- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Nghị quyết điều chỉnh Khung thuế suất thuế xuất khẩu cho nhóm hàng chịu thuế
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Xuất nhập khẩu | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Nghị quyết |
| Hạn gửi góp ý: | 15/10/2026 | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Tài chính | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 12/10/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI Nghị quyết số: /2026/UBTVQH16 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________________ |
Dự thảo ngày /10/2026
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh Khung thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số nhóm hàng chịu thuế
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 65/2020/QH14 và Luật số 62/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 133/2025/QH15;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh khung thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số nhóm hàng chịu thuế tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất thuế xuất khẩu đối với từng nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo ban hành kèm theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13
Khung thuế suất thuế xuất khẩu đối với các nhóm hàng 44.02, 44.07, 44.08, 76.01, 76.03, 76.04 tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất thuế xuất khẩu đối với từng nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo ban hành kèm theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 được quy định như sau:
| STT | Nhóm hàng | Mô tả hàng hóa | Khung thuế suất (%) |
| 104 | 44.02 | - Than củi, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt. |
|
| - Than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt. | 0-25 | ||
| 108 | 44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm. |
|
| 109 | 44.08 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. |
|
| 168 | 76.01 | Nhôm chưa gia công. |
|
| 170 | 76.03 | Bột và vảy nhôm. |
|
| 171 | 76.04 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình. |
|
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026./.
Nghị quyết này được Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XVI, phiên họp thứ thông qua ngày tháng năm 2026.
|
| TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH
Trần Thanh Mẫn |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!