• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 8885/KH-UBND Khánh Hòa phát triển hạ tầng số giai đoạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/12/2025 14:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 8885/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Phát triển hạ tầng số tại tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 8885/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 8885/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 8885/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
Số:/KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2025
KẾ HOẠCH
Phát triển hạ tầng số tại tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030
Căn cứ Nghị quyết số
57-NQ/TW
ngày
22/12/2024
của Bộ Chính trị về đột
phápháttriểnkhoahọc,côngnghệ,đổimớisángtạovàchuyểnđổisốquốcgia;
Căn cứ Nghị quyết số
71/NQ-CP
ngày
01/4/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung,
cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW
ngày
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển
khoa
học, công
nghệ,đổimớisángtạovàchuyểnđổisốquốcgia;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024
của Chính phủ
quy
địnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhluậtviễnthông;
Căn cứ Nghị định số72/2012/NĐ-CPngày
24/9/2012
của Chính phủ về quản
lývàsửdụngchungcôngtrìnhhạtầngkỹthuật;
Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày
03/6/2020
của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt “Chương trình Chuyển đổi số quốc
gia
đến năm
2025,
định hướng
đếnnăm2030”;
Căn cứ Quyết định số411/QĐ-TTgngày
31/3/2022
của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt Chiến lược quốc
gia
phát triển
kinh
tế số hội số đến
năm2025,địnhhướngđếnnăm2030;
Căn cứ Quyết định số 298/QĐ-TTg ngày
27/3/2023
của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt điều chỉnh
quy
hoạch
chung
xây dựng
Khu
kinh
tế Vân
Phong,
tỉnh
KhánhHòađếnnăm2040,tầmnhìnđếnnăm2050;
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày
29/3/2023
của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt
Quy
hoạch tỉnh Khánh Hòa thời kỳ
2021
-
2030,
tầm nhìn đến năm
2050;
Căn cứ Quyết định số 1319/QĐ-TTg ngày
10/11/2023
của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt
Quy
hoạch tỉnh
Ninh
Thuận thời kỳ
2021
-
2030,
tầm nhìn đến năm
2050;
Căn cứ Quyết định số 1132/QĐ-TTg ngày
09/10/2024
của Thủ tướng Chính
phủphêduyệtChiếnlượchạtầngsốđếnnăm2025vàđịnhhướngđếnnăm2030;
Căn cứ Quyết định số 912/QĐ-BKHCN ngày
18/5/2025
của Bộ
Khoa
học
vàCôngnghệbanhànhKếhoạchpháttriểnhạtầngsốthờikỳ2025-2030;
8885
11
12
2
Công văn số 5199/BKHCN-CĐSQG ngày
30/9/2025
của B
Khoa
học
Công nghệ về việc hướng dẫn giải pháp xây dựng hợp nhất hạ tầng thông
tin,
hạ
tầngsốtạicácđịaphương;
Căn cứ Nghị quyết số
16-NQ/TU
ngày
19/10/2021
của Tỉnh ủy Khánh Hòa
về chuyển đổi số tỉnh Khánh Hòa
giai
đoạn
2021
-
2025,
định hướng đến năm
2030;
Căn cứ Nghị quyết số
48-NQ/TU
ngày
20/02/2025
của
Ban
Chấp hành Đảng
bộ tỉnh Khánh Hòa thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW
ngày
22/12/2024
của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển
khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển
đổisốquốcgia;
Căn cứ Nghị quyết số
01-NQ/TU
ngày
14/7/2025
của Tỉnh ủy Khánh Hòa
vềtăngtrưởngkinhtếhaiconsốgiaiđoạn2025-2030;
Căn cứ Quyết định số1689/QĐ-UBND ngày
19/6/2025
của
UBND
tỉnh
Khánh Hòa
ban
hành Chương trình hành động thực hiện Chương trình hành động
của Chính phủ
chi
tiết triển
khai
từng mục tiêu, nhiệm vụ Nghị quyết số
48-
NQ/TU
ngày
20/02/2025
của
Ban
Chấp hành Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa thực hiện
Nghị quyết số
57-NQ/TW
ngày
22/12/2024
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển
khoahọc,côngnghệ,đổimớisángtạovàchuyểnđổisốquốcgia;
UBND
tỉnh
ban
hành Kế hoạch phát triển hạ tầng số tại tỉnh Khánh Hòa
giai
đoạn2026-2030,cụthểnhưsau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
-
Phát triển hạ tầng số hiện đại, đồng bộ, bảo đảm
an
toàn, bền vững; phục
vụ hiệu quả tiến trình chuyển đổi số, phát triển
kinh
tế số, hội số, chính quyền
sốcủatỉnh.
-
Nâng
cao
năng lực cạnh
tranh
của địa phương,
thu
hút đầu tư, hỗ trợ
doanh
nghiệp đổi mới sáng tạo, nâng
cao
chất lượng phục vụ người dân
doanh
nghiệp.
-Tạo nền tảng để Khánh Hòa trở thành
trung
tâm
du
lịch, dịch vụ,
khoa
học
côngnghệvàkinhtếbiểncủacảnước.
2. Yêu cầu
-
Bám sát các chủ trương, định hướng của
Trung
ương, phù hợp
quy
hoạch
vàđiềukiệnthựctếcủatỉnh.
-
Đặt
ra
mục tiêu cụ thể, khả
thi,
lộ trình ràng tiêu chí đánh giá kết
quả.
-
Xác định trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị
trong
việc
triểnkhai.
-
Huy
động sự
tham
gia
của
doanh
nghiệp, tổ chức người dân
trong
xây
dựngvàkhaitháchạtầngsố.
3
II. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG SỐ
1. Hiện trạng hạ tầng viễn thông - Internet
Hiện
nay,
hạ tầng viễn thông,
Internet
trên địa bàn tỉnh đáp ứng yêu cầu kết
nối,
an
toàn, bền vững, hệ thống truyền dẫn ch yếu
qua
mạng cáp
quang
băng
thông rộng, tốc độ
cao
phủ sóng đến
99%
thôn (còn
03
thôn đảo chưa là:
Ninh
Tân,
Ninh
Đảo, Điệp Sơn
-
Đại Lãnh); mạng thông
tin
di
động
5G
phủ sóng chủ
yếuởkhuvựctrungtâmđôthị.
-Tổngsốtrạmthuphátsóngthôngtintrêntoàntỉnh(BTS):3.584trạm.
-Tốcđộtrungbìnhtảixuống:232,87Mbps.
-Tổngsốkmtuyếncápquang:16.712km.
-Tổngsốkmtuyếnphốcócápquanghạngầm:2.325km.
-Tỷlệkmtuyếnphốcócápquanghạngầm:14%.
-
Tốc độ
trung
bình
truy
nhập cáp
quang,
tải xuống/tải lên:
272,62Mbps/
191,80Mbps(nguồnsốliệutháng8từIspeed).
-Mạngbăngrộngdiđộng5Gphủsóng51%dânsố.
-TỷlệsửdụngIPv6đạt90%.
-
Duy
trì, vận hành hệ thống mạng diện rộng
(WAN)
tỉnh,
cung
cấp
Internet
cho19điểmtrụsởcủacáccơquan,đơnvịcấpSở.
2. Hiện trạng hạ tầng dữ liệu
Tỉnh triển
khai
07/07
nền tảng
theo
danh
mục yêu cầu, đạt tỷ lệ
100%,
cụ
thể:
-
Nền tảng tích hợp,
chia
sẻ dữ liệu cấp tỉnh
(LGSP):
Nền tảng kết nối tích
hợp
chia
sẻ dữ liệu
LGSP
đã triển
khai
23/23
dịch vụ
do
Cục Chuyển đổi số
công bố;
trong
đó đã tích hợp
17/23
dịch vụ dữ liệu với các hệ thống thông
tin
dùng
chung
chuyên ngành của tỉnh. Triển
khai
việc bổ
sung,
nâng cấp hạ tầng thiết
lập hình mới
(active-active)
cho
hệ thống trục liên thông văn bản
(VXP),
đảm
bảo việc gửi nhận văn bản điện tử thông suốt giữa các
quan,
đơn vị, địa phương
trongvàngoàitỉnh.
-
Trung
tâm Giám sát điều hành đô thị thông
minh
(IOC)
của tỉnh:
Trung
tâm
IOC
Khánh Hòa chức năng
thu
thập, giám sát, tổng hợp phân tích dữ liệu
đa ngành, đa lĩnh vực, từ đó hỗ trợ lãnh đạo tỉnh
trong
việc phát hiện sớm vấn đề,
điều phối xử kịp thời, đồng thời góp phần nâng
cao
hiệu quả quản
minh
bạch
trong
hoạt động điều hành của chính quyền.
Trung
tâm
IOC
Khánh Hòa được
vận hành thông suốt, thường xuyên, liên tục
24/7,
đảm bảo hoạt động đúng đầy
đủ các chức năng thiết kế,
tin
cậy,
an
toàn. Dữ liệu được cập nhật, đồng bộ,
chia
sẻ
định kỳ từ các
quan
cung
cấp dữ liệu các hệ thống, ứng dụng trên địa bàn tỉnh
về
Trung
tâm
IOC
Khánh Hòa để phân tích, xử lý. Hiện
nay,
Trung
tâm
IOC
Khánh
Hòa đang giám sát, điều phối hoạt động tại các lĩnh vực thiết yếu như: Dịch vụ
4
công, cải cách hành chính,
an
ninh
trật tự,
giao
thông, môi trường,
y
tế, giáo dục,
du
lịch
kinh
tế
-
tài chính… Các hệ thống tiêu biểu như: giám sát dịch vụ công,
phản ánh hiện trường,
camera
giao
thông thông
minh,
bản đồ số đa lớp, phân tích
dữ liệu quản thiết bị IoT… đang vận hành hiệu quả, góp phần nâng
cao
chất
lượngđiềuhành.
-
Nền tảng số quản trị tổng thể, thống nhất toàn tỉnh phục vụ hoạt động chỉ
đạo, điều hành quản trị nội bộ của
quan
nhà nước: Thực hiện chỉ đạo của
UBND
tỉnh về việc triển
khai
chính quyền điện tử, chính quyền số không giấy trên
môi trường điện tử
theo
hình chính quyền
2
cấp, Sở
Khoa
học Công nghệ đã
thực hiện triển
khai
thiết lập bổ
sung
148
phần mềm
(site)
quản văn bản điều
hành
(E-Office)
cho
các
quan,
đơn vị, địa phương, nâng tổng số
site
phần mềm
E-Office
250
triển
khai
dịch vụ số
SIM-PKI
tích hợp trên phần mềm
E-
Office.
-
Nền tảng họp trực tuyến: Triển
khai
thiết lập chuyển đổi hệ thống Họp trực
tuyến tỉnh Khánh Hòa
theo
hình vận hành chính quyền
02
cấp, đảm bảo kết nối
thôngsuốttừtrungươngđến65xã,phường,đặckhu.
-
Nền tảng giám sát trực tuyến phục vụ công tác quản nhà nước:
Theo
chỉ
đạo của Tỉnh ủy, Sở
Khoa
học Công nghệ đã triển
khai
Bộ công cụ đo lường,
đánh giá hiệu quả công việc
KPI
được tích hợp trên phần mềm quản văn bản
điều hành
E-Office
cho
toàn bộ các
qu
an,
đơn vị, địa phương sử dụng. Việc
giám sát, đánh giá phục vụ công tác chỉ đạo điều hành thông
qua
hệ thống
Trung
tâm Giám sát điều hành đô thị thông
minh
(IOC)
của tỉnh đã được tích hợp dữ liệu
thốngkêliênquanKPIcủacáccơquan,đơnvị,địaphương.
-
Nền tảng trợ ảo phục vụ người dân,
doanh
nghiệp trên Hệ thống phản
ánh-kiếnnghịcủangườidânvàdoanhnghiệp.
-
Nền tảng trợ ảo phục vụ công chức, viên chức trên Hệ thống thông
tin
giảiquyếtthủtụchànhchínhcủatỉnh.
-
Triển
khai
vận hành đưa vào hoạt động hệ thống giám sát
a
n
toàn thông
tin
(SOC)
tại
Trung
tâm dữ liệu tỉnh gồm các thành phần giám sát mạng, giám sát
an
toàn thông
tin,
hệ thống phòng chống độc tập
trung.
Triển
khai
kết nối dữ liệu
giámsátvớiHệthốngtiếpnhậnvàxửlýdữliệumãđộcQuốcgia(BộCôngan).
3. Hiện trạng hạ tầng vật lý - số
Sử dụng công nghệ
AI
như dịch vụ
trong
công tác chuyển đổi số tại địa
phương:
*SửdụngAIphụcvụcôngchức,viênchức(04ứngdụng):
-
Sử dụng Ứng dụng
AI
để xây dựng các bản
tin
tuyên truyền chuyển đổi số
cóMCảo.
-
Ứng dụng
AI
trên Nền tảng giám sát trực tuyến phục vụ công tác quản
nhànước.
5
-
Ứng dụng
AI
chuyển văn bản thành giọng nói để phát trên đài truyền
thanh
củamộtsốxãphường.
