- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 05/NQ-HĐQL 2026 của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
| Cơ quan ban hành: | Cục Tần số vô tuyến điện |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 05/NQ-HĐQL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Lê Thái Hòa |
| Trích yếu: | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 05/NQ-HĐQL
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 05/NQ-HĐQL
| CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM KỸ THUẬT ______________ Số: 05/NQ-HĐQL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung
của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
______________________________
HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM KỸ THUẬT
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 1701/QĐ-BKHCN ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật trực thuộc Cục Tần số vô tuyến điện;
Căn cứ Quyết định số 2220/QĐ-BKHCN ngày 15/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi Quyết định số 1701/QĐ-BKHCN ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật trực thuộc Cục Tần số vô tuyến điện;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung quy định tại Nghị quyết này được sử dụng làm một trong các căn cứ để lập kế hoạch và dự toán; giao, mua sắm, thuê, quản lý, sử dụng, xử lý máy móc, thiết bị.
2. Số lượng thiết bị chuyên dùng và dùng chung quy định tại Nghị quyết này là mức tối đa; Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật quyết định đầu tư, mua sắm căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng và giá mua theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nghị quyết số 14/NQ-HĐQL ngày 31/12/2025 của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trung tâm Kỹ thuật hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành,
Điều 4. Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật và cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng cổng điện tử Bộ KH&CN) . - Lưu: VT, KH. | TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ CHỦ TỊCH
PHÓ CỤC TRƯỞNG Lê Thái Hòa |
Phụ lục
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG VÀ DÙNG CHUNG KỸ THUẬT CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT THUỘC CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số: 05/NQ-HĐQL ngày 23/6/2026 của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật)
| STT | Danh mục | Yêu cầu về tính năng, cấu hình kỹ thuật cơ bản | Đơn vị tính | Số lượng tối đa | Mức giá tối đa 1 | Đơn vị quản lý sử dụng | Diễn giải | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |
| A | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM | Phục vụ công tác thử nghiệm theo chức năng nhiệm vụ của Trung tâm Kỹ thuật và theo Quyết định của Bộ chuyên ngành | ||||||
| I | THỬ NGHIỆM PHÁT XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| ||||||
| 1 | Hệ thống đo công nghệ 2G, 3G, 4G, bao gồm: | Hệ thống | 04 |
| P. ĐLTN | - Đo thiết bị đầu cuối 2G/3G/4G theo QCVN 117; - Trang bị cho p. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02). | ||
| 1.1 | Máy đo vô tuyến băng rộng | Hỗ trợ kết nối đầu cuối công nghệ 2G/3G/4G; Có khả năng mô phỏng trạm gốc thông tin di động tạo tín hiệu báo hiệu kết nối (tín hiệu signalling) | 130 | 04 |
|
|
| |
| 1.2 | Máy phát tín hiệu CW | Tần số hoạt động dải tần lên đến 12,75 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 1.3 | Máy phát tín hiệu vector | Hỗ trợ phát tín hiệu mô phỏng của công nghệ 2G/3G/4G | Máy | 04 |
|
| ||
| 1.4 | Máy phân tích tín hiệu | Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz đến 12,75 GHz | Máy | 04 |
|
| ||
| 1.5 | Tủ để thiết bị | Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống | Bộ | 04 |
|
| ||
| 1.6 | Chuyển mạch vô tuyến | Tối thiểu hỗ trợ kết nối cổng 4 in X 4 out; dải tần tối thiểu từ 9 kHz đến 12,75 GHz; Phù hợp cho việc điều hướng luồng tín hiệu trong hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 1.7 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 1.8 | Bộ lọc các băng tần | Tối thiểu phù hợp các băng tần 2G/3G/4G | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 1.9 | Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất, bộ ghép đo, suy hao...) | Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 1.10 | Tủ môi trường | Kích thước tối thiểu 60 lít: Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 1.11 | Thiết bị (đo kiểm VoLTE) | Chức năng thử nghiệm hoạt động của công nghệ VoLTE, đáp ứng tối thiểu theo 3GPP 34.229- 1 | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 1.12 | Nguồn lập trình AC | Loại nguồn lập trình, hiển thị số, hỗ trợ điện áp lên đến 300 VAC | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 1.13 | Nguồn lập trình DC | Loại nguồn lập trình, hiển thị số, hỗ trợ điện áp lên đến 80 VDC; Đầu cấp nguồn có thể hỗ trợ nguồn AC từ 210 VAC tới 240 VAC | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 1.14 | Hộp che chắn nhiễu | Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc tối đa lên đến 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 2 | Hệ thống đo thiết bị truy nhập mạng vô tuyến không dây | Hệ thống | 04 |
| P. ĐLTN | - Đo theo QCVN 54 và QCVN 65; - Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02) | ||
| 2.1 | Máy đo vô tuyến băng rộng | Tối thiểu hỗ trợ kết nối với các thiết bị công nghệ WLAN theo các chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac/ax | Máy | 04 |
|
|
| |
| 2.2 | Máy phát tín hiệu CW | Tần số hoạt động dải tần lên đến 12,75 GHz | Máy | 04 |
|
|
| |
| 2.3 | Máy phát tín hiệu vector | Tối thiểu hỗ trợ phát tín hiệu mô phỏng của công nghệ WLAN theo các chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac/ax | Máy | 04 |
|
|
| |
| 2.4 | Máy phân tích tín hiệu | Tần số hoạt động lên đến 26 GHz | Máy | 04 |
|
|
| |
| 2.5 | Tủ để thiết bị | Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 2.6 | Chuyển mạch vô tuyến | Tối thiểu hỗ trợ kết nối cổng 4 in X 4 out; dải tần tối thiểu từ 9 kHz đến 12,75 GHz; Phù hợp cho việc điều hướng luồng tín hiệu trong hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 2.7 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 2.8 | Bộ lọc các băng tần | Tối thiểu phù hợp các băng tần WLAN | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 2.9 | Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất, bộ ghép đo, suy hao...) | Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 2.10 | Tủ môi trường | Kích thước tối thiểu 60 lít; Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ. | Bộ | 04 |
|
| - | |
| 2.11 | Hộp che chắn nhiễu | Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc lên đến 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3 | Hệ thống do công nghệ 5G | Hệ thống | 04 |
| P. ĐLTN | - Đo các thiết bị đầu cuối thông tin di động 5G theo QCVN 127 và QCVN 129; - Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02) | ||
| 3.1 | Máy đo vô tuyến băng rộng | - Hỗ trợ kết nối đầu cuối công nghệ 5G SA và 5G NSA - Có khả năng mô phỏng trạm gốc thông tin di động tạo tín hiệu báo hiệu kết nối (tín hiệu signalling) | Máy | 04 |
|
|
| |
| 3.2 | Máy phát tín hiệu CW | Tần số hoạt động lên đến 12,75 GHz | Máy | 04 |
|
|
| |
| 3.3 | Máy phát tín hiệu vector | Hỗ trợ phát tín hiệu mô phỏng của công nghệ 4G, 5G | Máy | 04 |
|
|
| |
| 3.4 | Máy phân tích tín hiệu | Tần số hoạt động lên đến 26 GHz | Máy | 04 |
|
|
| |
| 3.5 | Tủ để thiết bị | Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3.6 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3.7 | Chuyển mạch vô tuyến | Tối thiểu hỗ trợ kết nối cổng 4 in x 4 out, phù hợp cho việc điều hướng luồng tín hiệu trong hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3.8 | Bộ lọc các băng tần | Tối thiểu phù hợp các băng tần cho 5G | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3.9 | Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất, bộ ghép đo, suy hao...) | Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3.10 | Tủ môi trường | Kích thước tối thiểu 60 lít; Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3.11 | Nguồn lập trình AC | Loại nguồn lập trình, hiển thị số, hỗ trợ điện áp lên đến 300 VAC | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3.12 | Nguồn lập trình DC | Loại nguồn lập trình, hiển thị số, hỗ trợ điện áp lên đến 80 VDC. Đầu cấp nguồn có thể hỗ trợ nguồn AC từ 210 VAC tới 240 VAC | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 3.13 | Hộp che chắn nhiễu | Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc lên đến 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 4 | Hệ thống đo thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 6 GHz | Hệ thống | 04 |
|
| - Đo các thiết bị WIFI 6E/ WIFI 7; - Trang bị cho p. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02) | ||
| 4.1 | Máy đo công nghệ truy nhập vô tuyến | Mô phỏng kết nối với các thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 6 GHz | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 4.2 | Máy phát tín hiệu CW | Tần số hoạt động lên đến 20 GHz | Máy | 04 |
|
|
| |
| 4.3 | Máy phát tín hiệu vector | Hỗ trợ phát tín hiệu phù hợp với công nghệ truy nhập vô tuyến | Máy | 04 |
|
|
| |
| 4.4 | Máy phân tích tín hiệu | Tần số hoạt động lên đến 26 GHz | Máy | 04 |
