- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 26/2014/QĐ-UBND Hải Dương bãi bỏ quy định thu một số loại phí
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 26/2014/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Mạnh Hiển |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/12/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 26/2014/QĐ-UBND
Quyết định 26/2014/QĐ-UBND: Bãi bỏ quy định thu phí đường 388 và điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tỉnh Hải Dương
Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành ngày 17 tháng 12 năm 2014, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Quyết định này nhằm bãi bỏ quy định thu phí đường 388 đối với xe mô tô và điều chỉnh mức thu phí vệ sinh cũng như tỷ lệ điều tiết phí sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh.
Cụ thể, quyết định bãi bỏ việc thu phí đường 388 (trước đây gọi là đường 188) cho tất cả các loại xe mô tô, bao gồm cả xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy và các phương tiện tương tự. Quy định này đã được nêu trong Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND, và nay không còn hiệu lực.
Ngoài ra, mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hải Dương cũng được điều chỉnh. Theo đó, mức thu cho hộ gia đình được quy định là 4.000 đồng/khẩu/tháng, trong khi mức thu cho các cơ quan từ 60.000 đến 200.000 đồng/đơn vị/tháng tùy theo số lượng người trong cơ quan. Đối với các trường học, mức thu từ 100.000 đến 200.000 đồng/trường/tháng, tùy loại hình trường.
Đồng thời, quyết định cũng điều chỉnh tỷ lệ điều tiết phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô. Cụ thể, các xã, phường, thị trấn sẽ giữ lại 10% (nếu là phường, thị trấn) hoặc 20% (đối với xã) từ tổng số tiền phí thu được để phục vụ công tác thu. Số tiền còn lại sẽ được phân chia theo tỷ lệ 20% cho Quỹ bảo trì đường bộ, và 80% sẽ nộp vào ngân sách huyện để chi cho xây dựng giao thông nông thôn.
Tất cả các quy định trước đây trái với nội dung của Quyết định này đều bị bãi bỏ. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và giám sát việc thực hiện quyết định này, giúp đảm bảo thực thi hiệu quả các quy định mới về phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Xem chi tiết Quyết định 26/2014/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
Tải Quyết định 26/2014/QĐ-UBND
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG -------- Số: 26/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hải Dương, ngày 17 tháng 12 năm 2014 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Hộ gia đình | đồng/khẩu/tháng | 4.000 |
| 2 | Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất, kinh doanh) | đồng/đơn vị/tháng | |
| a | Từ 10 người trở xuống | | 60.000 |
| b | Từ 11 người đến 20 người | | 80.000 |
| c | Từ 21 người đến 50 người | | 100.000 |
| d | Từ 51 người đến 100 người | | 150.000 |
| e | Trên 100 người | | 200.000 |
| 3 | Trường học | đồng/trường/tháng | |
| a | Trung học cơ sở, Tiểu học, Mầm non | | 100.000 |
| b | Trung học phổ thông, Trung học dậy nghề, Cao đẳng, Đại học | | 200.000 |
| 4 | Hộ kinh doanh | đồng/hộ/tháng | |
| a | Cửa hàng, nhà hàng có thuế môn bài bậc 1 và bậc 2 | | 200.000 |
| b | Cửa hàng, nhà hàng có thuế môn bài bậc 3, bậc 4, bậc 5 | | 150.000 |
| c | Cửa hàng, nhà hàng còn lại | | 100.000 |
| d | Hộ kinh doanh hoa tươi | | 200.000 |
| e | Hộ kinh doanh dịch vụ thương mại còn lại | | 60.000 |
| 5 | Cơ sở sản xuất của các doanh nghiệp | đồng/m3 | 200.000 |
| 6 | Bệnh viện, phòng khám | đồng/m3 | 200.000 |
| 7 | Chợ, trung tâm thương mại | đồng/m3 | 200.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!