*AIphụcvụngườidân,doanhnghiệp(04ứngdụng):
-ỨngdụngAItrênhệthốngPhảnánhkiếnnghịtỉnhKhánhHòa.
-ỨngdụngAItrênCổngThôngtinđiệntửcủatỉnh.
-ỨngdụngAIhỗtrợhỏiđápvềchínhsáchphápluậttạicácđịaphương.
-
Ứng dụng
Chatbot
AI
tại
Trung
tâm phục vụ Hành chính công trực tuyến,
phụcvụtraođổitrựctuyếngiữaTrungtâmvớingườidân.
*AInângcaokhác(03ứngdụng):
-
Ứng dụng
Chat
GPT
để nâng
cao
chất lượng bài phát biểu của Lãnh đạo
tỉnh.
-
Ứng dụng
AI
tích hợp trên phần mềm tự động gọi khách hàng tại
Trung
tâmYtếcấphuyện.
-
Ứng dụng
AI
trên hệ thống
camera
kiểm soát
ra
vào tại
khu
du
lịch; Ứng
dụngAItrênhệthốngcamerakiểmsoátravàotạikhucôngnghiệp.
4. Hiện trạng hạ tầng tiện ích số và công nghệ số như dịch vụ
Hạ tầng tiện ích số công nghệ số như dịch vụ
cho
chuyể
n
đổi số, trọng
tâm các nền tảng số dùng
chung
cho
nhiều nh vực
kinh
tế
-
hội, phục vụ các
hoạt động thiết yếu của hội trên môi trường số
(bao
gồm các nền tảng số: định
danhsố,xácthựcsố;thanhtoánsố,hóađơnsố;tíchhợp,chiasẻdữliệu).
-
Tỷ lệ người dân từ
14
tuổi trở lên
danh
tính điện tử sử dụng được
cho
cácgiaodịchđiệntử:93,88%.
-Tỷlệdoanhnghiệpsửdụnghóađơnsố:100%.
-Tỷlệdânsốtừ14tuổitrởlêncóchứngthưsốcánhân:10,86%.
5.
Hiện trạng hạ tầng
5G
và ứng dụng
IoT
tại các
khu
công nghiệp, cụm
công nghiệp (KCN, CCN)
-
Về hiện trạng
KCN,
CCN:
Trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, hiện
11
KCN,
CCN
đang hoạt động,
09
KCN,
CCN
đang
trong
thời
gian
giải phóng mặt bằng
hoặcđangquyhoạch.
-
Về hiện trạng hạ tầng mạng
5G:
04
KCN,
CCN
được phủ sóng
di
động
mạng5G.
-
Về ứng dụng
IoT:
Hầu hết các
doanh
nghiệp chưa triển
khai
ứng dụng tích
hợpIoTtrongcácKCN,CCN.
6. Đánh giá chung
Trong
thời
gian
qua,
hạ tầng số tỉnh Khánh Hòa được
quan
tâm, đầu xây
dựng nhằm thúc đẩy chuyển đổi số góp phần
quan
trọng vào sự phát triển
chung
6
của tỉ
nh.
Các chỉ số về điện thoại thông
minh,
mạng thông
tin
di
động,
Internet
cáp
quang
hộ
gia
đình của tỉnh tăng trưởng khá, đạt kết quả tích cực; mạng truyền số
liệu chuyên dùng, hệ thống nền tảng kết nối tích hợp,
chia
sẻ dữ liệu dùng
chung
cấp tỉnh
(LGSP),
các nền tảng sở dữ liệu chuyên ngành đã được triển
khai
đáp
ứng yêu cầu xây dựng chính quyền số, phát triển
kinh
tế số hội số của tỉnh;
góp phần
quan
trọng
trong
tăng trưởng các chỉ số về năng lực cạnh
tranh
(PCI)
cảicáchhànhchínhcủatỉnh.
III. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu năm 2026
a) Phát triển hạ tầng viễn thông - Internet
-
Mở rộng phủ sóng
5G
trên toàn tỉnh, phấn đấu số trạm
5G
phát sóng
trong
năm2026đạttốithiểu80%sovớisốlượngtrạm4Gđãphátsóng.
-
Tăng gấp đôi tốc độ tải xuống
trung
bình của mạng viễn thông
di
động mặt
đấtViệtNamsovớinăm2025,khoảng400Mbps.
-
Tối thiểu
người sử dụng khả năng
truy
nhập băng rộng cố định với
tốcđộtrên1Gb/s.
-
Tổng số trạm
thu
phát sóng trên toàn tỉnh:
3.900
trạm,
trong
đó
80%
các
trạmBTScócơsởhạtầngđảmbảoviệctíchhợpcôngnghệmạng5G.
-Tổngsốkmtuyếncápquang:18.400km.
-Tổngsốkmtuyếnphốcócápquanghạngầm:3.900km.
-Tỷlệkmtuyếnphốcócápquanghạngầm:21%.
-Mạngbăngrộngdiđộng5Gphủsóng80%dânsố.
-TỷlệthuêbaoInternetsửdụngIPv6đạt90%.
-Tỷlệtuyếnphốđượcchỉnhtranghệthốngcápviễnthôngđạt30%/năm.
b) Phát triển hạ tầng dữ liệu
-
Tiếp tục vận hành
Trung
tâm giám sát điều hành thông
minh
IOC
của tỉnh
KhánhHòa.
-
Kết nối đồng bộ dữ liệu từ
Trung
tâm dữ liệu cấp tỉnh đến cấp xã; tập
trung
dữ liệu thống nhất giữa các ngành, lĩnh vực; ứng dụng tích hợp trí tuệ nhân tạo vào
côngtácquảnlýcơsởdữliệu.
c) Phát triển hạ tầng vật lý - số
-
Tập
trung
phát triển hạ tầng
Internet
vạn vật
(IoT)
sẵn sàng tại tất cả các
khu
công nghệ
cao,
khu
công nghệ thông
tin
tập
trung,
trung
tâm nghiên cứu, phát
triển,đổimớisángtạo.
-Trung bình mỗi người dân đủ tuổi
lao
động
01
kết nối
Internet
vạn vật
(IoT-InternetofThings).
7
d) Phát triển hạ tầng tiện ích số và công nghệ số như dịch vụ
-
Phấn đấu
60%
dân số trưởng thành tài khoản
thanh
toán điện tử,
50%
sử
dụngthườngxuyêntronggiaodịchdânsinh.
-Tỷlệtênmiền“.vn”tạitỉnhKhánhHòađạttốithiểu50%tênmiền.
đ) Phát triển hạ tầng 5G và ứng dụng IoT tại các KCN, CCN
-Vềpháttriểnhạtầng5G:
+
Đến cuối năm
2026,
100%
KCN,
CCN
đang hoạt động được phủ sóng
thôngtindiđộngmạng5Gcóchấtlượng,tốcđộcao.
+
Đưa phương án phát triển hạ tầng
5G
đối với các
KCN,
CCN
đang được
giải phóng mặt bằng hoặc
quy
hoạch, đảm bảo việc triển
khai
đồng bộ với các công
trìnhhạtầngkỹthuậtkhác.
-VềứngdụngIoT:
+
Triển
khai
ứng dụng
IoT
vào
KCN,
CCN
đang hoạt động. Tập
trung
một
số nội
dung:
Qu
ản sản xuất thông
minh,
Quản năng lượng hiệu quả,
theo
dõi
vị trí tình trạng hàng hóa
trong
toàn bộ chuỗi
cung
ứng, phát hiện cảnh báo
ngay
lập tức
khi
sự cố, giúp giảm thiểu rủi
ro
tai
nạn, giám sát khí thải, đánh giá
tácđộngmôitrường,…
+
Đảm bảo
100%
KCN,
CCN
đang hoạt động được tích hợp ứng dụng
IoT
tronghoạtđộng.
+
Định hướng việc ứng dụng
IoT
tại
KCN,
CCN
đang giải phóng mặt bằng
hoặcquyhoạch.
2. Mục tiêu đến năm 2030
Hạ tầng số tiên tiến, hiện đại,
dung
lượng siêu lớn, băng thông siêu rộng;
từ
ng
bước làm chủ một số công nghệ chiến lược, công nghệ số như: Trí tuệ nhân
tạo,
Internet
vạn vật
(IoT),
dữ liệu lớn, điện toán đám mây, chuỗi khối, bán dẫn,
công nghệ lượng tử,
nano,
thông
tin
di
động
5G,
6G,
thông
tin
vệ
tinh
một số
côngnghệmớinổi.
a) Phát triển hạ tầng viễn thông - Internet
-
Phát triển hạ tầng viễn thông,
Internet
đáp ứng yêu cầu kết nối,
an
toàn, bền
vững,hệthốngtruyềndẫnchủyếuquamạngcápquangbăngthôngrộng,cụthể:
+
Lắp đặt các tuyến cáp
quang
ngầm biển
qua
các thôn đảo chưa hạ tầng
cápquang,đảmbảo100%cácthônởxãđượcphủsóngcápquang.
+
Phấn đấu tỷ lệ
100%
người sử dụng khả năng
truy
nhập cáp
quang
với
tốcđộ1Gb/strởlên.
+
Phát triển hạ tầng
BTS
mạng
5G,
phủ đến tất cả các thôn, đảm bảo tỷ lệ
người dân được phủ sóng
100%;
kết cấu hạ tầng sẵn sàng triển
khai
thử nghiệm
diđộng6G.
8
-
Tỷ lệ sử dụng
IPv6
đạt
100%;
chuyển đổi hoàn toàn mạng
Internet
của tỉnh
sangIPv6,sẵnsàngchoIPv6only,InternetofThings.
-Đảmbảotỷlệkmtuyếnphốđượcngầmhóacápquangđạt50%.
-
100%
tuyến phố
trung
tâm đô thị,
khu
du
lịch tuyến
giao
thông trọng
điểm được chỉnh
trang
hệ thống cáp viễn thông gọn gàng,
an
toàn, đạt tiêu chuẩn
kỹthuật.
-
H
ình thành mạng truyền dẫn diện rộng tốc độ
cao
(Metro-WAN)
đến tất
cả các
quan
thuộc hệ thống chính quyền địa phương (cơ
quan
nhà nước,
quan
Đảng, Mặt trận
-
đoàn thể) trên phạm
vi
toàn tỉnh, với điểm
trung
tâm
Trung
tâm
dữliệutỉnhKhánhHòa.
b) Phát triển hạ tầng dữ liệu
-
Xây dựng vận hành
Trung
tâm dữ liệu cấp tỉnh hiện đại nhằm mục tiêu
cung
cấp đầy đủ
nhu
cầu lưu trữ, xử lý, vận hành quản trị tập
trung
cho
các hệ
thống, ứng dụng dữ liệu phục vụ chuyển đổi số của tất cả các
quan
chính
quyềnkểtừnăm2027trởvềsauvàtriểnkhaikếtnốiTrungtâmDữliệuquốcgia.
-
100%
các sở dữ liệu chuyên ngành, sở dữ liệu quốc
gia
(như dân cư,
đất đai,
doanh
nghiệp,
y
tế, giáo dục...) được số hóa, chuẩn hóa kết nối,
chia
sẻ
thông
qua
Nền tảng tích hợp,
chia
sẻ dữ liệu cấp tỉnh
(LGSP)
hệ thống trục liên
thôngvănbản(VXP).
-Đảmbảodữliệutrởthànhtưliệusảnxuấtchínhtrongnềnkinhtếsố.
c) Phát triển hạ tầng vật lý - số
-
Tập
trung
phát triển hạ tầng
Internet
vạn vật
(IoT)
sẵn sàng tại tất cả các
khu
công nghệ
cao,
khu
công nghệ thông
tin
tập
trung,
trung
tâm nghiên cứu, phát
triển,đổimớisángtạo.
-
Ứng dụng công nghệ số vào hạ tầng thiết yếu
(giao
thông, năng lượng, điện,
nước,đôthị).
-
Phát triển hạ tầng vật
-
số; tích hợp cảm biến, ứng dụng công nghệ số vào
hạtầngthiếtyếu(giaothông,nănglượng,điện,nước,đôthị).
-Trung bình mỗi người dân
01
kết nối
Internet
vạn vật
(IoT
-
Internet
of
Things).
d) Phát triển hạ tầng tiện ích số và công nghệ số như dịch vụ
-
100%
dân số trưởng thành
danh
tính điện tử (định
danh
số) thể sử
dụngchocácgiaodịchđiệntử.
-
Phấn đấu tỷ lệ trên
80%
dân số trưởng thành chữ số hoặc chữ điện
tửcánhân.
-Tỷlệtênmiềnquốcgia“.vn”tạitỉnhKhánhHòađạttốithiểu80%.
đ) Phát triển hạ tầng 5G và ứng dụng IoT tại các KCN, CCN
9
-Vềpháttriểnhạtầng5G:
+
Đến năm
2030,
100%
KCN,
CCN
đang hoạt động được phủ sóng thông
tin
di
động mạng
5G
chất lượng, tốc độ
cao.
sở hạ tầng viễn thông sẵn sàng thử
nghiệmmạng6G.
+
Xây dựng phương án phát triển hạ tầng
5G
đối với các
KCN,
CCN
đang
được giải phóng mặt bằng hoặc
quy
hoạch, đảm bảo việc triển
khai
đồng bộ với các
côngtrìnhhạtầngkỹthuậtkhác.
-VềứngdụngIoT:
+
Triển
khai
ứng dụng
IoT
vào
KCN,
CCN
đang hoạt động. Tập
trung
một
số nội
dung:
Qu
ản sản xuất thông
minh,
Quản năng lượng hiệu quả,
theo
dõi
vị trí tình trạng hàng hóa
trong
toàn bộ chuỗi
cung
ứng, phát hiện cảnh báo
ngay
lập tức
khi
sự cố, giúp giảm thiểu rủi
ro
tai
nạn, giám sát khí thải, đánh giá
tácđộngmôitrường,…
+
Đảm bảo
100%
KCN,
CCN
đang hoạt động được tích hợp ứng dụng
IoT
tronghoạtđộng.
+
Định hướng việc ứng dụng
IoT
tại
KCN,
CCN
đang giải phóng mặt bằng
hoặcquyhoạch.
IV. CÁC NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI
1. Phát triển hạ tầng viễn thông - Internet
-
UBND
các xã, phường triển
khai
nhiệm vụ đầu hạ tầng
wifi
miễn phí tại
các điểm
sinh
hoạt công cộng, chợ,
khu
du
lịch (chưa hạ tầng
wifi
miễn phí), tạo
điều kiện
cho
người dân tiếp cận thông
tin,
thực hiện các
giao
dịch,
thanh
toán trực
tuyến,tiếpcậnvớihệthốngthôngtincủachínhquyền(chi tiết theo Phụ lục I).
-
Sở
Khoa
học Công nghệ triển
khai
nhiệm vụ đầu xây dựng nền tảng
hạ tầng công nghệ thông
ti
n
hạ tầng số phục vụ chuyển đổi số tỉnh Khánh Hòa
(trong
đó: Xây dựng hạ tầng mạng truyền dẫn
WAN
tỉnh; triển
khai
kênh truyền
Internet
mạng diện rộng
(WAN)
tỉnh) t cấp tỉnh đến chính quyền cấp được
thôngsuốt,chấtlượng,cótốcđộtruycậpcao(chi tiết theo Phụ lục I).
-
Các
doanh
nghiệp viễn thông xây dựng kế hoạch, phương án bố trí nguồn
vốnđốivớicácnhiệmvụsau(chi tiết theo Phụ lục II):
+Mởrộng,nângcấphạtầngmạngcápquangđếncácthôn,tổdânphố.
+
Phủ sóng mạng thông
tin
di
động
5G,
trên sở tận dụng nâng cấp hạ
tầng4Ghiệncó.
+
Phát triển các trạm
BTS
mới để mở rộng vùng phủ sóng đến vùng sâu,
vùng
xa
hải đảo, nhằm nâng
cao
chất lượng dịch vụ
4G
đồng thời mở rộng
phủsóng5G.
10
+
Phối hợp chặt ch với các
quan,
địa phương chủ đầu các dự án
giao
thông để triển
khai
hạ ngầm đồng bộ tuyến cáp
quang
cùng với quá trình nâng
cấp,mởrộngcáctuyếnđườngtheolộtrìnhđãđịnh.
+
Thực hiện hạ ngầm cáp viễn thông tại các
khu
vực đô thị,
khu
tái định cư,
KCN,
CCN
theo
quy
hoạch, đảm bảo đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật
khácvàđạtcácchỉtiêungầmhóatheomụctiêucủaKếhoạch.
+
Triển
khai
công tác chỉnh
trang
hạ tầng cáp viễn thông trên địa bàn tỉn
h,
định kỳ hằng năm phối hợp với Công
ty
Cổ phần Điện lực Khánh Hòa, Công
ty
Điện lực Khánh Hòa địa phương xây dựng kế hoạch chỉnh
trang,
sắp xếp,
gọn,
thay
thế dây cáp
treo
cũ, hỏng, đảm bảo
an
toàn, mỹ
quan
đô thị phù
hợptiêuchuẩnkỹthuật.
2. Phát triển hạ tầng dữ liệu
-
Sở
Khoa
học Công nghệ
tri
ển
khai
xây dựng
Kho
dữ liệu dùng
chung
tỉnh Khánh Hòa nơi tập
trung
các nguồn dữ liệu dùng
chung
nơi tích hợp,
chuẩn hóa, quản lý, phân tích,
chia
sẻ,
cung
cấp giám sát đánh giá hiệu quả
khai
thácsửdụngcácnguồndữliệudùngchungcủatỉnh(chi tiết theo Phụ lục I).
-
Các sở,
ban,
ngành chủ trì triển
khai
các nhiệm vụ Xây dựng sở dữ liệu
dùng
chung,
sở dữ liệu của các ngành
Y
tế, pháp, Xây dựng, Nông nghiệp
Môitrường(chi tiết theo Phụ lục I).
3. Phát triển hạ tầng vật lý - số
Công
an
tỉnh triển
khai
nhiệm vụ
trang
bị hệ thống
camera
cảm biến
AI
để
giámsátxửlýviphạmgiaothôngtrêncáctuyếnquốclộ(chi tiết theo Phụ lục I).
4. Phát triển hạ tầng tiện ích và công nghệ số
-
Các
doanh
nghiệp phổ cập dịch vụ số thiết yếu, triển
khai
chữ số
nhân đến
doanh
nghiệp, hộ
kinh
doanh,
tổ chức nhân;
cung
cấp
cho
người
dâncácứngdụng,dịchvụthanhtoánsố,…
-
Các sở, ngành liên
quan
thực hiện triển
khai
các dự án về bệnh án điện tử
tạicáccơsởytế,thưviệnsố.
(chi tiết theo Phụ lục I).
5. Phát triển hạ tầng viễn thông 5G và IoT tại các KCN, CCN
-
Doanh
nghiệp viễn thông đầu tư, xây dựng hạ tầng viễn thông
di
động
5G
tạiKCN,CCN,đảmbảo100%KCN,CCNđượcphủsóngdiđộng5G.
-
Đối với các
KCN,
CCN
đã được đưa vào hoạt động,
giao
Ban
Quản
Khu
kinh
tế
Khu
công nghiệp tỉnh Khánh Hòa,
Trung
tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương
mại
Du
lịch tỉnh, các đơn vị
(Khatoco,
Sanest,
…) được
giao
chủ đầu tư, quản
KCN,
CCN
chủ trì triển
khai
Hệ thống
IoT
(Internet
of
Things)
trong
KCN,
CCN
một mạng lưới các thiết bị vật lý, máy móc, cảm biến, phần mềm được kết nối
với
nhau
thông
qua
Internet.
Mục tiêu chính của hệ thống này
thu
thập, truyền tải
11
xử dữ liệu
theo
thời
gian
thực để tối ưu hóa các
quy
trình sản xuất, quản
vận hành, nâng
cao
hiệu quả hoạt động, tăng cường
an
toàn, tối ưu hóa
chi
phí
tạoramộtmôitrườngsảnxuấtthôngminh,hiệnđại.
(chi tiết theo Phụ lục III)
V. GIẢI PHÁP
1. Xây dựng cơ chế, chính sách thúc đẩy phát triển hạ tầng số
-
Tuyên truyền, phổ biến các
quy
định, chính sách về phát triển hạ tầng số
nhằm tạo điều kiện thuận lợi
cho
các
doanh
nghiệp, tổ chức, nhân thực hiện tốt
việcđầutưpháttriểnvàsửdụngdịchvụhạtầngsốđạthiệuquả.
-
soát, hoàn thiện hệ thống chế, chính sách thúc đẩy, hỗ trợ
doanh
nghiệp viễn thông
-
công nghệ thông
tin
phát triển hạ tầng điện toán đám mây, hạ
tầng số
an
toàn, hiện đại, đáp ứng
nhu
cầu phát triển chính quyền số,
kinh
tế số,
hộisố.
-
Hướng dẫn các đơn vị,
doanh
nghiệp viễn thông hoạt động trên địa bàn tỉnh
xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông băng rộng; quản
quy
hoạch, định hướng phát triển hạ tầng viễn thông băng rộng phù hợp làm nền
tảngpháttriểncácứngdụngdịchvụsố,phụcvụchuyểnđổisốcủatỉnh.
-
Ba
n
hành các chính sách, chế nhằm
huy
động các nguồn vốn đầu tư từ
các
doanh
nghiệp, tạo chế thông thoáng
cho
các
doanh
nghiệp công nghệ số đầu
hạ tầng số được tiếp cận tới từng
quan,
địa phương các
doanh
nghiệp vừa
vànhỏtạitỉnhKhánhHòa.
-
Đào tạo, hỗ trợ
kinh
phí
cho
cán bộ chuyên trách về chuyển đổi số của các
cơquan,địaphương.
2. Xây dựng hạ tầng viễn thông - Internet
-
Đẩy mạnh đầu tư, xây dựng trạm
thu
phát sóng
di
độ
ng
(BTS
5G)
phủ sóng
100%
các thôn nâng
cao
chất lượng dịch vụ tại các
khu
vực sóng yếu; ưu tiên
phát triển
5G
tại
trung
tâm các huyện, thành phố,
KCN,
CCN,
khu
du
lịch,
quan
nhànướcvàhỗtrợpháttriểnhạtầngđôthị,giaothông,nănglượng,ytế.
-
Phát triển, đầu hệ thống băng rộng cố định với tốc độ
cao
đến từng
quan,tổchức,bệnhviện,trườnghọc,KCN,CCNvàhộgiađình.
-
Xây dựng, thiết lập các điểm
truy
nhập dịch vụ
Internet
wifi
miễn phí tại
các
khu
vực công cộng, nhà
sinh
hoạt cộng đồng,
khu
du
lịch, chợ tại các địa
phương phục vụ
nhu
cầu thông
tin,
sử dụng dịch vụ số dịch vụ hành chính công
trựctuyến.
-
Tổ chức, triển
khai
hạ tầng, dịch vụ viễn thông từ nguồn vốn của Chương
trình
cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích để người dân công cụ
giao
tiếp với
chínhquyềntrênmôitrườngsố.
12
-
Chuyển đổi toàn bộ mạng lưới, hệ thống thông
tin,
ứng dụng công nghệ
thôngtinsangứngdụngđịachỉgiaothứcInternetthếhệmới(IPv6).
-
Phát triển mạng truyền số liệu chuyên dùng trở thành hạ tầng truyền dẫn
căn bản thống nhất, ổn định,
an
toàn, thông suốt, kết nối từ cấp tỉnh đến cấp xã, kết
nối các hệ thống thông
tin,
nền tảng, ứng dụng phục vụ chính quyền số,
kinh
tế số,
xãhộisốcủatỉnh.
3. Xây dựng hạ tầng dữ liệu
-
Xây dựng
Trung
tâm dữ liệu tỉnh
theo
hình điện toán đám mây. Đầu
trang
bị máy chủ chuyên dụng để phục vụ
cho
các
nhu
cầu tính toán đặc biệt
(AI,
trítuệnhântạo,…).
-
Hỗ trợ các
doanh
nghiệp đầu tư, xây dựng, phát triển các
trung
tâm dữ liệu
trên địa bàn tỉnh; tích hợp, sử dụng hạ tầng điện toán đám mây vào các hệ thống
thôngtinphụcvụpháttriểnkinhtế-xãhộicủatỉnh.
-
Định hướng các
quan,
địa phương,
doanh
nghiệp người dân ưu tiên
dùngdịchvụđiệntoánđámmâydocácdoanhnghiệptrongnướccungcấp.
-
Định hướng, hướng dẫn các
quan,
địa phương đề xuất các nhiệm vụ xây
dựnghạtầngdữliệu,tíchhợpcơsởdữliệumộtcáchđồngbộ.
-
Ứng dụng tích hợp trí tuệ nhân tạo vào công tác quản sở dữ liệu để tối
ưuhóaviệckhaithácvàsửdụng.
4. Xây dựng hạ tầng vật lý - số và ứng dụng IoT
-
Tập
trung
phát triển hạ tầng
Internet
vạn vật
(IoT)
sẵn sàng tại tất cả các
khu
công nghệ
cao,
khu
công nghệ thông
tin
tập
trung,
trung
tâm nghiên cứu, phát
triển,đổimớisángtạo,vàcácKCN,CCN.
-
Ứng dụng cảm biến, tích hợp công nghệ số, mạng đáng
tin
cậy vào hạ tầng
thiết yếu như:
Giao
thông, năng lượng, điện, nước, đô thị để
thu
thập, lưu trữ, xử
dữliệu,biếndữliệuthànhyếutốđầuvàosảnxuấtmới.
5. Xây dựng hạ tầng tiện ích và công nghệ số
-
Phát triển hạ tầng công nghệ số, ưu tiên công nghệ
AI,
blockchain,
IoT,
đáp
ứng yêu cầu ứng dụng chính phủ số, phát triển đô thị thông
minh,
kinh
tế số, hội
số.
-
Phổ cập dịch vụ số thiết yếu, triển
khai
chữ số nhân,
thanh
toán số,
hóađơnđiệntử,vàcácnềntảngsốdùngchung.
