• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 05/NQ-HĐQL 2026 của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/06/2026 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Tần số vô tuyến điện
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 05/NQ-HĐQL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Thái Hòa
Trích yếu: Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 05/NQ-HĐQL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 05/NQ-HĐQL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 05/NQ-HĐQL PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 05/NQ-HĐQL DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ

TRUNG TÂM KỸ THUẬT

______________

Số: 05/NQ-HĐQL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2026

 

 

NGHỊ QUYẾT

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung
của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện

______________________________

HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM KỸ THUẬT

 

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;

Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 1701/QĐ-BKHCN ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật trực thuộc Cục Tần số vô tuyến điện;

Căn cứ Quyết định số 2220/QĐ-BKHCN ngày 15/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi Quyết định số 1701/QĐ-BKHCN ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật trực thuộc Cục Tần số vô tuyến điện;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung quy định tại Nghị quyết này được sử dụng làm một trong các căn cứ để lập kế hoạch và dự toán; giao, mua sắm, thuê, quản lý, sử dụng, xử lý máy móc, thiết bị.

2. Số lượng thiết bị chuyên dùng và dùng chung quy định tại Nghị quyết này là mức tối đa; Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật quyết định đầu tư, mua sắm căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng và giá mua theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Nghị quyết số 14/NQ-HĐQL ngày 31/12/2025 của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trung tâm Kỹ thuật hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành,

Điều 4. Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật và cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật./.

 

Nơi nhận:

-  Như Điều 4;

-  Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng cổng điện tử Bộ KH&CN) .

-   Lưu: VT, KH.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

PHÓ CỤC TRƯỞNG
CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

Lê Thái Hòa

 

Phụ lục

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG VÀ DÙNG CHUNG KỸ THUẬT CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT THUỘC CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

(Kèm theo Nghị quyết số: 05/NQ-HĐQL ngày 23/6/2026 của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật)

 

STT

Danh mục

Yêu cầu về tính năng, cấu hình kỹ thuật cơ bản

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa 1

Đơn vị quản lý sử dụng

Diễn giải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM

Phục vụ công tác thử nghiệm theo chức năng nhiệm vụ của Trung tâm Kỹ thuật và theo Quyết định của Bộ chuyên ngành

I

THỬ NGHIỆM PHÁT XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN

 

1

Hệ thống đo công nghệ 2G, 3G, 4G, bao gồm:

Hệ thống

04

 

P. ĐLTN

- Đo thiết bị đầu cuối 2G/3G/4G theo QCVN 117;

- Trang bị cho p. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02).

1.1

Máy đo vô tuyến băng rộng

Hỗ trợ kết nối đầu cuối công nghệ 2G/3G/4G; Có khả năng mô phỏng trạm gốc thông tin di động tạo tín hiệu báo hiệu kết nối (tín hiệu signalling)

130

04

 

 

 

1.2

Máy phát tín hiệu CW

Tần số hoạt động dải tần lên đến 12,75

GHz

Bộ

04

 

 

1.3

Máy phát tín hiệu vector

Hỗ trợ phát tín hiệu mô phỏng của công nghệ 2G/3G/4G

Máy

04

 

 

1.4

Máy phân tích tín hiệu

Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz đến 12,75 GHz

Máy

04

 

 

1.5

Tủ để thiết bị

Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống

Bộ

04

 

 

1.6

Chuyển mạch vô tuyến

Tối thiểu hỗ trợ kết nối cổng 4 in X 4 out; dải tần tối thiểu từ 9 kHz đến 12,75 GHz; Phù hợp cho việc điều hướng luồng tín hiệu trong hệ thống

Bộ

04

 

 

 

1.7

Máy tính điều khiển

Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống

Bộ

04

 

 

 

1.8

Bộ lọc các băng tần

Tối thiểu phù hợp các băng tần 2G/3G/4G

Bộ

04

 

 

 

1.9

Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất, bộ ghép đo, suy hao...)

Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống

Bộ

04

 

 

 

1.10

Tủ môi trường

Kích thước tối thiểu 60 lít: Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ

Bộ

04

 

 

 

1.11

Thiết bị (đo kiểm VoLTE)

Chức năng thử nghiệm hoạt động của công nghệ VoLTE, đáp ứng tối thiểu theo 3GPP 34.229- 1

Bộ

04

 

 

 

1.12

Nguồn lập trình AC

Loại nguồn lập trình, hiển thị số, hỗ trợ điện áp lên đến 300 VAC

Bộ

04

 

 

 

1.13

Nguồn lập trình DC

Loại nguồn lập trình, hiển thị số, hỗ trợ điện áp lên đến 80 VDC; Đầu cấp nguồn có thể hỗ trợ nguồn AC từ 210 VAC tới 240 VAC

Bộ

04

 

 

 

1.14

Hộp che chắn nhiễu

Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc tối đa lên đến 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF

Bộ

04

 

 

 

2

Hệ thống đo thiết bị truy nhập mạng vô tuyến không dây

Hệ thống

04

 

P. ĐLTN

- Đo theo QCVN 54 và QCVN 65;

- Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02)

2.1

Máy đo vô tuyến băng rộng

Tối thiểu hỗ trợ kết nối với các thiết bị công nghệ WLAN theo các chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac/ax

Máy

04

 

 

 

2.2

Máy phát tín hiệu CW

Tần số hoạt động dải tần lên đến 12,75 GHz

Máy

04

 

 

 

2.3

Máy phát tín hiệu vector

Tối thiểu hỗ trợ phát tín hiệu mô phỏng của công nghệ WLAN theo các chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac/ax

Máy

04

 

 

 

2.4

Máy phân tích tín hiệu

Tần số hoạt động lên đến 26 GHz

Máy

04

 

 

 

2.5

Tủ để thiết bị

Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống

Bộ

04

 

 

 

2.6

Chuyển mạch vô tuyến

Tối thiểu hỗ trợ kết nối cổng 4 in X 4 out; dải tần tối thiểu từ 9 kHz đến 12,75 GHz; Phù hợp cho việc điều hướng luồng tín hiệu trong hệ thống

Bộ

04

 

 

 

2.7

Máy tính điều khiển

Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống

Bộ

04

 

 

 

2.8

Bộ lọc các băng tần

Tối thiểu phù hợp các băng tần WLAN

Bộ

04

 

 

 

2.9

Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất, bộ ghép đo, suy hao...)

Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống

Bộ

04

 

 

 

2.10

Tủ môi trường

Kích thước tối thiểu 60 lít; Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ.

Bộ

04

 

 

-

2.11

Hộp che chắn nhiễu

Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc lên đến 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF

Bộ

04

 

 

 

3

Hệ thống do công nghệ 5G

Hệ thống

04

 

P. ĐLTN

- Đo các thiết bị đầu cuối thông tin di động 5G theo QCVN 127 và QCVN 129;

- Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02)

3.1

Máy đo vô tuyến băng rộng

-  Hỗ trợ kết nối đầu cuối công nghệ 5G SA và 5G NSA

-  Có khả năng mô phỏng trạm gốc thông tin di động tạo tín hiệu báo hiệu kết nối (tín hiệu signalling)

Máy

04

 

 

 

3.2

Máy phát tín hiệu CW

Tần số hoạt động lên đến 12,75 GHz

Máy

04

 

 

 

3.3

Máy phát tín hiệu vector

Hỗ trợ phát tín hiệu mô phỏng của công nghệ 4G, 5G

Máy

04

 

 

 

3.4

Máy phân tích tín hiệu

Tần số hoạt động lên đến 26 GHz

Máy

04

 

 

 

3.5

Tủ để thiết bị

Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống

Bộ

04

 

 

 

3.6

Máy tính điều khiển

Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống

Bộ

04

 

 

 

3.7

Chuyển mạch vô tuyến

Tối thiểu hỗ trợ kết nối cổng 4 in x 4 out, phù hợp cho việc điều hướng luồng tín hiệu trong hệ thống

Bộ

04

 

 

 

3.8

Bộ lọc các băng tần

Tối thiểu phù hợp các băng tần cho 5G

Bộ

04

 

 

 

3.9

Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất, bộ ghép đo, suy hao...)

Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống

Bộ

04

 

 

 

3.10

Tủ môi trường

Kích thước tối thiểu 60 lít; Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ

Bộ

04

 

 

 

3.11

Nguồn lập trình AC

Loại nguồn lập trình, hiển thị số, hỗ trợ điện áp lên đến 300 VAC

Bộ

04

 

 

 

3.12

Nguồn lập trình DC

Loại nguồn lập trình, hiển thị số, hỗ trợ điện áp lên đến 80 VDC. Đầu cấp nguồn có thể hỗ trợ nguồn AC từ 210 VAC tới 240 VAC

Bộ

04

 

 

 

3.13

Hộp che chắn nhiễu

Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc lên đến 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF

Bộ

04

 

 

 

4

Hệ thống đo thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 6 GHz

Hệ thống

04

 

 

- Đo các thiết bị WIFI 6E/ WIFI 7;

- Trang bị cho p. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02)

4.1

Máy đo công nghệ truy nhập vô tuyến

Mô phỏng kết nối với các thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 6 GHz

Bộ

04

 

 

 

4.2

Máy phát tín hiệu CW

Tần số hoạt động lên đến 20 GHz

Máy

04

 

 

 

4.3

Máy phát tín hiệu vector

Hỗ trợ phát tín hiệu phù hợp với công nghệ truy nhập vô tuyến

Máy

04

 

 

 

4.4

Máy phân tích tín hiệu

Tần số hoạt động lên đến 26 GHz

Máy

04

 

 

 

4.5

Thành phần đo công suất

Tần số hoạt động lên đến 6,425 GHz

Máy

04

 

 

 

4.6

Bộ chuyển mạch

Tần số hoạt động lên đến 7,125 GHz

Bộ

04

 

 

 

4.7

Tủ để thiết bị

Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống

Tủ

04

 

 

 

4.8

Máy tính điều khiển

Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống

Máy

04

 

 

 

4.9

Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất, bộ ghép đo, suy hao...)

Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống

Bộ

04

 

 

 

4.10

Tủ môi trường

Kích thước tối thiểu 60 lít; Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ.

Tủ

04

 

 

 

4.11

Hộp che chắn nhiễu

Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc lên đến 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF

Hộp

04

 

 

 

5

Hệ thống đo trạm gốc di động 5G

Hệ thống

02

 

P. ĐLT- N(IICM)

- Phục vụ đo trạm gốc di động công nghệ 5G;

- Trang bị cho p. DLTN tại Hà Nội (01) và HCM (01)

5.1

Máy phân tích tín hiệu trạm gốc 5G

Dải tần hoạt động 9 kHz - 54 GHz; Chức năng đo trạm gốc 5G

Bộ

02

 

 

 

5.2

Bộ suy hao

 

Bộ

02

 

 

5.3

Ăng-ten GPS

 

Bộ

02

 

 

5.4

Ăng-ten Isotropic

30 MHz - 3 GHz

Bộ

02

 

 

5.5

Ăng-ten Isotropic

0.7 GHz - 6 GHz

Bộ

02

 

 

5.6

Ăng-ten horn

18.0 - 26.5 GHz

Bộ

02

 

 

 

5.7

Ăng-ten horn

26.5 - 40.0 GHz

Bộ

02

 

 

5.8

Ăng-ten horn

40.0 - 60.0 GHz

Bộ

02

 

 

5.9

Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, connector, bộ các adapter chuyển đổi...)

Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống

Gói

02

 

 

5.10

Bộ lọc chặn băng tần di động 5G

Bao gồm các băng tần n3, n8, n28, n40, n41, n65, n78, n258

Bộ

08

 

 

6

Hệ thống các thiết bị đo tần số vô tuyến

Hệ thống

04

 

P. ĐLTN

- Đo các QCVN về vô tuyến, ví dụ: QCVN 42, QCVN 43, QCVN 73, QCVN 74, QCVN 55, ...

- Trang bị cho p. ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (02)

6.1

Máy phát tín hiệu CW

Tần số hoạt động lên đến 20 GHz

Máy

04

 

 

 

6.2

Máy phát tín hiệu vector

Hỗ trợ phát tín hiệu điều chế số

Máy

04

 

 

6.3

Máy phân tích tín hiệu

Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz đến 26,5 GHz

Máy

04

 

 

6.4

Máy phân tích tín hiệu

Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz đến 50 GHz

Máy

04

 

 

6.5

Máy phân tích tín hiệu xách tay

Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz đến 26,5 GHz

Máy

04

 

 

6.6

Máy đo tổng hợp

Đo các chỉ số chất lượng thu của tín hiệu như SNR, SINAD...

Bộ

04

 

 

6.7

Máy tính điều khiển

Phù hợp cho việc điều khiển, cấu hình hệ thống khi cần thiết

Bộ

04

 

 

6.8

Tủ môi trường

Kích thước tối thiểu 60 lít; Hỗ trợ tối thiểu nhiệt độ - 20 đến 55 độ.

Bộ

04

 

 

6.9

Hệ thống đo âm thanh

Có chức năng phân tích tín hiệu âm thanh, dải tần tối thiểu đến 3 GHz

Máy

04

 

 

6.10

Hệ thống đo truyền hình

Hỗ trợ tối thiểu công nghệ DVB - T2; Dải tần hoạt động tối thiểu đến 3 GHz

Bộ

04

 

 

 

6.11

Máy phát tín hiệu truyền hình

Hỗ trợ phát các loại tín hiệu phát thanh, truyền hình....Digital modulation: DVB - S2, DVB- T2, DVB- C2 Coder

Bộ

04

 

 

6.12

Máy phát tín hiệu xung

1 - 100 MHz

Bộ

04

 

 

6.13

Máy phát tín hiệu chuẩn xách tay

Dải tần lên đến 6 GHz; Thời gian thiết bị hoạt động khi dùng pin ≥ 02 giờ

Bộ

04

 

 

6.14

Bộ tiền khuếch đại

 

Bộ

04

 

 

6.15

Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất,...)

Dải tần hoạt động lên đến 40 GHz

Bộ

04

 

 

6.16

Bộ lọc các băng tần

Bao gồm các bộ lọc thông thấp, thông dải, thông cao, chặn (Notch), đáp ứng các dải tần số hoạt động lên tới 40 GHz

Bộ

04

 

 

6.17

Bộ cộng

Tối thiểu 02 đầu vào, phù hợp các tần số lên đến 40 GHz

Bộ

04

 

 

6.18

Bộ chia

Tối thiểu 02 đầu ra, phù hợp các tần số lên đến 40 GHz

Bộ

04

 

 

6.19

Bộ ghép đo

Tối thiểu phù hợp các tần số lên đến 40 GHz

Bộ

04

 

 

6.20

Suy hao

Tối thiểu 20 dB

Bộ

04

 

 

6.21

Bộ thiết bị đo công suất

Tần số hoạt động lên đến 40 GHz

Bộ

04

 

 

6.22

Bộ tải giả

Tối thiểu 4 kW, tần số lên đến 40 GHz

Bộ

04

 

 

6.23

Hộp che chắn nhiễu

Khả năng che chắn nhiễu tối thiểu là 50 dB đối với tần số dưới 6 GHz; Kích thước buồng làm việc tối đa 80 lít; Có hỗ trợ cổng kết nối RF

Bộ

04

 

 

6.24

Các ăng-ten sử dụng cho thử nghiệm

Dải tần tối thiểu 9 kHz đến 30 MHz

Bộ

04

 

 

 

Dải tần 30 MHz đến 300 MHz

Bộ

04

 

 

Dải tần tối thiểu từ 30 MHz đến 1 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần 150 MHz đến 2 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần 30 MHz đến 3 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần 30 MHz đến 7 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần tối thiểu từ 1 GHz đến 6 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần tối thiểu từ 1 GHz đến 18 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần tối thiểu từ 18 GHz đến 26,5 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần tối thiểu từ 263 GHz đến 40 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần tối thiểu từ 40 GHz đến 60 GHz

Bộ

04

 

 

Dải tần GPS

Bộ

04

 

 

6.25

Hệ thống đo chức năng giải mã thiết bị thu DVB- T2

Phù hợp với QCVN 63

Bộ

01

 

 

 

6.26

Phòng che chắn nhiễu

Phòng che chắn nhiễu độc lập. dải tần che chắn lên đến 18 GHz

Phòng

02

 

 

 

II

THỬ NGHIỆM TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

 

 

 

 

 

1

Hệ thống phòng đo EMC 3M

Hệ thống thiết bị, phòng đo EMC đáp ứng tiêu chuẩn CISPR 16; dải tần tối thiểu 18 GHz; hỗ trợ mức thử miễn nhiễm RF tối thiểu 10 V/m

Hệ thống

01

 

P.ĐLTN (Hà Nội)

- Phục vụ đo kiểm/thử nghiệm các chỉ tiêu về bức xạ của các thiết bị vô tuyến; thử nghiệm EMC theo các QCVN 18, QCVN 96, QCVN 112, QCVN 86,..

- Thử nghiệm, hiệu chuẩn ăng-ten

- Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội.

1.1

Phòng bán hấp thụ 3M

Phòng

01

 

 

 

1.2

Phòng cách ly

Phòng

02

 

 

 

1.3

Hệ thống thử nghiệm phát xạ

Hệ thống

01

 

 

 

1.3.1

Máy phân tích hài và nháy nguồn

Tối thiểu hỗ trợ thử nghiệm theo IEC 61000- 3- 2 / 61000- 3- 3

Bộ

01

 

 

 

1.3.2

Máy thu đo EMI

Dải tần lên đến 26,5 GHz

Bộ

01

 

 

 

1.3.3

Bộ khuếch đại tạp âm thấp (LNA)

Độ khuếch đại tối thiểu 20 dB

Bộ

01

 

 

 

1.3.4

Bộ chuyển mạch RF

Tối thiểu hỗ trợ 04 cổng vào ra tín hiệu, có thể điều khiển thủ công hoặc qua phần mềm

Bộ

01

 

 

 

Bộ

01

 

 

 

1.3.5

Máy kiểm tra thông tin vô tuyến cho các công nghệ điện thoại di động, Bluetooth và WLAN

Hỗ trợ các công nghệ GSM, WCDMA

Bộ

01

 

 

 

Hỗ trợ các công nghệ Bluetooth

Bộ

01

 

 

 

Hỗ trợ các công nghệ WLAN

Bộ

01

 

 

 

1.3.6

Ăng-ten thử nghiệm phát xạ

Bao gồm các ăng-ten dải tần đến 26.5 GHz

Bộ

05

 

 

 

1.3.7

Thiết bị mạng ổn định trở kháng nguồn (LISN) thử nghiệm phát xạ dẫn

Tần số lên đến 30 MHz

Thiết bị

05

 

 

 

1.3.8

Bộ lọc thử nghiệm ETSI và FCC

Bao gồm các bộ lọc Notch, thông thấp, thông cao, thông dải các dải tần

Bộ

10

 

 

 

1.3.9

Bộ giới hạn xung

Pulse Limiter

Bộ

01

 

 

 

1.3.10

Phần mềm thử nghiệm phát xạ bức xạ và dẫn

Phần mềm phù hợp điều khiển hệ thống đo

Phần mềm

01

 

 

 

1.3.11

Máy tính điều khiển và máy in

Phù hợp cài đặt phần mềm thử nghiệm điều khiển hệ thống và in ấn dữ liệu

Bộ

01

 

 

 

1.3.12

Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...)

Phụ kiện phù hợp kết nối hệ thống đo

Bộ

01

 

 

 

1.4

Hệ thống thử nghiệm miễn nhiễm

Hệ thống

01

 

 

 

1.4.1

Máy phát tín hiệu vector

Dải tần lên đến 20 GHz

Bộ

01

 

 

 

1.4.2

Bộ chuyển mạch RF

Tối thiểu hỗ trợ 04 cổng vào ra tín hiệu, có thể điều khiển thủ công hoặc qua phần mềm

Bộ

01

 

 

 

1.4.3

Bộ khuếch đại

Độ khuếch đại tối thiểu 20 dB

Bộ

03

 

 

 

1.4.4

Bộ ghép đo 2 hướng

Dải tần lên đến 250 MHz

Bộ

02

 

 

 

Dải tần lên đến 1 GHz

Bộ

01

 

 

 

1.4.5

Tải giả RF

Trở kháng 50 Ohm, tối thiểu 300W

Bộ

01

 

 

 

1.4.6

Thiết bị đo công suất RF

Dải tần tối thiểu lên đến 6 GHz

Bộ

01

 

 

 

1.4.7

Ăng-ten thử nghiệm miễn nhiễm

Dải tần tối thiểu lên đến 6 GHz

Bộ

03

 

 

 

1.4.8

Thiết bị kẹp bơm dòng (injection probe) thử nghiệm miễn nhiễm dẫn BCI

Phù hợp thử nghiệm chỉ tiêu miễn nhiễm dẫn

Bộ

01

 

 

 

1.4.9

Thiết bị mạng ghép/tách (CDN) thử nghiệm miễn nhiễm dẫn

Bộ

02

 

 

 

1.4.10

Bàn thử nghiệm miễn nhiễm dẫn

Cái

02

 

 

 

1.4.11

Phần mềm thử nghiệm miễn nhiễm phát xạ

Phù hợp thử nghiệm miễn nhiễm phát xạ

Gói

01

 

 

 

1.4.12

Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...)

Phù hợp kết nối thành phần hệ thống đo

Bộ

01

 

 

 

1.5

Hệ thống thử nghiệm quá độ IEC/EN 61000

Hệ thống

01

 

 

 

1.5.1

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.2

Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 2

Bộ

01

 

 

 

1.5.2

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.4

Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 4

Bộ

01

 

 

 

1.5.3

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.5

Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 5

Bộ

01

 

 

 

1.5.4

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.8/9

Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 8

Bộ

01

 

 

 

1.5.5

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.11

Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000- 4- 11

Bộ

01

 

 

 

1.5.6

Thiết bị phụ trợ thử nghiệm IEC/EN 61000

Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000

Thiết bị

05

 

 

 

1.5.7

Phần mềm điều khiển

Phù hợp điều khiển các thiết bị đo

Gói

01

 

 

 

1.5.8

Máy tính điều khiển

Phù hợp để cài đặt phần mềm điều khiển

Bộ

01

 

 

 

1.6

Phụ kiện đo EMC theo tiêu chuẩn TCVN 7189 và TCVN 8241

Bộ

01

 

 

 

1.6.1

ISN T8 CAT6

Tuân thủ CISPR 22 (2008);

150 kHz đến 30 MHz; 150 Ω ± 20 Ω

Bộ

01

 

 

 

1.6.2

ISN T8 CAT5

Phù hợp cổng mạng CAT 5

Cái

01

 

 

 

1.6.3

ISN T8 CAT3

Phù hợp cổng mạng CAT 3

Cái

01

 

 

 

1.6.4

ISNS1

Tuân thủ CISPR 22(2008);

150 kHz đến 230 MHz; Cáp đồng trục

Cái

01

 

 

 

1.6.5

ISN S8

Tuân thủ CISPR 22 (2008); 150 kHz đến 230 MHz; 4 X STP

Cái

01

 

 

 

1.6.6

CDN- T2

Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 30 V

Cái

01

 

 

 

1.6.7

CDN- T4

Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 30 V

Cái

01

 

 

 

1.6.8

CDN- AF2

Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 30 V

Cái

01

 

 

 

1.6.9

CDN- S1

Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 0,25 A

Cái

01

 

 

 

1.6.10

CDN- S4 USB

Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 30 V

Cái

01

 

 

 

1.6.11

CDN- M3

Tuân thủ IEC 61000- 4- 6:2008; 150 kHz đến 230 MHz; 0,25 A

Cái

01

 

 

 

1.6.12

Bộ chuyển đổi hiệu chuẩn (calibration adapters)

Sử dụng cho các CDN (CDN- T2, CDN- T4, CDN- T8, CDN- S1, CDN- S4 USB, CDN- M3)

Bộ

01

 

 

 

1.6.13

Bộ tiền khuếch đại

9 kHz đến 1 GHz < 2,5 dB (5 - 500 MHz); 32 dB Typ.

Cái

01

 

 

 

1.7

Hệ thống giám sát và điều khiển EUT

Hệ thống

01

 

 

 

1.7.1

Thiết bị giám sát điện áp âm thanh

 

Bộ

01

 

 

 

1.7.2

Hệ thống loa và liên lạc nội bộ

 

Bộ

01

 

 

 

1.7.3

Hệ thống giám sát bằng hình ảnh

 

Bộ

01

 

 

 

1.7.4

Các ăng-ten phát/thu tín hiệu

Bao gồm các ăng-ten phát/thu hỗ trợ dải tần số lên đến 40 GHz

Bộ

01

 

 

 

1.7.5

Hệ thống phần mềm đo ăng-ten

Tối thiểu có chức năng thu thập dữ liệu vẽ biểu đồ bức xạ (pattern), mức tín hiệu thu

Bộ

01

 

 

1.7.6

Cột định vị ăng-ten

Chiều cao từ 1 m đến 4 m

Bộ

01

 

 

2

Hệ thống phòng đo EMC

10M

Hệ thống thiết bị, phòng đo EMC đáp ứng tiêu chuẩn CISPR 16; dải tần tối thiểu 18 GHz; hỗ trợ mức thử miễn nhiễm RF tối thiểu 10 v/m

Hệ thống

01

 

P. ĐLTN (HCM)

- Phục vụ đo kiểm/thử nghiệm các chỉ tiêu về bức xạ của các thiết bị vô tuyến; thử nghiệm EMC theo các QCVN 18. QCVN 96, QCVN 112, QCVN 86, ...

- Thử nghiệm, hiệu chuẩn ăng-ten

- Trang bị cho P. ĐLTN tại TP.HCM.

2.1

Phòng bán hấp thụ 10M

Phòng

01

 

 

 

2.2

Phòng cách ly

Phòng

02

 

 

 

2.3

Hệ thống thử nghiệm phát xạ

Hệ thống

01

 

 

 

2.3.1

Máy phân tích hài và nháy nguồn

16A; 6kVA; 300V

Bộ

01

 

 

 

2.3.2

Máy thu đo EMI

9 kHz - 26,5 GHz

Bộ

01

 

 

 

2.3.3

Bộ khuếch đại tạp âm thấp (LNA)

10KHz- 18 GHz

Bộ

01

 

 

 

2.3.4

Bộ chuyển mạch RF

Thử nghiệm EMC

Bộ

01

 

 

 

2.3.5

Ăng-ten thử nghiệm phát xạ

9 kHz - 100 GHz

Bộ

05

 

 

 

2.3.6

Thiết bị mạng ổn định trở kháng nguồn (LISN) thử nghiệm phát xạ dẫn

9 kHz - 30 MHz; 32A

Thiết bị

05

 

 

 

2.3.7

Bộ lọc thử nghiệm ETSI và FCC

Bao gồm các bộ lọc Notch, thông thấp, thông cao, thông dải các dải tần

Bộ

10

 

 

 

2.3.8

Bộ giới hạn xung

Pulse Limiter

Bộ

01

 

 

 

2.3.9

Phần mềm thử nghiệm phát xạ bức xạ và dẫn

Phần mềm phù hợp điều khiển hệ thống đo

Phần mềm

01

 

 

 

2.3.10

Máy tính điều khiển và máy in

Phù hợp cài đặt phần mềm thử nghiệm điều khiển hệ thống và in ấn dữ liệu thử nghiệm

Bộ

01

 

 

 

2.3.11

Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...)

Thử nghiệm EMC, RF

Bộ

01

 

 

 

2.4

Hệ thống thử nghiệm miễn nhiễm

Hệ thống

01

 

 

 

2.4.1

Máy phát tín hiệu vector

100 kHz - 20 GHz

Bộ

01

 

 

 

2.4.2

Bộ chuyển mạch RF

Phù hợp kết nối hệ thống

Bộ

01

 

 

 

2.4.3

Bộ khuếch đại

9 kHz - 6 GHz

Bộ

03

 

 

 

2.4.4

Tải giả RF

250 W

Bộ

01

 

 

 

2.4.5

Máy đo công suất RF

9 kHz - 8 GHz

Bộ

01

 

 

 

2.4.6

Ăng-ten thử nghiệm miễn nhiễm

70 MHz - 10 GHz

Bộ

01

 

 

 

2.4.7

Bộ đầu dò

9 kHz - 6 GHz

Bộ

01

 

 

 

2.4.8

Máy kiểm tra thông tin vô tuyến cho các công nghệ điện thoại di động, Bluetooth và WLAN

700 MHz - 6 GHz

Bộ

01

 

 

 

2.4.9

Thiết bị chèn dòng thử nghiệm miễn nhiễm dẫn BC1

Thử nghiệm EMC

Bộ

01

 

 

 

2.4.10

Thiết bị mạng ghép/tách (CDN) thử nghiệm miễn nhiễm dẫn

Thử nghiệm EMC

Bộ

07

 

 

 

2.4.11

Kìm điện từ (EM Clamp)

Thử nghiệm EMC

Bộ

01

 

 

 

2.4.12

Bàn thử nghiệm miễn nhiễm dẫn

Thử nghiệm EMC

Cái

02

 

 

 

2.4.14

Phần mềm thử nghiệm miễn nhiễm phát xạ

Thử nghiệm EMC

Gói

01

 

 

 

2.4.15

Máy tính điều khiển và máy in

Phù hợp cài đặt phần mềm thử nghiệm điều khiển hệ thống và in ấn dữ liệu thử nghiệm

Bộ

01

 

 

 

2.4.16

Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...)

Thử nghiệm EMC, RF

Bộ

01

 

 

 

2.5

Hệ thống thử nghiệm quá độ IEC/EN 61000

Hệ thống

01

 

 

 

2.5.1

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.2

500 V - 16,5 kV

Bộ

01

 

 

 

2.5.2

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.4

IEC 61000 - 4 - 4

Bộ

01

 

 

 

2.5.3

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.5

ITU K44, IEC 61000 - 4 - 5

Bộ

01

 

 

 

2.5.4

Thiết bị thử nghiệm IEC/EN

61000.4.11

IEC 61000 - 4 - 11

Bộ

01

 

 

 

2.5.5

Thiết bị phụ trợ thử nghiệm

IEC/EN 61000

IEC 61000

Thiết bị

05

 

 

 

2.5.6

Phần mềm điều khiển

Kết nối được với thiết bị ESD hiện tại

Phần mềm

01

 

 

 

2.5.7

Máy tính điều khiển và máy in

Tương đương định mức máy tính cá nhân

Bộ

01

 

 

 

2.6

Hệ thống giám sát và điều khiển EUT

Hệ thống

01

 

 

 

2.6.1

Hệ thống loa và liên lạc nội bộ

 

Bộ

01

 

 

 

2.6.2

Hệ thống giám sát bằng hình ảnh

 

Bộ

01

 

 

 

3

Hệ thống tạo xung điện

Tạo tín hiệu xung điện phù hợp theo ISO 7637- 2

Hệ thống

02

 

P. ĐLTN

- Đo kiểm các thiết bị viễn thông lắp đặt trên các phương tiện GTVT;

- Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội (01) và HCM (01)

3.1

Khối chức năng tạo xung 1/2a/3a/3b

Thiết bị mô phỏng xung 1/2a/3a/3b phù hợp với ISO 7637 - 2. Điều khiển từ xa thông qua phần mềm AutoLab

01

01

 

01

 

3.2

Khối chức năng tạo xung 2b/4

Thiết bị mô phỏng xung 2b/4 phù hợp với ISO 7637 - 2 Điều khiển từ xa thông qua phần mềm AutoLab

01

01

 

01

 

3.3

Phụ kiện: Bộ điện trở hiệu chuẩn

Bộ điện trở hiệu chuẩn. Bao gồm các giá trị điện trở: 0.50, 10, 20,40, 100,200, 500

01

01

 

01

 

3.4

Máy tính điều khiển

Máy tính điều khiển, có cấu hình tối thiểu:

- CPU Core i5;

- RAM dung lượng 8 GB;

- ổ SSD dung lượng 500 GB;

- Hỗ trợ kết nối không dây WIFI;

- Hỗ trợ kết nối có dây qua cổng LAN;

- Có HĐH Windows và phần mềm Office (bản quyền);

- Có cài đặt phần mềm để kết nối, điều khiển hệ thống tạo xung đã cung cấp ở trên

01

01

 

01

 

4

Thiết bị kiểm tra chất lượng phòng EMC

Dải tần hoạt động lên đến 18 GHz

Bộ

02

 

