Quyết định 409/QĐ-UBDT 2024 thành lập Cụm thi đua, Khối thi đua lĩnh vực công tác dân tộc
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Quyết định 409/QĐ-UBDT
Cơ quan ban hành: | Ủy ban Dân tộc | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 409/QĐ-UBDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hầu A Lềnh |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 21/06/2024 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
tải Quyết định 409/QĐ-UBDT
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
ỦY BAN DÂN TỘC Số: 409/QĐ-UBDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập các Cụm thi đua, Khối thi đua lĩnh vực công tác dân tộc
_____________
BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 66/2022/NĐ-CP, ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;
Căn cứ Nghị định số 98/2023/NĐ-CP, ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Thông tư số 01/2024/TT-BNV, ngày 24 tháng 02 năm 2024 của Bộ Nội vụ Quy định biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Thông tư số 01/2024/TT-UBDT, ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban Dân tộc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với lĩnh vực công tác dân tộc;
Căn cứ Quyết định số 785/QĐ-UBDT, ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc ban hành Quy chế hoạt động Hội đồng thi đua, khen thưởng của Ủy ban Dân tộc;
Theo đề nghị của Thường trực Hội đồng thi đua khen thưởng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập các Cụm thi đua gồm Cơ quan làm công tác dân tộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Khối thi đua là các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban Dân tộc.
(có danh sách kèm theo)
Điểu 2. Hoạt động của các Cụm thi đua, Khối thi đua; nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng, Phó các Cụm, Khối thi đua thực hiện theo Quy chế tổ chức và hoạt động của Cụm thi đua, Khối thi đua của Ủy ban Dân tộc.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của Ủy ban Dân tộc, Thủ trưởng các vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc và các cơ quan, đơn vị có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ (Ban TĐ-KT TW); - UBND các tỉnh, tp trực thuộc TW (để p/h); - Các Thứ trưởng, PCN UBDT; - Cơ quan công tác dân tộc các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (để t/h); - Các vụ, đơn vị thuộc UBDT (để t/h); - Lưu: VT, Vụ TCCB (5b). | BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
Hầu A Lềnh |
ỦY BAN DÂN TỘC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH SÁCH
Các Cụm thi đua, Khối thi đua lĩnh vực công tác dân tộc
(Kèm theo Quyết định số: 409/QĐ-UBDT ngày 21 tháng 6 năm 2024
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
_________________
I. CÁC CỤM THI ĐUA
STT | Tên cơ quan |
Cụm thi đua số 01 | |
01 | Ban Dân tộc tỉnh Lai Châu |
02 | Ban Dân tộc tỉnh Điện Biên |
03 | Ban Dân tộc tỉnh Sơn La |
04 | Ban Dân tộc tỉnh Yên Bái |
05 | Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai |
06 | Ban Dân tộc tỉnh Tuyên Quang |
07 | Ban Dân tộc tỉnh Hà Giang |
08 | Ban Dân tộc tỉnh Bắc Cạn |
09 | Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng |
Cụm thi đua số 02 | |
01 | Ban Dân tộc tỉnh Hòa Bình |
02 | Ban Dân tộc thành phố Hà Nội |
03 | Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Phúc |
04 | Ban Dân tộc tỉnh Phú Thọ |
05 | Ban Dân tộc tỉnh Bắc Giang |
06 | Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên |
07 | Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn |
08 | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Ninh |
09 | Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình (Lĩnh vực công tác dân tộc) |
Cụm thi đua số 03 | |
01 | Ban Dân tộc tỉnh Thanh Hóa |
02 | Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An |
03 | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình |
04 | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
05 | Văn phòng UBND tỉnh Hà Tĩnh (Lĩnh vực công tác dân tộc) |
06 | Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế |
07 | Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng (Lĩnh vực công tác dân tộc) |
08 | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Nam |
09 | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Ngãi |
Cụm thi đua số 04 | |
01 | Ban Dân tộc tỉnh Bình Định |
02 | Ban Dân tộc tỉnh Phú Yên |
03 | Ban Dân tộc tỉnh Khánh Hòa |
04 | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum |
05 | Ban Dân tộc tỉnh Gia Lai |
06 | Ban Dân tộc tỉnh Đắk Lắk |
07 | Ban Dân tộc tỉnh Đắk Nông |
08 | Ban Dân tộc tỉnh Lâm Đồng |
Cụm thi đua số 05 | |
01 | Ban Dân tộc thành phố Hồ Chí Minh |
02 | Văn phòng UBND tỉnh Tây Ninh (Lĩnh vực công tác dân tộc) |
03 | Ban Dân tộc tỉnh Bình Phước |
04 | Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai |
05 | Ban Dân tộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
06 | Ban Dân tộc tỉnh Ninh Thuận |
07 | Ban Dân tộc tỉnh Bình Thuận |
08 | Văn phòng UBND tỉnh Bình Dương (Lĩnh vực công tác dân tộc) |
Cụm thi đua số 06 | |
01 | Ban Dân tộc thành phố Cần Thơ |
02 | Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Long |
03 | Ban Dân tộc tỉnh Trà Vinh |
04 | Ban Dân tộc tỉnh Kiên Giang |
05 | Ban Dân tộc tỉnh An Giang |
06 | Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang |
07 | Ban Dân tộc tỉnh Sóc Trăng |
08 | Ban Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bạc Liêu |
09 | Văn phòng UBND tỉnh Long An (Lĩnh vực công tác dân tộc) |
10 | Ban Dân tộc tỉnh Cà Mau |
II. CÁC KHỐI THI ĐUA
STT | Tên cơ quan |
Khối thi đua số 01 | |
01 | Văn phòng Ủy ban |
02 | Vụ Tổ chức cán bộ |
03 | Vụ Kế hoạch - Tài chính |
04 | Thanh tra Ủy ban |
05 | Vụ Tổng hợp |
06 | Vụ Hợp tác quốc tế |
07 | Vụ Chính sách Dân tộc |
08 | Vụ Tuyên truyền |
09 | Vụ Dân tộc thiểu số |
10 | Vụ Công tác dân tộc địa phương |
11 | Vụ Pháp chế |
12 | Văn phòng Điều phối chương trình mục tiêu quốc gia |
Khối thi đua số 02 | |
01 | Học viện Dân tộc |
02 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương |
03 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc sầm Sơn |
04 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương Nha Trang |
05 | Trường Dự bị Đại học Thành phố Hồ Chí Minh |
06 | Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc |
07 | Trung tâm Chuyển đổi số |
08 | Báo Dân tộc và Phát triển |
09 | Tạp chí Dân tộc |
10 | Nhà khách Dân tộc |
11 | Ban Quản lý dự án đầu tư chuyên ngành xây dựng |
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây