- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 7756/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc ban hành Đề án Chương trình tôn vinh và trao giải thưởng "sản phẩm, dịch vụ thương hiệu Việt tiêu biểu" năm 2014
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 7756/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hồ Thị Kim Thoa |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/08/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 7756/QĐ-BCT
Quyết định 7756/QĐ-BCT: Đề án Giải thưởng "Sản phẩm, dịch vụ thương hiệu Việt tiêu biểu" năm 2014
Quyết định số 7756/QĐ-BCT được Bộ Công Thương ban hành vào ngày 29 tháng 08 năm 2014, và có hiệu lực thi hành ngay sau đó. Quyết định này ban hành Đề án Chương trình tôn vinh và trao Giải thưởng “Sản phẩm, dịch vụ thương hiệu Việt tiêu biểu” năm 2014. Mục tiêu chính của đề án là phát hiện, tôn vinh các doanh nghiệp có sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, đồng thời khuyến khích người tiêu dùng ưu tiên sử dụng hàng hóa nội địa, trong bối cảnh thúc đẩy Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” giai đoạn 2014-2020.
Chương trình sẽ được triển khai thông qua nhiều hoạt động và thời gian cụ thể: từ quý II, III năm 2014, xây dựng và hoàn thiện đề án; đến quý IV năm 2014, sẽ tổ chức tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và công bố các doanh nghiệp đạt giải thưởng qua các phương tiện truyền thông.
Phạm vi tổ chức Giải thưởng bao gồm tất cả doanh nghiệp trong nước hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp, thương mại và dịch vụ. Cụ thể, có 16 lĩnh vực được xét trao giải như hàng điện tử, dệt may, thực phẩm chế biến, dược phẩm, và nhiều lĩnh vực khác có liên quan đến tiêu dùng trong nước.
Giải thưởng được chia thành các danh hiệu cụ thể với số lượng giải thưởng bao gồm: Top 10 Sản phẩm Thương hiệu Việt Xuất sắc, Top 10 Doanh nghiệp xuất sắc có sản phẩm đạt tỷ lệ nội địa hóa cao và 80 Doanh nghiệp Thương hiệu Việt Tiêu biểu. Tất cả sẽ được công bố chính thức và tổ chức lễ trao giải vào tháng 12 năm 2014, được truyền hình trực tiếp trên VTV1.
Về khía cạnh quản lý, Quyết định cũng quy định thành phần Ban Tổ chức và Hội đồng Xét tặng giải thưởng, do Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định thành lập. Hội đồng này bao gồm từ 11-19 thành viên, đại diện cho các Bộ, ngành liên quan và các Hiệp hội ngành hàng.
Nguồn kinh phí tổ chức chương trình sẽ được lấy từ ngân sách Nhà nước và các nhà tài trợ. Dự toán kinh phí cho toàn bộ chương trình là 2.100.000.000 đồng (Hai tỷ, một trăm triệu đồng), được phân bố cho các hoạt động tổ chức lễ trao giải, xét duyệt và thẩm định các doanh nghiệp tham dự, cũng như xuất bản các ấn phẩm liên quan đến chương trình.
Quyết định 7756/QĐ-BCT không chỉ thúc đẩy phong trào tiêu dùng hàng Việt mà còn tạo điều kiện để phát triển thương hiệu Việt trong lòng người tiêu dùng, qua đó nâng cao sức cạnh tranh của các doanh nghiệp nội địa.
