Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 35/2026/TT-BKHCN quy định vùng địa lý đặc biệt cho bưu chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/06/2026 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 35/2026/TT-BKHCN Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Vũ Hải Quân
Trích yếu: Quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT THÔNG TƯ 35/2026/TT-BKHCN

Danh mục vùng địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong dịch vụ bưu chính

Ngày 26/06/2026, Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Thông tư 35/2026/TT-BKHCN quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/08/2026.

Thông tư này áp dụng cho các vùng có điều kiện địa lý đặc biệt, nơi mà việc thu gom và phát bưu chính cần được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế của từng khu vực.

- Danh mục A: Tần suất thu gom và phát tối thiểu 2 - 3 lần/tuần

Danh mục A bao gồm các vùng có điều kiện địa lý đặc biệt, nơi tần suất thu gom và phát bưu chính được quy định tối thiểu từ 2 đến 3 lần mỗi tuần. Các tỉnh, thành phố có các xã thuộc danh mục này bao gồm An Giang, Cà Mau, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Điện Biên, Đồng Nai, Gia Lai, Hà Tĩnh, Hải Phòng, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Nghệ An, Phú Thọ, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sơn La, Thanh Hóa, và Tuyên Quang. Tổng cộng có 513 xã thuộc danh mục này.

- Danh mục B: Tần suất thu gom và phát theo tình hình thực tế

Danh mục B bao gồm các vùng đặc biệt như Đặc khu Côn Đảo (TP. Hồ Chí Minh), Đặc khu Trường Sa (Khánh Hòa), Đặc khu Hoàng Sa (TP. Đà Nẵng), Đặc khu Bạch Long Vĩ (Hải Phòng), Đặc khu Cô Tô (Quảng Ninh), và Đặc khu Lý Sơn (Quảng Ngãi). Tần suất thu gom và phát bưu chính tại các khu vực này sẽ được điều chỉnh linh hoạt theo tình hình thực tế.

Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2015/TT-BTTTT ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Xem chi tiết Thông tư 35/2026/TT-BKHCN có hiệu lực kể từ ngày 15/08/2026

Tải Thông tư 35/2026/TT-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 35/2026/TT-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 35/2026/TT-BKHCN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
____________

Số: 35/2026/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu
gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập

_______________

Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính và Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính phổ cập, bao gồm:

Đang theo dõi

1. Danh mục A: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 2 - 3 lần/tuần;

Đang theo dõi

2. Danh mục B: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát theo tình hình thực tế.

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2015/TT-BTTTTT ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ; Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND và Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ KHCN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, BC.

BỘ TRƯỞNG




Vũ Hải Quân

Tải biểu mẫu

DANH MỤC A: VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT
THU GOM VÀ PHÁT TỐI THIỂU 2 - 3 LẦN/TUẦN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BKHCN ngày 26/06/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tỉnh/TP

Tần suất thu gom và phát tối thiểu (lần/tuần)

2

3

1

An Giang

Đặc khu Kiên Hải

 

x

Đặc khu Phú Quốc

 

x

Đặc khu Thổ Châu

x

 

Giồng Riềng

 

x

Hà Tiên

 

x

Hòa Điền

 

x

Hòa Hưng

 

x

Hòa Thuận

 

x

Hòn Nghệ

 

x

Long Thạnh

 

x

Ngọc Chúc

 

x

Sơn Hải

 

x

Thạnh Hưng

 

x

Tiên Hải

 

x

14

1

13

2

Cà Mau

Biển Bạch

x

 

Cái Đôi Vàm

x

 

Đá Bạc

x

 

Đầm Dơi

 

x

Đất Mới

x

 

Đất Mũi

x

 

Hưng Mỹ

 

x

Khánh Bình

x

 

Khánh Hưng

x

 

Lương Thế Trân

 

x

Nguyễn Việt Khái

x

 

Phan Ngọc Hiển

x

 

Phú Mỹ

x

 

Phú Tân

x

 

Quách Phẩm

 

x

Sông Đốc

x

 

Tạ An Khương

 

x

Tam Giang

x

 

Tân Ân

x

 

Tân Hưng

 

x

Tân Lộc

 

x

Tân Thuận

x

 