P. ĐLTN

- Phục vụ kiểm tra chất lượng phòng EMC;

- Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (01) và HCM (01)

4.1

Ăng-ten lưỡng cực hình nón

30 - 300 MHz

Bộ

02

 

 

 

4.2

Ăng-ten loga chu kỳ

150 - 2000 MHz

Bộ

02

 

 

 

4.3

Ăng-ten lưỡng cực hình nón

1 - 6 GHz

Bộ

01

 

 

 

4.4

Ăng-ten lưỡng cực hình nón

3 - 18GHz

Bộ

01

 

 

 

4.5

Bộ gá ăng-ten

 

Bộ

02

 

 

 

4.6

Cột ăng-ten

Bao gồm:

- Cột 0,4 đến 4 m

- Cột 0,4 đến 2 m

Bộ

02

 

 

 

4.7

Máy phát tín hiệu răng lược

100 kHz - 30 MHz

Bộ

01

 

 

 

4.8

Máy phát tín hiệu răng lược

20 MHz - 4,5 GHz

Bộ

01

 

 

 

4.9

Máy phát tín hiệu răng lược

1 GHz - 18 GHz

Bộ

01

 

 

 

5

Hệ thống thiết bị đo kiểm tra tương thích điện từ đối với thiết bị điện, điện tử gia dụng

Hệ thống

04

 

P. ĐLTN

- Đo tương thích điện từ cho thiết bị điện, điện tử và thiết bị chiếu sáng;

- Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (02) và HCM (02)

5.1

Máy thu đo EMI

Tần số hoạt động: 10 Hz - 30 MHz

Bộ

04

 

 

 

5.2

Khối mở rộng EMI

Tần số hoạt động: 30 - 1000 MHz

Bộ

04

 

 

5.3

Máy phân tích nhiễu không liên tục

Hỗ trợ đo 04 kênh độc lập

Bộ

04

 

 

5.4

Máy tính điều khiển

Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống khi cần thiết

Bộ

04

 

 

5.5

Phần mềm thử nghiệm phát xạ dẫn và bức xạ

Phù hợp thử nghiệm phát xạ dẫn và bức xạ

Gói

04

 

 

5.6

Phụ kiện (RF cáp, connectors, cáp điều khiển, bàn đo, bàn làm việc...)

Phù hợp kết nối thiết bị trong hệ thống

Gói

04

 

 

 

5.7

Thiết bị phụ trợ đo CISPR 14-1

 

Bộ

04

 

 

 

5.7.1

Kẹp hấp thụ

Tần số hoạt động: 30 - 1000 MHz

Cái

04

 

 

 

5.7.2

Ray định vị kẹp hấp thụ

Cable Guide Rail (Automation Clamp Moving System)

Cái

04

 

 

 

5.7.3

Bộ suy hao

6 dB 2W

Cái

04

 

 

 

5.7.4

Đầu đo điện áp

1500 Ohm 30dB ATT

Cái

04

 

 

 

5.7.5

Mạng ổn định trở kháng nguồn 3 pha 4 dây

32A, 9 kHz - 30 MHz

Cái

04

 

 

 

5.8

Thiết bị phụ trợ đo CISPR 15

Bộ

04

 

 

 

5.8.1

Ăng-ten vòng

Số vòng ăng-ten: 03 vòng độc lập. Tần số hoạt động: 9 kHz đến 30 MHz. Đường kính: 2 m danh định

Bộ

04

 

 

 

5.8.2

Mạng tách ghép

Tuân thủ CISPR 16- 1- 3. 150 kHz đến 300 MHz 250V 16A

Bộ

04

 

 

 

5.8.3

Bộ suy hao

6 dB 2W

Cái

04

 

 

 

5.8.4

Bộ gá lắp hình nón cho bóng đèn huỳnh quang có ba lát lắp liền

Tuân thủ theo CISPR 15

Bộ

04

 

 

 

5.9

Phòng che chắn nhiễu độc lập

Phòng che chắn nhiễu độc lập, dải tần hỗ trợ tối thiểu đến 18 GHz

Phòng

04

 

 

 

III

HỆ THỐNG THỬ NGHIỆM VÀ HIỆU CHUẨN ĂNG-TEN

 

 

 

 

 

1

Hệ thống thử nghiệm và hiệu chuẩn ăng-ten

Hệ thống

02

 

P.ĐLTN

Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội (01) và tại HCM (01)

1.1

Máy phân tích mạng

Tần số hoạt động lên đến 40 GHz

Bộ

02

 

 

 

1.2

Các ăng-ten phát/thu tín hiệu

Bao gồm các ăng-ten phát/thu hỗ trợ dải tần số lên đến 40 GHz

Bộ

02

 

 

Đo các thông số ăng-ten:

- Dải tần số hoạt động.

- VSWR/Tỷ số sóng đứng điện áp.

- Loại trở kháng

- Độ cách ly giữa 2 cổng

- Độ rộng búp sóng ngang nửa công suất

- Độ rộng búp sóng đứng nửa công suất

- Tỷ số front- to- back

- Độ triệt búp sóng phụ đầu tiên

- Tỷ số phân cực chéo

1.3

Hệ thống phần mềm đo ăng-ten

Tối thiểu có chức năng thu thập dữ liệu vẽ biểu đồ bức xạ (pattern), mức tín hiệu thu

Bộ

02

 

 

1.4

Cột định vị ăng-ten

Chiều cao từ 1m đến 4m

Bộ

02

 

 

1.5

Bộ điều khiển cột ăng-ten và bàn xoay

Phù hợp điều khiển cột ăng-ten và bàn xoay

Bộ

02

 

 

 

2

Hệ thống đo PIM

Hệ thống

02

 

P. ĐLTN

- Đo nhiễu xuyên điều chế (PIM) trong hệ thống ăng-ten;

- Trang bị cho P. DLTN tại Hà Nội (01) và tại HCM (01)

2.1

Bộ khuếch đại công suất

Tần số hoạt động: 0,69 GHz -  3,2 GHz 30 W

Bộ

04

 

 

 

2.2

Bộ ghép định hướng

Tần số hoạt động: 0.01 -  250 MHz/ 1000 W

Bộ

02

 

 

2.3

Bộ ghép định hướng

Tần số hoạt động: 0.698 -  2.7 GHz/ 200 W

Bộ

02

 

 

2.4

Bộ chia công suất thấp

Tần số hoạt động: 0.698 -  2.7 GHz/ 500 W

Bộ

02

 

 

2.5

Bộ chuyển đổi thu phát song công

Tần số hoạt động: 700/900 MHz

Bộ

02

 

 

2.6

Bộ chuyển đổi thu phát song công

Tần số hoạt động: 1800 -  1900 MHz

Bộ

02

 

 

2.7

Bộ chuyển đổi thu phát song công

Tần số hoạt động: 2300 -  2700 MHz

Bộ

02

 

 

2.8

Tải đầu cuối

Tần số hoạt động: 0.698 -  2.700 MHz

Bộ

02

 

 

2.9

Bộ cộng

Tần số hoạt động: 698 -  2700 MHz

Bộ

02

 

 

 

2.10

Máy phát tín hiệu CW

Tần số hoạt động đến 20 GHz

Bộ

02

 

 

2.11

Máy phân tích tín hiệu

Tần số hoạt động tối thiểu 9 kHz -  26.5 GHz

Máy

02

 

 

2.12

Máy tính điều khiển

Phù hợp cho việc cài đặt phần mềm

Bộ

02

 

 

IV

THỬ NGHIỆM AN TOÀN BỨC XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN

 

 

 

 

 

1

Hệ thống đo SAR

Hệ thống

03

 

P. ĐLTN

- Thử nghiệm SAR cho các thiết bị vô tuyến điện theo QCVN 134;

- Đo kiểm phục vụ mục tiêu nghiên cứu, đánh giá,

- Mức an toàn bức xạ của thiết bị vô tuyến;

- Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội (02) và HCM (01)

1.1

Ngăn lắp đặt mô hình (Platform)

Thích hợp lắp đặt mô hình đầu và mô hình phẳng

Bộ

03

 

 

 

1.2

Robot

Cánh tay tối thiểu 6 trục, tải trọng lớn nhất ≥ 3kg

Bộ

03

 

 

1.3

Máy chủ đo kiểm

Hỗ trợ thu thập xử lý dữ liệu đo, hỗ trợ điều khiển robot

Bộ

03

 

 

1.4

Đầu đo SAR (Probe)

Tần số hoạt động tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz

Bộ

03

 

 

1.5

Mô hình đầu (Head phantom)

Hỗ trợ tần số tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz, dung tích ≥ 25 lít

Bộ

03

 

 

1.6

Mô hình phẳng (Flat phantom)

Hỗ trợ tần số tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz, dung tích ≥ 30 lít

Bộ

03

 

 

1.7

Chất lỏng thử nghiệm

Hỗ trợ tần số liên tục từ 600 MHz đến 6 GHz

Bộ

03

 

 

1.8

Bộ thiết bị kiểm tra và xác minh hệ thống

Hỗ trợ tối thiểu các tần số 750, 835, 850, 900, 1800, 1900, 2000, 2100, 2300, 2450, 2600, 3000, 3500, 3700, 3900, 5200, 5400, 5600, 5800

Bộ

03

 

 

1.9

Bộ công cụ cấu hình cánh tay robot

Hỗ trợ cấu hình robot, trao đổi dữ liệu với máy chủ đo kiểm

Bộ

03

 

 

 

1.10

Máy tính điều khiển

Phù hợp cài đặt phần mềm đo SAR

Bộ

03

 

 

 

1.11

Phần mềm đo SAR

Phù hợp điều khiển các thành phần của hệ thống hoạt động theo QCVN 134:2024/BTTTT

Bộ

03

 

 

 

1.12

Bộ đỡ EUT

Tối thiểu hỗ trợ Điện thoại, Máy tính bảng, Laptop

Bộ

03

 

 

 

1.13

Thiết bị mô phỏng trạm gốc thông tin di động GSM, WCDMA, LTE (TDD và FDD)

Dải tần tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz; Có thể mô phỏng tín hiệu báo hiệu (tín hiệu signalling) của trạm gốc thông tin di động các công nghệ GSM, WCDMA, LTE (TDD và FDD)

Bộ

03

 

 

 

1.14

Thiết bị mô phỏng trạm gốc thông tin di động 5G

Dải tần tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz; Có thể mô phỏng tín hiệu báo hiệu (tín hiệu signalling) của trạm gốc thông tin di động công nghệ 5G SA và 5G NSA

Bộ

03

 

 

 

1.15

Ăng-ten phát

Dải tần tối thiểu từ 600 MHz đến 6 GHz

Bộ

03

 

 

 

1.16

Phòng che chắn nhiễu

Phòng che chắn nhiễu độc lập, dải tần che chắn lên đến 10 GHz

Phòng

03

 

 

 

2

Hệ thống đo phơi nhiễm và phụ kiện

Bộ

02

 

P. ĐLTN

- Đo phơi nhiễm trường điện từ theo QCVN 08; QCVN 78;

- Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (01) và HCM (01)

2.1

Máy đo điện từ trường

Dải tần lên đến 6 GHz

Máy

02

 

 

 

2.2

Đầu dò điện trường

Dải tần lên đến 6 GHz

Cái

02

 

 

 

2.3

Phần mềm đo

Phù hợp đo kiểm trường điện từ

 

02

 

 

 

2.4

Máy tính điều khiển

Phù hợp cài đặt phần mềm đo

 

02

 

 

 

2.5

Bộ phụ kiện kèm theo (các loại cáp, bộ chuyển đổi, bộ gá, giá đỡ,...)

