Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
VB song ngữ
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiếng Anh hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 20/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/08/2004 00:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 20/2000/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Trọng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/02/2000
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 20/2000/QĐ-BTC

Quyết định 20/2000/QĐ-BTC: Quy định về phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Quyết định 20/2000/QĐ-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành ngày 21/02/2000, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, quy định biểu mức thu phí, lệ phí liên quan đến công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản. Quyết định này ảnh hưởng trực tiếp đến các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thủy sản, bao gồm cả trong nước và nước ngoài.

Đối tượng nộp phí, lệ phí:

  • Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực thủy sản khi được cấp giấy phép hoạt động, kiểm tra an toàn phương tiện, thiết bị nghề cá, chất lượng và thú y thủy sản.
  • Trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép, mức thu bằng 50% so với mức thu quy định cho cấp mới.

Quy định về mức thu phí, lệ phí:

  • Phí, lệ phí được thu bằng tiền Việt Nam. Nếu quy định bằng USD, sẽ quy đổi theo tỷ giá Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại thời điểm thu.
  • Trường hợp kiểm tra ngoài giờ hành chính, phí, lệ phí tăng thêm 50% so với quy định.

Quản lý và sử dụng phí, lệ phí:

  • Cơ quan bảo vệ nguồn lợi thủy sản được giữ lại 40% tổng số tiền thu được để chi phí cho việc tổ chức thu, số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước.
  • Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản thuộc Bộ Thủy sản chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện thu, nộp và quản lý phí, lệ phí theo quy định.

Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:

  • Quyết định này bãi bỏ các quy định trái với nội dung của nó.
  • Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện quyết định này.

Quyết định này nhằm đảm bảo việc thu phí, lệ phí trong lĩnh vực thủy sản được thực hiện thống nhất và đúng quy định, góp phần bảo vệ nguồn lợi thủy sản quốc gia.

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 22/2006/QĐ-BTC

Xem chi tiết Quyết định 20/2000/QĐ-BTC có hiệu lực kể từ ngày 07/03/2000

Tải Quyết định 20/2000/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 20/2000/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 20/2000/QĐ/BTC

NGÀY 21 THÁNG 2 NĂM 2000 BAN HÀNH BIỂU MỨC THU PHÍ,

LỆ PHÍ VỀ CÔNG TÁC BẢO VỆ NGUỒN LỢI THUỶ SẢN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

- Căn cứ Khoản 3, Điều 5 Nghị định số 93/CP và các Điều 18, 19, 20 của bản quy định thi hành Pháp lệnh thú y ban hành kèm theo Nghị định số 93/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ;

- Căn cứ Khoản 6 và Khoản 7, Điều 2 của Nghị định số 50/CP ngày 21/6/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ sản;

- Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;

Sau khi có ý kiến của Bộ Thuỷ sản và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

Đang theo dõi

1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo mức thu quy định tại điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực thuỷ sản khi được cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản cấp giấy phép hoạt động, kiểm tra an toàn phương tiện, thiết bị nghề cá, chất lượng và thú y thuỷ sản theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

2. Trường hợp cấp lại hoặc gia hạn cấp giấy phép thì thu bằng 50% mức thu quy định đối với loại phí, lệ phí tương ứng; Trường hợp cần xác minh hoặc thực hiện quy trình cấp mới thì lệ phí thu theo mức lệ phí cấp mới.

Đang theo dõi

3. Trường hợp khách hàng có đơn yêu cầu kiểm tra ngoài giờ hành chính nhà nước quy định để đảm bảo thời gian thì phí, lệ phí được tính thêm bằng 50% (năm mươi phần trăm) so với quy định trong các phụ lục kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

4.  Phí, lệ phí thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp mức thu quy định bằng Đô la Mỹ (USD) thì quy đổi từ USD ra tiền Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng nhà nước Việt Nam thông báo tại thời điểm thu tiền.

Đang theo dõi

Điều 2: Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thuộc Bộ Thuỷ sản, Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Trung tâm thuỷ sản các địa phương (gọi chung là cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) tổ chức thu phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản được trích 40% (bố mươi phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu phí, lệ phí, số còn lại (60%) phải nộp vào ngân sách nhà nước.

Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản - Bộ Thuỷ sản có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện việc thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thống nhất trong cả nước theo đúng quy định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ các quy định về thu, nộp và quản lý phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trái với Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí về bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, các đơn vị thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Đang theo dõi

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2000/QĐ/BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đang theo dõi

A. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP

STT

Nội dung khoản thu

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

2

3

4

5

Đang theo dõi

1

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện nghề cá

Chiếc

40.000

 

Đang theo dõi

2

Giấy đăng ký hoạt động nghề cá (đối với tàu trong nước)

lần

30.000

 

Đang theo dõi

3

Giấy phép di chuyển lực lượng khai thác

lần

30.000

 

Đang theo dõi

4

Sổ danh bạ thuyền viên

1 lần

20.000

 

Đang theo dõi

5

Giấy chứng nhận điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn của tàu

1 lần

40.000

 

6

Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất và kinh doanh giống thuỷ sản

lần

30.000

 

7

Giấy phép di giống

lần

30.000

 

8

Giấy phép xuất, nhập khẩu động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản

lần

40.000

 

9

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản (sử dụng nội địa)

lần

40.000

 

10

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất, nhập khẩu, quá cảnh, mượn đường

lần

40.000

 

11

Giấy phép xuất, nhập khẩu thuốc thú y, hoá chất, vắc xin và vi sinh vật dùng cho nuôi trồng thuỷ sản

lần

30.000

 

12

Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thuốc thú y thuỷ sản

lần

40.000

 

13

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản đối với cửa hàng, quầy hàng, đại lý

lần

40.000

 

14

Giấy chứng nhận đăng ký thuốc thú y và vẵc xin thuỷ sản

lần

40.000

 

15

Giấy phép xuất, nhập khẩu thức ăn cho động vật thuỷ sản

lần

30.000

 

16

Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thức ăn cho động vật thuỷ sản

lần

40.000

 

17

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thức ăn cho động vật thuỷ sản

lần

40.000

 

18

Giấy chứng nhận cơ sở có đủ điều kiện sản xuất hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

lần

40.000

 

19

Bản đăng ký chất lượng hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

1 mặt

hàng

40.000

 

20

Giấy chứng nhận hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

1 lần

40.000

 

21

Giấy chứng nhận thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1 lần

40.000

 

22

Giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1 lần

40.000

 

23

Giấy phép vận hành thiết bị áp lực

1 lần

30.000

 

24

Giấy phép chế tạo thiết bị chịu áp lực

1 lần

30.000

 

Đang theo dõi

25

Giấy đăng ký hoạt động nghề cá đối với tàu nước ngoài (không kể doanh nghiệp hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam)

1 lần

200 USD

 

Đang theo dõi

B. PHÍ KIỂM TRA AN TOÀN PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ

1

2

3

4

5

I

PHÍ KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ

 

 

 

1

Thẩm tra xét duyệt thiết kế phí

 

5% thiết kế phí

 

2

Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan kỹ thuật kiểm tra)

 

1% giá thành công xưởng

 

3

Sao duyệt thiết kế

1 lần thiết kế

100.000

 

4

Giám sát kỹ thuật sửa chữa

 

1,5% giá thành sửa chữa

 

5

Kiểm tra thường kỳ:

 

 

 

 

- Kiểm tra phần vỏ tích theo dung tích (TDK)

 

1.500đ/TDK

 

 

- Kiểm tra phần vỏ máy và trang thiết bị

 

900đ/mã lực

 

6

Kiểm tra lần đầu

 

 

 

 

- Kiểm tra phần vỏ tích theo dung tích tàu (TDK)

 

3.300đ/TDK

 

 

- Kiểm tra phần máy và trang thiết bị

 

200đ/mã lực

 

II

KIỂM TRA NỒI HƠI, THIẾT BỊ CHỊU ÁP LỰC VÀ HỆ THỐNG LẠNH

 

 

 

1

Thẩm định xét duyệt thiết kế

 

5% thiết kế

phí

 

2

Kiểm tra định kỳ

 

 

 

 

- Nồi hơi

cái

80đ/kg/giờ

 

 

- Máy thiết bị lạnh

 

3đ/kcal/giờ

 

 

- Các thiết bị, bình chứa, bình hấp, nồi nấu, bình sinh khí axetylen

 

45.000đ/thiết bị

 

3

Kiểm tra thường kỳ

 

50% lệ phí định kỳ

 

4

Kiểm tra định kỳ có thử

 

1,5 lệ phí định kỳ

Chi phí thử nghiệm do khách hàng chịu

5

Kiểm tra thiết bị chế tạo lắp đặt mới

 

7,5 lệ phí định kỳ

 

Đang theo dõi

C. PHÍ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y THUỶ SẢN

1

2

3

4

5

I

PHÍ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y THUỶ SẢN

 

 

 

1

Kiểm tra vệ sinh thú y thuỷ sản tàu cá, cửa hàng, quầy hàng, đại lý và kho chứa, nơi sản xuất hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

