- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 06/2021/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư tỉnh Kon Tum
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 06/2021/TT-BTNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Thị Phương Hoa |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/06/2021 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 06/2021/TT-BTNMT
Ngày 30/6/2021, Bộ Tài nguyên và Môi trường ra Thông tư 06/2021/TT-BTNMT về việc ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum.
Cụ thể, danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu vực tỉnh Kon Tum.
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum gồm địa danh của 10 đơn vị hành chính sau đây: Thành phố Kon Tum; Huyện Đắk Glei; Huyện Kon Plông; Huyện Ngọc Hồi; Huyện Sa Thầy; Huyện Tu Mơ Rông;…
Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 16/08/2021.
Xem chi tiết Thông tư 06/2021/TT-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 16/08/2021
Tải Thông tư 06/2021/TT-BTNMT
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Số: 06/2021/TT-BTNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2021 |
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum
____________
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2021.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
| Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Kon Tum; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa |
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu vực tỉnh Kon Tum.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân biệt địa danh.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thuỷ văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH KON TUM
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Kon Tum gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | Trang |
| 1 | Thành phố Kon Tum | 3 |
| 2 | Huyện Đắk Glei | 16 |
| 3 | Huyện Đăk Hà | 29 |
| 4 | Huyện Đắk Tô | 39 |
| 5 | Huyện Ia H'Drai | 46 |
| 6 | Huyện Kon Plông | 49 |
| 7 | Huyện Kon Rẫy | 58 |
| 8 | Huyện Ngọc Hồi | 66 |
| 9 | Huyện Sa Thầy | 74 |
| 10 | Huyện Tu Mơ Rông | 85 |
| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình | |||||
| Toạ độ trung tâm | Toạ độ điểm đầu | Toạ độ điểm cuối | ||||||||
| Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ |
| ||||
| Tổ dân phố 3 | DC | P. Duy Tân | TP. Kon Tum | 14° 22' 52'' | 108° 00' 17'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Tổ dân phố 8 | DC | P. Duy Tân | TP. Kon Tum | 14° 21' 51'' | 108° 00' 20'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| cầu Đăk Cấm | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum | 14° 22' 51'' | 107° 58' 46'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cao su Kon Tum | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum | 14° 21' 59'' | 107° 59' 47'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đường Duy Tân | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | 14° 22' 49'' | 108° 01' 19'' | D-48-48-B-d; |
| đường Phan Đình Phùng | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 107° 59' 54'' | 14° 23' 31'' | 107° 58' 29'' | D-48-48-B-b; |
| Đường tỉnh 671 | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-a; |
| đường Trần Phú | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 108° 00' 09'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-a; |
| đường Trường Chinh | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 48'' | 107° 59' 53'' | 14° 21' 47'' | 108° 01' 25'' | D-49-37-A-c |
| đường Ure | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 39'' | 108° 00' 22'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-a; |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 02'' | 107° 58' 38'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-a; |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-b; |
| Quốc lộ 24 | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-48-48-B-d; |
| Trường Trung học phổ thông Duy Tân | KX | P. Duy Tân | TP. Kon Tum | 14° 22' 09'' | 108° 00' 08'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| suối Đắk Cấm | TV | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 31' 51'' | 108° 06' 07'' | 14° 21' 55'' | 107° 57' 41'' | D-48-48-B-b |
| suối Đắk Lay | TV | P. Duy Tân | TP. Kon Tum |
|
| 14° 25' 43'' | 108° 04' 29'' | 14° 23' 07'' | 107° 58' 51'' | D-48-48-B-b |
| thôn Plei Hai 1 | DC | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum | 14° 19' 52'' | 107° 59' 44'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Hai 2 | DC | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum | 14° 19' 33'' | 107° 59' 40'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| cầu Đăk Bla | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum | 14° 20' 44'' | 107° 59' 54'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| cầu H'Nor | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum | 14° 20' 13'' | 107° 59' 36'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| cầu Tân Phú | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum | 14° 19' 45'' | 107° 59' 21'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp và làng nghề H'Nor | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum | 14° 20' 09'' | 107° 59' 20'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đường Đồng Nai | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 19' 53'' | 107° 59' 28'' | 14° 19' 28'' | 107° 59' 51'' | D-48-48-B-d |
| đường Nguyễn Văn Linh | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 09'' | 107° 59' 41'' | 14° 20' 27'' | 107° 58' 30'' | D-48-48-B-d |
| đường Phạm Văn Đồng | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 39'' | 107° 59' 54'' | 14° 17' 32'' | 107° 59' 40'' | D-48-48-B-d |
| Đường tỉnh 671 | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-48-B-d |
| Khu công nghiệp Hoà Bình | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum | 14° 19' 34'' | 107° 58' 59'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-d |
| sông Đắk Bla | TV | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d; |
| suối Đắk Ke Nor | TV | P. Lê Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 15' 57'' | 108° 01' 36'' | 14° 20' 34'' | 107° 59' 23'' | D-48-48-B-d |
| thôn Plei Trum Đăk Choăh | DC | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 24' 18'' | 107° 58' 38'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Thanh Trung | DC | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 24' 32'' | 107° 58' 10'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Tổ dân phố 1 | DC | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 22' 47'' | 107° 57' 59'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| cầu Số 1 | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 22' 41'' | 107° 57' 37'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Di tích lịch sử Căn cứ Trung Tín | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 23' 04'' | 107° 58' 35'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| đường Nguyễn Hữu Thọ | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 02'' | 107° 58' 38'' | 14° 22' 42'' | 107° 57' 36'' | D-48-48-B-b |
| đường Phan Đình Phùng | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 107° 59' 54'' | 14° 23' 31'' | 107° 58' 29'' | D-48-48-B-b; |
| Đường tỉnh 675 | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 02'' | 107° 58' 38'' | 14° 34' 30'' | 107° 40' 58'' | D-48-48-B-b |
| đường Tôn Đức Thắng | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 31'' | 107° 58' 29'' | 14° 25' 27'' | 107° 57' 58'' | D-48-48-B-b |
| nghĩa trang Nhân dân khu vực Thành phố Kon Tum | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 25' 36'' | 107° 58' 06'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Nông trường Cao su Thanh Trung | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 23' 49'' | 107° 57' 02'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-d; |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum cơ sở 1 | KX | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 22' 40'' | 107° 58' 47'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| đồi Biệt Động | SV | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum | 14° 25' 57'' | 107° 58' 34'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| suối Đắk Cấm | TV | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 14° 31' 51'' | 108° 06' 07'' | 14° 21' 55'' | 107° 57' 41'' | D-48-48-B-d |
| suối Đăk Kral | TV | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 14° 24' 03'' | 107° 57' 57'' | 14° 23' 22'' | 107° 58' 43'' | D-48-48-B-d |
| suối Đắk Lay | TV | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 14° 25' 43'' | 108° 04' 29'' | 14° 23' 07'' | 107° 58' 51'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đắk Tu Wít | TV | P. Ngô Mây | TP. Kon Tum |
|
| 14° 24' 07'' | 107° 57' 32'' | 14° 22' 05'' | 107° 57' 41'' | D-48-48-B-b; |
| Tổ dân phố 1 | DC | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 21'' | 107° 59' 21'' |
|
|
|
| D-49-48-B-d |
| Tổ dân phố 2 | DC | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 39'' | 107° 58' 56'' |
|
|
|
| D-49-48-B-d |
| Tổ dân phố 3 | DC | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 19'' | 107° 58' 56'' |
|
|
|
| D-49-48-B-d |
| Tổ dân phố 4 | DC | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 30'' | 107° 58' 41'' |
|
|
|
| D-49-48-B-d |
| Tổ dân phố 5 | DC | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 08'' | 107° 59' 13'' |
|
|
|
| D-49-48-B-d |
| cầu Đăk Tía | KX | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 27'' | 107° 58' 30'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| chùa Hoa Nghiêm | KX | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 36'' | 107° 58' 47'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đường Nguyễn Văn Linh | KX | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 09'' | 107° 59' 41'' | 14° 20' 27'' | 107° 58' 30'' | D-48-48-B-d |
| Đường tỉnh 671 | KX | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-48-B-d |
| Khu công nghiệp Hoà Bình | KX | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 19' 34'' | 107° 58' 59'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| nhà thờ Phương Hoà | KX | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 28'' | 107° 59' 15'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum cơ sở 4 | KX | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum | 14° 20' 44'' | 107° 58' 54'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| sông Đắk Bla | TV | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d |
| suối Đắk Ke Nor | TV | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 15' 57'' | 108° 01' 36'' | 14° 20' 34'' | 107° 59' 23'' | D-48-48-B-d |
| suối Ia TCha | TV | P. Nguyễn Trãi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 14' 23'' | 107° 58' 05'' | 14° 21' 14'' | 107° 58' 06'' | D-48-48-B-d |
| thôn Plei Don | DC | P. Quang Trung | TP. Kon Tum | 14° 21' 32'' | 107° 59' 27'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Tơ Nghia | DC | P. Quang Trung | TP. Kon Tum | 14° 21' 17'' | 107° 59' 41'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum | 14° 21' 24'' | 107° 59' 47'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Di tích lịch sử Nhà ngục Kon Tum | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum | 14° 20' 40'' | 107° 59' 21'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đường Bà Triệu | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 22'' | 107° 59' 39'' | 14° 21' 22'' | 108° 01' 11'' | D-48-48-B-d; |
| đường Đống Đa | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 28'' | 108° 00' 04'' | 14° 21' 27'' | 108° 00' 40'' | D-49-37-A-c |
| đường Hùng Vương | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 32'' | 107° 59' 33'' | 14° 21' 31'' | 108° 00' 32'' | D-48-48-B-d; |
| đường Lê Hồng Phong | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 49'' | 108° 00' 02'' | 14° 21' 48'' | 108° 00' 05'' | D-49-37-A-c |
| đường Lê Quý Đôn | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 25'' | 108° 00' 04'' | 14° 21' 25'' | 108° 00' 20'' | D-49-37-A-c |
| đường Phan Đình Phùng | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 107° 59' 54'' | 14° 23' 31'' | 107° 58' 29'' | D-48-48-B-d |
| Đường tỉnh 671 | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Phú | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 108° 00' 09'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-c |
| đường Trường Chinh | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 48'' | 107° 59' 53'' | 14° 21' 47'' | 108° 01' 25'' | D-48-48-B-d; |
| Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum | 14° 21' 43'' | 107° 59' 48'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-d |
| trạm biến áp 110 kV Kon Tum | KX | P. Quang Trung | TP. Kon Tum | 14° 22' 05'' | 107° 59' 20'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| sông Đắk Bla | TV | P. Quang Trung | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d |
| cầu Đăk Bla | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum | 14° 20' 44'' | 107° 59' 54'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| chùa Tổ đình Bác Ái | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum | 14° 21' 18'' | 108° 00' 15'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| chùa Trung Khánh | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum | 14° 21' 04'' | 107° 59' 54'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đình Trung Lương | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum | 14° 21' 13'' | 107° 59' 54'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đình Võ Lâm | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum | 14° 21' 20'' | 108° 00' 12'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| đường Bà Triệu | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 22'' | 107° 59' 39'' | 14° 21' 22'' | 108° 01' 11'' | D-48-48-B-d; |
| đường Lê Hồng Phong | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 49'' | 108° 00' 02'' | 14° 21' 48'' | 108° 00' 05'' | D-49-37-A-c |
| đường Lê Lợi | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 07'' | 107° 59' 48'' | 14° 21' 08'' | 108° 00' 15'' | D-48-48-B-d; |
| đường Ngô Quyền | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 57'' | 107° 59' 54'' | 14° 20' 53'' | 108° 00' 48'' | D-48-48-B-d; |
| đường Nguyễn Huệ | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 52'' | 107° 59' 53'' | 14° 20' 49'' | 108° 00' 43'' | D-48-48-B-d; |
| đường Phan Chu Trinh | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 11'' | 107° 59' 49'' | 14° 21' 13'' | 108° 01' 05'' | D-49-37-A-c |
| đường Phan Đình Phùng | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 107° 59' 54'' | 14° 23' 31'' | 107° 58' 29'' | D-48-48-B-d |
| Đường tỉnh 671 | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 03'' | 107° 59' 48'' | 14° 21' 04'' | 108° 00' 59'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Phú | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 108° 00' 09'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-c |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-d |
| sông Đắk Bla | TV | P. Quyết Thắng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d; |
| thôn Kon Klor | DC | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum | 14° 21' 03'' | 108° 01' 56'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Rơ Wang | DC | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum | 14° 21' 14'' | 108° 01' 35'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Tum Kơ Pơng | DC | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum | 14° 21' 05'' | 108° 01' 11'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| cầu treo Kon Klor | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum | 14° 20' 53'' | 108° 02' 01'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| đường Bà Triệu | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 22'' | 107° 59' 39'' | 14° 21' 22'' | 108° 01' 11'' | D-49-37-A-c |
| đường Bắc Kạn | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 04'' | 108° 00' 59'' | 14° 20' 53'' | 108° 02' 01'' | D-49-37-A-c |
| đường Đào Duy Từ | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 49'' | 108° 00' 43'' | 14° 22' 12'' | 108° 01' 36'' | D-49-37-A-c |
| đường Đống Đa | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 28'' | 108° 00' 04'' | 14° 21' 27'' | 108° 00' 40'' | D-49-37-A-c |
| đường Hồ Tùng Mậu | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 16'' | 108° 00' 32'' | 14° 21' 16'' | 108° 01' 07'' | D-49-37-A-c |
| đường Hùng Vương | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 32'' | 107° 59' 33'' | 14° 21' 31'' | 108° 00' 32'' | D-49-37-A-c |
| đường Phan Chu Trinh | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 11'' | 107° 59' 49'' | 14° 21' 13'' | 108° 01' 05'' | D-49-37-A-c |
| đường Thi Sách | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 20'' | 108° 00' 19'' | 14° 21' 19'' | 108° 01' 09'' | D-49-37-A-c |
| Đường tỉnh 671 | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 03'' | 107° 59' 48'' | 14° 21' 04'' | 108° 00' 59'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Nhân Tông | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 34'' | 108° 00' 23'' | 14° 21' 34'' | 108° 01' 13'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Phú | KX | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 108° 00' 09'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-c |
| sông Đắk Bla | TV | P. Thắng Lợi | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-c |
| thôn Kon Hra Chot | DC | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum | 14° 20' 33'' | 108° 00' 24'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Tum Kơ Nâm | DC | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum | 14° 20' 54'' | 108° 00' 56'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| đường Bắc Kạn | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 04'' | 108° 00' 59'' | 14° 20' 53'' | 108° 02' 01'' | D-49-37-A-c |
| đường Đào Duy Từ | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 49'' | 108° 00' 43'' | 14° 22' 12'' | 108° 01' 36'' | D-49-37-A-c |
| đường Ngô Quyền | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 57'' | 107° 59' 54'' | 14° 20' 53'' | 108° 00' 48'' | D-49-37-A-c |
| đường Nguyễn Huệ | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 52'' | 107° 59' 53'' | 14° 20' 49'' | 108° 00' 43'' | D-49-37-A-c |
| Đường tỉnh 671 | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 03'' | 107° 59' 48'' | 14° 21' 04'' | 108° 00' 59'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Phú | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 108° 00' 09'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-c |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum cơ sở 2 | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum | 14° 20' 44'' | 108° 00' 35'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| Trường Trung học phổ thông Kon Tum | KX | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum | 14° 20' 52'' | 108° 00' 12'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| sông Đắk Bla | TV | P. Thống Nhất | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-c |
| cầu Hoà Bình | KX | P. Trần Hưng Đạo | TP. Kon Tum | 14° 18' 05'' | 107° 58' 32'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| chùa Phước Huệ | KX | P. Trần Hưng Đạo | TP. Kon Tum | 14° 18' 20'' | 107° 59' 24'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đường Phạm Văn Đồng | KX | P. Trần Hưng Đạo | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 39'' | 107° 59' 54'' | 14° 17' 32'' | 107° 59' 40'' | D-48-48-B-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | P. Trần Hưng Đạo | TP. Kon Tum |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-d |
| suối Đắk Yeul (Đắk Yên) | TV | P. Trần Hưng Đạo | TP. Kon Tum |
|
| 14° 14' 48'' | 107° 59' 24'' | 14° 18' 19'' | 107° 58' 33'' | D-48-48-B-d |
| suối Ia TCha | TV | P. Trần Hưng Đạo | TP. Kon Tum |
|
| 14° 14' 23'' | 107° 58' 05'' | 14° 21' 14'' | 107° 58' 06'' | D-48-48-B-d |
| thôn Kon Sơ Lam 1 | DC | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum | 14° 22' 00'' | 108° 01' 27'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Sơ Lam 2 | DC | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum | 14° 22' 00'' | 108° 01' 12'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Tu 2 | DC | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum | 14° 22' 44'' | 108° 00' 56'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Tổ dân phố 4 | DC | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum | 14° 22' 05'' | 108° 00' 28'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| Tổ dân phố 5 | DC | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum | 14° 22' 29'' | 108° 00' 32'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| cầu Chà Mòn | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum | 14° 22' 49'' | 108° 01' 19'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| đường Đào Duy Từ | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 49'' | 108° 00' 43'' | 14° 22' 12'' | 108° 01' 36'' | D-49-37-A-c |
| đường Duy Tân | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | 14° 22' 49'' | 108° 01' 19'' | D-49-37-A-a |
| đường Nguyễn Viết Xuân | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 48'' | 108° 00' 41'' | 14° 21' 33'' | 108° 00' 41'' | D-49-37-A-c |
| Đường tỉnh 671 | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-a; |
| đường Trần Nhân Tông | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 34'' | 108° 00' 23'' | 14° 21' 34'' | 108° 01' 13'' | D-49-37-A-c |
| đường Trần Phú | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 47'' | 108° 00' 09'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-a; |
| đường Trường Chinh | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 48'' | 107° 59' 53'' | 14° 21' 47'' | 108° 01' 25'' | D-49-37-A-c |
| đường Ure | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 21' 39'' | 108° 00' 22'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-a; |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 02'' | 107° 58' 38'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-a |
| Quốc lộ 24 | KX | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-37-A-a; |
| sông Đắk Bla | TV | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-c |
| suối Đắk Cha Mon | TV | P. Trường Chinh | TP. Kon Tum |
|
| 14° 25' 55'' | 108° 02' 26'' | 14° 21' 59'' | 108° 01' 34'' | D-49-37-A-a; |
| Thôn 4 | DC | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum | 14° 18' 11'' | 108° 00' 53'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Đăk Prông | DC | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum | 14° 19' 12'' | 108° 00' 10'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Hra Klah | DC | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum | 14° 19' 02'' | 108° 00' 45'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Hra Kơtu | DC | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum | 14° 19' 27'' | 108° 00' 51'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Plei Groi | DC | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum | 14° 19' 48'' | 107° 59' 59'' |
|
|
|
| D-49-48-B-d |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-c |
| núi Chư H'Reng (Chư H'Răng) | SV | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum | 14° 16' 31'' | 108° 01' 58'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| núi Chư Te Lung (Kông Tơ Nung) | SV | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum | 14° 16' 00'' | 108° 03' 30'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| sông Đắk Bla | TV | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-c |
| suối Đắk Ator | TV | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 16' 21'' | 108° 03' 16'' | 14° 19' 05'' | 108° 03' 56'' | D-49-37-A-c |
| suối Đắk Ke Nor | TV | xã Chư Hreng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 15' 57'' | 108° 01' 36'' | 14° 20' 34'' | 107° 59' 23'' | D-49-48-B-d; |
| thôn Kon Drei | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 21' 31'' | 108° 03' 12'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Gur | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 09'' | 108° 03' 35'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Hring | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 23' 07'' | 108° 02' 18'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Jơ Drẻ Plơng | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 25'' | 108° 02' 48'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Jơ Dreh | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 07'' | 108° 02' 58'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Jri Xút | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 23' 13'' | 108° 02' 08'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 1 | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 31'' | 108° 01' 42'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 2 | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 56'' | 108° 01' 28'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Rơ Lang | DC | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 49'' | 108° 02' 22'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| cầu Chà Mòn | KX | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 49'' | 108° 01' 19'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| cầu Đăk Đrê | KX | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 10'' | 108° 03' 13'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| cầu Đăk Kơ Wét | KX | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 22' 56'' | 108° 02' 01'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Quốc lộ 24 | KX | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-37-A-a; |
| đập Chà Mòn | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 23' 54'' | 108° 01' 05'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| hồ chứa Đăk Chà Mòn 1 (Chà Mồm) | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum | 14° 24' 08'' | 108° 01' 03'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| sông Đắk Bla | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-c |
| suối Đắk Cha Mon | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum |
|
| 14° 25' 55'' | 108° 02' 26'' | 14° 21' 59'' | 108° 01' 34'' | D-49-37-A-a; |
| suối Đăk Kơ Pong | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 58'' | 108° 01' 42'' | 14° 23' 05'' | 108° 02' 00'' | D-49-37-A-a; |
| suối Đăk Kơ Wel | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 19'' | 108° 02' 03'' | 14° 22' 16'' | 108° 01' 50'' | D-49-37-A-a; |
| suối Đăk Mơ Năng | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum |
|
| 14° 22' 17'' | 108° 03' 31'' | 14° 22' 07'' | 108° 03' 14'' | D-49-37-A-c |
| suối Đắk Tre | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 28'' | 108° 03' 38'' | 14° 21' 48'' | 108° 02' 59'' | D-49-37-A-a; |
| suối Kon Lơr Deh | TV | xã Đăk Blà | TP. Kon Tum |
|
| 14° 22' 58'' | 108° 04' 45'' | 14° 21' 37'' | 108° 03' 01'' | D-49-37-A-a; |
| Thôn 1 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 23' 36'' | 108° 00' 17'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Thôn 2 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 23' 57'' | 108° 00' 17'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Thôn 3 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 23' 42'' | 108° 00' 42'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Thôn 4 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 24' 10'' | 108° 00' 51'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Thôn 5 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 24' 11'' | 108° 00' 31'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Thôn 6 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 23' 28'' | 107° 59' 31'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 7 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 25' 34'' | 107° 59' 41'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 8 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 23' 55'' | 108° 00' 35'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Thôn 9 | DC | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 23' 13'' | 108° 00' 31'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-a |
| đường Võ Nguyên Giáp | KX | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 02'' | 107° 58' 38'' | 14° 22' 36'' | 108° 00' 26'' | D-49-37-A-a; |
| đập Chà Mòn | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 23' 54'' | 108° 01' 05'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| đập Ông Kén | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 23' 55'' | 107° 59' 46'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| hồ chứa Đăk Chà Mòn 1 (Chà Mồm) | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 24' 08'' | 108° 01' 03'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| hồ chứa Đăk Loy | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 24' 50'' | 108° 00' 47'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| hồ chứa Đăk Phát 1 | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum | 14° 24' 47'' | 108° 00' 04'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| suối Đắk Cấm | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum |
|
| 14° 31' 51'' | 108° 06' 07'' | 14° 21' 55'' | 107° 57' 41'' | D-48-48-B-d |
| suối Đắk Cha Mon | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum |
|
| 14° 25' 55'' | 108° 02' 26'' | 14° 21' 59'' | 108° 01' 34'' | D-49-37-A-a |
| suối Đắk Kam | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum |
|
| 14° 26' 35'' | 107° 58' 36'' | 14° 26' 12'' | 107° 59' 40'' | D-48-48-B-b |
| suối Đắk Lay | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum |
|
| 14° 25' 43'' | 108° 04' 29'' | 14° 23' 07'' | 107° 58' 51'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đăk Phát | TV | xã Đăk Cấm | TP. Kon Tum |
|
| 14° 26' 06'' | 108° 00' 33'' | 14° 24' 06'' | 108° 00' 04'' | D-48-48-B-b; |
| thôn Gia Hội | DC | xã Đak Năng | TP. Kon Tum | 14° 19' 54'' | 107° 55' 24'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Gia Kim | DC | xã Đak Năng | TP. Kon Tum | 14° 21' 07'' | 107° 54' 29'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Ngô Thạnh | DC | xã Đak Năng | TP. Kon Tum | 14° 21' 12'' | 107° 55' 03'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Drộp | DC | xã Đak Năng | TP. Kon Tum | 14° 21' 25'' | 107° 54' 24'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Sơ Wak | DC | xã Đak Năng | TP. Kon Tum | 14° 20' 51'' | 107° 55' 26'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| hồ Thuỷ điện Ia Ly | TV | xã Đak Năng | TP. Kon Tum | 14° 15' 54'' | 107° 50' 44'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| sông Đắk Bla | TV | xã Đak Năng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d |
| suối Đắk Năng | TV | xã Đak Năng | TP. Kon Tum |
|
| 14° 19' 50'' | 107° 54' 58'' | 14° 20' 38'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d |
| thôn Kon Jơdri | DC | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum | 14° 20' 20'' | 108° 03' 11'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Klor | DC | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum | 14° 20' 38'' | 108° 02' 14'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Kơ Tu | DC | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum | 14° 19' 47'' | 108° 03' 46'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Tum Kơ Nâm Htô | DC | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum | 14° 20' 09'' | 108° 01' 32'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Tum Kpơng Klah | DC | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum | 14° 20' 25'' | 108° 02' 01'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| cầu treo Kon Klor | KX | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum | 14° 20' 53'' | 108° 02' 01'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-49-37-A-c |
| đập Đăk Rơ Wa | TV | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum | 14° 19' 59'' | 108° 02' 41'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| hồ chứa Đăk Rơ Wa | TV | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum | 14° 19' 51'' | 108° 02' 41'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| sông Đắk Bla | TV | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-c |
| suối Đắk Ator | TV | xã Đắk Rơ Wa | TP. Kon Tum |
|
| 14° 16' 21'' | 108° 03' 16'' | 14° 19' 05'' | 108° 03' 56'' | D-49-37-A-c |
| Thôn 5 | DC | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 19' 59'' | 107° 57' 39'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Thôn 6 | DC | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 19' 42'' | 107° 56' 59'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Thôn 7 | DC | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 20' 05'' | 107° 56' 29'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Thôn 8 | DC | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 19' 19'' | 107° 57' 10'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Đăk Kia | DC | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 20' 28'' | 107° 58' 14'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| cầu Đăk Tía | KX | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 20' 27'' | 107° 58' 30'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-48-B-d |
| đập Tân Điền | TV | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 19' 39'' | 107° 56' 31'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đập Trà Tiên | TV | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 20' 30'' | 107° 56' 14'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| hồ chứa Cà Tiên | TV | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 20' 27'' | 107° 56' 13'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| hồ chứa Tân Điền | TV | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum | 14° 19' 38'' | 107° 56' 28'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| sông Đắk Bla | TV | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d |
| suối Đắk Têng | TV | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum |
|
| 14° 20' 30'' | 107° 56' 14'' | 14° 21' 28'' | 107° 55' 30'' | D-48-48-B-d |
| suối Ia Bang | TV | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum |
|
| 14° 18' 18'' | 107° 56' 29'' | 14° 19' 38'' | 107° 58' 29'' | D-48-48-B-d |
| suối Ia TCha | TV | xã Đoàn Kết | TP. Kon Tum |
|
| 14° 14' 23'' | 107° 58' 05'' | 14° 21' 14'' | 107° 58' 06'' | D-48-48-B-d |
| Thôn 1 | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 17' 25'' | 107° 59' 42'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Thôn 2 | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 17' 17'' | 107° 59' 32'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Thôn 3 | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 17' 51'' | 107° 58' 28'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Thôn 4 | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 16' 42'' | 107° 59' 44'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Thôn 5 | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 15' 42'' | 107° 56' 33'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Đak Krăk | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 17' 01'' | 107° 59' 39'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Kép Ram | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 17' 00'' | 107° 57' 51'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Chor | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 16' 19'' | 107° 57' 12'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Dơng | DC | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 16' 36'' | 107° 57' 31'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| cầu Hoà Bình | KX | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 18' 05'' | 107° 58' 32'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-d; |
| núi Chư Pao | SV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 14' 37'' | 107° 58' 41'' |
|
|
|
| D-48-48-D-b |
| núi Chư Thơi (Chư Thới) | SV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 14' 38'' | 107° 56' 41'' |
|
|
|
| D-48-48-D-b |
| đập Đắk Yên | TV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 17' 21'' | 107° 58' 33'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đập Ia Bang | TV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 15' 35'' | 107° 56' 53'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| hồ chứa Đăk Yên | TV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 17' 15'' | 107° 58' 35'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| hồ chứa Ia Bang Thượng | TV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum | 14° 15' 31'' | 107° 56' 56'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| suối Đắk Ke Nor | TV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum |
|
| 14° 15' 57'' | 108° 01' 36'' | 14° 20' 34'' | 107° 59' 23'' | D-48-48-B-d; |
| suối Đắk Yeul (Đắk Yên) | TV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum |
|
| 14° 14' 48'' | 107° 59' 24'' | 14° 18' 19'' | 107° 58' 33'' | D-48-48-B-d; |
| suối Ia Bang | TV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum |
|
| 14° 18' 18'' | 107° 56' 29'' | 14° 19' 38'' | 107° 58' 29'' | D-48-48-B-d |
| suối Ia TCha | TV | xã Hoà Bình | TP. Kon Tum |
|
| 14° 14' 23'' | 107° 58' 05'' | 14° 21' 14'' | 107° 58' 06'' | D-48-48-B-d; |
| thôn Klâu Lah | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 18' 47'' | 107° 54' 16'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Klâu Ngol Iố | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 16' 50'' | 107° 55' 12'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Lâm Tùng | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 18' 50'' | 107° 56' 06'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Nghĩa An | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 18' 47'' | 107° 54' 43'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Play Klâu Ngol Ngó | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 16' 49'' | 107° 55' 38'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Bur | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 18' 22'' | 107° 53' 10'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Lay | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 18' 41'' | 107° 53' 29'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Ruân | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 18' 15'' | 107° 56' 39'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Sar | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 19' 06'' | 107° 55' 27'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Plei Weh | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 18' 25'' | 107° 52' 42'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Tân An | DC | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 18' 46'' | 107° 55' 29'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Ia Chim | TP. Kon Tum |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-48-B-c; |
| Nông trường Cao su Ya Chim | KX | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 19' 16'' | 107° 54' 43'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| đập Klâu Ngol | TV | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 17' 52'' | 107° 55' 02'' |
|
|
|
| D-48-48-B-c; |
| hồ Thuỷ điện Ia Ly | TV | xã Ia Chim | TP. Kon Tum | 14° 15' 54'' | 107° 50' 44'' |
|
|
|
| D-48-48-B-c; |
| suối Đắk Năng | TV | xã Ia Chim | TP. Kon Tum |
|
| 14° 19' 50'' | 107° 54' 58'' | 14° 20' 38'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d |
| suối Ia Bang | TV | xã Ia Chim | TP. Kon Tum |
|
| 14° 18' 18'' | 107° 56' 29'' | 14° 19' 38'' | 107° 58' 29'' | D-48-48-B-d |
| suối Ia Bur | TV | xã Ia Chim | TP. Kon Tum |
|
| 14° 18' 39'' | 107° 54' 44'' | 14° 18' 05'' | 107° 52' 23'' | D-48-48-B-c; |
| suối Ia Chim | TV | xã Ia Chim | TP. Kon Tum |
|
| 14° 17' 26'' | 107° 55' 55'' | 14° 19' 35'' | 107° 51' 59'' | D-48-48-B-c; |
| Thôn 2 | DC | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 23' 17'' | 107° 52' 49'' |
|
|
|
| D-48-48-B-a |
| thôn Kroong Klãh | DC | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 23' 02'' | 107° 52' 37'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Kroong Ktu | DC | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 22' 33'' | 107° 52' 32'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Trung Nghĩa Đông | DC | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 23' 06'' | 107° 53' 44'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Trung Nghĩa Tây | DC | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 22' 57'' | 107° 53' 40'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| cầu Kroong | KX | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 23' 18'' | 107° 52' 06'' |
|
|
|
| D-48-48-B-a |
| cầu Số 4 | KX | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 22' 41'' | 107° 54' 00'' |
|
|
|
| D-48-48-B-a |
| Đường tỉnh 675 | KX | xã Kroong | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 02'' | 107° 58' 38'' | 14° 34' 30'' | 107° 40' 58'' | D-48-48-B-a; |
| đập Toàn Dân | TV | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 23' 26'' | 107° 52' 57'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| hồ chứa Đăk Sa Men | TV | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 23' 06'' | 107° 54' 04'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông | TV | xã Kroong | TP. Kon Tum | 14° 29' 13'' | 107° 53' 07'' |
|
|
|
| D-48-48-B-a; |
| sông Đắk Bla | TV | xã Kroong | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d |
| sông Pô Kô | TV | xã Kroong | TP. Kon Tum |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-a; |
| suối Đắk Cô May | TV | xã Kroong | TP. Kon Tum |
|
| 14° 24' 32'' | 107° 54' 48'' | 14° 23' 50'' | 107° 55' 37'' | D-48-48-B-b |
| suối Đắk Sà Vèn | TV | xã Kroong | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 20'' | 107° 54' 45'' | 14° 23' 10'' | 107° 54' 18'' | D-48-48-B-b |
| suối Đắk Trum | TV | xã Kroong | TP. Kon Tum |
|
| 14° 26' 17'' | 107° 54' 38'' | 14° 24' 14'' | 107° 55' 38'' | D-48-48-B-b |
| thôn Đăk Rơ De | DC | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 22' 50'' | 107° 55' 47'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Kơ Năng | DC | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 22' 15'' | 107° 56' 47'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Kon Hơ Ngok Klah | DC | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 22' 06'' | 107° 57' 03'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Măng La | DC | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 22' 36'' | 107° 56' 23'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Plei Klech | DC | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 22' 40'' | 107° 55' 32'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| cầu Số 2 | KX | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 22' 33'' | 107° 57' 05'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| cầu Số 3 | KX | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 22' 41'' | 107° 55' 19'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Đường tỉnh 675 | KX | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 02'' | 107° 58' 38'' | 14° 34' 30'' | 107° 40' 58'' | D-48-48-B-b; |
| Nông trường Cao su Thanh Trung | KX | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 23' 49'' | 107° 57' 02'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| núi Ngok Bay | SV | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum | 14° 24' 30'' | 107° 55' 02'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| sông Đắk Bla | TV | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đắk Cô May | TV | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum |
|
| 14° 24' 32'' | 107° 54' 48'' | 14° 23' 50'' | 107° 55' 37'' | D-48-48-B-b |
| suối Đắk Kle | TV | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum |
|
| 14° 24' 14'' | 107° 55' 38'' | 14° 22' 14'' | 107° 54' 19'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đắk Kơ Năng | TV | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 47'' | 107° 56' 46'' | 14° 22' 08'' | 107° 56' 45'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đắk Trum | TV | xã Ngọk Bay | TP. Kon Tum |
|
| 14° 26' 17'' | 107° 54' 38'' | 14° 24' 14'' | 107° 55' 38'' | D-48-48-B-b |
| thôn Hơn Go Tu | DC | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 22' 00'' | 107° 58' 02'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Kon Rơ Bang 1 | DC | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 21' 57'' | 107° 59' 02'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Kon Rơ Bang 2 | DC | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 21' 26'' | 107° 58' 54'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Phương Quý 1 | DC | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 21' 32'' | 107° 58' 32'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Phương Quý 2 | DC | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 21' 49'' | 107° 58' 16'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| thôn Trung Thành | DC | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 22' 21'' | 107° 57' 30'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| cầu Số 1 | KX | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 22' 41'' | 107° 57' 37'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| cầu Số 2 | KX | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 22' 33'' | 107° 57' 05'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Đường tỉnh 675 | KX | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 02'' | 107° 58' 38'' | 14° 34' 30'' | 107° 40' 58'' | D-48-48-B-b; |
| Nông trường Cao su Thanh Trung | KX | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum | 14° 23' 49'' | 107° 57' 02'' |
|
|
|
| D-48-48-B-d |
| sông Đắk Bla | TV | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-d |
| suối Đắk Cấm | TV | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum |
|
| 14° 31' 51'' | 108° 06' 07'' | 14° 21' 55'' | 107° 57' 41'' | D-48-48-B-d |
| suối Đắk Kơ Năng | TV | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum |
|
| 14° 23' 47'' | 107° 56' 46'' | 14° 22' 08'' | 107° 56' 45'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đắk Tu Wít | TV | xã Vinh Quang | TP. Kon Tum |
|
| 14° 24' 07'' | 107° 57' 32'' | 14° 22' 05'' | 107° 57' 41'' | D-48-48-B-b; |
| thôn 16/5 | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 04' 32'' | 107° 44' 20'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Chung Năng | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 01' 23'' | 107° 44' 02'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Dung | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 04' 18'' | 107° 44' 25'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Poi | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 02' 48'' | 107° 44' 34'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Ra | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 04' 29'' | 107° 43' 48'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Tung | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 02' 21'' | 107° 44' 27'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Xanh | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 04' 53'' | 107° 44' 11'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đông Sông | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 05' 00'' | 107° 44' 26'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Long Nang | DC | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 03' 59'' | 107° 44' 56'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| cầu Đăk Pek (Đăk Pét) | KX | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 04' 24'' | 107° 44' 23'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| cầu Đăk Poi | KX | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 02' 57'' | 107° 44' 36'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| Di tích lịch sử Chiến thắng Đăk Pek | KX | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 04' 43'' | 107° 44' 13'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-24-C-d; |
| trạm Vi Ba | KX | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 03' 33'' | 107° 44' 33'' |
|
|
|
| D-48-36-B-a |
| núi Ngọk Bài | SV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 14° 59' 39'' | 107° 44' 45'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Buắt | SV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 03' 25'' | 107° 44' 15'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngọk Pêng Deng | SV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 02' 09'' | 107° 42' 50'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngọk Tùng Lông | SV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei | 15° 00' 02'' | 107° 44' 34'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| sông Đăk Na | TV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei |
|
| 15° 01' 21'' | 107° 53' 28'' | 14° 57' 06'' | 107° 43' 28'' | D-48-24-D-d; |
| sông Đăk Pru | TV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 46'' | 107° 39' 45'' | 15° 04' 23'' | 107° 44' 32'' | D-48-24-C-d |
| sông Pô Kô | TV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-24-C-d; |
| suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) | TV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 53'' | 107° 37' 13'' | 15° 02' 39'' | 107° 41' 58'' | D-48-24-C-d |
| suối Đăk Druôi (Đăk Đrót) | TV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 23'' | 107° 53' 21'' | 15° 00' 50'' | 107° 44' 02'' | D-48-24-C-d; |
| suối Đăk Pang | TV | TT. Đắk Glei | H. Đắk Glei |
|
| 15° 04' 46'' | 107° 42' 22'' | 15° 04' 22'' | 107° 43' 45'' | D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Bla | DC | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 10' 19'' | 107° 48' 21'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| thôn Đăk Lây | DC | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 10' 40'' | 107° 46' 55'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| thôn Đăk Mi | DC | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 10' 43'' | 107° 48' 04'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| thôn Kon Brỏi | DC | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 10' 25'' | 107° 47' 16'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| thôn Kon Riêng | DC | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 09' 22'' | 107° 52' 55'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| thôn La Lua | DC | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 10' 01'' | 107° 46' 57'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| thôn Mô Mam | DC | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 10' 15'' | 107° 46' 57'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| cầu Đăk Rớ Nét | KX | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 10' 56'' | 107° 48' 45'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| cầu Kon Riêng | KX | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 09' 30'' | 107° 52' 21'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| Di tích lịch sử Ngục Đăk Glei | KX | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 11' 42'' | 107° 47' 06'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| Đường tỉnh 673 | KX | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 10' 00'' | 107° 45' 02'' | 15° 05' 30'' | 107° 55' 39'' | D-48-24-D-a; |
| núi Đăk Dinh (Đắc Dinh) | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 13' 26'' | 107° 46' 10'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Dal Ding | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 11' 47'' | 107° 46' 09'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| Núi Giun | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 12' 29'' | 107° 50' 10'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Lum Heo | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 11' 38'' | 107° 53' 23'' |
|
|
|
| D-48-24-D-b |
| núi Ngọk Đăk Pi | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 07' 03'' | 107° 53' 56'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Ngọk Ri | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 09' 23'' | 107° 45' 53'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Ngọk Tua | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 08' 57'' | 107° 48' 27'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Poi Peng Cao | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 09' 05'' | 107° 46' 02'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Pol Moe | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 11' 27'' | 107° 46' 23'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Pol Vi | SV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 11' 04'' | 107° 47' 01'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| hồ chứa Đăk Tin | TV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei | 15° 10' 29'' | 107° 46' 40'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| sông Đăk Mỹ | TV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 00' 22'' | 107° 54' 37'' | 15° 12' 59'' | 107° 49' 09'' | D-48-24-D-a; |
| suối Đăk Brỏi | TV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 13' 02'' | 107° 46' 25'' | 15° 10' 56'' | 107° 47' 37'' | D-48-24-D-a |
| suối Đăk Choong | TV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 38'' | 107° 51' 45'' | 15° 11' 23'' | 107° 47' 49'' | D-48-24-D-a; |
| suối Đăk Rớ Nét | TV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 07' 34'' | 107° 52' 18'' | 15° 10' 59'' | 107° 48' 45'' | D-48-24-D-a |
| suối Đăk Tin | TV | xã Đăk Choong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 11' 18'' | 107° 46' 21'' | 15° 10' 49'' | 107° 47' 36'' | D-48-24-D-a |
| thôn Đăk Bo | DC | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 59' 47'' | 107° 43' 19'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Đăk Gô | DC | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 57' 26'' | 107° 43' 05'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Đăk Sút | DC | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 55' 59'' | 107° 42' 57'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Đăk Túc | DC | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 56' 26'' | 107° 43' 04'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Đăk Wâk | DC | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 59' 18'' | 107° 43' 15'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Nú Vai | DC | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 15° 00' 27'' | 107° 41' 27'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| cầu Đăk Kroong | KX | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 58' 05'' | 107° 43' 34'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| cầu Đăk Mát | KX | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 57' 14'' | 107° 43' 10'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| cầu Đăk Sút | KX | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 55' 55'' | 107° 42' 58'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| cầu Đăk Trát | KX | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 57' 00'' | 107° 42' 56'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| cầu Đăk Túc | KX | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 56' 20'' | 107° 43' 00'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| cầu Đăk wâk | KX | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 59' 27'' | 107° 43' 12'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| Cụm Công nghiệp Đăk Sút | KX | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 57' 15'' | 107° 43' 21'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-24-C-d; |
| núi Ngọk Bài | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 59' 39'' | 107° 44' 45'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Bay | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 55' 27'' | 107° 41' 46'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Bia | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 58' 52'' | 107° 39' 27'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngok Biu | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 15° 01' 15'' | 107° 41' 55'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngok BLok | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 15° 00' 42'' | 107° 40' 24'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngọk Gu Gul | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 14° 56' 08'' | 107° 40' 46'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngok Năng | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 15° 00' 59'' | 107° 42' 26'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngọk Tùng Lông | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 15° 00' 02'' | 107° 44' 34'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngọk Wăng Om | SV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei | 15° 00' 07'' | 107° 39' 03'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| sông Đăk Na | TV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 01' 21'' | 107° 53' 28'' | 14° 57' 06'' | 107° 43' 28'' | D-48-36-A-b |
| sông Pô Kô | TV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-24-C-d; |
| suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) | TV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 53'' | 107° 37' 13'' | 15° 02' 39'' | 107° 41' 58'' | D-48-24-C-d |
| suối Đăk HLát | TV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei |
|
| 14° 56' 58'' | 107° 42' 57'' | 14° 59' 38'' | 107° 39' 20'' | D-48-24-C-d; |
| suối Đăk Mar | TV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei |
|
| 14° 59' 11'' | 107° 39' 33'' | 14° 57' 00'' | 107° 42' 57'' | D-48-36-A-b |
| suối Đăk Pao | TV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 01' 03'' | 107° 40' 42'' | 14° 59' 20'' | 107° 43' 20'' | D-48-24-C-d; |
| suối Đăk Prool | TV | xã Đăk Kroong | H. Đắk Glei |
|
| 14° 56' 24'' | 107° 41' 15'' | 14° 56' 15'' | 107° 43' 07'' | D-48-36-A-b |