-
Phát triển hệ thống
giao
dịch điện tử, sử dụng công nghệ số để tạo môi
trường mạng
cho
các tổ chức,
doanh
nghiệp, nhân tương tác,
giao
dịch,
cung
cấp
dịchvụ,sảnphẩm,hànghóamộtcáchđơngiản,thuậntiện,linhhoạt.
6. Xây dựng hạ tầng mạng di động 5G và ứng dụng IoT vào KCN, CCN
13
-
Doanh
nghiệp viễn thông đầu tư, xây dựng hạ tầng viễn thông
di
động
5G
tại
KCN,
CCN,
đảm bảo
100%
KCN,
CCN
đang hoạt động được phủ sóng
di
động
5G.
-
Giao
Ban
Quản
Khu
kinh
tế
Khu
công nghiệp tỉnh,
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư, Thương mại
Du
lịch tỉnh, các đơn vị chủ đầu tư, quản
KCN,
CCN
chủ trì triển
khai
Hệ thống
IoT
(Internet
of
Things)
nhằm
thu
thập, truyền tải
xử dữ liệu
theo
thời
gian
thực để tối ưu hóa
quy
trình sản xuất, quản lý, vận
hành,nângcaohiệuquả,antoànvàtốiưuhóachiphí.
-
Đưa phương án phát triển hạ tầng
5G
định hướng ứng dụng
IoT
đối với
các
KCN,
CCN
đang được giải phóng mặt bằng hoặc
quy
hoạch, đảm bảo việc triển
khaiđồngbộvớicáccôngtrìnhhạtầngkỹthuậtkhác.
7. Công tác chỉnh trang hạ tầng cáp viễn thông
-
Định kỳ hằng năm, Công
ty
Cổ phần Điện lực Khánh Hòa, Công
ty
Điện
lực Khánh Hòa chủ trì, phối hợp với các
doanh
nghiệp viễn thông xây dựng
triển
khai
kế hoạch chỉnh
trang
tuyến cáp viễn thông
treo
trên cột điện lực nhằm
đảm bảo mỹ
quan
đô thị
an
toàn. Phấn đấu đạt tỷ lệ tuyến phố được chỉnh
trang
hệthốngcápviễnthôngtheomụctiêuđềra.
-
Phối hợp,
chia
sẻ, sử dụng
chung
sở hạ tầng kỹ thuật
v
iễ
n
thông để tăng
hiệu quả đầu tư, phát triển, xây dựng hạ tầng, bảo đảm mỹ
quan
an
toàn. Triển
khai
các phương pháp
chia
sẻ hạ tầng tiên tiến (thụ động/tích cực) tích hợp với các
hạtầngliênngànhcótínhthiếtyếunhư:Điện,nước,chiếusáng,camera...
8. Huy động nguồn lực thực hiện
-
Căn cứ vào kế hoạch, lộ trình,
doanh
nghiệp viễn thông, công nghệ thông
tin
xây dựng, bố trí nguồn
kinh
phí thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp
pháttriểnhạtầngsố.
-
Thu
hút, tạo điều kiện
cho
các
doanh
nghiệp, đơn vị hội
h
óa đầu hạ
tầng kỹ thuật dùng
chung,
phối hợp,
chia
sẻ, sử dụng
chung
sở hạ tầng kỹ thuật
viễn thông; đầu hệ thống hào kỹ thuật,
tuy
nen
kỹ thuật để bố trí hạ ngầm các
côngtrìnhhạtầngkỹthuật(điện,chiếusáng,viễnthông,đườngtruyềncamera).
-
Các chương trình mục tiêu, chương trình viễn thông công ích, các nguồn
hợpphápkhác.
-
Phát triển, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng
cao
về công nghệ số, đáp ứng
yêu cầu phát triển hạ tầng số; tạo mối liên kết về nhân lực giữa sở đào tạo, nghiên
cứuvớicácdoanhnghiệp.
9. Đo lường, quản lý, giám sát
-
Triển
khai
các hệ thống đo lường, giám sát, đánh giá, quản nhà nước về
hạ tầng số, hạ tầng
trung
tâm dữ liệu, điện toán đám mây, công nghệ số, nền tảng
sốcótínhchấthạtầng.
14
-
Định kỳ hằng
n
ăm xây dựng phối hợp với Cục Viễn thông, chủ trì xây dựng
Kế hoạch kiểm
tra
đo lường chất lượng dịch vụ viễn thông
(Internet
băng rộng cố
định
di
động băng rộng) để đánh giá chất lượng, từ đó đưa
ra
phương án phát
triểnhạtầngviễnthôngchophùhợp).
10. Tuyên truyền, nâng cao năng lực khai thác hạ tầng số
-
Lồng ghép các chương trình hội thảo, hội nghị để phổ biến về hạ tầng số,
kết hợp với
quan
báo chí tuyên truyền nhằm
thay
đổi căn bản thói
quen
của
ngườidânkhisốngtrongmôitrườngxãhộisốmới.
-
Tuyên truyền, phổ biến những đặc tính, khả năng đáp ứng dịch vụ
c
ủa hạ
tầng ng rộng cố định, băng rộng
di
động chất lượng
cao
(5G)
để các nhân, tổ
chức nắm bắt
nhu
cầu (về tốc độ, độ trễ)
theo
từng mục đích sử dụng
(y
tế, giáo
dục, thương mại điện tử) từ đó đặt hàng các
doanh
nghiệp hạ tầng số thiết lập,
cung
cấp.
-
Tuyên truyền, phổ biến các kỹ năng số bản
cho
người dân,
bao
gồm:
Chuyển đổi
sang
sử dụng điện thoại thông
minh,
sử dụng các nền tảng số, các kỹ
năng bản như
truy
cập sử dụng
Internet,
thư điện tử,
mua
bán trực tuyến,
thanhtoánđiệntử,dịchvụcôngtrựctuyếnvàbảođảmantoànthôngtincánhân.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
-
Chủ trì tổ chức triển
khai
Kế hoạch phát triển hạ tầng số tại tỉnh Khánh Hòa
giai
đoạn
2026
-
2030;
hướng dẫn các sở,
ban,
ngành, địa phương
doanh
nghiệp
tronglĩnhvựchạtầngsốtổchứcthựchiệnnộidungKếhoạchnày.
-
Nghiên cứu, đề xuất chế, chính sách khuyến khích
doanh
nghiệp đầu
pháttriểnhạtầngsố,đảmbảotínhđồngbộ,antoànvàhiệuquả.
-
Phối hợp với các
quan
liên
quan
hướng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vướng
mắc
cho
doanh
nghiệp
trong
công tác cấp phép xây dựng, lắp đặt, sử dụng
chung
hạtầngkỹthuật.
-
Tổ chức kiểm
tra
đo lường chất lượng dịch vụ viễn thông
(Internet
băng
rộngcốđịnhvàdiđộngbăngrộng)trênđịabàntỉnhKhánhHòa.
-
Chủ trì triển
khai
các chương trình viễn thông công ích, hỗ trợ điện thoại
thông
minh,
truy
cập
Internet
cho
hộ nghèo, cận nghèo, vùng sâu, vùng
xa,
hải đảo.
-
Chủ trì, phối hợp với các
quan,
địa phương chủ đầu các dự án
giao
thông
cung
cấp thông
tin
chi
tiết về dự án
cho
các
doanh
nghiệp viễn thông để bố
trí
kinh
phí thực hiện ngầm hóa mạng cáp đồng bộ với việc mở rộng, nâng cấp
tuyếnđường.
-
Phối hợp các đơn vị truyền thông,
quan
báo chí tuyên truyền, phổ biến
kỹnăngsốcơbảnchongườidân,thúcđẩysửdụngdịchvụsốvàcôngnghệmới.
15
-
Chỉ đạo các
doanh
nghiệp viễn thông phối hợp với các ngành liên
quan
trong
công tác chỉnh
trang,
hạ ngầm, sử dụng
chung
hạ tầng cáp viễn thông, đảm
bảoantoàn,mỹquan,hiệuquảđầutư.
-
Theo
dõi, kiểm
tra,
đôn đốc, đánh giá kết quả triển thực hiện Kế hoạch; chủ
động báo cáo những tồn tại, vướng mắc phát
sinh
(nếu có), đồng thời tổng hợp, kịp
thời đề xuất,
tham
mưu các giải pháp điều chỉnh, bổ
sung,
phương án giải quyết
điểm nghẽn; định kỳ hàng quý
(
trước ngày
25
của tháng quý) hoặc đột xuất
báocáoUBNDtỉnhkếtquảthựchiện.
2. Sở Xây dựng
-
Lồng ghép nội
dung,
phương án phát triển hạ tầng số
trong
các đồ án
quy
hoạchđôthị,quyhoạchhạtầngkỹthuật,khudâncư,khutáiđịnhcư.
-
Chỉ đạo, hướng dẫn
UBND
các xã, phường cấp phép, hướng dẫn thiết kế
quản xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, đảm bảo đồng
bộ,antoàn,mỹquantheoquyđịnhphápluật.
-
Chủ trì quản lý, điều phối việc hạ ngầm đồng bộ các công trình hạ tầng kỹ
thuật đô thị
(bao
gồm điện, nước, chiếu sáng cáp viễn thông) với các dự án
giao
thông, đồng thời
cung
cấp thông
tin
cần thiết
cho
Sở
Khoa
học Công nghệ
cácdoanhnghiệpliênquanđểđảmbảotínhthốngnhấtvàhiệuquả.
-
Hướng dẫn tiêu chuẩn,
quy
chuẩn kỹ thuật tích hợp hạ tầng số
trong
xây
dựngcôngtrìnhcôngcộng,nhàở,khuđôthịthôngminh.
-
Chấp thuận xây dựng cấp phép
thi
công công trình viễn thông thuộc thẩm
quyềntheoquyđịnhcủaphápluật.
3. Trách nhiệm của Sở Tài chính
-
Phối hợp Sở
Khoa
học Công nghệ
t
ham
mưu
kinh
phí
chi
thường xuyên
theo
quy
định của Nhà nước các văn bản hướng dẫn liên
quan
để triển
khai
thực
hiện Kế hoạch phát triển hạ tầng số tại tỉnh Khánh Hòa phù hợp với tình hình thực
tếvàtrongkhảnăngcânđốingânsáchđịaphươnghàngnăm.
-
Hướng dẫn các tổ chức, đơn vị, nhân về
quy
trình đầu các dự án xây
dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, hạ tầng kỹ thuật dùng
chungthuộcthẩmquyềntheoquyđịnhcủaphápluật.
-
Phối hợp với Sở
Khoa
học Công nghệ, đơn vị liên
quan
tham
mưu
UBND
tỉnh các giải pháp
thu
hút vốn đầu hợp pháp từ
doanh
nghiệp, hội để phát
triểnhạtầngsốtheoquyđịnh.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường
-
Quản lý, hướng dẫn việc sử dụng đất, mặt bằng để xây dựng, phát triển hạ
tầngsố,đảmbảotuânthủphápluậtvềđấtđai,tàinguyên,môitrường.
-
Tham
mưu chế bố trí quỹ đất phù hợp
cho
việc lắp đặt trạm
BTS,
tuyến
cápquang,trungtâmdữliệu,khothiếtbị.
16
5. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
-
Chủ trì công tác tuyên truyền, phổ biến nâng
cao
nhận thức hội về hạ
tầng số, kỹ năng số văn hóa số thông
qua
các chương trình truyền thông, sự
kiện,phongtràoquầnchúng.
-
Phối hợp với
quan
báo chí, truyền hình các nền tảng truyền thông số
để quảng bá, tuyên truyền chuyển đổi số, khuyến khích người dân,
doanh
nghiệp
sửdụngdịchvụsố,dịchvụcôngtrựctuyến,thanhtoánđiệntử.
-
Gắn công tác tuyên truyền với phát triển
du
lịch thông
minh,
xây dựng sản
phẩmtruyềnthôngsốphụcvụdulịch,vănhóa,thểthaocủatỉnh.
6. Sở Công Thương
-
Chủ trì, phối hợp với
Ban
Quản
Khu
kinh
tế các
Khu
công nghiệp
tỉnh,
Trung
tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại
Du
lịch tỉnh, các
quan,
đơn
vị
quan
liên
quan
thúc đẩy chuyển đổi số
trong
lĩnh vực công nghiệp thương
mại.
-
Lồng ghép các nội
dung
phát triển hạ tầng số, đặc biệt
5G
IoT,
vào
các chương trình, kế hoạch phát triển
KCN,
CCN,
các dự án công nghiệp thông
minhtrênđịabàntỉnh.
-
Tham
mưu chính sách tạo điều kiện thuận lợi
cho
các
doanh
nghiệp công
nghiệp ứng dụng công nghệ
IoT
trong
quản sản xuất, năng lượng, chuỗi
cung
ứng,vàbảovệmôitrườngtạiKCN,CCN.
7. Các Ban Quản lý dự án thuộc tỉnh, đơn vị quản lý KCN, CCN
-
Chủ trì quản lý, điều phối việc hạ ngầm đồng bộ các công trình hạ tầng kỹ
thuật đô thị
(bao
gồm điện, nước, chiếu sáng cáp viễn thông) với các dự án
giao
thông
(do
đơn vị làm chủ đầu tư), đồng thời
cung
cấp thông
tin
cần thiết
cho
các
doanhnghiệpliênquanđểđảmbảotínhthốngnhấtvàhiệuquả.