Phù hợp kết nối hệ thống đo

 

02

 

 

 

3

Hệ thống đo SAR nhanh

Tần số hoạt động lên đến 6 GHz, tối thiểu phù hợp với tiêu chuẩn IEC 62209- 3 (C- SAR3D)

Hệ thống

01

 

P. ĐLTN

- Thử nghiệm SAR cho các thiết bị vô tuyến điện theo QCVN 134

- Đo kiểm phục vụ mục tiêu nghiên cứu, đánh giá an toàn bức xạ của thiết bị vô tuyến
Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội (01)

V

THỬ NGHIỆM AN TOÀN ĐIỆN

 

 

 

 

1

Hệ thống thử nghiệm an toàn điện cho nhóm sản phẩm ICT

Trang thiết bị thử nghiệm đáp ứng yêu cầu QCVN 132

Hệ thống

02

 

P. ĐLTN

- Thử nghiệm an toàn điện cho nhóm sản phẩm ICT

- Trang bị cho P. ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (01) và HCM (01)

2

Hệ thống thử nghiệm an toàn điện cho nhóm sản phẩm điện, điện tử gia dụng

Trang thiết bị thử nghiệm đáp ứng yêu cầu QCVN 4

Hệ thống

02

 

P.ĐLTN

- Thử nghiệm an toàn điện cho nhóm sản phẩm điện, điện tử gia dụng

- Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (01) và HCM (01)

VI

THỬ NGHIỆM HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

 

 

 

 

1

Hệ thống thử nghiệm hiệu suất năng lượng cho nhóm sản phẩm ICT

Trang thiết bị thử nghiệm đáp ứng yêu cầu TCVN 11848/ TCVN 13371/ TCVN 11847/ TCVN 9536/ TCVN 9537/TCVN 9508/

Hệ thống

02

 

P.ĐLTN

- Thử nghiệm hiệu suất năng lượng cho nhóm sản phẩm ICT

- Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (01) và HCM (01)

2

Hệ thống thử nghiệm hiệu suất năng lượng cho nhóm sản phẩm điện, điện tử gia dụng

Trang thiết bị thử nghiệm đáp ứng yêu cầu TCVN 8526/ TCVN 13663/ TCVN 7828/ TCVN 7829/ TCVN 11917- 1/2/3/ TCVN 7830/ TCVN 6576/ TCVN 10273/ TCVN 12218- 2/ TCVN 13372

Hệ thống

02

 

P.ĐLTN

- Thử nghiệm hiệu suất năng lượng cho nhóm sản phẩm điện, điện tử gia dụng

- Trang bị cho P.ĐLTN tại Hà Nội hoặc địa điểm khác phù hợp (01) và HCM (01)

VII

TRANG THIẾT BỊ PHỤ TRỢ CHUYÊN DÙNG

 

 

 

Phục vụ việc khai thác và đặt để các trang thiết bị chuyên dùng trong quá trình thử nghiệm

1

Bàn đo chuyên dụng

Chân và khung sơn tĩnh điện; chịu tải tối thiểu 100 kg

Cái

25

 

 

 

2

Ghế đo chuyên dụng

Phù hợp ngồi làm việc với bàn đo chuyên dụng

Cái

25

 

 

 

3

Giá để thiết bị chuyên dùng

Tối thiểu 03 tầng; mỗi tầng chịu tải tối thiểu 100 kg

Cái

25

 

 

 

4

Giá để mẫu thử

Tối thiểu 03 tầng; mỗi tầng chịu tải tối thiểu 100 kg

Cái

10

 

 

 

5

Tủ cá nhân để thiết bị

Tối thiểu 03 tầng; tủ có khóa

Cái

25

 

 

 

B

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HIỆU CHUẨN

 

P. KTTB

Phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị.

- Phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo lĩnh vực hoạt động của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

- Trang bị cho công tác hiệu chuẩn thiết bị tại Trung tâm Kỹ thuật.

1

Máy chuẩn tần số 10 MHz; dao động nội rubidium có máy thu GPS và tự động điều chỉnh tần số

Tần số 10 MHz, sử dụng đồng bộ GPS, dao động nội

Bộ

01

 

 

Cung cấp chuẩn tần số gốc phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn.

2

Máy phát tín hiệu để bàn

Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz

Bộ

04

 

 

- Tạo tín hiệu chuẩn RF không điều chế (CW) và tín hiệu điều chế, tín hiệu tần số thấp (AF, LF) phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn.

- Trang bị 04 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể đo nhiều thiết bị cùng thời điểm.

3

Máy đếm tần số

Dải tần số đến 26,5 GHz

Bộ

02

 

 

Sử dụng để đo tần số trong công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

4

Bộ thiết bị đo công suất

Tham số đầu dò công suất:

-  Bao gồm các đầu dò hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz

-  Mức tín hiệu đầu vào lên đến + 20 dBm Tham số đồng hồ công suất (nếu sử dụng):

-  Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz

-  Mức tín hiệu đầu vào lên đến + 20 dBm

Bộ

02

 

 

-  Sử dụng để đo công suất, mức tín hiệu trong công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

-  Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể đo nhiều thiết bị cùng thời điểm.

5

Máy thu đo (loại để bàn)

Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz

Bộ

02

 

 

-  Sử dụng để đo tần số, băng thông, mức tín hiệu, phát xạ hài, nhiễu pha, tạp nhiễu DANL (chế độ phân tích phổ); đo điều chế AM, FM; phân tích tín hiệu audio; kết hợp với chế độ đo công suất phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn.

-  Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể đo nhiều thiết bị cùng thời điểm.

6

Máy phân tích tín hiệu

Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz

Bộ

02

 

 

 

7

Máy phân tích mạng

Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz

Bộ

02

 

 

Sử dụng để đo tỉ lệ sóng đứng, điện áp, đo các tham số S phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

8

Máy đo tổng hợp

Tần số đến 6 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để đo các chỉ số chất lượng thu của tín hiệu như SNR, SINAD,... phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn và/hoặc sử dụng để giả lập thông tin trạm gốc phục vụ quy trình hiệu chuẩn máy quét mạng thông tin di động

9

Máy phân tích âm tần

Tần số DC đến 250 kHz

Bộ

01

 

 

 

10

Nguồn tham chiếu RF

Tối thiểu có 03 tính năng:

-  Phát tín hiệu: dải tần lên đến 26.5 GHz

-  Đếm tần: dải tần lên đến 26.5 GHz

-  Đo công suất: dải tần lên đến 26.5 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để đo mức công suất, tần số phát ra của nguồn phát tín hiệu; để phát tín hiệu CW, tín hiệu điều chế phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

11

Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất)

Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống khi cần thiết

Bộ

01

 

 

Sử dụng để kết nối các thành phần của hệ thống phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

12

Tủ để thiết bị

Phù hợp cho việc đặt, bố trí các thành phần hệ thống khi cần thiết

Bộ

02

 

 

Sử dụng để phục vụ lắp đặt, kết nối các thiết bị đo theo các quy trình hiệu chuẩn

13

Bộ suy hao bước

Dải tần hoạt động đến 40 GHz

Bộ

02

 

 

Sử dụng để suy giảm mức tín hiệu phục vụ công tác hiệu chuẩn theo các quy trình hiệu chuẩn

14

Máy tính để bàn

CPU: Tối thiểu Core i7, tốc độ đến 3.0 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để cài đặt và chạy phần mềm hiệu chuẩn phục vụ công tác hiệu chuẩn

15

Card chuyển đổi GPIB- USB

Chức năng chuyển đổi GPIB- USB

Bộ

03

 

 

Sử dụng để kết nối các thành phần của hệ thống phục vụ công tác hiệu chuẩn theo các quy trình hiệu chuẩn

16

Bộ ghép đo

Bộ ghép đo có hướng

Bộ

03

 

 

 

17

Bộ chia

 

Bộ

03

 

 

 

C

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG SỬA CHỮA

P. KTTB

Phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật theo chức năng nhiệm vụ; Công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật và/hoặc công tác sửa chữa thiết bị tại Trung tâm Kỹ thuật

1

Bộ thiết bị đo công suất

Tham số đầu dò công suất:

-  Bao gồm các đầu dò hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz

-  Mức tín hiệu đầu vào lên đến +20 dBm

Tham số đồng hồ công suất (nếu sử dụng):

-  Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz

-  Mức tín hiệu đầu vào lên đến 4- 20 dBm

Bộ

01

 

 

Sử dụng để đo công suất, mức tín hiệu trong quá trình sửa chữa.

2

Bộ nguồn đầu ra DC nhiều mức điện áp, công suất lớn

Hỗ trợ tối thiểu 5 khe cắm mô- đun nguồn để có thể tạo được các mức điện áp ra đồng thời: 3.3 VDC, 5 VDC, 12 VDC, 24 VDC, 48 VDC; Mức điện áp đầu ra có thể điều chỉnh được và có tổng công suất các đầu ra tối thiểu 600 W; Đầu cấp nguồn AC có thể hỗ trợ nguồn AC với điện áp từ 210 VAC tới 240 VAC.

Bộ

01

 

 

Sử dụng để cung cấp nguồn nhiều mức điện áp DC đầu ra cho các thiết bị trong quá trình sửa chữa thiết bị.

3

Bộ thiết bị nạp chương trình cho ROM, FLASH, bộ nhớ chương trình của các IC khả trình

-  Chủng loại IC khả trình có thể nạp: Tối thiểu hỗ trợ nạp được PROM, EPROM, EEPROM, FLASH, MCU, NVRAM, PLD;

-  Có hỗ trợ phương thức nạp ISP (In- System Programming);

-  Giao tiếp với máy tính qua cổng USB;

-  Có tích hợp sẵn để nạp DIP ZIF 48 chân:

-  Phần mềm nạp: Tối thiểu chạy được trên các hệ điều hành: Windows XP, Windows 7 (32 và 64 bit);

-  Phụ kiện kèm theo: Thiết bị lưu trữ (CD/DVD ROM, USB) chứa phần mềm nạp và hướng dẫn sử dụng, bộ cấp nguồn cho mạch nạp; cáp kết nối với máy tính; adapter để nạp các IC có kiểu chân PLCC44.

