Quyết định 19/2004/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Thương mại hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho giai đoạn 2003-2005

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng Anh
Công báo Tiếng Anh
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 19/2004/QĐ-BTC

Quyết định 19/2004/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Thương mại hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho giai đoạn 2003-2005
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chínhSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:19/2004/QĐ-BTCNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trương Chí Trung
Ngày ban hành:16/02/2004Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí, Xuất nhập khẩu, Thương mại-Quảng cáo

TÓM TẮT VĂN BẢN

* Ngày 16/02/2004, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định số 19/2004/QĐ-BTC, về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho giai đoạn 2003-2005. Danh mục này bao gồm hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực vật ngoài bông và tơ tằm để thực hiện trong giai đoạn 2003-2005 đối với Hiệp định về thương mại hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực vật ngoài bông và tơ tằm giữa Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Chính phủ Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ. Và chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ...

Xem chi tiết Quyết định 19/2004/QĐ-BTC tại đây

tải Quyết định 19/2004/QĐ-BTC

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 19/2004/QĐ-BTC
NGÀY 16 THÁNG 02 NĂM 2004 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC
HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ THỰC HIỆN
LỘ TRÌNH GIẢM THUẾ NHẬP KHẨU THEO HIỆP ĐỊNH VỀ
THƯƠNG MẠI HÀNG DỆT, MAY KÝ GIỮA VIỆT NAM VÀ HOA KỲ
CHO GIAI ĐOẠN 2003-2005

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05/07/1993; số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Hiệp định về thương mại hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực vật ngoài bông và tơ tằm giữa Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Chính phủ Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 49/VPCP-QHQT ngày 28 tháng 01 năm 2004 của Văn phòng Chính phủ về việc thực hiện cam kết Hiệp định Dệt may giữa Việt nam với Hoa Kỳ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực vật ngoài bông và tơ tằm để thực hiện trong giai đoạn 2003-2005 đối với Hiệp định về thương mại hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực vật ngoài bông và tơ tằm giữa Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Chính phủ Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ.

 

Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ.

 

Điều 3. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định trong Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho những mặt hàng này là mức thuế suất ưu đãi (MFN).

Điều 4. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2003 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 25/11/2003. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2004 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2004. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2005, Bộ Tài chính sẽ công bố thời điểm áp dụng sau.

Số tiền thuế chênh lệch giữa số thuế đã nộp với số thuế theo mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Quyết định này sẽ được xử lý hoàn trả.

 

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.

 

 


DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
ĐỂ THỰC HIỆN LỘ TRÌNH GIẢM THUẾ NHẬP KHẨU THEO
HIỆP ĐỊNH VỀ THƯƠNG MẠI HÀNG DỆT, MAY KÝ GIỮA
VIỆT NAM VÀ HOA KỲ CHO GIAI ĐOẠN 2003 - 2005
(BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 19/2004/QĐ-BTC NGÀY 16/ 02/2004)

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Thuế suất (%)

 

2003

 

2004

 

2005

 

(1)

 

(2)

 

(3)

 

(4)

 

(5)

 

(6)

 

5004

 

00

 

00

 

Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn), chưa được đóng gói để bán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5005

 

00

 

00

 

Sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, chưa đóng gói để bán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5006

 

00

 

00

 

Sợi tơ và sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, đã đóng gói để bán lẻ; đoạn tơ  lấy từ ruột của con tằm

 

12

 

10

 

7

 

5007

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ

 

 

 

 

 

 

 

5007

 

10

 

 

 

- Vải dệt thoi từ sợi kéo từ tơ vụn:

 

 

 

 

 

 

 

5007

 

10

 

10

 

- - Đã hoặc chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên, trừ tơ vụn:

 

 

 

 

 

 

 

5007

 

20

 

10

 

- - Đã hoặc chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

90

 

 

 

- Các loại vải khác:

 

 

 

 

 

 

 

5007

 

90

 

10

 

- - Đã hoặc chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5104

 

00

 

00

 

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế

 

7

 

6

 

5

 

5105

 

 

 

 

 

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ, dạng từng đoạn)

 

 

 

 

 

 

 

5105

 

10

 

00

 

- Lông cừu chải thô

 

7

 

6

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

 

 

 

 

 

 

 

5105

 

21

 

00

 

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

 

7

 

6

 

5

 

5105

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Lông động vật loại mịn, chải thô hoặc chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5105

 

31

 

00

 

- - Của dê Ca-sơ-mia

 

7

 

6

 

5

 

5105

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5105

 

40

 

00

 

- Lông động vật loại thô, chải thô hoặc chải kỹ

 

7

 

6

 

5

 

