• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4052/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Bảo tồn các loài Cầy

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 20/10/2024 17:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4052/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Bảo tồn các loài Cầy và nhiệm vụ Điều tra bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc dưới tán rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4052/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4052/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4052/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Bảo tồn
các loài Cầy và nhiệm vụ Điều tra bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc
dưới tán rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Luật: Luật Đa dạng sinh học ngày 13/11/2008; Luật Ngân
sách Nhà nước ngày 25/6/2015; Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018; Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ cc Nghị định của Chnh phủ: số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010
về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh
học; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 về quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp; số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 về việc quản lý
thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buôn
bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; số 64/2019/NĐ-CP
ngày 16/7/2019 về việc sửa đổi Điều 7, Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013 về tiêu chí xác định loài và các chế độ quản lý loài thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; số 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019; số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số
điều của Luật bảo vệ môi trường; số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chnh
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp; số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 về một số chnh sch đầu tư trong
lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chnh phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 1671/QĐ-TTg ngày
28/9/2015 về việc phê duyệt chương trình bảo tồn và sử dụng bền vững nguồn
gen đến năm 2025; số 523/QĐ-TTg ngày 01/4/2021 về việc phê duyệt Chiến
4052
10 10
2
lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050; số 149/QĐ- TTg ngày 28/01/2022 về phê duyệt Chiến lược quốc gia về đa
dạng sinh học đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 450/QĐ-TTg ngày
13/4/2022 về phê duyệt Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050; số 809/QĐ-TTg ngày 12/7/2022 về phê duyệt Chương
trình Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 342/2016/TT-BTC ngày
30/12/2016 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Nghị định
163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều Luật ngân sách nhà nước; số 109/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 quy
định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc
điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia; số 40/2017/TT-BTC ngày
28/4/2017 về việc quy định chế độ công tc ph, chế độ chi hội nghị; số
36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 về việc hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,
công chức, viên chức; số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 về việc quy định lập
dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT: số
21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 quy định một số định mức kinh tế - kỹ
thuật về Lâm nghiệp, số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19/4/2024 quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng;
Căn cứ Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của HĐND tỉn
về việc quy định chế độ công tc ph, chế độ chi tổ chức cc hội nghị đối với cc
cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh: số 20/KH-UBND ngày
06/02/2023 về việc kế hoạch hành động bảo tồn đa dạng sinh học đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 176/KH-UBND ngày
01/7/2022 về việc thực hiện Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 3324/QĐ-UBND
ngày 27/8/2021 về việc phê duyệt Phương n bảo tồn và pht triển bền vững
Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, giai đoạn 2021-2030;
Theo đề nghị của Sở Tài chnh tại Văn bản số 5279/BC-STC ngày
13/9/2024; của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Báo cáo số 392/BC-SNN&PTNT
ngày 28/10/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Bảo
tồn các loài Cầy và nhiệm vụ Điều tra bảo tồn và phát triển một số loài cây
thuốc dưới tán rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá, với các
nội dung chủ yếu sau:
3
I. Nhiệm vụ Bảo tồn các loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu,
tỉnh Thanh Hoá
1. Tên nhiệm vụ: Bảo tồn các loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu,
tỉnh Thanh Hoá.
2. Đơn vị thực hiện: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
3. Phạm vi thực hiện: Vùng lõi Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu với tổng
diện tích 24.200,87 ha và các thôn (bản) vùng đệm Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ: 3 năm (2024 - 2026).
5. Mục tiêu nhiệm vụ
5.1. Mục tiêu chung: Đánh giá đầy đủ, chi tiết hiện trạng phân bố, tập
tính, đặc điểm sinh thái học, thức ăn và sinh cảnh sống của các loài Cầy tại Khu
bảo tồn; xác định các mối nguy cơ đe dọa; nâng cao nhận thức về bảo tồn đa
dạng sinh học cho cộng đồng, trách nhiệm và sự tham của chính quyền địa
phương các xã vùng đệm; xây dựng được kế hoạch quản lý, bảo tồn và phát triển
đối với các loài Cầy, góp phần bảo tồn đa dạng sinh học tại Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu.