-
Tạo điều kiện thuận lợi để các
doanh
nghiệp viễn thông
tham
gia
đầu tư,
phát triển hạ tầng số nhằm
cung
cấp các dịch vụ số
cho
các
doanh
nghiệp hoạt động
trênđịabànquảnlý.
-
Hướng dẫn các
doanh
nghiệp viễn thông xây dựng công trình hạ tầng kỹ
thuậtviễnthôngthụđộngkếthợpvớihạtầngkỹthuậtkháctrênđịabànquảnlý.
-
Chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa
học Công nghệ triển
khai
hệ thống giám
sát, quản thông
minh
(IoT,
AI)
phục vụ sản xuất, quản năng lượng,
an
toàn
lao
động, bảo vệ môi trường
theo
nhiệm vụ được đề
ra
tại Phụ lục
III
của Kế hoạch
này.
-
Theo
dõi, báo cáo đánh giá hiệu quả ứng dụng hạ tầng số
trong
các
KCN,
CCN,
định kỳ hàng quý
(
trước ngày
1
5
của tháng quý) hoặc đột xuất gửi Sở
KhoahọcvàCôngnghệtổnghợp.
17
8.
Các sở,
ban,
ngành khác:
Theo
chức năng, nhiệm vụ được
giao
trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với các
quan
tổ chức triển
khai
các nhiệm vụ liên
quan
nêutạiPhụlụcIvàPhụlụcIIIđúngtheotiếnđộcủaKếhoạchnày.
9. UBND các xã, phường
-
Phối hợp với
quan,
đơn vị liên
quan
triển
khai
các nhiệm vụ hạ tầng số
do
địa phương đề xuất tại Phụ lục
I
kèm
theo
Kế hoạch này; định kỳ soát các
nhiệm vụ phát triển hạ tầng số tại địa phương để kế hoạch triển
khai
bảo đảm
phù hợp, hiệu quả; phương án quản lý, thúc đẩy phát triển hạ tầng số toàn diện
trênđịabànquảnlý.
-
Hỗ trợ, tạo điều kiện
cho
các
doanh
nghiệp viễn thông triển
khai
các nhiệm
vụ phát triển hạ tầng số, đặc biệt hạ tầng viễn thông (trạm
BTS,
đường truyền
cáp
quang,
…); chấp thuận, cấp phép,
gia
hạn
thu
hồi giấy phép xây dựng công
trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông th động
theo
thẩm quyền được phân cấp; hỗ trợ,
thúcđẩydùngchunghạtầngviễnthôngvàhạtầngkỹthuậtkhác…
-
Chủ trì quản lý, điều phối việc hạ ngầm đồng bộ các công trình hạ tầng kỹ
thuật đô thị
(bao
gồm điện, nước, chiếu sáng cáp viễn thông) với các dự án
giao
thông
(do
địa phương làm ch đầu tư), đồng thời
cung
cấp thông
tin
cần thiết
cho
cácdoanhnghiệpliênquanđểđảmbảotínhthốngnhấtvàhiệuquả.
-
Tổ chức kiểm
tra,
giám sát quản
sau
cấp phép, đảm bảo các công trình
được
thi
công, lắp đặt đúng hồ thiết kế, không xâm phạm hành
lang
an
toàn
giao
thông,điện,nướcvàcáccôngtrìnhcôngcộngkhác.
-
Phối hợp với Sở
Khoa
học Công nghệ, Sở Xây dựng các
doanh
nghiệp
trong
việc khảo sát, lựa chọn vị trí, phương án kỹ thuật phù hợp
khi
triển
khai
hạ
tầng số trên địa bàn (đặc biệt các
khu
dân cư,
trung
tâm hành chính, tuyến đường
chính,khudulịch,sảnxuất…).
-
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến kỹ năng số bản
cho
người dân; khuyến
khích sử dụng điện thoại thông
minh,
dịch vụ công trực tuyến,
thanh
toán không
dùngtiềnmặt,thươngmạiđiệntửvàcácnềntảngsốcủatỉnh.
-
Định kỳ hàng quý
(
trước ngày
1
5
của tháng quý) hoặc đột xuất soát,
tổng hợp, báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện, cũng như khó khăn vướng mắc
trong
côngtácpháttriểnhạtầngsốtạicơsởgửiSởKhoahọcvàCôngnghệtổnghợp.
-
Chủ động phối hợp xử các vấn đề phát
sinh
liên
quan
đến
an
toàn thông
tin,
an
ninh
mạng, quản công trình ngầm, đảm bảo hạ tầng số vận hành ổn định,
antoàn,hiệuquả.
10.
Công
ty
Cổ phần Điện lực Khánh Hòa Công
ty
Điện lực Khánh
Hòa
-
Tạo điều kiện để các
doanh
nghiệp viễn thông được sử dụng
chung
hạ tầng
cộtđiệnđểpháttriểnhạtầngcápquangtheoquyđịnh.
18
-
Định kỳ hằng năm, ch trì, phối hợp với các
doanh
nghiệp viễn thông xây
dựng triển
khai
kế hoạch chỉnh
trang
tuyến cáp viễn thông
theo
nhiệm vụ tại
PhụlụcIIkèmtheoKếhoạchnày.
-
Chủ trì, phối hợp với các đơn vị sử dụng
chung
cột điện xử kịp thời sự
cố,viphạmhạtầngkỹthuậtvàhỗtrợcôngtácbảotrì,kiểmtrađịnhkỳ.
11. Các doanh nghiệp viễn thông
-
Trên sở những nội
dung
định hướng nêu tại Kế hoạch này, xây dựng kế
hoạch, đặc biệt ưu tiên phân bổ
kinh
phí phát triển hạ tầng số tại các vùng sâu,
vùng
xa,
hải đảo
theo
nhiệm vụ đã được đề xuất tại Phụ lục
II
III
kèm
theo
Kế hoạch này; gửi kế hoạch về Sở
Khoa
học Công nghệ trước
15
tháng
11
hàng năm.
-
Xây dựng kế hoạch thực hiện xây dựng, cải tạo, nâng cấp, hạ ngầm,
phát triển sở hạ tầng mạng cáp
quang,
băng rộng
di
động
5G,
mở rộng vùng phủ
dịch vụ rộng khắp trên phạm
vi
toàn tỉnh, ưu tiên, vận động sử dụng nguồn vốn
hộihóa.
-
Tuân thủ các
quy
định về cấp phép quản xây dựng đối với các công
trìnhhạtầngkỹthuậtviễnthôngthụđộng.
-
Phối hợp với các sở, ngành, các đơn vị các
doanh
nghiệp liên
quan
đến
đầu hạ tầng số, đàm phán cùng đầu xây dựng sử dụng
chung
sở hạ tầng;
đầu xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đồng bộ với
đầu tư các công trình hạ tầng
kinh
tế
-
kỹ thuật khác;
cung
cấp đầy đủ, kịp thời các
số liệu liên
quan
đến hạ tầng số trên địa bàn
cho
các
quan
nhà nước thẩm
quyềnphụcvụxâydựngcơsởhạtầngkỹthuậtdùngchungcủatỉnh.
-
Căn cứ thông
tin
chi
ti
ết về dự án mở rộng, nâng cấp hạ tầng
giao
thông
do
Chủ đầu dự án hoặc Sở
Khoa
học Công nghệ
cung
cấp,
doanh
nghiệp viễn
thông trách nhiệm bố trí đầy đủ
kinh
phí cần thiết để thực hiện việc ngầm hóa
mạng cáp thuộc sở hữu của mình
trong
phạm
vi
dự án; lập kế hoạch kỹ thuật
trực tiếp tổ chức
thi
công việc ngầm hóa mạng cáp, phối hợp chặt chẽ với Chủ đầu
dự án để đảm bảo việc thực hiện đồng bộ
theo
đúng tiến độ thiết kế của dự án
giaothông,tránhphávỡkếtcấusaukhicôngtrìnhhoànthành.
-
Tham
gia,
hỗ trợ phát triển thiết lập hệ thống
wifi
miễn phí tại các điểm
công cộng phục vụ phát triển
du
lịch của tỉnh các nhà
sinh
hoạt cộng đồng tại
cácxãmiềnnúi,hảiđảo,tạođiềukiệnchongườidântiếpcậncácdịchvụsố.
-
Xây dựng kế hoạch đảm bảo
an
toàn,
an
ninh
sở hạ tầng viễn thông,
phối hợp các
quan
liên
quan
giải quyết, khắc phục kịp thời các trường hợp phá
hoại,xâmphạmhạtầngviễnthông.
-
Triển
khai
chương trình hỗ tr
cung
cấp dịch vụ
truy
nhập băng rộng cố
định, dịch vụ thông
tin
di
động, từ nguồn vốn của Chương trình
cung
cấp dịch
vụviễnthôngcôngích.
19
-
Chủ trì, phối hợp với
quan,
đơn vị quản
KCN,
CCN
triển
khai
kế
hoạchpháttriểnhạtầng5GtạicácKCN,CCN.
-
Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất báo cáo Sở
Khoa
học Công nghệ tình
hình,kếtquảtriểnkhaiKếhoạchnày.
Đề
ng
h
các sở,
ban,
ngành, địa phương, đơn vị liên
quan
chủ động xây
dựng kế hoạch
chi
tiết, bố trí nguồn lực, lồng ghép với các chương trình, dự án
đang triển
khai;
bảo đảm thực hiện đồng bộ, hiệu quả các mục tiêu, nhiệm vụ phát
triển hạ tầng số trên địa bàn tỉnh; Kịp thời báo cáo những phát
sinh,
vướng mắc tồn
tại (nếu có)
qua
Sở
Khoa
học Công nghệ để tổng hợp, đề xuất,
tham
mưu
UBND
tỉnhxemxét,chỉđạothựchiện./.
Nơi nhận:
-Nhưtrên;
-ThườngtrựcTỉnhủy(báocáo);
-ThườngtrựcHĐNDtỉnh(báocáo);
-ChủtịchvàcácPCTUBNDtỉnh;
-Cácsở,ban,ngành;
-UBND
xã,phường,đặckhu;
-Cácđơnvịsựnghiệpthuộctỉnh;
-Báo
vàPTTHKhánhHòa;
-
VPUB:LĐ,cácPhòngchuyênmôn;
-
TrungtâmCôngbáovàCổngTTĐTtỉnh;
-Lưu:VT,
TNT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
Phụ lục I
DANH MỤC NHIỆM VỤ HẠ TẦNG SỐ DO CƠ QUAN NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ ĐẦU TƯ
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /12/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
I
HẠ TẦNG VIỄN
THÔNG - INTERNET
1 Hạtầngwifimiễnphí
Tại các điểm
sinh
hoạt cộng
đồng,
khu du
lịch, chợ,…
chưa có
wifi
miễn phí
cho
ngườidân
Tạo điều kiện
cho
người dân tiếp
cận thông
tin, giao
dịch điện tử,
thanhtoántrựctuyến.
UBND
các
xã,phường
2026-2030
Hệ thống
Wifi
được lắp đặt
vàduytrìhoạtđộng
Ngân
sáchnhà
nước
2
Đầu xây dựng nền tảng
hạ tầng công nghệ thông
tin
hạ tầng số phục vụ
chuyển đổi số tỉnh Khánh
Hòa
(trong
đó: Xây dựng
hạ tầng mạng truyền dẫn
WAN
tỉnh; Triển
khai
kênh truyền
internet
mạng diện rộng
(WAN)
tỉnh)
Cấptỉnh,xã
Đầu xây dựng các nền tảng hạ
tầng công nghệ thông
tin
hạ
t
ầng số gồm hạ tầng kết nối băng
thông rộng, hạ tầng điện toán đám
mây các nền tảng tích hợp
dùng
chung
phục vụ chuyển đổi
số tỉnh Khánh Hòa; tích hợp, phát
huy
hiệu quả của các hệ thống hạ
tầng ng dụng đã đang đầu
tư; kết nối đồng bộ với các nền
tảng chuyển đổi số của Bộ, ngành
Trung
ương; xây dựng
cung
cấp dịch vụ hạ tầng số để hỗ trợ
các
quan,
địa phương chưa
điều kiện đầu hạ tầng phục vụ
hoạt động xây dựng chính quyền
số, phát triển
kinh
tế số hình
thành hội số, góp phần hoàn
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
2025-2028
Quy
mô:
-
Xây dựng hạ tầng mạng
truyền dẫn
WAN
tỉnh;
-
Xây dựng, cải tạo, đầu
trang
thiết bị hạ tầng
điện
cho
Trung
tâm dữ liệu
(TTDL)
tỉnh, gồm: xây
dựng, cải tạo tòa nhà
TTDL;
hạ tầng điện; hạ
tầng
Trung
tâm giám sát
điều hành
NOC-SOC.
