• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy chế 07-QC/VPTW 2025 về quản lý, vận hành và sử dụng Trung tâm dữ liệu của cơ quan đảng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/11/2025 11:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Văn phòng Trung ương Đảng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 07-QC/VPTW Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quy chế Người ký: Võ Thành Hưng
Trích yếu: Quản lý, vận hành và sử dụng Trung tâm dữ liệu của cơ quan đảng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUY CHẾ 07-QC/VPTW

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quy chế 07-QC/VPTW

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quy chế 07-QC/VPTW PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BAN CHP NH TRUNG ƯƠNG
VĂN PHÒNG
*
Số
07
-
QC/VPTW
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
________________________________
Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2025
QUY CH
qun , vn hành và s dng Trung tâm d liu
của cơ quan đảng
-----
- Căn c Quyết đnh s 259-/TW, ngày 24/01/2025 ca B Chính tr
khoá XIII v chc ng, nhim v, t chc b máy ca Văn phòng Trung
ương Đảng;
- Căn cứ Lut An toàn thông tin mng s 86/2015/QH13, ngày
19/11/2015Lut An ninh mng s 24/2018/QH14, ngày 12/6/2018 ca Quc
hi nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Quyết đnh s 204-QĐ/TW, ngày 29/11/2024 của Ban Bí thư về
phê duyệt Đề án Chuyển đổi s trong các cơ quan Đng;
- n c Quy chế m vic s 03-QC/VPTW, ny 18/10/2024 ca Văn
phòng Trung ương Đng;
- Xét đ ngh ca Cc trưởng Cc Chuyển đổi s - Cơ yếu,
Cnh n phòng Trung ương Đng ban hành Quy chế qun lý, vn hành
và s dng Trung tâm d liu ca quan đảng.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Quy chế y quy đnh v cách thc qun , vn hành, khai thác s
dng h tng k thut công ngh thông tin, các dch v, h thng thông tin, phn
mm dùng chung ti Trung tâm d liu ca quan đảng (h thng thông tin,
sở d liu, phn mm ng dng ca các quan đảng s do cơ quan đơn v
đó t quy định).
Điều 2. Đối tưng áp dng
Quy chế này áp dụng đối vi các quan đảng, các đơn vị trong t chc
đảng t Trung ương tới s (sau đây gi tắt các quan, đơn vị), cá nhân
tham gia qun lý, vn hành, khai thác, s dng tài nguyên ca Trung tâ ữ liệu
ca cơ quan đảng.
Adminqcvp07.doc
2
Điều 3. Gii thích t ng
Trong Quy chếy, các t ng ưới đây đưc hiểu như sau:
1. Trung tâm d liu: Trung tâm d liu ca quan đảng, nơi tp
trung các máy ch, thiết b k thut công ngh thông tin chuyên dng vi kh
ng lưu tr, x d liu ln, h thng bo mt an toàn d liu, h thng ph
tr, mng thông tin din rng, các sở d liu, h thng thông tin, phn mm,
ng dng của các cơ quan đảng; h tng ng ngh thông tin ti Trung m d
liệu bảo đm các thiết b, phn mề được hoạt động trong ôi trường tiêu
chun, ổn đnh với độ d phòng cao.
2. Phn mm dùng chung: các sn phm h thng thông tin (HTTT),
sở d liu (CSDL), phn mm ng chung đưc tạo ra đ th ng dng
trong nhiều cơ quan đng.
3. An toàn, an ninh thông tin: Bao gm các hoạt động qun , nghip v
và k thuật đối vi h thng thông tin nhm bo v, khôi phc các h thng, các
dch v nội ung thông tin trưc các nguy t nhiên hoặc o con ngưi
gây ra. Vic bo v thông tin, thiết b mng, tài sản và con ngưi trong h thng
thông tin nhm bảo đm cho các h thng thông tin thc hiện đúng chức năng,
phc v đúng đối tượng mt cách sn sàng, chính xác tin cy. An toàn, an
ninh thông tin bao hàm các ni dung bo v bo mt thông tin, an toàn d
liu, an toàn máy tính và an toàn mng.
4. quan ch qun: Văn phòng Trung ương Đảng quan ch qun,
chu trách nhim xây dng, qun lý Trung tâm d liu.