Tân Tiến

 

x

Thanh Tùng

 

x

Trần Văn Thời

x

 

Trí Phải

x

 

2

Cà Mau

U Minh

x

 

27

18

9

3

Cao Bằng

Bạch Đằng

 

x

Bảo Lạc

 

x

Bảo Lâm

 

x

Bế Văn Đàn

 

x

Ca Thành

 

x

Cần Yên

 

x

Cô Ba

 

x

Cốc Pàng

 

x

Đình Phong

 

x

Đoài Dương

 

x

Hạ Lang

 

x

Hòa An

 

x

Hưng Đạo

 

x

Huy Giáp

 

x

Khánh Xuân

 

x

Lũng Nặm

 

x

Lý Bôn

 

x

Lý Quốc

 

x

Minh Tâm

 

x

Nam Quang

 

x

Phan Thanh

 

x

Quảng Lâm

 

x

Sơn Lộ

 

x

Tam Kim

 

x

Thạch An

 

x

Thành Công

 

x

Thanh Long

 

x

Tổng Cọt

 

x

Vinh Quý

 

x

Xuân Trường

 

x

Yên Thổ

 

x

31

0

31

4

Đà Nẵng

Đắc Pring

 

x

Hùng Sơn

 

x

La Dêê

 

x

La Êê

 

x

Nam Giang

 

x

Phước Chánh

 

x

Phước Thành

 

x

Sông Vàng

 

x

Tân Hiệp

 

x

Tây Giang

 

x

Trà Leng

 

x

Trà Linh

 

x

4

Đà Nẵng

Trà Tập

 

x

Trà Vân

 

x

Trà Giáp

 

x

Trà Đốc

 

x

Bến Hiên

 

x

 

 

17

0

17

5

Đắk Lắk

Cư Prao

 

x

Cư Pui

 

x

Cư Yang

 

x

Đắk Liêng

 

x

Đắk Phơi

 

x

Dang Kang

 

x

Ea Hiao

 

x

Ea Khăl

 

x

Ea Knốp

 

x

Ea Ô

 

x

Ea Păl

 

x

Ea Riêng

 

x

Ea Rốk

 

x

Ea Trang

 

x

Ea Wy

 

x

Ia Lốp

 

x

Ia Lốp

 

x

Krông Á

 

x

Krông Nô

 

x

Nam Ka

 

x

Yang Mao

 

x

21

0

21

6

Điện Biên

Chà Tở

 

x

Chiềng Sinh

 

x

Mường Luân

 

x

Mường Mùn

 

x

Mường Nhà

 

x

Mường Nhé

 

x

Mường Phăng

 

x

Mường Toong

 

x

Nà Bủng

 

x

Nà Hỳ

 

x

Nậm Kè

 

x

Nậm Nèn

 

x

Núa Ngam

 

x

P. Mường Lay

 

x

Pa Ham

 

x

Phình Giàng

 

x

Pú Nhung

 

x

Quài Tở

 

x

6

Điện Biên

Quảng Lâm

 

x

Sam Mứn

 

x

Sáng Nhè

 

x

Sín Chải

 

x

Sín Thầu

 

x

Sính Phình

 

x

Thanh Yên

 

x

Tìa Dình

 

x

Tủa Thàng

 

x

Xa Dung

 

x

28

0

28

7

Đồng Nai

Bình Tân

 

x

Bom Bo

 

x

Bù Gia Mập

x

 

Đa Kia

 

x

Đak Nhau

 

x

Đăk Ơ

x

 

Đồng Phú

 

x

Đồng Tâm

 

x

Hưng Phước

 

x

Lộc Hưng

 

x

Lộc Ninh

 

x

Lộc Quang

 

x

Lộc Tấn

x

 

Lộc Thành

x

 

Long Hà

 

x

Minh Đức

 

x

Lộc Thạnh

 

x

P. Minh Hưng

 

x

P. Phước Long

x

 

Phú Nghĩa

x

 

Phú Trung

 

x

Phước Sơn

x

 

Tân Hưng

 

x

Tân Khai

 

x

Tân Lợi

 

x

Tân Quan

 

x

Tân Tiên

 

x

Thiện Hưng

 

x

Thọ Sơn

x

 

