Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,889 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
7501

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước

7502

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước

7503

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước

7504

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 Đai ốc thô vuông - Kích thước

7505

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước

7506

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 Đai ốc tai hồng - Kích thước

7507

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, xẻ rãnh - Kích thước

7508

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12854-1:2020 ISO/IEC 29192-1:2012 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Mật mã hạng nhẹ - Phần 1: Tổng quan

7509

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12853:2020 ISO/IEC 18031:2011 with amendment 1:2017 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Bộ tạo bit ngẫu nhiên

7510

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5801-4:2005 Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa - Phần 4: Trang bị điện

7511

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4367:1986 ST SEV 3332:1981 Hệ thống tài liệu thiết kế-Quy tắc ghi kích thước, dung sai và lắp ghép phân tử côn

7512

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1-1:2015 Xây dựng tiêu chuẩn-Phần 1: Quy trình xây dựng tiêu chuẩn quốc gia

7513

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5480:2007 ISO 105-P01:1993 Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần S01: Độ bền màu với lưu hóa: Không khí nóng

7514

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5547:1991 Hợp kim vàng-Phương pháp xác định hàm lượng vàng và bạc

7515

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5475:2007 Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần N03: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (yếu)

7516

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5548:1991 Hợp kim vàng-Phương pháp hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng bismut, antimon, chì và sắt

7517

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5465-21:2009 ISO 1833-21:2006 Vật liệu dệt-Phân tích định lượng hóa học-Phần 21: Hỗn hợp xơ clo, xơ modacrylic, xơ elastan, xơ axetat, xơ triaxetat và một số xơ khác (Phương pháp sử dụng xyclohexanon)

7518

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11230:2015 ISO 10384:2012 Thép lá cacbon cán nóng theo thành phần hóa học

7519

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5465-9:2009 ISO 1833-9:2006 Vật liệu dệt-Phân tích định lượng hóa học-Phần 9: Hỗn hợp xơ axetat và xơ triaxetat (Phương pháp sử dụng rượu benzylic)

7520

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11229-1:2015 ISO 4950-1:1995 sửa đổi bổ sung 1:2003 Thép tấm và thép băng rộng giới hạn chảy cao-Phần 1: Yêu cầu chung