5. Đơn v qun lý, vn hành: Cc Chuyn đổi s - Cơ yếu là đơn v được Văn
phòng Trung ương Đng giao nhim v qun lý và vn hành Trung tâ ữ liệu.
6. Các dch v: Cung cp y ch vt lý, máy ch o, thiết b u trữ d
liu; DNS, LDAP, CA, Antivirus, File Server, Web Hosting mt s dch v
công ngh thông tin khác.
7. Người qun tr mng vn hành h thng ti Trung tâm d liu: Là cá
nhân được đơn v qun lý, vn hành phân công, giao nhim v.
8. Người qun tr mạng sở: cá nhân làm công ngh thông tin thuc
c cơ quan đảng, thc hin công tác qun tr mng.
9. Người s dng: nhân thuộc các quan đng có khai thác s
dng các dch v, phn mm dùng chung, h thng thông tin chuyên ngành đặt
ti Trung tâm d liu.
Adminqcvp07.doc
4
b) Ch được phép mang nhng thiết b, phn mm, công c, dng c ca
đơn vị qun lý, vận hành để thc thi nhim v ti Trung tâm d liu; trưng hp
khác phiý kiến đng ý ca lãnh đo đơn v qun lý, vnnh.
c) Thc hin qun lý, truy cp, khai thác, s dng thông tin ti Trung tâm
d liu theo đúng trách nhim phân quyn; bảo đm nguyên tc bo mt,
không đưc t ý sao chép, cung cp thông tin ca Trung tâm d liu ra ngoài.
d) Ghi chép nht ký v các s kin, hoạt động liên quan ti vn hành, sa
cha, lắp đt, bo trì, bo ưng các thiết b; i đặt, chnh sa, nâng cp, sao
lưu các phần mm ti Trung tâm d liu; giám sát hoạt động của c đơn vị, cá
nhân khi thc hin, trin khai ti Trung tâm d liu.
2. Đối vi đơn v, cá nhân khác ra, vào Trung tâm d liu
a) Yêu cu chung:
- Tuân th c quy trình, quy đnh, ni quy làm vic ti Trung tâm d liu.
- Không được mang các phn mm, thiết b điện thoi, máy tính, máy tính
bng hoc các thiết b điện t cá nhân, công c, dng c khác vào Trung tâm d
liu khi chưa có ý kiến ca th trưởng đơn vị qun lý, vn hành.
b) Th tc ra, vào: Phải đăng ký là việc vi đơn vị qun lý, vn hành:
- Ghi phiếu yêu cu v vic ra, vào Trung tâm d liu theo Mu s 04; đối
với các cơ quan, đơn v có th gửi văn bản điện t theo mu có ký s.
- Kê rõ c thiết b đưa ra, vào Trung tâm d liu đăng theo Mu s 05.
3. Quy đnh v bo t, bảo ưng
a) Vic bo trì, bảo ưng được thc hiện theo định k, không đưc làm
gián đon ảnh hưởng đến vic cung cp dch v, tài nguyên ca Trung tâm
d liu.
b) Thc hin hoạt động bo trì, bảo ưng phi thc hiện đúng theo quy
trình, thông báo tới các cơ quan, đơn v liên quan, ghi nht ký v tình trng hot
động trưc và sau khi thc hin.
Điều 6. Yêu cu v h tng k thut Tung tm ữ iệu
1. Đápng tiêu chun k thut TIA 942 các tiêu chun, quy chun ca
Vit Nam. Tiếp nhn, chuyn giao, làm ch công ngh phát trin c dch v,
phn mm nn tng áp dụng trong các cơ quan đảng.
2. Bảo đm an toàn, an ninh thông tin theo quy đnh hin hành.
Adminqcvp07.doc
5
3. Kế tha h tng k thut đã được xây dng và vn nh. kế hoch
m rng, ng cp h tng phù hp vi u cu công vic Kiến trúc chuyn
đổi s trong các cơ quan đng.
Điều 7. Quy định v qun thiết b
1. Thiết b đặt ti Trung tâ ch hợp ữ liệu phi được đặt n dán
nhãn tài sản theo đúng quy đnh.
2. Hằng nă, đơn vị qun lý, vn hành phi hp với đơn v qun tài
sn kim , tng hp, cp nht tình trng thiết b ti Trung tâm d liu báo
cáo cơ quan chủ quản theo quy định.
