- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 21435/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 21435/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/12/2009 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 21435/QĐ-CT-THNVDT
Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho ô tô, xe máy, tàu thuyền và súng
Ngày 08 tháng 12 năm 2009, Cục thuế Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 21435/QĐ-CT-THNVDT về việc quy định bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản như tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn và súng thể thao. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Đối tượng điều chỉnh của văn bản này bao gồm các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc mua bán, chuyển nhượng các loại tài sản được nêu, nhằm mục đích thực hiện nghĩa vụ lệ phí trước bạ trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho ô tô
Quyết định đưa ra mức giá tối thiểu cho việc tính lệ phí trước bạ đối với các loại ô tô theo năm sản xuất và hãng xe cụ thể. Đây là mức giá tham khảo được quy định trong bảng của Cục Thuế, ví dụ:
Xe ô tô do hãng Nhật Bản sản xuất:
Nhãn hiệu NISSAN, mẫu xe NISSAN TIIDA (05 chỗ):
- Năm 1999: 410 triệu đồng
- Năm 2009: 700 triệu đồng
Nhãn hiệu TOYOTA, mẫu xe TOYOTA LAND CRUISER (8,9 chỗ):
- Năm 1999: 1.350 triệu đồng
- Năm 2009: 2.313 triệu đồng
Xe ô tô do hãng Đức sản xuất:
Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ, mẫu xe GL-CLASS GL550 (7 chỗ):
- Giá 4.300 triệu đồng.
Bảng giá tối thiểu cho xe máy và tài sản khác
Bên cạnh ô tô, quyết định cũng quy định bảng giá tối thiểu tương ứng cho các tài sản khác như xe máy, tàu thuyền, súng săn. Cụ thể, các mức giá này được xác định dựa trên giá trị hiện tại trên thị trường cũng như thông báo từ các đơn vị sản xuất, nhập khẩu.
Quyết định này nhằm cải thiện công tác quản lý thuế và đảm bảo tính công bằng trong nghĩa vụ tài chính của các tổ chức, cá nhân khi thực hiện giao dịch chuyển nhượng tài sản. Các cơ quan chức năng chịu trách nhiệm thi hành quyết định, bao gồm các phòng nghiệp vụ của Cục Thuế và các Chi cục Thuế quận, huyện trên địa bàn.
Xem chi tiết Quyết định 21435/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 08/12/2009
|
TỔNG CỤC THUẾ Số: 21435/QĐ-CT-THNVDT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
-------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";
Căn cứ thông báo giá bán của các đơn vị sản xuất, nhập khẩu và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 07/12/2009, ngày 23/10/2009 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
|
STT |
Loại tài sản |
Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm |
||||
|
1999 - 2000 |
2001 - 2002 |
2003 - 2004 |
2005 - 2006 |
2007 - 2009 |
||
|
Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất |
||||||
|
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) |
||||||
|
1 |
Nhãn hiệu NISSAN |
|
|
|
|
|
|
|
NISSAN TIIDA |
|
|
|
|
|
|
|
1.8; 05 chỗ |
410 |
450 |
500 |
560 |
700 |
|
7 |
Nhãn hiệu HONDA |
|
|
|
|
|
|
|
HONDA PILOT |
|
|
|
|
|
|
|
EX 2WD 3.5; 08 chỗ |
|
|
|
|
1.560 |
|
|
EX 4WD 3.5; 08 chỗ |
|
|
|
|
1.640 |
|
|
EX-L 2WD 3.5; 08 chỗ |
|
|
|
|
1.720 |
|
|
EX-L 4WD 3.5; 08 chỗ |
|
|
|
|
1.810 |
|
10 |
Nhãn hiệu SUZUKI |
|
|
|
|
|
|
|
SUZUKI APV |
|
|
|
|
|
|
|
GL; 08 chỗ |
230 |
260 |
290 |
320 |
403 |
|
|
GLX; 07 chỗ |
270 |
300 |
330 |
370 |
466 |
|
|
SUZUKI SWIFT |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 AT; -5 chỗ |
330 |
370 |
410 |
450 |
557 |
|
|
1.5 MT; 05 chỗ |
310 |
340 |
380 |
420 |
521 |
|
14 |
Nhãn hiệu TOYOTA |
|
|
|
|
|
|
|
TOYOTA LAND CRUISER |
|
|
|
|
|
|
|
4.7; 8,9 chỗ |
1.350 |
1.500 |
1.670 |
1.850 |
2.313 |
|
|
TOYOTA HILUX (Pickup) |
|
|
|
|
|
|
|
G 3.0; 05 chỗ (Pickup) |
350 |
390 |
430 |