Bộ

01

 

 

Sử dụng để nạp chương trình cho ROM, FLASH, bộ nhớ chương trình của các IC khả trình sử dụng trong công tác sửa chữa thiết bị.

4

Máy hàn IC BGA

* Có tối thiểu 3 bộ gia nhiệt (heater) với công suất đáp ứng yêu cầu như sau:

-  Công suất bộ gia nhiệt trên (top heater) ≥ 800 W;

-  Công suất bộ gia nhiệt dưới (bottom heater) ≥ 1200 W;

-  Công suất bộ gia nhiệt hồng ngoại (IR heater) ≥ 2700 W;

* Có bộ gá giữ đa năng (universal fixture);

* Dải kích thước PCB mà máy có thể hỗ trợ tối thiểu từ 30x30 mm tới 350x350 mm;

* Có màn hình cảm ứng để thiết lập quá trình vận hành máy, có hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Anh;

* Có bộ cân chỉnh quang học;

* Có hỗ trợ nguồn cấp 220 VAC;

* Có kèm theo các công cụ gồm: 01 bút nhấc IC; 01 khuôn để làm chân cho IC; 01 bộ lưới làm chân với số lượng tối thiểu 300 lưới.

Cái

01

 

 

Sử dụng để tháo, lắp các IC có kiểu chân ngầm BGA sử dụng trong công tác sửa chữa thiết bị.

5

Máy làm chân cho IC BGA

-  Nguồn điện sử dụng: AC 220V

-  Công suất tiêu thụ cực đại: 600 W

-  Kích thước bảng sưởi tối thiểu: 120 mm -  200 mm

-  Dải nhiệt độ có thể điều chỉnh được: 0 -  300°C

Cái

01

 

 

Sử dụng để làm chân cho các IC có kiểu chân ngầm BGA sử dụng trong công tác sửa chữa thiết bị

6

Máy tính để bàn

CPU: Tối thiểu Core i7, tốc độ đến 3.0 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để cài đặt các phần mềm ứng dụng điều khiển các thiết bị, phục vụ lưu kết quả đo, thiết lập báo cáo kết quả, đọc tài liệu kỹ thuật.... trong quá trình sửa chữa thiết bị

7

Tủ công cụ, dụng cụ sửa chữa (bao gồm tủ và đầy đủ các công cụ, dụng cụ sửa chữa)

Tủ có tối thiểu 10 ngăn dùng để chứa các dụng cụ sửa chữa tối thiểu như sau:

Bộ cờ lê một đầu tròng, một đầu miệng; Bộ cờ lê hai đầu tròng 75°; Bộ tuýp 1/4", 3/8" và 1/2"; Bộ kìm sửa chữa; Bộ kìm bấm cắt; Bộ kìm mở phe; Bộ kìm và mỏ lết; Bộ búa đục; Kìm bấm rivet; Bộ dũa; Bộ tuốc nơ vít đóng; Bộ tuốc nơ vít sao; Bộ tuốc nơ vít chịu điện 1000V; Bộ tuốc nơ vít; Bộ điếu; Bộ cưa, mỏ lết và đục; Bộ dao kéo thước; Bộ lục lăng chữ L; Bộ lục giác sao chữ L; Bộ kìm và tuốc nơ vít chịu điện 1000V; Bộ T; Mỏ lết răng; Mỏ lết thường; Kìm kẹp; Kìm chết; Kìm cắt cáp tròn; Kìm tuốt dây điện; Bộ lục giác to; Bộ lục giác nhỏ; Bộ lục lăng; Đồng hồ số Multimeter; Ampe kìm; La bàn chuyên dụng; Ống nhòm; Máy vặn ốc; Thước kẹp; Banh nhíp kẹp; Bộ tool mini; Đèn pin; Chổi quét bụi

Cái

01

 

 

-  Phục vụ công tác sửa chữa thiết bị theo điểm d khoản 1 Điều 2, điểm c khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 529/QĐ- BKHCN ngày 9/4/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện

-  Sử dụng để tháo, lắp các mô- đun/thiết bị trong quá trình sửa chữa thiết bị

-  Trang bị cho công tác sửa chữa thiết bị tại Trung tâm Kỹ thuật

8

Máy phân tích phổ để bàn

Dải tần đến 40 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để đo mức công suất tín hiệu, tần số của nguồn phát trong quá trình sửa chữa thiết bị

9

Máy phát tín hiệu để bàn

Dải tần lên đến 40 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để tạo tín hiệu chuẩn RF không điều chế (CW) và tín hiệu điều chế, tín hiệu tần số thấp (AF, LF) phục vụ công tác sửa chữa thiết bị

10

Ô- xi- lô (Oscilloscope)

Băng thông ≥ 400 MHz tốc độ lấy mẫu ≥ 2 GS/s Số kênh ≥ 2

Bộ

02

 

 

Sử dụng để đo các dạng sóng tín hiệu trong quá trình sửa chữa thiết bị

11

Bàn làm việc phòng Lab điện tử

Bàn đo chuyên dụng chịu lực kích thước 1m5 x 75cm x 75cm, chất liệu ván chống ẩm, chân và khung bằng sắt sơn tĩnh điện. Khả năng chịu tải trọng lớn tới 200 kg/1 chân, có thể đặt máy móc thiết bị thí nghiệm, sửa chữa nặng

Bộ

20

 

 

-  Sử dụng để đặt các mô đun, thiết bị, hệ thống thiết bị trong quá trình kiểm tra nghiệm thu, sửa chữa thiết bị

-  Số lượng 20 bàn phù hợp với số lượng kỹ sư và người lao động của Phòng KTTB, bàn đo chuyên dụng được sử dụng cho cả công tác hiệu chuẩn và sửa chữa thiết bị

12

Kệ trung tải

Tải trọng: 300 kg/tầng.

Tất cả được liên kết ngàm và bulông ốc vít

Cái

12

 

 

-  Sử dụng để đặt các mô- đun, thiết bị, hệ thống thiết bị trước và sau quá trình kiểm tra nghiệm thu, sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị và để đặt các thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, hiệu chuẩn

-  Số lượng 12 bàn phù hợp với số lượng trang thiết bị hiện có do Phòng KTTB quản lý và kế hoạch cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, sửa chữa, kệ trung tải được sử dụng cho cả công tác hiệu chuẩn và sửa chữa thiết bị

D

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HIỆU CHUẨN, SỬA CHỮA VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐO KIỂM KHÁC TẠI HIỆN TRƯỜNG

 

P. KTTB

- Phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu thiết bị, sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị

- Trang bị cho công tác kiểm tra nghiệm thu, sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị tại hiện trường

1

Máy chuẩn tần số 10MHz, dao động nội rubidium có máy thu GPS và tự động điều chỉnh tần số)

Tần số 10 MHz, sử dụng đồng bộ GPS. dao động nội

Bộ

01

 

 

Cung cấp chuẩn tần số gốc phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu, công tác sửa chữa và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

2

Máy phát tín hiệu nhỏ gọn

Tần số đến 54 GHz

Bộ

02

 

 

- Tạo tín hiệu chuẩn RF không điều chế (CW) và tín hiệu điều chế, tín hiệu tần số thấp (AF, LF) phục vụ công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

- Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế để đảm bảo năng lực thiết bị có thể triển khai công tác hiệu chuẩn, sửa chữa đồng thời tại các địa điểm hiện trường khác nhau

3

Máy phát tín hiệu xách tay sử dụng Pin

Dải tần lên đến 6 GHz

Thời gian thiết bị hoạt động khi dùng pin ≥ 02 giờ

Bộ

01

 

 

Tạo tín hiệu chuẩn RF không điều chế (CW) và tín hiệu điều chế, tín hiệu tần số thấp (AF, LF) phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu, công tác sửa chữa và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn.

4

Máy đếm tần số

Tần số đến 26,5 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để đo tần số trong công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, công tác sửa chữa và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn.

5

Máy phân tích phổ xách tay

Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần lên đến 40 GHz

Bộ

02

 

 

- Sử dụng để đo mức tín hiệu, đo tần số của nguồn phát trong công tác sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị.

- Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 40 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể triển khai công tác hiệu chuẩn, sửa chữa đồng thời tại các địa điểm hiện trường khác nhau.

6

Bộ thiết bị đo công suất

Tham số đầu dò công suất:

- Bao gồm các đầu dò hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz.

- Mức tín hiệu đầu vào lên đến + 20 dBm. Tham số đồng hồ công suất (nếu sử dụng):

- Bao gồm các thiết bị hỗ trợ dải tần số đến 54 GHz.

- Mức tín hiệu đầu vào lên đến - 1- 20 dBm

Bộ

02

 

 

- Sử dụng để đo công suất, mức tín hiệu trong công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, sửa chữa thiết bị và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn.

- Trang bị 02 thiết bị với các dải tần phổ biến khác nhau lên đến 54 GHz phù hợp với nhu cầu hiệu chuẩn thực tế và để đảm bảo năng lực thiết bị có thể triển khai công tác hiệu chuẩn, sửa chữa đồng thời tại các địa điểm hiện trường khác nhau.

7

Máy phân tích mạng nhỏ gọn

Tần số đến 54 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để đo tỉ lệ sóng đứng điện áp, đo các tham số S phục vụ công tác kiểm tra, nghiệm thu thiết bị, công tác sửa chữa và công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

8

Máy đo tổng hợp

Tần số đến 6 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để đo các chỉ số chất lượng thu của tín hiệu như SNR, SINAD... phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, công tác sửa chữa, công tác hiệu chuẩn thiết bị theo các quy trình hiệu chuẩn

9

Phụ kiện (cáp RF, cáp mạng, Switch LAN, connector, bộ các adapter chuyển đổi, bộ cộng/bộ chia công suất)

Phù hợp để kết nối các thành phần của hệ thống khi cần thiết

Bộ

01

 

 

Sử dụng để kết nối các thành phần của hệ thống

10

Bộ suy hao bước

Dải tần hoạt động đến 40 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để suy giảm mức tín hiệu phục vụ công tác sửa chữa, hiệu chuẩn theo các quy trình hiệu chuẩn

11

Máy tính xách tay

CPU: Tối thiểu Core i7, tốc độ đến 3.0 GHz

Bộ

01

 

 

Sử dụng để cài đặt các phần mềm ứng dụng điều khiển các thiết bị, phục vụ lưu kết quả đo, thiết lập báo cáo kết quả, đọc tài liệu kỹ thuật.... trong quá trình kiểm tra nghiệm thu, sửa chữa thiết bị; cài đặt và chạy phần mềm hiệu chuẩn phục vụ công tác hiệu chuẩn theo các quy trình hiệu chuẩn

12

Máy đo điện trở đất

Chức năng đo điện trở đất; điện trở suất

Bộ

01

 

 

- Phục vụ cung cấp dịch vụ đo kiểm

- Sử dụng để đo kiểm định đài vô tuyến điện (Trạm BTS, đài PT- TH) theo QCVN; dịch vụ đo lường, thử nghiệm của Trung tâm Kỹ thuật

13

Máy đo dung lượng ắc quy

- Có màn hiển thị LCD;

- Có hỗ trợ đo điện trở trong của ắc quy bằng phương pháp 4 dây;

- Có hỗ trợ nguồn cấp từ pin

Cái

01

 

 

- Phục vụ công tác kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, sửa chữa, cung cấp dịch vụ đo kiểm thiết bị

- Sử dụng để đo kiểm tra dung lượng ắc quy

E

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG

 

Trung tâm Kỹ thuật

Đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất phục vụ hoạt động đo kiểm và vận hành Trung tâm Kỹ thuật

1

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy

 

Hệ thống

03

 

EMC 10M

- Đảm bảo điều kiện phòng cháy chữa cháy cho các phòng đo EMC 10M, khu vực làm việc tại phòng đo EMC 10M và phòng đo EMC3M

- Phòng đo EMC 3M sử dụng hệ thống PCCC theo tòa nhà

2

Hệ thống điều hòa không khí

 

Hệ thống

06

 

P. HCTH EMC 10M

Đảm bảo điều kiện nhiệt độ làm việc cho hệ thống thiết bị và VC&NLĐ thực hiện đo kiểm, làm việc trong và ngoài giờ hành chính các Phòng đo, khu vực:

-  Phòng đo EMC 10M;

- Khu vực làm việc tại phòng EMC 10M;

- Phòng đo EMC 3M;

- Khu vực đo lường ngoài phòng EMC 3M.