3. Đối vi các thiết b ca Trung tâm d liu
a) Đơn vị qun , vn hành đề xut với cơ quan ch qun sa cha, ng
cp, mua sm b sung, thay thế các thiết b.
b) Khi có thiết b hng, trong thi gian không quá 2 gi đơn v qun ,
vn hành phi bin pháp khc phc hoc thông báo ti các quan, đơn v
liên quan để cùng phi hp gii quyết.
c) Đối vi các thiết b của cơ quan khác, đơn v qun lý, vn hành có trách
nhim phi hp qun lý và s dng.
Điều 8. Quy định v sao ưu, phc hi d liu
1. Đơn vị qun lý, vn hành trách nhim thc hin sao u và phc hi
d liu ca các hệ thống thông tin chuyên ngành, phần ề ứng ụng dùng
chung của các cơ quan đảng trin khai ti Trung tâm d liu.
2. Các quan đng trách nhisao lưu phục hi d liu của
quan, đơn v ình để bảo đảm an toàn thông tin.
3. Thc hin việc sao lưu d liu đầy đủ hng tun, d liu phát sinh
hng ngày.
D liu ti Trungm d liu phải được sao lưu theo quy tc 3-2-1 ( 3 bn
sao d liu, trên 2 loại phương tiện u trữ khác nhau, 1 bản sao lưu v trí địa
khác ngoài Trung tâm d liu). Thi hạn lưu trữ t 6 tháng cho đến 1 nă
hoặc vĩnh viễn (tu theo loi d liệu lưu trữ).
Điều 9. Quy định v bo mt h thng
1. Duy trì, cp nhật thường xuyên đối vi các hệ thống bảo mật (Tưng
la, phòng, chống ã đc, phát hin và ngăn chn xâm nhp,…) đ bảo đm an
toàn, bo mt cho Trung tâm d liu.
2. Các thiết b trước khi đưa vào lắp đặt ti Trung tâm d liu phi kim
tra cháy n, an toàn, an ninh đầy đ theo quy định pháp lut. Các phn mm
Adminqcvp07.doc
6
phải đưc kim th an toàn, an ninh, bo mt trước khi đưa vào cài đặt, s
dng. Định k 2 lần/nă, đơn v qun lý, vn hành ch trì, phi hp với các đơn
v liên quan tiến hành rà quét, kim tra an toàn, an ninh, thc hin vic kim
th xâm nhp để ch động tìm ra các l hng, điểm yếu trong h thng mng
h thng giám sát an ninh mng (SOC).
3. Các máy tính ti Trung tâm d liu phải được cài đặt nhng phn mm
có bn quyn hoc phn mm phát trin đã được cơ quan chức năng kiểm chng
và đưc cp nht kp thi các bn vá li, mu nhn dng virus, ã độc mi.
4. Những áy tính đưc phát hin có nhim virus, ã đc nguy him
phải đưc cô lp khi h thng mng. H thng giám sát (SOC) phát hin kp
thi vic lây nhim, phát tán virus, phn mề độc hi trong Trung tâm d liu
và tại các đim kết ni vào Trung tâ ữ liệu.
5. Vic thay đi chính sách an ninh phải được đơn vị quản , vận hành
phê duyt.
6. Các cơ quan, đơn v khi phát hiện đưc bt k du hiu mt an toàn, an
ninh thông tin trong hoạt động ca Trung tâm d liu (do trang thiết b, h thng
mng, phn mm hoc do nguyên nhân khác) tcn thông báo ngay đến đơn vị
qun lý, vận hành đ phi hp khc phc s c.
7. Các hành vi nghiêm cm đối vi các quan, đơn v, cá nhân tham gia
s dng, khai thác tài nguyên, phn mm dùng chung.
a) Tiết l phương thức để truy cp vào h thng cho bt k t chc, cá
nhân nào khác (tài khon, mt khu, tin ích, tp h tr, các hình thc khác).
b) S dng tài khon của người khác đ đăng nhập, khai thác.
c) S dng thiết b, công c trái phép đ tìm cách xâm nhp h thng,
đánh cắp thông tin, sửa đổi thông tin ưới bt k hình thc nào.
d) To công c để gi lp hoặc đánh cắp tài khon ca ngưi dùng trên
h thng.