| thôn Đăk Ak | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 53' 56'' | 107° 37' 45'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Đăk Ôn | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 53' 22'' | 107° 37' 14'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| thôn Đăk Tu | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 55' 25'' | 107° 35' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| thôn Đăk Xây | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 55' 39'' | 107° 33' 16'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| thôn Dục Lang | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 56' 23'' | 107° 34' 17'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| thôn Long Yên | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 53' 39'' | 107° 36' 51'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| thôn Măng Tách | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 55' 50'' | 107° 33' 04'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| thôn Pêng Blong | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 56' 05'' | 107° 34' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| thôn Vai Trang | DC | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 54' 34'' | 107° 36' 59'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| cầu Đăk Ta Ao | KX | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 53' 48'' | 107° 38' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| Núi Lát | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 59' 46'' | 107° 38' 24'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| Núi Lát | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 15° 02' 13'' | 107° 34' 04'' |
|
|
|
| D-48-24-C-c |
| núi Ngọc Hoe BLok | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 53' 39'' | 107° 34' 51'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| núi Ngọc Tông Hỏi | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 54' 14'' | 107° 33' 36'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| núi Ngọk Bia | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 58' 52'' | 107° 39' 27'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Pa Not | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 59' 01'' | 107° 33' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| núi Ngọk Pa Nốt | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 57' 51'' | 107° 35' 46'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| núi Ngọk Peng Der | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 57' 17'' | 107° 34' 10'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| núi Ngọk Triang | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 56' 30'' | 107° 37' 58'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Wăng Om | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 15° 00' 07'' | 107° 39' 03'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngọk Xiết | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 52' 03'' | 107° 38' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Peng Der | SV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 56' 11'' | 107° 35' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| hồ chứa Blốc 1 | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 52' 49'' | 107° 36' 05'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| hồ chứa Blốc 2 | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei | 14° 53' 38'' | 107° 36' 42'' |
|
|
|
| D-48-36-A-a |
| suối Đăk Bâng | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 14° 59' 47'' | 107° 38' 45'' | 14° 57' 51'' | 107° 36' 57'' | D-48-36-A-a; |
| suối Đăk B'Lok | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 14° 53' 30'' | 107° 35' 34'' | 14° 53' 43'' | 107° 38' 05'' | D-48-36-A-a; |
| suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 53'' | 107° 37' 13'' | 15° 02' 39'' | 107° 41' 58'' | D-48-24-C-c; |
| suối Đăk Brol | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 40'' | 107° 35' 34'' | 14° 58' 23'' | 107° 36' 29'' | D-48-24-C-c; |
| suối Đăk Giao | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 14° 55' 00'' | 107° 31' 57'' | 14° 56' 10'' | 107° 34' 16'' | D-48-36-A-a |
| suối Đăk Hun | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 53'' | 107° 32' 23'' | 15° 00' 04'' | 107° 34' 12'' | D-48-24-C-c |
| suối Đăk Long | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 15° 01' 16'' | 107° 29' 00'' | 14° 51' 56'' | 107° 42' 13'' | D-48-23-D-d; |
| suối Đăk Nha | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 14° 58' 32'' | 107° 34' 51'' | 14° 56' 23'' | 107° 34' 02'' | D-48-36-A-a |
| suối Đăk Piêng | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 14° 52' 11'' | 107° 38' 21'' | 14° 53' 15'' | 107° 39' 06'' | D-48-36-A-a |
| suối Đăk Tu | TV | xã Đăk Long | H. Đắk Glei |
|
| 15° 01' 59'' | 107° 31' 00'' | 14° 54' 46'' | 107° 36' 38'' | D-48-24-C-c; |
| thôn Đông Lốc | DC | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 09' 18'' | 107° 44' 55'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| thôn Đông Nây | DC | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 10' 54'' | 107° 44' 51'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| thôn Măng Khên | DC | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 12' 44'' | 107° 44' 01'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| cầu Bai Lei Đơn | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 13' 19'' | 107° 43' 50'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| cầu Đăk Chè | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 13' 29'' | 107° 43' 42'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| cầu Đăk Dôn (Đắc Dôn) | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 16' 09'' | 107° 43' 30'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| cầu Đăk Ét (Đắc Ét) | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 18' 13'' | 107° 43' 33'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| cầu Đăk Lăng 2 (Đắc Lang 2) | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 16' 44'' | 107° 43' 38'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| cầu Đăk Nhăng (Đắc Nhăng) | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 14' 37'' | 107° 44' 01'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| cầu Đăk Niên | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 11' 41'' | 107° 44' 33'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| cầu EK | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| Cầu Hộp | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 14' 31'' | 107° 44' 01'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| Đường tỉnh 673 | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 10' 00'' | 107° 45' 02'' | 15° 05' 30'' | 107° 55' 39'' | D-48-24-C-b; |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-24-C-b; |
| núi Đăk Dinh (Đắc Dinh) | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 13' 26'' | 107° 46' 10'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Dal Ding | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 11' 47'' | 107° 46' 09'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Ngọk Mô | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 07' 47'' | 107° 46' 29'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Ngọk Pra | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 12' 14'' | 107° 45' 22'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Ngọk Ri | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 09' 23'' | 107° 45' 53'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Ngọk Vâng Anh | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 08' 30'' | 107° 45' 04'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Peng Chỏ | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 12' 20'' | 107° 42' 42'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| núi Peng Ho (Peng Hô) | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 13' 50'' | 107° 40' 34'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| núi Peng KRang | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 15' 57'' | 107° 41' 25'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Peng Pek (Peng Péc) | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 18' 14'' | 107° 42' 22'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Peng Rừng | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 14' 40'' | 107° 41' 37'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| núi Pin K Loô | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 10' 37'' | 107° 42' 13'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| núi Poi Peng Cao | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 09' 05'' | 107° 46' 02'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Pol Pin Pah | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 11' 02'' | 107° 42' 43'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| Núi Rai | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 11' 16'' | 107° 40' 53'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| Núi Ti | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 14' 42'' | 107° 42' 47'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| núi Tơ Ni Ol | SV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 15' 07'' | 107° 41' 08'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| sông Nước Chè | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 13' 29'' | 107° 43' 38'' | 15° 13' 50'' | 107° 44' 19'' | D-48-24-C-b |
| sông Pô Kô | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Đô | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 06'' | 107° 43' 28'' | 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Đơ | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 13' 49'' | 107° 41' 24'' | 15° 12' 39'' | 107° 41' 19'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Đôi | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 17' 02'' | 107° 41' 23'' | 15° 16' 09'' | 107° 43' 30'' | D-48-24-A-d |
| suối Đăk El | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 12' 16'' | 107° 42' 55'' | 15° 10' 21'' | 107° 44' 25'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Man | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 12' 54'' | 107° 45' 37'' | 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | D-48-24-D-a D-48-24-C-b |
| suối Đăk Mar | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 12' 39'' | 107° 41' 19'' | 15° 09' 06'' | 107° 43' 28'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Niên | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 12' 17'' | 107° 43' 58'' | 15° 10' 33'' | 107° 44' 28'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Sé | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 14' 27'' | 107° 41' 56'' | 15° 13' 29'' | 107° 43' 38'' | D-48-24-A-d; |
| suối EK | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei |
|
| 15° 18' 24'' | 107° 43' 08'' | 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | D-48-24-A-d |
| thác Đăk Chè Zom | TV | xã Đắk Man | H. Đắk Glei | 15° 13' 29'' | 107° 43' 38'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| thôn Broong Mẹt | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 53' 34'' | 107° 42' 08'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Broong Mỹ | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 52' 48'' | 107° 42' 08'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Đăk Giấc | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 52' 26'' | 107° 41' 54'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Đăk Nai | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 52' 20'' | 107° 41' 13'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Đăk Tum | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 53' 30'' | 107° 41' 09'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Đăk Xam | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 53' 16'' | 107° 40' 24'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Kon Bong | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 53' 49'' | 107° 41' 16'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Lanh Tôn | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 54' 39'' | 107° 42' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Măng Lon | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 53' 33'' | 107° 41' 37'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Nú Kon | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 53' 48'' | 107° 41' 36'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Ri Mẹt | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 53' 19'' | 107° 40' 19'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Ri Nầm | DC | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 53' 16'' | 107° 39' 55'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| cầu Đăk Ang | KX | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 52' 32'' | 107° 42' 11'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| cầu Đăk Long | KX | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 52' 15'' | 107° 41' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-36-A-b; |
| núi Ngọk Bay | SV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 55' 27'' | 107° 41' 46'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Bia | SV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 58' 52'' | 107° 39' 27'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk ÉK | SV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 51' 41'' | 107° 41' 06'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Ngọk Gu Gul | SV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 56' 08'' | 107° 40' 46'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Triang | SV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 56' 30'' | 107° 37' 58'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Xiết | SV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei | 14° 52' 03'' | 107° 38' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| sông Pô Kô | TV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-A-b; |
| suối Đăk Bloi | TV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei |
|
| 14° 58' 13'' | 107° 39' 35'' | 14° 54' 41'' | 107° 39' 34'' | D-48-36-A-b |
| suối Đăk Kít | TV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei |
|
| 14° 55' 48'' | 107° 40' 21'' | 14° 52' 40'' | 107° 41' 20'' | D-48-36-A-b |
| suối Đăk Long | TV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei |
|
| 15° 01' 16'' | 107° 29' 00'' | 14° 51' 56'' | 107° 42' 13'' | D-48-36-A-b; |
| suối Đăk Môn | TV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei |
|
| 14° 56' 50'' | 107° 38' 33'' | 14° 53' 10'' | 107° 40' 09'' | D-48-36-A-b |
| suối Đắk Nâng | TV | xã Đăk Môn | H. Đắk Glei |
|
| 14° 51' 57'' | 107° 40' 22'' | 14° 52' 59'' | 107° 40' 00'' | D-48-36-A-b; |
| thôn Đăk Ga | DC | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 04' 31'' | 107° 39' 09'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Nhoong | DC | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 03' 37'' | 107° 40' 18'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Nớ | DC | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 04' 56'' | 107° 40' 40'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Ung | DC | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 04' 04'' | 107° 38' 52'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Roóc Mẹt | DC | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 07' 18'' | 107° 39' 57'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Roóc Nầm | DC | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 08' 08'' | 107° 39' 59'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| núi Bìn Săn | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 06' 44'' | 107° 37' 14'' |
|
|
|
| D-48-24-C-c |
| núi Dang Go Co Ven | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 04' 17'' | 107° 36' 26'' |
|
|
|
| D-48-24-C-c |
| Núi Khok | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 05' 45'' | 107° 39' 30'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Mon Brao | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 02' 06'' | 107° 39' 10'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngọk Pen Bu | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 05' 24'' | 107° 41' 10'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngọk Rơ Lok | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 04' 16'' | 107° 40' 56'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| Núi Nuăt | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 05' 52'' | 107° 40' 53'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Peng Buk | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 06' 33'' | 107° 38' 43'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Peng Pla | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 04' 52'' | 107° 36' 34'' |
|
|
|
| D-48-24-C-c |
| Núi Toak | SV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei | 15° 02' 13'' | 107° 40' 10'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| Đắk Cai | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 08' 26'' | 107° 38' 20'' | 15° 11' 49'' | 107° 34' 51'' | D-48-24-C-a; |
| sông Đăk Pru | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 46'' | 107° 39' 45'' | 15° 04' 23'' | 107° 44' 32'' | D-48-24-C-b; |
| suối Đắk Blô | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 11' 44'' | 107° 38' 52'' | 15° 09' 46'' | 107° 39' 45'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 53'' | 107° 37' 13'' | 15° 02' 39'' | 107° 41' 58'' | D-48-24-C-c; |
| suối Đắk Kút | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 05' 44'' | 107° 36' 21'' | 15° 04' 44'' | 107° 38' 04'' | D-48-24-C-c; |
| suối Đắk Lang | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 03' 38'' | 107° 37' 02'' | 15° 04' 38'' | 107° 38' 15'' | D-48-24-C-c; |
| suối Đắk Loái (Đắk Loói) | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 36'' | 107° 39' 05'' | 15° 01' 33'' | 107° 40' 25'' | D-48-24-C-d |
| suối Đắk Lút | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 06' 07'' | 107° 38' 41'' | 15° 03' 58'' | 107° 39' 43'' | D-48-24-C-d |
| suối Đắk Noa | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 23'' | 107° 40' 38'' | 15° 02' 12'' | 107° 41' 16'' | D-48-24-C-d |
| suối Đắk Nông | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 47'' | 107° 38' 19'' | 15° 01' 24'' | 107° 39' 07'' | D-48-24-C-d |
| suối Đắk Roi | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 06' 35'' | 107° 38' 13'' | 15° 03' 45'' | 107° 40' 08'' | D-48-24-C-d |
| suối Đắk Va | TV | xã Đăk Nhoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 13' 19'' | 107° 38' 29'' | 15° 12' 18'' | 107° 36' 02'' | D-48-24-C-a; |
| thôn 14A | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 28'' | 107° 44' 00'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn 14B | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 11'' | 107° 43' 51'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Đoát | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 03'' | 107° 43' 14'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Nớ | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 06' 47'' | 107° 44' 52'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Rang | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 39'' | 107° 44' 30'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đăk Ven | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 06' 07'' | 107° 44' 54'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Dên Prông | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 06' 05'' | 107° 43' 02'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Đông Thượng | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 16'' | 107° 44' 21'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Măng Rao | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 04' 55'' | 107° 43' 21'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Peng Sel Peng | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 04' 00'' | 107° 43' 14'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| thôn Pêng Siel | DC | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 50'' | 107° 43' 44'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| cầu Đăk Pô Kô | KX | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 07' 21'' | 107° 44' 50'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| cầu Đăk Ven | KX | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 06' 06'' | 107° 44' 40'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-24-C-b; |
| núi Ngok Kok | SV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 04' 19'' | 107° 42' 02'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngok Móc 2 | SV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 55'' | 107° 47' 04'' |
|
|
|
| D-48-24-D-c |
| núi Ngọk Pen Bu | SV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 24'' | 107° 41' 10'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngok Peng Jổ | SV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 06' 20'' | 107° 42' 14'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| núi Ngok RLột | SV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 07' 33'' | 107° 43' 33'' |
|
|
|
| D-48-24-C-b |
| núi Ngọk Rơ Lok | SV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 04' 16'' | 107° 40' 56'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| Núi Nuăt | SV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei | 15° 05' 52'' | 107° 40' 53'' |
|
|
|
| D-48-24-C-d |
| sông Đăk Pru | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 46'' | 107° 39' 45'' | 15° 04' 23'' | 107° 44' 32'' | D-48-24-C-b; |
| sông Pô Kô | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-24-C-b; |
| suối Đăk Brỏi (Đắk Brol) | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 53'' | 107° 37' 13'' | 15° 02' 39'' | 107° 41' 58'' | D-48-24-C-d |
| suối Đăk Đô | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 06'' | 107° 43' 28'' | 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Mar | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 12' 39'' | 107° 41' 19'' | 15° 09' 06'' | 107° 43' 28'' | D-48-24-C-b |
| suối Đăk Mi | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 07' 27'' | 107° 42' 16'' | 15° 09' 06'' | 107° 43' 28'' | D-48-24-C-b; |
| suối Đăk Nọi | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 05' 07'' | 107° 41' 39'' | 15° 02' 52'' | 107° 41' 52'' | D-48-24-C-d |
| suối Đăk Pang | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 04' 46'' | 107° 42' 22'' | 15° 04' 22'' | 107° 43' 45'' | D-48-24-C-d |
| suối Đăk Poo | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 06' 34'' | 107° 43' 07'' | 15° 05' 42'' | 107° 43' 40'' | D-48-24-C-d |
| suối Đăk Ta (Đăk Rang) | TV | xã Đắk Pék | H. Đắk Glei |
|
| 15° 07' 51'' | 107° 41' 33'' | 15° 05' 13'' | 107° 44' 08'' | D-48-24-C-d |
| thôn Bung Kon (Bung Koon) | DC | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 14' 55'' | 107° 40' 13'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| thôn Bung Tôn | DC | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 15' 04'' | 107° 40' 10'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| thôn Đăk Boók (Đắk Book) | DC | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 16' 43'' | 107° 39' 39'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| thôn Pêng Lang | DC | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 15' 32'' | 107° 39' 56'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Peng Ho (Peng Hô) | SV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 13' 50'' | 107° 40' 34'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Peng KRang | SV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 15' 57'' | 107° 41' 25'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Peng Ôi | SV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 14' 19'' | 107° 39' 46'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Peng Pek (Peng Péc) | SV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 18' 14'' | 107° 42' 22'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Peng Rừng | SV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 14' 40'' | 107° 41' 37'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Peng Táu | SV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 21' 18'' | 107° 39' 41'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| núi Tơ Ni Ol (Tơ Niol) | SV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei | 15° 15' 07'' | 107° 41' 08'' |
|
|
|
| D-48-24-A-d |
| Đắk Noon | TV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei |
|
| 15° 15' 05'' | 107° 37' 07'' | 15° 17' 07'' | 107° 36' 50'' | D-48-24-A-c |
| sông Đăk Mỹ | TV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei |
|
| 15° 11' 36'' | 107° 40' 29'' | 15° 16' 48'' | 107° 39' 16'' | D-48-24-A-d; |
| Sông Thanh | TV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei |
|
| 15° 19' 59'' | 107° 39' 04'' | 15° 23' 13'' | 107° 39' 34'' | D-48-24-A-b; |
| suối Đăk Blô | TV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei |
|
| 15° 16' 48'' | 107° 39' 16'' | 15° 18' 42'' | 107° 37' 38'' | D-48-24-A-d |
| suối Đăk Pa | TV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei |
|
| 15° 14' 29'' | 107° 41' 23'' | 15° 15' 07'' | 107° 39' 34'' | D-48-24-A-d |
| suối Đăk Pam | TV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei |
|
| 15° 15' 54'' | 107° 40' 57'' | 15° 16' 48'' | 107° 39' 16'' | D-48-24-A-d |
| suối Đăk Peng | TV | xã Đăk Plô | H. Đắk Glei |
|
| 15° 17' 38'' | 107° 40' 36'' | 15° 19' 59'' | 107° 39' 04'' | D-48-24-A-d |
| thôn Đăk Bể | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 07' 12'' | 107° 56' 07'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Đăk Bối | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 08' 37'' | 107° 57' 29'' |
|
|
|
| D-48-24-D-b |
| thôn Đăk Rế | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 07' 03'' | 107° 55' 53'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Làng Đung | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 07' 38'' | 107° 56' 12'' |
|
|
|
| D-48-24-D-b |
| thôn Làng Mới | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 06' 46'' | 107° 55' 56'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Mô Po | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 06' 39'' | 107° 57' 21'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Ngọc Lâng | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 07' 07'' | 107° 58' 12'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Ngọc Nang | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 06' 34'' | 107° 56' 57'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Tu Răng | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 07' 27'' | 107° 57' 50'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Xã Úa | DC | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 06' 56'' | 107° 57' 38'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| cầu Đăk Mỹ | KX | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 06' 50'' | 107° 55' 54'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| Đường tỉnh 673 | KX | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 10' 00'' | 107° 45' 02'' | 15° 05' 30'' | 107° 55' 39'' | D-48-24-D-b; |
| dãy núi Po Teo Co | SV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 12' 47'' | 107° 54' 45'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Lum Heo | SV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 11' 38'' | 107° 53' 23'' |
|
|
|
| D-48-24-D-b |
| núi Ngọk Brao Rú | SV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 08' 38'' | 107° 56' 44'' |
|
|
|
| D-48-24-D-b |
| núi Ngọk Đăk Pi | SV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 07' 03'' | 107° 53' 56'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Ngọk Đăk Ước | SV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 06' 22'' | 107° 55' 05'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Ngọk Di | SV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 07' 58'' | 107° 58' 20'' |
|
|
|
| D-48-24-D-b |
| núi Ngọk Tu (Núi Tụ) | SV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei | 15° 05' 13'' | 107° 58' 25'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| sông Đăk Mỹ | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 00' 22'' | 107° 54' 37'' | 15° 12' 59'' | 107° 49' 09'' | D-48-24-D-b; |
| suối Đắk Mát | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 11' 37'' | 107° 54' 24'' | 15° 09' 05'' | 107° 55' 36'' | D-48-24-D-b |
| suối Đắk Mét | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 12' 01'' | 107° 54' 40'' | 15° 10' 07'' | 107° 55' 28'' | D-48-24-D-b |
| suối Đăk Môm | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 07' 12'' | 107° 59' 40'' | 15° 06' 59'' | 107° 56' 02'' | D-48-24-D-b |
| suối Đăk Môm | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 05' 23'' | 107° 58' 53'' | 15° 06' 57'' | 107° 56' 53'' | D-48-24-D-d |
| suối Đăk Nhoai | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 06' 47'' | 107° 54' 51'' | 15° 07' 06'' | 107° 56' 00'' | D-48-24-D-b |
| suối Nước Đá | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 07' 34'' | 107° 59' 33'' | 15° 07' 18'' | 107° 58' 23'' | D-48-24-D-b; |
| suối Nước Dương | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 09' 06'' | 107° 57' 44'' | 15° 08' 45'' | 107° 55' 29'' | D-48-24-D-b |
| suối Nước Tuông | TV | xã Mường Hoong | H. Đắk Glei |
|
| 15° 08' 07'' | 107° 59' 41'' | 15° 09' 06'' | 107° 57' 44'' | D-48-24-D-b |