3

Hệ thống mạng, điện thoại

 

Hệ thống

01

 

EMC 10M

Đảm bảo thông tin liên lạc, kết nối của phòng đo EMC 10M và khu vực làm việc tại phòng đo EMC 10M

4

Hệ thống chiếu sáng

 

Hệ thống

02

 

P. HCTH

EMC 10M

Đảm bảo điều kiện chiếu sáng phòng đo

EMC 10M và phòng đo EMC 3M

5

Bàn, ghế hội trường, phòng họp

Kích thước tối thiểu 4 m x 1.4 m

Bộ

02

 

P. HCTH

Phục vụ hoạt động hội, họp chung của Trung tâm

6

Máy chiếu

Chất lượng hình ảnh: tối thiểu Full HD Độ sáng: tối thiểu 4000 Ansi Lumens;

- Hỗ trợ trình chiếu kết nối không dây với máy tính;

- Tuổi thọ đèn đến 10.000 giờ

Cái

02

 

P. HCTH

Máy chiếu dùng chung tại Phòng họp Trung tâm

7

Hệ thống điện

 

Hệ thống

03

 

P. HCTH

EMC 10M

Cung cấp nguồn điện phòng đo EMC 10M và phòng đo EMC 3M (tại tầng 1,3)

8

Hệ thống tiếp địa

 

Hệ thống

05

 

P. HCTH

Chống sét, chống giật và tiếp địa cho hệ thống thiết bị

9

Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến

- Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình (nếu sử dụng giải pháp phần cứng)

- Phần mềm họp trực tuyến (nếu sử dụng phần mềm họp qua kênh truyền Internet), phần mềm ghi chuyển giọng nói thành văn bản

- Các thiết bị/linh kiện/phụ kiện âm thanh, hình ảnh cần thiết (Tivi, Camera/Webcam, Loa, Micro, Mixer, dây tín hiệu...)

Hệ thống

02

 

P. HCTH

Hội nghị truyền hình trực tuyến giữa Trụ sở Trung tâm Kỹ thuật và phòng đo 10M

10

Hệ thống tự động kiểm soát an ninh ra vào tòa nhà

- Bao gồm các thiết bị/linh kiện/phụ kiện/phần mềm cần thiết để thu thập, lưu trữ, phân tích và xử lý hình ảnh.

- Có sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI).

- Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Hệ thống

02

 

P. HCTH

Phục vụ việc tự động kiểm soát an ninh, vào ra tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Thành phố Hà Nội và phòng đo EMC 10M tại Thành phố Hồ Chí Minh.

11

Loa di động

Loa di động kèm Mic và phụ kiện, công suất tối thiểu 300W

Bộ

01

 

P. HCTH

Phục vụ công tác tổ chức sự kiện lưu động của Trung tâm

F

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

 

Trung tâm Kỹ thuật

ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số phục vụ các hoạt động của Trung tâm theo chức năng nhiệm vụ

1

Thiết bị máy chủ

- CPU 12 Cores hoặc cao hơn

- 64 GB RAM hoặc cao hơn; 1,2 TB HDD/SSD hoặc cao hơn

- 2 nguồn.

- Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Bộ

05

 

 

- Sử dụng để cài đặt Website, phần mềm cung cấp dịch vụ và phần mềm quản lý hệ thống của Trung tâm Kỹ thuật

- Đang sử dụng chung máy chủ của Cục Tần số Vô tuyến điện.

- Sử dụng để cài đặt Website (02 máy), phần mềm cung cấp dịch vụ và phần mềm quản lý hệ thống của Trung tâm Kỹ thuật (03 máy)

2

Hệ thống phần mềm

Dashboard

- Lưu trữ, liên kết, hiển thị các dữ liệu thống kê của Trung tâm Kỹ thuật theo các dạng biểu đồ khác nhau theo yêu cầu.

- Hỗ trợ chức năng tổng hợp, đánh giá, phân tích, dự đoán trên cơ sở dữ liệu thống kê hiện có.

Hệ thống

01

 

 

Phục vụ lưu trữ, liên kết, hiển thị các dữ liệu thống kê của Trung tâm Kỹ thuật theo các dạng biểu đồ khác nhau theo yêu cầu. Hỗ trợ công tác đánh giá kết quả xử lý công việc, kết quả kinh doanh của Trung tâm Kỹ thuật

 

 

- Hệ thống có khả năng liên thông, tích hợp và chia sẻ thông tin, dữ liệu.

- Có khả năng tích hợp các công nghệ AI, Bigdata khi có nhu cầu.

 

 

 

 

 

3

Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc

- Hỗ trợ xử lý văn bản đi/đến dưới dạng văn bản điện tử.

- Hỗ trợ tạo và xử lý hồ sơ công việc trên môi trường mạng.

- Hỗ trợ ký số điện tử đối với văn bản điện tử.

- Hỗ trợ xây dựng kế hoạch công tác, phân công, điều hành công việc.

- Hỗ trợ theo dõi, đánh giá công việc theo KPI và các chỉ tiêu khác.

- Hỗ trợ các chức năng thống kê theo yêu cầu.

-  Hỗ trợ tích hợp kết quả xử lý công việc của viên chức, người lao động vào phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc để phục vụ điều hành, tác nghiệp, kiểm tra, đánh giá, xếp loại viên chức, người lao động.

-  Hệ thống có khả năng liên thông, tích hợp và chia sẻ thông tin, dữ liệu.

Hệ thống

01

 

 

Phục vụ công tác xử lý văn bản điện tử và theo dõi hồ sơ xử lý công việc trên môi trường mạng

4

Phần mềm CRM và Marketing

-  Hỗ trợ theo dõi thông tin khách hàng

-  Hỗ trợ lưu lịch sử giao dịch của khách hàng

-  Có khả năng kết nối với các phần mềm cung cấp dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật để nắm được các thông tin về quy chuẩn đo phổ biến, doanh thu từng quy chuẩn đo, tạo báo cáo để phân tích số liệu và đưa ra chiến lược marketing phù hợp

Hệ thống

01

 

 

Phục vụ việc quản lý thông tin khách hàng, chăm sóc khách hàng và phát triển dịch vụ

 

 

-  Kết nối với phần mềm quản lý kế hoạch đầu tư để theo dõi hợp đồng của khách hàng

 

 

 

 

 

5

Phần mềm quản lý nguồn lực doanh nghiệp (ERP)

-  Phân hệ kế toán quản trị:

+ Quản trị tài chính và nghiệp vụ: Lưu trữ và phân tách dữ liệu kế toán hành chính sự nghiệp và kế toán kinh doanh, các khoản chi khác.

+ Quản lý doanh thu và công nợ: Tự động nhắc nợ khách hàng dựa trên dữ liệu hợp đồng từ CRM.

+ Quản lý tài sản & hóa đơn: số hóa toàn bộ hóa đơn bán hàng và theo dõi khấu hao tài sản cố định.

+ Hệ thống Báo cáo quản trị: Cung cấp các báo cáo thống kê theo yêu cầu phục vụ việc ra quyết định của ban lãnh đạo.

+ Tích hợp liên thông:

+ Nhận dữ liệu hóa đơn, doanh thu từ các hợp đồng đã ký từ phần mềm CRM và Marketing.

+ Nhận dữ liệu chi phí lương, thưởng, bảo hiểm để hạch toán chi phí từ phân hệ quản lý nhân sự.

-  Phân hệ quản lý nhân sự:

+ Quản lý hồ sơ và biến động nhân sự: Lưu trữ hồ sơ điện tử, quản lý quy trình tăng/giảm lao động.

+ Quản lý chấm công và thời gian: Theo dõi ca làm việc, giờ làm, tăng ca tự động.

+ Quản lý tiền lương và phúc lợi: Tính toán lương, phụ cấp, các khoản chi khác dựa trên dữ liệu chấm công và chính sách của Trung tâm.

+ Quản lý đào tạo và hiệu suất: Theo dõi lộ trình đào tạo, chứng chỉ và đánh giá thi đua, khen thưởng, kỷ luật.

+ Tích hợp liên thông:

+ Đẩy dữ liệu bảng lương, các khoản chi phúc lợi sang phân hệ Kế toán để thực hiện chi trả và hạch toán chi phí nhân sự

- Phần mềm đa kênh sử dụng giao diện Web, ứng dụng di động (tối ưu cho Mobile), Trợ lý ảo.

-  Phần mềm được xây dựng dựa trên kiến trúc Microservices, API- First. Tách lớp hiển thị - xử lý - dữ liệu.

- Phần mềm có khả năng liên thông, tích hợp và chia sẻ thông tin, dữ liệu với các hệ thống phần mềm khác thông qua API hoặc giải pháp tương đương.

- Tuân thủ Khung kiến trúc số quốc gia và Khung kiến trúc số của Bộ chủ quản.

- Đảm bảo an toàn thông tin đối với Mã nguồn phần mềm và các công cụ kèm theo, tuân thủ quy định của Pháp luật và an toàn thông tin

Phần mềm

01

 

 

Phục vụ quản lý nguồn lực của Trung tâm

6

Phần mềm đo lường thử nghiệm tự động

- Cho phép điều khiển, thu thập tự động dữ liệu quan trắc theo các Quy trình thử nghiệm trực tiếp từ các máy đo hoặc từ phần mềm trung gian điều khiển máy đo; tự động nhận dạng/không phân biệt loại phương tiện đo kết nối vào hệ thống đo lường thử nghiệm.

