• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 426/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 đơn giá sản xuất chương trình truyền hình sử dụng ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/02/2025 13:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 426/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Ban hành đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 426/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 426/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 426/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình
sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số
73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền
thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số
170/TTr-STTTT ngày 05/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành 


   Chi tit ti P 01 kèm
theo).
Chi tit t02
kèm theo).
 Chi tit t03
kèm theo).
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện

              
         


  
ngân 


 .
Điều 3.         
- 
   ;  cc s, Th ng cc ban,
ng cp tnh; C 
  
Nơi nhận:
- ;
- Thông tin v Truyn thông ;
- 
-  
- VT, KTTC, VHXH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
Phụ lục 01
ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN
HÌNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


  


.
2. 
 
  


 
      

G = g1 + (g2 g1) x (B b1) : (b2 b1)



 
 



             


G = (g1 : b1) x B

 




2
 
 


6. 
ng.
PHỤ LỤC 02
ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Đồng
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
TH 01.03.01.00.00 Bản tin truyền hình ngắn
5 0% 3.962.000
2.926.000
5  3.469.000
2.534.000
5 Trên 30%  2.967.000
2.134.000
5  2.470.000
1.739.000
5 Trên 70% 1.857.000
1.253.000
TH 01.03.01.21.00
Bản tin truyền hình trong nước phát
trực tiếp
10 0% 9.178.000
6.277.000
10  8.159.000
5.471.000
10  7.148.000
4.673.000
10  6.133.000
3.872.000
10 Trên 70% 4.875.000
2.880.000
15 0% 13.098.000
7.904.000
15  11.872.000
6.949.000
15  10.625.000
5.973.000
15  9.388.000
5.006.000
2
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
15 Trên 70% 7.841.000
3.798.000
20 0% 13.568.000
9.827.000
20  12.128.000
8.701.000
20 50% 10.680.000
7.566.000
20 Trên 50%  9.233.000
6.433.000
20 Trên 70% 7.426.000
5.019.000
30 0% 18.647.000
13.913.000
30  16.589.000
12.301.000
30  14.537.000
10.695.000
30 Trên  12.465.000
9.068.000
30 Trên 70% 9.895.000
7.056.000
TH 01.03.01.22.00
Bản tin truyền hình trong nước ghi
hình phát sau
10 0% 7.394.000
5.712.000
10  6.379.000
4.910.000
10  5.363.000
4.107.000
10  4.349.000
3.306.000
10 Trên 70% 3.090.000
2.314.000
15 0% 9.385.000
7.325.000
15  8.158.000
6.362.000
3
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
15  6.922.000
5.389.000
15  5.682.000
4.413.000
15 Trên 70% 4.144.000
3.198.000
20 0% 11.404.000
8.947.000
20  10.126.000
7.983.000
20  8.635.000
6.806.000
20  7.154.000
5.640.000
20 Trên 70% 5.293.000
4.171.000
30 0% 16.623.000
13.268.000
30  14.501.000
11.592.000
30  12.386.000
9.923.000
30 Trên 50%  10.264.000
8.247.000
30 Trên 70% 7.623.000
6.163.000
TH 01.03.01.30.00
Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên
dịch
15 3.901.000
2.312.000
30 6.547.000
4.406.000
TH 01.03.01.40.00 Bản tin truyền hình chuyên đề
5 0% 3.924.000
2.926.000
5  3.431.000
2.535.000
5  2.929.000
2.135.000
4
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
5  2.432.000
1.740.000
5 Trên 70% 1.818.000
1.252.000
15 0% 8.794.000
6.901.000
15  7.680.000
6.021.000
15  6.567.000
5.141.000
15  5.462.000
4.270.000