5.2. Mục tiêu cụ thể
a) Nâng cao được năng lực điều tra, khảo sát, đánh giá, giám sát và bảo
tồn các loài Cầy cho cán bộ Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
b) Xác định được chi tiết hiện trạng cá thể, phân bố quần thể và sinh cảnh
sống; tập tính sinh học, đặc điểm sinh thái, thành phần thức ăn của các loài Cầy
trong Khu bảo thồn thiên nhiên Pù Hu.
c) Theo dõi, giám sát tình hình biến động về quần thể, cá thể các loài Cầy
có phân bố tự nhiên trong khu bảo tồn;
d) Xác định được các mối nguy cơ đe dọa tác động đến môi trường sống
và nguy cơ suy giảm quần thể, cá thể các loài Cầy tại khu bảo tồn.
e) Tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư, chính quyền
địa phương các xã vùng đệm về bảo tồn các loài Cầy tại khu bảo tồn.
f) Xây dựng kế hoạch hành động và đề xuất các giải pháp bảo tồn các loài
Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
g) Nhân nuôi, chăm sóc loài Cầy vòi hương trong điều kiện nuôi nhốt (18
cá thể: 06 đực, 12 cái) nhằm bảo tồn tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu và phát
triển (cung cấp giống đảm bảo theo quy định của pháp luật cho các trại nuôi của
các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình).
h) Tư liệu hoá được kết quả khảo sát, đánh giá thực trạng các loài Cầy tại
Khu bảo tồn để làm cơ sở cho việc tiếp tục triển khai thực hiện các hoạt động
bảo tồn các loài Cầy sau này.
6. Nội dung nhiệm vụ:
a) Kế thừa thông tin, dữ liệu và thu thập bổ sung thông tin, tài liệu liên
4
quan loài nghiên cứu.
b) Tập huấn nâng cao năng lực về khảo sát, đánh giá, giám sát và bảo tồn
các loài Cầy cho cán bộ khu bảo tồn.
c) Khảo sát, đánh giá hiện trạng phân bố quần thể và sinh cảnh sống của
các loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
d) Theo dõi tập tính, đặc điểm sinh học, sinh thái, thành phần thức ăn của
các loài Cầy.
e) Giám sát các loài Cầy tại các khu vực có phân bố tự nhiên trong khu
bảo tồn.
f) Xác định các yếu tố đe dọa đến môi trường sống và nguy cơ suy giảm
quần thể các loài Cầy.
g) Xây dựng kế hoạch hành động bảo tồn và đề xuất các giải pháp bảo tồn
đối với các loài Cầy.
h) Nhân nuôi, chăm sóc, nghiên cứu đặc tính sinh học loài Cầy vòi hương
trong điều kiện nuôi nhốt tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, làm cơ sở phát
triển số lượng cá thể đàn, thả vào tự nhiên và phát triển kinh tế, xã hội, cải thiện
sinh kế cho người dân khu vực vùng đệm khu bảo tồn.
i) Tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư và chính quyền
địa phương các xã vùng đệm về bảo tồn các loài Cầy tại khu bảo tồn.
k) Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị phục vụ nhiệm vụ.
l) Tổng kết, đánh giá nhiệm vụ.
7. Sản phẩm dự kiến của nhiệm vụ
a) Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, báo cáo tóm tắt nhiệm vụ (10 bộ).
b) Các báo cáo chuyên đề (10 bộ), bao gồm:
- Chuyên đề 1: Báo cáo kết quả tập huấn nâng cao năng lực về khảo sát,
đánh giá, giám sát và bảo tồn các loài Cầy cho cán bộ khu bảo tồn.
- Chuyên đề 2: Báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá hiện trạng phân bố
quần thể và sinh cảnh sống của các loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
- Chuyên đề 3: Báo cáo kết quả theo dõi tập tính, đặc điểm sinh học, sinh
thái, thành phần thức ăn của các loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
- Chuyên đề 4: Báo cáo kết quả giám sát các loài Cầy tại các khu vực có
phân bố tự nhiên trong Khu bảo tồn.
- Chuyên đề 5: Báo cáo kết quả xác định các yếu tố đe dọa đến môi
trường sống và nguy cơ suy giảm cá thể, quần thể các loài Cầy tại Khu bảo tồn
thiên nhiên Pù Hu.
- Chuyên đề 6: Kế hoạch hành động bảo tồn và đề xuất các giải pháp bảo
tồn đối với các loài Cầy.
5
- Chuyên đề 7: Báo cáo đánh giá sinh trưởng, sinh sản và chế độ chăm sóc
của loài Cầy vòi hương trong điều kiện nuôi nhốt.
c) Các sản phẩm khác:
- Hệ thống bản đồ được số hóa mô phỏng mức độ thích hợp của sinh cảnh
rừng Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu đối với các loài Cầy tại khu bảo tồn: Bản
đồ giấy tỷ lệ 1/25.000 được in màu, đóng khung và bản đồ số hóa công khai trên
cổng thông tin điện tử của Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
- 1.350 tờ gấp, 800 tờ poster và 01 bộ tài liệu tuyên truyền được cấp phát
đến cộng đồng.
- 01 bài báo về kết quả thực hiện một số hoạt động của nhiệm vụ được
đăng trên tạp chí uy tín trong nước và quốc tế.