|
|
| |
| 4.5 | Thành phần đo công suất | Tần số hoạt động lên đến 6,425 GHz | Máy | 04 |
|
|
| |
| 4.6 | Bộ chuyển mạch | Tần số hoạt động lên đến 7,125 GHz | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 4.7 | Tủ để thiết bị | Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống | Tủ | 04 |
|
|
| |
| 4.8 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống | Máy | 04 |
|
|
| |
| 4.9 | Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất, bộ ghép đo, suy hao...) | Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 4.10 | Tủ môi trường | Kích thước tối thiểu 60 lít; Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ. | Tủ | 04 |
|
|
| |
| 4.11 | Hộp che chắn nhiễu | Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc lên đến 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF | Hộp | 04 |
|
|
| |
| 5 | Hệ thống đo trạm gốc di động 5G | Hệ thống | 02 |
| P. ĐLT- N(IICM) | - Phục vụ đo trạm gốc di động công nghệ 5G; - Trang bị cho p. DLTN tại Hà Nội (01) và HCM (01) | ||
| 5.1 | Máy phân tích tín hiệu trạm gốc 5G | Dải tần hoạt động 9 kHz - 54 GHz; Chức năng đo trạm gốc 5G | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 5.2 | Bộ suy hao |
| Bộ | 02 |
|
| ||
| 5.3 | Ăng-ten GPS |
| Bộ | 02 |
|
| ||
| 5.4 | Ăng-ten Isotropic | 30 MHz - 3 GHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 5.5 | Ăng-ten Isotropic | 0.7 GHz - 6 GHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 5.6 | Ăng-ten horn | 18.0 - 26.5 GHz | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 5.7 | Ăng-ten horn | 26.5 - 40.0 GHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 5.8 | Ăng-ten horn | 40.0 - 60.0 GHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 5.9 | Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, connector, bộ các adapter chuyển đổi...) | Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống | Gói | 02 |
|
| ||
| 5.10 | Bộ lọc chặn băng tần di động 5G | Bao gồm các băng tần n3, n8, n28, n40, n41, n65, n78, n258 | Bộ | 08 |
|
| ||
| 6 | Hệ thống các thiết bị đo tần số vô tuyến | Hệ thống | 04 |
| P. ĐLTN | - Đo các QCVN về vô tuyến, ví dụ: QCVN 42, QCVN 43, QCVN 73, QCVN 74, QCVN 55, ... - Trang bị cho p. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02) | ||
| 6.1 | Máy phát tín hiệu CW | Tần số hoạt động lên đến 20 GHz | Máy | 04 |
|
|
| |
| 6.2 | Máy phát tín hiệu vector | Hỗ trợ phát tín hiệu điều chế số | Máy | 04 |
|
| ||
| 6.3 | Máy phân tích tín hiệu | Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz đến 26,5 GHz | Máy | 04 |
|
| ||
| 6.4 | Máy phân tích tín hiệu | Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz đến 50 GHz | Máy | 04 |
|
| ||
| 6.5 | Máy phân tích tín hiệu xách tay | Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz đến 26,5 GHz | Máy | 04 |
|
| ||
| 6.6 | Máy đo tổng hợp | Đo các chỉ số chất lượng thu của tín hiệu như SNR, SINAD... | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.7 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống khi cần thiết | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.8 | Tủ môi trường | Kích thước tối thiểu 60 lít; Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ. | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.9 | Hệ thống đo âm thanh | Có chức năng phân tích tín hiệu âm thanh, dải tần tối thiểu đến 3 GHz | Máy | 04 |
|
| ||
| 6.10 | Hệ thống đo truyền hình | Hỗ trợ tối thiểu công nghệ DVB - T2; Dải tần hoạt động tối thiểu đến 3 GHz | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 6.11 | Máy phát tín hiệu truyền hình | Hỗ trợ phát các loại tín hiệu phát thanh, truyền hình....Digital modulation: DVB - S2, DVB- T2, DVB- C2 Coder | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.12 | Máy phát tín hiệu xung | 1 - 100 MHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.13 | Máy phát tín hiệu chuẩn xách tay | Dải tần lên đến 6 GHz; Thời gian thiết bị hoạt động khi dùng pin ≥ 02 giờ | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.14 | Bộ tiền khuếch đại |
| Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.15 | Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất,...) | Dải tần hoạt động lên đến 40 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.16 | Bộ lọc các băng tần | Bao gồm các bộ lọc thông thấp, thông dải, thông cao, chặn (Notch), đáp ứng các dải tần số hoạt động lên tới 40 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.17 | Bộ cộng | Tối thiểu 02 đầu vào, phù hợp các tần số lên đến 40 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.18 | Bộ chia | Tối thiểu 02 đầu ra, phù hợp các tần số lên đến 40 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.19 | Bộ ghép đo | Tối thiểu phù hợp các tần số lên đến 40 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.20 | Suy hao | Tối thiểu 20 dB | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.21 | Bộ thiết bị đo công suất | Tần số hoạt động lên đến 40 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.22 | Bộ tải giả | Tối thiểu 4 kW, tần số lên đến 40 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.23 | Hộp che chắn nhiễu | Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc tối đa 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF | Bộ | 04 |
|
| ||
| 6.24 | Các ăng-ten sử dụng cho thử nghiệm | Dải tần tối thiểu 9 kHz đến 30 MHz | Bộ | 04 |
|
|
| |
| Dải tần 30 MHz đến 300 MHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần tối thiểu từ 30 MHz đến 1 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần 150 MHz đến 2 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần 30 MHz đến 3 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần 30 MHz đến 7 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần tối thiểu từ 1 GHz đến 6 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần tối thiểu từ 1 GHz đến 18 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần tối thiểu từ 18 GHz đến 26,5 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần tối thiểu từ 263 GHz đến 40 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần tối thiểu từ 40 GHz đến 60 GHz | Bộ | 04 |
|
| ||||
| Dải tần GPS | Bộ | 04 |
|
| ||||
| 6.25 | Hệ thống đo chức năng giải mã thiết bị thu DVB- T2 | Phù hợp với QCVN 63 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 6.26 | Phòng che chắn nhiễu | Phòng che chắn nhiễu độc lập. dải tần che chắn lên đến 18 GHz | Phòng | 02 |
|
|
| |
| II | THỬ NGHIỆM TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ TRƯỜNG |
|
|
|
|
| ||
| 1 | Hệ thống phòng đo EMC 3M | Hệ thống thiết bị, phòng đo EMC đáp ứng tiêu chuẩn CISPR 16; dải tần tối thiểu 18 GHz; hỗ trợ mức thử miễn nhiễm RF tối thiểu 10 V/m | Hệ thống | 01 |
| P.ĐLTN (Hà Nội) | - Phục vụ đo kiểm/thử nghiệm các chỉ tiêu về bức xạ của các thiết bị vô tuyến; thử nghiệm EMC theo các QCVN 18, QCVN 96, QCVN 112, QCVN 86,.. - Thử nghiệm, hiệu chuẩn ăng-ten - Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội. | |
| 1.1 | Phòng bán hấp thụ 3M | Phòng | 01 |
|
|
| ||
| 1.2 | Phòng cách ly | Phòng | 02 |
|
|
| ||
| 1.3 | Hệ thống thử nghiệm phát xạ | Hệ thống | 01 |
|
|
| ||
| 1.3.1 | Máy phân tích hài và nháy nguồn | Tối thiểu hỗ trợ thử nghiệm theo IEC 61000- 3- 2 / 61000- 3- 3 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.3.2 | Máy thu đo EMI | Dải tần lên đến 26,5 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.3.3 | Bộ khuếch đại tạp âm thấp (LNA) | Độ khuếch đại tối thiểu 20 dB | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.3.4 | Bộ chuyển mạch RF | Tối thiểu hỗ trợ 04 cổng vào ra tín hiệu, có thể điều khiển thủ công hoặc qua phần mềm | Bộ | 01 |
|
|
| |
| Bộ | 01 |
|
|
| ||||
| 1.3.5 | Máy kiểm tra thông tin vô tuyến cho các công nghệ điện thoại di động, Bluetooth và WLAN | Hỗ trợ các công nghệ GSM, WCDMA | Bộ | 01 |
|
|
| |
| Hỗ trợ các công nghệ Bluetooth | Bộ | 01 |
|
|
| |||
| Hỗ trợ các công nghệ WLAN | Bộ | 01 |
|
|
| |||
| 1.3.6 | Ăng-ten thử nghiệm phát xạ | Bao gồm các ăng-ten dải tần đến 26.5 GHz | Bộ | 05 |
|
|
| |
| 1.3.7 | Thiết bị mạng ổn định trở kháng nguồn (LISN) thử nghiệm phát xạ dẫn | Tần số lên đến 30 MHz | Thiết bị | 05 |
|
|
| |
| 1.3.8 | Bộ lọc thử nghiệm ETSI và FCC | Bao gồm các bộ lọc Notch, thông thấp, thông cao, thông dải các dải tần | Bộ | 10 |
|
|
| |
| 1.3.9 | Bộ giới hạn xung | Pulse Limiter | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.3.10 | Phần mềm thử nghiệm phát xạ bức xạ và dẫn | Phần mềm phù hợp điều khiển hệ thống đo | Phần mềm | 01 |
|
|
| |
| 1.3.11 | Máy tính điều khiển và máy in | Phù hợp cài đặt phần mềm thử nghiệm điều khiển hệ thống và in ấn dữ liệu | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.3.12 | Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...) | Phụ kiện phù hợp kết nối hệ thống đo | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.4 | Hệ thống thử nghiệm miễn nhiễm | Hệ thống | 01 |
|
|
| ||
| 1.4.1 | Máy phát tín hiệu vector | Dải tần lên đến 20 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.4.2 | Bộ chuyển mạch RF | Tối thiểu hỗ trợ 04 cổng vào ra tín hiệu, có thể điều khiển thủ công hoặc qua phần mềm | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.4.3 | Bộ khuếch đại | Độ khuếch đại tối thiểu 20 dB | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.4.4 | Bộ ghép đo 2 hướng | Dải tần lên đến 250 MHz | Bộ | 02 |
