• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 22224/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/01/2010 17:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Thuế Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 22224/QĐ-CT-THNVDT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Hổ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/12/2009
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 22224/QĐ-CT-THNVDT

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản tại Hà Nội

Ngày 18/12/2009, Cục thuế Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 22224/QĐ-CT-THNVDT về việc thiết lập bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản như: tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.

Quyết định này điều chỉnh các mức giá tính lệ phí trước bạ cho các loại tài sản cụ thể, giúp người nộp lệ phí tuân thủ quy định và đảm bảo công bằng trong việc tính phí.

Nội dung bổ sung giá tính lệ phí đối với ô tô

Quyết định quy định bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho các loại ôtô, xếp theo nhãn hiệu và năm sản xuất, với mức giá được ghi bằng triệu đồng cho từng loại xe. Có khoảng 22 nhãn hiệu ôtô được liệt kê, từ các hãng sản xuất Nhật Bản, Đức, Mỹ cho tới Hàn Quốc và các hãng Việt Nam.

Nội dung bổ sung giá tính lệ phí đối với xe máy

Các mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cũng được áp dụng cho các loại xe máy, với danh sách các nhãn hiệu và giá tương ứng. Ví dụ, xe do Nhật Bản sản xuất như KAWASAKI ER-6N 650cc giá 280 triệu đồng và các nhãn hiệu khác từ Trung Quốc và Việt Nam cũng có mức giá được quy định rõ ràng.

Điều chỉnh các quyết định trước đó

Quyết định cũng nêu rõ việc điều chỉnh giá trong các văn bản trước đây của Cục thuế thành phố Hà Nội để cập nhật thông tin phù hợp với thực tế thị trường, đảm bảo chính xác và công bằng.

Quyết định này nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc tính lệ phí trước bạ đối với các tài sản có giá trị lớn, đồng thời cải thiện công tác quản lý thuế trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Xem chi tiết Quyết định 22224/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 18/12/2009

Tải Quyết định 22224/QĐ-CT-THNVDT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 22224/QĐ-CT-THNVDT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 22224/QĐ-CT-THNVDT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ TP HÀ NỘI 
-----------------------

Số: 22224/QĐ-CT-THNVDT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2009

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

----------------------------

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

 

Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;

Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";

Căn cứ công văn số 11/MKT/HTC ngày 09/11/2009 của C.ty CP HYUNDAI Thành Công, công văn ngày 10/11/2009 của công ty MERCEDES-BENZ Việt Nam, công văn ngày 01/02/2009, ngày 01/11/2009 của C.ty TNHH Việt Nam SUZUKI và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;

Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 23/11/2009 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

 

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

STT

Loại tài sản

Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm

1999 - 2000

2001 - 2002

2003 - 2004

2005 - 2006

2007 - 2009

Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

8

Nhãn hiệu LEXUS

 

 

 

 

 

 

LEXUS IS C

 

 

 

 

 

 

250C 2.5; 04 chỗ

 

 

 

 

1.870

 

350C 3.5; 04 chỗ

 

 

 

 

2.270

14

Nhãn hiệu TOYOTA

 

 

 

 

 

 

TOYOTARAV4

 

 

 

 

 

 

2.0; 05 chỗ

 

 

 

710

 

 

TOYOTAPRIUS

 

 

 

 

 

 

PRIUS V 1.8; 05 chỗ

 

 

 

 

1.320

 

TOYOTACAMRY

 

 

 

 

 

 

GLX MT 2.4; 05 chỗ

540

600

670

740

920

 

GLX AT 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

970

1

Nhãn hiệu NISSAN

 

 

 

 

 

 

NISSAN X-TRAIL

 

 

 

 

 

 

2.5; 05 chỗ

510

650

720

800

1.000

Chương II: Xe ô tô do các hãng Đức sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

2

Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ

 

 

 

 

 

 

MERCEDES-BENZ SLK CLASS

 

 

 

 

 

 

SLK200; 02 chỗ

1.080

1.200

1.330

1.480

1.848

 

SLK350; 02 chỗ

1.280

1.420

1.580

1.760

2.200

 

MERCEDES-BENZ E CLASS

 

 

 

 

 

 

E280 3.0; 05 chỗ

1.040

1.150

1.280

1.420

1.770

 

E350; 04 chỗ

1.500

1.670

1.850

2.060

2.572

 

MERCEDES-BENZ CLS CLASS

 

 

 

 

 

 

CLS300 3.0; 04 chỗ

1.580

1.760

1.960

2.180

2.720

 

CLS350; 04 chỗ

1.530

1.700

1.890

2.100

2.625

 

MERCEDES-BENZ M CLASS

 

 

 

 

 

 

ML350 4 MATIC; 06 chỗ

1.280

1.420

1.580

1.760

2.202

 

MERCEDES-BENZ R CLASS

 

 

 

 

 

 

R350; 06 chỗ

1.260

1.400

1.550

1.720

2.144

 

R500 4 MATIC; 06 chỗ

1.590

1.770

1.970

2.190

2.736

 

MERCEDES-BENZ GL CLASS

 

