• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT của Cục Thuế Tp. Hà Nội về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: Tàu thuyền, Ôtô, Xe máy, Súng săn, Súng thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/01/2010 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Thuế Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 909/QĐ-CT-THNVDT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Hổ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2010
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 909/QĐ-CT-THNVDT

Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT: Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho tàu thuyền, ôtô, xe máy, và súng thể thao

Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT được Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành vào ngày 15 tháng 01 năm 2010, có hiệu lực từ ngày ký, quy định về Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với một số loại tài sản như tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn và súng thể thao. Quyết định này nhằm đảm bảo tính minh bạch và chính xác trong việc thu lệ phí trước bạ tại địa phương, đồng thời góp phần cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế.

Nội dung quy định cụ thể bao gồm:

  • Tàu thuyền và phương tiện giao thông: Bảng giá tối thiểu cho các loại ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi được quy định với giá khởi điểm tùy vào từng nhãn hiệu và năm sản xuất, từ xe ô tô do các hãng Nhật Bản cho đến xe do Việt Nam sản xuất. Ví dụ, giá xe ô tô thương hiệu Mitsubishi Pajero có thể lên đến 1.786 triệu đồng tùy theo độ cũ mới.

  • Đối với xe máy: Quy định cũng áp dụng cho các loại xe máy sản xuất trong nước, với mức giá được quy định cụ thể cho từng nhãn hiệu như Honda và Yamaha. Giá của xe máy Honda SH150 thường dao động khoảng 22 triệu đồng.

  • Thực hiện nghĩa vụ: Các phòng ban liên quan của Cục Thuế, cũng như các chi cục thuế quận, huyện có trách nhiệm thực hiện và giám sát việc thi hành quy định để đảm bảo sự đồng bộ và chính xác trong quá trình thu lệ phí trước bạ.

Chính sách này không chỉ nhằm xác định mức giá hợp lý cho việc thu lệ phí mà còn có ý nghĩa quan trọng trong việc quản lý tài sản và thuế của người dân trên địa bàn TP. Hà Nội. Quyết định cũng nêu rõ trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân liên quan trong việc thi hành quyết định này.

Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT là một phần không thể thiếu trong hệ thống pháp luật về quản lý tài sản và thuế tại Việt Nam, hướng đến việc tăng cường công tác quản lý tài chính công một cách hiệu quả nhất.

Xem chi tiết Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 15/01/2010

Tải Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ TP HÀ NỘI
-------------------

Số: 909/QĐ-CT-THNVDT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------

Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2010

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

----------------------------

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

 

- Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;

- Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;

- Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;

- Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;

- Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;

- Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";

- Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
- Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp, nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 30/12/2009 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;

- Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

TT

Loại tài sản

Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm

1999 - 2000

2001 - 2002

2003 - 2004

2005 - 2006

2007 - 2009

Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

3

Nhãn hiệu MITSUBISHI

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI PAJERO

 

 

 

 

 

 

PAJERO GLS AT 3.0; 07 chỗ

1.040

1.160

1.290

1.430

1.786

 

PAJERO GLS MT 3.0; 07 chỗ

1.010

1.120

1.240

1.380

1.720

 

PAJERO GL 3.0; 09 chỗ

870

970

1.080

1.200

1.504

4

Nhãn hiệu MAZDA

 

 

 

 

 

 

MAZDA 5

 

 

 

 

 

 

2.0 07 chỗ

 

 

 

 

868

7

Nhãn hiệu ISUZU

 

 

 

 

 

 

ISUZU D-MAX (Pickup)

 

 

 

 

 

 

LS 3.0; 05 chỗ ; 480 kg (Pickup)

 

 

 

 

424

14

Nhãn hiệu TOYOTA

 

 

 

 

 

 

TOYOTACAMRY

 

 

 

 

 

 

2.2; 05 chỗ

650

 

 

 

 

Chương III: Xe ô tô do các hãng Mỹ, CANADA sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

6

Nhãn hiệu CADILLAC

 

 

 

 

 

 

CADILLAC SRX

 

 

 

 

 

 

4LUXURY 3.0; 05 chỗ

 

 

 

 

2.200

Chương V: Xe ô tô do Hàn Quốc sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

1

Nhãn hiệu HYUNDAI

 

 

 

 

 

 

HYUNDAI CLICK

 

 

 

 

 

 

1.6; 05 chỗ

260

290

320

360

450

2

Nhãn hiệu KIA

 

 

 

 

 

 

KIA RIO

 

 

 

 

 

 

EX 1.4; 05 chỗ

350

390

430

480

600

3

Nhãn hiệu DAEWOO

 

 

 

 

 

 

DAEWOO CHAIRMAN

 

 

 

 

 

 

3.2 04 chỗ

550

 

 

 

 

5

Nhãn hiệu SSANGYONG

 

 

 

 

 

 

SSANGYONG CHAIRMAN

 

 

 

 

 

 

CW700 3.6; 05 chỗ

 

 

 

 

2.800

Chương IIX: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

7

Nhãn hiệu HONDA

 

 

 

 

 

 

CIVIC 1.8 5MT FD1

340

380

420

470

593

 

CIVIC 1.8 5AT FD1

390

430

480

530

660

 

CIVIC 1.8 5AT FD2

440

490

540

600

747

 

CR-V 2.4 AT

560

620

690

770

961

12

Nhãn hiệu MITSUBISHI

 

 

 

 

 

 

GRANDIS

550

610

680

750

941

 

ZINGER GLS (AT)

400

440

490

540

681

 

ZINGER GLS

370

410

460

510

640

 

ZINGER GL

340

380

420

470

586

15

Nhãn hiệu khác

 

 

 

 

 

 

HOANGHAI PREMIO DD1030 (Pickup)

 

 

 

 

296

 

HOANGHAI PREMIO MAX (Pickup)

 

 

 

 

326

 

HOANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F (Pickup)

 

 

 

 

315

 

HOANGHAI PRONTO DD6490A

 

 

 

 

420

 

HOANGHAI PRONTO DD6490A-CT

 

 

 

 

424

 

Điều 2.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

 

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

STT

Loại tài sản

Giá xe mới

Chương VI: Xe máy do Việt Nam sản xuất

1

Nhãn hiệu HONDA

 

 

KF11 SH150

122,0

3

Nhãn hiệu YAMAHA

 

 

EXCITER 1S94

32,5

 

EXCITER 5P71

33,0

 

NOUVO LX 5P11

31,0

 

NOUVO LX-LTD/RC 5P11

31,3

 

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Điều 4.Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Hổ

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 909/QĐ-CT-THNVDT của Cục Thuế Tp. Hà Nội về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: Tàu thuyền, Ôtô, Xe máy, Súng săn, Súng thể thao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 25/2026/NQ-CP của Chính phủ về việc kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định 72/2026/NĐ-CP ngày 09/3/2026 của Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng nguyên liệu sản xuất xăng, dầu

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×