Xem chi tiết Quyết định 7756/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 29/08/2014
Tải Quyết định 7756/QĐ-BCT
| BỘ CÔNG THƯƠNG ------- Số: 7756/QĐ-BCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 29 tháng 08 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ban Chỉ đạo Trung ương Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" - Văn phòng Chính phủ; - Ban TĐKT Trung ương; - Lãnh đạo Bộ; - Website MOIT; - Lưu: VT, TĐKT, TTTN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hồ Thị Kim Thoa |
(Kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-BCT ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Diễn giải | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (nghìn đồng) | Thành tiền (nghìn đồng) |
| I | Kinh phí tổ chức Lễ trao giải | | | | 1.200.000 |
| 1 | Ý tưởng xây dựng kịch bản, phương án sân khấu, thiết kế mỹ thuật sân khấu | Trọn gói | 1 | 18.000 | 18.000 |
| 2 | Đạo diễn sân khấu (toàn bộ sân khấu + truyền hình) | Trọn gói | 1 | 15.000 | 15.000 |
| 3 | MC chương trình (1 nam + 1 nữ) | Người | 2 | 8.000 | 16.000 |
| 4 | Thuê Nhà hát lớn hoặc Trung tâm hội nghị Quốc tế (bao gồm thuê cho chương trình trao giải chính, các hoạt động phụ trợ và một số dịch vụ đi kèm) | Trọn gói | 1 | 70.000 | 70.000 |
| 5 | Thuê thời gian dàn dựng, set up, trang trí toàn bộ hạng mục trong và ngoài nơi tổ chức sự kiện. | Trọn gói | 1 | 20.000 | 20.000 |
| 6 | Trang thiết bị, vật liệu và công dàn dựng sân khấu theo thiết kế | Trọn gói | 1 | 100.000 | 100.000 |
| | - Sân khấu chính khung thép gỗ MDF, trang trí theo thiết kế, bục tam cấp | Bộ | 1 | 35.000 | 35.000 |
| - Màn sao điện + hệ thống điện trang trí | Bộ | 1 | 15.000 | 15.000 | |
| - Cụm cánh gà, trang trí 2 bên sân khấu (khung thép, căng lụa, họa tiết chạy đèn Led) | Bộ | 1 | 18.000 | 18.000 | |
| - Bộ chữ ghi tên sự kiện (chữ xốp phủ nhũ vàng), logo đơn vị tổ chức (Fomect xốp dán decal theo thiết kế trên khung thép) | Bộ | 1 | 12.500 | 12.500 | |
| Chi phí nhân công sản xuất và dàn dựng (10 người x 6,5 ngày) | Công | 65 | 300 | 19.500 | |
| 7 | Thuê máy chiếu lớn, màn chiếu 10000, người điều khiển... | Trọn gói | 1 | 12.000 | 12.000 |
| 8 | Thuê thiết bị âm thanh, ánh sáng, điều khiển (đảm bảo phục vụ truyền hình trực tiếp), đèn Skyline, hệ thống đèn chiếu cửa. | Trọn gói | 1 | 45.000 | 45.000 |
| 9 | Hoa dây trang trí trước sân khấu “Lễ trao giải...” | Trọn gói | 1 | 3.500 | 3.500 |
| 10 | Tổng duyệt chương trình (tổng duyệt toàn bộ, bấm giờ khớp chương trình, lễ tân, trao cúp,... một buổi sáng) | Trọn gói | 1 | 25.000 | 25.000 |
| 11 | Khí cầu + bandroll thà | Quả | 02 | 3.500 | 7.000 |
| 12 | Phướn treo xung quanh khu vực tổ chức sự kiện | chiếc | 50 | 150 | 7.500 |
| 13 | Standee khu vực diễn ra sự kiện | chiếc | 20 | 300 | 6.000 |
| 14 | Backrop lễ tân sảnh | chiếc | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 15 | Backrop in danh sách các đơn vị đoạt giải | chiếc | 1 | 5.000 | 5.000 |
| 16 | Pano sảnh chờ cầu thang | chiếc | 1 | 4.000 | 4.000 |
| 17 | Pano trưng bày ảnh một số sản phẩm tiêu biểu | chiếc | 1 | 8.000 | 8.000 |
| 18 | Pano lớn ngoài mặt tiền khu vực Lễ trao giải | chiếc | 2 | 5.500 | 11.000 |
| 19 | Băng rôn treo đường phố | chiếc | 10 | 1.200 | 12.000 |
| 20 | Kịch bản, quay, dựng phim về hoạt động của giải (phỏng vấn Lãnh đạo Bộ, họp báo, phóng sự về các DN đoạt giải ở Bắc- Trung-Nam...), biên tập dựng và lồng tiếng phim tư liệu | Trọn gói | 1 | 80.000 | 80.000 |
| | - Kịch bản, nội dung lời bình, phỏng vấn - Ekip quay phim (đạo diễn, quay phim, phụ quay) | | 1 1 | 10.000 30.000 | 10.000 30.000 |