8. Đơn vị qun , vn hành trách nhim t chc chia s, cung cp
thông tin v h thng mng, các dch v phn mề ùng chung cho các
quan, đơn vị, nhân theo đúng quy định. Các cơ quan, đơn vị chu trách nhim
cung cp thông tin ra bên ngoài phi bảo đảm các yêu cu v an toàn, bo mt,
phm vi cung cp thông tin, tính đúng đn, hp pháp ca thông tin.
Điều 10. Quy đnh v an toàn hoạt động
1. Người ra, vào Trung tâm d liu được giá sát thường xuyên thông
qua h thng kim soát an ninh ra, o.
Adminqcvp07.doc
7
2. Trung tâm d liu phi bo đảm v sinh công nghip: Môi trường khô
ráo, sch s, không dt, không thấ nước, không b ánh nng chiếu ri trc tiếp.
3. H thng phòng cháy, cha cháy phải đáp ng theo tiêu chun quy
định, được cp giy phép phòng cháy, cha cháy.
4. H thống đin cho Trung tâ ữ liệu phi bảo đm hoạt động liên tc,
ổn định và có các nguồn đin d phòng để bảo đm cho h thng hoạt động liên
tc trong thi gian nguồn đin chính gp s c.
5. H thống điu hoà nhiệt đ phi bo đảm nhiệt đ, độ m cho phòng
máy ch theo đúng tiêu chuẩn quy định đối vi Trung tâ ữ liệu.
6. H thng camera thc hin gm t toàn b Trung ữ liệu liên tc
24/7; bo đảm d liu hình nh phải đượcu trữ ít nht trong thi gian là 15 ngày.
7. Thc hin theo quy định ca Trung tâm d liu quc gia v vic kim
định định k đối vi các h thng phòng cháy, cha cháy, nguồn điện, điều hoà,
camera giám sát.
Điều 11. Quy định v qun lý phn mm
1. Ch được cài đặt các phn mm có bn quyn và nhng phn mm phát
triển đã được các quan chức năng về an toàn thông tin kim chng theo quy
định ca pháp lut. Việc cài đặt các phn mm khác phải đưc s đồng ý ca
th trưng đơn v qun lý, vn hành.
2. Đơn vị qun lý, vn hành đề xut, tng hp danh mc các phn mm
cn bo trì, nâng cp, chnh sa hoc b sung mi, trình lãnh đạo Văn phòng
Trung ương Đảng xem xét và phê duyt.
3. Trin khai h thng qun lý, cài đặt bn cp nht, bn vá li phn mm
tp trung.
Điều 12. Quy định v qun h iên quan đến Trung tâm d liu
Đơn vị qun lý, vn hành có trách nhim:
1. Lp h sơ liên quan đến Trung tâm d liu, bao gm: Các quy trình vn
nh k thut các h thng; các quy trình bo hành, bo trì, bảo ưỡng h thng;
h thiết kế, thuyết minh k thut, hoàn công; bảng thống anh sách thiết
b phn mm ti Trung tâ ữ liệu; tài liu, biên bn kim tra, đánh giá
Trung tâ ữ liệu; báoo qun tr h thng, nht ký vn hành h thng.
2. Thc hin vic s hoá h sơ kỹ thut.
3. Thc hin qun lý và lưu trữ h theo quy đnh và hưng dn chi tiết
ca Cục Lưu tr, Văn phòng Trung ương Đảng.
Adminqcvp07.doc
8
Điều 13. Quy định v tác đng h thng
1. Các tác động vào h thng phi được người thm quyn phê duyt
kế hoch ít nht 1 ngày trước khi c đng. Trường hp cn thiết kc, t phi báo
cáo người có thm quyn quyết đnh. Trong kế hoạch tác động phi có chi tiết các
ớc tác đng, kiể tra trước sau tác đng. H thng giám sát mng s ghi li
tn b hành động ca qun tr mng khi truy nhập tác đng o h thng.
2. Vào các ngày l hoc s kin quan trng h thng phải được đóng băng
để h thng hoạt động ổn định, nếu mun thc hiện tác động h thng trong thi
gian này phải đưc s đồng ý ca lãnh đạo đơn vị qun , vn hành.
