- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 64/QĐ-KTTV 2025 về việc ban hành Chương trình công tác năm 2025 của Cục Khí tượng Thủy văn
| Cơ quan ban hành: | Cục Khí tượng Thủy văn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 64/QĐ-KTTV | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thượng Hiền |
| Trích yếu: | Về việc ban hành Chương trình công tác năm 2025 của Cục Khí tượng Thủy văn | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/04/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 64/QĐ-KTTV
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỞNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN ___________ Số: 64/QĐ-KTTV | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________ Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Chương trình công tác năm 2025
của Cục Khí tượng Thủy văn
___________________
CỤC TRƯỞNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-BNNMT ngày 01/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Khí tượng Thủy văn;
Căn cứ Quyết định số 532/QĐ-BNNMT ngày 28/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Chương trình công tác năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Cục Khí tượng Thủy văn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình công tác năm 2025 của Cục Khí tượng Thủy văn (gồm 05 Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình công tác năm 2025
1. Lãnh đạo Cục căn cứ Chương trình công tác và lĩnh vực, đơn vị công tác được phân công phụ trách có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan tổ chức triển khai đề án, dự án, chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ (sau đây gọi chung là nhiệm vụ) bảo đảm tiến độ, chất lượng theo quy định.
2. Căn cứ Chương trình công tác năm 2025 và chức năng, nhiệm vụ được giao, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Cục xây dựng Kế hoạch triển khai đối với từng nhiệm vụ, bao gồm nội dung, tiến độ và phân công chi tiết đến đơn vị, cá nhân cụ thể chịu trách nhiệm thực hiện, phụ trách, báo cáo Cục Khí tượng Thủy văn (qua Văn phòng Cục) trước ngày 15 tháng 5 năm 2025.
3. Trong trường hợp cần thiết, Cục trưởng quyết định việc điều chỉnh, bổ sung Chương trình công tác năm 2025 hoặc đơn vị chủ trì nhiệm vụ trình Cục trưởng xem xét việc điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Cục hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ trong chương trình công tác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Cục, công chức, viên chức và người lao động thuộc Cục Khí tượng Thủy văn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chánh Văn phòng Cục chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các đơn vị liên quan đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thứ trưởng Lê Công Thành (để b/c); - Các Phó Cục trưởng; - Các đơn vị trực thuộc Cục; - Lưu: VT, VP (TH). H37.
| CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thượng Hiền |
CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC NĂM 2025 CỦA CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 64/QĐ-KTTV ngày 08/4/2025 của Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn)
Phụ lục số 01
VĂN BẢN TRÌNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| TT | Tên văn bản | Đơn vị chủ trì xây dựng | Đơn vị chủ trì trình | Thời gian thẩm định | Thời gian trình Bộ trưởng | Thời gian ban hành |
| 1. | Đề án Phòng, chống sạt lở, lũ ống, lũ quét miền Trung và miền núi phía Bắc | Phòng Quản lý dự báo và thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn | Phòng Quản lý dự báo và thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn | Tháng 5/2025 | Tháng 5/2025 | Tháng 6/20251 |
| 2. | Kế hoạch thực hiện Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn |
| Tháng 3/2025 | Tháng 4/2025 |
| 3. | Thông tư quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | Tháng 6/2025 | Tháng 7/2025 | Tháng 8/2025 |
| 4. | Thông tư quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | Tháng 8/2025 | Tháng 9/2025 | Tháng 10/2025 |
| 5. | Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Phòng Kế hoạch - Tài chính | Tháng 10/2025 | Trước 15/11/2025 | Trước 15/12/2025 |
1Trình Thủ tướng Chính phủ.