480 |
599 |
|
|
E 2.5; 05 chỗ (Pickup) |
280 |
310 |
340 |
380 |
479 |
|
Chương II: Xe ô tô do các Hãng Đức sản xuất |
||||||
|
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) |
||||||
|
2 |
Nhãn hiệu MERCEDES - BENZ |
|
|
|
|
|
|
|
MERCEDES - BENZ A-CLASS |
|
|
|
|
|
|
|
A150 1.5; 05 chỗ |
440 |
490 |
540 |
600 |
750 |
|
|
MERCEDES - BENZ GL-CLASS |
|
|
|
|
|
|
|
GL550 4 MATIC 5.5; 07 chỗ |
|
|
|
|
4.300 |
|
|
MERCEDES -BENZ VITO |
|
|
|
|
|
|
|
110 2.2; 08 chỗ |
1.460 |
|
|
|
|
|
|
MERCEDES -BENZ S-CLASS |
|
|
|
|
|
|
|
S550 5.5; 05 chỗ |
2.820 |
3.130 |
3.480 |
3.870 |
4.840 |
|
3 |
Nhãn hiệu BMW |
|
|
|
|
|
|
|
BMW Z4 |
|
|
|
|
|
|
|
DRIVE23I 2.5; 02 chỗ |
|
|
|
|
2.140 |
|
7 |
Nhãn hiệu VOLKSWAGEN |
|
|
|
|
|
|
|
VOLKSWAGEN PASSAT |
|
|
|
|
|
|
|
CC 2.0 |
|
|
|
|
1.678 |
|
|
VOLKSWAGEN NEW BEETLE |
|
|
|
|
|
|
|
2.0 |
780 |
850 |
940 |
1.040 |
1.299 |
|
Chương III: Xe ô tô do cc hãng mỹ, canada sản xuất |
||||||
|
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) |
||||||
|
2 |
Nhãn hiệu FORD |
|
|
|
|
|
|
|
FORD MUSTANG |
|
|
|
|
|
|
|
V6 CONVERTIBLE 4.0; 04 chỗ |
|
|
|
|
1.320 |
|
Chương V: Xe ô tô do Hàn Quốc sản xuất |
||||||
|
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) |
||||||
|
1 |
Nhãn hiệu HYUNDAI |
|
|
|
|
|
|
|
HYUNDAI SANTA FE |
|
|
|
|
|
|
|
2.7; 05 chỗ |
|
|
|
|
589 |
|
|
2.2; 07 chỗ |
|
|
|
|
669 |
|
2 |
Nhãn hiệu KIA |
|
|
|
|
|
|
|
KIA RETONA |
|
|
|
|
|
|
|
02 chỗ (Tải van) |
|
300 |
|
|
|
|
3 |
Nhãn hiệu DAEWOO |
|
|
|
|
|
|
|
DAEWOO LACETTI |
|
|
|
|
|
|
|
1.8; 05 chỗ |
|
|
|
|
580 |
|
Chương XII: Xe ô tô do các hãng Trung Quốc, Đài Loan sản xuất |
||||||
|
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) |
||||||
|
9 |
Nhãn hiệu DONGFENG |
|
|
|
|
|
|
|
1.1; 08 chỗ |
|
|
|
|
210 |
|
Chương IIX: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất |
||||||
|
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) |
||||||
|
9 |
Nhãn hiệu JRD |
|
|
|
|
|
|
|
TRAVEL; 05 chỗ |
100 |
110 |
120 |
130 |
162 |
|
|
MEGA - I; -7 chỗ |
90 |
100 |
110 |
120 |
146 |
|
|
PICKUP; 05 chỗ (Pickup) |
130 |
140 |
160 |
180 |
229 |
|
|
SUV DAILY -I; 07 chỗ |
140 |
160 |
180 |
200 |
244 |
|
|
SUV DAILY -II; 07 chỗ |
140 |
160 |
180 |
200 |
244 |
|
13 |
Nhãn hiệu suzuki |
|
|
|
|
|
|
|
SK410BV; (Tải van) |
110 |
120 |
130 |
140 |
174 |
|
|
SK410WV; 07 chỗ |
150 |
170 |
190 |
210 |
260 |
|
14 |
Nhãn hiệu TOYOTA |
|
|
|
|
|
|
|
CAMRY GSV40L-JETGKU 3.5; 05 chỗ |
750 |
830 |
920 |
1020 |
1.273 |
|
|
CAMRY ACV40L-JEAEKU 2.4; 05 chỗ |
540 |
600 |
670 |
740 |
923 |
|
|
COROLLA ZRE143L-GEPVKH 2.0; 05 chỗ |
410 |
450 |
500 |
560 |
698 |
|
|
COROLLA ZZE142L-GEPGKH 1.8; 05 chỗ |
370 |
410 |
460 |
510 |
642 |
|
|
COROLLA ZZE142L-GEMGKH 1.8; 05 chỗ |
350 |
390 |
430 |
480 |
603 |
|
|
VIOS NCP93L-BEPGKU 1.5; 05 chỗ |
300 |
330 |
370 |
410 |
507 |
|
|
VIOS NCP93L-BEMRKU 1.5; 05 chỗ |
270 |
300 |
330 |
370 |
464 |
|
|
VIOS NCP93L-BEMDKU 1.5; 05 chỗ |
260 |
290 |
320 |
350 |
439 |
|
|
INOVA V TGN40L-GKPNKU 2.0; 08 chỗ |
390 |
430 |
480 |
530 |
668 |
|
|
INOVA G TGN40L-GKMNKU 2.0; 08 chỗ |
350 |
390 |
430 |
480 |
603 |
|
|
INOVA J TGN40L-GKMRKU 2.0; 08 chỗ |
320 |
350 |
390 |
430 |
540 |
|
|
FORTUNER TGN51L-NKPSKU 2.7; 07 chỗ |
500 |
550 |
610 |
680 |
847 |
|
|
FORTUNER KUN60L-NKMSHU 2.7; 07 chỗ |
410 |
460 |
510 |
570 |
709 |
|
|
CAMRY GSV40L-JETGKU 3.5; 05 chỗ |
750 |
830 |
920 |
1020 |
1.273 |
|
|
CAMRY ACV40L-JEAEKU 2.4; 05 chỗ |
540 |
600 |
670 |
740 |
923 |
|
|
COROLLA ZRE143L-GEPVKH 2.0; 05 chỗ |
410 |
450 |
500 |
560 |
698 |
|
|
COROLLA ZZE142L-GEPGKH 1.8; 05 chỗ |
370 |
410 |
460 |
510 |
642 |
|
|
COROLLA ZZE142L-GEMGKH 1.8; 05 chỗ |
350 |
390 |
430 |
480 |
603 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 3. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!