15 Trên 70% 4.070.000
3.170.000
TH 01.03.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
10 2.702.000
1.912.000
15 4.041.000
3.005.000
20 5.265.000
3.978.000
TH 01.03.01.60.00
Bản tin truyền hình biên dịch sang
tiếng nước ngoài
15 4.367.000
3.280.000
30 7.129.000
5.518.000
TH 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết
5 2.630.000
1.304.000
TH 01.03.01.80.00 Bản tin truyền hình chạy chữ
15 2.118.000
1.946.000
TH 01.03.02.01.00
Chương trình thời sự tổng hợp phát
trực tiếp
10 0% 8.966.000
6.076.000
10  7.997.000
5.318.000
10  7.029.000
4.561.000
5
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
10  6.062.000
3.805.000
10 Trên 70% 4.849.000
2.856.000
15 0% 11.610.000
8.203.000
15  10.325.000
7.199.000
15  9.005.000
6.159.000
15  7.699.000
5.133.000
15 Trên 70% 6.243.000
4.027.000
20 0% 14.774.000
10.847.000
20  13.129.000
9.553.000
20  11.459.000
8.234.000
20 Trên 50%  9.808.000
6.930.000
20 Trên 70% 7.731.000
5.291.000
30 0% 19.109.000
14.271.000
30  17.620.000
13.248.000
30 Trên 30%  14.878.000
10.973.000
30  12.745.000
9.306.000
30 Trên 70% 10.097.000
7.242.000
45 0% 23.634.000
17.994.000
45  21.215.000
16.094.000
6
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
45  50% 18.799.000
14.196.000
45  16.394.000
12.310.000
45 Trên 70% 13.377.000
9.941.000
TH 01.03.02.02.00
Chương trình thời sự tổng hợp ghi
hình phát sau
10 0% 7.144.000
5.500.000
10  6.175.000
4.736.000
10  5.218.000
3.985.000
10  4.255.000
3.228.000
10 Trên 70% 3.050.000
2.279.000
15 0% 9.753.000
7.610.000
15  8.462.000
6.599.000
15  7.148.000
5.565.000
15  5.840.000
4.538.000
15 Trên 70% 4.210.000
3.257.000
20 0% 12.260.000
9.618.000
20  10.649.000
8.358.000
20  9.027.000
7.087.000
20  7.397.000
5.809.000
20 Trên 70% 5.377.000
4.227.000
7
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
30 0% 16.801.000
13.342.000
30  14.648.000
11.656.000
30  12.497.000
9.971.000
30  10.336.000
8.277.000
30 Trên 70% 7.649.000
6.173.000
TH 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận
5 0% 4.797.000
4.128.000
5  4.345.000
3.788.000
5  3.901.000
3.457.000
5  3.452.000
3.120.000
5 Trên 70% 2.887.000
2.696.000
10 0% 7.317.000
6.172.000
10  6.583.000
5.634.000
10  5.853.000
5.100.000
10  5.119.000
4.562.000
10 Trên 70% 4.206.000
3.894.000
15 0% 9.825.000
8.132.000
15  8.807.000
7.404.000
15  7.797.000
6.684.000
15  6.783.000
5.960.000
8
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
15 Trên 70% 5.518.000
5.058.000
20 0% 10.564.000
8.472.000
20  9.682.000
7.950.000
20  8.801.000
7.428.000
20  7.919.000
6.906.000
20 Trên 70% 6.814.000
6.250.000
TH 01.03.03.20.00 Phóng sự điều tra
5 0% 7.928.000
6.918.000
5  7.031.000
6.195.000
5  6.140.000
5.477.000
10 0% 11.614.000
10.154.000
10  10.379.000
9.167.000
10  9.149.000
8.184.000
15 0% 19.191.000
16.801.000
15  17.143.000
15.157.000
15  15.095.000
13.514.000
TH 01.03.03.30.00 Phóng sự đồng hành
15 0% 8.625.000
7.069.000
15  7.626.000
6.336.000
15 Trên 30%  6.628.000
5.604.000
15  5.629.000
4.871.000
9
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
15 Trên 70% 4.378.000
3.953.000
25 0% 21.075.000
17.162.000
25  18.173.000
14.953.000
25  15.279.000
12.751.000
25  11.981.000
10.146.000
25 Trên 70% 8.760.000
7.792.000
TH 01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung
5 0% 3.342.000
2.720.000
5  3.017.000
2.497.000
5  2.692.000
2.275.000
5  2.367.000
2.052.000
5 Trên 70% 1.959.000
1.773.000
15 0% 7.749.000
6.365.000
15  6.986.000
5.831.000
15  6.214.000
5.289.000
15  5.451.000
4.755.000
15 Trên 70% 4.492.000
4.083.000