- Cho phép nhập dữ liệu quan trắc hoặc liên thông với module điều khiển, thu thập dữ liệu quan trắc từ phương tiện đo lường thử nghiệm để xử lý tính toán kết quả thử nghiệm.

- Quản lý thông tin về hiệu chuẩn các phương tiện đo vô tuyến (Biên bản thử nghiệm, thông tin phương tiện đo, kết quả thử nghiệm).

- Cho phép thống kê, truy xuất dữ liệu và tạo báo cáo theo nhu cầu (thông tin phương tiện đo, tình trạng hoạt động).

- Có khả năng mở rộng, tích hợp, liên kết và chia sẻ dữ liệu với các module hoặc hệ thống phần mềm, nền tảng khác khi có nhu cầu.

Hệ thống

01

 

 

Phục vụ công tác cung cấp dịch vụ thử nghiệm của Trung tâm Kỹ thuật

7

Phần mềm hiệu chuẩn tự động

- Cho phép điều khiển, thu thập tự động dữ liệu quan trắc theo các Quy trình hiệu chuẩn trực tiếp từ các máy đo hoặc từ phần mềm trung gian điều khiển máy đo; tự động nhận dạng/không phân biệt loại phương tiện đo cần hiệu chuẩn (DUC) kết nối vào hệ thống hiệu chuẩn.

- Cho phép nhập dữ liệu quan trắc hoặc liên thông với module điều khiển, thu thập dữ liệu quan trắc từ phương tiện đo cần hiệu chuẩn (DUC) để xử lý tính toán kết quả hiệu chuẩn.

- Quản lý thông tin về hiệu chuẩn các phương tiện đo vô tuyến (giấy chứng nhận hiệu chuẩn, thông tin phương tiện đo, kết quả hiệu chuẩn).

- Cho phép thống kê, truy xuất dữ liệu và tạo báo cáo theo nhu cầu (thông tin phương tiện đo, tình trạng hoạt động, thời hạn hiệu chuẩn).

- Có khả năng mở rộng, tích hợp, liên kết và chia sẻ dữ liệu với các module hoặc hệ thống phần mềm, nền tảng khác khi có nhu cầu

Hệ thống

01

 

 

Phục vụ công tác cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn phương tiện đo vô tuyến

8

Phần mềm quản lý tài liệu và hồ sơ theo ISO

- Hệ thống Quản lý tài liệu và hồ sơ ISO 17025, ISO 17065, ISO 17043, ISO 9001, ...

- Đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan Nhà nước, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan.

- Đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin theo quy định của Pháp luật

- Đáp ứng yêu cầu liên thông, kết nối, chia sẻ dữ liệu và có khả năng tích hợp với phần mềm quản lý phòng thí nghiệm, phần mềm quản lý dịch vụ chứng nhận, phần mềm quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo.

- Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Phần mềm

01

 

 

Quản lý hồ sơ tài liệu theo ISO 17025, 17065, 17043, 9001…

9

Nền tảng phần mềm cung cấp dịch vụ công

- Nền tảng phần mềm cung cấp dịch vụ công: cung cấp các dịch vụ thử nghiệm, kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa, chứng nhận và các dịch vụ khác. Đảm bảo khách hàng chỉ phải cung cấp thông tin một lần khi sử dụng dịch vụ. Hỗ trợ khả năng cấp tài khoản đăng nhập 1 lần cho tất cả các dịch vụ.

- Nền tảng phần mềm đa kênh sử dụng giao diện Web, ứng dụng di động (tối ưu cho Mobile), trợ lý ảo, bao gồm phân hệ cung cấp dịch vụ cho khách hàng (FrontEnd) và phân hệ ứng dụng, dịch vụ nội bộ (Backend).

- Nền tảng phần mềm được xây dựng dựa trên kiến trúc Microservices, API- First. Tách lớp hiển thị - xử lý - dữ liệu.

- Các chức năng cơ bản của hệ thống: tìm kiếm thông tin; đăng ký tài khoản; xác thực người dùng; khai báo hồ sơ; nhận tư vấn, hỗ trợ; xử lý hồ sơ; tích hợp tự động với các nền tảng thanh toán, định danh ký số, lưu trữ số, chuyển phát, giao/nhận hàng; tra cứu hồ sơ; phản ánh, kiến nghị; trao đổi thông tin; đánh giá chất lượng dịch vụ; đánh giá mức độ hài lòng.

- Các chức năng quản lý hành chính: quản lý danh mục hồ sơ, biểu mẫu; quản lý trạng thái xử lý hồ sơ; giải quyết hồ sơ,

Nền tảng /Phần mềm

01

 

 

Phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công và các dịch vụ khác của Trung tâm Kỹ thuật.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Bản quyền phần mềm diệt virus (Antivirus)

- Bảo vệ cho các máy chủ chạy hệ điều hành Microsoft Windows Server, Linux Server.

- Bảo vệ cho các máy tính cá nhân chạy hệ điều hành Microsoft Windows, Linux.

- Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Bộ

70

 

 

Đang sử dụng chung Bản quyền phần mềm của Cục Tần số vô tuyến điện, số lượng: 70 cho 65 máy tính (số lượng người làm việc theo định biên và 05 máy chủ)

11

Trang Thông tin điện tử (Website)

Giới thiệu thông tin, năng lực, quảng bá rộng rãi các dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật cung cấp trên nền tảng Internet, trên thị trường trong nước và nước ngoài. Website gồm các phân hệ và tính năng chính như sau:

+ Trang chủ

+ Trang giới thiệu về Trung tâm

+ Trang tin tức

+ Trang sản phẩm, dịch vụ

+ Trang liên hệ

+Trang khách hàng

+Trang biên tập tin bài

+ Trang quản trị.

+ Trang thông tin trên bản Mobile.

+ Trang tiếng Việt, tiếng Anh.

Website có khả năng tích hợp, liên thông với các hệ thống phần mềm khác bằng API hoặc bằng biện pháp kỹ thuật khác phù hợp với quy định của Pháp luật và đảm bảo an toàn thông tin

Hệ thống phần mềm /Phần mềm

01

 

 

Xây dựng 01 Trang Thông tin điện tử (Website) để giới thiệu thông tin, năng lực, quảng bá rộng rãi các dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật cung cấp trên nền tảng Internet, trên thị trường trong nước và nước ngoài

12

Bản quyền phần mềm Microsoft Office

Bản quyền phần mềm Microsoft Office

Bộ

65

 

 

Hỗ trợ nghiệp vụ soạn thảo văn bản của viên chức và người lao động thuộc Trung tâm Kỹ thuật. Theo số lượng máy tính trang bị cho số lượng người lao việc tối đa của Trung tâm Kỹ thuật (65 người)

13

Phần mềm hệ điều hành máy chủ

- Hệ điều hành có bản quyền cho hệ thống máy chủ: Microsoft Windows Server hoặc Linux hoặc tương đương.

- Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Bộ

05

 

 

-  Sử dụng cho hệ thống máy chủ của Trung tâm Kỹ thuật

-  Sử dụng cho 05 Máy chủ của Trung tâm Kỹ thuật (nêu tại Mục 1)

14

Máy tính xách tay dùng chung

CPU: Tối thiểu Intel Core i7 hoặc tương đương

RAM: ≥ 16 GB

Ổ cứng: ≥ 500 GB

Màn hình: ≥ 14 inches

Card màn hình rời. dung lượng tối thiểu 4 GB Kết nối: Wifi, Bluetooth, Ethernet, USB, HDMI.

Hỗ trợ IPv4, IPv6

Cái

08

 

-  Phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; công tác hiệu chuẩn; công tác đo kiểm/thử nghiệm; công tác vận hành công nghệ thông tin

-  02 máy phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, 01 máy phục vụ hiệu chuẩn, 03 máy phục vụ đo kiểm/thử nghiệm, 02 máy phục vụ vận hành CNTT.

 

15

Máy in chuyên dùng

Máy in chuyên dùng phù hợp với hoạt động cung cấp dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật.

Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Bộ

03

 

 

-  Máy in chuyên dùng phục vụ cung cấp dịch vụ của Trung tâm Kỹ thuật.

-  02 máy phục vụ phòng đo EMC 3M, 01 máy phục vụ phòng đo EMC 10M

16

Bản quyền phần mềm hệ điều hành máy tính cá nhân (máy trạm) và máy tính xách tay dùng chung

Hệ điều hành có bản quyền cho máy tính cá nhân: Microsoft Windows hoặc Linux hoặc tương đương.

Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Bộ

73

 

 

-  Sử dụng cho máy tính cá nhân (máy trạm) và máy tính xách tay dùng chung.

-  Cài đặt, sử dụng cho máy tính cá nhân (65 người, số lượng tối đa của Trung tâm Kỹ thuật) và 08 máy tính xách tay dùng chung

17

Phần mềm quản lý phòng thí nghiệm

- Chức năng phần mềm đáp ứng các yêu cầu quy định theo ISO/IEC 17025.

- Quản lý cung cấp dịch vụ thử nghiệm và hiệu chuẩn.

- Đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan Nhà nước, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan.

- Đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin theo quy định của Pháp luật.

- Đáp ứng yêu cầu liên thông, kết nối, chia sẻ dữ liệu và có khả năng tích hợp với phần mềm quản lý dịch vụ chứng nhận, phần mềm quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo, phần mềm quản lý tài liệu và hồ sơ theo ISO.

- Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Bộ

01

 

 

Quản lý phòng thí nghiệm của Trung tâm Kỹ thuật

18

Phần mềm quản lý dịch vụ chứng nhận

- Chức năng phần mềm đáp ứng các yêu cầu quy định theo ISO/IEC 17065.

- Đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan Nhà nước, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan.

- Đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin theo quy định của Pháp luật.

- Đáp ứng yêu cầu liên thông, kết nối, chia sẻ dữ liệu và có khả năng tích hợp với phần mềm quản lý phòng thí nghiệm, phần mềm quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo, phần mềm quản lý tài liệu và hồ sơ theo ISO.

- Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Bộ

01

 

 

Quản lý tổ chức, dịch vụ chứng nhận của Trung tâm Kỹ thuật

19

Phần mềm quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo

- Chức năng phần mềm đáp ứng các yêu cầu quy định theo ISO/IEC 17043

- Đảm bảo tuân thủ các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan Nhà nước, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan.

- Đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin theo quy định của Pháp luật

- Đáp ứng yêu cầu liên thông, kết nối, chia sẻ dữ liệu và có khả năng tích hợp với phần mềm quản lý phòng thí nghiệm, phần mềm quản lý dịch vụ chứng nhận, phần mềm quản lý tài liệu và hồ sơ theo ISO.

- Hỗ trợ IPv4, IPv6.

Bộ

01

 

 

Quản lý chương trình thử nghiệm thành thạo

 

 

 

1 Giá mua theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 05/NQ-HĐQL của Hội đồng quản lý Trung tâm Kỹ thuật ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và dùng chung của Trung tâm Kỹ thuật thuộc Cục Tần số vô tuyến điện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×