| - Thiết bị (máy quay KTS, đèn, băng số), phương tiện vận chuyển. | | 1 | 15.000 | 15.000 | |
| - Biên tập, dựng hậu kỳ, lồng tiếng, làm kỹ xảo, ghép nhạc, in đĩa DVD | | 1 | 25.000 | 25.000 | |
| 21 | Dựng hình 3D Cup trình chiếu trên màn hình lớn theo kịch bản | Trọn gói | 1 | 12.000 | 12.000 |
| 22 | PG đón tiếp và phục vụ chương trình | người | 10 | 700 | 7.000 |
| 23 | Cúp trao cho các doanh nghiệp đoạt giải và Kỷ niệm chương | chiếc | 130 | 800 | 104.000 |
| 24 | In giấy mời | chiếc | 500 | 12 | 6.000 |
| 25 | Hoa cài đại biểu (hoa + phướn cài) | chiếc | 500 | 16 | 8.000 |
| 26 | Hoa bàn lễ tân + bàn VIP | bát | 10 | 200 | 2.000 |
| 27 | Hoa bục phát biểu | Bộ | 1 | 1.000 | 1.000 |
| 28 | In túi tài liệu, quà tặng đại biểu | Chiếc | 500 | 30 | 15.000 |
| 29 | Chụp ảnh toàn bộ sự kiện, in sao đĩa DVD toàn bộ chương trình + album ảnh | Trọn gói | 1 | 6.000 | 6.000 |
| 30 | In kẹp hồ sơ giải thưởng (Forder) | chiếc | 1.500 | 6 | 9.000 |
| 31 | Nước uống, khăn phục vụ | Trọn gói | | | 4.000 |
| 32 | Thẻ ban tổ chức | chiếc | 100 | 10 | 1.000 |
| 33 | Phí treo băng rôn các tuyến phố (công + Lệ phí xin phép) | Trọn gói | 1 | 3.000 | 3.000 |
| 34 | Phí trông xe tại địa điểm tổ chức | Trọn gói | 1 | 6.000 | 6.000 |
| 35 | Ca, múa, nhạc và giấy phép biểu diễn nghệ thuật (ca sĩ, nhóm múa, biên đạo múa, giấy phép biểu diễn...) | Trọn gói | | | 46.000 |
| 36 | Truyền thông sự kiện họp báo và truyền hình trực tiếp Lễ trao giải, phí treo Logo, đưa tin về sự kiện trên truyền hình và các phương tiện truyền thông khác trước và sau sự kiện...) | Trọn gói | 1 | 500.000 | 500.000 |
| | - Thông tin họp báo công bố doanh nghiệp đoạt giải trên VTV | Trọn gói | 1 | 30.000 | 30.000 |
| - Thiết bị xe màu, máy quay và thiết bị chuyên dùng, đường cáp quang, kỹ thuật đài... | Trọn gói | 1 | 90.000 | 90.000 | |
| Nhân công: đạo diễn, quay phim, kỹ thuật... thực hiện truyền hình trực tiếp | Người | 35 | 1.000 | 35.000 | |
| Truyền thông, đưa tin về sự kiện trên VTV (spot 30 ” khung giờ 18h45 - 19h) | Lần | 3 | 65.000 | 195.000 | |
| - Truyền thông, đưa tin về sự kiện trên các báo, đài khác (5 báo x 3 lần/báo) | Lần | 15 | 10.000 | 150.000 | |
| II | Kinh phí xét duyệt, thẩm định các doanh nghiệp tham dự giải | | | | 300.000 |
| 37 | Bưu phí phát chuyển nhanh (gửi hồ sơ, thông báo kết quả...) | Lượt | 1.500 | 20 | 30.000 |
| 38 | Văn phòng phẩm | Trọn gói | 1 | 22.000 | 22.000 |
| 39 | Công tác phí | | | | 153.000 |
| | - Phụ cấp (5 người x 20 ngày/người) | Ngày | 100 | 100 | 10.000 |
| | - Nghỉ trọ (3 phòng/ngày x 20 ngày) | Phòng | 60 | 350 | 21.000 |
| | - Xăng xe, thuê xe | Km | 10.000 | 5 | 50.000 |
| | - Vé máy bay (3 người/lượt x 4 lượt) | Người | 12 | 6.000 | 72.000 |
| 40 | Công thẩm định tại doanh nghiệp (6 người x 100.000 đ/người) | Doanh nghiệp | 100 | 600 | 60.000 |
| 41 | Hội đồng thẩm định cơ sở | Người | 20 | 1.000 | 20.000 |
| 42 | Hội đồng thẩm định cấp Bộ | Người | 15 | 1.000 | 15.000 |
| III | Kinh phí xuất bản sách “Trang vàng các sản phẩm hàng Việt tiêu biểu 2014” | | | | 600.000 |
| 43 | Nhuận bút | Trang | 320 | 300 | 96.000 |
| 44 | Biên tập | Trang | 320 | 200 | 64.000 |
| 45 | Duyệt, chịu trách nhiệm nội dung | Trang | 320 | 200 | 64.000 |
| 46 | Sửa lỗi | Trang | 320 | 150 | 48.000 |
| 47 | Thiết kế, dàn trang | Trang | 320 | 200 | 64.000 |
| 48 | In ấn, chế bản | Cuốn | 1.000 | 250 | 250.000 |
| 49 | Văn phòng phẩm | Phân bổ | 1 | 3.000 | 3.000 |
| 50 | Phí vận chuyển, bưu phí gửi sách | Trọn gói | 1 | 8.000 | 8.000 |
| 51 | Giấy phép xuất bản | Trọn gói | | | 3.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!