20 0% 10.142.000
8.336.000
20  9.161.000
7.645.000
20  8.179.000
6.952.000
10
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
20  7.198.000
6.261.000
20 Trên 70% 5.966.000
5.391.000
TH 01.03.03.05.00 Phóng sự tài liệu
5 0% 7.685.000
6.587.000
5  6.783.000
5.868.000
5  5.890.000
5.158.000
5  4.988.000
4.440.000
5 Trên 70% 3.863.000
3.544.000
15 0% 16.255.000
13.734.000
15  14.171.000
12.094.000
15  12.091.000
10.459.000
15  10.007.000
8.820.000
15 Trên 70% 7.404.000
6.774.000
TH 01.03.04.00.00 Ký sự
15 0% 19.506.000
16.892.000
15  17.296.000
15.085.000
15  15.101.000
13.294.000
15  12.891.000
11.487.000
15 Trên 70% 10.143.000
9.243.000
20 0% 23.246.000
20.036.000
20  20.631.000
17.900.000
11
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
20  18.023.000
15.771.000
20  15.408.000
13.636.000
20 Trên 70% 12.142.000
10.969.000
30 0% 33.288.000
28.794.000
30  30.070.000
26.077.000
30  26.560.000
23.202.000
30  23.046.000
20.324.000
30 Trên 70% 20.043.000
18.236.000
TH 01.03.05.00.00 Phim tài liệu - sản xuất
10 0% 19.966.000
17.706.000
10  17.720.000
15.811.000
10  15.484.000
13.925.000
10 Trên  13.238.000
12.030.000
10 Trên 70% 10.437.000
9.667.000
20 0% 33.930.000
29.442.000
20  29.894.000
26.081.000
20  25.862.000
22.723.000
20  21.826.000
19.362.000
20 Trên 70% 16.781.000
15.160.000
30 0% 51.460.000
44.120.000
12
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
30  45.889.000
39.607.000
30 50% 40.319.000
35.095.000
30  34.744.000
30.578.000
30 Trên 70% 27.781.000
24.937.000
45 0% 75.182.000
66.111.000
45  66.918.000
59.176.000
45  58.653.000
52.240.000
45  50.388.000
45.304.000
45 Trên 70% 40.062.000
36.639.000
TH 01.03.05.20.00 Phim tài liệu - biên dịch
20 6.223.000
5.622.000
60 15.083.000
13.753.000
TH 01.03.06.00.00 Tạp chí
15 0% 9.980.000
7.633.000
15  9.149.000
7.002.000
15  8.318.000
6.371.000
15  7.485.000
5.738.000
15 Trên 70% 6.461.000
4.957.000
20 0% 13.669.000
10.365.000
20  11.946.000
9.431.000
20  10.293.000
8.408.000
13
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
20  8.687.000
7.431.000
20 Trên 70% 8.255.000
6.212.000
30 0% 19.423.000
14.830.000
30  17.651.000
13.513.000
30 Trên 30%  15.872.000
12.188.000
30  14.096.000
10.867.000
30 Trên 70% 11.864.000
9.203.000
TH 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp
15 0% 9.854.000
6.416.000
15  8.822.000
5.653.000
30 0% 17.611.000
12.503.000
30  14.166.000
10.008.000
45 0% 22.164.000
15.985.000
45  18.230.000
13.184.000
TH 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
15 0% 8.946.000
6.000.000
15  7.722.000
5.136.000
20 0% 11.528.000
7.983.000
20  9.197.000
6.289.000
30 0% 16.275.000
11.745.000
30  12.794.000
9.262.000
14
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
40 0% 19.841.000
14.374.000
40 30% 15.961.000
11.635.000
TH 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
15 0% 8.738.000
7.382.000
15  7.612.000
6.563.000
20 0% 12.532.000
10.516.000
20  10.295.000
8.881.000
30 0% 17.096.000
14.129.000
30  13.742.000
11.676.000
TH 01.03.08.11.00 Giao lưu trường quay trực tiếp
30 0% 28.178.000
20.186.000
30  25.082.000
17.879.000
TH 01.03.08.12.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau
30 0% 20.451.000
14.027.000
30  17.328.000
11.708.000
TH 01.03.08.21.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
30 0% 25.235.000
17.670.000
30  23.070.000
15.936.000
TH 01.03.08.22.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau
30 0% 16.774.000
15.101.000
30  14.669.000
13.428.000
TH 01.03.08.30.00
Giao lưu trường quay trực tiếp có