-
Nâng cấp hạ tầng Công
nghệ thông
tin cho Trung
tâm dữ liệu tỉnh: hạ tầng
mạng tại
Trung
tâm dữ liệu
tỉnh
khu
vực dự phòng
(DR
site);
hệ thống
an
toàn
bảo mật thông
tin;
hệ thống
Ngân
sáchnhà
nước
8885
11
2
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
thành các mục tiêu của chương
trình chuyển đổi số tỉnh Khánh
Hòađếnnăm2030.
máy chủ lưu trữ điện
toán đám mây tại
Trung
tâm dữ liệu tỉnh
khu
vực
dự phòng
(DR site);
Triển
khai
kênh truyền
internet
mạng diện rộng
(WAN)
tỉnh.
-
Xây dựng nền tảng kết nối
mạng
Internet
vạn vật
(IoT).
3
Tổ chức kiểm
tra
đo
lường chất lượng dịch vụ
viễn thông
(Internet
băng
rộng cố định
di
động
băng rộng) trên địa bàn
tỉnhKhánhHòa.
Toàntỉnh
Nhằm đánh giá chất lượng dịch
vụ hạ tầng viễn thông toàn tỉnh,
từ đó chính sách, định hướng
pháttriểnhạtầngviễnthông
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
Kết quả đo kiểm chất lượng
dịchvụviễnthông
Ngân
sáchnhà
nước.
II
HẠ TẦNG DỮ LIỆU
1
Đầu xây dựng nền tảng
hạ tầng công nghệ thông
tin
hạ tầng số phục vụ
chuyển đổi số tỉnh Khánh
a
(trong
đó: Xây dựng,
cải tạo, đầu
trang
thiết
bị hạ tầng điện
cho
Trung
tâm dữ liệu
(TTDL)
tỉnh, gồm: xây
dựng, cải tạo tòa nhà
TTDL;
hạ tầng điện; hạ
tầng
Trung
tâm giám sát
điều hành
NOC-SOC.);
-
Nâng cấp hạ tầng Công
Cấptỉnh,xã
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
2025-2028
Hệ thống kết nối
an
toàn
đến
trung
tâm dữ liệu tỉnh;
các dữ liệu hành chính,
dân cư,
kinh
tế
-
hội của
được số hóa,cập nhật
lưu trữ tập
trung,
khả
năngchiasẻkhicần.
Ngân
sáchnhà
nước
3
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
nghệ thông
tin
cho
Trung
tâm dữ liệu tỉnh: hạ tầng
mạng tại
Trung
tâm dữ
liệu tỉnh
khu
vực dự
phòng
(DR
site);
hệ thống
an
toàn bảo mật thông
tin;
hệ thống máy chủ lưu
trữ điện toán đám mây tại
Trung
tâm dữ liệu tỉnh
khu
vực dự phòng
(DR
site);)
2
Xây dựng
Kho
dữ liệu
dùng
chung
tỉnh Khánh
Hòa
Toàntỉnh
Xây dựng, hình thành hệ thống
Kho
dữ liệu dùng
chung
tỉnh
Khánh Hòa, một
trong
những nền
tảng dùng
chung
quan
trọng phục
vụ hoạt động chuyển đổi số của
tỉnh,
bao
gồm các hệ thống phần
mềm sở dữ liệu được xây
dựng đồng bộ, đảm bảo tính sẵn
sàng kết nối, tích hợp,
trao
đổi dữ
liệu với các hệ thống thông
tin
Trung
ương của tỉnh; đảm bảo
sẵn sàng
cho
việc
khai
thác các hệ
thống dữ liệu dùng
chung; cung
cấp dịch vụ dữ liệu
cho
các hệ
thống dị
ch
vụ công,
cung
cấp dữ
liệu mở
cho
các tổ chức, nhân
cung
cấp các dịch vụ sáng tạo
dựa trên dữ liệu phục vụ người
dân; tạo
ra
không
gian
dữ liệu số,
phục vụ yêu cầu phát triển chính
quyền số,
kinh
tế số, hội số
xây dựng đô thị thông
minh,
góp
Sở
Khoa
học
vàCôngnghệ
2025-2026
Ngân
sáchnhà
nước
4
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
phần thúc đẩy phát triển
kinh
tế
-
xãhộicủatỉnhKhánhHòa.
3
Dự án Xây dựng sở dữ
liệu dùng
chung
ngành
y
tế
Cấptỉnh,xã
Kết nối, tích hợp dữ liệu chuyên
ngành
y
tế; hình thành
kho
dữ liệu
dùng
chung
ngành
y
tế; kết nối
chia
sẻ với
kho
dữ liệu dùng
chungcủatỉnh
SởYtế 2026-2030
Ngân
sáchnhà
nước
4
Xây dựng sở dữ liệu
công chứng tỉnh Khánh
Hòa
Cấptỉnh,xã
Xây dựng sở dữ liệu
bao
gồm
thông
tin
về nguồn gốc tài sản,
tình trạng
giao
dịch của tài sản,
các thông
tin
về biện pháp ngăn
chặn cảnh
b
áo rủi
ro
trong
hoạt
động công chứng, thông
tin
về
giao
dịch đã được công chứng,
văn bản công chứng tài liệu
liên
quan
trong
hồ công chứng,
phục vụ
cho
hoạt động công
chứng tại tỉnh Khánh Hòa đáp
ứng các yêu cầu,
quy
định của
LuậtCôngchứngnăm2024
SởTưpháp 2025-2026
Ngân
sáchnhà
nước
5
Xây dựng phần mềm
sở dữ liệu về xử
vi
phạmhànhchính
Cấptỉnh,xã
Nhằm từng bước xây dựng tạo
lập dữ liệu
cho
sở dữ liệu xử
vi
phạm hành chính trên địa
bàn tỉnh, đảm bảo triển
khai
áp
dụn
g
thống nhất, sự liên thông,
chia
sẻ dữ liệu giữa các
quan
xử lý, quản
vi
phạm hành chính
trên địa bàn tỉnh kết nối, đồng
bộ các thông
tin
bản của
nhân với sở dữ liệu quốc
gia
về xử
vi
phạm hành chính
theo
quy
định của Nghị định số
118/2021/NĐ-CP Nghị định số
SởTưpháp 2025-2026
Ngân
sáchnhà
nước
5
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
20/2016/NĐ-CP.
6
Xây dựng hệ thống thông
tin
sở dữ liệu ngành
Xâydựng(Giaiđoạn1)
Cấptỉnh,xã
Xây dựng các phân hệ phần mềm,
sở dữ liệu phục vụ công tác
quản lý, điều hành các lĩnh vực:
quy
hoạch, hạ tầng đô thị, nhà
thị trường bất động sản,
giao
thông vận tải,…Tổ chức chuyển
giao
sản phẩm dự án
theo quy
định (thực hiện kiểm thử các chức
năng, hiệu năng, độ bảo mật
của hệ thống, sửa lỗi phát hiện
trong
quá trình kiểm thử để đảm
bảo hệ thống hoạt động ổn định;
cài đặt triển
khai
hệ thống vào
môi trường thực tế; đào tạo người
dùng sử dụng hệ thống mới; thực
hiện bảo trì, nâng cấp hỗ trợ kỹ
thuật
sau
khi
hệ thống đi vào hoạt
động; kết nối,
chia
sẻ dữ liệu đối
với các sở dữ liệu dùng
chung
vàkhaithácsửdụng;...)
SởXâydựng 2026-2028
Xây dựng các sở dữ liệu,
phân hệ phần mềm quản
theo
lĩnh vực:
quy
hoạch,
hạ tầng đô thị, nhà thị
trường bất động sản,
giao
thông vận tải,… để định
hướng Đến năm
2030
“Hoàn thành xây dựng tỉnh
Kh
ánh Hòa đô thị thông
minh”
theo tinh
thần Nghị
quyết
09-NQ/TW
ngày
28/01/2022
của Bộ Chính
trị về xây dựng, phát triển
tỉnh Khánh Hòa đến năm
2030,
tầm nhìn đến năm
2045,
Mục tiêu đến năm
2030
“Khánh Hòa thành
phố trực thuộc
Trung
ương
trên sở phá
t huy cao
độ
tiềm năng lợi thế về
biển, đô thị thông
minh,
bền vững, bản sắc kết
nối quốc tế” Nghị Quyết
số
48-NQ/TW
Quyết
định số 1689/QĐ-UBND
của
UBND
tỉnh sửa đổi:
Đến năm
2030
“Hoàn
thành xây dựng tỉnh Khánh
Hòalàđôthịthôngminh”.
Ngân
sáchnhà
nước
7
Xây dựng hệ thống thông
tin
sở dữ liệu ngành
Xâydựng(Giaiđoạn2)
Cấptỉnh,xã
Nâng cấp, mở rộng rộng hệ thống
thông
tin,
phần mềm,
CSDL
đáp
ứng yêu cầu công tác quản các
SởXâydựng 2029-2030
Xây dựng các sở dữ liệu,
phân hệ phần mềm quản
theo
lĩnh vực:
quy
hoạch,
Ngân
sáchnhà
nước
6
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
lĩnh vực
theo
quy
định hiện hành;
tích hợp các công nghệ mới nâng
cao
hiệu quả
khai
thác, sử dụng
CSDL,HTTTT.
hạ tầng đô thị, nhà thị
trường bất động sản,
giao
thông vận tải,… để định
hướng Đến năm
2030
“Hoàn thành xây dựng tỉnh
Kh
ánh Hòa đô thị thông
minh”
theo tinh
thần Nghị
quyết
09-NQ/TW
ngày
28/01/2022
của Bộ Chính
trị về xây dựng, phát triển
tỉnh Khánh Hòa đến năm
2030,
tầm nhìn đến năm
2045,
Mục tiêu đến năm
2030
“Khánh Hòa thành
phố trực thuộc
Trung
ương
trên sở phá
t huy cao
độ
tiềm năng lợi thế về
biển, đô thị thông
minh,
bền vững, bản sắc kết
nối quốc tế” Nghị Quyết
số
48-NQ/TW
Quyết
định số 1689/QĐ-UBND
của
UBND
tỉnh sửa đổi:
Đến năm
2030
“Hoàn
thành xây dựng tỉnh Khánh
Hòalàđôthịthôngminh”.
8
Xây dựng sở dữ liệu
đấtđaitỉnhKhánhHòa
Cấptỉnh,xã
sở dữ liệu đất đai
vai
trò
to
lớn
trong
công tác quản đất đai,
tránh được những trường hợp
sai
sót, nhầm lẫn, chồng chéo
do
các
thông
tin
dữ liệu đất đai phục
vụ quản được tổ chức thành
một hệ thống. Các thông
tin
được
Sở Nông
nghiệp
Môitrường
Luật đất đai số
1/2024/QH15;
Thông báo
129/TB-SNNMT
ngày
31/7/2025
Ngân
sáchnhà
nước
7
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
minh
bạch, công
khai
hóa góp
phần đảm bảo được tính công
bằng hội hỗ trợ người thực
hiện chức năng giám sát các hoạt
độngcủaNhànước
9
Xây dựng sở dữ liệu
nền địa tỷ lệ
1/2000,
1/5000
trên địa bàn tỉnh
KhánhHòa
Cấptỉnh
Cung
cấp thông
tin
nền tảng
cho
việc xây dựng quản các ứng
dụng địa khác, như bản đồ,
quy
hoạch,quảnlýtàinguyên,v.v.
Sở Nông
nghiệp
Môitrường
2026-2028
Luật đo đạc bản đồ số:
27/2018/QH14;
Quyết định
số 2914/QĐ-BNNMT Kế
hoạch xây dựng
CSDLQG,
CSDL
chuyên ngành của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường; Kế hoạch Chuyển
đổi số tỉnh Khánh Hòa
2024
số
1107/KH-UBND
ngày29/01/2024
Ngân
sáchnhà
nước
10
Xây dựng Hệ thống dữ
liệu
kinh
tế tỉnh Khánh
Hòa(Giaiđoạn1)
Cấptỉnh,xã
-
Hệ thống dữ liệu
kinh
tế tỉnh
Khánh Hòa nhằm phục vụ hoạt
động chuyên môn của Sở Tài
chính; tạo lập
CSDL,
quản lý, lưu
trữ,
khai
thác dữ liệu của Sở để
phục vụ quản trị, điều hành về
kinh
tế trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa.
-
Dự án "Xây dựng Hệ thống dữ
liệu
kinh
tế tỉnh
(Giai
đoạn
1)"
bao
gồm các nội
dung sau:
+
Triển
khai
tạo lập dữ liệu số hóa
phục vụ Hệ thống dữ liệu
kinh
tế:
+
Tích hợp dữ liệu từ các nguồn
hình thành các
CSDL
chuyên
ngành, chuyên đề của Sở Tài
chính;
+
Triển
khai
Hệ thống dữ liệu
SởTàiChính 2025-2026
Năm
2025
thông
qua
nhiệm
vụ "Hệ thống sở dữ liệu
kinh
tế tỉnh Khánh Hòa
(Giai
đoạn
1)"
thuộc Dự án,
nhiệm vụ
CNTT,
chuyển
đổi số tiếp tục triển
khai
tại
công văn số
5331/UBND-
NC&KSTT
ngày
06/5/2025củaUBNDtỉnh)
Ngân
sáchnhà
nước
8
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
kinhtếtỉnhKhánhHòa.