Phụ lục số 02
CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM
| TT | Tên nhiệm vụ | Đơn vị chủ trì | Thời gian hoàn thành |
| I | NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO TẠI CÁC VĂN BẢN CÓ LIÊN QUAN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN2 | ||
| 1. | Phân vùng rủi ro thiên tai và lập bản đồ cảnh báo thiên tai mưa lớn, lốc, sét, mưa đá, rét hại, sương muối | Đài Khí tượng Thủy văn Bắc Bộ | 2023-2025 |
| 2. | Duy trì đường truyền, nhận thông tin, đảm bảo hoạt động hệ thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ công tác dự báo | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn | 2025 và các năm tiếp theo |
| 3. | Duy trì hoạt động, quản lý cổng thông tin điện tử Cục Khí tượng Thủy văn và biên tập, xuất bản Tạp chí khí tượng thủy văn | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn | 2025 |
| 4. | Duy trì hoạt động hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lũ quét lưu vực Nậm Pàn, Nậm La | Đài Khí tượng Thủy văn Bắc Bộ | 2025 và các năm tiếp theo |
| 5. | Kiểm tra kỹ thuật mạng lưới trạm quan trắc khí tượng thủy văn | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | Tháng 9/2025 |
| 6. | Hệ thống hỗ trợ dự báo dựa trên tác động, cảnh báo dựa trên rủi ro do thiên tai khí tượng thủy văn trên khu vực đồng bằng Bắc Bộ | Đài Khí tượng Thủy văn Bắc Bộ | 2024-2025 |
| 7. | Xây dựng hệ thống giám sát biến đổi khí hậu và nước biển dâng trên toàn lãnh thổ và lãnh hải Việt Nam | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | 2025-2030 |
| 8. | Hiện đại hóa hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn và giám sát xâm nhập mặn | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | 2025-2030 |
| 9. | Thực hiện xã hội hóa một số hoạt động quan trắc giám sát khí hậu cực đoan, ưu tiên trước đối với hệ thống đo mưa tự động | Phòng Kế hoạch - Tài chính | 2025-2030 |
| 10. | Triển khai khung dịch vụ khí hậu toàn cầu ở Việt Nam phục vụ các ngành, lĩnh vực kinh tế-xã hội, phòng chống thiên tai | Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn | 2025-2030 |
| 11. | Rà soát, cập nhật phân cấp độ rủi ro thiên tai | Phòng Quản lý dự báo và thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn | 2025-2030 |
| II | NHIỆM VỤ ĐẦU TƯ | ||
| 12. | Dự án “Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất Trung tâm điều hành và các Trạm khí tượng thủy văn khu vực Trung Trung Bộ” | Đài Khí tượng Thủy văn Trung Bộ | 2023 -2025 |
| 13. | Trình phê duyệt dự án “Xây dựng hệ thống tích hợp công nghệ thông tin về giám sát và dự báo bão phục vụ phòng tránh thiên tai khí tượng và khí hậu ở Việt Nam” | Đài Khí tượng Thủy văn Bắc Bộ | 2024-2025 |
| 14. | Trình phê duyệt dự án “Tăng cường hệ thống giám sát hải văn” | Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn | 2024-2025 |
| 15. | Dự án “Tăng cường cơ sở vật chất Trạm Khí tượng Hải văn Phú Quý thuộc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Trung Bộ” | Đài Khí tượng Thủy văn Trung Bộ | 2021-2024 |
| III | NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ | ||
| 16. | Xây dựng và triển khai hợp tác với Cơ quan Khí tượng Vương quốc Anh (UK Met Office) về nghiên cứu khoa học về thời tiết và khí hậu | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2024-2029 |
| 17. | Triển khai thực hiện dự án “Hỗ trợ chuyên gia tư vấn để phát triển công nghệ dự báo định lượng mưa” do Nhật Bản tài trợ. | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2025-2027 |
| 18. | Đề xuất và trình phê duyệt dự án “Tăng cường năng lực dự báo thời tiết số phục vụ công tác quản lý rủi ro thiên tai khí tượng tại Việt Nam” | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2025-2026 |
| IV | NHIỆM VỤ KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN3 | ||
| V | NHIỆM VỤ KHÁC | ||
| 19. | Đo đạc địa hình và thủy văn các sông chính vùng đồng bằng sông Cửu Long phục vụ dự báo thủy văn | Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn | 2021-2026 |
| 20. | Xây dựng nhiệm vụ “Khảo sát địa hình, thủy văn để nâng cao độ chính xác phục vụ dự báo thủy văn các lưu vực sông phía Bắc” | Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn | 2025 |
| 21. | Xây dựng chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và phương án bố trí, sắp xếp cán bộ theo mô hình tổ chức mới | Phòng Tổ chức cán bộ | 2025 |