5106

 

 

 

 

 

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5106

 

10

 

00

 

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

 

12

 

10

 

7

 

5106

 

20

 

00

 

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

 

12

 

10

 

7

 

5107

 

 

 

 

 

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5107

 

10

 

00

 

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

 

12

 

10

 

7

 

5107

 

20

 

00

 

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

 

12

 

10

 

7

 

5108

 

 

 

 

 

Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5108

 

10

 

00

 

- Chải thô

 

12

 

10

 

7

 

5108

 

20

 

00

 

- Chải kỹ

 

12

 

10

 

7

 

5109

 

 

 

 

 

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5109

 

10

 

00

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

 

12

 

10

 

7

 

5109

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5110

 

00

 

00

 

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5111

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

11

 

 

 

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

11

 

10

 

- - - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

19

 

10

 

- - - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

20

 

 

 

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

20

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

30

 

 

 

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

30

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

90

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

11

 

 

 

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

11

 

10

 

- - - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

19

 

10

 

- - - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

20

 

 

 

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

20

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

30

 

 

 

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

30

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

90

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5113

 

00

 

00

 

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

 

20

 

16

 

12

 

5204

 

 

 

 

 

Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

 

 

 

5204

 

11

 

00

 

- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

 

12

 

10

 

7

 

5204

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5204

 

20

 

00

 

- Đã đóng gói để bán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

 

 

 

 

Sợi bông, (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5205

 

11

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

12

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

13

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

14

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

15

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5205

 

21

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

22

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

23

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

24

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

26

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 dexitex (chi số mét trên 80 đến 94)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

27

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét trên 94 đến 120)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

28

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5205

 

31

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

32

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

33

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

34

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

35

 

00

 

- -  Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5205

 

41

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

42

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

43

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

44

 

00

 

- -  Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

46

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

47

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

48

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

 

 

 

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5206

 

11

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

12

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

13

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

14

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

15

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5206

 

21

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

22

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

23

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

24

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

25

 

00

 

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5206

 

31

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

32

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

33

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

34

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

35

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5206

 

41

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

42

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

43

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

44

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

45

 

00

 

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

5207

 

 

 

 

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5207

 

10

 

00

 

- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

 

12

 

10

 

7

 

5207

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5208

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

11

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

12

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

13

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

19

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

21

 

 

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

21

 

10

 

- - - Vải hút thấm dùng cho phẫu thuật

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

22

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

23

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

29

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

31

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

32

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

33

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

39

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

41

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

42

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

43

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

49

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

51

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

52

 

00

 

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

53

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

59

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

11

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

19

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

21

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

29

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

31

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

39

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

41

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

42

 

00

 

- - Vải denim

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

43

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi loại khác, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

49

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

51

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

52

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

59

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

11

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

19

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

21

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

29

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

31

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

39

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

41

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

42

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

49

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

51

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

52

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

59

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

11

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

19

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

21

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

29

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

31

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

39

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

41

 

 

 

- - Vải vân điểm:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

41

 

10

 

- - - Vải ikat

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

42

 

00

 

- - Vải denim

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

43

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

49

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

51

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

52

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

59

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi khác từ sợi bông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trọng lượng không quá 200g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5212

 

11

 

00

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

12

 

00

 

- - Đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

13

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

14

 

00

 

- - Từ các sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

15

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Trọng lượng trên 200g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5212

 

21

 

00

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

22

 

00

 

- - Đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

23

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

24

 

00

 

- - Từ các sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

25

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

5303

 

 

 

 

 

Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie) dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

 

 

 

 

 

5303

 

10

 

00

 

- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

 

7

 

6

 

5

 

5303

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5304

 

 

 

 

 

Xơ sisal (xizan) và xơ dệt khác từ các cây thuộc chi cây thùa (Agave), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến, nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

 

 

 

 

 

5304

 

10

 

00

 

- Xơ sisal (xizan) và xơ dệt khác từ các cây thuộc chi cây thùa, dạng nguyên liệu thô

 

7

 

6

 

5

 

5304

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5305

 

 

 

 

 

Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ dừa (xơ dừa) :

 

 

 

 

 

 

 

5305

 

11

 

00

 

- - Nguyên liệu thô

 

7

 

6

 

5

 

5305

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Từ xơ chuối:

 

 

 

 

 

 

 

5305

 

21

 

00

 

- - Nguyên liệu thô

 

7

 

6

 

5

 

5305

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5305

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5306

 

 

 

 

 

Sợi lanh

 

 

 

 

 

 

 

5306

 

10

 

00

 

- Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5306

 

20

 

00

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

5307

 

 

 

 

 

Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

 

 

 

 

 

