Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 19/2013/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/07/2013 13:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 19/2013/TT-BTNMT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Thái Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/07/2013
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT THÔNG TƯ 19/2013/TT-BTNMT

Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất

Ngày 18/07/2013, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư 19/2013/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất, có hiệu lực từ ngày 03/09/2013.

Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc tài nguyên nước dưới đất.

Yêu cầu về thiết bị và yếu tố quan trắc

Các thiết bị, dụng cụ quan trắc phải đạt độ chính xác theo quy định. Các yếu tố quan trắc bao gồm mực nước, nhiệt độ, lưu lượng, chất lượng nước và các yếu tố khí tượng khác. Các thông số chất lượng nước được phân tích theo các mẫu như mẫu toàn diện, mẫu sắt, mẫu vi lượng và mẫu nghiên cứu ô nhiễm.

Lấy mẫu và phân tích mẫu nước

Việc lấy mẫu nước dưới đất phải tuân theo tiêu chuẩn quốc gia. Mẫu nước được bảo quản và vận chuyển theo tiêu chuẩn TCVN 6663-3:2008. Phân tích mẫu có thể thực hiện tại hiện trường hoặc trong phòng thí nghiệm, tuân theo các tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc tế tương đương.

Chế độ quan trắc

Chế độ quan trắc được quy định theo mùa và theo loại công trình quan trắc. Các công trình quan trắc có thể sử dụng thiết bị đo thủ công hoặc tự ghi. Chế độ quan trắc bao gồm việc đo mực nước, nhiệt độ, lưu lượng và chất lượng nước với tần suất khác nhau tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của từng khu vực.

Báo cáo và công bố kết quả quan trắc

Các đơn vị quản lý vùng quan trắc phải lập kế hoạch quan trắc hàng năm và báo cáo kết quả quan trắc định kỳ. Kết quả quan trắc phải được cơ quan có thẩm quyền đánh giá trước khi công bố để phục vụ khai thác và sử dụng.

Công tác bảo dưỡng và hoàn thiện mạng lưới quan trắc

Các công trình quan trắc phải được bảo dưỡng định kỳ và thường xuyên. Mạng lưới quan trắc cần được hoàn thiện liên tục để đảm bảo hiệu quả quan trắc. Các đơn vị thực hiện quan trắc có trách nhiệm lập kế hoạch bảo dưỡng và hoàn thiện mạng lưới trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Văn bản này được thay thế bởi 52/2025/TT-BNNMT

Xem chi tiết Thông tư 19/2013/TT-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 03/09/2013

Tải Thông tư 19/2013/TT-BTNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 19/2013/TT-BTNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 19/2013/TT-BTNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 19/2013/TT-BTNMT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
------------------

Số: 19/2013/TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------

Hà Nội, ngày 18 tháng 07 năm 2013

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết về biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất,

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất bao gồm: Chế độ và yếu tố quan trắc, thiết bị - dụng cụ quan trắc, duy tu bảo dưỡng công trình quan trắc, chỉnh lý, ghi số, lập bảng biểu kết quả quan trắc, xử lý số liệu, lập báo cáo và công bố kết quả quan trắc tài nguyên nước dưới đất.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc tài nguyên nước dưới đất.

Đang theo dõi

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn

Đang theo dõi

1. Việc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn trong quan trắc chất lượng nước dưới đất phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc và phân tích được quy định tại Khoản 1, 2 Điều 7 Chương II của Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Trường hợp các tiêu chuẩn, phương pháp quan trắc, chế độ quan trắc và phân tích chất lượng nước dưới đất quy định tại Chương II của Thông tư này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn, phương pháp mới.

Đang theo dõi

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1. Công trình quan trắc nước dưới đất là công trình đơn lẻ (giếng khoan hoặc điểm lộ) được sử dụng để phục vụ quan trắc các yếu tố tài nguyên nước dưới đất.

Đang theo dõi

2. Điểm quan trắc bao gồm một hoặc vài công trình quan trắc.

Đang theo dõi

3. Trạm quan trắc nước dưới đất là nơi được xây dựng để quản lý các công trình quan trắc tập trung gần nhau. Tại mỗi trạm thường có các loại phương tiện, máy móc, thiết bị chuyên dùng; có nhà trạm, diện tích đất chuyên dùng, hệ thống bảo vệ công trình, hành lang an toàn kỹ thuật và các công trình phụ trợ khác; có đội ngũ quan trắc viên thường trú tại trạm để thực hiện quan trắc.

Đang theo dõi

4. Điểm lộ là điểm xuất lộ tự nhiên nước dưới đất.

Đang theo dõi

5. Sân cân bằng là một diện tích được lựa chọn để đánh giá định lượng thực tế các yếu tố cân bằng nước dưới đất và sự hình thành dòng chảy nước dưới đất.

Đang theo dõi

Chương 2.