8. Kinh phí và nguồn vốn thực hiện
8.1. Dự toán kinh phí
- Kinh phí thực hiện: 2.486.000.000 đồng (Hai tỷ, bốn trăm tm mươi su
triệu đồng chẵn).
- Nguồn vốn: Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán chi ngân sách tỉnh
hàng năm.
8.2. Phân kỳ thực hiện:
- Năm 2024: 811.000.000 đồng.
- Năm 2025: 1.255.000.000 đồng.
- Năm 2026: 420.000.000 đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục số I đnh kèm)
II. Nhiệm vụ Điều tra bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc dưới
tán rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá
1. Tên nhiệm vụ: Điều tra bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc dưới
tán rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá.
2. Đơn vị thực hiện: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
3. Phạm vi thực hiện: Tại vùng lõi Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu với
tổng diện tích là 24.200,87 ha và tại các thôn (bản) vùng đệm Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu.
4. Thời gian thực hiện: 3 năm (2024 - 2026).
5. Mục tiêu nhiệm vụ
5.1. Mục tiêu chung: Xác định đầy đủ, chi tiết thực trạng phân bố của các
quần thể cây thuốc nhằm thực hiện các biện pháp bảo tồn và phát triển bền vững
tài nguyên cây thuốc, phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế xã hội và góp phần xoá
đói giảm nghèo và bảo tồn đa dạng sinh học tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
5.2. Mục tiêu cụ thể
6
a) Xác định được thành phần loài cây thuốc tại Khu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu.
b) Xác định được phân bố và tổ thành rừng nơi phân bố của một số loài
cây thuốc quý hiếm, có giá trị kinh tế cao tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
c) Đánh giá được mối đe dọa đến các loài cây thuốc tại Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu.
d) Xác định được kiến thức bản địa về gây trồng, thu hái, bảo quản và sử
dụng một số loài cây thuốc ở vùng đệm Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
e) Đánh giá được nhu cầu của thị trường trong khu vực về cây thuốc, thực
hiện liên kết tạo thị trường cây thuốc, làm cơ sở tạo vùng nguyên liệu cho hoạt
động sản xuất quy mô hộ gia đình.
f) Tài liệu hóa kết quả khảo sát đánh giá thực trạng các loài cây thuốc, đặc
biệt là các loài quý, hiếm, có giá trị kinh tế cao để làm cơ sở cho việc tiếp tục
triển khai các hoạt động quản lý và bảo tồn sau này.
g) Xây dựng được mô hình trồng một số loài cây thuốc dưới tán rừng tại
Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
h) Nâng cao nhận thức cho cộng đồng về giá trị và tiềm năng phát triển
cây thuốc để phát triển kinh tế cho người dân ở các thôn (bản) vùng đệm khu
bảo tồn.
i) Đề xuất được các giải pháp quản lý và bảo tồn có hiệu quả các loài cây
thuốc tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
6. Nội dung nhiệm vụ
a) Kế thừa thông tin, số liệu và thu thập bổ sung thông tin, tài liệu liên
quan loài nghiên cứu.
b) Tập huấn kỹ thuật khảo sát, nhận dạng và trồng, chăm sóc một số loài
cây thuốc tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
c) Điều tra, khảo sát xác định hiện trạng phân bố, thành phần loài cây
thuốc và tổ thành rừng nơi phân bố của một số loài cây thuốc quý hiếm, có giá
trị bảo tồn và giá trị về kinh tế cao tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
d) Điều tra, khảo sát, đánh giá các mối đe dọa đối với tài nguyên cây
thuốc ở Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
e) Điều tra, khảo sát kiến thức bản địa của người dân trong việc gây trồng,
chế biến và sử dụng một số loài cây thuốc có giá trị kinh tế cao tại địa phương
và đánh giá nhu cầu thị trường về cây thuốc.
f) Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý cây thuốc tại Khu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu.
g) Xây dựng mô hình trồng một số loài cây thuốc có giá trị cao dưới tán
rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
7
h) Liên kết tạo thị trường cây thuốc đối với các loài cây trồng thử trên
mô hình, làm cơ sở tạo vùng nguyên liệu cho hoạt động sản xuất quy mô hộ gia
đình và tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về bảo tồn và phát
triển cây thuốc.
i) Xây dựng kế hoạch bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc tại Khu
bảo tồn thiên nhiên Pù Hu và vùng đệm.
k) Mua sắm các thiết bị phục vụ thực hiện nhiệm vụ.
l) Tổng kết, đánh giá nhiệm vụ.
