- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1413/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1413/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/01/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1413/QĐ-CT-THNVDT
Ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản
Ngày 25/01/2010, Cục thuế Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định 1413/QĐ-CT-THNVDT về việc áp dụng bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này điều chỉnh và cập nhật giá tính lệ phí trước bạ cho các loại ô tô, xe máy, và các tài sản khác liên quan, áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Bảng giá cụ thể trong quyết định sẽ thay thế các quyết định trước đó liên quan đến mức giá tính lệ phí trước bạ.
Nội dung điều chỉnh giá lệ phí trước bạ đối với ô tô
Một số mức giá tối thiểu dành cho ô tô được nêu rõ trong quyết định, cụ thể đối với các hãng và năm sản xuất khác nhau. Ví dụ, xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi của hãng Suzuki có mức giá từ 330 triệu đồng cho xe sản xuất năm 2001 đến 567 triệu đồng cho xe sản xuất năm 2010. Ngoài ra, các dòng xe ô tô khác như Toyota, Hyundai, Mercedes-Benz cũng có mức giá được quy định chi tiết theo từng năm sản xuất và nhãn hiệu.
Cách thức áp dụng
Các phòng, ban thuộc Cục thuế thành phố Hà Nội và các chi cục thuế quận, huyện có trách nhiệm thực hiện và áp dụng bảng giá tối thiểu này trong việc thu lệ phí trước bạ. Quyết định này nhằm tạo sự đồng nhất trong việc tính toán và thu lệ phí trước bạ, đảm bảo công bằng và phù hợp với từng loại tài sản trên thị trường.
Những nội dung trong bảng giá sẽ được cập nhật theo thời gian thực tế trên thị trường và là căn cứ cho các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện nghĩa vụ thuế.
Xem chi tiết Quyết định 1413/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 25/01/2010
Tải Quyết định 1413/QĐ-CT-THNVDT
| TỔNG CỤC THUẾ Số: 1413/QĐ-CT-THNVDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Hà Nội, ngày 25 tháng 01 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
---------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
- Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày
- Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
- Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày
- Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
- Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
- Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";
- Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
- Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 19/01/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
| Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm |
| |||||
| 2001 - 2002 | 2003 - 2004 | 2005 - 2006 | 2007 - 2009 | 2009 -2010 |
| |
| Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
| 10 | Nhãn hiệu SUZUKI | | | | | |
| | SUZUKI SWIFT | | | | | |
| | 1.5 MT 05 chỗ | 330 | 370 | 410 | 450 | 567 |
| | 1.5 AT 05 chỗ | 350 | 390 | 430 | 480 | 604 |
| 14 | Nhãn hiệu | | | | | |
| | | | | | | |
| | 1.5G 1.5; 07 chỗ | | | | | 550 |
| Chương IV: Xe ô tô do các hãng anh, pháp, italia, thuỵ điển và các nước khác sản xuất | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
| 3 | | | | | | |
| | Land rover ranger rover | | | | | |
| | SUPERCHARGED 5.0; 05 chỗ | | | | | 4.500 |
| Chương V: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ (kể cả vừa chở người vừa chở hàng) | ||||||
| 11 | Nhãn hiệu HYUNDAI | | | | | |
| | HYUNDAI PORTER (Pickup) | | | | | |
| | 2.6; 06 chỗ; 1000kg (Pickup) | 320 | 350 | | | |
| Chương IIX: Xe ô tô do Việt | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ (kể cả vừa chở người vừa chở hàng) | ||||||
| 11 | Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ | | | | | |
| | C250 CGI (W204) | 690 | 770 | 860 | 950 | 1.182 |
| | C300 (W204) | 810 | 900 | 1.000 | 1.110 | 1.386 |
| | GLK 300 4MATIC (X204) | 850 | 940 | 1.040 | 1.150 | 1.441 |
| | E250 CGI | 940 | 1.040 | 1.160 | 1.290 | 1.608 |
| | E300 CGI (W212) | 1.260 | 1.400 | 1.560 | 1.730 | 2.163 |
| | SPRINTER 311CDI | 470 | 520 | 580 | 640 | 805 |
| | SPRINTER 313CDI | 500 | 550 | 610 | 680 | 851 |
| | SPRINTER PANEL VAN 311CDI | 350 | 390 | 430 | 480 | 596 |
| 13 | Nhãn hiệu SUZUKI | | | | | |
| | SK410K | 110 | 120 | 130 | 140 | 172 |
| | SK410BV (Tải van) | 120 | 130 | 140 | 150 | 189 |
| | SK410WV | 170 | 190 | 210 | 230 | 287 |
| | APV GL | 260 | 290 | 320 | 350 | 438 |
| | APV GLX | 290 | 320 | 350 | 390 | 482 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 3. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| | KT. CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!