|
|
| |
| Dải tần lên đến 1 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |||
| 1.4.5 | Tải giả RF | Trở kháng 50 Ohm, tối thiểu 300W | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.4.6 | Thiết bị đo công suất RF | Dải tần tối thiểu lên đến 6 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.4.7 | Ăng-ten thử nghiệm miễn nhiễm | Dải tần tối thiểu lên đến 6 GHz | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.4.8 | Thiết bị kẹp bơm dòng (injection probe) thử nghiệm miễn nhiễm dẫn BCI | Phù hợp thử nghiệm chỉ tiêu miễn nhiễm dẫn | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.4.9 | Thiết bị mạng ghép/tách (CDN) thử nghiệm miễn nhiễm dẫn | Bộ | 02 |
|
|
| ||
| 1.4.10 | Bàn thử nghiệm miễn nhiễm dẫn | Cái | 02 |
|
|
| ||
| 1.4.11 | Phần mềm thử nghiệm miễn nhiễm phát xạ | Phù hợp thử nghiệm miễn nhiễm phát xạ | Gói | 01 |
|
|
| |
| 1.4.12 | Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...) | Phù hợp kết nối thành phần hệ thống đo | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.5 | Hệ thống thử nghiệm quá độ IEC/EN 61000 | Hệ thống | 01 |
|
|
| ||
| 1.5.1 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.2 | Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 2 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.5.2 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.4 | Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 4 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.5.3 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.5 | Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 5 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.5.4 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.8/9 | Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 8 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.5.5 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.11 | Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 11 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.5.6 | Thiết bị phụ trợ thử nghiệm IEC/EN 61000 | Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000 | Thiết bị | 05 |
|
|
| |
| 1.5.7 | Phần mềm điều khiển | Phù hợp điều khiển các thiết bị đo | Gói | 01 |
|
|
| |
| 1.5.8 | Máy tính điều khiển | Phù hợp để cài đặt phần mềm điều khiển | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.6 | Phụ kiện đo EMC theo tiêu chuẩn TCVN 7189 và TCVN 8241 | Bộ | 01 |
|
|
| ||
| 1.6.1 | ISN T8 CAT6 | Tuân thủ CISPR 22 (2008); 150 kHz đến 30 MHz; 150 Ω ± 20 Ω | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.6.2 | ISN T8 CAT5 | Phù hợp cổng mạng CAT 5 | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.3 | ISN T8 CAT3 | Phù hợp cổng mạng CAT 3 | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.4 | ISNS1 | Tuân thủ CISPR 22(2008); 150 kHz đến 230 MHz; Cáp đồng trục | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.5 | ISN S8 | Tuân thủ CISPR 22 (2008); 150 kHz đến 230 MHz; 4 X STP | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.6 | CDN- T2 | Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 30 V | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.7 | CDN- T4 | Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 30 V | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.8 | CDN- AF2 | Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 30 V | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.9 | CDN- S1 | Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 0,25 A | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.10 | CDN- S4 USB | Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 30 V | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.11 | CDN- M3 | Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 0,25 A | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.6.12 | Bộ chuyển đổi hiệu chuẩn (calibration adapters) | Sử dụng cho các CDN (CDN- T2, CDN- T4, CDN- T8, CDN- S1, CDN- S4 USB, CDN- M3) | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.6.13 | Bộ tiền khuếch đại | 9 kHz đến 1 GHz < 2,5 dB (5 - 500 MHz); 32 dB Typ. | Cái | 01 |
|
|
| |
| 1.7 | Hệ thống giám sát và điều khiển EUT | Hệ thống | 01 |
|
|
| ||
| 1.7.1 | Thiết bị giám sát điện áp âm thanh |
| Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.7.2 | Hệ thống loa và liên lạc nội bộ |
| Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.7.3 | Hệ thống giám sát bằng hình ảnh |
| Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.7.4 | Các ăng-ten phát/thu tín hiệu | Bao gồm các ăng-ten phát/thu hỗ trợ dải tần số lên đến 40 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 1.7.5 | Hệ thống phần mềm đo ăng-ten | Tối thiểu có chức năng thu thập dữ liệu vẽ biểu đồ bức xạ (pattern), mức tín hiệu thu | Bộ | 01 |
|
| ||
| 1.7.6 | Cột định vị ăng-ten | Chiều cao từ 1 m đến 4 m | Bộ | 01 |
|
| ||
| 2 | Hệ thống phòng đo EMC 10M | Hệ thống thiết bị, phòng đo EMC đáp ứng tiêu chuẩn CISPR 16; dải tần tối thiểu 18 GHz; hỗ trợ mức thử miễn nhiễm RF tối thiểu 10 v/m | Hệ thống | 01 |
| P. ĐLTN (HCM) | - Phục vụ đo kiểm/thử nghiệm các chỉ tiêu về bức xạ của các thiết bị vô tuyến; thử nghiệm EMC theo các QCVN 18. QCVN 96, QCVN 112, QCVN 86, ... - Thử nghiệm, hiệu chuẩn ăng-ten - Trang bị cho P. ĐLTN tại TP.HCM. | |
| 2.1 | Phòng bán hấp thụ 10M | Phòng | 01 |
|
|
| ||
| 2.2 | Phòng cách ly | Phòng | 02 |
|
|
| ||
| 2.3 | Hệ thống thử nghiệm phát xạ | Hệ thống | 01 |
|
|
| ||
| 2.3.1 | Máy phân tích hài và nháy nguồn | 16A; 6kVA; 300V | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.3.2 | Máy thu đo EMI | 9 kHz - 26,5 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.3.3 | Bộ khuếch đại tạp âm thấp (LNA) | 10KHz- 18 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.3.4 | Bộ chuyển mạch RF | Thử nghiệm EMC | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.3.5 | Ăng-ten thử nghiệm phát xạ | 9 kHz - 100 GHz | Bộ | 05 |
|
|
| |
| 2.3.6 | Thiết bị mạng ổn định trở kháng nguồn (LISN) thử nghiệm phát xạ dẫn | 9 kHz - 30 MHz; 32A | Thiết bị | 05 |
|
|
| |
| 2.3.7 | Bộ lọc thử nghiệm ETSI và FCC | Bao gồm các bộ lọc Notch, thông thấp, thông cao, thông dải các dải tần | Bộ | 10 |
|
|
| |
| 2.3.8 | Bộ giới hạn xung | Pulse Limiter | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.3.9 | Phần mềm thử nghiệm phát xạ bức xạ và dẫn | Phần mềm phù hợp điều khiển hệ thống đo | Phần mềm | 01 |
|
|
| |
| 2.3.10 | Máy tính điều khiển và máy in | Phù hợp cài đặt phần mềm thử nghiệm điều khiển hệ thống và in ấn dữ liệu thử nghiệm | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.3.11 | Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...) | Thử nghiệm EMC, RF | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4 | Hệ thống thử nghiệm miễn nhiễm | Hệ thống | 01 |
|
|
| ||
| 2.4.1 | Máy phát tín hiệu vector | 100 kHz - 20 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.2 | Bộ chuyển mạch RF | Phù hợp kết nối hệ thống | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.3 | Bộ khuếch đại | 9 kHz - 6 GHz | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 2.4.4 | Tải giả RF | 250 W | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.5 | Máy đo công suất RF | 9 kHz - 8 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.6 | Ăng-ten thử nghiệm miễn nhiễm | 70 MHz - 10 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.7 | Bộ đầu dò | 9 kHz - 6 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.8 | Máy kiểm tra thông tin vô tuyến cho các công nghệ điện thoại di động, Bluetooth và WLAN | 700 MHz - 6 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.9 | Thiết bị chèn dòng thử nghiệm miễn nhiễm dẫn BC1 | Thử nghiệm EMC | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.10 | Thiết bị mạng ghép/tách (CDN) thử nghiệm miễn nhiễm dẫn | Thử nghiệm EMC | Bộ | 07 |
|
|
| |
| 2.4.11 | Kìm điện từ (EM Clamp) | Thử nghiệm EMC | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.12 | Bàn thử nghiệm miễn nhiễm dẫn | Thử nghiệm EMC | Cái | 02 |
|
|
| |
| 2.4.14 | Phần mềm thử nghiệm miễn nhiễm phát xạ | Thử nghiệm EMC | Gói | 01 |
|
|
| |
| 2.4.15 | Máy tính điều khiển và máy in | Phù hợp cài đặt phần mềm thử nghiệm điều khiển hệ thống và in ấn dữ liệu thử nghiệm | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.4.16 | Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...) | Thử nghiệm EMC, RF | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.5 | Hệ thống thử nghiệm quá độ IEC/EN 61000 | Hệ thống | 01 |
|
|
| ||
| 2.5.1 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.2 | 500 V - 16,5 kV | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.5.2 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.4 | IEC 61000 - 4 - 4 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.5.3 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.5 | ITU K44, IEC 61000 - 4 - 5 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.5.4 | Thiết bị thử nghiệm IEC/EN 61000.4.11 | IEC 61000 - 4 - 11 | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.5.5 | Thiết bị phụ trợ thử nghiệm IEC/EN 61000 | IEC 61000 | Thiết bị | 05 |
|
|
| |
| 2.5.6 | Phần mềm điều khiển | Kết nối được với thiết bị ESD hiện tại | Phần mềm | 01 |