Thuận Lợi

 

x

30

8

22

8

Gia Lai

An Toàn

 

x

Đak Rong

 

x

Đak Sơmei

 

x

Ia Dreh

 

x

8

Gia Lai

Ia Lâu

 

x

Ia Mơ

 

x

Uar

 

x

Vĩnh Sơn

 

x

Canh Liên

 

x

 

 

9

0

9

9

Hà Tĩnh

Phúc Trạch

 

x

Vũ Quang

 

x

2

0

2

10

Hải Phòng

Đặc khu Cát Hải

 

x

1

0

1

11

Lai Châu

Bum Nưa

 

x

Bum Tở

 

x

Dào San

x

 

Hồng Thu

x

 

Hua Bum

 

x

Khoen On

 

x

Khun Há

 

x

Lê Lợi

x

 

Mù Cả

 

x

Mường Kim

 

x

Mường Mô

 

x

Mường Tè

 

x

Nậm Cuổi

x

 

Nậm Hàng

 

x

Nậm Mạ

x

 

Nậm Sỏ

 

x

Nậm Tăm

x

 

P. Tân Phong

 

x

Pa Tần

x

 

Pa Ủ

 

x

Pu Sam Cáp

x

 

Sì Lở Lầu

x

 

Sin Suối Hồ

x

 

Tà Tổng

 

x

Thu Lũm

 

x

Tủa Sín Chải

 

x

26

10

16

12

Lâm Đồng

Đặc khu Phú Quý

 

x

Hàm Thạnh

 

x

Phan Sơn

 

x

3

0

3

13

Lạng Sơn

Châu Sơn

 

x

Công Sơn

 

x

Đoàn Kết

 

x

Kiên Mộc

 

x

13

Lạng Sơn

Mẫu Sơn

 

x

Nhất Hòa

 

x

Quý Hòa

 

x

Thái Bình

 

x

Thiện Hòa

 

x

Xuân Dương

 

x

10

0

10

14

Lào Cai

A Mú Sung

 

x

Bắc Hà

 

x

Bản Liền

 

x

Bảo Hà

 

x

Bảo Nhai

 

x

Cảm Nhân

 

x

Cao Sơn

 

x

Chế Tạo

 

x

Cốc Lầu

 

x

Dền Sáng

 

x

Khao Mang

 

x

Lâm Thượng

 

x

Lùng Phình

 

x

Minh Lương

 

x

Mỏ Vàng

 

x

Mường Bo

 

x

Mường Khương

 

x

Mường Lai

 

x

Nậm Xé

 

x

Ngũ Chỉ Sơn

 

x

Pha Long

 

x

Phình Hồ

 

x

Phong Dụ Hạ

 

x

Phong Dụ Thượng

 

x

Sín Chéng

 

x

Sơn Lương

 

x

Tả Củ Tỷ

 

x

Tân Hợp

 

x

Y Tý

 

x

29

0

29

15

Nghệ An

Bắc Lý

 

x

Bình Chuẩn

 

x

Châu Lộc

 

x

Chiêu Lưu

 

x

Hùng Chân

 

x

Huồi Tụ

 

x

Hữu Khuông

x

 

Hữu Kiệm

 

x

Keng Đu

x

 

15

Nghệ An

Mường Lống

 

x

Mường Quàng

 

x

Mường Típ

 

x

Mường Xén

 

x

Mỹ Lý

 

x

Na Loi

x

 

Na Ngoi

 

x

Nậm Cắn

 

x

Nga My

 

x

Nhôn Mai

x

 

Quế Phong

 

x

Quỳ Châu

 

x

Tam Hợp

 

x

Thông Thụ

 

x

Tri Lễ

 

x

Yên Hòa

 

x

Yên Na

 

x

26

4

22

16

Phú Thọ

Đà Bắc

 

x

Đức Nhàn

 

x

Mai Châu

 

x

Mường Vang

 

x

Nật Sơn

 

x

Ngọc Sơn

 

x

P. Kỳ Sơn

 

x

Pà Cò

 

x

Quy Đức

 

x

Tân Mai

 

x

Thượng Cốc

 

x

Tiền Phong

 

x

Vân Sơn

 

x

Yên Phú

 

x

14

0

14

17

Quảng Ngãi

Ba Tô

 

x

Đăk Kôi

 

x

Đăk Mar

 

x

Đăk Rơ Wa

 

x

Đăk Sao

 

x

Đặng Thùy Trâm

 

x

Ia Đal

x

 