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC

Đang theo dõi

Điều 5. Yêu cầu về thiết bị, dụng cụ quan trắc

Các thiết bị, dụng cụ quan trắc phải đạt độ chính xác theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 6. Yếu tố quan trắc

Đang theo dõi

1. Công trình quan trắc giếng khoan: Mực nước, nhiệt độ, chiều sâu giếng khoan và chất lượng nước.

Đang theo dõi

2. Công trình quan trắc điểm lộ: Lưu lượng, nhiệt độ và chất lượng nước.

Đang theo dõi

3. Công trình quan trắc sân cân bằng: Lượng thấm, lượng mưa, lượng bốc hơi, nhiệt độ, độ ẩm và chất lượng nước.

Đang theo dõi

4. Thông số quan trắc chất lượng nước: Các thông số quan trắc chất lượng tài nguyên nước dưới đất được quy định tại các loại mẫu như sau:

Đang theo dõi

a) Mẫu phân tích toàn diện gồm: Canxi (Ca2+), magie (Mg2+), natri (Na+), kali (K+), sắt tổng, nhôm (Al3+), amoni (NH4+), hidrocacbonat (HCO3-), clorua (Cl-), sunphat (SO42-), cacbonat (CO32-), nitơrit (NO2-), nitơrat (NO3-), độ cứng tổng, độ cứng tạm thời, độ cứng vĩnh viễn, pH, CO2 tự do, CO2 ăn mòn, CO2 xâm thực, silicat (SiO2), tổng độ khoáng hóa (sấy ở 105°C), màu, mùi, vị;

Đang theo dõi

b) Mẫu sắt gồm: Sắt hai (Fe2+), sắt ba (Fe3+);

Đang theo dõi

c) Mẫu vi lượng: Tùy vào đặc điểm từng khu vực, lựa chọn phù hợp trong các thông số sau: Asen (As), thủy ngân (Hg), selen (Se), crom (Cr), cadimi (Cd), chì (Pb), đồng (Cu), kẽm (Zn), phenol, cyanua (CN-), mangan (Mn);

Đang theo dõi

d) Mẫu nghiên cứu ô nhiễm có nguồn gốc hữu cơ: Amoni (NH4+), nitơrit (NO2-), nitơrat (NO3-), phốt phát (PO43-), COD, Eh (chỉ tiêu Eh đo tại thực địa);

Đang theo dõi

đ) Chỉ tiêu phân tích tại hiện trường: Tùy thuộc vào đặc điểm từng vùng mà chọn trong các thông số cơ bản sau: Nhiệt độ, pH, Eh, DO, Cl-, Ec và NH4+.

Đang theo dõi

Điều 7. Lấy mẫu và phân tích mẫu nước

Đang theo dõi

1. Lấy mẫu.

Đang theo dõi

a) Việc lấy mẫu nước dưới đất tuân theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6663-­11:2011;

Đang theo dõi

b) Trong quá trình bơm thau rửa, đo các chỉ tiêu pH, Eh, Ec đến khi có giá trị ổn định mới lấy mẫu;

Đang theo dõi

c) Việc lấy mẫu sắt tiến hành cùng lấy mẫu toàn diện hoặc tại các khu vực có hàm lượng sắt cao hơn tiêu chuẩn cho phép;

Đang theo dõi

d) Công tác bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng thực hiện theo các văn bản, quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Đang theo dõi

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: Mẫu được bảo quản và lưu giữ theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6663-3:2008.

Đang theo dõi

3. Phân tích tại hiện trường: Đối với các chỉ tiêu phân tích tại hiện trường, mẫu lấy vào dụng cụ chuyên dụng. Chuẩn độ đầu đo và tiến hành đo đạc, ghi phiếu thực địa theo mẫu ở Phụ lục số 5.

Đang theo dõi

4. Phân tích trong phòng thí nghiệm.

Đang theo dõi

a) Căn cứ vào mục tiêu chất lượng số liệu và điều kiện phòng thí nghiệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các phương pháp quy định trong các tiêu chuẩn Việt Nam;

Đang theo dõi

b) Khi chưa có các tiêu chuẩn quốc gia thì áp dụng tiêu chuẩn quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn;

Đang theo dõi

c) Công tác bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm thực hiện theo các văn bản, quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường.

Đang theo dõi

5. Xử lý số liệu.

Đang theo dõi

a) Kiểm tra số liệu: Kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của số liệu; việc kiểm tra dựa trên hồ sơ của mẫu (biên bản, nhật ký lấy mẫu tại hiện trường, biên bản giao nhận mẫu, kết quả phân tích tại hiện trường), biểu ghi kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm, số liệu của mẫu kiểm soát chất lượng (mẫu trắng, mẫu lặp, mẫu chuẩn);

Đang theo dõi

b) Xử lý thống kê: Căn cứ theo lượng mẫu và nội dung của báo cáo, việc xử lý thống kê có thể sử dụng các phương pháp và các phần mềm khác nhau nhưng phải có các thống kê miêu tả (giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất, giá trị trung bình, số giá trị vượt chuẩn).

Đang theo dõi

Điều 8. Đơn vị đo và yêu cầu độ chính xác

Đang theo dõi

1. Mực nước, chiều sâu giếng khoan tính bằng mét; chính xác đến 1cm.

Đang theo dõi

2. Nhiệt độ tính bằng °C; chính xác đến 0,5°C.

Đang theo dõi

3. Lưu lượng nước.

Đang theo dõi

a) Đơn vị tính:

- Lưu lượng được tính bằng l/s hoặc m3/s;

- Thời gian tính bằng giây.

Đang theo dõi

b) Độ chính xác:

- Đối với lưu lượng đo bằng mực nước qua ván tràn chính xác đến 1mm;

- Đối với lưu lượng đo bằng thùng định lượng chính xác đến 0,5l/s;

- Thời gian chính xác đến 01 giây.

Đang theo dõi

4. Chất lượng nước.

Đang theo dõi

a) Hàm lượng ion trong các mẫu toàn diện, sắt, nghiên cứu ô nhiễm có nguồn gốc hữu cơ, nguyên tố Mangan (Mn) đơn vị tính là mg/l; chính xác đến 01 mg/l;

Đang theo dõi

b) Hàm lượng ion trong các mẫu vi lượng đơn vị tính là mg/l; chính xác đến 0,0001 mg/l.

Đang theo dõi

5. Lượng thấm, lượng mưa, lượng bốc hơi, tính bằng mm; chính xác đến 1mm.

Đang theo dõi

6. Độ ẩm tính bằng phần trăm (%); chính xác đến 1 %.

Đang theo dõi

Điều 9. Chế độ quan trắc tài nguyên nước dưới đất

Đang theo dõi

1. Thời gian theo mùa.

Đang theo dõi

a) Thời gian tính mùa khô được quy định như sau:

- Khu vực Tây Bắc, Đông Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ (hai tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An), Tây Nguyên và Nam Bộ: Từ tháng 11 năm trước đến hết tháng 4 năm sau;

- Khu vực Bắc Trung Bộ (từ Hà Tĩnh đến Thừa Thiên Huế) và Nam Trung Bộ: Từ tháng 01 đến hết tháng 8.

Đang theo dõi

b) Thời gian tính mùa mưa được quy định như sau:

- Khu vực Tây Bắc, Đông Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ (hai tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An), Tây Nguyên và Nam Bộ: Từ tháng 5 đến hết tháng 10;

- Khu vực Bắc Trung Bộ (từ Hà Tĩnh đến Thừa Thiên Huế) và Nam Trung Bộ: Từ tháng 9 đến hết tháng 12.

Đang theo dõi

2. Chế độ quan trắc mực nước, lưu lượng bằng thiết bị đo thủ công.

Đang theo dõi

a) Các công trình quan trắc vùng không ảnh hưởng triều:

- Mùa khô: Đo 05 lần trong một tháng vào các ngày 6, 12, 18, 24, 30. Riêng tháng 2 không có ngày 30 chuyển đo vào ngày 1 tháng 3;

- Mùa mưa: Đo 10 lần trong một tháng vào các ngày 3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 24, 27, 30. Đối với các công trình nghiên cứu quan hệ thủy lực giữa nước dưới đất với nước mặt, khi có báo động cấp 2 trở lên: Đo 01 lần/ngày.

Đang theo dõi

b) Các công trình quan trắc ảnh hưởng của thủy triều đến nước dưới đất: Mỗi ngày đo 12 lần vào các giờ: 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23.

Đang theo dõi

c) Các công trình ở sân cân bằng:

- Quan trắc các yếu tố khí tượng và nhiệt độ đất: Đo 03 lần /ngày vào các thời điểm 7 giờ, 13 giờ và 19 giờ;

- Quan trắc lượng ngấm và bốc hơi thực tế tại hầm lizimet: Đo 01 lần/ngày;

- Quan trắc mực nước tại các công trình quan trắc: Đo 01 lần/ngày.

Đang theo dõi

3. Chế độ quan trắc mực nước, nhiệt độ bằng thiết bị đo tự ghi.

Đang theo dõi

a) Thiết lập chế độ ghi dữ liệu:

- Các công trình quan trắc ảnh hưởng của thủy triều, khai thác nước: Tự ghi 01 giờ/lần;

- Các công trình không ảnh hưởng của thủy triều: Tự ghi 02 giờ/lần.

Đang theo dõi

b) Chế độ lấy dữ liệu, truyền dữ liệu:

- Lấy dữ liệu: 02 lần/tháng vào các ngày đầu và giữa tháng;

- Truyền dữ liệu: 01 lần/ngày, vào lúc 14h.

Đang theo dõi

c) Chế độ quan trắc kiểm tra thiết bị đo tự ghi: 02 lần/tháng, xen kẽ vào khoảng thời gian đi lấy số liệu.

Đang theo dõi

4. Chế độ quan trắc nhiệt độ nước dưới đất.

Đang theo dõi

a) Đối với các công trình quan trắc thủ công, vùng không ảnh hưởng triều: Đo nhiệt độ nước dưới đất được tiến hành ngay sau khi đo mực nước;

Đang theo dõi

b) Đối với các công trình quan trắc thủ công vùng ảnh hưởng triều: Đo nhiệt độ 01 lần trong ngày vào lúc 13h;

Đang theo dõi

c) Đối với các công trình quan trắc lắp máy tự ghi dạng cơ: Đo nhiệt độ 05 lần trong tháng vào lúc thay băng và kiểm tra, bảo dưỡng máy.

Đang theo dõi

5. Chế độ quan trắc chất lượng nước dưới đất.

Đang theo dõi

a) Phân tích tại phòng thí nghiệm hoặc phân tích tại hiện trường: Tối thiểu 02 lần/năm;

Đang theo dõi

b) Chế độ quan trắc tự ghi:

- Thiết lập chế độ ghi dữ liệu 02 lần/tháng;

- Lấy dữ liệu: 01 lần/tháng;

- Chế độ quan trắc kiểm tra: 02 lần/năm trừ trường hợp đột xuất.

Đang theo dõi

6. Chiều sâu giếng khoan: Mỗi quý một lần.

Đang theo dõi

7. Điều chỉnh chế độ quan trắc.

Đang theo dõi

a) Đơn vị thực hiện quan trắc không được tự ý điều chỉnh chế độ quan trắc;

Đang theo dõi

b) Đối với các công trình có số liệu quan trắc từ 15 năm trở lên: Đơn vị thực hiện quan trắc nghiên cứu, đề xuất chế độ đo phù hợp trình cấp có thẩm quyền quyết định.