 

5307

 

10

 

00

 

- Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5307

 

20

 

00

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

5308

 

 

 

 

 

Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy

 

 

 

 

 

 

 

5308

 

10

 

00

 

- Từ xơ dừa

 

12

 

10

 

7

 

5308

 

20

 

00

 

- Từ xơ gai dầu

 

12

 

10

 

7

 

5308

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5309

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ sợi lanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5309

 

11

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5309

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:

 

 

 

 

 

 

 

5309

 

21

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5309

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5310

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

 

 

 

 

 

 

5310

 

10

 

00

 

- Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5310

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5311

 

00

 

00

 

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

 

20

 

16

 

12

 

5401

 

 

 

 

 

Chỉ khâu làm từ sợi filament  nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5401

 

10

 

00

 

- Từ sợi filament tổng hợp (synthetic)

 

12

 

10

 

7

 

5401

 

20

 

 

 

- Từ sợi filament tái tạo (artificial):

 

 

 

 

 

 

 

5401

 

20

 

10

 

- - Đã đóng gói để bán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5401

 

20

 

20

 

- - Chưa đóng gói để bán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

 

 

 

 

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

10

 

00

 

- Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

20

 

00

 

- Sợi có độ bền cao làm từ các polyeste

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi dún:

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

31

 

00

 

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

32

 

00

 

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

33

 

00

 

- - Từ các polyeste

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

41

 

00

 

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

42

 

00

 

- - Từ các polyeste được định hướng một phần

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

43

 

00

 

- - Từ các polyeste loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

51

 

00

 

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

52

 

00

 

- - Từ các polyeste

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp khác:

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

61

 

00

 

- - Từ nylon hoặc các polyamit khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

62

 

00

 

- - Từ các polyeste

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

 

 

 

 

Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex

 

 

 

 

 

 

 

5403

 

10

 

00

 

- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

20

 

00

 

- Sợi dún

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, đơn:

 

 

 

 

 

 

 

5403

 

31

 

00

 

- - Từ viscose rayon không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

32

 

00

 

- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

33

 

00

 

- - Từ xenlulo axetat

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp khác:

 

 

 

 

 

 

 

5403

 

41

 

00

 

- - Từ viscose rayon

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

42

 

00

 

- - Từ xenlulo axetat

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5404

 

 

 

 

 

Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên, kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; sợi dạng dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm

 

 

 

 

 

 

 

5404

 

10

 

00

 

- Sợi monofilament

 

12

 

10

 

7

 

5404

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5405

 

00

 

00

 

Sợi momofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên, kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ: sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5mm

 

12

 

10

 

7

 

5406

 

 

 

 

 

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5406

 

10

 

00

 

- Sợi filament tổng hợp

 

12

 

10

 

7

 

5406

 

20

 

00

 

- Sợi filament tái tạo

 

12

 

10

 

7

 

5407

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04.

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

10

 

 

 

- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

10

 

11

 

- - - Vải mành lốp dệt thoi và vải băng tải

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

10

 

19

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

10

 

91

 

- - - Vải mành lốp dệt thoi và vải băng tải

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

10

 

99

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

20

 

 

 

- Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

20

 

10

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

30

 

00

 

- Vải dệt thoi đã được nêu ở chú giải 9 phần XI

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament nylon hay các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

41

 

 

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

41

 

10

 

- - - Vải lưới nylon dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải không thấm nước

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

42

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

43

 

00

 

- - Từ các sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

44

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

51

 

 

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

51

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

51

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

52

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

53

 

00

 

- - Từ các sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

54

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

61

 

00

 

- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

71

 

 

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

71

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

71

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

72

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

73

 

00

 

- - Từ sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

74

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

81

 

 

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

81

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

81

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

82

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

83

 

00

 

- - Từ các sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

84

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

91

 

 

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

91

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

92

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

93

 

00

 

- - Từ các sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

94

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

10

 

 

 

- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

10

 

10

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

21

 

 

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

21

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

22

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

23

 

00

 

- - Từ các sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

24

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

31

 

 

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

31

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

31

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

32

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

33

 

00

 

- - Từ các sợi có các mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

34

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

5501

 

 

 

 

 

Tô (tow) filament tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 

5501

 

10

 

00

 

- Từ nylon hay từ polyamit khác

 

7

 

6

 

5

 

5501

 

20

 

00

 

- Từ các polyeste

 

7

 

6

 

5

 

5501

 

30

 

00

 

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

7

 

6

 

5

 

5501

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5502

 

00

 

00

 

Tô (tow) filament tái tạo

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

 

 

 

 

Xơ staple tổng hợp chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

 

 

 

 