11
Xây dựng Hệ thống dữ
liệu
kinh
tế tỉnh Khánh
Hòa(Giaiđoạn2)
Cấptỉnh,xã
Xây dựng hệ thống sở dữ liệu
kinh
tế tỉnh Khánh Hòa
(Giai
đoạn
2):
-
Hình thành các
CSDL tri
thức
(KMS)
chuyên đề
quan
trọng
phục vụ phân tích, định hướng
quản trị, điều hành;
-
Đẩy mạnh
khai
thác dữ liệu phục
vụ chính quyền, người dân
doanh
nghiệp;
-
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo phục
vụ công tác chuyên môn; hỗ trợ
giámsátvàquảntrị,điềuhành;
SởTàiChính
-
Thời
gian
đầu tư,
mua
sắm: năm
2027-2030;
-
Thông
qua
nhiệm vụ
mua
sắm "Hệ thống sở dữ
liệu
kinh
tế tỉnh Khánh Hòa
(Giai
đoạn
1)"
năm
2025-
2026
Ngân
sáchnhà
nước
III
HẠ TẦNG VẬT
-
SỐ
1
Trang
bị hệ thống
camera
cảm biến
AI
giám sát xử
vi
phạm
giao
thông trên
cáctuyếnquốclộ
Cấptỉnh
Xây dựng hệ thống
camera
cảm
biến
AI
giám sát xử
vi
phạm
giao
thông trên các tuyế
n
Quốc lộ
1,
Quốc lộ
27C,
Quốc lộ
26
nhằm
nâng
cao
hiệu quả xử
vi
phạm
giao
thông, góp phần nâng
cao
ý
thức chấp hành luật
giao
thông
làm giảm thiểu
tai
nạn
giao
thông
góp phần đảm bảo
an
ninh
trật tự
an
toàn
giao
thông trên địa bàn
tỉnhKhánhHòacũ
Côngantỉnh 2025-2026
Theo
Văn bản chỉ đạo số
9358/UBND-KT
ngày
21/08/2024
của
UBND
tỉnh
v/v
đầu tư, lắp đặt hệ thống
giám sát xử
vi
phạm
giao
thông trên tuyến Quốc lộ
1,
Quốclộ27C
Ngân
sáchnhà
nước
2
Trang
bị hệ thống
camera
cảm biến
AI
giám sát xử
vi
phạm
giao
thông trên
các tuyến quốc lộ
(Giai
đoạn2)
Cấptỉnh
Xây dựng hệ thống
camera
cảm
biến
AI
giám sát xử
vi
phạm
giao
thông trên các tuyến Quốc lộ
1,
Quốc lộ
26
nhằm nâng
cao
hiệu
quả xử
vi
phạm
giao
thông, góp
phần nâng
cao
ý thức chấp hành
Côngantỉnh 2027-2028
Căn cứ Nghị quyết số
12-
NQ/TW,
ngày
16/3/2022
của Bộ Chính trị khóa
XIII
về đẩy mạnh xây dựng lực
lượng
CAND
thật sự
trong
sạch, vững mạnh, chính
Ngân
sáchnhà
nước
9
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
luật
giao
thông làm giảm thiểu
tai
nạn
giao
thông góp phần đảm
bảo
an ninh
trật tự
an
toàn
giao
thông trên địa bàn tỉnh
Ninh
Thuậncũ
quy, tinh
nhuệ, hiện đại,
đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ
trongtìnhhìnhmới;
IV
HẠ TẦNG TIỆN ÍCH
-
CÔNG NGHỆ SỐ
1
Dự án Triển
khai
bệnh án
điện tử tại các sở khám
chữa bệnh (bệnh viện,
trung
tâm
y
tế
khu
vực,
trạmytế)
Cấptỉnh,xã
Đầu hạ tầng
CNTT
tại các bệnh
viện tuyến tỉnh,
trung
tâm
y
tế
khu
vực trạm
y
tế phục vụ triển
khaibệnhánđiệntử
SởYtế 2025-2027
Chỉ thị số
07
của Thủ tướng
Chính phủ; Thông số
13/2025/TT-BYT
ngày
6/6/2025;
Công văn số
4570/BYT-K2ĐT ngày
14/7/2025
Ngân
sáchnhà
nước
2
Đầu phát triển Thư
viện tỉnh
theo
hình thư
viện số thư viện tự
độnghóa
Cấptỉnh
Xây dựng Thư viện tỉnh Khánh
Hòa trở thành
trung
tâm thông
tin
số hiện đại, phục vụ công tác
nghiên cứu, học tập, phát triển
văn hóa đọc chuyển đổi số
cộng đồng. Hiện đại hóa hạ tầng
CNTT,
hình thành hệ thống thư
viện số đồng bộ, kết nối liên
thông
c
thư viện địa phương,
quốc
gia.
Phát triển các nền tảng
số phục vụ hoạt động nghiệp vụ,
số hóa tài nguyên, tích hợp sở
dữ liệu, nâng
cao
hiệu quả quản
phục vụ người dân. Tạo
không
gian
học tập, trải nghiệm
công nghệ,
tra
cứu đọc sách
hiện đại phục vụ công chúng, phù
hợp với hình chính quyền số,
xãhộisố
Thư viện tỉnh
(Sở
VHTTDL
tỉnh Khánh
Hòa)
2025-2027
Nghị quyết số
57-NQ/TW
ngày
22/12/2024
của Bộ
Chính trị về đột phá phát
triển
khoa
học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo chuyển
đổi số quốc
gia;
Nghị quyết
số
48-NQ/TU
ngày
20/02/2025
của
Ban
Chấp
hành Đảng bộ tỉnh thực
hiện Nghị quyết số
57-
NQ/TW
ngày
22/12/2024
của Bộ Chính trị về đột phá
phát triển
khoa
học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số quốc
gia;
Quyết định số 1426/QĐ-
UBND
ngày
29/5/2025
của
UBND
tỉnh
ban
hành
Khung
kiến trúc số tỉnh
Khánh Hòa, phiên bản
4.0;
Ngân
sáchnhà
nước
10
TT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích
Cơ quan
thực hiện
Thời gian
thực hiện (dự
kiến)
Sản phẩm/kết quả dự
kiến
Nguồn
kinh phí
Kế hoạch số
7817/KH-
UBND
ngày
19/6/2025
của
UBND
tỉnh về thực hiện
phong
trào “Bình dân học
vụ số” trên địa bàn tỉnh
KhánhHòa
11
Phụ lục II
DANH MỤC NHIỆM VỤ HẠ TẦNG SỐ DO DOANH NGHIỆP TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TẠI TỈNH KHÁNH HÒA
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /12/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
STT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích Chủ đầu tư
Thời gian
thực hiện
(dự kiến)
Nguồn kinh
phí
I PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
1
Mở rộng, đầu nâng
cấp tuyến cáp
quang
đến
trung
tâm thôn/tổ
dânphố
Tại các
quan,
trụ sở
thôn, tổ dân phố trực
thuộc
UBND
chất hạ
tầng chưa đảm bảo chất
lượng
Cung
cấp dịch vụ công trực
tuyến tại cáctrụ sở thôn, tổ
dân phố; Tiếp xúc đối
thoại với công dân, cử
tri
trực
tuyến trên hệ thống mạng cáp
quangnộibộ.
Doanhnghiệp 2026-2030
Doanh
nghiệp/Xãhội
hóa
2
Đầu cáp
quang
ngầm
băngquabiển
Thôn:
Ninh
Tân,
Ninh
Đảo, Điệp Sơn
-
Đại
Lãnh
Tạo điều kiện
cho
các tổ
chức, nhận thể
truy
cập
Internet
băng rộng tốc độ
cao
Viễnthông
KhánhHòa
2026-2030
Doanh
nghiệp/Xãhội
hóa
3
Thiết lập, nâng cấp
mở rộng tuyến cáp
quang
Các
khu
dân vùng
xa,
nơi các mạng ít chú
trọngphủsóng
Đảm bảo phủ sóng
100%
các
khu
vực của xã, tạo điều kiện
cho
người dân tiếp cận thông
tin,
thúc đẩy sử dụng các dịch
vụsố
Doanhnghiệp 2026-2027
Doanh
nghiệp/Xãhội
hóa
4
Mở rộng, nâng
cao
chất
lượng dịch vụ
di
động
mạng
4G;
xây dựng
phát triển hạ tầng viễn
thôngdiđộng5G
Toàntỉnh
Tăng tỷ lệ người dân được
phủ sóng
di
động băng rộng
4G/5Glà100%.
Doanhnghiệp
viễnthông
2026-2030
Doanh
nghiệp/Xãhội
hóa
8885
11
12
STT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích Chủ đầu tư
Thời gian
thực hiện
(dự kiến)
Nguồn kinh
phí
5
Xây dựng hạ tầng viễn
thông
di
động
5G
tại
các
khu
công nghiệp,
cụm công nghiệp, nhà
ga,
bến cảng, sân bay…
Tại các
khu
công
nghiệp, cụm công
nghiệp, nhà
ga,
bến
cảng,sânbay…
Đảm bảo tỷ lệ phủ sóng
100%
thông
tin
di
động mạng
5G
tại các
khu
công nghiệp,
cụm công nghiệp, nhà
ga,
bến
cảng,sânbay…
Doanhnghiệp
viễnthông
2026
Doanh
nghiệp/Xãhội
hóa
6
Phủ sóng
di
động
4G
tại
khuvựclõmsóng
Thôn Mơ,
Nam
KhánhVĩnh
Đảm bảo người dân tại thôn
được phủ sóng
di
động4G
MobiFone 2026
Doanh
nghiệp/Xãhội
hóa
II HẠ TẦNG TIỆN ÍCH - CÔNG NGHỆ SỐ
1
Triển
khai
các nền tảng
thanh
toán số, điện
tử, tài khoản
thanh
toán
trực tuyến phục vụ
người dân,
doanh
nghiệp
Toàntỉnh
Mở rộng khả năng tiếp cận
sử dụng các dịch vụ
thanh
toán điện tử
an
toàn, thúc đẩy
thanh
toán không tiền mặt,
tạo nền tảng
giao
dịch điện tử
thốngnhấttrênđịabàntỉnh
Doanhnghiệp
viễnthông
2026-2030 Doanhnghiệp
13
STT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích Chủ đầu tư
Thời gian
thực hiện
(dự kiến)
Nguồn kinh
phí
2
Phổ cập dịch vụ chữ
số nhân đến t chức,
doanh
nghiệp, hộ
kinh
doanh
người dân; hỗ
trợ đăng ký, kích hoạt,
hướng dẫn sử dụng chữ
số, chứng thư số
cho
các
giao
dịch điện tử,
dịch vụ công trực tuyến
hoạt động thương
mạiđiệntử
Toàntỉnh
Đảm bảo người dân,
doanh
nghiệp thể thực hiện các
giao
dịch điện tử một cách
hợp pháp,
an
toàn, xác thực;
góp phần phát triển chính
quyềnsốvàkinhtếsố
Doanhnghiệp
viễnthông
2026-2030 Doanhnghiệp
3
Xây dựng
cung
cấp
các giải pháp định
danh
xác thực điện tử tích
hợp trên nền tảng viễn
thông, hỗ trợ triển
khai
định
danh
số công dân
vàdoanhnghiệp
Toàntỉnh
Hình thành hệ thống định
danh
thống nhất,
tin
cậy,
phục vụ chuyển đổi số toàn
diện bảo đảm
an
toàn
thông
tin
trong
mọi
giao
dịch
điệntử
Doanhnghiệp
viễnthông
2026-2030 Doanhnghiệp
III HẠ NGẦM CÁP VIỄN THÔNG
14
STT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích Chủ đầu tư
Thời gian
thực hiện
(dự kiến)
Nguồn kinh
phí
1
Hạ ngầm tuyến cáp cáp
viễn thông, đồng bộ với
hạ tầng kỹ thuật khác
(giao
thông, điện, chiếu
sáng,…)
Tại các
khu
đô thị,
khu
công nghiệp, cụm công
nghiệp,khutáiđịnhcư
Doanhnghiệp
viễnthông
2026
Doanh
nghiệp/Xãhội
hóa
2
Hạ ngầm tuyến cáp
viễnthông
06
tuyến:
KHNT09-
Đường nội bộ-
KHNT2M;
KHNT2M-
Đường nội bộ-
KHNT7X; KHNT1A-
Đường nội bộ
Vinpear
-KHNT09;KHNT1Q-
Đường nội bộ-
KHNT6H
KHNT1A-Đường nội
bộ-KHNT8J
Hạ ngầm
6
tuyến cáp
quang,
đảmbảomỹquanđôthị
MobiFone 2026 Doanhnghiệp
3
Hạ ngầm đồng bộ với
tuyến đường xây dựng
mới, nâng cấp, mở rộng
trong khu
vực đô thị,
khu
đô thị,
khu
tái định
cưvàKCN,CCN
Triển
khai
đồng bộ đối
với dự án
giao
thông
trongkhuvựcđôthị
Đồng bộ các công trình hạ
tầng kỹ thuật, giảm
chi
phí
đầu đảm bảo mỹ
quan
đôthị
Chủ đầu dự
án xây dựng
giao
thông/doanh
nghiệp viễn
thông phối
hợp
2026-2030
Doanh
nghiệp/Xãhội
hoa
15
STT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích Chủ đầu tư
Thời gian
thực hiện
(dự kiến)
Nguồn kinh
phí
IV CÔNG TÁC CHỈNH TRANG
1
Thực hiện chỉnh
trang
cáp viễn thông
treo
trên
trụviễnthông
Xác định tuyến đường
cáp viễn thông
treo
trên trụ, cột viễn thông
không đúng
quy
định,
không
an
toàn, mỹ
quan
đô thị để xây dựng, triển
khai
kế hoạch, phương
án chỉnh
trang
của đơn
vị