| thôn Đăk Nai | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 05' 02'' | 107° 54' 30'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Đăk Sun | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 04' 34'' | 107° 55' 41'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Kon Tua | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 05' 37'' | 107° 54' 59'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Kon Tuông | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 04' 13'' | 107° 54' 37'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Kung Rang | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 05' 25'' | 107° 55' 35'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Lê Ngọc | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 04' 14'' | 107° 55' 27'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Lê Toan | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 03' 42'' | 107° 54' 59'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Long Năng | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 05' 25'' | 107° 55' 59'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Ngọc Súc | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 04' 45'' | 107° 55' 35'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Sa Múc | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 05' 38'' | 107° 56' 26'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Tân Rát | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 03' 56'' | 107° 56' 12'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| thôn Tu Dốp | DC | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 04' 43'' | 107° 56' 06'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh | KX | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei |
|
| 14° 57' 45'' | 107° 55' 52'' | 15° 05' 30'' | 107° 55' 39'' | D-48-24-D-d |
| Đường tỉnh 673 | KX | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei |
|
| 15° 10' 00'' | 107° 45' 02'' | 15° 05' 30'' | 107° 55' 39'' | D-48-24-D-b; |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | KX | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 02' 39'' | 107° 53' 41'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| Núi Hù | SV | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 02' 20'' | 107° 57' 26'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Ngọk Đăk Pi | SV | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 07' 03'' | 107° 53' 56'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Ngọk Đăk Ước | SV | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 06' 22'' | 107° 55' 05'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Ngọk Linh (Núi Linh) | SV | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 04' 12'' | 107° 58' 24'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Ngọk Tu (Núi Tụ) | SV | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei | 15° 05' 13'' | 107° 58' 25'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| sông Đăk Mỹ | TV | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei |
|
| 15° 00' 22'' | 107° 54' 37'' | 15° 12' 59'' | 107° 49' 09'' | D-48-24-D-d |
| suối Đăk Đoan | TV | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei |
|
| 15° 04' 58'' | 107° 58' 14'' | 15° 05' 23'' | 107° 55' 28'' | D-48-24-D-d |
| suối Đăk Mỹ | TV | xã Ngọc Linh | H. Đắk Glei |
|
| 15° 05' 53'' | 107° 53' 33'' | 15° 05' 17'' | 107° 55' 19'' | D-48-24-D-d |
| thôn Đăk Xi Na | DC | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 06' 17'' | 107° 48' 47'' |
|
|
|
| D-48-24-D-c |
| thôn Kon Liêm | DC | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 07' 56'' | 107° 47' 54'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| thôn Xốp Dùi | DC | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 06' 59'' | 107° 48' 17'' |
|
|
|
| D-48-24-D-c |
| thôn Xốp Nghét | DC | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 08' 19'' | 107° 47' 33'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| Di tích lịch sử Làng kháng chiến Xốp Dùi | KX | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 07' 05'' | 107° 49' 12'' |
|
|
|
| D-48-24-D-c |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | KX | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 02' 39'' | 107° 53' 41'' |
|
|
|
| D-48-24-D-d |
| núi Ngok Móc 2 | SV | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 05' 55'' | 107° 47' 04'' |
|
|
|
| D-48-24-D-c |
| núi Ngọk Tua | SV | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 08' 57'' | 107° 48' 27'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| núi Poi Peng Cao | SV | xã Xốp | H. Đắk Glei | 15° 09' 05'' | 107° 46' 02'' |
|
|
|
| D-48-24-D-a |
| suối Đăk Ang | TV | xã Xốp | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 19'' | 107° 49' 13'' | 15° 06' 44'' | 107° 48' 13'' | D-48-24-D-c |
| suối Đăk Choong | TV | xã Xốp | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 38'' | 107° 51' 45'' | 15° 11' 23'' | 107° 47' 49'' | D-48-24-D-c |
| suối Đăk Druôi | TV | xã Xốp | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 37'' | 107° 53' 23'' | 15° 07' 57'' | 107° 47' 51'' | D-48-24-D-a; |
| suối Đăk Druôi (Đăk Đrót) | TV | xã Xốp | H. Đắk Glei |
|
| 15° 02' 23'' | 107° 53' 21'' | 15° 00' 50'' | 107° 44' 02'' | D-48-24-D-c; |
| thôn Long Loi | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 30' 16'' | 107° 53' 57'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Tổ dân phố 1 | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 29' 57'' | 107° 55' 27'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| tổ dân phố 2a | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 30' 11'' | 107° 55' 11'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| tổ dân phố 2b | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 29' 48'' | 107° 55' 06'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Tổ dân phố 3 | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 30' 46'' | 107° 55' 08'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| tổ dân phố 4a | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 31' 17'' | 107° 55' 00'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| tổ dân phố 4b | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 31' 44'' | 107° 55' 00'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Tổ dân phố 5 | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 31' 29'' | 107° 55' 06'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Tổ dân phố 6 | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 31' 00'' | 107° 55' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Tổ dân phố 7 | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 30' 43'' | 107° 55' 25'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Tổ dân phố 8 | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 32'11'' | 107° 55' 24'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Tổ dân phố 10 | DC | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 30' 29'' | 107° 55' 54'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| cầu Đăk Ui | KX | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 30' 25'' | 107° 55' 16'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cà phê 731 | KX | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 30' 09'' | 107° 55' 05'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| đường Hùng Vương | KX | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà |
|
| 14° 32' 08'' | 107° 55' 08'' | 14° 29' 40'' | 107° 55' 22'' | D-48-48-B-d; |
| Đường tỉnh 671 | KX | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-48-B-d; |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-d; |
| hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông | TV | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà | 14° 29' 13'' | 107° 53' 07'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| suối Đăk Hman | TV | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà |
|
| 14° 32' 16'' | 107° 55' 15'' | 14° 30' 55'' | 107° 53' 53'' | D-48-36-D-d |
| suối Đăk Hmar | TV | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà |
|
| 14° 34' 17'' | 107° 57' 54'' | 14° 32' 22'' | 107° 55' 22'' | D-48-36-D-d |
| suối Đăk Uy (Đăk Ui) | TV | TT. Đăk Hà | H. Đăk Hà |
|
| 14° 35' 29'' | 108° 02' 16'' | 14° 30' 55'' | 107° 53' 53'' | D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Kang Yôp | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 33' 39'' | 107° 52' 50'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Klong | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 36' 21'' | 107° 55' 19'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Kon Hnong Pêng | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 06'' | 107° 55' 38'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Kon Hnong Yôp | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 34' 39'' | 107° 55' 12'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Kon Mong | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 49'' | 107° 55' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Kon Proh Tu Ria | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 45'' | 107° 56' 38'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Tân Lập A | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 33'' | 107° 54' 30'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Tân Lập B | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 14'' | 107° 54' 58'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Tu Ria Pêng | DC | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 36' 49'' | 107° 57' 14'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| cầu Đăk HRing | KX | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 36' 46'' | 107° 55' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| đường Đăk Côi - Đăk Pxi | KX | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà |
|
| 14° 40' 33'' | 108° 06' 26'' | 14° 35' 32'' | 107° 54' 29'' | D-48-36-D-d |
| Nông trường Cao su Đăk Hring | KX | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 25'' | 107° 56' 03'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-36-D-d |
| núi Ngọk Ko Lô | SV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 33' 25'' | 107° 53' 51'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| núi Ngọk Mong | SV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 33' 14'' | 107° 52' 21'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| núi Ngọk Non | SV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 37' 09'' | 107° 59' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| núi Ngọk Tuôm | SV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 18'' | 107° 58' 14'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| núi Noi Ria | SV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 37' 14'' | 107° 56' 47'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| đập C19 | TV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 16'' | 107° 53' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa Thôn 9 | TV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 35' 08'' | 107° 55' 56'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông | TV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà | 14° 29' 13'' | 107° 53' 07'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| sông Pô Kô | TV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-D-c |
| suối Đăk Hring | TV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà |
|
| 14° 39' 24'' | 108° 04' 13'' | 14° 37' 49'' | 107° 54' 51'' | D-48-36-D-d; |
| suối Đăk Pap Mam | TV | xã Đăk Hring | H. Đăk Hà |
|
| 14° 34' 24'' | 107° 54' 17'' | 14° 32' 04'' | 107° 51' 57'' | D-48-36-D-c; |
| Thôn 1 | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 26' 32'' | 107° 57' 15'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 2 | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 27' 53'' | 107° 57' 26'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 3 | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 27' 58'' | 107° 56' 31'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 4 (Đăk Tiêng Kơ Tu) | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 27' 34'' | 107° 56' 52'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 5 (Kon Trang Kla) | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 27' 18'' | 107° 56' 31'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 6 | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 27' 23'' | 107° 56' 49'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 7 (Kon Trang Kép) | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 26' 26'' | 107° 56' 36'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 8 (Kon Trang Mơ Năy) | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 25' 20'' | 107° 56' 22'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 9 (Đăk Tiêng Klah) | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 24' 54'' | 107° 56' 23'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 10 (Đăk Rơ Chót) | DC | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 24' 37'' | 107° 56' 45'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| cầu Ngô Trang | KX | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 27' 01'' | 107° 56' 58'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Di tích lịch sử Điểm cao 601 | KX | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 28' 28'' | 107° 55' 56'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Đăk La | H. Đăk Hà |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-b |
| đồi Biệt Động | SV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 25' 57'' | 107° 58' 34'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| núi Ngọk Quăn | SV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 27' 06'' | 107° 58' 18'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| đập Cà Ha | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 24' 47'' | 107° 56' 29'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| đập Đăk Câm | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 29' 00'' | 107° 56' 58'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| đập Đăk La | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 28' 04'' | 107° 57' 46'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| đập Kon Trang Kla | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 28' 04'' | 107° 57' 47'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| hồ chứa Cà Sâm | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 28' 12'' | 107° 55' 43'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| hồ chứa Đăk Trít | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 29' 09'' | 107° 57' 57'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| hồ chứa Đăk Xít 1 | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà | 14° 27' 45'' | 107° 55' 16'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| suối Đắk Kam | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà |
|
| 14° 26' 35'' | 107° 58' 36'' | 14° 26' 12'' | 107° 59' 40'' | D-48-48-B-b |
| suối Đăk Kơ La | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà |
|
| 14° 33' 32'' | 108° 01' 17'' | 14° 28' 10'' | 107° 57' 48'' | D-48-48-B-b |
| suối Đăk La | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà |
|
| 14° 28' 04'' | 107° 57' 46'' | 14° 24' 14'' | 107° 55' 38'' | D-48-48-B-b |
| suối Đăk La Năng | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà |
|
| 14° 27' 12'' | 107° 58' 10'' | 14° 24' 50'' | 107° 56' 30'' | D-48-48-B-b |
| suối Đắk Trum | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà |
|
| 14° 26' 17'' | 107° 54' 38'' | 14° 24' 14'' | 107° 55' 38'' | D-48-48-B-b |
| suối Đăk Xít | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà |
|
| 14° 27' 54'' | 107° 54' 51'' | 14° 26' 01'' | 107° 56' 34'' | D-48-48-B-b |
| suối Ngầm 1 | TV | xã Đăk La | H. Đăk Hà |
|
| 14° 31' 12'' | 107° 57' 01'' | 14° 27' 35'' | 107° 56' 53'' | D-48-48-B-b |
| thôn Đăk Xế Kơ Ne | DC | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 39' 37'' | 107° 56' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Kon Đao Yôp | DC | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 38' 46'' | 107° 54' 08'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Kon Teo Đăk Lấp | DC | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 40' 12'' | 107° 55' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Pa Cheng | DC | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 37' 56'' | 107° 55' 21'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Tua Team | DC | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 37' 03'' | 107° 55' 28'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| cầu Đăk HRing | KX | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 36' 46'' | 107° 55' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| đường Đăk Côi - Đăk Pxi | KX | xã Đăk Long | H. Đăk Hà |
|
| 14° 40' 33'' | 108° 06' 26'' | 14° 35' 32'' | 107° 54' 29'' | D-48-36-D-d; |
| Nhà máy Thuỷ điện Đắk Psi 5 | KX | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 39' 37'' | 107° 55' 59'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| núi Ngọk Cak Tru | SV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 38' 06'' | 107° 53' 04'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| núi Ngọk Long | SV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 40' 58'' | 107° 52' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| núi Ngọk Siê | SV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 43' 46'' | 107° 54' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| núi Noi Ria | SV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 37' 14'' | 107° 56' 47'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa Đăk Klong | TV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà | 14° 37' 12'' | 107° 55' 57'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| sông Đăk Pxi | TV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà |
|
| 14° 56' 31'' | 107° 56' 05'' | 14° 36' 29'' | 107° 50' 21'' | D-48-36-D-b; |
| suối Đăk Hring | TV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà |
|
| 14° 39' 24'' | 108° 04' 13'' | 14° 37' 49'' | 107° 54' 51'' | D-48-36-D-b; |
| suối Đăk Ia | TV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà |
|
| 14° 41' 10'' | 107° 55' 27'' | 14° 39' 42'' | 107° 55' 40'' | D-48-36-D-b |
| suối Đăk Poê | TV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà |
|
| 14° 41' 42'' | 107° 54' 18'' | 14° 38' 41'' | 107° 54' 25'' | D-48-36-D-b |
| suối Đăk Vet | TV | xã Đăk Long | H. Đăk Hà |
|
| 14° 40' 13'' | 108° 01' 47'' | 14° 39' 57'' | 107° 57' 02'' | D-48-36-D-b |
| Thôn 1 | DC | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 32' 40'' | 107° 55' 23'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Thôn 3 | DC | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 32' 15'' | 107° 55' 05'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Thôn 4 | DC | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 32' 09'' | 107° 54' 24'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Thôn 5 | DC | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 32' 20'' | 107° 53' 22'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Mút | DC | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 30' 07'' | 107° 52' 24'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| thôn Kon Gung | DC | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 30' 42'' | 107° 52' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| thôn Kon Kơ Lôk | DC | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 33' 51'' | 107° 56' 16'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| chùa Kỳ Quang | KX | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 32' 54'' | 107° 55' 06'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cà phê 734 | KX | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 32' 04'' | 107° 54' 53'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Khu du lịch sinh thái Rừng đặc dụng Đắk Uy | KX | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 32' 48'' | 107° 55' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-36-D-d |
| núi Ngọk Tuôm | SV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 35' 18'' | 107° 58' 14'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Đập 707 | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 33' 54'' | 107° 56' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa 6A | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 33' 58'' | 107° 56' 33'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa 6B | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 33' 46'' | 107° 55' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa 6C | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 34' 04'' | 107° 55' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà | 14° 29' 13'' | 107° 53' 07'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| sông Pô Kô | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đăk Hman | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà |
|
| 14° 32' 16'' | 107° 55' 15'' | 14° 30' 55'' | 107° 53' 53'' | D-48-36-D-d |
| suối Đăk Hmar | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà |
|
| 14° 34' 17'' | 107° 57' 54'' | 14° 32' 22'' | 107° 55' 22'' | D-48-36-D-d |
| suối Đăk Pap Mam | TV | xã Đắk Mar | H. Đăk Hà |
|
| 14° 34' 24'' | 107° 54' 17'' | 14° 32' 04'' | 107° 51' 57'' | D-48-36-D-c; |
| thôn Đăk Bình | DC | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 31' 31'' | 107° 56' 06'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Kđem | DC | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 31' 27'' | 107° 57' 27'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Lợi | DC | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 32' 11'' | 107° 57' 06'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Tin | DC | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 31' 12'' | 107° 56' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Xuân | DC | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 33' 00'' | 107° 58' 46'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đoàn Kết | DC | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 32' 19'' | 107° 55' 59'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Thanh Xuân | DC | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 32' 36'' | 107° 58' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| cầu Đăk Peng | KX | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 33' 30'' | 107° 58' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cà phê 704 | KX | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 32' 03'' | 107° 56' 20'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-36-D-d |
| núi Ngọk Bi Ong | SV | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 32' 21'' | 107° 59' 34'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| núi Ngọk Tuôm | SV | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 35' 18'' | 107° 58' 14'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa Đăk Uy (Đăk Ui) | TV | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà | 14° 32' 21'' | 107° 58' 36'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| suối Đăk Peng | TV | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà |
|
| 14° 35' 28'' | 107° 58' 34'' | 14° 33' 04'' | 107° 58' 58'' | D-48-36-D-d |
| suối Đăk Uy (Đăk Ui) | TV | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà |
|
| 14° 35' 29'' | 108° 02' 16'' | 14° 30' 55'' | 107° 53' 53'' | D-48-36-D-d |
| suối Ngầm 1 | TV | xã Đăk Ngọk | H. Đăk Hà |
|
| 14° 31' 12'' | 107° 57' 01'' | 14° 27' 35'' | 107° 56' 53'' | D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Kơ Đương | DC | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 40' 21'' | 107° 57' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Đăk Rơ Wang | DC | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 40' 11'' | 107° 56' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Đăk Wek | DC | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14°40' 05'' | 107° 57' 23'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Kon Pao Kơ La | DC | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 41' 51'' | 107° 57' 46'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Krong Đuân | DC | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 42' 29'' | 107° 58' 51'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| đường Đăk Côi - Đăk Pxi | KX | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 40' 33'' | 108° 06' 26'' | 14° 35' 32'' | 107° 54' 29'' | D-48-36-D-b; |
| núi Ngọk Di Ang | SV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 41' 50'' | 108° 04' 19'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Đo | SV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 44' 13'' | 108° 00' 41'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Đroa | SV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 43' 07'' | 108° 01' 10'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Krinh | SV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 45' 59'' | 108° 07' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-A-c |
| núi Ngọk Luh | SV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 41' 24'' | 108° 01' 56'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Lun | SV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 39' 23'' | 108° 01' 09'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Mo | SV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 41' 51'' | 108° 01' 33'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Siê | SV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà | 14° 43' 46'' | 107° 54' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| sông Đắk A Kôi | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 48' 46'' | 108° 05' 03'' | 14° 29' 26'' | 108° 10' 57'' | D-49-25-A-c; |
| sông Đăk Pxi | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 56' 31'' | 107° 56' 05'' | 14° 36' 29'' | 107° 50' 21'' | D-49-25-A-c; |
| suối Đăk Hring | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 39' 24'' | 108° 04' 13'' | 14° 37' 49'' | 107° 54' 51'' | D-49-25-C-a; |
| suối Đăk Keo | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 45' 19'' | 108° 02' 38'' | 14° 42' 55'' | 108° 00' 13'' | D-49-25-A-c; |
| suối Đăk Piên | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 45' 52'' | 107° 54' 54'' | 14° 42' 11'' | 107° 57' 46'' | D-48-36-D-b |
| suối Đăk Pu Chiang | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 51' 31'' | 108° 05' 36'' | 14° 48' 25'' | 108° 00' 48'' | D-49-25-A-c |
| suối Đăk Re | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 41' 35'' | 108° 01' 36'' | 14° 42' 18'' | 107° 59' 13'' | D-49-25-C-a; |
| suối Đăk Ten (Đăk Ter) | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 51' 12'' | 107° 57' 27'' | 14° 44' 55'' | 107° 58' 29'' | D-48-36-D-b |
| suối Đăk Trưa | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 39' 37'' | 108° 04' 09'' | 14° 42' 36'' | 107° 58' 53'' | D-49-25-C-a; |
| suối Đăk Vet | TV | xã Đăk Pxi | H. Đăk Hà |
|
| 14° 40' 13'' | 108° 01' 47'' | 14° 39' 57'' | 107° 57' 02'' | D-49-25-C-a; |
| Thôn 8 | DC | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 33' 23'' | 107° 59' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Kơ Đêm | DC | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 33' 36'' | 107° 59' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Kon Năng Treang | DC | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 34' 34'' | 108° 00' 12'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| thôn Kon Pông | DC | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 34' 44'' | 108° 00' 43'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| thôn Kon Rngâng | DC | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 33' 58'' | 108° 00' 07'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| thôn Kon Tu | DC | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 35' 07'' | 108° 00' 02'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| thôn MNhuô Mriang | DC | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 34' 58'' | 107° 59' 49'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Wang Hra | DC | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 35' 27'' | 107° 59' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| cầu Đăk Peng | KX | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 33' 30'' | 107° 58' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Di tích lịch sử Căn cứ Kháng chiến Đăk Ui | KX | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 38' 09'' | 108° 03' 37'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Win | SV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 33' 54'' | 108° 03' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| núi Ngọk HDon | SV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 38' 41'' | 108° 00' 36'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Non | SV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 37' 09'' | 107° 59' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| núi Ngọk Réo | SV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 33' 54'' | 108° 01' 22'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| núi Ngọk Tiu | SV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 38' 43'' | 108° 03' 00'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngor Kon Klah | SV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 36' 59'' | 108° 01' 46'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| núi Ngor Kon Rol | SV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 35' 20'' | 108° 03' 13'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| núi Nor Tia | SV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 38' 56'' | 108° 04' 28'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| đập Đăk Ui | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 34' 34'' | 108° 00' 58'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| đập Đăk Xe | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 35' 45'' | 108° 00' 51'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| đập Kon Tu | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 35' 48'' | 107° 59' 21'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa Đăk Prông | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 35' 51'' | 107° 59' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa Đăk Uy (Đăk Ui) | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà | 14° 32' 21'' | 107° 58' 36'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| suối Đăk Đol | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 39' 05'' | 108° 04' 12'' | 14° 35' 29'' | 108° 02' 16'' | D-49-25-C-c; |