Điều 14. Quy định v x lý s c
1. Các h thng thông tin, dch v thiết b công ngh thông tin trong
Trung tâm d liu phải được giám sát liên tc 24/7, nhm phát hin sm
cnh báo kp thi các s c hoc bất thường, bảo đảm x lý nhanh chóng, duy
trì hoạt động ổn đnh an toàn ca h thng.
2. Ngay khi phát hin s c, người s dng, người qun tr, đơn vị s
dng phi thông báo cho đơn vị qun , vn hành tìm hiu, xác định nguyên
nhân, sau đó thông o cho cơ quan ch qun các quan, đơn v liên quan
để phi hp x lý s c.
3. Tu thuc vào mức độ ảnh hưởng ca s c, đánh giá và phân loi theo
3 mc: S c thông tng, s c trung bình và s c nghiêm trng.
a) Đối vi các s c thông thường (kng gây ảnh hưởng đến hoạt động
ca Trung tâ ữ liệu và ngưi s dng): Đơn v s dng ch đng x s c
kp thi.
b) Đi vi các s c trung bình (ảnh hưởng đến mt s người s dng
trong đơn v): Đơn vị s dng ch động x hoc thông báo cho đơn vị qun
lý, vn hành x . Thi gian x lý không quá 24 gi k t khi phát hin hoc
tiếp nhn báo cáo s c.
c) Đi vi các s c nghiêm trng (ảnh hưởng đến hot đng ca Trung
tâ ữ liệu ngưi s dng): Đơn v qun , vn hành cần báo cáo quan
ch qun, xin ý kiến ch đạo đ phi hp với các cơ quan chức năng x lý.
4. Yêu cầu đối vi vic x lý s c cn tuân th các nguyên tc
a) Bảo đm tuyệt đối an toàn cho người và thiết b ca h thng.
b) X lý s c nhanh nht có th.
c) Ghi nht ký s c k thut.
Adminqcvp07.doc
9
d) Thông báo cho các bên liên quan khi hoàn thành vic khc phc s c.
đ) Lp báo cáo gửi choquan ch quản đối vi s c nghiêm trng.
Điều 15. Quy định v qun lý tài khon phân quyn truy cp
1. Cán b đưc giao qun mt khu qun tr h thng phi thc hin
đổi mt khu ít nht 30 ngày mt ln. Mật khẩu phải bảo đả độ phc tạp về độ
ài, nội ung, thời gian s dng theo hưng dn của đơn vị qun lý, vn hành.
2. Trưng hợp thay đổi v nhân s hoc yêu cu tăng cường bo mt
v an toàn, an ninh thông tin tbt buc phi đánh giá rủi ro, sau đó thc hin
vic thay đổi quyn truy cp và mt khu.
3. Vic to tài khon phải được phê duyt, quyn truy nhập đưc phân
quyn c th theo thi gian mục đích thc hin ca tng công vic. Khi vai
trò công việc thay đổi, quyn truy nhp được thay đổi tương ng. Tài khon
khôngn nhu cu s dng phải đưc khoá và lưu li lch s truy nhp.
Chương III
TRÁCH NHIM CA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ,
CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Điều 16. Trách nhim của cơ quan ch qun
1. Tạo điu kin v sở vt cht, kinh phí để duy trì, vn hành Trung
tâm d liu.
2. Ch đạo các đơn v trc thuc thc hin vic cp nht, khai thác, s
dng, trao đổi thông tin đúng quy định.
3. Ban hành các văn bản để bảo đm vic ng dng công ngh thông tin
có chất lượng, hiu qu, thng nhất trong các cơ quan đng.
4. Hằng nă t chc kim tra, đánh giá vic thc hin Quy chếy.
Điu 17. Tch nhim ca các cơ quan đng
1. Mi quan c ít nht mt qun tr mng, thc hin nhim v qun tr,
vn hành các h thng thông tin, phn mm, ng dng đặt ti Trung tâm d liu.
2. Chu trách nhim qun tr ni dung, vn hành bo đảm an toàn, an
ninh thông tin khi khai thác các h thng thông tin, phn mm, ng dng ca cơ
quan mình được đặt ti Trung tâ ữ liệu.
3. Ch đạo các đơn vị, cán b, nhân viên thc hiện đúng các quy định, quy
chế hướng dn ca c quan đảng và nnước trong vic qun lý, cp
nht, khai thác, s dng, trao đổi thông tin trên mng máy tính.