Lần

100.000

 

2

Vệ sinh tiêu độc chống dịch các cửa hàng, quầy hàng, đại lý và kho chứa, nơi sản xuất hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

m2

200

chưa tính tiền hoá chất

II

PHÍ KIỂM DỊCH

 

 

 

1

Cá:

 

 

 

 

- Cá bố mẹ

Kg

6.000

 

 

- Cá bột

vạn con

1.000

 

 

- Cá hương

nt

10.000

 

 

- Cá giống

nt

20.000

 

2

Tôm:

 

 

 

 

- Tôm bố mẹ

con

20.000

 

 

- Naplius

vạn con

2.000

 

 

- Postlarvae

nt

3.000

 

 

- Tôm giống

nt

40.000

 

3

Cua:

 

 

 

 

- Cua trưởng thành

kg

50

 

 

- Cua giống

kg

500

 

4

Vích, đồi mồi, rùa da, ba ba, sam, cá sấu...

 

 

 

 

- Trưởng thành

con

10.000

 

 

- Con giống

kg

2.000

 

5

Ếch, lươn

kg

50

 

6

Hải sâm, sá sùng, trùn lá

kg

50

 

7

Cá cảnh

1% giá trị lô hàng

 

8

Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu, vem, ốc

 

 

 

 

- Trưởng thành

kg

30

 

 

- Con giống

vạn con

2000

 

9

Các động vật thuỷ sản khác

 

 

 

 

- Cá, tôm, mực và sản phẩm thuỷ sản khác đã ướp đá, muối, phơi tái (xuất, nhập khẩu)

kg

25

 

III

PHÍ KIỂM NGHIỆM

 

 

 

A

Thuốc thú y thuỷ sản

 

 

 

I

Các loại thuốc, hoá chất, kháng sinh

 

 

 

1.1

Penixilin, Streptomixin, Tertaxilin

325.000

 

1.2

Ampixilin

-

230.000

 

1.3

Chloramphenicol

-

245.000

 

1.4

VitaminC

-

176.000

 

1.5

Vitamin B1

-

206.000

 

1.6

Furanes

-

126.000

 

1.7

Thuốc tảy giun sán Diptrex

-

141.000

 

1.8

Cồn Iod

-

91.000

 

1.9

Các loại thuốc khác

-

100.000

 

B

Vaxin và chế phẩm sinh học

 

 

 

1

Bệnh virus ở cá

-

600.000

 

2

Bệnh vibriosis ở tôm

-

500.000

 

3

Bệnh Aeromonas hydrophila ở cá

-

400.000

 

4

Bệnh Edwardsiella tarda ở cá

-

400.000

 

5

Bệnh Ichthyophthiriosis

-

300.000

 

6

Bệnh Trypanosomiosis (tiền mao trùng) ở cá

-

300.000

 

7

Bệnh Diplostomiosis (sán lá) ở cá

-

300.000

 

8

Các loại bệnh khác

-

300.000

 

IV

PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỶ SẢN

 

 

 

1

Cá bố mẹ

kg

6. 500

Danh mục hàng hoá

2

Cá bột

vạn con

1. 200

thuỷ sản phải kiểm

3

Cá hương

nt

10.500

tra chất lượng do

4

Cá giống

nt

20.500

Bộ Khoa học Công

5

Tôm bố mẹ

con

21.000

nghệ và Môi trường

6

Nauplius

Vạn con

2.200

công bố hàng năm

7

Postlarvae

nt

3.200

 

8

Tôm giống

nt

41.000

 

9

Cua trưởng thành

kg

100

 

10

Cua giống

kg

1.000

 

11

Cá cảnh

1% giá trị lô hàng

 

12

Vích, đồi mồi, rùa da, ba ba, sam, cá sấu...

 

 

 

 

- Trưởng thành

con

12.000

 

 

- Con giống

kg

2.200

 

13

Ếch, lươn

kg

60

 

14

Hải sâm, sá sùng, trùn lá

kg

60

 

15

Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu, vẹm, ốc

 

 

 

 

- Trưởng thành

kg

30

 

 

- Con giống

vạn con

2000

 

16

Các động vật thuỷ sản khác

kg

60

17

17

Kiểm tra chất lượng thức ăn, nguyên liệu làm thức ăn cho động vật thuỷ sản

0,1% giá trị lô hàng

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 20/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 20/2000/QĐ-BTC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 95/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ có hiệu lực thi hành tại Việt Nam; hướng dẫn thực hiện thủ tục thỏa thuận song phương; hướng dẫn áp dụng cơ chế thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế trong quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×