Chương trình biểu diễn nghệ thuật
90 0% 63.109.000
39.696.000
90  59.978.000
37.361.000
15
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
TH 01.03.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình
30 13.633.000
11.292.000
TH 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp
45 38.312.000
27.616.000
60 42.270.000
30.005.000
90 49.013.000
34.751.000
120 54.634.000
39.518.000
150 60.251.000
44.281.000
180 65.798.000
48.974.000
TH 01.03.11.10.00 Trailer cổ động
1 2.007.000
1.222.000
1,5 1.919.000
1.473.000
2,5 2.758.000
2.098.000
TH 01.03.11.20.00 Trailer giới thiệu
0,75 722.000
505.000
1 888.000
622.000
1,5 1.101.000
782.000
TH 01.03.11.30.00 Hình hiệu kênh
1 43.976.000
32.670.000
TH 01.03.11.40.00 Bộ hình hiệu chương trình
1 15.885.000
11.665.000
TH 01.03.11.50.00 Hình hiệu quảng cáo
0,5 12.901.000
8.670.000
TH 01.03.12.10.00 Đồ họa mô phỏng động
1 3.349.000
1.702.000
TH 01.03.12.20.00 Đồ họa mô phỏng tĩnh
1 946.000
554.000
TH 01.03.12.30.00 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
1 599.000
361.000
16
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
TH 01.03.12.40.00 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh
1 319.000
235.000
TH 01.03.12.50.00 Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
1 213.000
177.000
TH 01.03.13.01.00 Trả lời khán giả trực tiếp
60 21.723.000
16.827.000
TH 01.03.13.02.10 Dạng trả lời đơn thư
15 12.439.000
10.545.000
TH 01.03.13.02.20 Dạng trả lời câu hỏi thông thường
30 12.178.000
9.231.000
TH 01.03.14.00.00
Chương trình truyền hình trên mạng
Internet
5 836.000
762.000
10 1.614.000
1.494.000
15 2.397.000
2.234.000
20 3.168.000
2.957.000
30 4.727.000
4.433.000
45 7.000.000
6.583.000
TH 01.03.15.00.00 Chương trình biên tập - trong nước
15 2.911.000
2.594.000
30 5.776.000
5.160.000
PHỤ LỤC - BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ
I
BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ TỪ TIẾNG
VIỆT SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI
1
Biên dịch và phụ đề Bản tin, chương
trình thời sự, trả lời khán giả
5 779.000
721.000
10 1.421.000
1.307.000
17
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
15 2.127.000
1.959.000
20 2.782.000
2.561.000
30 4.017.000
3.691.000
2
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự,
phim tài liệu
5 898.000
839.000
10 1.785.000
1.668.000
15 2.688.000
2.512.000
20 3.580.000
3.346.000
25 4.477.000
4.184.000
30 5.365.000
5.014.000
50 8.917.000
8.343.000
3 Biên dịch và phụ đề tạp chí
15 2.627.000
2.452.000
20 3.534.000
3.301.000
30 5.258.000
4.909.000
4
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu
ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền
hình
15 2.524.000
2.351.000
20 3.394.000
3.163.000
30 5.085.000
4.739.000
40 6.372.000
5.917.000
18
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
II
BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ TỪ TIẾNG
NƯỚC NGOÀI SANG TIẾNG VIỆT
1
Biên dịch và phụ đề Bản tin, chương
trình thời sự, trả lời khán giả
5 697.000
646.000
10 1.359.000
1.259.000
15 2.022.000
1.874.000
20 2.659.000
2.464.000
30 3.866.000
3.578.000
2
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự,
phim tài liệu
5 780.000
723.000
10 1.558.000
1.445.000
15 2.338.000
2.168.000
20 3.111.000
2.885.000
25 3.885.000
3.602.000
30 4.669.000
4.329.000
50 7.728.000
7.173.000
3
Biên dịch và phụ đề tạp chí
15 2.291.000
2.122.000
20 3.074.000
2.848.000
30 4.585.000
4.247.000
19
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
4
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu
ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền
hình
15 2.230.000
2.062.000
20 2.987.000
2.763.000
30 4.479.000
4.143.000
40 5.723.000
5.279.000
III
BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ TỪ TIẾNG
PHỔ THÔNG SANG TIẾNG DÂN
TỘC
1
Biên dịch và phụ đề Bản tin, chương
trình thời sự, trả lời khán giả
5 737.000
661.000
10 1.450.000
1.301.000
15 2.150.000
1.928.000
20 2.822.000
2.529.000
30 4.138.000
3.704.000
2
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự,
phim tài liệu
5 770.000
692.000
10 1.536.000
1.380.000
15 2.286.000
2.052.000
20 3.035.000
2.723.000
25 3.751.000
3.361.000
20
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
30 4.554.000
4.086.000
50 7.395.000
6.629.000
3 Biên dịch và phụ đề tạp chí
15 2.222.000
1.986.000
20 2.961.000
2.649.000
30 4.420.000
3.954.000
4
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu
ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền
hình
15 2.176.000
1.944.000
20 2.915.000
2.604.000
30 4.365.000
3.900.000
40 5.685.000
5.070.000
IV
BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ TỪTIẾNG
DÂN TỘC SANG TIẾNG VIỆT
- -
1
Biên dịch và phụ đề Bản tin, chương
trình thời sự, trả lời khán giả
5 669.000
611.000
10 1.307.000
1.197.000
15 1.942.000
1.779.000
20 2.557.000
2.344.000
30 3.750.000
3.436.000
21
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
THỜI LƯỢNG
(PHÚT)
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
2
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự,
phim tài liệu
5 707.000
651.000
10 1.409.000
1.298.000
15 2.099.000
1.932.000
20 2.784.000
2.562.000
25 3.441.000
3.164.000
30 4.176.000
3.843.000
50 6.766.000
6.226.000
3 Biên dịch và phụ đề tạp chí
15 2.019.000
1.854.000
20 2.705.000
2.485.000
30 4.042.000
3.712.000
4
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu
ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền
hình
15 1.990.000
1.825.000
20 2.659.000
2.440.000
30 3.987.000
3.658.000
40 5.187.000
4.754.000
PHỤ LỤC 03
ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Đồng
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
TH.01.00.01.01 Bản tin thời sự trực tiếp
0% 5 1.682.000
1.523.000
 5 1.524.000
1.368.000
Trên  5 1.349.000
1.196.000
Trên  5 1.180.000
1.031.000
Trên 70% 5 988.000
843.000
0% 10 3.213.000
2.956.000
 10 2.888.000
2.640.000
Trên  10 2.547.000
2.308.000
Trên  10 2.216.000
1.987.000
Trên 70% 10 1.807.000
1.590.000
0% 15 4.995.000
4.568.000
 15 4.508.000
4.096.000
Trên  15 4.018.000
3.622.000
Trên  15 3.519.000
3.138.000
Trên 70% 15 2.915.000
2.553.000
2
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
TH.01.00.02.01 Bản tin thời sự ghi âm phát sau
0% 5 1.513.000
1.457.000
 5 1.348.000
1.295.000
Trên  5 1.180.000
1.130.000
Trên  5 1.012.000
965.000
Trên 70% 5 813.000
769.000
0% 10 2.999.000
2.876.000
 10 2.673.000
2.558.000
Trên  10 2.333.000
2.227.000
Trên  10 2.003.000
1.906.000
Trên 70% 10 1.597.000
1.510.000
0% 15 4.473.000
4.277.000
 15 3.984.000
3.803.000
Trên  15 3.501.000
3.334.000
Trên  15 3.007.000
2.854.000
Trên 70% 15 2.399.000
2.265.000
TH.02.00.00.01 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
0% 5 1.553.000
1.494.000
 5 1.372.000
1.317.000
Trên  5 1.194.000
1.142.000
Trên  5 1.022.000
974.000
Trên 70% 5 795.000
751.000
3
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
0% 10 3.164.000
3.034.000
 10 2.787.000
2.667.000
Trên  10 2.417.000
2.307.000
Trên  10 2.044.000
1.944.000
Trên 70% 10 1.587.000
1.500.000
0% 15 4.610.000
4.414.000
 15 4.079.000
3.897.000
Trên  15 3.557.000
3.390.000
Trên  15 3.033.000
2.881.000
Trên 70% 15 2.379.000
2.245.000
TH.04.00.01.01 Thời sự tổng hợp trực tiếp
0% 30 8.297.000
7.754.000
 30 7.520.000
6.996.000
Trên  30 6.744.000
6.239.000
Trên  30 5.961.000
5.474.000
Trên 70% 30 4.981.000
4.518.000
0% 45 12.419.000
11.665.000
 45 11.265.000
10.538.000
Trên  45 10.109.000
9.410.000
Trên  45 8.954.000
8.283.000
Trên 70% 45 7.514.000
6.877.000
4
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
TH.04.00.02.01 Thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
0% 30 7.864.000
7.538.000
 30 7.092.000
6.785.000
Trên  30 6.315.000
6.026.000
Trên  30 5.533.000
5.263.000
Trên 70% 30 4.558.000
4.312.000
TH.09.00.02.01 Chương trình tạp chí
0% 10 3.071.000
2.939.000
 10 2.956.000
2.826.000
Trên  10 2.853.000
2.725.000
Trên  10 2.744.000
2.619.000
Trên 70% 10 2.597.000
2.474.000
0% 15 4.699.000
4.503.000
 15 4.475.000
4.283.000
Trên  15 4.267.000
4.080.000
Trên  15 4.053.000
3.870.000
Trên 70% 15 3.777.000
3.600.000
0% 20 5.864.000
5.612.000
 20 5.702.000
5.454.000
Trên  20 5.460.000
5.217.000
Trên  20 5.211.000
4.973.000
Trên 70% 20 4.902.000
4.669.000
5
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
0% 30 7.732.000
7.370.000
 30 7.566.000
7.216.000
Trên  30 7.318.000
6.973.000
Trên  30 7.077.000
6.737.000
Trên 70% 30 6.768.000
6.432.000
TH.11.01.00.01 Phóng sự chính luận
0% 5 1.980.000
1.892.000
 5 1.862.000
1.778.000
Trên  5 1.746.000
1.665.000
Trên  5 1.634.000
1.556.000
Trên 70% 5 1.489.000
1.415.000
0% 10 3.251.000
3.089.000
 10 3.036.000
2.924.000
Trên  10 2.849.000
2.742.000
Trên  10 2.666.000
2.564.000
Trên 70% 10 2.457.000
2.361.000
TH.11.02.00.01 Phóng sự chân dung
0% 5 1.683.000
1.613.000
 5 1.581.000
1.512.000
Trên  5 1.482.000
1.414.000
Trên  5 1.384.000
1.318.000
Trên 70% 5 1.261.000
1.196.000
6
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
0% 10 3.035.000
2.898.000
 10 2.883.000
2.748.000
Trên  10 2.728.000
2.595.000
Trên  10 2.576.000
2.445.000
Trên 70% 10 2.383.000
2.255.000
TH.27.00.01.01 Show phát thanh trực tiếp
0% 30 8.748.000
8.132.000
 30 8.461.000
7.859.000
Trên  30 8.159.000
7.571.000
Trên  30 7.865.000
7.291.000
Trên 70% 30 7.501.000
6.945.000
0% 60 17.087.000
15.131.000
 60 16.114.000
14.218.000
Trên  60 15.149.000
13.310.000
Trên  60 14.197.000
12.415.000
Trên 70% 60 12.984.000
11.274.000
0% 115 27.658.000
25.932.000
 115 26.203.000
24.547.000
Trên  115 24.664.000
23.077.000
Trên  115 23.133.000
21.615.000
Trên 70% 115 21.210.000
19.779.000
7
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
TH.27.00.02.00 Show phát thanh phát sau
0% 30 8.159.000
7.764.000
 30 7.673.000
7.287.000
Trên  30 7.186.000
6.810.000
Trên  30 6.700.000
6.333.000
Trên 70% 30 6.101.000
5.745.000
TH.11.03.00.01 Phóng sự điều tra
0% 5 3.722.000
3.626.000
 5 3.452.000
3.359.000
Trên  5 3.182.000
3.092.000
0% 10 5.887.000
5.718.000
 10 5.482.000
5.317.000
Trên  10 5.077.000
4.916.000
TH.08.00.01.01 Chương trình tọa đàm trực tiếp
0% 30 8.278.000
7.644.000
 30 6.746.000
6.183.000
0% 45 10.676.000
9.878.000
 45 9.143.000
8.416.000
0% 60 13.056.000
12.092.000
 60 11.523.000
10.630.000
TH.08.00.02.01 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
0% 30 7.961.000
7.257.000
 30 6.568.000
5.900.000
0% 45 10.276.000
9.349.000
8
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
 45 8.888.000
7.996.000
TH.13.00.01.01 Chương trình giao lưu trực tiếp
0% 30 8.670.000
7.809.000
 30 7.177.000
6.380.000
0% 45 11.177.000
10.150.000
 45 9.687.000
8.725.000
0% 55 12.814.000
11.663.000
 55 11.324.000
10.239.000