Đang theo dõi

Điều 10. Kiểm tra quan trắc

Đang theo dõi

1. Trạm trưởng trạm quan trắc hoặc người có chức vụ tương đương kiểm tra tối thiểu 01 tháng/lần công việc của trạm.

Đang theo dõi

2. Đơn vị quản lý vùng quan trắc: Kiểm tra công việc của mạng quan trắc tối thiểu 03 tháng/lần.

Đang theo dõi

3. Đối với đơn vị quản lý kỹ thuật mạng quan trắc: Kiểm tra tối thiểu 01 năm/lần công việc quan trắc của đơn vị quản lý các mạng quan trắc.

Đang theo dõi

4. Báo cáo kết quả kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục số 7 ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 11. Số liệu quan trắc, tổng hợp kết quả quan trắc

Đang theo dõi

1. Số liệu quan trắc phải được tính toán ghi vào số theo mẫu tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4 và Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Số liệu phải được xử lý đảm bảo tính chất hợp lý và độ chính xác đáp ứng theo yêu cầu sử dụng.

Đang theo dõi

3. Tổng hợp kết quả quan trắc được thành lập theo mẫu tại Phụ lục số 6 ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 12. Báo cáo và công bố kết quả quan trắc

Đang theo dõi

1. Báo cáo kết quả quan trắc.

Đang theo dõi

a) Đối với đơn vị quản lý vùng quan trắc:

- Lập kế hoạch quan trắc vùng định kỳ 01 năm/lần. Kế hoạch quan trắc vùng gửi đến đơn vị quản lý kỹ thuật mạng quan trắc trước ngày 15 tháng 12 của năm trước;

- Kiểm tra số liệu, chỉnh lý và cập nhật cơ sở dữ liệu, số liệu quan trắc được gửi về đơn vị quản lý kỹ thuật mạng quan trắc hàng tháng, số liệu của tháng trước được gửi trước ngày 22 của tháng sau;

- Báo cáo kết quả vận hành mạng quan trắc. Báo cáo vùng gửi đến đơn vị quản lý kỹ thuật mạng quan trắc trước ngày 15 tháng 12 trong năm.

Đang theo dõi

b) Đối với đơn vị quản lý kỹ thuật mạng quan trắc:

- Tổng hợp kế hoạch quan trắc trong cả nước định kỳ 01 năm/lần, trình vào cuối tháng 1;

- Kiểm tra đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc của các vùng, tổng hợp số liệu quan trắc của cả nước;

- Biên soạn bản tin thông báo, cảnh báo dự báo tài nguyên nước dưới đất, gửi đến các cơ quan quản lý tài nguyên nước liên quan, các đơn vị quản lý vùng quan trắc; công bố trên trang điện tử, định kỳ 03 tháng/lần. Thời gian gửi thông báo 45 ngày sau khi nhận được số liệu và thông báo từ các đơn vị quản lý vùng quan trắc;

- Biên soạn niên giám tài nguyên nước dưới đất gửi đến các cơ quan quản lý tài nguyên nước liên quan định kỳ 01 năm/lần; Thời gian gửi tháng 8 hàng năm;

- Tổng hợp báo cáo kết quả vận hành mạng quan trắc và đánh giá diễn biến số lượng, chất lượng nước.

Đang theo dõi

2. Công bố kết quả quan trắc.

Tài liệu quan trắc tài nguyên nước dưới đất phải được cơ quan có thẩm quyền đánh giá trước khi công bố phục vụ khai thác sử dụng.

Đang theo dõi

Điều 13. Công tác bảo dưỡng công trình quan trắc

Đang theo dõi

1. Các công trình quan trắc phải được bảo dưỡng định kỳ và thường xuyên.

Đang theo dõi

2. Các đơn vị quan trắc chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo dưỡng và trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Đang theo dõi

Điều 14. Công tác hoàn thiện mạng lưới

Đang theo dõi

1. Mạng lưới quan trắc phải được thường xuyên hoàn thiện (kết thúc hoặc bổ sung điểm quan trắc).

Đang theo dõi

2. Các đơn vị thực hiện quan trắc chịu trách nhiệm lập kế hoạch hoàn thiện mạng lưới trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Đang theo dõi

Điều 15. Hồ sơ kỹ thuật công trình quan trắc

Công trình quan trắc phải có hồ sơ kỹ thuật phục vụ quản lý, bao gồm các nội dung quy định trong Phụ lục số 8.

Đang theo dõi

Chương 3.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

Điều 16. Kinh phí quan trắc

Đang theo dõi

1. Việc quan trắc tài nguyên nước dưới đất thực hiện bằng nguồn ngân sách nhà nước, do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Đang theo dõi

2. Thời gian quan trắc, phương pháp quan trắc, kinh phí quan trắc hàng năm do tổ chức, cá nhân quản lý trực tiếp hoạt động quan trắc phê duyệt.

Đang theo dõi

Điều 17. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 18. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2013.

