- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 15/2011/TT-BTNMT sửa quy định về dự án theo Cơ chế phát triển sạch
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 15/2011/TT-BTNMT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Trần Hồng Hà |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/04/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 15/2011/TT-BTNMT
Sửa đổi quy định về cấp Thư xác nhận và Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch
Ngày 28/04/2011, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư 15/2011/TT-BTNMT, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2010/TT-BTNMT về việc xây dựng, cấp Thư xác nhận và Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27/06/2011.
Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng và thực hiện dự án theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) tại Việt Nam, trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto.
Hồ sơ và quy trình cấp Thư xác nhận PIN
Hồ sơ đề nghị cấp Thư xác nhận PIN (Project Idea Note) phải được lập theo hướng dẫn tại Phụ lục 1 của Thông tư. Quy trình cấp Thư xác nhận bao gồm việc nộp hồ sơ tại Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong 3 ngày làm việc, thẩm định và trình Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt trong 8 ngày làm việc. Tổng thời gian xem xét không quá 14 ngày làm việc và Thư xác nhận có hiệu lực trong 18 tháng.
Hồ sơ và quy trình cấp Thư phê duyệt PDD hoặc PoA-DD
Hồ sơ đề nghị cấp Thư phê duyệt PDD (Project Design Document) hoặc PoA-DD (Programme of Activities Design Document) bao gồm các tài liệu tiếng Việt và tiếng Anh, văn bản nhận xét của các bên liên quan, và các giấy phép cần thiết. Quy trình cấp Thư phê duyệt bao gồm việc nộp hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ trong 3 ngày làm việc, xin ý kiến Ban Chỉ đạo trong 15 ngày làm việc, và thẩm định hồ sơ trong 9 ngày làm việc. Tổng thời gian xem xét không quá 41 ngày làm việc và Thư phê duyệt có hiệu lực trong 24 tháng.
Thay thế Phụ lục
Phụ lục 1 kèm theo Thông tư số 12/2010/TT-BTNMT được thay thế bằng Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này, cung cấp hướng dẫn chi tiết về tài liệu ý tưởng dự án theo Cơ chế phát triển sạch.
Xem chi tiết Thông tư 15/2011/TT-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 27/06/2011
Tải Thông tư 15/2011/TT-BTNMT
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ------------------ Số: 15/2011/TT-BTNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Hà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TƯ Đảng; - Toà án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Website Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: VT,KTTVBĐKH, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Hồng Hà |
THEO CƠ CHẾ PHÁT TRIỂN SẠCH
| Mục tiêu dự án | Trình bày không quá 5 dòng |
| Mô tả dự án và các hoạt động dự kiến (bao gồm cả mô tả chi tiết kỹ thuật của dự án) | Khoảng 1/2 trang |
| Công nghệ sẽ áp dụng | Trình bày không quá 5 dòng. Xin lưu ý là chỉ hỗ trợ cho những dự án áp dụng công nghệ khả thi về mặt thương mại. Nên cung cấp một số trường hợp đã sử dụng công nghệ đó làm ví dụ. |
| Cơ quan xây dựng dự án và các bên liên quan (Liệt kê và cung cấp các thông tin sau của tất cả các cơ quan xây dựng dự án) | |
| Tên cơ quan xây dựng dự án | |
| Loại hình tổ chức | Chính phủ / Cơ quan chính phủ / Chính quyền địa phương / Công ty tư nhân / Tổ chức phi chính phủ |
| Chức năng khác trong dự án | Nhà tài trợ dự án / Tổ chức nghiệp vụ / Tổ chức trung gian / Tư vấn kỹ thuật |
| Hoạt động trong lĩnh vực | Trình bày không quá 5 dòng |
| Địa chỉ | |
| Đầu mối liên lạc | Tên người quản lý xây dựng dự án |
| Điện thoại, fax | |
| E-mail, Website nếu có | |
| Loại hình dự án | |
| Loại khí nhà kính giảm phát thải | |
| Loại hình hoạt động | |
| a. Cung cấp năng lượng | Ví dụ: Năng lượng tái tạo, không kể sinh khối; đồng phát điện; nâng cao hiệu quả năng lượng bằng việc thay thế thiết bị hoặc giảm tổn thất truyền tải và phân phối; chuyển đổi nhiên liệu |
| b. Tiêu thụ năng lượng | Thay thế ‘thiết bị gia dụng’ hiện có; nâng cao hiệu quả năng lượng của các thiết bị sản xuất hiện có |
| c. Vận tải | Sử dụng động cơ hiệu quả hơn trong vận tải; chuyển đổi phương tiện vận tải; chuyển đổi nhiên liệu (ví dụ: xe buýt chở khách sử dụng khí đốt) |
| d. Quản lý chất thải | Thu khí mê-tan từ bãi rác hoặc xử lý nước thải |
| e. Sử dụng đất và lâm nghiệp | Trồng rừng hoặc tái trồng rừng; quản lý rừng; quản lý vùng ngập nước; quản lý nguồn nước; cải tiến nông nghiệp; phòng chống thoái hoá đất |
| Địa điểm thực hiện dự án | |
| Khu vực | Châu á Thái Bình Dương/ Nam á/ Trung á/ Trung Đông/ Bắc Phi/ châu Phi Sa-ha-ra/ Nam Phi/ Trung Mỹ và Ca-ri-bê/ Nam Mỹ/ Trung và Đông Âu |
| Nước | |
| Thành phố | |
| Miêu tả tóm tắt về vị trí nhà máy | Trong khoảng 3- 5 dòng |
| Lịch trình dự kiến | |
| Thời gian sớm nhất dự án bắt đầu hoạt động và dự kiến năm đầu tiên nhận được lượng giảm phát thải được chứng nhận CER | Năm dự án đi vào hoạt động |
| Thời gian dự kiến trước khi dự án đi vào hoạt động kể từ khi ý tưởng dự án được chấp nhận | Việc thảo luận với các cơ quan liên quan sẽ bắt đầu sau khi có phản hồi về bản dự thảo ý tưởng dự án này. Thời gian cần thiết đối với các cam kết tài chính: xx tháng Thời gian cần thiết cho các vấn đề pháp lý: xx tháng Thời gian cần thiết để đàm phán: xx tháng Thời gian cần thiết để xây dựng dự án: xx tháng |
| Thời gian hoạt động của dự án | Số năm |
| B. Hiệu quả dự kiến về môi trường và xã hội | |
| Lượng khí nhà kính dự kiến sẽ giảm được (quy ra tấn CO2 tương đương) | Trung bình hàng năm: tCO2 tương đương |
| Kịch bản đường cơ sở | Các dự án CDM phải có lượng phát thải khí nhà kính thấp hơn kịch bản “phát thải thông thường” ở nước chủ nhà (cần mô tả thông tin khoảng 1/4 - 1/2 trang hiệu quả dự án đem lại so với trường hợp không có dự án) |
| Kinh phí dự kiến của dự án | |
| Chi phí xây dựng dự án | Tính bằng đồng đô la Mỹ (USD) |
| Chi phí lắp đặt | Tính bằng đồng đô la Mỹ (USD) |
| Các chi phí khác | Tính bằng đồng đô la Mỹ (USD) |
| Tổng chi phí | Tính bằng đồng đô la Mỹ (USD) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!