Đảm bảo
an
toàn mạng lưới
viễn thông mỹ
quan
đô thị
Doanh
nghiệp
viễnthông,
2026-2030 Doanhnghiệp
2
Phối hợp với Điện lực
Khánh Hòa xây dựng,
triển
khai
phương án
chỉnh
trang
cáp viễn
thông
treo
trên cột điện
lực
Phối hợp xác định tuyến
đường cáp viễn
thông
treo
trên cột điện
lực không đúng
quy
định, không
an
toàn, mỹ
quan
đô thị để phối hợp
xây dựng, triển
khai
kế
hoạch, phương án chỉnh
trang
Đảm bảo
an
toàn mạng lưới
viễn thông, điện mỹ
quan
đôthị
Công
ty CP
Điện lực
Khánh Hòa,
Công
ty
Điện
lực Khánh
Hòa chủ trì;
doanh
nghiệp
viễn thông
phốihợp
2026-2030 Doanhnghiệp
16
STT Tên nhiệm vụ/dự án Địa điểm Mục đích Chủ đầu tư
Thời gian
thực hiện
(dự kiến)
Nguồn kinh
phí
3
Chỉnh
trang
các tuyến
cáp viễn thông
treo
trên
cộtđiệnlực
Công
ty CP
Điện lực
Khánh Hòa,
Công
ty
Điện
lực Khánh
Hòa
17
Phụ lục III
HIỆN TRẠNG VÀ KẾ HOẠCH PHỦ SÓNG HẠ TẦNG 5G VÀ ỨNG DỤNG IOT
TẠI KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /12/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
STT
Tên khu công
nghiệp/cụm công
nghiệp
Địa chỉ Thực trạng Ngành nghề chính Đơn vị đầu tư
Đã phủ
sóng 5G
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản
lý/Chủ đầu tư
1
Khu
công nghiệp Suối
Dầu
Cam
Lâm
- Quy
mô:
137 ha,
-
Tình trạng: Đang
hoạt động, tỷ lệ lắp
đầy100%
Chế biến thực phẩm,
sản xuất giày dép,
điệntử,…
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
2026-2030
2
Cụm Công nghiệp Đắc
Lộc
Phường
Băc
Nha
Trang
- Quy
mô:
~ 32 ha
-
Tình trạng: Đang
hoạt động, tỷ lệ lấp
đầy:100%
khí, điện tử,
in
ấn,
thủcôngmỹnghệ,…
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư,
Thương mại
Dulịchtỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
-ỨngdụngIoT
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư,
Thương mại
Dulịchtỉnh
2026-2030
3
Cụm Công nghiệp
DiênPhú
Diên
Điền
- Quy
mô:
~ 44 ha
-
Tình trạng: Đang
hoạt động
Tỷlệlấpđầy:100%
May
mặc, chế biến
nông sản,
trang
trí nội
thất,…
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư,
Thương mại
Dulịchtỉnh
8885
11
18
STT
Tên khu công
nghiệp/cụm công
nghiệp
Địa chỉ Thực trạng Ngành nghề chính Đơn vị đầu tư
Đã phủ
sóng 5G
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản
lý/Chủ đầu tư
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư,
Thương mại
Dulịchtỉnh
2026-2030
4
Cụm Công nghiệp
TrảngÉ
Cam
Lâm
- Quy
mô:
~ 35 ha
-
Tình trạng: Đang
hoạt động
Tỷlệlấpđầy:100%
Dệt, nhuộm, chế biến
thựcphẩm,cơkhí,…
Công
ty TNHH
MTV
Đầu
Kinh
doanh
Bất
động sản
Khatoco
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Công
ty TNHH
MTV
Đầu
Kinh doanh
Bất
độngsảnKhatoco
2026-2030
5
Cụm Công nghiệp
chăn nuôi
Khatoco
NinhÍch
Nam
NinhHòa.
- Quy
mô:
~ 36 ha
-
Tình trạng: Đang
hoạt động
Tỷ lệ lấp đầy:
Khoảng69%
Dệt
may,
thuộc
da,
chănnuôi
Tổng công
ty
KhánhViệt
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
2026-2030
6
Cụm Công nghiệp
SôngCầu
Khánh
Vĩnh.
- Quy
mô:
~ 40 ha
-
Tình trạng: Đang
hoạt động
Tỷ lệ lấp đầy:
Khoảng90%
Chế biến nông lâm
sản,
may
mặc, khí
chếtạo,…
Công
ty TNHH
Nhà nước
MTV
YếnsàoKH
19
STT
Tên khu công
nghiệp/cụm công
nghiệp
Địa chỉ Thực trạng Ngành nghề chính Đơn vị đầu tư
Đã phủ
sóng 5G
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản
lý/Chủ đầu tư
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Công
ty TNHH
Nhà nước
MTV
YếnsàoKH
2026-2030
7
Cụm Công nghiệp
ThápChàm
Phường Đô
Vinh
- Quy
mô:
23,48 ha
-Tỷlệlấpđầy:94%
xây dựng các nhà
máy, các
khu
sản
xuất công nghiệp
sạch đã định hướng,
phục vụ
cho
công
nghiệp phát triển
đô thị. Tạo sở hạ
tầng để
thu
hút,
huy
động mọi nguồn vốn
đầu
cho
cụm công
nghiệp.
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư,
Thương mại
Dulịchtỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư,
Thương mại
Dulịchtỉnh
2026-2030
8
Cụm Công nghiệp
QuảngSơn
Ninh
Sơn
- Quy
mô:
50ha,
-Tỷlệlấpđầy36%
Chế biến thực phẩm,
lâm sản, vật liệu xây
dựng; công nghiệp cơ
khí; tiểu thủ công
nghiệp, ngành nghề
truyền thống các
ngànhnghềkhác
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư,
Thương mại
Dulịchtỉnh
20
STT
Tên khu công
nghiệp/cụm công
nghiệp
Địa chỉ Thực trạng Ngành nghề chính Đơn vị đầu tư
Đã phủ
sóng 5G
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản
lý/Chủ đầu tư
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
2025-2026
-ỨngdụngIoT
Trung
tâm Xúc
tiến Đầu tư,
Thương mại
Dulịchtỉnh
2026-2030
9
Khu
công nghiệp
PhướcNam
Phước
Nam
- Quy
mô:
370 ha
-
Tỷ lệ lấp đầy: Dưới
50,22%
(theo
Quyết định
1319/QĐ-TTg)'
Công nghiệp sạch,
điện năng lượng mặt
trời, sản xuất vật liệu
xây dựng chế biến
thủysản.
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
2026-2030
10
Khu
công nghiệp
ThànhHải
Phường
BảoAn
- Quy
mô:
78 ha
-Tỷlệlắpđầy100%
Công nghiệp điện tử,
tin
học, các ngành
sản xuất vật liệu xây
dựng, sản xuất các
máy khí, máy
công nghiệp; các
ngành sản xuất hàng
may
mặc, chế biến
thủy hải sản, chế biến
thựcphẩm
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
21
STT
Tên khu công
nghiệp/cụm công
nghiệp
Địa chỉ Thực trạng Ngành nghề chính Đơn vị đầu tư
Đã phủ
sóng 5G
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản
lý/Chủ đầu tư
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
11
Khu
công nghiệp
Du
Long
Thuận
Bắc
- Quy
mô:
400 ha
-
Tỷ lệ lấp đầy:
Khoảng13,9%
Chế biến nông sản,
dệt
may,
công
nghiệpnhẹ.
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
2026-2030
12
Cụm công nghiệp
DiênPhú-VCN
Diên
Điền
Giai
đoạn
1
(GĐ1):
8,4 ha
(tỷ lệ lấp đầy
100%)
Giai
đoạn
2
(GĐ2):
8,2 ha
(tỷ lệ lấp đầy
100%)
Giai
đoạn
3
(GĐ3):
Đangtriểnkhai
Chế biến thực phẩm,
sản xuất vật liệu,
may
mặc,…
Chủ đầu tư:
Công
ty
Cổ phần
ĐầutưVCN
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
2026
-ỨngdụngIoT
Công
ty
Cổ phần
ĐầutưVCN
13
Cụm Công nghiệp
NinhXuân
Tân
Định
- Quy
mô:
~ 50 ha
-
Tình trạng: Đang
hoàn thiện hạ tầng kỹ
thuật
khí,
may
mặc, vật
liệuxâydựng,…
Liên
danh
Becamex
-
VSIP
triểnkhai
22
STT
Tên khu công
nghiệp/cụm công
nghiệp
Địa chỉ Thực trạng Ngành nghề chính Đơn vị đầu tư
Đã phủ
sóng 5G
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản
lý/Chủ đầu tư
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Liên
danh
Becamex - VSIP
triểnkhai
2026-2030
14
Khu
công nghiệp
Ninh
Thủy
Phường
Đông
Ninh
Hòa
Quy
208 ha;
Đã
giải phóng mặt bằng
(GPMB)
cho
khoảng
178
ha;
Tỷ lệ lấp đầy:
Khoảng55,57%)
Chế biến nông lâm
sản, vật liệu xây
dựng,đóngtàu,…
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
2026-2030
15
Khu
công nghiệp
Nam
CamRanh
Nam
CamRanh
- Quy
352ha
-
Tình trạng: Đang
GPMB
khí, chế tạo, chế
biếnhảisản,…
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
16
Khu
công nghiệp Vạn
Thắng
Vạn
Thắng
- Quy
mô:
~ 200 ha
(khoảng
141 ha
đã
được phê duyệt
quy
hoạch xây dựng,
phần còn lại chưa
quyhoạchchitiết)
Công nghệ
cao
ít
gây ô nhiễm môi
trường
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
23
STT
Tên khu công
nghiệp/cụm công
nghiệp
Địa chỉ Thực trạng Ngành nghề chính Đơn vị đầu tư
Đã phủ
sóng 5G
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản
lý/Chủ đầu tư
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
2026-2030
17
Khu
Công nghiệp Dốc
ĐáTrắng
Vạn
Hưng
- Quy
mô:
~ 288 ha
-
Tình trạng: Đang
GPMB
Điện tử, viễn thông,
dược phẩm, năng
lượngtáitạo,…
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Ban
Quản
khu
kinh
tế
Khu
côngnghiệptỉnh
2026-2030
18
Cụm công nghiệp
DiênThọ
Diên
Thọ
- Quy
mô:
~ 19 ha
-
Tình trạng: Đã được
phêduyệtquyhoạch
khí, công nghệ
sinh
học, vật liệu xây
dựng,…
Chủ đầu tư:
Công
ty
Cổ phần
ĐầutưVCN
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
2025-2026
-ỨngdụngIoT
Chủ đầu tư: Công
ty
Cổ phần Đầu
VCN
2026-2030
19
Cụm công nghiệp
DiênThọ-GĐ2
Diên
Thọ
Tình trạng: Đã được
chấp thuận thành lập
Quymô:~31ha
Chế biến thực phẩm,
năng lượng tái tạo,
maymặc,...
Chủ đầu tư:
Công
ty
Cổ phần
ĐầutưVCN
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Chủ đầu tư: Công
ty
Cổ phần Đầu
VCN
2026-2030
24
STT
Tên khu công
nghiệp/cụm công
nghiệp
Địa chỉ Thực trạng Ngành nghề chính Đơn vị đầu tư
Đã phủ
sóng 5G
Thời gian
thực hiện
Cơ quan quản
lý/Chủ đầu tư
20
Khu
Công nghiệp
TrungNam(CàNá)
XãCàNá
Quy
mô:
827,2 ha;
Quy
hoạch
giai
đoạn
1
với
quy
378
ha
năm2025
Công nghệ dược
phẩm; Công nghiệp
vật liệu xây dựng
giá trị
gia
tăng
cao;
Sản xuất thiết bị điện,
dây điện, cáp điện,
bóng đèn chiếu sáng
các loại….; Điện tử
công nghệ thông
tin;
Chế biến hàng tiêu
dùng, thực phẩm;
Công nghiệp sản xuất
các công nghệ khí,
chế tạo phục vụ cảng
biển; Các ngành
gia
công khí, thiết bị
điện gió, điện mặt
trời…
Tập đoàn
Trung
Nam
Tập đoàn
Trung
Nam
-Phủsóng5G
Doanh
nghiệp
viễnthông
Chưa 2025-2026
-ỨngdụngIoT
Tập đoàn
Trung
Nam
2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 8885/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phát triển hạ tầng số tại tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×