Đang theo dõi

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cổng thông tin điện tử CP, Công báo;
- Lưu: VT, TNN, QHTNN, KHCN, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thái Lai

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành theo Thông tư số 19/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC

Số hiệu

Tên phụ lục

Phụ lục 1

Nhật ký quan trắc tài nguyên nước dưới đất (Thiết bị thủ công)

Phụ lục 2

Số quan trắc tài nguyên nước dưới đất (Thiết bị thủ công)

Phụ lục 3

Nhật ký quan trắc tài nguyên nước dưới đất (Thiết bị tự ghi)

Phụ lục 4

Số quan trắc tài nguyên nước dưới đất (Thiết bị tự ghi)

Phụ lục 5

Phiếu kết quả thau rửa và lấy mẫu

Phụ lục 6

Tổng hợp kết quả quan trắc

Phụ lục 7

Các mẫu phiếu kiểm tra quan trắc

Phụ lục 8

Hồ sơ công trình quan trắc

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 1

NHẬT KÝ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT - THIẾT BỊ THỦ CÔNG

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHẬT KÝ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Thiết bị thủ công

 

CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: ……………………….

THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: ………………………..

TRẠM QUAN TRẮC: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 20...

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

NHẬT KÝ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Thiết bị thủ công

Số hiệu công trình quan trắc: …………………… Điểm ………….. Trạm: …………………..

Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………….

Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000

X: …………………………………Y: …………………………… Z: ………………………………..

Vị trí công trình quan trắc: …..………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Ngày bắt đầu quan trắc: ……………………………………………………………………………..

Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………………………..

Họ và tên trạm trưởng: ……………………………………………………………………………..

ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
(Ký đóng dấu)

TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA

(Công trình quan trắc giếng khoan, đo thủ công vùng không ảnh hưởng triều)

Công trình quan trắc: …………. tháng ………… năm 20

Chiều sâu giếng khoan ……………. m, chiều sâu đo nhiệt độ nước …………. m

Ngày đo

Giờ đo

Độ sâu mực nước từ miệng ống bảo vệ (m)

Nhiệt độ (°C)

Chiều sâu giếng khoan (m)

Mô tả thời tiết

Ghi chú

Không khí

Nước

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA

(Công trình quan trắc giếng khoan, đo thủ công vùng ảnh hưởng triều)

Công trình quan trắc: …………. tháng ………… năm 20

Chiều sâu giếng khoan ……………. m, chiều sâu đo nhiệt độ nước …………. m

Giờ

 

Ngày

Độ sâu mực nước từ miệng ống bảo vệ (m)

Nhiệt độ (oC)

Mô tả tóm tắt thời tiết

1

3

5

7

9

11

13

15

17

19

21

23

Không khí

Nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA

(Công trình quan trắc nước mặt)

Công trình quan trắc: …………. tháng ………… năm 20

Chiều sâu đo nhiệt độ nước …………. m

Ngày đo

Giờ đo

Số hiệu cọc đo

Mực nước, m

Nhiệt độ (°C)

Mô tả thời tiết

Ghi chú

Không khí

Nước

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA

(Công trình quan trắc điểm lộ đo lưu lượng bằng ván tràn)

Công trình quan trắc: …………. tháng ………… năm 20

Loại ván ……………… kích thước ……………..

Ngày đo

Giờ đo

Độ cao cột nước tràn qua ván (cm)

Nhiệt độ (°C)

Mô tả thời tiết

Ghi chú

Không khí

Nước

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA

(Công trình quan trắc lượng mưa)

Công trình quan trắc: ………………. Từ ngày …… tháng ……. năm 20

Ngày đo

Giờ đo

Lượng mưa, mm

Nhiệt độ không khí (°C)

Mô tả thời tiết

Ghi chú

1

2

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 2

 

SỔ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT - THIẾT BỊ THỦ CÔNG

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Thiết bị thủ công

 

CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: ……………………….

THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: ………………………..

TRẠM QUAN TRẮC: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 20...

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

SỔ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Thiết bị thủ công

Trong thời kỳ từ: ……………………. đến: ……………………………….

Số hiệu công trình quan trắc: …………………… Điểm ………….. Trạm: …………………..

Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………….

Vị trí công trình quan trắc: …………………………………………………………………………..

..........................................................................................................................................

Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000

X: …………………………………Y: …………………………… Z: ………………………………..

Các đặc điểm cơ bản của công trình quan trắc:

Giếng khoan

Chiều sâu: ………………………………………………………………………………………………

Đường kính ống lọc: ………………………………………………………………………………….

Đoạn đặt ống lọc: …………………………………………………………………………………….

Chiều cao ống bảo vệ: ……………………………………………………………………………….

Mô tả tóm tắt đất đá tầng chứa nước: ……………………………………………………………..

Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………………………..

Họ và tên trạm trưởng: ……………………………………………………………………………….

Ngày chuyển giao sổ nhật ký: …………………………………………………………………………

ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
(Ký đóng dấu)

CÁC TÀI LIỆU GHI VÀO SỔ

1. SỐ LẦN QUAN TRẮC CỦA CÁC YẾU TỐ

Số hiệu công trình quan trắc

LƯU LƯỢNG, MỰC NƯỚC

NHIỆT ĐỘ

XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA NƯỚC

LẤY MẪU ĐỂ PHÂN TÍCH

Số lần quan trắc trong tháng

Vào các ngày

Vào giờ

Số lần quan trắc trong tháng

Vào các ngày

Vào giờ

Số lần quan trắc

Vào các ngày

Vào giờ

Số lần quan trắc

Vào các ngày

Vào giờ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. PHƯƠNG PHÁP VÀ DỤNG CỤ QUAN TRẮC

Số hiệu công trình quan trắc

PHƯƠNG PHÁP VÀ DỤNG CỤ (MÃ HIỆU ĐỘ CHÍNH XÁC, ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT....)