| suối Đăk Đroi | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 33' 17'' | 108° 02' 26'' | 14° 34' 49'' | 108° 01' 43'' | D-49-25-C-c |
| suối Đăk Hring | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 39' 24'' | 108° 04' 13'' | 14° 37' 49'' | 107° 54' 51'' | D-49-25-C-a; |
| suối Đăk Mát | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 38' 33'' | 108° 01' 30'' | 14° 37' 49'' | 107° 59' 10'' | D-48-36-D-c; |
| suối Đăk Peng | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 35' 28'' | 107° 58' 34'' | 14° 33' 04'' | 107° 58' 58'' | D-48-36-D-d |
| suối Đăk Prông | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 35' 48'' | 107° 59' 21'' | 14° 33' 52'' | 108° 00' 10'' | D-49-25-C-c; |
| suối Đăk Sai (Đăk Xe) | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 36' 36'' | 108° 01' 03'' | 14° 34' 38'' | 108° 00' 44'' | D-49-25-C-c |
| suối Đăk Trưa | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 39' 37'' | 108° 04' 09'' | 14° 42' 36'' | 107° 58' 53'' | D-49-25-C-a |
| suối Đăk Uy (Đăk Ui) | TV | xã Đăk Ui | H. Đăk Hà |
|
| 14° 35' 29'' | 108° 02' 16'' | 14° 30' 55'' | 107° 53' 53'' | D-48-36-D-d; |
| Thôn 1 | DC | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 29' 53'' | 107° 55' 41'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 2 | DC | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 27' 45'' | 107° 54' 32'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 3 | DC | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 28' 49'' | 107° 54' 42'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 4 | DC | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 26' 44'' | 107° 54' 10'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Thôn 5 | DC | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 29' 27'' | 107° 55' 32'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Bình Minh | DC | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 26' 43'' | 107° 54' 47'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Thống Nhất | DC | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 28' 22'' | 107° 54' 27'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Công ty Cà phê Đăk Uy | KX | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 27' 54'' | 107° 54' 31'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-48-B-b; |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-48-B-b |
| hồ chứa C1 | TV | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 27' 30'' | 107° 54' 17'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông | TV | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà | 14° 29' 13'' | 107° 53' 07'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| suối Đắk Trum | TV | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà |
|
| 14° 26' 17'' | 107° 54' 38'' | 14° 24' 14'' | 107° 55' 38'' | D-48-48-B-b |
| suối Đăk Xít | TV | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà |
|
| 14° 27' 54'' | 107° 54' 51'' | 14° 26' 01'' | 107° 56' 34'' | D-48-48-B-b |
| suối Ngầm 1 | TV | xã Hà Mòn | H. Đăk Hà |
|
| 14° 31' 12'' | 107° 57' 01'' | 14° 27' 35'' | 107° 56' 53'' | D-48-36-D-d; |
| thôn Đăk Têng | DC | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 30' 21'' | 108° 03' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| thôn Kon Bơ Băn | DC | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 28' 27'' | 108° 02' 02'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Hơ Drế | DC | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 26' 22'' | 108° 03' 13'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Jong | DC | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 26' 55'' | 108° 02' 42'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Krớk | DC | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 26' 42'' | 108° 03' 01'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Rôn | DC | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 29' 37'' | 108° 02' 34'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Sơ Tiu | DC | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 30' 14'' | 108° 02' 10'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| cầu Ngọc Réo | KX | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 29' 34'' | 108° 02' 22'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| cầu tràn Đăk Phía | KX | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 30' 15'' | 108° 03' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-25-C-c; |
| núi Cu Brê Mông | SV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 28' 54'' | 108° 04' 54'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| núi Kông Ke Ro Pô | SV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 28' 45'' | 108° 00' 50'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| núi Ngọk Wang | SV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 31' 36'' | 108° 02' 01'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| núi Ngọk Win | SV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 33' 54'' | 108° 03' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| hồ Đăk Prết | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà | 14° 28' 15'' | 108° 02' 30'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| suối Đăk Be | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 31' 27'' | 108° 02' 15'' | 14° 29' 43'' | 108° 02' 29'' | D-49-25-C-c |
| suối Đắk Cấm | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 31' 51'' | 108° 06' 07'' | 14° 21' 55'' | 107° 57' 41'' | D-49-37-A-a; |
| suối Đăk Ché | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 31' 45'' | 108° 05' 02'' | 14° 30' 25'' | 108° 03' 34'' | D-49-25-C-c |
| suối Đăk Joang | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 25' 43'' | 108° 04' 28'' | 14° 26' 02'' | 108° 03' 16'' | D-49-37-A-a |
| suối Đăk Klố | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 33' 40'' | 108° 03' 25'' | 14° 30' 20'' | 108° 02' 50'' | D-49-25-C-c |
| suối Đăk Lôi | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 27' 17'' | 108° 04' 11'' | 14° 26' 07'' | 108° 01' 56'' | D-49-37-A-a |
| suối Đăk Prết | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 28' 21'' | 108° 02' 49'' | 14° 28' 20'' | 108° 01' 53'' | D-49-37-A-a |
| suối Đăk Rơ Ngát | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 29' 00'' | 108° 03' 37'' | 14° 28' 49'' | 108° 02' 02'' | D-49-37-A-a |
| suối Đăk Tía | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 26' 43'' | 108° 04' 49'' | 14° 26' 35'' | 108° 02' 51'' | D-49-37-A-a |
| suối Đăk Tiêng | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 33' 03'' | 108° 04' 09'' | 14° 30' 25'' | 108° 03' 34'' | D-49-25-C-c |
| suối Đắk Trăm | TV | xã Ngọk Réo | H. Đăk Hà |
|
| 14° 32' 51'' | 108° 05' 06'' | 14° 33' 14'' | 108° 05' 26'' | D-49-25-C-c |
| Thôn 7 | DC | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 29' 53'' | 107° 58' 06'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Đăk Duông | DC | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 32' 04'' | 108° 00' 21'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| thôn Kon Brông | DC | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 30' 30'' | 107° 58' 45'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Kon Gu I | DC | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 29' 41'' | 107° 59' 53'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Kon Gu II | DC | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 27' 41'' | 107° 59' 12'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| thôn Kon Jri | DC | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 31' 13'' | 108° 00' 02'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| thôn Kon Stiu II | DC | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 30' 27'' | 108° 00' 40'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| đèo Ngọk Wang | KX | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 30' 26'' | 108° 01' 20'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| Đường tỉnh 671 | KX | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà |
|
| 14° 29' 39'' | 107° 55' 23'' | 14° 18' 53'' | 107° 55' 31'' | D-48-48-B-b; |
| Nông trường Cao su Ngọk Wang | KX | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 30' 47'' | 107° 59' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| núi Kông Ke Ro Pô | SV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 28' 45'' | 108° 00' 50'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| núi Ngọk Bi Ong | SV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 32' 21'' | 107° 59' 34'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| núi Ngọk Quăn | SV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 27' 06'' | 107° 58' 18'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| núi Ngọk Réo | SV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 33' 54'' | 108° 01' 22'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| núi Ngọk Wang | SV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 31' 36'' | 108° 02' 01'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| hồ chứa Đăk Loh | TV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 30' 46'' | 108° 00' 18'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| hồ chứa Đăk Trít | TV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà | 14° 29' 09'' | 107° 57' 57'' |
|
|
|
| D-48-48-B-b |
| suối Đắk Cấm | TV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà |
|
| 14° 31' 51'' | 108° 06' 07'' | 14° 21' 55'' | 107° 57' 41'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đăk Dông | TV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà |
|
| 14° 33' 05'' | 108° 00' 32'' | 14° 31' 10'' | 108° 00' 10'' | D-49-25-C-c |
| suối Đắk Gu (Đắk Cu) | TV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà |
|
| 14° 30' 07'' | 108° 01' 25'' | 14° 28' 12'' | 107° 57' 54'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đắk Kam | TV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà |
|
| 14° 26' 35'' | 107° 58' 36'' | 14° 26' 12'' | 107° 59' 40'' | D-48-48-B-b |
| suối Đăk Kơ La | TV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà |
|
| 14° 33' 32'' | 108° 01' 17'' | 14° 28' 10'' | 107° 57' 48'' | D-48-48-B-b; |
| suối Đăk Uy | TV | xã Ngọk Wang | H. Đăk Hà |
|
| 14° 35' 29'' | 108° 02' 16'' | 14° 30' 55'' | 107° 53' 53'' | D-48-36-D-d |
| Khối 1 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 40' 29'' | 107° 49' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 2 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 40' 22'' | 107° 50' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 3 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 39' 57'' | 107° 50' 15'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 4 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 39' 38'' | 107° 50' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 5 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 39' 14'' | 107° 50' 33'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 6 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 38' 34'' | 107° 50' 52'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 7 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 38' 49'' | 107° 49' 56'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 8 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 38' 22'' | 107° 50' 41'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 9 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 38' 07'' | 107° 50' 23'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Khối 10 | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 37' 45'' | 107° 50' 43'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đăk Rao Lớn | DC | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 37' 43'' | 107° 50' 03'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| cầu Đắk Tuyên 2 | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 37' 12'' | 107° 49' 28'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| cầu Tân Cảnh | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 39' 37'' | 107° 49' 59'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| cầu treo Kon Cheo | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 40' 34'' | 107° 49' 51'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Cụm Công nghiệp 24 tháng 4 | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 37' 52'' | 107° 50' 28'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Cụm Công nghiệp Phía Tây | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 38' 45'' | 107° 49' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Di tích lịch sử Địa điểm Chiến thắng Đăk Tô - Tân Cảnh | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 39' 27'' | 107° 49' 25'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| đường 24 tháng 4 | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 39' 44'' | 107° 50' 13'' | 14° 39' 34'' | 107° 49' 18'' | D-48-36-D-a |
| đường Hùng Vương | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 39' 39'' | 107° 50' 15'' | 14° 37' 49'' | 107° 50' 35'' | D-48-36-D-a; |
| đường Lê Duẩn | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 39' 39'' | 107° 50' 15'' | 14° 40' 56'' | 107° 49' 48'' | D-48-36-D-a |
| đường tái định cư Thuỷ điện Plei Krông | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 23' 22'' | 107° 50' 31'' | 14° 37' 49'' | 107° 50' 35'' | D-48-36-D-a; |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-36-D-a; |
| quốc lộ 40B | KX | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 59' 13'' | 108° 02' 53'' | 14° 39' 44'' | 107° 50' 13'' | D-48-36-D-a |
| núi Ngọk Long | SV | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 40' 58'' | 107° 52' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông | TV | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô | 14° 29' 13'' | 107° 53' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| sông Đăk Pxi | TV | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 56' 31'' | 107° 56' 05'' | 14° 36' 29'' | 107° 50' 21'' | D-48-36-D-c |
| sông Đăk Tờ Kan | TV | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 55' 00'' | 107° 53' 07'' | 14° 38' 07'' | 107° 49' 19'' | D-48-36-D-a |
| sông Pô Kô | TV | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-D-a; |
| suối Đăk Rơ Nu (Đăk Chu) | TV | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 44' 51'' | 107° 52' 00'' | 14° 40' 57'' | 107° 49' 47'' | D-48-36-D-a |
| suối Đăk Sing | TV | TT. Đắk Tô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 55'' | 107° 54' 08'' | 14° 40' 28'' | 107° 49' 45'' | D-48-36-D-a |
| thôn Đắk Bung | DC | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 44' 41'' | 107° 44' 01'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| thôn Đắk Giá | DC | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 44' 16'' | 107° 44' 49'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| thôn Đắk Kon | DC | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 44' 57'' | 107° 43' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| thôn Đắk Manh 1 | DC | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 43' 30'' | 107° 46' 16'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đắk Manh 2 | DC | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 43' 43'' | 107° 45' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| dãy núi Ngọk Blé | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 44' 49'' | 107° 47' 13'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| núi Ngọk Bơ Bai | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 48' 30'' | 107° 48' 38'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Ko Cá | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 43' 31'' | 107° 44' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| núi Ngọk Kơ Lo (Ngok Kơ Le) | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 46' 16'' | 107° 43' 22'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Ngọk Kup | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 47' 51'' | 107° 44' 04'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Ngọk Loar | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 48' 12'' | 107° 45' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Nirong | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 49' 32'' | 107° 47' 38'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Tang | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 46' 24'' | 107° 44' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Ngọk Trang (Ngok RNhơng) | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 49' 47'' | 107° 45' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Trong Tong | SV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 44' 10'' | 107° 43' 27'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| hồ chứa Đăk Rơ Ngát | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô | 14° 44' 52'' | 107° 45' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| sông Pô Kô | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-A-d; |
| suối Đăk Bong | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 55'' | 107° 43' 24'' | 14° 43' 14'' | 107° 42' 28'' | D-48-36-C-b |
| suối Đăk Kơ Sai | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 47' 31'' | 107° 47' 09'' | 14° 43' 16'' | 107° 49' 04'' | D-48-36-B-c |
| suối Đăk Kơ Tek | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 46' 05'' | 107° 47' 14'' | 14° 43' 36'' | 107° 46' 02'' | D-48-36-B-c; |
| suối Đăk Meah | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 47' 50'' | 107° 44' 37'' | 14° 49' 00'' | 107° 42' 11'' | D-48-36-A-d |
| suối Đăk Moe | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 44' 49'' | 107° 44' 32'' | 14° 43' 48'' | 107° 42' 14'' | D-48-36-C-b |
| suối Đăk Piu | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 51' 02'' | 107° 48' 59'' | 14° 50' 44'' | 107° 42' 12'' | D-48-36-A-d; |
| suối Đắk Pong | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 47' 54'' | 107° 45' 46'' | 14° 49' 28'' | 107° 46' 34'' | D-48-36-B-c |
| suối Đắk Ré | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 47' 36'' | 107° 47' 43'' | 14° 50' 19'' | 107° 46' 24'' | D-48-36-B-c |
| suối Đắk Rơ Li | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 48' 50'' | 107° 45' 26'' | 14° 49' 34'' | 107° 46' 10'' | D-48-36-B-c |
| suối Đăk Rơ Nga | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 47' 31'' | 107° 46' 45'' | 14° 39' 39'' | 107° 46' 52'' | D-48-36-B-c; |
| suối Đăk Tong | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 48'' | 107° 43' 36'' | 14° 43' 01'' | 107° 42' 33'' | D-48-36-C-b |
| suối Đăk Trei | TV | xã Đắk Rơ Nga | H. Đắk Tô |
|
| 14° 42' 18'' | 107° 45' 16'' | 14° 42' 25'' | 107° 42' 42'' | D-48-36-C-b; |
| thôn Đăk Dring | DC | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 44' 59'' | 107° 50' 52'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đăk Mông | DC | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 46' 38'' | 107° 52' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| thôn Đăk Rò | DC | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 47' 03'' | 107° 52' 50'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| thôn Đăk Rô Gia | DC | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 45' 38'' | 107° 51' 09'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| thôn Đăk Trăm | DC | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 46' 19'' | 107° 51' 52'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| thôn Tê Pên | DC | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 46' 29'' | 107° 51' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| thôn Tê Pheo | DC | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 46' 03'' | 107° 51' 32'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| đèo Măng Rơi | KX | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 47' 15'' | 107° 54' 33'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| Đường tỉnh 678 | KX | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô |
|
| 14° 46' 16'' | 107° 51' 42'' | 14° 57' 52'' | 107° 49' 52'' | D-48-36-B-c |
| quốc lộ 40B | KX | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô |
|
| 14° 59' 13'' | 108° 02' 53'' | 14° 39' 44'' | 107° 50' 13'' | D-48-36-B-c; |
| núi Ngọk Bơ Bai | SV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 48' 30'' | 107° 48' 38'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Gu Ga | SV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 45' 26'' | 107° 49' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Kleo | SV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 47' 53'' | 107° 54' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| núi Ngọk Kơ Soe | SV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 45' 17'' | 107° 51' 44'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Kơ Xoá | SV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 47' 13'' | 107° 49' 39'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| đập Măng Rương | TV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô | 14° 46' 19'' | 107° 52' 25'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| sông Đăk Tờ Kan | TV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô |
|
| 14° 55' 00'' | 107° 53' 07'' | 14° 38' 07'' | 107° 49' 19'' | D-48-36-B-c; |
| suối Đăk Di Ram | TV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô |
|
| 14° 46' 13'' | 107° 52' 18'' | 14° 46' 15'' | 107° 51' 30'' | D-48-36-B-c |
| suối Đăk Sia | TV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô |
|
| 14° 49' 25'' | 107° 54' 30'' | 14° 46' 13'' | 107° 52' 18'' | D-48-36-B-c; |
| suối Đăk Tăng | TV | xã Đắk Trăm | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 49'' | 107° 52' 42'' | 14° 46' 13'' | 107° 52' 18'' | D-48-36-B-c |
| Thôn 1 | DC | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 36' 43'' | 107° 52' 41'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Thôn 2 | DC | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 37' 17'' | 107° 51' 55'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| Thôn 3 | DC | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 37' 04'' | 107° 51' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| Thôn 4 | DC | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 36' 18'' | 107° 52' 57'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Thôn 5 | DC | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 36' 10'' | 107° 53' 42'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Thôn 8 | DC | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 35' 40'' | 107° 53' 55'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| thôn Đăk Kang | DC | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 34' 30'' | 107° 52' 05'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| cầu Diên Bình | KX | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 37' 03'' | 107° 51' 55'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| Di tích lịch sử Khu chứng tích Kon Hring | KX | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 36' 01'' | 107° 53' 43'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Nông trường Cao su Đắk Hring | KX | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 33' 32'' | 107° 51' 51'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Diên Bình | H. Đắk Tô |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-36-D-c; |
| núi Ngọk Cak Tru | SV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 38' 06'' | 107° 53' 04'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| đập C19 | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 35' 16'' | 107° 53' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| đập Cầu Ri | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 36' 18'' | 107° 53' 10'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| đập Đăk Blồ | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 37' 27'' | 107° 51' 17'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| đập Hố Chè | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 35' 47'' | 107° 52' 11'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| đập Hố Mít | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 37' 23'' | 107° 52' 42'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| đập Tà Cang | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 35' 54'' | 107° 52' 47'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa C19 | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 35' 11'' | 107° 53' 41'' |
|
|
|
| D-48-36-D-d |
| hồ chứa Hố Chè | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 35' 40'' | 107° 52' 10'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô | 14° 29' 13'' | 107° 53' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| sông Đăk Pxi | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô |
|
| 14° 56' 31'' | 107° 56' 05'' | 14° 36' 29'' | 107° 50' 21'' | D-48-36-D-b; |
| sông Pô Kô | TV | xã Diên Bình | H. Đắk Tô |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-D-c |
| Thôn 1 | DC | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 41' 14'' | 107° 50' 01'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn 2 | DC | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 42' 46'' | 107° 49' 41'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn 3 | DC | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 42' 35'' | 107° 50' 53'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn 6 | DC | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 41' 51'' | 107° 50' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn 7 | DC | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 42' 20'' | 107° 49' 52'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đăk Lung | DC | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 41' 45'' | 107° 50' 25'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Kon Đào | DC | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 43' 01'' | 107° 50' 51'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| quốc lộ 40B | KX | xã Kon Đào | H. Đắk Tô |
|
| 14° 59' 13'' | 108° 02' 53'' | 14° 39' 44'' | 107° 50' 13'' | D-48-36-D-a |
| núi Ngọk Long | SV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 40' 58'' | 107° 52' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| đập Ba Nô Thượng | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 43' 04'' | 107° 51' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| đập Đắk Nin | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 42' 23'' | 107° 50' 09'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| đập Đăk Púi | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 43' 05'' | 107° 50' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| hồ chứa Chăn Nuôi | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 42' 59'' | 107° 50' 23'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| hồ chứa Nước Púi | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 43' 09'' | 107° 50' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| hồ chứa Nước Rin | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô | 14° 41' 46'' | 107° 49' 04'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| sông Đăk Tờ Kan | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô |
|
| 14° 55' 00'' | 107° 53' 07'' | 14° 38' 07'' | 107° 49' 19'' | D-48-36-D-a |
| suối Đăk Hngo | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô |
|
| 14° 44' 14'' | 107° 47' 28'' | 14° 42' 01'' | 107° 49' 31'' | D-48-36-D-a |
| suối Đăk Rơ Nu | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô |
|
| 14° 44' 51'' | 107° 52' 00'' | 14° 40' 57'' | 107° 49' 47'' | D-48-36-D-a |
| suối Đăk Sing | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 55'' | 107° 54' 08'' | 14° 40' 28'' | 107° 49' 45'' | D-48-36-D-a |
| suối Nước Rin | TV | xã Kon Đào | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 22'' | 107° 47' 58'' | 14° 41' 38'' | 107° 49' 15'' | D-48-36-D-a |