Ia Tơi

x

 

Kon Plông

 

x

Măng Bút

 

x

Măng Đen

 

x

Măng Ri

 

x

Mô Rai

 

x

17

Quảng Ngãi

Ngọc Linh

 

x

Sơn Tây Hạ

 

x

15

2

13

18

Quảng Ninh

Bình Liêu

 

x

Cái Chiên

 

x

Đặc khu Vân Đồn

 

x

Điền Xá

 

x

Đường Hoa

 

x

Đông Ngũ

 

x

Hải Ninh

 

x

Hải Sơn

 

x

Hoành Mô

 

x

Kỳ Thượng

 

x

Lương Minh

 

x

Quảng Đức

 

x

Quảng La

 

x

Thống Nhất

 

x

Tiên Yên

 

x

Vĩnh Thực

 

x

16

0

16

19

Quảng Trị

A Dơi

 

x

Ba Lòng

 

x

Bến Quan

 

x

Đặc khu Cồn Cỏ

 

x

Đakrông

 

x

Hướng Lập

 

x

Hướng Phùng

 

x

Kim Ngân

 

x

La Lay

 

x

Lìa

 

x

Tà Rụt

 

x

Tân Lập

 

x

Thượng Trạch

 

x

Trường Sơn

 

x

Tuyên Bình

 

x

Tuyên Lâm

 

x

Tuyên Sơn

 

x

17

0

17

20

Sơn La

Bắc Yên

 

x

Bó Sinh

 

x

Chiềng Hoa

 

x

Chiềng Khoong

 

x

Chiềng Lao

 

x

Chiềng Sại

 

x

Chiềng Sơn

 

x

Co Mạ

x

 

20

Sơn La

Đoàn Kết

 

x

Gia Phù

 

x

Huổi Một

 

x

Kim Bon

 

x

Long Hẹ

x

 

Lóng Phiêng

 

x

Lóng Sập

 

x

Mường Bám

x

 

Mường Bang

 

x

Mường Chiên

 

x

Mường Cơi

 

x

Mường Giôn

 

x

Mường Khiêng

x

 

Mường La

 

x

Mường Lầm

 

x

Mường Lạn

 

x

Mường Lèo

 

x

Mường Sại

 

x

Nậm Ty

 

x

Ngọc Chiến

 

x

Pắc Ngà

 

x

Phiêng Cằm

 

x

Phiêng Pằn

 

x

Púng Bánh

 

x

Quỳnh Nhai

 

x

Song Khủa

 

x

Sốp Cộp

 

x

Suối Tọ

 

x

Tạ Khoa

 

x

Tà Xùa

 

x

Tân Phong

 

x

Tân Yên

 

x

Tô Múa

 

x

Tường Hạ

 

x

Vân Hồ

 

x

Xím Vàng

 

x

Xuân Nha

 

x

45

4

41

21

Thanh Hóa

Bá Thước

 

x

Bát Mọt

 

x

Cẩm Tân

 

x

Cẩm Thạch

 

x

Cẩm Thủy

 

x

Cẩm Tú

 

x

Cẩm Vân

 

x

Cổ Lũng

 

x

21

Thanh Hóa

Công Chính

 

x

Điền Lư

 

x

Điền Quang

 

x

Đồng Lương

 

x

Giao An

 

x

Hiền Kiệt

 

x

Hoa Lộc

 

x

Hóa Quỳ

 

x

Hồi Xuân

 

x

Linh Sơn

 

x

Luận Thành

 

x

Lương Sơn

 

x

Mậu Lâm

 

x

Mường Chanh

 

x

Mường Lát

 

x

Mường Lý

 

x

Mường Mìn

 

x

Na Mèo

 

x

Nam Xuân

 

x

Nhi Sơn

 

x

Như Xuân

 