Đo lưu lượng

Đo mực nước

Đo nhiệt độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯU LƯỢNG, MỰC NƯỚC, NHIỆT ĐỘ

Ngày đo

Giờ đo

Lưu lượng, l/s

Mực nước, m (độ sâu tính từ mốc độ cao)

Nhiệt độ (°C)

Chiều sâu giếng khoan, m

Ghi chú

Không khí

Nước

Chiều sâu đo nhiệt độ, m

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 3

NHẬT KÝ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT - THIẾT BỊ TỰ GHI

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NHẬT KÝ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Thiết bị tự ghi

 

CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: ……………………….

THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: ………………………..

TRẠM QUAN TRẮC: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 20...

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

NHẬT KÝ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Thiết bị tự ghi

Số hiệu công trình quan trắc: …………………… Điểm ………….. Trạm: …………………..

Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………….

Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000

X: …………………………………Y: …………………………… Z: ………………………………..

Vị trí công trình quan trắc: …..………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Ngày bắt đầu quan trắc: ……………………………………………………………………………..

Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………………………..

Họ và tên trạm trưởng: ……………………………………………………………………………..

PHẦN THÔNG SỐ CÀI ĐẶT

Mã số đầu đo MN. T:

Mã số đầu đo áp suất KK:

Khả năng chịu áp:

Khả năng chịu áp:

Thời gian thực:

Thời gian thực:

Thời gian logger:

Thời gian logger:

Thời gian cài đặt:

Thời gian cài đặt:

Thời gian bắt đầu:

Thời gian bắt đầu:

Trạng thái bộ nhớ:

Trạng thái bộ nhớ:

Trạng thái năng lượng:

Trạng thái năng lượng:

Chiều dài dây cáp từ móc treo (m)

Chiều dài đoạn từ móc treo đến điểm mốc tọa độ (theo chiều thẳng đứng, m)

ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
(Ký đóng dấu)

TÀI LIỆU NHẬT KÝ QUAN TRẮC TỰ GHI

Ngày lấy số liệu

Giờ đo

Đo thủ công

Hiện trạng công trình

Thời tiết

Ghi chú

Mực nước và nhiệt độ

Chất lượng nước
(mỗi cột 1 thông số)

Chiều sâu (m)

Mực nước

Nhiệt độ

 

 

 

m

°C

 

 

 

m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các cột sẽ được lựa chọn tương ứng với thiết bị tự ghi lắp trong công trình

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 4

 

SỔ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT - THIẾT BỊ TỰ GHI

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Thiết bị tự ghi

 

CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: ……………………….

THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: ………………………..

TRẠM QUAN TRẮC: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 20...

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

SỔ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Thiết bị tự ghi

Số hiệu công trình quan trắc: …………………… Điểm ………….. Trạm: …………………..

Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………….

Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000

X: …………………………………Y: …………………………… Z: ………………………………..

Vị trí công trình quan trắc: …..………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Ngày bắt đầu quan trắc: ……………………………………………………………………………..

Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………………………..

Họ và tên trạm trưởng: ……………………………………………………………………………..

PHẦN THÔNG SỐ CÀI ĐẶT

Mã số đầu đo MN. T:

Mã số đầu đo áp suất không khí:

Khả năng chịu áp:

Khả năng chịu áp:

Thời gian thực:

Thời gian thực:

Thời gian logger:

Thời gian logger:

Thời gian cài đặt:

Thời gian cài đặt:

Thời gian bắt đầu:

Thời gian bắt đầu:

Trạng thái bộ nhớ:

Trạng thái bộ nhớ:

Trạng thái năng lượng:

Trạng thái năng lượng:

Chiều dài dây cáp từ móc treo (m)

Chiều dài đoạn từ móc treo đến điểm mốc tọa độ (theo chiều thẳng đứng, m)

ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
(Ký đóng dấu)

KẾT QUẢ QUAN TRẮC TỰ GHI MỰC NƯỚC, NHIỆT ĐỘ

Ngày đo

 

Giờ đo thủ công

Tự ghi

Đo thủ công

Ghi chú

Mực nước và nhiệt độ

Chất lượng nước (mỗi cột 1 thông số)

Mực nước và nhiệt độ

Chiều sâu giếng khoan

Chất lượng nước (mỗi cột 1 thông số)

Tính toán

 

 

 

 

 

 

 

Độ sâu mực nước cách mặt đất

Nhiệt độ nước

 

 

 

 

 

 

Mực nước cách mặt đất

Nhiệt độ nước

m

°c

 

 

 

 

 

 

 

m

°C

m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 5

 

PHIẾU KẾT QUẢ THAU RỬA VÀ LẤY MẪU

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

PHIẾU GHI KẾT QUẢ THAU RỬA VÀ LẤY MẪU

Số hiệu công trình quan trắc ……………….. Điểm quan trắc ………….. Trạm ……………….

Chiều sâu giếng khoan: Trước khi thau rửa: ……………….. m; Sau khi thau rửa …………. m

Đường kính giếng khoan quan trắc: ……………….. mm

Mô tả phương pháp và dụng cụ thau rửa: …………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………

Thời gian bắt đầu thau rửa: Từ đến ….. giờ ….., ngày ….. tháng …… năm..............