|
|
| |
| 2.5.7 | Máy tính điều khiển và máy in | Tương đương định mức máy tính cá nhân | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.6 | Hệ thống giám sát và điều khiển EUT | Hệ thống | 01 |
|
|
| ||
| 2.6.1 | Hệ thống loa và liên lạc nội bộ |
| Bộ | 01 |
|
|
| |
| 2.6.2 | Hệ thống giám sát bằng hình ảnh |
| Bộ | 01 |
|
|
| |
| 3 | Hệ thống tạo xung điện | Tạo tín hiệu xung điện phù hợp theo ISO 7637- 2 | Hệ thống | 02 |
| P. ĐLTN | - Đo kiểm các thiết bị viễn thông lắp đặt trên các phương tiện GTVT; - Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội (01) và HCM (01) | |
| 3.1 | Khối chức năng tạo xung 1/2a/3a/3b | Thiết bị mô phỏng xung 1/2a/3a/3b phù hợp với ISO 7637 - 2. Điều khiển từ xa thông qua phần mềm AutoLab | 01 | 01 |
| 01 |
| |
| 3.2 | Khối chức năng tạo xung 2b/4 | Thiết bị mô phỏng xung 2b/4 phù hợp với ISO 7637 - 2 Điều khiển từ xa thông qua phần mềm AutoLab | 01 | 01 |
| 01 |
| |
| 3.3 | Phụ kiện: Bộ điện trở hiệu chuẩn | Bộ điện trở hiệu chuẩn. Bao gồm các giá trị điện trở: 0.50, 10, 20,40, 100,200, 500 | 01 | 01 |
| 01 |
| |
| 3.4 | Máy tính điều khiển | Máy tính điều khiển, có cấu hình tối thiểu: - CPU Core i5; - RAM dung lượng 8 GB; - ổ SSD dung lượng 500 GB; - Hỗ trợ kết nối không dây WIFI; - Hỗ trợ kết nối có dây qua cổng LAN; - Có HĐH Windows và phần mềm Office (bản quyền); - Có cài đặt phần mềm để kết nối, điều khiển hệ thống tạo xung đã cung cấp ở trên | 01 | 01 |
| 01 |
| |
| 4 | Thiết bị kiểm tra chất lượng phòng EMC | Dải tần hoạt động lên đến 18 GHz | Bộ | 02 |
| P. ĐLTN | - Phục vụ kiểm tra chất lượng phòng EMC; - Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (01) và HCM (01) | |
| 4.1 | Ăng-ten lưỡng cực hình nón | 30 - 300 MHz | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 4.2 | Ăng-ten loga chu kỳ | 150 - 2000 MHz | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 4.3 | Ăng-ten lưỡng cực hình nón | 1 - 6 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 4.4 | Ăng-ten lưỡng cực hình nón | 3 - 18GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 4.5 | Bộ gá ăng-ten |
| Bộ | 02 |
|
|
| |
| 4.6 | Cột ăng-ten | Bao gồm: - Cột 0,4 đến 4 m - Cột 0,4 đến 2 m | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 4.7 | Máy phát tín hiệu răng lược | 100 kHz - 30 MHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 4.8 | Máy phát tín hiệu răng lược | 20 MHz - 4,5 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 4.9 | Máy phát tín hiệu răng lược | 1 GHz - 18 GHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 5 | Hệ thống thiết bị đo kiểm tra tương thích điện từ đối với thiết bị điện, điện tử gia dụng | Hệ thống | 04 |
| P. ĐLTN | - Đo tương thích điện từ cho thiết bị điện, điện tử và thiết bị chiếu sáng; - Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (02) và HCM (02) | ||
| 5.1 | Máy thu đo EMI | Tần số hoạt động: 10 Hz - 30 MHz | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 5.2 | Khối mở rộng EMI | Tần số hoạt động: 30 - 1000 MHz | Bộ | 04 |
|
| ||
| 5.3 | Máy phân tích nhiễu không liên tục | Hỗ trợ đo 04 kênh độc lập | Bộ | 04 |
|
| ||
| 5.4 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống khi cần thiết | Bộ | 04 |
|
| ||
| 5.5 | Phần mềm thử nghiệm phát xạ dẫn và bức xạ | Phù hợp thử nghiệm phát xạ dẫn và bức xạ | Gói | 04 |
|
| ||
| 5.6 | Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...) | Phù hợp kết nối thiết bị trong hệ thống | Gói | 04 |
|
|
| |
| 5.7 | Thiết bị phụ trợ đo CISPR 14-1 |
| Bộ | 04 |
|
|
| |
| 5.7.1 | Kẹp hấp thụ | Tần số hoạt động: 30 - 1000 MHz | Cái | 04 |
|
|
| |
| 5.7.2 | Ray định vị kẹp hấp thụ | Cable Guide Rail (Automation Clamp Moving System) | Cái | 04 |
|
|
| |
| 5.7.3 | Bộ suy hao | 6 dB 2W | Cái | 04 |
|
|
| |
| 5.7.4 | Đầu đo điện áp | 1500 Ohm 30dB ATT | Cái | 04 |
|
|
| |
| 5.7.5 | Mạng ổn định trở kháng nguồn 3 pha 4 dây | 32A, 9 kHz - 30 MHz | Cái | 04 |
|
|
| |
| 5.8 | Thiết bị phụ trợ đo CISPR 15 | Bộ | 04 |
|
|
| ||
| 5.8.1 | Ăng-ten vòng | Số vòng ăng-ten: 03 vòng độc lập. Tần số hoạt động: 9 kHz đến 30 MHz. Đường kính: 2 m danh định | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 5.8.2 | Mạng tách ghép | Tuân thủ CISPR 16- 1- 3. 150 kHz đến 300 MHz 250V 16A | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 5.8.3 | Bộ suy hao | 6 dB 2W | Cái | 04 |
|
|
| |
| 5.8.4 | Bộ gá lắp hình nón cho bóng đèn huỳnh quang có ba lát lắp liền | Tuân thủ theo CISPR 15 | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 5.9 | Phòng che chắn nhiễu độc lập | Phòng che chắn nhiễu độc lập, dải tần hỗ trợ tối thiểu đến 18 GHz | Phòng | 04 |
|
|
| |
| III | HỆ THỐNG THỬ NGHIỆM VÀ HIỆU CHUẨN ĂNG-TEN |
|
|
|
|
| ||
| 1 | Hệ thống thử nghiệm và hiệu chuẩn ăng-ten | Hệ thống | 02 |
| P.ĐLTN | Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội (01) và tại HCM (01) | ||
| 1.1 | Máy phân tích mạng | Tần số hoạt động lên đến 40 GHz | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 1.2 | Các ăng-ten phát/thu tín hiệu | Bao gồm các ăng-ten phát/thu hỗ trợ dải tần số lên đến 40 GHz | Bộ | 02 |
|
| Đo các thông số ăng-ten: - Dải tần số hoạt động. - VSWR/Tỷ số sóng đứng điện áp. - Loại trở kháng - Độ cách ly giữa 2 cổng - Độ rộng búp sóng ngang nửa công suất - Độ rộng búp sóng đứng nửa công suất - Tỷ số front- to- back - Độ triệt búp sóng phụ đầu tiên - Tỷ số phân cực chéo | |
| 1.3 | Hệ thống phần mềm đo ăng-ten | Tối thiểu có chức năng thu thập dữ liệu vẽ biểu đồ bức xạ (pattern), mức tín hiệu thu | Bộ | 02 |
|
| ||
| 1.4 | Cột định vị ăng-ten | Chiều cao từ 1m đến 4m | Bộ | 02 |
|
| ||
| 1.5 | Bộ điều khiển cột ăng-ten và bàn xoay | Phù hợp điều khiển cột ăng-ten và bàn xoay | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 2 | Hệ thống đo PIM | Hệ thống | 02 |
| P. ĐLTN | - Đo nhiễu xuyên điều chế (PIM) trong hệ thống ăng-ten; - Trang bị cho P. DLTN tại Hà Nội (01) và tại HCM (01) | ||
| 2.1 | Bộ khuếch đại công suất | Tần số hoạt động: 0,69 GHz - 3,2 GHz 30 W | Bộ | 04 |
|
|
| |
| 2.2 | Bộ ghép định hướng | Tần số hoạt động: 0.01 - 250 MHz/ 1000 W | Bộ | 02 |
|
| ||
| 2.3 | Bộ ghép định hướng | Tần số hoạt động: 0.698 - 2.7 GHz/ 200 W | Bộ | 02 |
|
| ||
| 2.4 | Bộ chia công suất thấp | Tần số hoạt động: 0.698 - 2.7 GHz/ 500 W | Bộ | 02 |
|
| ||
| 2.5 | Bộ chuyển đổi thu phát song công | Tần số hoạt động: 700/900 MHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 2.6 | Bộ chuyển đổi thu phát song công | Tần số hoạt động: 1800 - 1900 MHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 2.7 | Bộ chuyển đổi thu phát song công | Tần số hoạt động: 2300 - 2700 MHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 2.8 | Tải đầu cuối | Tần số hoạt động: 0.698 - 2.700 MHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 2.9 | Bộ cộng | Tần số hoạt động: 698 - 2700 MHz | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 2.10 | Máy phát tín hiệu CW | Tần số hoạt động đến 20 GHz | Bộ | 02 |
|
| ||
| 2.11 | Máy phân tích tín hiệu | Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz - 26.5 GHz | Máy | 02 |
|
| ||
| 2.12 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cho việc cài đặt phần mềm | Bộ | 02 |
|
| ||
| IV | THỬ NGHIỆM AN TOÀN BỨC XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN |
|
|
|
|
| ||
| 1 | Hệ thống đo SAR | Hệ thống | 03 |
| P. ĐLTN | - Thử nghiệm SAR cho các thiết bị vô tuyến điện theo QCVN 134; - Đo kiểm phục vụ mục tiêu nghiên cứu, đánh giá, - Mức an toàn bức xạ của thiết bị vô tuyến; - Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (01) | ||
| 1.1 | Ngăn lắp đặt mô hình (Platform) | Thích hợp lắp đặt mô hình đầu và mô hình phẳng | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.2 | Robot | Cánh tay tối thiểu 6 trục, tải trọng lớn nhất ≥ 3kg | Bộ | 03 |
|
| ||
| 1.3 | Máy chủ đo kiểm | Hỗ trợ thu thập xử lý dữ liệu đo, hỗ trợ điều khiển robot | Bộ | 03 |
|
| ||
| 1.4 | Đầu đo SAR (Probe) | Tần số hoạt động tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz | Bộ | 03 |
|
| ||
| 1.5 | Mô hình đầu (Head phantom) | Hỗ trợ tần số tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz, dung tích ≥ 25 lít | Bộ | 03 |
|
| ||
| 1.6 | Mô hình phẳng (Flat phantom) | Hỗ trợ tần số tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz, dung tích ≥ 30 lít | Bộ | 03 |
|
| ||
| 1.7 | Chất lỏng thử nghiệm | Hỗ trợ tần số liên tục từ 600 MHz đến 6 GHz | Bộ | 03 |
|
| ||
| 1.8 | Bộ thiết bị kiểm tra và xác minh hệ thống | Hỗ trợ tối thiểu các tần số 750, 835, 850, 900, 1800, 1900, 2000, 2100, 2300, 2450, 2600, 3000, 3500, 3700, 3900, 5200, 5400, 5600, 5800 | Bộ | 03 |
|
| ||