 

 

 

 

 

GL450 4 MATIC; 07 chỗ

2.150

2.390

2.660

2.950

3.682

 

MERCEDES-BENZ S CLASS

 

 

 

 

 

 

S300; 05 chỗ

2.090

2.320

2.580

2.870

3.589

 

S350; 05 chỗ

1.940

2.150

2.390

2.660

3.328

 

S500; 05 chỗ

2.550

2.830

3.140

3.490

4.366

3

Nhãn hiệu BMW

 

 

 

 

 

 

BMW X6

 

 

 

 

 

 

XDRIVE 35I 3.0; 04 chỗ

1.590

1.770

1.970

2.190

2.739

 

XDRIVE 50I 4.4; 04 chỗ

2.040

2.270

2.520

2.800

3.500

5

Nhãn hiệu PORSCHE

 

 

 

 

 

 

PORSCHE CAYENNE

 

 

 

 

 

 

3.6; 05 chỗ

1.340

1.490

1.660

1.840

2.300

7

Nhãn hiệu WOLKSWAGEN

 

 

 

 

 

 

WOLKSWAGEN NEW BEETTLE

 

 

 

 

 

 

CABRIOLET 2.5; 4,5 chỗ

870

970

1.080

1.200

1.500

Chương III: Xe ô tô do các hãng Mỹ, CANADA sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

6

Nhãn hiệu CADILAC

 

 

 

 

 

 

CADILAC SRX

 

 

 

 

 

 

PREMIUM 3.0; 05 chỗ

1.280

1.420

1.580

1.760

2.200

Chương V: Xe ô tô do Hàn quốc sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

1

Nhãn hiệu HYUNDAI

 

 

 

 

 

 

HYUNDAI VERNA/ACCENT

 

 

 

 

 

 

MT 1.5; 05 chỗ

190

210

230

260

330

 

AT 1.5; 05 chỗ

210

230

260

290

361

2

Nhãn hiệu KIA

 

 

 

 

 

 

KIA SORENTO

 

 

 

 

 

 

4x2 2.4; 07 chỗ

470

520

580

640

805

 

4x4 2.4; 07 chỗ

490

540

600

670

835

 

R TLX 2.0; 07 chỗ

510

570

630

700

880

3

Nhãn hiệu DAEWOO

 

 

 

 

 

 

DAEWOO NUBIRA

 

 

 

 

 

 

2.0

 

 

 

 

300

Chương IIX: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

10

Nhãn hiệu KIA

 

 

 

 

 

 

CARENS FGFC42

 

 

 

 

437

15

Nhãn hiệu khác

 

 

 

 

 

 

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F (Pickup)

 

 

 

 

300

 

Điều 2.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

 

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

STT

Loại tài sản

Giá xe mới

Chương I: Xe do Nhật bản sản xuất

4

Nhãn hiệu KAWASAKI

 

 

ER-6N 650cc

280,0

 

DTRACKER X 250cc

188,0

Chương III: Xe Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc sản xuất

2

Nhãn hiệu do Trung Quốc sản xuất

 

 

SYM CELLO 125cc

21,5

 

ZHONGSHEN ZS125-50 125cc

28,6

 

CAMION XS 125T-11

30,0

Chương V: Xe do các nước khác sản xuất

5

Các nhãn hiệu do Nam Phi sản xuất

 

 

ALAITALA VISPO 125

29,5

 

ALAITALA FRECCIA

30,5

 

ALAZN150T-9

30,0

 

ALAAL150T-5A

30,0

Chương VI: Xe do Việt Nam sản xuất

3

Nhãn hiệu YAMAHA

 

 

LEXAM 15C1

24,0

 

LEXAM 15C2

25,5

 

Điều 3.Điều chỉnh các quyết định đã ban hành số 21212/QĐ-CT-THNVDT ngày 30/12/2008, 19902 ngày 17/11/2009, 21435 ngày 08/12/2009 của Cục Thuế TP Hà Nội:

 

Đã ban hành

Điều chỉnh

Chương II: Xe ô tô do các hãng Đức sản xuất

Nhãn hiệu AUDI

AUDI TT

AUDI TT

TTS 2.0; 02 chỗ

TTS 2.0; 02, 04 chỗ

Chương III: Xe ô tô do các hãng Mỹ, Canada sản xuất

Nhãn hiệu CADILLAC

CADILLAC ESCALADE ESV

CADILLAC ESCALADE ESV

2WD 6.2; 08 chỗ

2WD 6.2; 7,8 chỗ

4WD 6.2; 08 chỗ

4WD 6.2; 7,8 chỗ

Chương IIX: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất

Nhãn hiệu TOYOTA

FORTUNER KUN60L-NKMSHU 2.7; 07 chỗ

FORTUNER KUN60L-NKMSHU 2.5; 07 chỗ

 

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Điều 5.Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG



Nguyễn Văn Hổ

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 22224/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 25/2026/NQ-CP của Chính phủ về việc kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định 72/2026/NĐ-CP ngày 09/3/2026 của Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng nguyên liệu sản xuất xăng, dầu

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×