Mô tả diễn biến quá trình thau rửa và tính toán lượng nước được thau rửa: ………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

TÀI LIỆU ĐO HỒI PHỤC MỰC NƯỚC

Giờ phút

Mực nước động, m

Ghi chú

5'

 

 

10'

 

 

15'

 

 

20'

 

 

25'

 

 

30'

 

 

 

 

 

KẾT QUẢ LẤY MẪU

1 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………

2 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………

3 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………

4 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………

5 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………

6 - Mẫu ………..……….…….. Số hiệu …..……………………. Dung tích mẫu ………………………

- Kết quả phân tích thực địa

● pH: …………………………………………………………………………………………………………..

● Eh: …………………………………………………………………………………………………………..

● Ec:…………………………………………………………………………………………………………..


Tổ trưởng lấy mẫu

Ngày ….. tháng ……. năm 20..
Người lập phiếu

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

PHIẾU GHI KẾT QUẢ BƠM THÔNG RỬA CÔNG TRÌNH

Số hiệu công trình quan trắc ……………. Điểm quan trắc …………….…. Trạm …………………..

Chiều sâu giếng khoan: Trước khi thông rửa: ……………..m; Sau khi thông rửa ……….. m

Đường kính giếng khoan quan trắc: …………………………. mm

Mô tả phương pháp và thiết bị, dụng cụ thông rửa: ……………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………….

Thời gian bắt đầu thông rửa: Từ đến …… giờ …., ngày ….. tháng ….. năm............................

Mô tả diễn biến quá trình bơm thông rửa và tính toán lưu lượng nước …………………………..

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

TÀI LIỆU ĐO HỒI PHỤC MỰC NƯỚC

Giờ phút

Mực nước động, m

Ghi chú

5'

 

 

10'

 

 

15'

 

 

20’

 

 

25'

 

 

30'

 

 

35'

 

 

40'

 

 

50'

 

 

60'

 

 

90'

 

 

120'

 

 

CÁC CHÚ Ý KHÁC

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….


Tổ trưởng bơm

Ngày ….. tháng ……. năm 20..
Người lập phiếu

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 6

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

CỦA TRẠM QUAN TRẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐẠI DIỆN QUAN TRẮC VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
(Ký đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC (m)

Tháng ……… Năm 20 ………………….

Trạm quan trắc ………………………….

Ngày đo

Các công trình quan trắc

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Quan trắc viên


Trạm trưởng

Ngày tháng năm 20...
Thủ trưởng đơn vị

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC NHIỆT ĐỘ NƯỚC (°C)

Tháng ……… Năm 20............

Trạm quan trắc ……………….

Ngày đo

Các công trình quan trắc

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Quan trắc viên


Trạm trưởng

Ngày tháng năm 20...
Thủ trưởng đơn vị

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC, NHIỆT ĐỘ VÙNG ẢNH HƯỞNG TRIỀU

Công trình quan trắc ……………… tháng ....... năm 20......

Chiều sâu …………….. m, chiều sâu đo nhiệt độ nước ……………….m

Ngày đo

Độ sâu mực nước (m) theo giờ

Nhiệt độ (°C)

Ghi chú

1

3

5

7

9

11

13

15

17

19

21

23

Không khí

Nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chiều sâu công trình (m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Quan trắc viên


Trạm trưởng

Ngày tháng năm 20...
Thủ trưởng đơn vị

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯỢNG MƯA, NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ

Ngày đo

Số lần mưa trong ngày

Lượng mưa ngày (mm)

Nhiệt độ không khí (°C)

Mô tả thời tiết

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Quan trắc viên


Trạm trưởng

Ngày tháng năm 20...
Thủ trưởng đơn vị

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC TỰ GHI (m)

Tháng năm 20....

Ngày đo

Số hiệu công trình quan trắc tự ghi

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chiều sâu công trình (m)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Quan trắc viên


Trạm trưởng

Ngày tháng năm 20...
Thủ trưởng đơn vị

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC NHIỆT ĐỘ NƯỚC TỰ GHI (°C)

Tháng: năm 20....

Ngày đo

Số hiệu công trình quan trắc tự ghi

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Quan trắc viên


Trạm trưởng

Ngày tháng năm 20...
Thủ trưởng đơn vị

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 7

CÁC MẪU PHIẾU KIỂM TRA QUAN TRẮC

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

PHIẾU KIỂM TRA QUAN TRẮC

Số hiệu công trình quan trắc: ………………………………

Họ và tên cán bộ kiểm tra: ………………………………….

Kết quả kiểm tra:

Các yếu tố đo

Cán bộ kiểm tra

Quan trắc viên

Giờ đo

Kết quả

Giờ đo

Kết quả

1. Mực nước (m)

 

 

 

 

2. Nhiệt độ (°C)

 

 

 

 

3. Chiều sâu công trình

 

 

 

 

4. Trạng thái hoạt động của công trình quan trắc:

Yêu cầu quan trắc viên điền kết quả đo lúc….giờ , ngày ……. tháng ……… năm 20....

và gửi phiếu về …………………………………………………………………………………………..

Trước ngày ………… tháng …………. năm 20.......

(Nếu gửi bằng bưu điện thì tính theo dấu của bưu điện nơi gửi)

...giờ ....ngày tháng năm 20....
Người nhận phiếu
(Ký, ghi rõ họ tên)

...giờ ....ngày tháng năm 20....
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)

(Khi nhận phiếu điền kết quả đo của cán bộ kiểm tra, ghi ý kiến kết luận về việc kiểm tra)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

BIÊN BẢN SỰ CỐ QUAN TRẮC

Công trình quan trắc: …………………

Hôm nay, ngày ... tháng …….. năm 20... vào hồi …….. giờ, ...., phút ………..

Tại địa điểm: Ấp, thôn, xóm …………………………….. Xã ………………………………………..