 

 

 

5503

 

10

 

00

 

-  Từ nylon hay từ các polyamit khác

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

20

 

00

 

- Từ các polyeste

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

30

 

00

 

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

40

 

00

 

- Từ polypropylene

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5504

 

 

 

 

 

Xơ staple tái tạo chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

 

 

 

 

 

 

 

5504

 

10

 

00

 

- Từ viscose rayon

 

7

 

6

 

5

 

5504

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5504

 

90

 

10

 

- - Từ xenlulo axetat

 

7

 

6

 

5

 

5504

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5505

 

 

 

 

 

Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo

 

 

 

 

 

 

 

5505

 

10

 

00

 

- Từ xơ tổng hợp

 

7

 

6

 

5

 

5505

 

20

 

00

 

- Từ xơ tái tạo

 

7

 

6

 

5

 

5506

 

 

 

 

 

Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

 

 

 

 

 

 

 

5506

 

10

 

00

 

- Từ nylon hay từ các polyamit khác

 

7

 

6

 

5

 

5506

 

20

 

00

 

- Từ các polyeste

 

7

 

6

 

5

 

5506

 

30

 

00

 

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

7

 

6

 

5

 

5506

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5507

 

00

 

00

 

Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

 

7

 

6

 

5

 

5508

 

 

 

 

 

Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo hoặc tổng hợp, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

 

 

 

 

 

 

 

5508

 

10

 

00

 

- Từ xơ staple tổng hợp

 

12

 

10

 

7

 

5508

 

20

 

00

 

- Từ xơ staple tái tạo

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

 

 

 

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

11

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

12

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

21

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

22

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

31

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

32

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

41

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

42

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

51

 

 

 

- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với xơ staple tái tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

51

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

51

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

52

 

 

 

- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với  lông cừu hay lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

52

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

52

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

53

 

 

 

- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

53

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

53

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

59

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

59

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

59

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple acrylic hoặc modacrylic:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

61

 

 

 

- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với  lông cừu hay lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

61

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

61

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

62

 

 

 

- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

62

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

62

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

69

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

69

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

69

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

91

 

 

 

- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với  lông cừu hay lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

91

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

92

 

 

 

- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

92

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

99

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

 

 

 

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5510

 

11

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

12

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

20

 

00

 

- Sợi khác, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

30

 

00

 

- Sợi khác, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

90

 

00

 

- Sợi khác

 

12

 

10

 

7

 

5511

 

 

 

 

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5511

 

10

 

00

 

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

12

 

10

 

7

 

5511

 

20

 

00

 

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%

 

12

 

10

 

7

 

5511

 

30

 

00

 

- Từ xơ staple tái tạo

 

12

 

10

 

7

 

5512

 

 

 

 

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng loại xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5512

 

11

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5512

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng loại xơ staple từ acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5512

 

21

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5512

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5512

 

91

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5512

 

99

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5513

 

11

 

00

 

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

13

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

19

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5513

 

21

 

00

 

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

23

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

29

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5513

 

31

 

00

 

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

33

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

39

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

 

 

 

 

5513

 

41

 

00

 

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

42

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

43

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

49

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5514

 

11

 

00

 

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

13

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

19

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5514

 

21

 

00

 

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

23

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

29

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5514

 

31

 

00

 

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

33

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

39

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Đã in :

 

 

 

 

 

 

 

5514

 

41

 

00

 

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

42

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

43

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

49

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

 

 

 

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ xơ staple polyeste:

 

 

 

 

 

 

 

5515

 

11

 

00

 

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

12

 

00

 

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

13

 

00

 

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ xơ staple acrylic hoặc modacrylic:

 

 

 

 

 

 

 

5515

 

21

 

00

 

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

22

 

00

 

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5515

 

91

 

00

 

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

92

 

00

 

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

99

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

11

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

12

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

13

 

00

 

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

14

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

21

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

22

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

23

 

00

 

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

24

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

31

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

32

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

33

 

00

 

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

34

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

41

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

42

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

43

 

00

 

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

44

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

91

 

00

 

- - Chưa hoặc đã tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

92

 

00

 

- - Đã nhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

93

 

00

 

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

94

 

00

 

- - Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

 

 

 

 

Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

10

 

00

 

- Băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót cho trẻ sơ  sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự, từ mền xơ

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

21

 

00

 

- - Từ bông

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

22

 

 

 

- - Từ xơ nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

22

 

10

 

- - - Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

22

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

30

 

 

 

- Xơ vụn, bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt:

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

30

 

10

 

- - Xơ vụn polyamit

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5602

 

 

 

 

 

Phớt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép lớp

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

10

 

00

 

- Phớt xuyên kim và vải khâu đính

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Phớt khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

21

 

 

 

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

21

 

10

 

- - - Có trọng lượng từ 750g/m2 trở lên

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

29

 

 

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

29

 

10

 

- - - Có trọng lượng từ 750g/m2 trở lên

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

90

 

10

 

- - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

 

 

 

 

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bằng sợi filament nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

11

 

 

 

- - Trọng lượng không quá 25g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

11

 

10

 

- - - Chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

12

 

 

 

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

12

 

10

 

- - - Chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

12

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

13

 

 

 

- - Trọng lượng trên 70g/m2 nhưng không quá 150g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

13

 

10

 

- - - Chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

13

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

14

 

 

 

- - Trọng lượng trên 150 g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

14

 

10

 

- - - Chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

14

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

91

 

00

 

- - Trọng lượng không qúa 25 g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

92

 

00

 

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không qúa 70 g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

93

 

00

 

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không qúa 150 g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

94

 

00

 

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5604

 

 

 

 

 

Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

 

 

 

 

 

 

5604

 

10

 

00

 

- Chỉ cao su và chỉ coóc cao su được bọc bằng vật liệu dệt

 

12

 

10

 

7

 

5604

 

20

 

00

 

- Sợi có độ bền cao từ các polyeste, nylon, hoặc các polyamit khác hoặc từ viscose rayon, đã ngâm tẩm hoặc tráng

 

12

 

10

 

7

 

5604

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5604

 

90

 

10

 

- - Chỉ giả catgut từ tơ tằm

 

12

 

10

 

7

 

5604

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5605

 

00

 

00

 

Sợi kim loại hóa, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

 

12

 

10

 

7

 

5606

 

00

 

00

 

Sợi quấn bọc, sợi dạng dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

 

 

 

 

Dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện, có hoặc không ngâm, tẩm, tráng, phủ, hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

10

 

00

 

- Từ đay hay các xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa:

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

21

 

00

 

- - Dây xe để buộc, đóng kiện

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từ polyethylen hoặc polypropylene:

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

41

 

00

 

- - Dây xe để buộc, đóng kiện

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

49

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

49

 

10

 

- - - Dây an toàn (bảo hiểm) công nghiệp

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

50

 

 

 

- Từ xơ tổng hợp khác:

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

50

 

10

 

- - Sợi coóc cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng formaldehyde resorcinol; sợi polyamit và sợi polytetrafluoro ethylene (PTFE) có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng đóng gói hàng dệt

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

50

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

90

 

00

 

- Từ xơ khác

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

 

 

 

 

Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ nguyên liệu dệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5608

 

11

 

00

 

- - Lưới đánh cá thành phẩm

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5608

 

19

 

10

 

- - - Lưới bảo hiểm công nghiệp

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

19

 

20

 

- - - Túi lưới

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

90

 

 

 

- Từ vật liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5608

 

90

 

10

 

- - Lưới bảo hiểm công nghiệp

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

90

 

20

 

- - Túi lưới

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5609

 

 

 

 

 

Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05; dây xe, dây coóc (cordage), dây xoắn thừng hoặc dây cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

 

5609

 

00

 

10

 

- Sợi lõi bọc xơ cắt ngắn

 

20

 

16

 

12

 

5609

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

 

 

 

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

 

 

 

 

5701

 

10

 

 

 

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5701

 

10

 

10

 

- - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

90

 

 

 

- Từ các loại nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Bằng bông:

 

 

 

 

 

 

 

5701

 

90

 

11

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

90

 

19

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5701

 

90

 

91

 

- - - Từ xơ đay

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

90

 

99

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

 

 

 

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, bao gồm thảm "kelem", "schumacks", "karamanie" và các loại thảm nhỏ dệt thủ công tương tự

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

10

 

00

 

- Thảm "Kelem","schumacks", "karamanie" và các loại thảm nhỏ dệt thủ công tương tự

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

20

 

00

 

- Hàng trải sàn từ xơ dừa

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

31

 

00

 

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

32

 

00

 

- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

39

 

 

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

39

 

10

 

- - - Từ bông

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

39

 

20

 

- - - Từ xơ đay

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

41

 

 

 

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

41

 

10

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

42

 

 

 

- - Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

42

 

10

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

42

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

49

 

 

 

- - Từ các nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Từ bông:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

49

 

11

 

- - - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

49

 

19

 

- - - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

49

 

91

 

- - - - Từ xơ đay

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

49

 

99

 

- - - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

51

 

00

 

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

52

 

00

 

- - Từ nguyên liệu dệt nhân tạo

 

20

 

16

 

12