x

Phú Lệ

 

x

Phú Xuân

 

x

Pù Luông

 

x

Pù Nhi

 

x

Quan Sơn

 

x

Quang Chiểu

 

x

Quý Lương

 

x

Sao Vàng

 

x

Sơn Điện

 

x

Sơn Thủy

 

x

Tam Chung

 

x

Tam Lư

 

x

Tam Thanh

 

x

Tân Thành

 

x

Thắng Lợi

 

x

Thanh Kỳ

 

x

Thanh Phong

 

x

Thanh Quân

 

x

Thiên Phủ

 

x

Thiết Ống

 

x

Thượng Ninh

 

x

Thường Xuân

 

x

Trung Hạ

 

x

Trung Lý

 

x

Trung Sơn

 

x

21

Thanh Hóa

Văn Nho

 

x

Văn Phú

 

x

Vạn Xuân

 

x

Xuân Bình

 

x

Xuân Chinh

 

x

Xuân Thái

 

x

Yên Khương

 

x

Yên Nhân

 

x

Yên Thắng

 

x

Trung Thành

 

x

Thắng Lộc

 

x

Thành Vinh

 

x

Thạch Quảng

 

x

Nguyệt Ấn

 

x

Thọ Bình

 

x

69

0

69

22

Tuyên Quang

Bắc Mê

x

 

Bạch Đích

 

x

Bạch Ngọc

x

 

Bản Máy

x

 

Bằng Hành

x

 

Cán Tỷ

x

 

Cao Bồ

x

 

Đồng Tâm

x

 

Đồng Văn

x

 

Du Già

x

 

Đường Hồng

x

 

Đường Thượng

x

 

Giáp Trung

x

 

Hồ Thầu

 

x

Hoàng Su Phì

x

 

Khâu Vai

x

 

Khuôn Lùng

 

x

Lao Chải

x

 

Liên Hiệp

 

x

Linh Hồ

 

x

Lũng Cú

x

 

Lũng Phìn

x

 

Lùng Tám

 

x

Mậu Duệ

x

 

Mèo Vạc

x

 

Minh Ngọc

x

 

Minh Sơn

x

 

Minh Tân

x

 

Nấm Dẩn

x

 

Nậm Dịch

x

 

22

Tuyên Quang

Nghĩa Thuận

x

 

Ngọc Long

x

 

Niêm Sơn

x

 

Pà Vầy Sủ

x

 

Phố Bảng

x

 

Pờ Ly Ngài

x

 

Quản Bạ

 

x

Quang Bình

 

x

Quảng Nguyên

x

 

Sà Phìn

x

 

Sơn Vĩ

x

 

Sủng Máng

x

 

Tân Quang

x

 

Tân Tiến

x

 

Tát Ngà

x

 

Thắng Mố

x

 

Thàng Tín

x

 

Thanh Thủy

x

 

Thông Nguyên

 

x

Thuận Hòa

x

 

Thượng Sơn

x

 

Tiên Nguyên

x

 

Tiên Yên

x

 

Trung Thịnh

x

 

Tùng Bá

 

x

Tùng Vài

x

 

Việt Lâm

 

x

Lũng Phìn

x

 

Xín Mần

 

x

Xuân Giang

x

 

Yên Cường

x

 

Yên Minh

 

x

Yên Thành

x

 

63

50

13

 

TỔNG CỘNG

513

97

416

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

DANH MỤC B: VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU
GOM VÀ PHÁT THEO TÌNH HÌNH THỰC TẾ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BKHCN ngày 26/06/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tỉnh/Thành phố

Tần suất thu gom và phát

1

TP. Hồ Chí Minh

Đặc khu Côn Đảo

Theo tình hình thực tế

2

Khánh Hòa

Đặc khu Trường Sa

3

TP. Đà Nẵng

Đặc khu Hoàng Sa

4

Hải Phòng

Đặc khu Bạch Long Vĩ

5

Quảng Ninh

Đặc khu Cô Tô

6

Quảng Ngãi

Đặc khu Lý Sơn

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 35/2026/TT-BKHCN quy định vùng địa lý đặc biệt cho bưu chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Thông tư 28/2015/TT-BTTTT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×