| 1.9 | Bộ công cụ cấu hình cánh tay robot | Hỗ trợ cấu hình robot, trao đổi dữ liệu với máy chủ đo kiểm | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.10 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cài đặt phần mềm đo SAR | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.11 | Phần mềm đo SAR | Phù hợp điều khiển các thành phần của hệ thống hoạt động theo QCVN 134:2024/BTTTT | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.12 | Bộ đỡ EUT | Tối thiểu hỗ trợ Điện thoại, Máy tính bảng, Laptop | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.13 | Thiết bị mô phỏng trạm gốc thông tin di động GSM, WCDMA, LTE (TDD và FDD) | Dải tần tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz; Có thể mô phỏng tín hiệu báo hiệu (tín hiệu signalling) của trạm gốc thông tin di động các công nghệ GSM, WCDMA, LTE (TDD và FDD) | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.14 | Thiết bị mô phỏng trạm gốc thông tin di động 5G | Dải tần tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz; Có thể mô phỏng tín hiệu báo hiệu (tín hiệu signalling) của trạm gốc thông tin di động công nghệ 5G SA và 5G NSA | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.15 | Ăng-ten phát | Dải tần tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 1.16 | Phòng che chắn nhiễu | Phòng che chắn nhiễu độc lập, dải tần che chắn lên đến 10 GHz | Phòng | 03 |
|
|
| |
| 2 | Hệ thống đo phơi nhiễm và phụ kiện | Bộ | 02 |
| P. ĐLTN | - Đo phơi nhiễm trường điện từ theo QCVN 08; QCVN 78; - Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (01) và HCM (01) | ||
| 2.1 | Máy đo điện từ trường | Dải tần lên đến 6 GHz | Máy | 02 |
|
|
| |
| 2.2 | Đầu dò điện trường | Dải tần lên đến 6 GHz | Cái | 02 |
|
|
| |
| 2.3 | Phần mềm đo | Phù hợp đo kiểm trường điện từ |
| 02 |
|
|
| |
| 2.4 | Máy tính điều khiển | Phù hợp cài đặt phần mềm đo |
| 02 |
|
|
| |
| 2.5 | Bộ phụ kiện kèm theo (các loại cáp, bộ chuyển đổi, bộ gá, giá đỡ,...) | Phù hợp kết nối hệ thống đo |
| 02 |
|
|
| |
| 3 | Hệ thống đo SAR nhanh | Tần số hoạt động lên đến 6 GHz, tối thiểu phù hợp với tiêu chuẩn IEC 62209- 3 (C- SAR3D) | Hệ thống | 01 |
| P. ĐLTN | - Thử nghiệm SAR cho các thiết bị vô tuyến điện theo QCVN 134 - Đo kiểm phục vụ mục tiêu nghiên cứu, đánh giá an toàn bức xạ của thiết bị vô tuyến | |
| V | THỬ NGHIỆM AN TOÀN ĐIỆN |
|
|
|
| |||
| 1 | Hệ thống thử nghiệm an toàn điện cho nhóm sản phẩm ICT | Trang thiết bị thử nghiệm đáp ứng yêu cầu QCVN 132 | Hệ thống | 02 |
| P. ĐLTN | - Thử nghiệm an toàn điện cho nhóm sản phẩm ICT - Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (01) và HCM (01) | |
| 2 | Hệ thống thử nghiệm an toàn điện cho nhóm sản phẩm điện, điện tử gia dụng | Trang thiết bị thử nghiệm đáp ứng yêu cầu QCVN 4 | Hệ thống | 02 |
| P.ĐLTN | - Thử nghiệm an toàn điện cho nhóm sản phẩm điện, điện tử gia dụng - Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (01) và HCM (01) | |
| VI | THỬ NGHIỆM HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG |
|
|
|
| |||
| 1 | Hệ thống thử nghiệm hiệu suất năng lượng cho nhóm sản phẩm ICT | Trang thiết bị thử nghiệm đáp ứng yêu cầu TCVN 11848/ TCVN 13371/ TCVN 11847/ TCVN 9536/ TCVN 9537/TCVN 9508/ | Hệ thống | 02 |
| P.ĐLTN | - Thử nghiệm hiệu suất năng lượng cho nhóm sản phẩm ICT - Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (01) và HCM (01) | |
| 2 | Hệ thống thử nghiệm hiệu suất năng lượng cho nhóm sản phẩm điện, điện tử gia dụng | Trang thiết bị thử nghiệm đáp ứng yêu cầu TCVN 8526/ TCVN 13663/ TCVN 7828/ TCVN 7829/ TCVN 11917- 1/2/3/ TCVN 7830/ TCVN 6576/ TCVN 10273/ TCVN 12218- 2/ TCVN 13372 | Hệ thống | 02 |
| P.ĐLTN | - Thử nghiệm hiệu suất năng lượng cho nhóm sản phẩm điện, điện tử gia dụng - Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (01) và HCM (01) | |
| VII | TRANG THIẾT BỊ PHỤ TRỢ CHUYÊN DÙNG |
|
|
| Phục vụ việc khai thác và đặt để các trang thiết bị chuyên dùng trong quá trình thử nghiệm | |||
| 1 | Bàn đo chuyên dụng | Chân và khung sơn tĩnh điện; chịu tải tối thiểu 100 kg | Cái | 25 |
|
|
| |
| 2 | Ghế đo chuyên dụng | Phù hợp ngồi làm việc với bàn đo chuyên dụng | Cái | 25 |
|
|
| |
| 3 | Giá để thiết bị chuyên dùng | Tối thiểu 03 tầng; mỗi tầng chịu tải tối thiểu 100 kg | Cái | 25 |
|
|
| |
| 4 | Giá để mẫu thử | Tối thiểu 03 tầng; mỗi tầng chịu tải tối thiểu 100 kg | Cái | 10 |
|
|
| |
| 5 | Tủ cá nhân để thiết bị | Tối thiểu 03 tầng; tủ có khóa | Cái | 25 |
|
|
| |
| B | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HIỆU CHUẨN |
| P. KTTB | Phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị. - Phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo lĩnh vực hoạt động của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường - Trang bị cho công tác hiệu chuẩn thiết bị tại Trung tâm Kỹ thuật. | ||||
| 1 | Máy chuẩn tần số 10 MHz; dao động nội rubidium có máy thu GPS và tự động điều chỉnh tần số | Tần số 10 MHz, sử dụng đồng bộ GPS, dao động nội | Bộ | 01 |
|
| Cung cấp chuẩn tần số gốc phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn. | |
| 2 | Máy phát tín hiệu để bàn | Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz | Bộ | 04 |
|
| - Tạo tín hiệu chuẩn RF không điều chế (CW) và tín hiệu điều chế, tín hiệu tần số thấp (AF, LF) phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn. - Trang bị 04 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể đo nhiều thiết bị cùng thời điểm. | |
| 3 | Máy đếm tần số | Dải tần số đến 26,5 GHz | Bộ | 02 |
|
| Sử dụng để đo tần số trong công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 4 | Bộ thiết bị đo công suất | Tham số đầu dò công suất: - Bao gồm các đầu dò hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz - Mức tín hiệu đầu vào lên đến + 20 dBm Tham số đồng hồ công suất (nếu sử dụng): - Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz - Mức tín hiệu đầu vào lên đến + 20 dBm | Bộ | 02 |
|
| - Sử dụng để đo công suất, mức tín hiệu trong công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn - Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể đo nhiều thiết bị cùng thời điểm. | |
| 5 | Máy thu đo (loại để bàn) | Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz | Bộ | 02 |
|
| - Sử dụng để đo tần số, băng thông, mức tín hiệu, phát xạ hài, nhiễu pha, tạp nhiễu DANL (chế độ phân tích phổ); đo điều chế AM, FM; phân tích tín hiệu audio; kết hợp với chế độ đo công suất phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn. - Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể đo nhiều thiết bị cùng thời điểm. | |
| 6 | Máy phân tích tín hiệu | Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz | Bộ | 02 |
|
|
| |
| 7 | Máy phân tích mạng | Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz | Bộ | 02 |
|
| Sử dụng để đo tỉ lệ sóng đứng, điện áp, đo các tham số S phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 8 | Máy đo tổng hợp | Tần số đến 6 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để đo các chỉ số chất lượng thu của tín hiệu như SNR, SINAD,... phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn và/hoặc sử dụng để giả lập thông tin trạm gốc phục vụ quy trình hiệu chuẩn máy quét mạng thông tin di động | |
| 9 | Máy phân tích âm tần | Tần số DC đến 250 kHz | Bộ | 01 |
|
|
| |
| 10 | Nguồn tham chiếu RF | Tối thiểu có 03 tính năng: - Phát tín hiệu: dải tần lên đến 26.5 GHz - Đếm tần: dải tần lên đến 26.5 GHz - Đo công suất: dải tần lên đến 26.5 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để đo mức công suất, tần số phát ra của nguồn phát tín hiệu; để phát tín hiệu CW, tín hiệu điều chế phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 11 | Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất) | Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống khi cần thiết | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để kết nối các thành phần của hệ thống phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 12 | Tủ để thiết bị | Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống khi cần thiết | Bộ | 02 |
|
| Sử dụng để phục vụ lắp đặt, kết nối các thiết bị đo theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 13 | Bộ suy hao bước | Dải tần hoạt động đến 40 GHz | Bộ | 02 |
|
| Sử dụng để suy giảm mức tín hiệu phục vụ công tác hiệu chuẩn theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 14 | Máy tính để bàn | CPU: Tối thiểu Core i7, tốc độ đến 3.0 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để cài đặt và chạy phần mềm hiệu chuẩn phục vụ công tác hiệu chuẩn | |
| 15 | Card chuyển đổi GPIB- USB | Chức năng chuyển đổi GPIB- USB | Bộ | 03 |
|
| Sử dụng để kết nối các thành phần của hệ thống phục vụ công tác hiệu chuẩn theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 16 | Bộ ghép đo | Bộ ghép đo có hướng | Bộ | 03 |
|
|
| |
| 17 | Bộ chia |
| Bộ | 03 |
|
|
| |
| C | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG SỬA CHỮA | P. KTTB | Phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật theo chức năng nhiệm vụ; Công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật và/hoặc công tác sửa chữa thiết bị tại Trung tâm Kỹ thuật | |||||
| 1 | Bộ thiết bị đo công suất | Tham số đầu dò công suất: - Bao gồm các đầu dò hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz - Mức tín hiệu đầu vào lên đến +20 dBm Tham số đồng hồ công suất (nếu sử dụng): - Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz - Mức tín hiệu đầu vào lên đến 4- 20 dBm | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để đo công suất, mức tín hiệu trong quá trình sửa chữa. | |
| 2 | Bộ nguồn đầu ra DC nhiều mức điện áp, công suất lớn | Hỗ trợ tối thiểu 5 khe cắm mô- đun nguồn để có thể tạo được các mức điện áp ra đồng thời: 3.3 VDC, 5 VDC, 12 VDC, 24 VDC, 48 VDC; Mức điện áp đầu ra có thể điều chỉnh được và có tổng công suất các đầu ra tối thiểu 600 W; Đầu cấp nguồn AC có thể hỗ trợ nguồn AC với điện áp từ 210 VAC tới 240 VAC. | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để cung cấp nguồn nhiều mức điện áp DC đầu ra cho các thiết bị trong quá trình sửa chữa thiết bị. | |