Huyện ……………………………. Tỉnh, thành phố …………………………………..

Chúng tôi gồm:

1/ Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

2/ Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

3/ Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

4/ Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

Cùng thống nhất lập biên bản sự cố quan trắc công trình (điểm) ……….. như sau:

1/ Hiện tượng sự cố:

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

2/ Nguyên nhân sự cố:

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

3/ Tài liệu quan trắc không thu thập được:

Từ ……… giờ …….. phút, ngày .... tháng ……. năm 20.......

Đến ……… giờ …….. phút, ngày .... tháng ……. năm 20.......

4/ Hướng khắc phục: ………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Nội dung trên đã được đọc lại cho mọi người cùng nghe và nhất trí cùng ký vào biên bản này làm cơ sở để xử lý công việc có liên quan về sau. Biên bản được lập thành 3 bản, 1 bản cho quan trắc viên, 1 bản cho trạm trưởng / đoàn trưởng và 1 bản gửi về văn phòng mạng/ liên đoàn.

Những người lập biên bản:

1/ ………………………………………………………………………..

 

2/ ………………………………………………………………………..

 

3/ ………………………………………………………………………..

 

4/ ………………………………………………………………………..

 

Ngày tháng năm 20....
Trạm trưởng/ Thủ trưởng đơn vị

Ghi chú:

Đối với mạng khu vực, trạm trưởng tương đương với đoàn trưởng

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC ĐỊA

Tháng ... năm 20....

 ………… ngày …… tháng .... năm 20………..

1. Người kiểm tra:

2. Thời gian từ ngày .... tháng ..... năm 20.... đến ngày .... tháng .... năm 20....

3. Tổng số công trình kiểm tra: gồm có ……………. công trình, cụ thể như sau:

4. Tổng chiều dài hành trình đợt kiểm tra: ……………….. km.

5. Kết quả kiểm tra như sau:

a. Tình hình bảo vệ công trình:

b. Tình hình dụng cụ và thiết bị thu thập tài liệu:

c. Chất lượng thu thập tài liệu:

 

Ngày tháng năm 20....
Đại diện đơn vị kiểm tra

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 8

HỒ SƠ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN

TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỒ SƠ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC

Vùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

HỒ SƠ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC

Vùng:

PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)

TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC
(Ký, đóng dấu)

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUAN TRẮC

HỒ SƠ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC

SỐ HIỆU ĐIỂM:

SỐ HIỆU CÔNG TRÌNH

TỌA ĐỘ: X:

Y:

Z:

Hệ tọa độ:

Vị trí:

Thôn (ấp, bản, khu phố):

Xã (phường):

Huyện (quận):

Tỉnh (Thành phố):

LOẠI CÔNG TRÌNH (giếng khoan/nước mặt):

Đối tượng quan trắc:

THỜI GIAN THI CÔNG: Khởi công:

Kết thúc:

CHIỀU SÂU GIẾNG KHOAN: (m)

CHIỀU SÂU PHÂN BỐ: Mái cách nước (m):

Tầng chứa nước (m): từ ………..m đến ………… (m)

ỐNG LỌC:

Loại ống lọc

Đường kính
(mm)

Từ
(m)

Đến
(m)

 

 

 

 

CÁC THÔNG SỐ TẦNG CHỨA NƯỚC

Chiều dày tầng chứa nước (m):

Hệ số thấm (m/ngày):

Lưu lượng (l/s):

Mực nước hạ thấp (m):

TÌNH TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CÔNG TRÌNH

Diện tích sử dụng đất: Giấy cấp đất:

Cơ quan cấp giấy:

HIỆN TRẠNG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH

Tường rào: kích thước:

Bệ: Bê tông, kích thước: (……………x……………x…………) m

Ống bảo vệ: cao(m): loại ống: đường kính (mm):

Nắp bảo vệ: Bằng thép có khóa...

THIẾT BỊ QUAN TRẮC:

Đo thủ công: chu kỳ đo: ……… lần/ngày vào mùa mưa, ………….. lần/ ngày vào mùa khô

Thiết bị đo: (dây đo mực nước dùng điện, quả dọi, nhiệt kế):

Đo tự ghi bán tự động (tên thiết bị):

Khả năng chịu áp (m nước):

Hệ số hiệu chỉnh:

Chiều dài đặt máy tự ghi:

Chế độ lấy dữ liệu:

Đo tự ghi tự động (tên thiết bị):

Khả năng chịu áp (m nước):

Hệ số hiệu chỉnh:

Chiều dài đặt máy tự ghi:

Chế độ truyền dữ liệu:

THỜI GIAN BẮT ĐẦU QUAN TRẮC:

THỜI GIAN KẾT THÚC QUAN TRẮC:


Người thành lập

……ngày ….. tháng …. năm....
Người kiểm tra

MẪU BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC

BẢN THIẾT KẾ BỆ CÔNG TRÌNH

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN

ĐƠN VỊ THI CÔNG

KẾT CẤU CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: X:

Vị trí: thôn (ấp, bản) xã (phường) Tọa độ Y:

huyện (quận) tỉnh (thành phố) Z:

Ngày khởi công xây dựng:

Ngày kết thúc xây dựng:


Người thành lập

Ngày tháng năm 20…
Người kiểm tra

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 19/2013/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 19/2013/TT-BTNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 19/2013/TT-BTNMT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

download Thông tư 19/2013/TT-BTNMT Zip (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông tư 19/2013/TT-BTNMT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×