Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
2681

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-12:2019 EN 474-12:2006 with amendment 1:2008 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 12: Yêu cầu cho máy đào truyền động cáp

2682

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-7:2019 EN 12629-7:2004 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 7: Thiết bị cố định và di động để sản xuất các sản phẩm ứng suất trước

2683

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12344:2019 ISO/TS 18530:2014 Tin học y tế - Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân

2684

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6754:2019 Mã số mã vạch vật phẩm - Số phân định ứng dụng GS1

2685

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-11:2019 EN 474-11:2006 with amendment 1:2008 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 11: Yêu cầu cho máy đầm đất và rác thải

2686

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12345:2019 Tiêu chuẩn về dịch vụ thông tin EPC

2687

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6939:2019 Mã số vật phẩm - Mã số thương phẩm toàn cầu 13 chữ số - Yêu cầu kỹ thuật

2688

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-8:2019 EN 474-8:2006 with amendment 1:2009 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 8: Yêu cầu cho máy san

2689

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-8:2019 EN 12629-8:2002 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 8: Máy và thiết bị sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp vôi cát (và hỗn hợp bê tông)

2690

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-6:2019 EN 12629-6:2004 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 6: Thiết bị cố định và di động sản xuất các sản phẩm đúc sẵn được gia cường

2691

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-4:2019 EN 12629-5-4:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-4: Máy bọc ống bê tông

2692

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7825:2019 ISO/IEC 15420:2009 Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu thập dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật mã vạch EAN/UPC

2693

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7626:2019 ISO/IEC 15416:2016 Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kĩ thuật đối với kiểm tra chất lượng in mã vạch - Mã vạch một chiều

2694

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8020:2019 ISO/IEC 15418:2016 Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Số phân định ứng dụng GS1 và mã phân định dữ liệu ASC MH10 và việc duy trì

2695

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12343:2019 ISO/IEC 15394:2017 Bao bì - Mã vạch và mã vạch hai chiều trên nhãn dùng trong gửi, vận tải và nhận hàng

2696

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12688:2019 Hệ thống không ảnh thành lập bình đổ ảnh hàng không

2697

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12689:2019 Bản đồ địa hình - Biên tập chế in bản đồ địa hình

2698

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12687:2019 Cơ sở dữ liệu địa lý - Xây dựng siêu dữ liệu

2699

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-2:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 2: Bệnh hoại tử thần kinh ở cá biển

2700

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27043:2019 ISO/IEC 27043:2015 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Nguyên tắc và quy trình điều tra sự cố