| 3 | Bộ thiết bị nạp chương trình cho ROM, FLASH, bộ nhớ chương trình của các IC khả trình | - Chủng loại IC khả trình có thể nạp: Tối thiểu hỗ trợ nạp được PROM, EPROM, EEPROM, FLASH, MCU, NVRAM, PLD; - Có hỗ trợ phương thức nạp ISP (In- System Programming); - Giao tiếp với máy tính qua cổng USB; - Có tích hợp sẵn để nạp DIP ZIF 48 chân: - Phần mềm nạp: Tối thiểu chạy được trên các hệ điều hành: Windows XP, Windows 7 (32 và 64 bit); - Phụ kiện kèm theo: Thiết bị lưu trữ (CD/DVD ROM, USB) chứa phần mềm nạp và hướng dẫn sử dụng, bộ cấp nguồn cho mạch nạp; cáp kết nối với máy tính; adapter để nạp các IC có kiểu chân PLCC44. | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để nạp chương trình cho ROM, FLASH, bộ nhớ chương trình của các IC khả trình sử dụng trong công tác sửa chữa thiết bị. | |
| 4 | Máy hàn IC BGA | * Có tối thiểu 3 bộ gia nhiệt (heater) với công suất đáp ứng yêu cầu như sau: - Công suất bộ gia nhiệt trên (top heater) ≥ 800 W; - Công suất bộ gia nhiệt dưới (bottom heater) ≥ 1200 W; - Công suất bộ gia nhiệt hồng ngoại (IR heater) ≥ 2700 W; * Có bộ gá giữ đa năng (universal fixture); * Dải kích thước PCB mà máy có thể hỗ trợ tối thiểu từ 30x30 mm tới 350x350 mm; * Có màn hình cảm ứng để thiết lập quá trình vận hành máy, có hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Anh; * Có bộ cân chỉnh quang học; * Có hỗ trợ nguồn cấp 220 VAC; * Có kèm theo các công cụ gồm: 01 bút nhấc IC; 01 khuôn để làm chân cho IC; 01 bộ lưới làm chân với số lượng tối thiểu 300 lưới. | Cái | 01 |
|
| Sử dụng để tháo, lắp các IC có kiểu chân ngầm BGA sử dụng trong công tác sửa chữa thiết bị. | |
| 5 | Máy làm chân cho IC BGA | - Nguồn điện sử dụng: AC 220V - Công suất tiêu thụ cực đại: 600 W - Kích thước bảng sưởi tối thiểu: 120 mm - 200 mm - Dải nhiệt độ có thể điều chỉnh được: 0 - 300°C | Cái | 01 |
|
| Sử dụng để làm chân cho các IC có kiểu chân ngầm BGA sử dụng trong công tác sửa chữa thiết bị | |
| 6 | Máy tính để bàn | CPU: Tối thiểu Core i7, tốc độ đến 3.0 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để cài đặt các phần mềm ứng dụng điều khiển các thiết bị, phục vụ lưu kết quả đo, thiết lập báo cáo kết quả, đọc tài liệu kỹ thuật.... trong quá trình sửa chữa thiết bị | |
| 7 | Tủ công cụ, dụng cụ sửa chữa (bao gồm tủ và đầy đủ các công cụ, dụng cụ sửa chữa) | Tủ có tối thiểu 10 ngăn dùng để chứa các dụng cụ sửa chữa tối thiểu như sau: Bộ cờ lê một đầu tròng, một đầu miệng; Bộ cờ lê hai đầu tròng 75°; Bộ tuýp 1/4", 3/8" và 1/2"; Bộ kìm sửa chữa; Bộ kìm bấm cắt; Bộ kìm mở phe; Bộ kìm và mỏ lết; Bộ búa đục; Kìm bấm rivet; Bộ dũa; Bộ tuốc nơ vít đóng; Bộ tuốc nơ vít sao; Bộ tuốc nơ vít chịu điện 1000V; Bộ tuốc nơ vít; Bộ điếu; Bộ cưa, mỏ lết và đục; Bộ dao kéo thước; Bộ lục lăng chữ L; Bộ lục giác sao chữ L; Bộ kìm và tuốc nơ vít chịu điện 1000V; Bộ T; Mỏ lết răng; Mỏ lết thường; Kìm kẹp; Kìm chết; Kìm cắt cáp tròn; Kìm tuốt dây điện; Bộ lục giác to; Bộ lục giác nhỏ; Bộ lục lăng; Đồng hồ số Multimeter; Ampe kìm; La bàn chuyên dụng; Ống nhòm; Máy vặn ốc; Thước kẹp; Banh nhíp kẹp; Bộ tool mini; Đèn pin; Chổi quét bụi | Cái | 01 |
|
| - Phục vụ công tác sửa chữa thiết bị theo điểm d khoản 1 Điều 2, điểm c khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 529/QĐ- BKHCN ngày 9/4/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện - Sử dụng để tháo, lắp các mô- đun/thiết bị trong quá trình sửa chữa thiết bị - Trang bị cho công tác sửa chữa thiết bị tại Trung tâm Kỹ thuật | |
| 8 | Máy phân tích phổ để bàn | Dải tần đến 40 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để đo mức công suất tín hiệu, tần số của nguồn phát trong quá trình sửa chữa thiết bị | |
| 9 | Máy phát tín hiệu để bàn | Dải tần lên đến 40 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để tạo tín hiệu chuẩn RF không điều chế (CW) và tín hiệu điều chế, tín hiệu tần số thấp (AF, LF) phục vụ công tác sửa chữa thiết bị | |
| 10 | Ô- xi- lô (Oscilloscope) | Băng thông ≥ 400 MHz tốc độ lấy mẫu ≥ 2 GS/s Số kênh ≥ 2 | Bộ | 02 |
|
| Sử dụng để đo các dạng sóng tín hiệu trong quá trình sửa chữa thiết bị | |
| 11 | Bàn làm việc phòng Lab điện tử | Bàn đo chuyên dụng chịu lực kích thước 1m5 x 75cm x 75cm, chất liệu ván chống ẩm, chân và khung bằng sắt sơn tĩnh điện. Khả năng chịu tải trọng lớn tới 200 kg/1 chân, có thể đặt máy móc thiết bị thí nghiệm, sửa chữa nặng | Bộ | 20 |
|
| - Sử dụng để đặt các mô đun, thiết bị, hệ thống thiết bị trong quá trình kiểm tra nghiệm thu, sửa chữa thiết bị - Số lượng 20 bàn phù hợp với số lượng kỹ sư và người lao động của Phòng KTTB, bàn đo chuyên dụng được sử dụng cho cả công tác hiệu chuẩn và sửa chữa thiết bị | |
| 12 | Kệ trung tải | Tải trọng: 300 kg/tầng. Tất cả được liên kết ngàm và bulông ốc vít | Cái | 12 |
|
| - Sử dụng để đặt các mô- đun, thiết bị, hệ thống thiết bị trước và sau quá trình kiểm tra nghiệm thu, sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị và để đặt các thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, hiệu chuẩn - Số lượng 12 bàn phù hợp với số lượng trang thiết bị hiện có do Phòng KTTB quản lý và kế hoạch cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, sửa chữa, kệ trung tải được sử dụng cho cả công tác hiệu chuẩn và sửa chữa thiết bị | |
| D | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HIỆU CHUẨN, SỬA CHỮA VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐO KIỂM KHÁC TẠI HIỆN TRƯỜNG |
| P. KTTB | - Phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu thiết bị, sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị - Trang bị cho công tác kiểm tra nghiệm thu, sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị tại hiện trường | ||||
| 1 | Máy chuẩn tần số 10MHz, dao động nội rubidium có máy thu GPS và tự động điều chỉnh tần số) | Tần số 10 MHz, sử dụng đồng bộ GPS. dao động nội | Bộ | 01 |
|
| Cung cấp chuẩn tần số gốc phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu, công tác sửa chữa và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 2 | Máy phát tín hiệu nhỏ gọn | Tần số đến 54 GHz | Bộ | 02 |
|
| - Tạo tín hiệu chuẩn RF không điều chế (CW) và tín hiệu điều chế, tín hiệu tần số thấp (AF, LF) phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn - Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế để đảm bảo năng lực thiết bị có thể triển khai công tác hiệu chuẩn, sửa chữa đồng thời tại các địa điểm hiện trường khác nhau | |
| 3 | Máy phát tín hiệu xách tay sử dụng Pin | Dải tần lên đến 6 GHz Thời gian thiết bị hoạt động khi dùng pin ≥ 02 giờ | Bộ | 01 |
|
| Tạo tín hiệu chuẩn RF không điều chế (CW) và tín hiệu điều chế, tín hiệu tần số thấp (AF, LF) phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu, công tác sửa chữa và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn. | |
| 4 | Máy đếm tần số | Tần số đến 26,5 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để đo tần số trong công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, công tác sửa chữa và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn. | |
| 5 | Máy phân tích phổ xách tay | Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần lên đến 40 GHz | Bộ | 02 |
|
| - Sử dụng để đo mức tín hiệu, đo tần số của nguồn phát trong công tác sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị. - Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 40 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể triển khai công tác hiệu chuẩn, sửa chữa đồng thời tại các địa điểm hiện trường khác nhau. | |
| 6 | Bộ thiết bị đo công suất | Tham số đầu dò công suất: - Bao gồm các đầu dò hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz. - Mức tín hiệu đầu vào lên đến + 20 dBm. Tham số đồng hồ công suất (nếu sử dụng): - Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz. - Mức tín hiệu đầu vào lên đến - 1- 20 dBm | Bộ | 02 |
|
| - Sử dụng để đo công suất, mức tín hiệu trong công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, sửa chữa thiết bị và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn. - Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể triển khai công tác hiệu chuẩn, sửa chữa đồng thời tại các địa điểm hiện trường khác nhau. | |
| 7 | Máy phân tích mạng nhỏ gọn | Tần số đến 54 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để đo tỉ lệ sóng đứng điện áp, đo các tham số S phục vụ công tác kiểm tra, nghiệm thu thiết bị, công tác sửa chữa và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 8 | Máy đo tổng hợp | Tần số đến 6 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để đo các chỉ số chất lượng thu của tín hiệu như SNR, SINAD... phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, công tác sửa chữa, công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 9 | Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất) | Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống khi cần thiết | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để kết nối các thành phần của hệ thống | |
| 10 | Bộ suy hao bước | Dải tần hoạt động đến 40 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để suy giảm mức tín hiệu phục vụ công tác sửa chữa, hiệu chuẩn theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 11 | Máy tính xách tay | CPU: Tối thiểu Core i7, tốc độ đến 3.0 GHz | Bộ | 01 |
|
| Sử dụng để cài đặt các phần mềm ứng dụng điều khiển các thiết bị, phục vụ lưu kết quả đo, thiết lập báo cáo kết quả, đọc tài liệu kỹ thuật.... trong quá trình kiểm tra nghiệm thu, sửa chữa thiết bị; cài đặt và chạy phần mềm hiệu chuẩn phục vụ công tác hiệu chuẩn theo các quy trình hiệu chuẩn | |
| 12 | Máy đo điện trở đất | Chức năng đo điện trở đất; điện trở suất | Bộ | 01 |
|
| - Phục vụ cung cấp dịch vụ đo kiểm - Sử dụng để đo kiểm định đài vô tuyến điện (Trạm BTS, đài PT- TH) theo QCVN; dịch vụ đo lường, thử nghiệm của Trung tâm Kỹ thuật | |
| 13 | Máy đo dung lượng ắc quy | - Có màn hiển thị LCD; - Có hỗ trợ đo điện trở trong của ắc quy bằng phương pháp 4 dây; - Có hỗ trợ nguồn cấp từ pin | Cái | 01 |
|
| - Phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, sửa chữa, cung cấp dịch vụ đo kiểm thiết bị - Sử dụng để đo kiểm tra dung lượng ắc quy | |
| E | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG |
| Trung tâm Kỹ thuật | Đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất phục vụ hoạt động đo kiểm và vận hành Trung tâm Kỹ thuật | ||||
| 1 | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| Hệ thống | 03 |
| EMC 10M | - Đảm bảo điều kiện phòng cháy chữa cháy cho các phòng đo EMC 10M, khu vực làm việc tại phòng đo EMC 10M và phòng đo EMC3M - Phòng đo EMC 3M sử dụng hệ thống PCCC theo tòa nhà | |
| 2 | Hệ thống điều hòa không khí |
| Hệ thống | 06 |
| P. HCTH EMC 10M | Đảm bảo điều kiện nhiệt độ làm việc cho hệ thống thiết bị và VC&NLĐ thực hiện đo kiểm, làm việc trong và ngoài giờ hành chính các Phòng đo, khu vực: - Phòng đo EMC 10M; - Khu vực làm việc tại phòng EMC 10M; - Phòng đo EMC 3M; - Khu vực đo lường ngoài phòng EMC 3M. | |
| 3 | Hệ thống mạng, điện thoại |
| Hệ thống | 01 |
| EMC 10M | Đảm bảo thông tin liên lạc, kết nối của phòng đo EMC 10M và khu vực làm việc tại phòng đo EMC 10M | |
| 4 | Hệ thống chiếu sáng |
| Hệ thống | 02 |
| P. HCTH EMC 10M | Đảm bảo điều kiện chiếu sáng phòng đo EMC 10M và phòng đo EMC 3M | |
| 5 | Bàn, ghế hội trường, phòng họp | Kích thước tối thiểu 4 m x 1.4 m | Bộ | 02 |
| P. HCTH | Phục vụ hoạt động hội, họp chung của Trung tâm | |
| 6 | Máy chiếu | Chất lượng hình ảnh: tối thiểu Full HD Độ sáng: tối thiểu 4000 Ansi Lumens; - Hỗ trợ trình chiếu kết nối không dây với máy tính; - Tuổi thọ đèn đến 10.000 giờ | Cái | 02 |
| P. HCTH | Máy chiếu dùng chung tại Phòng họp Trung tâm | |
| 7 | Hệ thống điện |
| Hệ thống | 03 |
| P. HCTH EMC 10M | Cung cấp nguồn điện phòng đo EMC 10M và phòng đo EMC 3M (tại tầng 1,3) | |
| 8 | Hệ thống tiếp địa |
| Hệ thống | 05 |
| P. HCTH | Chống sét, chống giật và tiếp địa cho hệ thống thiết bị | |
| 9 | Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến | - Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình (nếu sử dụng giải pháp phần cứng) - Phần mềm họp trực tuyến (nếu sử dụng phần mềm họp qua kênh truyền Internet), phần mềm ghi chuyển giọng nói thành văn bản - Các thiết bị/linh kiện/phụ kiện âm thanh, hình ảnh cần thiết (Tivi, Camera/Webcam, Loa, Micro, Mixer, dây tín hiệu...) | Hệ thống | 02 |
| P. HCTH | Hội nghị truyền hình trực tuyến giữa Trụ sở Trung tâm Kỹ thuật và phòng đo 10M | |
| 10 | Hệ thống tự động kiểm soát an ninh ra vào tòa nhà | - Bao gồm các thiết bị/linh kiện/phụ kiện/phần mềm cần thiết để thu thập, lưu trữ, phân tích và xử lý hình ảnh. - Có sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI). - Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Hệ thống | 02 |
| P. HCTH | Phục vụ việc tự động kiểm soát an ninh, vào ra tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Thành phố Hà Nội và phòng đo EMC 10M tại Thành phố Hồ Chí Minh. | |
| 11 | Loa di động | Loa di động kèm Mic và phụ kiện, công suất tối thiểu 300W | Bộ | 01 |
| P. HCTH | Phục vụ công tác tổ chức sự kiện lưu động của Trung tâm | |
| F | DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
| Trung tâm Kỹ thuật | ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số phục vụ các hoạt động của Trung tâm theo chức năng nhiệm vụ | ||||
| 1 | Thiết bị máy chủ | - CPU 12 Cores hoặc cao hơn - 64 GB RAM hoặc cao hơn; 1,2 TB HDD/SSD hoặc cao hơn - 2 nguồn. - Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Bộ | 05 |
|
| - Sử dụng để cài đặt Website, phần mềm cung cấp dịch vụ và phần mềm quản lý hệ thống của Trung tâm Kỹ thuật - Đang sử dụng chung máy chủ của Cục Tần số Vô tuyến điện. - Sử dụng để cài đặt Website (02 máy), phần mềm cung cấp dịch vụ và phần mềm quản lý hệ thống của Trung tâm Kỹ thuật (03 máy) | |
| 2 | Hệ thống phần mềm Dashboard | - Lưu trữ, liên kết, hiển thị các dữ liệu thống kê của Trung tâm Kỹ thuật theo các dạng biểu đồ khác nhau theo yêu cầu. - Hỗ trợ chức năng tổng hợp, đánh giá, phân tích, dự đoán trên cơ sở dữ liệu thống kê hiện có. | Hệ thống | 01 |
|
| Phục vụ lưu trữ, liên kết, hiển thị các dữ liệu thống kê của Trung tâm Kỹ thuật theo các dạng biểu đồ khác nhau theo yêu cầu. Hỗ trợ công tác đánh giá kết quả xử lý công việc, kết quả kinh doanh của Trung tâm Kỹ thuật | |
|
|
| - Hệ thống có khả năng liên thông, tích hợp và chia sẻ thông tin, dữ liệu. - Có khả năng tích hợp các công nghệ AI, Bigdata khi có nhu cầu. |
|
|
|
|
| |
| 3 | Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc | - Hỗ trợ xử lý văn bản đi/đến dưới dạng văn bản điện tử. - Hỗ trợ tạo và xử lý hồ sơ công việc trên môi trường mạng. - Hỗ trợ ký số điện tử đối với văn bản điện tử. - Hỗ trợ xây dựng kế hoạch công tác, phân công, điều hành công việc. - Hỗ trợ theo dõi, đánh giá công việc theo KPI và các chỉ tiêu khác. - Hỗ trợ các chức năng thống kê theo yêu cầu. - Hỗ trợ tích hợp kết quả xử lý công việc của viên chức, người lao động vào phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc để phục vụ điều hành, tác nghiệp, kiểm tra, đánh giá, xếp loại viên chức, người lao động. - Hệ thống có khả năng liên thông, tích hợp và chia sẻ thông tin, dữ liệu. | Hệ thống | 01 |
|
| Phục vụ công tác xử lý văn bản điện tử và theo dõi hồ sơ xử lý công việc trên môi trường mạng | |
| 4 | Phần mềm CRM và Marketing | - Hỗ trợ theo dõi thông tin khách hàng - Hỗ trợ lưu lịch sử giao dịch của khách hàng - Có khả năng kết nối với các phần mềm cung cấp dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật để nắm được các thông tin về quy chuẩn đo phổ biến, doanh thu từng quy chuẩn đo, tạo báo cáo để phân tích số liệu và đưa ra chiến lược marketing phù hợp | Hệ thống | 01 |
|
| Phục vụ việc quản lý thông tin khách hàng, chăm sóc khách hàng và phát triển dịch vụ | |
|
|
| - Kết nối với phần mềm quản lý kế hoạch đầu tư để theo dõi hợp đồng của khách hàng |
|
|
|
|
| |
| 5 | Phần mềm quản lý nguồn lực doanh nghiệp (ERP) | - Phân hệ kế toán quản trị: + Quản trị tài chính và nghiệp vụ: Lưu trữ và phân tách dữ liệu kế toán hành chính sự nghiệp và kế toán kinh doanh, các khoản chi khác. + Quản lý doanh thu và công nợ: Tự động nhắc nợ khách hàng dựa trên dữ liệu hợp đồng từ CRM. + Quản lý tài sản & hóa đơn: số hóa toàn bộ hóa đơn bán hàng và theo dõi khấu hao tài sản cố định. + Hệ thống Báo cáo quản trị: Cung cấp các báo cáo thống kê theo yêu cầu phục vụ việc ra quyết định của ban lãnh đạo. + Tích hợp liên thông: + Nhận dữ liệu hóa đơn, doanh thu từ các hợp đồng đã ký từ phần mềm CRM và Marketing. + Nhận dữ liệu chi phí lương, thưởng, bảo hiểm để hạch toán chi phí từ phân hệ quản lý nhân sự. - Phân hệ quản lý nhân sự: + Quản lý hồ sơ và biến động nhân sự: Lưu trữ hồ sơ điện tử, quản lý quy trình tăng/giảm lao động. + Quản lý chấm công và thời gian: Theo dõi ca làm việc, giờ làm, tăng ca tự động. + Quản lý tiền lương và phúc lợi: Tính toán lương, phụ cấp, các khoản chi khác dựa trên dữ liệu chấm công và chính sách của Trung tâm. + Quản lý đào tạo và hiệu suất: Theo dõi lộ trình đào tạo, chứng chỉ và đánh giá thi đua, khen thưởng, kỷ luật. + Tích hợp liên thông: + Đẩy dữ liệu bảng lương, các khoản chi phúc lợi sang phân hệ Kế toán để thực hiện chi trả và hạch toán chi phí nhân sự - Phần mềm đa kênh sử dụng giao diện Web, ứng dụng di động (tối ưu cho Mobile), Trợ lý ảo. - Phần mềm được xây dựng dựa trên kiến trúc Microservices, API- First. Tách lớp hiển thị - xử lý - dữ liệu. - Phần mềm có khả năng liên thông, tích hợp và chia sẻ thông tin, dữ liệu với các hệ thống phần mềm khác thông qua API hoặc giải pháp tương đương. - Tuân thủ Khung kiến trúc số quốc gia và Khung kiến trúc số của Bộ chủ quản. - Đảm bảo an toàn thông tin đối với Mã nguồn phần mềm và các công cụ kèm theo, tuân thủ quy định của Pháp luật và an toàn thông tin | Phần mềm | 01 |
|
| Phục vụ quản lý nguồn lực của Trung tâm | |
| 6 | Phần mềm đo lường thử nghiệm tự động | - Cho phép điều khiển, thu thập tự động dữ liệu quan trắc theo các Quy trình thử nghiệm trực tiếp từ các máy đo hoặc từ phần mềm trung gian điều khiển máy đo; tự động nhận dạng/không phân biệt loại phương tiện đo kết nối vào hệ thống đo lường thử nghiệm. - Cho phép nhập dữ liệu quan trắc hoặc liên thông với module điều khiển, thu thập dữ liệu quan trắc từ phương tiện đo lường thử nghiệm để xử lý tính toán kết quả thử nghiệm. - Quản lý thông tin về hiệu chuẩn các phương tiện đo vô tuyến (Biên bản thử nghiệm, thông tin phương tiện đo, kết quả thử nghiệm). - Cho phép thống kê, truy xuất dữ liệu và tạo báo cáo theo nhu cầu (thông tin phương tiện đo, tình trạng hoạt động). - Có khả năng mở rộng, tích hợp, liên kết và chia sẻ dữ liệu với các module hoặc hệ thống phần mềm, nền tảng khác khi có nhu cầu. | Hệ thống | 01 |