2 Quyết định số 705/QĐ-TTg ngày 07/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cập nhật phân vùng rủi ro thiên tai, lập bản đồ cảnh báo thiên tai, đặc biệt là các thiên tai liên quan đến bão, nước dâng do bão, lũ, lũ quét, sạt lở đất, hạn hán, xâm nhập mặn; Quyết định số 4146/QĐ-BTNMT ngày 20/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Kế hoạch Chuyển đổi số của Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2025; Quyết định số 552/QĐ-BTNMT ngày 07/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án Cảnh báo sớm sạt lở đất, lũ quét khu vực miền núi, trung du Việt Nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Quyết định số 372/QĐ-BTNMT ngày 16/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Kế hoạch của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện Quyết định số 1261/QĐ-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Hiện đại hóa Ngành khí tượng thủy văn đến năm 2025 và thời kỳ 2026-2030” và được triển khai theo tiến độ, kinh phí được giao; Quyết định số 1055/QĐ-TTg ngày 20/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
3 Thực hiện theo văn bản phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ lục số 03
MỘT SỐ NHIỆM VỤ CẤP BÁCH
| TT | Tên nhiệm vụ | Đơn vị thực hiện | Thời gian hoàn thành |
| 1. | Xây dựng Quy định cụ thể về công tác kiểm định, kiểm tra phương tiện đo khí tượng thủy văn | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | 2025 |
| 2. | Xây dựng đề án cải tạo, nâng cấp thiết bị, hạng mục công trình khí tượng thủy văn được đầu tư theo Nghị định số 138/2024/NĐ-CP của Chính phủ | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | 2025 |
| 3. | Chuyển đổi loại hình trạm cơ bản, phổ thông; bổ sung, giảm yếu tố quan trắc; đưa các phương tiện đo vào hoạt động theo Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Phòng Quản lý mạng lưới khí tượng thủy văn | 2025 |
| 4. | Sửa đổi quy chế nghiệm thu đặt hàng nhiệm vụ khí tượng thủy văn | Phòng Kế hoạch-Tài chính | Quý II |
| 5. | Sửa đổi quy chế quản lý dịch vụ khí tượng thủy văn | Phòng Kế hoạch-Tài chính | Quý II |
| 6. | Xây dựng đơn giá quan trắc khí tượng thủy văn | Phòng Kế hoạch-Tài chính | Quý II |
| 7. | Đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng quan trắc khí tượng thủy văn | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | Quý II |
Phụ lục số 04
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
| TT | Tên văn bản | Đơn vị chủ trì thực hiện | Thời gian hoàn thành |
| I | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA CHUYỂN TIẾP | ||
| 1. | Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 19: Điều tra dòng chảy mùa cạn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều | Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn | Tháng 12/2025 |
| 2. | Công trình quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 8: Lắp đặt thiết bị tự động đo hàm lượng chất lơ lửng nước sông. | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | Tháng 12/2025 |
| II | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA MỞ MỚI | ||
| 3. | Công trình quan trắc khí tượng thủy văn-Phần 9: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm phao biển | Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn | 2025-2026 |
Phụ lục số 05
NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
| TT | Tên đề tài | Đơn vị chủ trì thực hiện | Thời gian hoàn thành |
| I | NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA CHUYỂN TIẾP | ||
| 1. | KC-4.0-46/19-25: Nghiên cứu xây dựng hệ thống trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong dự báo xoáy thuận nhiệt đới (XTNĐ) ở Biển Đông và ảnh hưởng đến Việt Nam hạn đến 3 ngày | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2022-2025 |
| 2. | ĐTĐL.CN-46/22: Nghiên cứu xây dựng bộ mô hình và quy trình công nghệ dự báo ngập lụt vùng ven biển do nước dâng và sóng trong bão | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2022-2025 |
| 3. | ĐTĐL.CN-58/21: Nghiên cứu ứng dụng dòng quang để ước lượng và dự báo định lượng mưa cho toàn lãnh thổ Việt Nam trên cơ sở số liệu vệ tinh Himawari và Radar thời tiết | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | 2021-2025 |
| 4. | KC.08.03/21-30. Nghiên cứu xây dựng công nghệ dự báo bão khu vực Biển Đông hạn nội mùa (từ 10 đến 45 ngày) phục vụ công tác phòng chống thiên tai | Đài Khí tượng Thủy văn Bắc Bộ | 2024-2028 |
| II | NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ CHUYỂN TIẾP | ||
| 5. | TNMT.2023.02.34: Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn phù hợp với các quy định của Tổ chức Khí tượng thế giới (WMO) | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2023-2025 |
| 6. | TNMT.2023.06.01: Nghiên cứu xây dựng hệ thống dự báo định lượng mưa hạn 10 ngày phục vụ bài toán dự báo thủy văn | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2023-2025 |