TH.13.00.02.01 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
0% 30 7.967.000
7.602.000
 30 6.495.000
6.194.000
0% 45 10.229.000
9.743.000
 45 8.739.000
8.318.000
0% 55 11.747.000
11.175.000
 55 10.265.000
9.754.000
TH.03.00.00.01 Bản tin tiếng dân tộc
10 1.619.000
1.506.000
15 2.365.000
2.260.000
TH.05.01.01.01 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
5 1.097.000
1.039.000
10 1.822.000
1.717.000
15 2.735.000
2.591.000
TH.05.01.02.01
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm
phát sau
5 1.024.000
976.000
9
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
10 1.713.000
1.619.000
15 2.555.000
2.414.000
TH.05.02.00.01 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
5 1.126.000
1.075.000
TH.05.03.00.01
Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước
ngoài ghi âm phát sau
30 5.329.000
4.703.000
TH.06.00.00.01 Bản tin thời tiết
5 731.000
689.000
TH.07.00.00.01 Chương trình tư vấn trực tiếp
30 7.140.000
6.576.000
TH.07.00.02.01 Chương trình tư vấn phát sau
15 2.832.000
2.697.000
30 6.088.000
5.794.000
TH.10.00.01.01
Chương trình điểm báo trong nước trực
tiếp
5 796.000
700.000
10 1.498.000
1.349.000
TH.10.00.02.01 Chương trình điểm báo trong nước phát sau
5 728.000
694.000
TH.12.00.00.01
Chương trình tường thuật trực tiếp trên
sóng phát thanh
90 19.862.000
19.242.000
120 24.081.000
23.255.000
180 32.202.000
30.974.000
TH.14.00.00.01 Chương trình bình luận
5 1.259.000
1.207.000
10 2.257.000
2.160.000
TH.15.00.00.01 Chương trình xã luận
5 2.800.000
2.732.000
10 4.505.000
4.377.000
10
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
TH.16.00.00.01 Tiểu phẩm
5 1.872.000
1.794.000
10 3.214.000
3.062.000
15 4.508.000
4.297.000
TH.17.00.10.01 Game show phát trực tiếp
55 8.470.000
7.665.000
TH.17.00.20.01 Game show phát sau
55 8.268.000
7.717.000
TH.18.00.00.01 Biên tập kịch truyền thanh
15 5.036.000
4.814.000
30 8.564.000
8.209.000
60 15.340.000
14.672.000
90 23.584.000
22.566.000
TH.19.00.00.01 Biên tập ca kịch
90 23.585.000
22.378.000
TH.20.10.00.01 Thu truyện
10 1.771.000
1.671.000
TH.20.20.00.01 Thu thơ, thu nhạc
5 1.133.000
1.066.000
TH.21.00.00.01 Đọc truyện
15 2.059.000
1.922.000
20 2.740.000
2.558.000
30 4.098.000
3.824.000
TH.22.00.00.01 Phát thanh văn học
15 3.120.000
2.957.000
30 6.402.000
6.096.000
TH.23.00.00.01 Bình truyện
30 5.771.000
5.475.000
TH.24.10.00.01
Trả lời thính giả ghi âm phát sau dạng
điều tra
10 5.435.000
5.268.000
11
MÃ HIỆU THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH
TỶ LỆ THỜI LƯỢNG
TƯ LIỆU KHAI
THÁC LẠI
THỜI LƯỢNG
(PH�T)
ĐƠN GIÁ
CÓ KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
ĐƠN GIÁ
KHÔNG CÓ MÁY
MÓC THIẾT BỊ
KHẤU HAO TSCĐ
( LÀM TRÒN)
1 2 3 4 5 6
15 7.058.000
6.831.000
30 10.470.000
10.099.000
TH.24.20.00.01
Trả lời thính giả ghi âm phát sau dạng
không điều tra
10 1.873.000
1.763.000
30 5.103.000
4.792.000
TH.25.10.00.01
Chương trình phổ biến kiến thức dạy tiếng
việt
15 2.418.000
2.270.000
TH.25.20.00.01
Chương trình phổ biến kiến thức dạy tiếng
nước ngoài
15 2.480.000
2.353.000
TH.25.30.00.01
Chương trình phổ biến kiến thức dạy học
hát
15 2.610.000
2.410.000
30 4.964.000
4.625.000
TH.25.40.00.01
Chương trình phổ biến kiến thức dạy học
chuyên ngành
15 2.359.000
2.216.000
TH.26.00.00.01
Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương
trình phát thanh
1 2.062.000
1.963.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 426/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 426/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 4286/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×