Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 17,037 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
11561

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9889-1:2013 IEC 60931-1:1996 with amendment 1:2002 Tụ điện công suất nối song song loại không tự phục hồi dùng cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp danh định đến và bằng 1000V-Phần 1: Yêu cầu chung-Tính năng, thử nghiệm và thông số đặc trưng-Yêu cầu an toàn-Hướng dẫn lắp đặt và vận hành

11562

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12855-3:2020 ISO/IEC 9796-3:2013 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Lược đồ chữ ký số cho khôi phục thông điệp - Phần 3: Các cơ chế dựa trên logarit rời rạc

11563

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12737:2019 ISO 22650:2018 Giầy dép - Phương pháp thử giầy nguyên chiếc - Liên kết gót

11564

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 31000:2011 ISO 31000:2009 Quản lý rủi ro - Nguyên tắc và hướng dẫn

11565

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8945:2011 ISO 24095:2009 Không khí vùng làm việc-Hướng dẫn đo silic dioxit tinh thể hô hấp

11566

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12859:2020 Máy đào hầm - Yêu cầu an toàn

11567

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12854-4:2020 ISO/IEC 29192-4:2013 with amendment 1:2016 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Mật mã hạng nhẹ - Phần 4: Các cơ chế sử dụng kỹ thuật phi đối xứng

11568

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11817-4:2020 ISO/IEC 9798-4:1999 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Xác thực thực thể - Phần 4: Cơ chế sử dụng hàm kiểm tra mật mã

11569

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11914-4:2018 ISO 10081-4:2014 Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc-Phần 4: Sản phẩm đặc biệt

11570

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11992-1:2017 ISO 7388-1:2007 Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động-Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF

11571

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12618:2019 Thiết bị kiểm tra hàng hóa bằng tia X loại có băng tải - Kích thước nhỏ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

11572

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11992-3:2017 ISO 7388-3:2016 Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động-Phần 3: Chốt hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF

11573

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12796-4:2019 ISO 19095-4:2015 Chất dẻo - Đánh giá tính năng kết dính liên diện trong tổ hợp chất dẻo-kim loại - Phần 4: Điều kiện môi trường để xác định độ bền

11574

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10685-2:2018 ISO 1927-2:2012 Vật liệu chịu lửa không định hình-Phần 2: Lấy mẫu thử

11575

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12296:2018 Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương pháp lấy mẫu để đo hoạt độ phóng xạ (226 Ra, 232 Th, 40 K) trên máy phổ gamma phân giải cao

11576

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12795:2019 ISO 15987:2003 Chất dẻo - Màng và tấm - Màng polyamit (nylon) định hướng hai chiều

11577

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12794:2019 ISO 15015:2011 Chất dẻo - Tấm đùn copolyme acrylonitril-styren biến tính chịu va đập (ABS, AEPDS và ASA) - Yêu cầu và phương pháp thử

11578

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11996-3:2017 ISO 61850-3:2013 Mạng và hệ thống truyền thông trong tự động hóa hệ thống điện-Phần 3: Yêu cầu chung

11579

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11990-1:2017 IEC 5414-1:2002 Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát-Phần 1: Kích thước của hệ dẫn động chuôi dao

11580

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11776-6:2017 Dược liệu sau chế biến - Phần 6: Chi tử chế