|
| Phục vụ công tác cung cấp dịch vụ thử nghiệm của Trung tâm Kỹ thuật | |
| 7 | Phần mềm hiệu chuẩn tự động | - Cho phép điều khiển, thu thập tự động dữ liệu quan trắc theo các Quy trình hiệu chuẩn trực tiếp từ các máy đo hoặc từ phần mềm trung gian điều khiển máy đo; tự động nhận dạng/không phân biệt loại phương tiện đo cần hiệu chuẩn (DUC) kết nối vào hệ thống hiệu chuẩn. - Cho phép nhập dữ liệu quan trắc hoặc liên thông với module điều khiển, thu thập dữ liệu quan trắc từ phương tiện đo cần hiệu chuẩn (DUC) để xử lý tính toán kết quả hiệu chuẩn. - Quản lý thông tin về hiệu chuẩn các phương tiện đo vô tuyến (giấy chứng nhận hiệu chuẩn, thông tin phương tiện đo, kết quả hiệu chuẩn). - Cho phép thống kê, truy xuất dữ liệu và tạo báo cáo theo nhu cầu (thông tin phương tiện đo, tình trạng hoạt động, thời hạn hiệu chuẩn). - Có khả năng mở rộng, tích hợp, liên kết và chia sẻ dữ liệu với các module hoặc hệ thống phần mềm, nền tảng khác khi có nhu cầu | Hệ thống | 01 |
|
| Phục vụ công tác cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn phương tiện đo vô tuyến | |
| 8 | Phần mềm quản lý tài liệu và hồ sơ theo ISO | - Hệ thống Quản lý tài liệu và hồ sơ ISO 17025, ISO 17065, ISO 17043, ISO 9001, ... - Đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan Nhà nước, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan. - Đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin theo quy định của Pháp luật - Đáp ứng yêu cầu liên thông, kết nối, chia sẻ dữ liệu và có khả năng tích hợp với phần mềm quản lý phòng thí nghiệm, phần mềm quản lý dịch vụ chứng nhận, phần mềm quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo. - Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Phần mềm | 01 |
|
| Quản lý hồ sơ tài liệu theo ISO 17025, 17065, 17043, 9001… | |
| 9 | Nền tảng phần mềm cung cấp dịch vụ công | - Nền tảng phần mềm cung cấp dịch vụ công: cung cấp các dịch vụ thử nghiệm, kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa, chứng nhận và các dịch vụ khác. Đảm bảo khách hàng chỉ phải cung cấp thông tin một lần khi sử dụng dịch vụ. Hỗ trợ khả năng cấp tài khoản đăng nhập 1 lần cho tất cả các dịch vụ. - Nền tảng phần mềm đa kênh sử dụng giao diện Web, ứng dụng di động (tối ưu cho Mobile), trợ lý ảo, bao gồm phân hệ cung cấp dịch vụ cho khách hàng (FrontEnd) và phân hệ ứng dụng, dịch vụ nội bộ (Backend). - Nền tảng phần mềm được xây dựng dựa trên kiến trúc Microservices, API- First. Tách lớp hiển thị - xử lý - dữ liệu. - Các chức năng cơ bản của hệ thống: tìm kiếm thông tin; đăng ký tài khoản; xác thực người dùng; khai báo hồ sơ; nhận tư vấn, hỗ trợ; xử lý hồ sơ; tích hợp tự động với các nền tảng thanh toán, định danh ký số, lưu trữ số, chuyển phát, giao/nhận hàng; tra cứu hồ sơ; phản ánh, kiến nghị; trao đổi thông tin; đánh giá chất lượng dịch vụ; đánh giá mức độ hài lòng. - Các chức năng quản lý hành chính: quản lý danh mục hồ sơ, biểu mẫu; quản lý trạng thái xử lý hồ sơ; giải quyết hồ sơ, | Nền tảng /Phần mềm | 01 |
|
| Phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công và các dịch vụ khác của Trung tâm Kỹ thuật. | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Bản quyền phần mềm diệt virus (Antivirus) | - Bảo vệ cho các máy chủ chạy hệ điều hành Microsoft Windows Server, Linux Server. - Bảo vệ cho các máy tính cá nhân chạy hệ điều hành Microsoft Windows, Linux. - Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Bộ | 70 |
|
| Đang sử dụng chung Bản quyền phần mềm của Cục Tần số vô tuyến điện, số lượng: 70 cho 65 máy tính (số lượng người làm việc theo định biên và 05 máy chủ) | |
| 11 | Trang Thông tin điện tử (Website) | Giới thiệu thông tin, năng lực, quảng bá rộng rãi các dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật cung cấp trên nền tảng Internet, trên thị trường trong nước và nước ngoài. Website gồm các phân hệ và tính năng chính như sau: + Trang chủ + Trang giới thiệu về Trung tâm + Trang tin tức + Trang sản phẩm, dịch vụ + Trang liên hệ +Trang khách hàng +Trang biên tập tin bài + Trang quản trị. + Trang thông tin trên bản Mobile. + Trang tiếng Việt, tiếng Anh. Website có khả năng tích hợp, liên thông với các hệ thống phần mềm khác bằng API hoặc bằng biện pháp kỹ thuật khác phù hợp với quy định của Pháp luật và đảm bảo an toàn thông tin | Hệ thống phần mềm /Phần mềm | 01 |
|
| Xây dựng 01 Trang Thông tin điện tử (Website) để giới thiệu thông tin, năng lực, quảng bá rộng rãi các dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật cung cấp trên nền tảng Internet, trên thị trường trong nước và nước ngoài | |
| 12 | Bản quyền phần mềm Microsoft Office | Bản quyền phần mềm Microsoft Office | Bộ | 65 |
|
| Hỗ trợ nghiệp vụ soạn thảo văn bản của viên chức và người lao động thuộc Trung tâm Kỹ thuật. Theo số lượng máy tính trang bị cho số lượng người lao việc tối đa của Trung tâm Kỹ thuật (65 người) | |
| 13 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ | - Hệ điều hành có bản quyền cho hệ thống máy chủ: Microsoft Windows Server hoặc Linux hoặc tương đương. - Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Bộ | 05 |
|
| - Sử dụng cho hệ thống máy chủ của Trung tâm Kỹ thuật - Sử dụng cho 05 Máy chủ của Trung tâm Kỹ thuật (nêu tại Mục 1) | |
| 14 | Máy tính xách tay dùng chung | CPU: Tối thiểu Intel Core i7 hoặc tương đương RAM: ≥ 16 GB Ổ cứng: ≥ 500 GB Màn hình: ≥ 14 inches Card màn hình rời. dung lượng tối thiểu 4 GB Kết nối: Wifi, Bluetooth, Ethernet, USB, HDMI. Hỗ trợ IPv4, IPv6 | Cái | 08 |
| - Phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; công tác hiệu chuẩn; công tác đo kiểm/thử nghiệm; công tác vận hành công nghệ thông tin - 02 máy phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, 01 máy phục vụ hiệu chuẩn, 03 máy phục vụ đo kiểm/thử nghiệm, 02 máy phục vụ vận hành CNTT. |
| |
| 15 | Máy in chuyên dùng | Máy in chuyên dùng phù hợp với hoạt động cung cấp dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật. Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Bộ | 03 |
|
| - Máy in chuyên dùng phục vụ cung cấp dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật. - 02 máy phục vụ phòng đo EMC 3M, 01 máy phục vụ phòng đo EMC 10M | |
| 16 | Bản quyền phần mềm hệ điều hành máy tính cá nhân (máy trạm) và máy tính xách tay dùng chung | Hệ điều hành có bản quyền cho máy tính cá nhân: Microsoft Windows hoặc Linux hoặc tương đương. Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Bộ | 73 |
|
| - Sử dụng cho máy tính cá nhân (máy trạm) và máy tính xách tay dùng chung. - Cài đặt, sử dụng cho máy tính cá nhân (65 người, số lượng tối đa của Trung tâm Kỹ thuật) và 08 máy tính xách tay dùng chung | |
| 17 | Phần mềm quản lý phòng thí nghiệm | - Chức năng phần mềm đáp ứng các yêu cầu quy định theo ISO/IEC 17025. - Quản lý cung cấp dịch vụ thử nghiệm và hiệu chuẩn. - Đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan Nhà nước, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan. - Đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin theo quy định của Pháp luật. - Đáp ứng yêu cầu liên thông, kết nối, chia sẻ dữ liệu và có khả năng tích hợp với phần mềm quản lý dịch vụ chứng nhận, phần mềm quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo, phần mềm quản lý tài liệu và hồ sơ theo ISO. - Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Bộ | 01 |
|
| Quản lý phòng thí nghiệm của Trung tâm Kỹ thuật | |
| 18 | Phần mềm quản lý dịch vụ chứng nhận | - Chức năng phần mềm đáp ứng các yêu cầu quy định theo ISO/IEC 17065. - Đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan Nhà nước, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan. - Đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin theo quy định của Pháp luật. - Đáp ứng yêu cầu liên thông, kết nối, chia sẻ dữ liệu và có khả năng tích hợp với phần mềm quản lý phòng thí nghiệm, phần mềm quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo, phần mềm quản lý tài liệu và hồ sơ theo ISO. - Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Bộ | 01 |
|
| Quản lý tổ chức, dịch vụ chứng nhận của Trung tâm Kỹ thuật | |
| 19 | Phần mềm quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo | - Chức năng phần mềm đáp ứng các yêu cầu quy định theo ISO/IEC 17043 - Đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan Nhà nước, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan. - Đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin theo quy định của Pháp luật - Đáp ứng yêu cầu liên thông, kết nối, chia sẻ dữ liệu và có khả năng tích hợp với phần mềm quản lý phòng thí nghiệm, phần mềm quản lý dịch vụ chứng nhận, phần mềm quản lý tài liệu và hồ sơ theo ISO. - Hỗ trợ IPv4, IPv6. | Bộ | 01 |
|
| Quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo
|
|
1 Giá mua theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!