| 7. | TNMT.2023.06.02: Nghiên cứu xây dựng bộ công cụ và quy trình dự báo khí hậu hạn 3 tháng đến 01 năm phục vụ công tác cảnh báo sớm thiên tai và phát triển kinh tế xã hội | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2023-2025 |
| 8. | TNMT.2023.06.17: Nghiên cứu, hoàn thiện cơ chế chính sách, thông tin và tuyên truyền về dự báo tác động, cảnh báo rủi ro do thiên tai | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2023-2025 |
| 9. | TNMT.2023.05.01: Nghiên cứu, tổng hợp và đánh giá tiềm năng các dạng tài nguyên năng lượng mặt trời, gió, sóng, thủy triều, địa nhiệt, sinh khối, lựa chọn các dạng tài nguyên năng lượng phù hợp có thể phát triển ở Việt Nam | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | 2023-2025 |
| 10. | TNMT.2023.04.10: Nghiên cứu xây dựng công nghệ thị giác máy tính (computer vision) để tự động xác định và đo mực nước thủy văn từ hình ảnh quan trắc | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | 2023-2025 |
| 11. | TNMT.2023.06.03: Nghiên cứu dự báo các đợt mưa trái mùa tích hợp mô hình thủy văn dự báo nguồn nước khu vực Tây Nguyên thời hạn 3 tháng | Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ và Tây Nguyên | 2023-2025 |
| 12. | TNMT.2023.06.06: Nghiên cứu ảnh hưởng của gián đoạn gió mùa hè đến thiếu hụt nước trong mùa mưa ở khu vực Tây Nguyên | Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ và Tây Nguyên | 2023-2025 |
| 13. | TNMT.2023.06.04: Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo ngập úng do mưa lớn dựa trên cách tiếp cận dự báo tổ hợp cho một số đô thị khu vực đồng bằng Bắc Bộ | Đài Khí tượng Thủy văn Bắc Bộ | 2023-2025 |
| 14. | TNMT.2023.06.09: Nghiên cứu ảnh hưởng của mực nước ven biển tới quá trình thoát lũ tại hạ lưu sông Miền Trung. Áp dụng thử nghiệm tại hạ lưu sông Kiến Giang, Quảng Bình | Đài Khí tượng Thủy văn Trung Bộ | 2023-2025 |
| 15. | TNMT.2023.06.12: Nghiên cứu cơ sở khoa học và xây dựng Hệ thống cảnh báo nguy cơ sạt lở, sụt lún do hạn hán và khai thác nước ngầm cho khu vực bán đảo Cà Mau | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn | 2023-2025 |
| 16. | TNMT.2023.06.13: Nghiên cứu xây dựng hệ thống dữ liệu tái phân tích trường sóng dựa trên mô hình số trị, kỹ thuật đồng hóa và các số liệu quan trắc phục vụ dự báo, cảnh báo sóng biển tại khu vực biển Việt Nam | Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn | 2023-2025 |
| III | NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ MỞ MỚI | ||
| 17. | TNMT.2024.06.01: Nghiên cứu, ứng dụng công cụ DNORA dự báo sóng, sóng lớn chi tiết cho các khu vực biển ven bờ, đảo nơi có địa hình phức tạp của Việt Nam | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | 2025-2026 |
| 18. | TNMT.2024.06.05: Nghiên cứu xây dựng công cụ đánh giá chất lượng và quy trình xử lý số liệu quan trắc nhiệt độ, lượng mưa của các trạm khí tượng thủy văn | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | 2025-2026 |
| 19. | TNMT.2024.03.03: Nghiên cứu giải pháp công nghệ trên nền tảng IoT cho mô hình quản lý, khai thác hệ thống trạm quan trắc khí tượng thủy văn. Thí điểm cho mạng lưới đo mặn | Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ và Tây Nguyên | 2025-2026 |
| 20. | TNMT.ĐL.2025.05.01: Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn đề xuất giải pháp thực hiện xã hội hóa lĩnh vực khí tượng thủy văn | Văn phòng | 2025-2026 |
| 21. | TNMT.ĐL.2025.05.02: Nghiên cứu, đề xuất điều chỉnh mạng lưới điều tra khảo sát thủy văn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long | Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn | 2025-2026 |
| 22. | TNMT.ĐL.2025.05.05: Nghiên cứu dự báo, cảnh báo mưa đá thời hạn 72h tại Việt Nam bằng mô hình WRF-HAILCAST | Đài Khí tượng Thủy văn Bắc Bộ | 2025-2026 |
| 23. | TNMT.ĐL.2025.05.07: Nghiên cứu xây dựng bộ công cụ quản lý, khai thác và đánh giá diễn biến hàm lượng phù sa bằng phương pháp tự động theo thời gian thực trên các lưu vực sông Việt Nam | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | 2025-2026 |
| 24. | TNMT.ĐL.2025.05.08: Nghiên cứu đề xuất giải pháp công nghệ đo lưu lượng nước tự động tại các trạm thủy văn vùng sông ảnh hưởng triều | Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn | 2025-2026 |
| IV | NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ MỞ MỚI | ||
| 25. | CS.2025.1: Nghiên cứu xây dựng bộ công cụ phục vụ dự báo mực nước khu vực Đồng bằng và Trung du Bắc Bộ | Đài Khí tượng Thủy văn Bắc Bộ | 2025 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!