Adminqcvp07.doc
10
4. Khi yêu cu điu khin máy ch ti Trung tâ ữ liệu, đơn v s
dng phi gi đề ngh cung cp quyn truy cp máy ch (Mu s 03) đến đơn
v qun , vn hành; đơn vị quản lý, vận hành s cung cp i khon, quyn
truy cp vào các máy ch ca đơn v theo đúng đối ng, thi gian bt đu,
thi gian kết thúc.
5. Hằng nă, báo cáo tình hình khai thác, s dng các dch v ng
dng ti Trung tâ ữ liệu ca đơn v mình (chm nht vào ngày 01/12 hng
nă) gi v đơn vị qun lý, vn hành để tng hp, o cáo quan chủ qun.
6. Các đơn v khác có thiết b, công c đặt ti Trung tâm d liu, phi hp
cht ch vi đơn vị qun lý, vận hành để qun tài sn, sa cha, nâng cp,
thay thế, b sung, thu hi hoc thiết lp, i đặt, cu hình, theo dõi, vn hành.
Điều 18. Trách nhim ca đơn vị qun , vn hành
1. Chu trách nhim qun vn hành Trung tâ ữ liu hoạt đng n
định, an toàn.
2. T chc bo trì, bảo ưng trang thiết b và các dch v, phn mm
ng chung ca Trung tâ ữ liệu.
3. Tiếp nhn đề ngh khc phc s c t các quan, đơn v các t
chc. Thc hin khc phc s c theo Điều 13.
4. Thc hiện báo cáo định k hằng nă cho quan ch qun v tình
nh hoạt động ca Trung tâ ữ liệu hoc báo cáo khi có yêu cu.
5. Tuân th và thc hiện đúng các quy đnh, quy chế qun lý, vn hành và
khai thác mng thông tin din rộng các quan đảng, các quy định của Đảng,
văn bn quy phm pháp lut của Nhà nước; các quy đnh u trong Quy chế này.
6. soát, xây dng, cp nht, b sung các quy đnh, quy chế phi hp,
quy trình công vic. Trin khai các bin pháp bo đảm an ninh, an toàn h thng
đáp ứng theo các quy đnh, tiêu chun hin hành ca quan có thm quyn,
bo đả các phương án ứng cu, khc phc s c.
7. Tng hp, tha ưu đ xut quan ch qun v kinh phí đ sa
cha, ng cp, b sung, bảo ưng, bo trì Trung tâ ữ liệu.
Điều 19. Trách nhim ca ngưi qun tr mạng cơ sở
1. Qun tr, qun các dch v mng, tài nguyên, phn mm h thống đã
được cung cp theo Quy chế này.
2. Bo mt tài khon qun tr đối vi các máy ch, phn mm ng dng,
sở d liu của đơn vị nh. Thường xuyên đi mt khẩu đt mt khu có
độ khó cao để nâng cao tính bo mt, an ninh, an toàn. Bo mt c thông tin
ca h thng mạng theo quy đnh.
Adminqcvp07.doc
11
Điều 20. X lý vi phm
quan, đơn vị, cá nhân hành vi vi phm Quy chế này thì tu theo
tính cht, mức độ vi phm mà b x k lut theo trách nhim, x pht hành
chính hoc b truy cu trách nhim hình s. Nếu gây thit hi thì phi bi
thường theo quy định ca pháp lut hin hành.
Chương IV
T CHC THC HIN
Điều 21. Điều khon thi hành
Quy chế này có hiu lc k t ngày ký và thay thế Quy chế s 21-QC/VPTW,
ngày 08/10/2019 của Văn phòng Trung ương Đảng v qun lý, vn hành, s
dng Trung tâm tích hp d liu chung của các cơ quan đảng Trung ương.
Những quy định của các cơ quan có thẩm quyền liên quan đến qun tr, s
dng, khai thác các ng dng công ngh thông tin, bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin chưa th hin ti Quy chế này vn đưc áp dng đ điều chnh trong vic
phi hp thc hin qun lý, vn nh, khai thác thông tin ti Trung m d liu.