| thôn Đắk Chờ | DC | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 43' 22'' | 107° 48' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đăk No | DC | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 43' 18'' | 107° 48' 16'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đắk Nu | DC | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 43' 01'' | 107° 47' 41'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đăk Tăng | DC | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 42' 12'' | 107° 46' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đăk Tông | DC | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 43' 18'' | 107° 46' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Kon Hring | DC | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 43' 13'' | 107° 49' 24'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| quốc lộ 40B | KX | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô |
|
| 14° 59' 13'' | 108° 02' 53'' | 14° 39' 44'' | 107° 50' 13'' | D-48-36-D-a |
| dãy núi Ngọk Blé | SV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 44' 49'' | 107° 47' 13'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| núi Ngọk Tụ | SV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 41' 45'' | 107° 47' 21'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| hồ chứa Đăk Rơn Ga | TV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô | 14° 41' 03'' | 107° 46' 03'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| sông Đăk Tờ Kan | TV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô |
|
| 14° 55' 00'' | 107° 53' 07'' | 14° 38' 07'' | 107° 49' 19'' | D-48-36-D-a |
| sông Pô Kô | TV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-C-b |
| suối Đăk Hngo | TV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô |
|
| 14° 44' 14'' | 107° 47' 28'' | 14° 42' 01'' | 107° 49' 31'' | D-48-36-D-a |
| suối Đăk Kơ Sai | TV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô |
|
| 14° 47' 31'' | 107° 47' 09'' | 14° 43' 16'' | 107° 49' 04'' | D-48-36-B-c; |
| suối Đăk Rơ Nga | TV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô |
|
| 14° 47' 31'' | 107° 46' 45'' | 14° 39' 39'' | 107° 46' 52'' | D-48-36-D-a |
| suối Nước Rin | TV | xã Ngọk Tụ | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 22'' | 107° 47' 58'' | 14° 41' 38'' | 107° 49' 15'' | D-48-36-D-a |
| thôn Đắk Mơ Ham | DC | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 38' 44'' | 107° 47' 51'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đắk Rao Nhỏ | DC | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 37' 56'' | 107° 48' 49'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Kon Tu Dốp 1 | DC | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 35' 16'' | 107° 50' 06'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| thôn Kon Tu Dốp 2 | DC | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 33' 50'' | 107° 49' 42'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| thôn Kon Tu Pêng | DC | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 36' 32'' | 107° 50' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| cầu Đắk Tuyên 2 | KX | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 37' 12'' | 107° 49' 28'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| đường tái định cư Thuỷ điện Plei Krông | KX | xã Pô Kô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 23' 22'' | 107° 50' 31'' | 14° 37' 49'' | 107° 50' 35'' | D-48-36-D-c |
| núi Ngọk Dre | SV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 35' 49'' | 107° 48' 58'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| núi Ngọk Jươih | SV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 33' 22'' | 107° 48' 37'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| núi Ngọk Kơ Reo | SV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 36' 20'' | 107° 49' 08'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| núi Ngọk Kon Kinh | SV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 35' 51'' | 107° 46' 06'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| núi Ngọk Krin | SV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 33' 51'' | 107° 50' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| núi Ngọk Nidum | SV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 34' 48'' | 107° 47' 58'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| núi Ngọk Yang Jri | SV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 32' 35'' | 107° 50' 37'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| núi Sạc Ly | SV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 34' 38'' | 107° 46' 39'' |
|
|
|
| D-48-36-C-d |
| hồ chứa Thuỷ điện Plei Krông | TV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô | 14° 29' 13'' | 107° 53' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-D-c |
| sông Pô Kô | TV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-D-a; |
| suối Đăk Drom | TV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 33' 17'' | 107° 48' 45'' | 14° 34' 45'' | 107° 49' 58'' | D-48-36-D-c |
| suối Đăk HRiet | TV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 34' 41'' | 107° 47' 54'' | 14° 34' 08'' | 107° 49' 00'' | D-48-36-D-c |
| suối Đăk Mơ Ham | TV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 37' 48'' | 107° 47' 16'' | 14° 38' 46'' | 107° 48' 31'' | D-48-36-D-a |
| suối Đăk Na (Đăk Nar) | TV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 34' 21'' | 107° 46' 43'' | 14° 35' 07'' | 107° 50' 09'' | D-48-36-D-c |
| suối Đăk Nui | TV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 29' 23'' | 107° 49' 06'' | 14° 31' 59'' | 107° 50' 34'' | D-48-36-D-c |
| suối Đăk Tơ Mir | TV | xã Pô Kô | H. Đắk Tô |
|
| 14° 37' 31'' | 107° 46' 13'' | 14° 39' 07'' | 107° 47' 01'' | D-48-36-D-a; |
| thôn Đắk Ri Peng I | DC | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 39' 34'' | 107° 45' 36'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| thôn Đắk Ri Peng II | DC | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 39' 24'' | 107° 45' 14'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn I | DC | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 39' 20'' | 107° 48' 15'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn II | DC | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 39' 39'' | 107° 47' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn III | DC | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 39' 46'' | 107° 46' 37'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn IV | DC | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 39' 45'' | 107° 45' 44'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Thôn V | DC | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 40' 13'' | 107° 44' 42'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| thôn Plei Đắk Ri Dốp | DC | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 39' 21'' | 107° 46' 37'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| cầu Đăk Mốt | KX | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 40' 33'' | 107° 44' 09'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| cầu Tri Lễ | KX | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 39' 40'' | 107° 46' 53'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-36-C-b; |
| núi Ngọk Tụ | SV | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 41' 45'' | 107° 47' 21'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| hồ chứa Đăk Rơn Ga | TV | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 41' 03'' | 107° 46' 03'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| hồ chứa Tân Cảnh 1 | TV | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 40' 15'' | 107° 47' 39'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| hồ chứa Tân Cảnh 2 | TV | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô | 14° 40' 23'' | 107° 47' 19'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| sông Pô Kô | TV | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-C-b; |
| suối Đăk Rơ Nga | TV | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô |
|
| 14° 47' 31'' | 107° 46' 45'' | 14° 39' 39'' | 107° 46' 52'' | D-48-36-D-a |
| suối Đăk Tơ Mir | TV | xã Tân Cảnh | H. Đắk Tô |
|
| 14° 37' 31'' | 107° 46' 13'' | 14° 39' 07'' | 107° 47' 01'' | D-48-36-D-a; |
| thôn Đăk Sing | DC | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 42' 13'' | 107° 52' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Đăk Xanh | DC | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 45' 28'' | 107° 52' 47'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| thôn Măng Rương | DC | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 46' 03'' | 107° 52' 43'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| thôn Tê Pên | DC | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 42' 40'' | 107° 52' 49'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| thôn Tê Rông | DC | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 43' 08'' | 107° 53' 01'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| đèo Măng Rơi | KX | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 47' 15'' | 107° 54' 33'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| đường tránh Đèo Măng Rơi | KX | xã Văn Lem | H. Đắk Tô |
|
| 14° 44' 58'' | 107° 52' 54'' | 14° 47' 33'' | 107° 55' 33'' | D-48-36-B-d; |
| quốc lộ 40B | KX | xã Văn Lem | H. Đắk Tô |
|
| 14° 59' 13'' | 108° 02' 53'' | 14° 39' 44'' | 107° 50' 13'' | D-48-36-B-d |
| núi Ngọk Cơ Bang | SV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 46' 04'' | 107° 54' 45'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| núi Ngọk Kơ Soe | SV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 45' 17'' | 107° 51' 44'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Long | SV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 40' 58'' | 107° 52' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-D-a |
| núi Ngọk Nhia | SV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 46' 48'' | 107° 54' 32'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| núi Ngọk Shai | SV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 44' 26'' | 107° 54' 56'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| núi Ngọk Si Đắk Dang | SV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 46' 04'' | 107° 54' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-B-d |
| núi Ngọk Siê | SV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 43' 46'' | 107° 54' 40'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| núi Ngọk Wan | SV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô | 14° 44' 31'' | 107° 54' 12'' |
|
|
|
| D-48-36-D-b |
| suối Đăk Piên | TV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô |
|
| 14° 45' 52'' | 107° 54' 54'' | 14° 42' 11'' | 107° 57' 46'' | D-48-36-B-d; |
| suối Đăk Sia | TV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô |
|
| 14° 49' 25'' | 107° 54' 30'' | 14° 46' 13'' | 107° 52' 18'' | D-48-36-B-c |
| suối Đăk Sing | TV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 55'' | 107° 54' 08'' | 14° 40' 28'' | 107° 49' 45'' | D-48-36-D-a; |
| suối Đăk Tăng | TV | xã Văn Lem | H. Đắk Tô |
|
| 14° 43' 49'' | 107° 52' 42'' | 14° 46' 13'' | 107° 52' 18'' | D-48-36-B-c; |
| Thôn 1 | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 00' 17'' | 107° 24' 29'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| Thôn 2 | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 01' 39'' | 107° 24' 55'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| Thôn 3 | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 09' 51'' | 107° 25' 59'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(a+b) |
| Thôn 4 | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 08' 46'' | 107° 24' 18'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(a+b) |
| Thôn 5 | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 06' 22'' | 107° 25' 28'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| Thôn 6 | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 05' 40'' | 107° 22' 35'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| Thôn 7 | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 04' 37'' | 107° 24' 13'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| Thôn 8 | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 00' 51'' | 107° 22' 28'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| thôn Chư Hem | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 07' 49'' | 107° 22' 55'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(a+b) |
| thôn Ia Đal | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 08' 37'' | 107° 25' 11'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(a+b) |
| thôn Ia Der | DC | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai | 14° 04' 47'' | 107° 25' 16'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| sông Sa Thầy | TV | xã Ia Đal | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 19' 05'' | 107° 29' 47'' | 13° 55' 23'' | 107° 27' 22'' | D-48-47-D-(a+b); |
| Thôn 1 | DC | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai | 14° 11' 16'' | 107° 27' 54'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(a+b) |
| Thôn 2 | DC | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai | 14° 08' 41'' | 107° 27' 37'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(a+b) |
| Thôn 3 | DC | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai | 14° 18' 12'' | 107° 26' 19'' |
|
|
|
| D-48-47-B-d |
| Thôn 4 | DC | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai | 14° 18' 48'' | 107° 29' 42'' |
|
|
|
| D-48-47-B-d |
| thôn Ia Muung | DC | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai | 14° 15' 34'' | 107° 28' 06'' |
|
|
|
| D-48-47-B-d |
| quốc lộ 14C (đường Trường Sơn - Hồ Chí Minh) | KX | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 42' 24'' | 107° 41' 02'' | 13° 57' 42'' | 107° 29' 01'' | D-48-47-B-d; |
| núi Cư Diang | SV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai | 14° 13' 09'' | 107° 35' 37'' |
|
|
|
| D-48-48-C-a |
| núi Cư Kông | SV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai | 14° 09' 09'' | 107° 34' 14'' |
|
|
|
| D-48-48-C-a |
| sông Sa Thầy | TV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 19' 05'' | 107° 29' 47'' | 13° 55' 23'' | 107° 27' 22'' | D-48-47-D-(a+b); |
| Suối Cát (Ia Ho) | TV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 23' 51'' | 107° 26' 53'' | 14° 18' 08'' | 107° 28' 47'' | D-48-47-B-b; |
| suối Ia Hiur (Ia Tơi) | TV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 11' 11'' | 107° 34' 14'' | 14° 05' 52'' | 107° 32' 58'' | D-48-48-C-a; |
| suối Ia Kơ Rin | TV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 10' 31'' | 107° 34' 20'' | 14° 05' 00'' | 107° 36' 54'' | D-48-48-C-a |
| suối Ia Pu | TV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 15' 40'' | 107° 31' 10'' | 14° 19' 12'' | 107° 30' 30'' | D-48-48-A-c |
| suối Ia Rai | TV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 15' 23'' | 107° 26' 24'' | 14° 13' 12'' | 107° 27' 12'' | D-48-47-B-d; |
| suối Ia Ray | TV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 19' 19'' | 107° 24' 06'' | 14° 15' 05'' | 107° 27' 44'' | D-48-47-B-d |
| suối Ia Tri | TV | xã Ia Dom | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 11' 39'' | 107° 32' 10'' | 14° 19' 05'' | 107° 29' 47'' | D-48-47-B-d; |
| Thôn 1 | DC | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 06' 30'' | 107° 27' 20'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| Thôn 7 | DC | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 01' 02'' | 107° 27' 41'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| Thôn 8 | DC | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 13° 58' 56'' | 107° 28' 25'' |
|
|
|
| D-48-59-B-b |
| Thôn 9 | DC | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 05' 32'' | 107° 35' 12'' |
|
|
|
| D-48-48-C-c |
| thôn Ia Dơr | DC | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 06' 45'' | 107° 38' 33'' |
|
|
|
| D-48-48-C-d |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Ia H'Drai | KX | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 01' 27'' | 107° 28' 48'' |
|
|
|
| D-48-47-D-(c+d) |
| Nhà máy Thuỷ điện Sê San 3A | KX | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 06' 27'' | 107° 39' 21'' |
|
|
|
| D-48-59-B-b |
| Nhà máy Thuỷ điện Sê San 4 | KX | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 13° 58' 15'' | 107° 29' 33'' |
|
|
|
| D-48-48-C-d |
| Nhà máy Thuỷ điện Sê San 4A | KX | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 13° 56' 01'' | 107° 27' 50'' |
|
|
|
| D-48-59-B-b |
| quốc lộ 14C (đường Trường Sơn - Hồ Chí Minh) | KX | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 42' 24'' | 107° 41' 02'' | 13° 57' 42'' | 107° 29' 01'' | D-48-47-D-(c+d); |
| quốc lộ 24E | KX | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 24' 25'' | 107° 47' 49'' | 14° 01' 10'' | 107° 27' 44'' | D-48-47-D-(c+d); |
| núi Cư Boh | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 12' 10'' | 107° 39' 39'' |
|
|
|
| D-48-48-C-b |
| núi Cư Di Coi | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 14' 35'' | 107° 39' 44'' |
|
|
|
| D-48-48-C-b |
| núi Cư Diang | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 13' 09'' | 107° 35' 37'' |
|
|
|
| D-48-48-C-a |
| núi Cư Grok | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 11' 13'' | 107° 35' 35'' |
|
|
|
| D-48-48-C-a |
| núi Cư Ki Tem Dar | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 14' 57'' | 107° 37' 35'' |
|
|
|
| D-48-48-C-b |
| núi Cư Kông | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 09' 09'' | 107° 34' 14'' |
|
|
|
| D-48-48-C-a |
| núi Cư Kơrin | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 07' 42'' | 107° 35' 24'' |
|
|
|
| D-48-48-C-a |
| núi Cư Tin | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 10' 05'' | 107° 36' 06'' |
|
|
|
| D-48-48-C-a |
| núi Klon Gluih | SV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 14' 48'' | 107° 38' 11'' |
|
|
|
| D-48-48-C-b |
| hồ Thuỷ điện Sê San 4 | TV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai | 14° 00' 50'' | 107° 31' 11'' |
|
|
|
| D-48-48-C-c |
| sông Sa Thầy | TV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 19' 05'' | 107° 29' 47'' | 13° 55' 23'' | 107° 27' 22'' | D-48-47-D-(a+b); |
| sông Sê San (Krông Bơ Lah) | TV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 13' 43'' | 107° 49' 30'' | 13° 55' 23'' | 107° 27' 22'' | D-48-59-B-b; |
| suối Ia Blook | TV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 12' 50'' | 107° 35' 28'' | 14° 09' 32'' | 107° 38' 39'' | D-48-48-C-a; |
| suối Ia Hiur (Ia Tơi) | TV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 11' 11'' | 107° 34' 14'' | 14° 05' 52'' | 107° 32' 58'' | D-48-48-C-a; |
| suối Ia Kơ Rin | TV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 10' 31'' | 107° 34' 20'' | 14° 05' 00'' | 107° 36' 54'' | D-48-48-C-a; |
| suối Ia Mơ Nang | TV | xã Ia Tơi | H. Ia H'Drai |
|
| 14° 07' 24'' | 107° 35' 28'' | 14° 05' 22'' | 107° 35' 42'' | D-48-48-C-c |
| thôn Kon Brayh | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 39' 08'' | 108° 20' 28'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Kon Chốt | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 37' 49'' | 108° 20' 34'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Kon Leang | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 37' 02'' | 108° 21' 13'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Kon Pring | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 36' 09'' | 108° 18' 12'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Kon Vơng Kia | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 37' 10'' | 108° 19' 04'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Kon Xủh | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 40' 00'' | 108° 21' 38'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| tổ dân phố Măng Đen 1 | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 36' 09'' | 108° 17' 22'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| tổ dân phố Măng Đen 2 | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 35' 10'' | 108° 16' 44'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| tổ dân phố Măng Đen 3 | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 35' 35'' | 108° 14' 45'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| tổ dân phố Măng Đen 4 | DC | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 36' 37'' | 108° 17' 20'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| cầu Đắk Bơ Ne | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 37' 13'' | 108° 21' 56'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| cầu Eo Bằng | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 36' 53'' | 108° 20' 17'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| cầu Măng Cành | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 37' 13'' | 108° 21' 10'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| cầu Măng Đen | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 35' 47'' | 108° 17' 42'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| cầu Nước Long | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 36' 15'' | 108° 18' 16'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| cầu Ri 1 | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 37' 18'' | 108° 22' 03'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| đèo Măng Đen | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 33' 53'' | 108° 16' 24'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Di tích lịch sử và danh thắng Măng Đen | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 35' 30'' | 108° 17' 08'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Đường tỉnh 676 | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 35' 53'' | 108° 17' 14'' | 14° 55' 57'' | 108° 15' 43'' | D-49-25-D-c |
| đường Trường Sơn Đông | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 02'' | 108° 21' 34'' | 14° 33' 28'' | 108° 26' 34'' | D-49-25-D-a; |
| Khu du lịch sinh thái Măng Đen | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 35' 08'' | 108° 16' 38'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Nhà máy Thuỷ điện Đắk Pône | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 34' 10'' | 108° 18' 21'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Quốc lộ 24 | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-25-D-b; |
| trạm biến áp 110 kV Kon Plông | KX | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 34' 15'' | 108° 16' 30'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| núi Kon Reo (Núi Reo) | SV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 34' 02'' | 108° 21' 28'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| núi Ngọk Bo Um | SV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông | 14° 40' 11'' | 108° 19' 53'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-C-d |
| suối Đắk Ke | TV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 41' 59'' | 108° 15' 28'' | 14° 33' 35'' | 108° 13' 25'' | D-49-25-D-a; |
| suối Đắk Long | TV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 37' 54'' | 108° 20' 19'' | 14° 31' 11'' | 108° 17' 26'' | D-49-25-D-a; |
| suối Đắk Pône | TV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 39' 29'' | 108° 22' 43'' | 14° 37' 54'' | 108° 20' 19'' | D-49-25-D-a |
| suối Đắk Re | TV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 40' 57'' | 108° 20' 43'' | 14° 41' 23'' | 108° 21' 52'' | D-49-25-D-a |
| suối Đắk Xo Rách | TV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 36' 26'' | 108° 23' 27'' | 14° 49' 00'' | 108° 25' 44'' | D-49-25-D-d |
| suối Măng Ke | TV | TT. Măng Đen | H. Kon Plông |
|
| 14° 36' 09'' | 108° 23' 33'' | 14° 37' 54'' | 108° 20' 19'' | D-49-25-D-a; |
| thôn Đắk Lai | DC | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 14° 59' 13'' | 108° 15' 50'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Đắk Lúp | DC | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 14° 59' 46'' | 108° 15' 36'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Đắk Púk | DC | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 14° 56' 30'' | 108° 17' 57'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Đắk Tiêu | DC | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 14° 56' 38'' | 108° 18' 07'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Tu Rét | DC | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 15° 01' 16'' | 108° 14' 19'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Tu Thôn | DC | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 15° 00' 55'' | 108° 13' 53'' |
|
|
|
| D-49-13-C-d |
| thôn Xô Luông | DC | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 15° 01' 26'' | 108° 14' 31'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Xô Thák | DC | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 14° 57' 47'' | 108° 16' 13'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| núi Ngọk Pla | SV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 14° 57' 13'' | 108° 15' 23'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| hồ chứa Thuỷ điện Đăk Đrinh | TV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông | 14° 56' 52'' | 108° 18' 34'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| sông Đắk Ring | TV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 59'' | 108° 14' 07'' | 14° 57' 56'' | 108° 17' 07'' | D-49-25-B-a |
| sông Đắk Tmeo (Ta Meo) | TV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông |
|
| 14° 59' 45'' | 108° 15' 42'' | 14° 57' 55'' | 108° 17' 03'' | D-49-25-B-a |
| suối Đắk Sao | TV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông |
|
| 14° 58' 27'' | 108° 12' 08'' | 14° 56' 06'' | 108° 15' 21'' | D-49-25-A-b |
| suối Nam Voo | TV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông |
|
| 15° 00' 27'' | 108° 09' 03'' | 15° 01' 42'' | 108° 14' 42'' | D-49-13-C-d; |
| suối Nước Ang | TV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông |
|
| 14° 51' 17'' | 108° 16' 59'' | 14° 55' 51'' | 108° 18' 57'' | D-49-25-B-a |
| suối Nước Meo (Ta Meo) | TV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông |
|
| 15° 01' 59'' | 108° 14' 12'' | 14° 59' 45'' | 108° 15' 42'' | D-49-13-C-d |
| suối Nước Tiêu | TV | xã Đắk Nên | H. Kon Plông |
|
| 14° 55' 51'' | 108° 18' 57'' | 14° 56' 52'' | 108° 18' 36'' | D-49-25-B-a |
| thôn Đắk Ang | DC | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 54' 17'' | 108° 16' 45'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Đắk Chờ | DC | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 52' 15'' | 108° 14' 49'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Đắk Da | DC | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 55' 27'' | 108° 13' 51'' |
|
|
|
| D-49-25-A-b |
| thôn Đắk Doa | DC | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 56' 40'' | 108° 16' 17'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Đắk Kla | DC | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 55' 08'' | 108° 16' 43'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Đắk Lâng | DC | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 55' 43'' | 108° 17' 48'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Ngọc Ring | DC | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 54' 05'' | 108° 13' 57'' |
|
|
|
| D-49-25-A-b |
| thôn Vác Y Nhông | DC | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 55' 26'' | 108° 15' 08'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| cầu Đăk Rinh | KX | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 55' 57'' | 108° 15' 43'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| Đường tỉnh 676 | KX | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 35' 53'' | 108° 17' 14'' | 14° 55' 57'' | 108° 15' 43'' | D-49-25-B-a; |
| núi Ngô Bang (Ngọk Biêng) | SV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 51' 39'' | 108° 17' 22'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| núi Ngọc Giang Yêu | SV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 52' 54'' | 108° 16' 00'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| núi Ngọk Pla | SV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông | 14° 57' 13'' | 108° 15' 23'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| sông Đắk Ring | TV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 59'' | 108° 14' 07'' | 14° 57' 56'' | 108° 17' 07'' | D-49-25-B-a; |
| sông Đắk Rô Man (Ra Manh) | TV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 51' 52'' | 108° 19' 53'' | 14° 55' 51'' | 108° 18' 56'' | D-49-25-B-a |
| suối Đắk Đrinh | TV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 50' 03'' | 108° 16' 33'' | 14° 49' 49'' | 108° 14' 27'' | D-49-25-A-d; |
| suối Đắk Đ'Rinh | TV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 51' 14'' | 108° 11' 57'' | 14° 53' 59'' | 108° 14' 07'' | D-49-25-A-b |
| suối Đắk Sao | TV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 58' 27'' | 108° 12' 08'' | 14° 56' 06'' | 108° 15' 21'' | D-49-25-B-a; |
| suối Nước Ang | TV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 51' 17'' | 108° 16' 59'' | 14° 55' 51'' | 108° 18' 57'' | D-49-25-B-a; |