Trong quá trình trin khai thc hin Quy chế, nếu khó khăn, vướng
mc hoc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, đơn v, cá nhân kp thi phn ánh v
đơn v qun , vận hành để tng hp, tha ưu trình lãnh đạo Văn phòng
Trung ương Đảng điều chnh, b sung Quy chế cho phù hp vi thc tin.
Nơi nhận:
- Các đồng clãnh đạo
Văn phòng Trung ương Đảng,
- Các cơ quan đảng Trung ương,
- Các tnh u, thành u,
- Ban Cơ yếu Chính ph,
- Cục Bưu điện Trung ương,
- Lưu Văn phòng Trung ương Đảng.
K/T CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Võ Thành Hưng
Adminqcvp07.doc
11
Điều 20. X lý vi phm
quan, đơn vị, cá nhân hành vi vi phm Quy chế này thì tu theo
tính cht, mức độ vi phm mà b x k lut theo trách nhim, x pht hành
chính hoc b truy cu trách nhim hình s. Nếu gây thit hi thì phi bi
thường theo quy định ca pháp lut hin hành.
Chương IV
T CHC THC HIN
Điều 21. Điều khon thi hành
Quy chế này có hiu lc k t ngày ký và thay thế Quy chế s 21-QC/VPTW,
ngày 08/10/2019 của Văn phòng Trung ương Đảng v qun lý, vn hành, s
dng Trung tâm tích hp d liu chung của các cơ quan đảng Trung ương.
Những quy định của các cơ quan có thẩm quyền liên quan đến qun tr, s
dng, khai thác các ng dng công ngh thông tin, bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin chưa th hin ti Quy chế này vn đưc áp dng đ điều chnh trong vic
phi hp thc hin qun lý, vn nh, khai thác thông tin ti Trung m d liu.
Trong quá trình trin khai thc hin Quy chế, nếu khó khăn, vướng
mc hoc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, đơn v, cá nhân kp thi phn ánh v
đơn v qun , vận hành để tng hp, tha ưu trình lãnh đạo Văn phòng
Trung ương Đảng điều chnh, b sung Quy chế cho phù hp vi thc tin.
Nơi nhận:
- Các đồng clãnh đạo
Văn phòng Trung ương Đảng,
- Các cơ quan đảng Trung ương,
- Các tnh u, thành u,
- Ban Cơ yếu Chính ph,
- Cục Bưu điện Trung ương,
- Lưu Văn phòng Trung ương Đảng.
K/T CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Võ Thành Hưng
Mu s 01
n cơ quan
………………………
ĐẢNG CNG SN VIT NAM
________________________________
S: …………. .........., ngày..... tháng..... năm 20....
ĐỀ NGH CUNG CP DCH V, I NGUYÊN
THUC TRUNG TÂM D LIU CỦA CƠ QUAN ĐẢNG
-----
Kính gi
:
Cc Chuyển đổi s - Cơ yếu,
Văn phòng Trung ương Đ
ng,
A- Thông tin chung
Tên cơ quan: .........................................................................................................
Địa ch: .................................................................................................................
Điện thoi: ....................................................... Fax: ............................................
Người liên h (h tên, địa ch email, s điện thoi): ...........................................
B- Phần đề ngh
Chúng tôi đ ngh được cung cp dch v, i nguyên công ngh thông tin ca
Trung tâm d liu như sau:
1. Tên dch v, h thng phn mm: .....................................................................
2. Mục đích s dng: ..............................................................................................
.................................................................................................................................
3. Thi gian s dng: …..........................................................................................
4. Các thông s k thut và yêu cu k thut khác: ...............................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết tuân th các quy định v qun , vn hành khai thác Trung
tâm d liu.
Th tưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ hn, đóng dấu)
Adminqcvp07.doc
5
Mu s 05
n cơ quan
………………………
ĐẢNG CNG SN VIT NAM
________________________________
S: …………. .........., ngày..... tháng..... năm 20....
BIÊN BN
bàn giao thiết b, phn mm
-----
Hôm nay, vào lúc..........gi........ngày.........tháng........nă 20....., ti Trung
tâm d liu, Văn phòng Trung ương Đảng, s 1A Hùng Vương, Ba Đình, Hà Ni,
chúng tôi gm có:
I- Đại din Cc Chuyển đổi s - Cơ yếu
1. Ông: ......................................... Chc v: ................................
2. Ông: ......................................... Chc v: ................................