| suối Nước Chờ | TV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 48' 40'' | 108° 15' 43'' | 14° 54' 25'' | 108° 14' 57'' | D-49-25-A-b; |
| suối Nước Pem | TV | xã Đắk Ring | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 29'' | 108° 11' 50'' | 14° 54' 00'' | 108° 14' 07'' | D-49-25-A-b |
| thôn Đắk Pờ Rồ | DC | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 46' 04'' | 108° 09' 28'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Đắk Tăng | DC | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 47' 12'' | 108° 13' 35'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Rô Xia | DC | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 49' 08'' | 108° 11' 52'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Vi Ring | DC | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 42' 09'' | 108° 14' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| thôn Vi Rơ Ngheo | DC | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 46' 54'' | 108° 10' 16'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Vi Xây | DC | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 46' 10'' | 108° 13' 31'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| cầu Rô Xia | KX | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 48' 34'' | 108° 12' 07'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| Đường tỉnh 676 | KX | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông |
|
| 14° 35' 53'' | 108° 17' 14'' | 14° 55' 57'' | 108° 15' 43'' | D-49-25-A-d; |
| núi Ngọk Bóc I | SV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 45' 54'' | 108° 16' 57'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| núi Ngọk Krai | SV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 42' 35'' | 108° 14' 19'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| núi Ngọk Krinh | SV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 45' 59'' | 108° 07' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-A-c |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-A-d; |
| suối Đắk Ka | TV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông |
|
| 14° 42' 27'' | 108° 15' 10'' | 14° 42' 16'' | 108° 13' 59'' | D-49-25-C-b; |
| suối Đắk Pông | TV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông |
|
| 14° 50' 40'' | 108° 13' 36'' | 14° 48' 05'' | 108° 12' 17'' | D-49-25-A-d |
| suối Đắk Tăng | TV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông |
|
| 14° 47' 36'' | 108° 10' 14'' | 14° 48' 05'' | 108° 12' 16'' | D-49-25-A-d |
| suối Nước Ngheo | TV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông |
|
| 14° 48' 32'' | 108° 08' 41'' | 14° 45' 06'' | 108° 11' 58'' | D-49-25-A-d |
| suối Nước Ngôm | TV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông |
|
| 14° 44' 07'' | 108° 16' 17'' | 14° 43' 38'' | 108° 13' 39'' | D-49-25-C-b; |
| suối Nước Xây | TV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông |
|
| 14° 48' 55'' | 108° 17' 17'' | 14° 45' 26'' | 108° 12' 59'' | D-49-25-A-d; |
| thác Khai Tiang | TV | xã Đắk Tăng | H. Kon Plông | 14° 48' 24'' | 108° 12' 14'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Đắk Lom | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 39' 22'' | 108° 25' 16'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Đắk Xô | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 37' 43'' | 108° 26' 39'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Kon Klùng | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 42' 06'' | 108° 27' 15'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Kon Plinh | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 35' 44'' | 108° 27' 23'' |
|
|
|
| D-49-25-D-d |
| thôn Kon Plông | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 38' 05'' | 108° 24' 20'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Tu Cần | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 40' 28'' | 108° 27' 00'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Vi Choong | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 40' 46'' | 108° 27' 03'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Vi ChRing | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 39' 23'' | 108° 26' 17'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Vi Glơng | DC | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 38' 57'' | 108° 23' 48'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| cầu Đăk Che | KX | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 39' 53'' | 108° 24' 28'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| cầu Đăk Rấp | KX | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 40' 42'' | 108° 23' 32'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| cầu Đăk Xo Rách | KX | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 38' 53'' | 108° 23' 40'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| cầu La Kho Lếch | KX | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 41' 59'' | 108° 27' 26'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| cầu Lò Gạch | KX | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 39' 05'' | 108° 25' 09'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| đường Trường Sơn Đông | KX | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 02'' | 108° 21' 34'' | 14° 33' 28'' | 108° 26' 34'' | D-49-25-D-b; |
| Quốc lộ 24 | KX | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-25-D-b |
| rừng phòng hộ Thạch Nham | KX | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 42' 07'' | 108° 26' 29'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| núi Kon Kroeng | SV | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 35' 03'' | 108° 29' 10'' |
|
|
|
| D-49-25-D-d |
| núi Kon Mì | SV | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 33' 42'' | 108° 28' 50'' |
|
|
|
| D-49-25-D-d |
| núi Ngọk Rmoi | SV | xã Hiếu | H. Kon Plông | 14° 36' 12'' | 108° 28' 06'' |
|
|
|
| D-49-25-D-d |
| suối Đăk Che | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 36' 26'' | 108° 23' 27'' | 14° 39' 53'' | 108° 23' 30'' | D-49-25-D-b |
| suối Đăk La | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 36' 35'' | 108° 23' 50'' | 14° 37' 02'' | 108° 26' 46'' | D-49-25-D-b; |
| suối Đắk Re (Đăk Re) | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 37' 02'' | 108° 26' 46'' | 14° 36' 13'' | 108° 32' 03'' | D-49-25-D-b; |
| suối Đắk Xiêu | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 42' 07'' | 108° 26' 09'' | 14° 48' 25'' | 108° 26' 02'' | D-49-25-B-d; |
| suối Đắk Xo Rách | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 36' 26'' | 108° 23' 27'' | 14° 49' 00'' | 108° 25' 44'' | D-49-25-D-b |
| suối Nước Leng | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 41' 48'' | 108° 28' 01'' | 14° 40' 05'' | 108° 30' 03'' | D-49-25-B-b; |
| suối Nước Trong | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 39' 21'' | 108° 26' 44'' | 14° 37' 02'' | 108° 26' 46'' | D-49-25-D-b |
| suối Nước Vui | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 37' 44'' | 108° 27' 55'' | 14° 40' 05'' | 108° 30' 02'' | D-49-25-B-b; |
| suối Vi Choong | TV | xã Hiếu | H. Kon Plông |
|
| 14° 39' 43'' | 108° 26' 31'' | 14° 41' 48'' | 108° 28' 01'' | D-49-25-D-b |
| thôn Đắk Chun | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 54' 40'' | 108° 09' 12'' |
|
|
|
| D-49-25-A-b |
| thôn Đắk Dăt | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 55' 18'' | 108° 09' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-A-b |
| thôn Đắk Lanh | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 56' 45'' | 108° 08' 49'' |
|
|
|
| D-49-25-A-b |
| thôn Đắk Niêng | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 50' 32'' | 108° 10' 45'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Đắk Pong | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 50' 25'' | 108° 10' 00'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Đắk Y Pai | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 50' 41'' | 108° 09' 04'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Kô Chắk | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 53' 06'' | 108° 10' 14'' |
|
|
|
| D-49-25-A-b |
| thôn Măng Búk | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 50' 24' | 108° 11' 33'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Tu Nông | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 51' 57'' | 108° 10' 40'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| thôn Vang Loa | DC | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 49' 53'' | 108° 10' 14'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| Di tích lịch sử Chiến thắng Măng Buk | KX | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 50' 16'' | 108° 11' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-A-d |
| Đường tỉnh 676 | KX | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 35' 53'' | 108° 17' 14'' | 14° 55' 57'' | 108° 15' 43'' | D-49-25-A-d |
| núi Ngô Bang (Ngọk Biêng) | SV | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 51' 39'' | 108° 17' 22'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| núi Ngọk Bóc II | SV | xã Măng Bút | H. Kon Plông | 14° 49' 13'' | 108° 16' 58'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-A-b; |
| suối Đắk Chiang | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 52' 55'' | 108° 07' 19'' | 14° 50' 44'' | 108° 11' 39'' | D-49-25-A-d |
| suối Đắk Cu | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 30'' | 108° 11' 03'' | 14° 52' 59'' | 108° 10' 18'' | D-49-25-A-b |
| suối Đắk Đrinh | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 50' 03'' | 108° 16' 33'' | 14° 49' 49'' | 108° 14' 27'' | D-49-25-A-d; |
| suối Đắk Đ'Rinh | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 51' 14'' | 108° 11' 57'' | 14° 53' 59'' | 108° 14' 07'' | D-49-25-A-b; |
| suối Đắk K'Ri | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 52' 39'' | 108° 08' 02'' | 14° 53' 56'' | 108° 09' 50'' | D-49-25-A-b |
| suối Đắk Mé | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 51' 51'' | 108° 09' 08'' | 14° 51' 54'' | 108° 10' 48'' | D-49-25-A-d |
| suối Đắk Pông | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 50' 40'' | 108° 13' 36'' | 14° 48' 05'' | 108° 12' 17'' | D-49-25-A-d |
| suối Đắk Ruồng | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 51' 21'' | 108° 08' 34'' | 14° 51' 17'' | 108° 11' 06'' | D-49-25-A-d |
| suối Nước Chờ | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 48' 40'' | 108° 15' 43'' | 14° 54' 25'' | 108° 14' 57'' | D-49-25-B-c |
| suối Nước Ngheo | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 48' 32'' | 108° 08' 41'' | 14° 45' 06'' | 108° 11' 58'' | D-49-25-A-d |
| suối Nước Pem | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 29'' | 108° 11' 50'' | 14° 54' 00'' | 108° 14' 07'' | D-49-25-A-b |
| suối Nước Xây | TV | xã Măng Bút | H. Kon Plông |
|
| 14° 48' 55'' | 108° 17' 17'' | 14° 45' 26'' | 108° 12' 59'' | D-49-25-A-d; |
| thôn Đắk Ne | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 40' 43'' | 108° 18' 23'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Kon Chênh | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 39' 36'' | 108° 17' 26'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Kon Du | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 41' 29'' | 108° 19' 22'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Kon Kum | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 40' 30'' | 108° 17' 45'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Kon Năng | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 38' 44'' | 108° 17' 36'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Kon Tu Ma | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 40' 53'' | 108° 14' 30'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Kon Tu Răng | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 38' 50'' | 108° 15' 04'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Măng Cành | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 41' 36'' | 108° 17' 52'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| thôn Măng Pành | DC | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 41' 22'' | 108° 18' 52'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| cầu Nước Lô | KX | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 40' 22'' | 108° 16' 38'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| Đường tỉnh 676 | KX | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 35' 53'' | 108° 17' 14'' | 14° 55' 57'' | 108° 15' 43'' | D-49-25-C-b; |
| đường Trường Sơn Đông | KX | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 02'' | 108° 21' 34'' | 14° 33' 28'' | 108° 26' 34'' | D-49-25-D-a |
| núi Ngọk Bo Um | SV | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 40' 11'' | 108° 19' 53'' |
|
|
|
| D-49-25-D-a |
| núi Ngọk Bóc I | SV | xã Măng Cành | H. Kon Plông | 14° 45' 54'' | 108° 16' 57'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-C-b; |
| suối Đắk Ka | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 42' 27'' | 108° 15' 10'' | 14° 42' 16'' | 108° 13' 59'' | D-49-25-C-b; |
| suối Đắk Ke | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 41' 59'' | 108° 15' 28'' | 14° 33' 35'' | 108° 13' 25'' | D-49-25-D-a; |
| suối Đắk Khe | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 43' 37'' | 108° 16' 24'' | 14° 43' 56'' | 108° 18' 58'' | D-49-25-D-a |
| suối Đăk La (Điek Kla) | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 45' 03'' | 108° 17' 08'' | 14° 43' 46'' | 108° 22' 06'' | D-49-25-D-a; |
| suối Đắk Lồ | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 42' 21'' | 108° 19' 37'' | 14° 42' 25'' | 108° 21' 28'' | D-49-25-D-a |
| suối Đắk Lồ (Điek HLò) | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 41' 23'' | 108° 21' 52'' | 14° 49' 25'' | 108° 24' 02'' | D-49-25-B-d; |
| suối Đắk Re | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 40' 57'' | 108° 20' 43'' | 14° 41' 23'' | 108° 21' 52'' | D-49-25-D-a |
| suối Nước Xây | TV | xã Măng Cành | H. Kon Plông |
|
| 14° 48' 55'' | 108° 17' 17'' | 14° 45' 26'' | 108° 12' 59'' | D-49-25-A-d; |
| thôn Điek Chè | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 46' 57'' | 108° 22' 57'' |
|
|
|
| D-49-25-B-d |
| thôn Điek Kua | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 51' 03'' | 108° 21' 36'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| thôn Điek Lò | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 47' 55'' | 108° 23' 14'' |
|
|
|
| D-49-25-B-d |
| thôn Điek Nót A | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 50' 29'' | 108° 22' 25'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| thôn Điek Pét | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 51' 47'' | 108° 19' 47'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| thôn Điek Tà Âu | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 51' 11'' | 108° 19' 53'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| thôn Điek Tem | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 48' 56'' | 108° 23' 02'' |
|
|
|
| D-49-25-B-d |
| thôn Kíp Plinh | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 52' 37'' | 108° 20' 22'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| thôn Măng Krí | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 44' 51'' | 108° 23' 01'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Măng Nách | DC | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 54' 26'' | 108° 19' 24'' |
|
|
|
| D-49-25-B-a |
| đường Trường Sơn Đông | KX | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 02'' | 108° 21' 34'' | 14° 33' 28'' | 108° 26' 34'' | D-49-25-D-b; |
| rừng phòng hộ Thạch Nham | KX | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 42' 07'' | 108° 26' 29'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| núi Ngô Bang (Ngọk Biêng) | SV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 51' 39'' | 108° 17' 22'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| núi Ngọk Bóc I | SV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 45' 54'' | 108° 16' 57'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| núi Ngọk Bóc II | SV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 49' 13'' | 108° 16' 58'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| núi Ngọk HTem | SV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông | 14° 48' 59'' | 108° 21' 53'' |
|
|
|
| D-49-25-B-c |
| sông Đắk Rô Man (Ra Manh) | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 51' 52'' | 108° 19' 53'' | 14° 55' 51'' | 108° 18' 56'' | D-49-25-B-a |
| suối Đăk La (Điek Kla) | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 45' 03'' | 108° 17' 08'' | 14° 43' 46'' | 108° 22' 06'' | D-49-25-D-a |
| suối Đắk Lồ (Điek HLò) | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 41' 23'' | 108° 21' 52'' | 14° 49' 25'' | 108° 24' 02'' | D-49-25-B-d; |
| suối Đắk R'Baye (Ra Bay) | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 52' 24'' | 108° 21' 59'' | 14° 49' 26'' | 108° 24' 01'' | D-49-25-B-c; |
| suối Đắk Rô Man (Điek Rơ Manh) | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 49' 04'' | 108° 17' 14'' | 14° 51' 52'' | 108° 19' 53'' | D-49-25-B-a; |
| suối Đắk Rô Man (Điek Rơ Manh) | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 50' 37'' | 108° 17' 15'' | 14° 51' 55'' | 108° 19' 51'' | D-49-25-B-c |
| suối Đắk Xo Rách | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 36' 26'' | 108° 23' 27'' | 14° 49' 00'' | 108° 25' 44'' | D-49-25-B-d; |
| suối Điek Pa Chè | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 44' 42'' | 108° 18' 29'' | 14° 47' 28'' | 108° 23' 41'' | D-49-25-B-d; |
| suối Điek Tà Cuốt | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 49' 22'' | 108° 23' 01'' | 14° 49' 36'' | 108° 23' 42'' | D-49-25-B-d |
| suối Điek Vi Xieng | TV | xã Ngọk Tem | H. Kon Plông |
|
| 14° 53' 02'' | 108° 21' 40'' | 14° 52' 24'' | 108° 21' 59'' | D-49-25-B-a; |
| thôn Vi K Oa | DC | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 46' 02'' | 108° 29' 14'' |
|
|
|
| D-49-25-B-d |
| thôn Vi KLâng 1 | DC | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 42' 54'' | 108° 28' 31'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Vi KLâng 2 | DC | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 43' 14'' | 108° 28' 32'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| thôn Vi KTầu | DC | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 44' 15'' | 108° 30' 01'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| thôn Vi Ô Lắk | DC | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 45' 38'' | 108° 30' 10'' |
|
|
|
| D-49-26-A-c |
| thôn Vi Pờ Ê | DC | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 44' 58'' | 108° 28' 12'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| Cầu Béc | KX | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 45' 22'' | 108° 30' 21'' |
|
|
|
| D-49-26-A-c |
| đèo Vi Ô Lăk (Vi Ô Lác) | KX | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' |
|
|
|
| D-49-26-A-c |
| Quốc lộ 24 | KX | xã Pờ Ê | H. Kon Plông |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-26-A-c; |
| rừng phòng hộ Thạch Nham | KX | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 42' 07'' | 108° 26' 29'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| núi Ba Lô | SV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 46' 04'' | 108° 30' 23'' |
|
|
|
| D-49-26-A-c |
| núi Ba Tu (Ca Tu) | SV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 48' 08'' | 108° 29' 31'' |
|
|
|
| D-49-25-B-d |
| núi Gò Ban | SV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 44' 40'' | 108° 31' 24'' |
|
|
|
| D-49-26-C-a |
| núi Hoang Biêu | SV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 44' 23'' | 108° 30' 52'' |
|
|
|
| D-49-26-C-a |
| núi Hoang Kdiêu (Hoang Ca Diêu) | SV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 41' 20'' | 108° 30' 37'' |
|
|
|
| D-49-26-C-a |
| núi Ngọk Phu | SV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 47' 38'' | 108° 28' 11'' |
|
|
|
| D-49-25-B-d |
| núi Ngọk R'Gâm 1 | SV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 43' 54'' | 108° 27' 33'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| núi Ngọk R'Gâm 2 | SV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông | 14° 44' 21'' | 108° 29' 19'' |
|
|
|
| D-49-25-D-b |
| suối Đắk Xiêu | TV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông |
|
| 14° 42' 07'' | 108° 26' 09'' | 14° 48' 25'' | 108° 26' 02'' | D-49-25-B-d; |
| suối Đắk Xo Rách | TV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông |
|
| 14° 36' 26'' | 108° 23' 27'' | 14° 49' 00'' | 108° 25' 44'' | D-49-25-B-d; |
| suối La Ê | TV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông |
|
| 14° 44' 09'' | 108° 29' 14'' | 14° 45' 31'' | 108° 31' 15'' | D-49-25-B-d; |
| suối Nước Leng | TV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông |
|
| 14° 41' 48'' | 108° 28' 01'' | 14° 40' 05'' | 108° 30' 03'' | D-49-25-B-b; |
| suối Nước Ui | TV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông |
|
| 14° 43' 58'' | 108° 28' 47'' | 14° 42' 43'' | 108° 30' 33'' | D-49-25-B-b; |
| suối Xà Rùng | TV | xã Pờ Ê | H. Kon Plông |
|
| 14° 45' 21'' | 108° 28' 10'' | 14° 47' 28'' | 108° 27' 35'' | D-49-25-B-d |
| Thôn 1 | DC | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 29'' | 108° 14' 18'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| Thôn 2 | DC | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 26'' | 108° 14' 48'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| Thôn 3 | DC | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 46'' | 108° 15' 40'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Thôn 4 | DC | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 42'' | 108° 14' 55'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| Thôn 5 | DC | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 20'' | 108° 15' 06'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| Thôn 7 | DC | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 31' 50'' | 108° 16' 15'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Thôn 9 | DC | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 31'' | 108° 14' 34'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| cầu Bệnh Viện | KX | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 27'' | 108° 14' 25'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| cầu Đắk Pơ Ne | KX | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 22'' | 108° 14' 40'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| cầu Huyện Đội | KX | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 30' 43'' | 108° 14' 49'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| đèo Măng Đen | KX | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 33' 53'' | 108° 16' 24'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| đường tránh Đèo Măng Đen | KX | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 29' 56'' | 108° 14' 05'' | 14° 34' 02'' | 108° 16' 26'' | D-49-25-C-d; |
| Quốc lộ 24 | KX | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-25-C-d; |
| núi Kon K'Nih | SV | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 33' 14'' | 108° 16' 38'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| đập Đăk Đam | TV | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy | 14° 32' 04'' | 108° 16' 19'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| sông Đắk Pơ Ne | TV | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 28' 19'' | 108° 20' 01'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-C-d; |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-C-d |
| suối Đắk Jơ Lei | TV | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 28' 46'' | 108° 16' 47'' | 14° 30' 20'' | 108° 15' 16'' | D-49-25-D-c; |
| suối Đắk Ke | TV | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 41' 59'' | 108° 15' 28'' | 14° 33' 35'' | 108° 13' 25'' | D-49-25-C-d |
| suối Măng Ke | TV | TT. Đắk Rve | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 33' 35'' | 108° 13' 25'' | 14° 31' 47'' | 108° 13' 01'' | D-49-25-C-d |
| thôn Kon Đó | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 36' 30'' | 108° 08' 56'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| thôn Kon RGỗh | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 38' 40'' | 108° 07' 49'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| thôn Kon Rlong | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 39' 12'' | 108° 07' 28'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| thôn Ngọc Răng - Nhân Liếu | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 39' 09'' | 108° 07' 59'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| thôn Tea Reang | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 41' 31'' | 108° 06' 15'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| thôn Trăng Nó - Kon Blo | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 40' 08'' | 108° 06' 54'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| thôn Tu Krối | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 39' 16'' | 108° 08' 19'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| thôn Tu Ngó - Kon Bông | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 37' 27'' | 108° 08' 39'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| thôn Tu Rơ Băng | DC | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 40' 35'' | 108° 06' 25'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| Di tích lịch sử Căn cứ Huyện Uỷ H16 | KX | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 39' 15'' | 108° 07' 26'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| Di tích lịch sử Phân Xưởng luyện gang (C13) - Quân giới Khu 5 | KX | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 40' 12'' | 108° 06' 24'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| đường Đăk Côi - Đăk Pxi | KX | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 40' 33'' | 108° 06' 26'' | 14° 35' 32'' | 107° 54' 29'' | D-49-25-C-a |
| Đường tỉnh 677 | KX | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 54'' | 108° 10' 18'' | 14° 40' 33'' | 108° 06' 26'' | D-49-25-C-a; |
| Nhà máy Thuỷ điện Đắk Grét | KX | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 34' 55'' | 108° 08' 51'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| Nhà máy Thuỷ điện Đắk Pia | KX | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 39' 59'' | 108° 09' 30'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| núi Ngọk Di Ang | SV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 41' 50'' | 108° 04' 19'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Kần | SV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 37' 54'' | 108° 05' 41'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| núi Ngọk Kló | SV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 43' 35'' | 108° 09' 08'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| núi Ngọk Krinh | SV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 45' 59'' | 108° 07' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-A-c |
| núi Ngọk Tuông | SV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 40' 46'' | 108° 08' 37'' |
|
|
|
| D-49-25-C-b |
| núi Ngọk Win | SV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 33' 54'' | 108° 03' 27'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| núi Nor Di A | SV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 35' 31'' | 108° 11' 08'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| núi Nor Tia | SV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy | 14° 38' 56'' | 108° 04' 28'' |
|
|
|
| D-49-25-C-a |
| sông Đắk A Kôi | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 48' 46'' | 108° 05' 03'' | 14° 29' 26'' | 108° 10' 57'' | D-49-25-C-a; |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-C-b; |
| suối Đắk Blong | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 38' 12'' | 108° 04' 38'' | 14° 35' 30'' | 108° 05' 32'' | D-49-25-C-a; |
| suối Đắk Blúa | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 38' 43'' | 108° 06' 43'' | 14° 36' 13'' | 108° 09' 04'' | D-49-25-C-a; |
| suối Đắk Chía | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 37' 27'' | 108° 07' 58'' | 14° 36' 18'' | 108° 08' 58'' | D-49-25-C-d |
| suối Đắk Grét | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 33' 45'' | 108° 03' 59'' | 14° 33' 51'' | 108° 05' 19'' | D-49-25-C-c; |
| suối Đắk Grét (Đak Grét) | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 34' 43'' | 108° 04' 33'' | 14° 34' 42'' | 108° 08' 58'' | D-49-25-C-c; |
| suối Đắk Hlò | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 40' 55'' | 108° 10' 41'' | 14° 37' 12'' | 108° 08' 50'' | D-49-25-C-b; |
| suối Đắk Phía | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 40' 08'' | 108° 04' 35'' | 14° 41' 19'' | 108° 06' 04'' | D-49-25-C-a |
| suối Đắk Pia | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 43' 07'' | 108° 10' 00'' | 14° 39' 10'' | 108° 07' 53'' | D-49-25-C-b |
| suối Đắk Ro Gành | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 44' 42'' | 108° 08' 05'' | 14° 42' 58'' | 108° 05' 27'' | D-49-25-C-a; |
| suối Đắk Sót | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 38' 37'' | 108° 04' 29'' | 14° 40' 04'' | 108° 06' 50'' | D-49-25-C-a |
| suối Đắk Tui | TV | xã Đắk Kôi | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 41' 47'' | 108° 07' 29'' | 14° 40' 35'' | 108° 06' 33'' | D-49-25-C-a |
| thôn Kon Gol 1 | DC | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 30' 58'' | 108° 18' 41'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| thôn Kon Gol 2 | DC | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 30' 23'' | 108° 19' 18'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| thôn Kon Gộp | DC | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 28' 50'' | 108° 19' 13'' |
|
|
|
| D-49-37-B-a |
| thôn Kon Túc | DC | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 30' 55'' | 108° 17' 20'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Công ty Cổ phần Bi O Phap | KX | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 33' 03'' | 108° 18' 24'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Nhà máy Thuỷ điện Đắk Pône 2 | KX | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 33' 18'' | 108° 18' 23'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| Nhà máy Thuỷ điện Đắk Pône 2AB | KX | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 31' 11'' | 108° 17' 29'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| dãy núi Kon Gonung | SV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 28' 51'' | 108° 16' 54'' |
|
|
|
| D-49-37-B-a |
| núi Kôn Gôn | SV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 27' 21'' | 108° 15' 26'' |
|
|
|
| D-49-37-B-a |
| núi Kon O Toong | SV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 32' 21'' | 108° 18' 52'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| núi Kon Reo (Núi Reo) | SV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 34' 02'' | 108° 21' 28'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| núi Kon Tơ Tuong | SV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 25' 48'' | 108° 15' 41'' |
|
|
|
| D-49-37-B-a |
| núi Kông Ch, Rang (ChRang) | SV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 25' 10'' | 108° 17' 45'' |
|
|
|
| D-49-37-B-a |
| đập Đăp Po II | TV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy | 14° 30' 56'' | 108° 19' 21'' |
|
|
|
| D-49-25-D-c |
| sông Đắk Pơ Ne | TV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 28' 19'' | 108° 20' 01'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-D-c; |
| sông Đắk Poe (Đak Pơ Ei) | TV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 25' 36'' | 108° 14' 46'' | 14° 21' 06'' | 108° 09' 06'' | D-49-37-A-b |
| suối Đắk Jơ Lei | TV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 28' 46'' | 108° 16' 47'' | 14° 30' 20'' | 108° 15' 16'' | D-49-37-B-a |
| suối Đắk Long | TV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 37' 54'' | 108° 20' 19'' | 14° 31' 11'' | 108° 17' 26'' | D-49-25-D-c |
| suối Đăk Pủi | TV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 23' 27'' | 108° 15' 55'' | 14° 30' 49'' | 108° 18' 42'' | D-49-25-D-c; |
| suối Đăk Răk | TV | xã Đắk Pne | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 25' 20'' | 108° 18' 02'' | 14° 28' 20'' | 108° 19' 49'' | D-49-37-B-a |
| thôn Đắk Toa | DC | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 28' 51'' | 108° 10' 41'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Braih - Kon Sơ Rêk | DC | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 27' 53'' | 108° 10' 00'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Nhên | DC | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 28' 13'' | 108° 09' 56'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Skôi | DC | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 27' 42'' | 108° 10' 44'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Sơ Lak | DC | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 26' 15'' | 108° 08' 45'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Tuh - Kon Bdeh | DC | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 26' 18'' | 108° 10' 03'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Tam Piên | DC | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 25' 32'' | 108° 08' 43'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| cầu Đăk Năng | KX | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 27' 08'' | 108° 09' 08'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| cầu Kon Brai | KX | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 27' 56'' | 108° 10' 25'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| cầu Mỏ Đá | KX | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 25' 59'' | 108° 08' 03'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| Di tích lịch sử Chiến thắng Kon Braih | KX | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 27' 49'' | 108° 10' 19'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| Đường tỉnh 677 | KX | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 54'' | 108° 10' 18'' | 14° 40' 33'' | 108° 06' 26'' | D-49-37-A-b |
| Quốc lộ 24 | KX | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-37-A-b |
| núi Kon Klock | SV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 24' 57'' | 108° 09' 51'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| đập Đăk Rơ Năng | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 27' 13'' | 108° 08' 58'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| đập Kon Bdeh | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 25' 20'' | 108° 10' 26'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| đập Kon Nhên | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 28' 39'' | 108° 09' 48'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| hồ chứa Kon Bo Deh | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 25' 18'' | 108° 10' 21'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| hồ chứa Thuỷ điện Đăk Bla 1 | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy | 14° 25' 53'' | 108° 09' 04'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| sông Đắk Bla | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-b |
| sông Đắk Poe (Đak Pơ Ei) | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 25' 36'' | 108° 14' 46'' | 14° 21' 06'' | 108° 09' 06'' | D-49-37-A-b; |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-37-A-b |
| suối Đak Gur | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 24' 24'' | 108° 10' 09'' | 14° 24' 40'' | 108° 07' 35'' | D-49-37-A-b |
| suối Đak Năng | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 31' 13'' | 108° 09' 14'' | 14° 26' 17'' | 108° 09' 19'' | D-49-37-A-b |
| suối Đắk Rung U (Đắk Lơ Ur) | TV | xã Đắk Ruồng | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 26' 06'' | 108° 12' 48'' | 14° 26' 22'' | 108° 10' 31'' | D-49-37-A-b |
| thôn Kon Bỉ | DC | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 32' 39'' | 108° 10' 29'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| thôn Kon Keng | DC | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 29' 29'' | 108° 10' 51'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Lỗ | DC | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 33' 54'' | 108° 09' 05'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| thôn Kon Lông | DC | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 33' 49'' | 108° 09' 21'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| thôn Kon Lung | DC | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 29' 58'' | 108° 10' 52'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Mong Tu | DC | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 32' 25'' | 108° 10' 11'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| thôn Kon Rá | DC | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 30' 20'' | 108° 10' 41'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| thôn Kon Vi Vàng | DC | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 32' 05'' | 108° 10' 40'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| Đường tỉnh 677 | KX | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 54'' | 108° 10' 18'' | 14° 40' 33'' | 108° 06' 26'' | D-49-25-C-d; |
| Nhà máy Thuỷ điện Đăk Ne | KX | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 30' 44'' | 108° 12' 45'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| núi Ngọk Sơ Mơn | SV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 32' 17'' | 108° 05' 36'' |
|
|
|
| D-49-25-C-c |
| núi Nor Di A | SV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 35' 31'' | 108° 11' 08'' |
|
|
|
| D-49-25-C-d |
| đập Đắk Snghé | TV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy | 14° 29' 56'' | 108° 11' 40'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| sông Đắk A Kôi | TV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 48' 46'' | 108° 05' 03'' | 14° 29' 26'' | 108° 10' 57'' | D-49-25-C-d; |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-C-d; |
| suối Đắk Grét (Đak Grét) | TV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 34' 43'' | 108° 04' 33'' | 14° 34' 42'' | 108° 08' 58'' | D-49-25-C-c; |
| suối Đak Năng | TV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 31' 13'' | 108° 09' 14'' | 14° 26' 17'' | 108° 09' 19'' | D-49-25-C-d; |
| suối Đak Nơ Năng | TV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 31' 30'' | 108° 06' 37'' | 14° 28' 48'' | 108° 08' 09'' | D-49-25-C-c; |
| suối Đắk Trăm | TV | xã Đắk Tơ Lung | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 32' 51'' | 108° 05' 06'' | 14° 33' 14'' | 108° 05' 26'' | D-49-25-C-c |
| thôn Đak Jri | DC | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 25' 45'' | 108° 07' 32'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Đak Ơ NgLăng | DC | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 24' 33'' | 108° 07' 17'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Đak Pơ Kong | DC | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 25' 03'' | 108° 07' 10'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Đak Puih | DC | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 22' 26'' | 108° 05' 40'' |
|
|
|
| D-49-37-A-c |
| thôn Kon Dơ Xing | DC | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 22' 43'' | 108° 06' 09'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Rơ Pen | DC | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 25' 33'' | 108° 07' 00'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Kon Săm Lũ | DC | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 23' 53'' | 108° 06' 54'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| thôn Tam Sơn | DC | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 25' 28'' | 108° 07' 50'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| cầu Đăk Gô Ga (Đak Gơ Gu) | KX | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 23' 25'' | 108° 06' 37'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| cầu Đăk Tờ Re | KX | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 24' 23'' | 108° 07' 12'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| cầu Kon Săm Lũ (Đak Tơ Rey) | KX | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 25' 37'' | 108° 07' 12'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| cầu Mỏ Đá | KX | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 25' 59'' | 108° 08' 03'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| cầu Treo Kon Nu | KX | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 25' 31'' | 108° 07' 41'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| Quốc lộ 24 | KX | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-37-A-a; |
| núi Cu Brê Mông | SV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 28' 54'' | 108° 04' 54'' |
|
|
|
| D-49-37-A-a |
| núi Pe Đao | SV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 23' 04'' | 108° 10' 51'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| đập Đăk Gu | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy | 14° 25' 01'' | 108° 08' 10'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| sông Đắk Bla | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-a; |
| sông Đắk Poe (Đak Pơ Ei) | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 25' 36'' | 108° 14' 46'' | 14° 21' 06'' | 108° 09' 06'' | D-49-37-A-d |
| sông Pơ Kei (Đak Pơ Kei) | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 21' 06'' | 108° 09' 06'' | 14° 21' 27'' | 108° 08' 08'' | D-49-37-A-d |
| suối Đak Gơ Ga | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 24' 00'' | 108° 05' 42'' | 14° 23' 15'' | 108° 07' 22'' | D-49-37-A-a |
| suối Đak Gur | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 24' 24'' | 108° 10' 09'' | 14° 24' 40'' | 108° 07' 35'' | D-49-37-A-b |
| suối Đak Lang | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 23'' | 108° 06' 57'' | 14° 25' 27'' | 108° 07' 29'' | D-49-37-A-a |
| suối Đak Năng | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 31' 13'' | 108° 09' 14'' | 14° 26' 17'' | 108° 09' 19'' | D-49-37-A-a; |
| suối Đak Nơ Năng | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 31' 30'' | 108° 06' 37'' | 14° 28' 48'' | 108° 08' 09'' | D-49-37-A-b |
| suối Đak Ơ Nglăng | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 24' 04'' | 108° 05' 24'' | 14° 24' 13'' | 108° 07' 34'' | D-49-37-A-a; |
| suối Đak Puih | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 23' 46'' | 108° 05' 27'' | 14° 21' 20'' | 108° 06' 25'' | D-49-37-A-a; |
| suối Đak Tơ Kăr | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 23' 53'' | 108° 08' 40'' | 14° 23' 27'' | 108° 07' 30'' | D-49-37-A-b |
| suối Đak Tơ Rey | TV | xã Đắk Tờ Re | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 28' 57'' | 108° 06' 20'' | 14° 27' 23'' | 108° 06' 57'' | D-49-37-A-a |
| thôn Kon Băp Ju | DC | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 29' 20'' | 108° 13' 53'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Biêu | DC | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 29' 37'' | 108° 13' 35'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Kon Rơ Sa | DC | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 28' 32'' | 108° 12' 14'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Nam Hà | DC | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 29' 26'' | 108° 11' 20'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Quảng Tân | DC | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 28' 00'' | 108° 10' 35'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| thôn Vĩnh Phú | DC | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 28' 21'' | 108° 11' 10'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| cầu Kon Brai | KX | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 27' 56'' | 108° 10' 25'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| cầu Quân Bưu | KX | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 29' 38'' | 108° 13' 09'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| Quốc lộ 24 | KX | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 45' 49'' | 108° 31' 07'' | 14° 21' 51'' | 107° 59' 52'' | D-49-37-A-b |
| núi Kôn Gôn | SV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 27' 21'' | 108° 15' 26'' |
|
|
|
| D-49-37-B-a |
| núi Kon Ro Ming | SV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 29' 46'' | 108° 12' 27'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| núi Kông A Drak | SV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 28' 01'' | 108° 13' 03'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| đập Đắk Snghé | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 29' 56'' | 108° 11' 40'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| đập Nước Rơ | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy | 14° 28' 51'' | 108° 13' 55'' |
|
|
|
| D-49-37-A-b |
| sông Đắk Bla | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-49-37-A-b |
| sông Đắk Pơ Ne | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 28' 19'' | 108° 20' 01'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-37-A-b |
| sông Đắk Poe (Đak Pơ Ei) | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 25' 36'' | 108° 14' 46'' | 14° 21' 06'' | 108° 09' 06'' | D-49-37-A-b |
| sông Đắk Snghé (Đak Snghé) | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 58' 17'' | 108° 10' 11'' | 14° 27' 43'' | 108° 11' 00'' | D-49-25-C-d; |
| suối Đắk A Đniel | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 01'' | 108° 15' 10'' | 14° 27' 16'' | 108° 11' 22'' | D-49-37-B-a; |
| suối Đắk Jơ Lei | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 28' 46'' | 108° 16' 47'' | 14° 30' 20'' | 108° 15' 16'' | D-49-37-B-a |
| suối Đắk Rung U (Đắk Rơ Ngu) | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 26' 06'' | 108° 12' 48'' | 14° 26' 22'' | 108° 10' 31'' | D-49-37-A-b |
| suối Đắk Trơl | TV | xã Tân Lập | H. Kon Rẫy |
|
| 14° 27' 47'' | 108° 14' 15'' | 14° 29' 02'' | 108° 13' 05'' | D-49-37-B-a |
| Thôn 4 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 02'' | 107° 42' 01'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Thôn 5 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 41' 33'' | 107° 42' 41'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Thôn 6 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 43' 41'' | 107° 41' 19'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Thôn 7 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 44' 06'' | 107° 41' 26'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Tổ dân phố 1 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 20'' | 107° 40' 58'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Tổ dân phố 2 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 25'' | 107° 41' 11'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Tổ dân phố 3 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 23'' | 107° 41' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Tổ dân phố 4 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 34'' | 107° 41' 00'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Tổ dân phố 5 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 54'' | 107° 41' 17'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Tổ dân phố 6 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 41' 50'' | 107° 41' 08'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Tổ dân phố 7 | DC | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 20'' | 107° 41' 09'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 41' 47'' | 107° 40' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| cầu Đăk Kòn 1 | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 43' 55'' | 107° 41' 23'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| cầu Đăk Mốt | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 40' 33'' | 107° 44' 09'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Ngọc Hồi | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 26'' | 107° 41' 42'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| đường Hùng Vương | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 42' 20'' | 107° 40' 44'' | 14° 40' 33'' | 107° 44' 09'' | D-48-36-C-b |
| đường Trần Hưng Đạo | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 42' 24'' | 107° 41' 02'' | 14° 41' 33'' | 107° 41' 08'' | D-48-36-C-b |
| đường Trần Phú | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 42' 24'' | 107° 41' 02'' | 14° 44' 07'' | 107° 41' 30'' | D-48-36-C-b |
| Nông trường Cao su Plei Kần | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 44' 05'' | 107° 40' 45'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-36-C-b |
| quốc lộ 14C (đường Trường Sơn - Hồ Chí Minh) | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 42' 24'' | 107° 41' 02'' | 13° 57' 42'' | 107° 29' 01'' | D-48-36-C-b |
| Quốc lộ 40 | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 42' 24'' | 107° 41' 02'' | 14° 42' 34'' | 107° 33' 19'' | D-48-36-C-b |
| Trung tâm Y tế Huyện Ngọc Hồi | KX | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 23'' | 107° 41' 34'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| núi Ngok Kung Jao | SV | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 42' 50'' | 107° 40' 23'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| núi Ngok Paih (Ngok Peh) | SV | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi | 14° 43' 27'' | 107° 40' 17'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| sông Pô Kô | TV | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-C-b |
| suối Đăk HNiêng | TV | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 43' 52'' | 107° 33' 44'' | 14° 41' 14'' | 107° 41' 45'' | D-48-36-C-b |
| suối Đak Hơ Nong | TV | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 42' 16'' | 107° 41' 25'' | 14° 41' 15'' | 107° 41' 54'' | D-48-36-C-b |
| suối Đăk Kal (Đak Kan) | TV | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 38' 14'' | 107° 36' 57'' | 14° 40' 14'' | 107° 44' 16'' | D-48-36-C-b |
| suối Đăk Tráp | TV | TT. Plei Kần | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 42' 52'' | 107° 41' 04'' | 14° 42' 55'' | 107° 42' 27'' | D-48-36-C-b |
| thôn Đắk Blái | DC | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 50' 27'' | 107° 42' 08'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Đắk Giá 1 | DC | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 52' 26'' | 107° 42' 21'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Đắk Giá 2 | DC | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 53' 05'' | 107° 42' 33'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Đắk Sút | DC | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 55' 45'' | 107° 43' 10'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Gia Tun | DC | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 56' 53'' | 107° 43' 09'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| thôn Long Dôn | DC | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 51' 39'' | 107° 42' 11'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| cầu Đăk Ang | KX | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 52' 32'' | 107° 42' 11'' |
|
|
|
| D-48-36-A-b |
| núi Ngọk Chieng (Ngọk Trieng) | SV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 53' 42'' | 107° 47' 00'' |
|
|
|
| D-48-36-B-a |
| núi Ngọk Kơ Lo (Ngok Kơ Le) | SV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 46' 16'' | 107° 43' 22'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Ngọk Kup | SV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 47' 51'' | 107° 44' 04'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Ngọk Trang (Ngok RNhơng) | SV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 49' 47'' | 107° 45' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-B-c |
| núi Ngọk Xi Nê(Ngok Jơ HNêi) | SV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi | 14° 56' 49'' | 107° 46' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-B-a |
| sông Đăk Na | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 15° 01' 21'' | 107° 53' 28'' | 14° 57' 06'' | 107° 43' 28'' | D-48-36-A-b |
| sông Pô Kô | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-A-d; |
| suối Đắk Châl | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 54' 06'' | 107° 47' 06'' | 14° 55' 57'' | 107° 43' 20'' | D-48-36-B-a; |
| suối Đắk ĐJố | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 53' 26'' | 107° 46' 09'' | 14° 51' 12'' | 107° 44' 30'' | D-48-36-A-d; |
| suối Đắk Long | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 53' 59'' | 107° 45' 39'' | 14° 52' 37'' | 107° 42' 29'' | D-48-36-B-a; |
| suối Đăk Meah | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 47' 50'' | 107° 44' 37'' | 14° 49' 00'' | 107° 42' 11'' | D-48-36-A-d |
| suối Đắk Mơ Nay | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 52' 05'' | 107° 44' 23'' | 14° 52' 51'' | 107° 43' 42'' | D-48-36-A-d; |
| suối Đăk Piu | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 51' 02'' | 107° 48' 59'' | 14° 50' 44'' | 107° 42' 12'' | D-48-36-A-d; |
| suối Đắk Tơbai | TV | xã Đắk Ang | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 49' 47'' | 107° 45' 07'' | 14° 51' 16'' | 107° 44' 45'' | D-48-36-A-d; |
| thôn Chả Nhầy | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 50' 55'' | 107° 40' 34'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Đắk Hú | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 50' 03'' | 107° 40' 54'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Đắk Răng | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 49' 35'' | 107° 41' 35'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Đăk Si | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 49' 21'' | 107° 39' 58'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Dục Nhầy 1 | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 50' 21'' | 107° 40' 21'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Dục Nhầy 3 | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 50' 21'' | 107° 40' 02'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Ngọc Hiệp | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 50' 18'' | 107° 41' 01'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Nông Chả | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 50' 57'' | 107° 41' 32'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| thôn Nông Kon | DC | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 49' 05'' | 107° 40' 31'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| cầu Đăk Kiêr | KX | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 50' 45'' | 107° 41' 20'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| Di tích lịch sử Chiến thắng Đăk Seang | KX | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 49' 41'' | 107° 41' 07'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| Nông trường Cao su Dục Nông | KX | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 48' 52'' | 107° 40' 37'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| Quốclộ14(đườngHồ ChíMinh) | KX | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 15° 18' 33'' | 107° 43' 43'' | 14° 14' 47'' | 107° 59' 28'' | D-48-36-A-d |
| núi Ngok Cem Put | SV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 48' 56'' | 107° 37' 44'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Ngọk ÉK | SV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 51' 41'' | 107° 41' 06'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| núi Ngọk Xiết | SV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 52' 03'' | 107° 38' 48'' |
|
|
|
| D-48-36-A-d |
| Núi Sụt | SV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi | 14° 48' 56'' | 107° 34' 37'' |
|
|
|
| D-48-36-A-c |
| sông Pô Kô | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 15° 09' 24'' | 107° 44' 13'' | 14° 21' 56'' | 107° 52' 37'' | D-48-36-A-d |
| suối Đắk Kiêr | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 50' 39'' | 107° 39' 57'' | 14° 50' 26'' | 107° 40' 32'' | D-48-36-A-d |
| suối Đắk Lin | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 49' 37'' | 107° 39' 11'' | 14° 48' 31'' | 107° 42' 02'' | D-48-36-A-d |
| suối Đăk Long | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 15° 01' 16'' | 107° 29' 00'' | 14° 51' 56'' | 107° 42' 13'' | D-48-36-A-b; |
| suối Đắk Nao | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 51' 04'' | 107° 34' 59'' | 14° 47' 48'' | 107° 31' 38'' | D-48-36-A-c |
| suối Đăk Pit | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 48' 57'' | 107° 40' 15'' | 14° 47' 47'' | 107° 41' 53'' | D-48-36-A-d |
| suối Đắk Sai | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 51' 47'' | 107° 36' 55'' | 14° 51' 10'' | 107° 36' 27'' | D-48-36-A-c |
| suối Đắk Sai | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 51' 38'' | 107° 37' 28'' | 14° 51' 03'' | 107° 36' 32'' | D-48-36-A-c |
| suối Đắk Sút | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 49' 21'' | 107° 36' 16'' | 14° 48' 00'' | 107° 34' 03'' | D-48-36-A-c |
| suối Đắk Vay | TV | xã Đắk Dục | H. Ngọc Hồi |
|
| 14° 51' 30'' | 107° 37' 37'' | 14° 50' 04'' | 107° 41' 58'' | D-48-36-A-d |
| Thôn 1 | DC | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 39' 31'' | 107° 40' 18'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Thôn 2 | DC | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 40' 23'' | 107° 41' 04'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Thôn 3 | DC | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 39' 52'' | 107° 41' 00'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Thôn 4 | DC | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 38' 52'' | 107° 39' 41'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| thôn Hào Phú | DC | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 39' 14'' | 107° 41' 03'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| thôn Hoà Bình | DC | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 39' 56'' | 107° 41' 29'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| thôn Ngọc Tặng | DC | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 39' 13'' | 107° 41' 46'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| thôn Tân Bình | DC | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 37' 21'' | 107° 41' 03'' |
|
|
|
| D-48-36-C-d |
| cầu Dưl | KX | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 40' 21'' | 107° 41' 09'' |
|
|
|
| D-48-36-C-b |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên 732 | KX | xã Đắk Kan | H. Ngọc Hồi | 14° 40' 08'' | 107° 41' 07'' |
|
|
|
| |