II- Đại din ..........................................................................................
1. Ông/bà: .................................... Chc v: ................................
2. Ông/bà: .................................... Chc v: ................................
Chúng tôi cùng ký vào biên bn xác nhận…………………………………..
mang thiết bo/ra Trung tâm d liu như sau:
1. Thông s k thut:
STT n thiết b ĐVT S ượng Mã s Ghi chú
2. Thông tin h tng:
- V trí: T: ………………Phòng: ..........................................................
- Nguồn đin:. ...........................................................................................
3. Thông tin khác:
Biên bản được lp thành 2 bn, mi bên gi 1 bn có giá tr như nhau.
Đ
i di
n
Cc Chuyển đổi s - Cơ yếu
(Ký, ghi rõ hn)
Đại diện………………
(Ký, ghi rõ hn)
Adminqcvp07.doc
3
Mu s 03
n cơ quan
:
………………………
ĐẢNG CNG SN VIT NAM
________________________________
S: …………. .........., ngày..... tháng..... năm 20....
ĐỀ NGH CUNG CP TÀI KHON TRUY CP T XA
-----
Kính gi:
Cc Chuyển đổi s - Cơ yếu,
Văn phòng Trung ương Đảng,
A- Thông tin chung
Tên cơ quan: ...........................................................................................................
Địa ch: ...................................................................................................................
Điện thoi: ............................................................. Fax: .........................................
Người liên h (h tên, địa ch email, s điện thoi): …..........................................
.................................................................................................................................
B- Ni dung yêu cu công vic
1. Yêu cu: .............................................................................................................
................................................................................................................................
2. Thi gian bắt đầu truy cp: ................................................................................
................................................................................................................................
3. Thi gian kết thúc truy cp.................................................................................
……………………………………………………………………………………
4. Mục đích truy cp: .............................................................................................
................................................................................................................................
Chúng i cam kết s dng thi gian truy cập o đúngục đíchu cu công vic.
Th tưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ hn, đóng dấu)
Adminqcvp07.doc
4
Mu s 04
n cơ quan
………………...........
ĐẢNG CNG SN VIT NAM
________________________________
S: …………. .........., ngày..... tháng..... năm 20....
PHIU YÊU CU
v vic vào, ra Trung tâm d liu của cơ quan đảng
-----
Thông tin chung của đơn v yêu cu
- Tên cơ quan:
- Người thc hin:
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
- Ni dung thc hin: ……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Hà Ni, ngày........tháng..........năm 20.......
Xác nhn của đơn vị yêu cu
(Ký, ghi rõ hn)
Xác nhn ca cán b qun
Tung tm ữ iệu
(Ký, ghi rõ hn)
Adminqcvp07.doc
5
Mu s 05
n cơ quan
………………………
ĐẢNG CNG SN VIT NAM
________________________________
S: …………. .........., ngày..... tháng..... năm 20....
BIÊN BN
bàn giao thiết b, phn mm
-----
Hôm nay, vào lúc..........gi........ngày.........tháng........nă 20....., ti Trung
tâm d liu, Văn phòng Trung ương Đảng, s 1A Hùng Vương, Ba Đình, Hà Ni,
chúng tôi gm có:
I- Đại din Cc Chuyển đổi s - Cơ yếu
1. Ông: ......................................... Chc v: ................................
2. Ông: ......................................... Chc v: ................................
II- Đại din ..........................................................................................
1. Ông/bà: .................................... Chc v: ................................
2. Ông/bà: .................................... Chc v: ................................
Chúng tôi cùng ký vào biên bn xác nhận…………………………………..
mang thiết bo/ra Trung tâm d liu như sau:
1. Thông s k thut:
STT n thiết b ĐVT S ượng Mã s Ghi chú
2. Thông tin h tng:
- V trí: T: ………………Phòng: ..........................................................
- Nguồn đin:. ...........................................................................................
3. Thông tin khác:
Biên bản được lp thành 2 bn, mi bên gi 1 bn có giá tr như nhau.
Đ
i di
n
Cc Chuyển đổi s - Cơ yếu
(Ký, ghi rõ hn)
Đại diện………………
(Ký, ghi rõ hn)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quy chế 07-QC/VPTW 2025 về quản lý, vận hành và sử dụng Trung tâm dữ liệu của cơ quan đảng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×