7. Sản phẩm dự kiến của nhiệm vụ
a) Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, báo cáo tóm tắt nhiệm vụ (10 bộ).
b) Các báo cáo chuyên đề (10 bộ):
- Chuyên đề 1: Tập huấn kỹ thuật khảo sát, nhận dạng và trồng, chăm sóc
một số loài cây thuốc tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
- Chuyên đề 2: Báo cáo hiện trạng phân bố, thành phần loài cây thuốc và
tổ thành rừng nơi phân bố của một số loài cây thuốc quý hiếm, có giá trị bảo tồn
và giá trị về kinh tế cao tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
- Chuyên đề 3: Báo cáo đánh giá các mối đe dọa đối với tài nguyên cây
thuốc ở Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
- Chuyên đề 4: Báo cáo tổng hợp kiến thức bản địa của người dân trong
việc gây trồng, chế biến và sử dụng một số loài cây thuốc có giá trị kinh tế cao
tại địa phương và đánh giá nhu cầu của thị trường về cây thuốc.
- Chuyên đề 5: Báo cáo kết quả theo dõi sinh trưởng và phát triển các loài
cây thuốc trồng tại mô hình và hoàn thiện hướng dẫn kỹ thuật tạo giống 02 loài
cây thuốc.
- Chuyên đề 6: Kế hoạch bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc tại
Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu và vùng đệm.
c) Các sản phẩm khác:
- Hệ thống bản đồ phân bố một số loài cây thuốc đặc hữu, quý hiếm, có
giá trị kinh tế ở Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Bản đồ giấy và bản đồ số hóa
công khai trên cổng thông tin điện tử của Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu).
- 02 mô hình trồng 02 loài cây thuốc dưới tán rừng và đất trống; mỗi mô
hình có diện tích 1,0 ha (1,0 ha trồng cây Cát sâm tại khu vực đất trống, mật độ
trồng 8.000 cây/ha; 1,0 ha trồng cây Chè hoa vàng dưới tán rừng, mật độ trồng
830 cây/ha).
- Giám định loài bằng hình thái: 30 mẫu; lập 01 danh lục về cây dược liệu.
- Xử lý, bảo quản 45 mẫu tiêu bản của 15 loài cây thuốc (03 mẫu/loài).
8
- Giám định 45 mẫu tiêu bản (bằng hình thái) của 15 loài cây thuốc (03
mẫu/loài).
- 01 bộ ảnh mầu (40 cái) cho 20 loài cây thuốc ở Khu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu;
- Phần mềm dữ liệu với đầy đủ thông tin về cây thuốc ở Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu.
- 2.800 tờ rơi, 1.800 Poster giới thiệu các loài cây thuốc ở Khu bảo tôn
thiên nhiên Pù Hu để quản lý và tuyên truyền.
- Một bộ tài liệu tuyên truyền, bộ tài liệu hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm
sóc và thu hái, bảo quản và sơ chế một số loài cây thuốc.
- Danh lục các loài cây thuốc tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu được bổ
sung, cập nhật.
- 01 bài báo về kết quả thực hiện một số hoạt động của nhiệm vụ được
đăng trên tạp chí chuyên ngành uy tín trong nước và quốc tế.
8. Kinh phí và nguồn vốn thực hiện
8.1. Dự toán kinh phí:
- Kinh phí thực hiện: 2.620.000.000 đồng (Hai tỷ, sáu trăm hai mươi triệu
đồng chẵn).
- Nguồn vốn: Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán chi ngân sách tỉnh
hàng năm.
8.2. Phân kỳ thực hiện:
- Năm 2024: 813.000.000 đồng.
- Năm 2025: 1.182.000.000 đồng.
- Năm 2026: 625.000.000 đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục số II đnh kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu căn cứ nội dung phê duyệt
tại Điều 1, Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện; tổng hợp kinh phí thực
hiện nhiệm vụ cùng với dự toán ngân sách chi thường xuyên năm 2024, năm
2025, năm 2026 gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để trình HĐND
tỉnh xem xét, phê duyệt. Chịu trách nhiệm hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về tài chính,
và quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, nội dung; thanh quyết toán theo
đúng quy định hiện hành. Giám đốc Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
chịu trách nhiệm trước pháp luật trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về các
quyết định của mình liên quan đến quá trình triển khai, tổ chức thực hiện và kết
quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
9
2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên
quan, theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giám sát Ban quản lý Khu bảo tồn
thiên nhiên Pù Hu thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các nội dung theo đề cương
nhiệm vụ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn, thực hiện trình
tự, thủ tục nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ theo thẩm quyền và chịu trách
nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về nội
dung thẩm định đề cương nhiệm vụ được phê duyệt.
3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và PTNT và các
đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu rà soát, hoàn chỉnh đầy đủ các thủ tục về tài chính và thanh quyết
toán vốn theo đúng các quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật,
trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về nội dung thẩm định dự toán được phê
duyệt. Quá trình triển khai, thực hiện Quyết định này, nếu có vướng mắc, bất
cập, chưa phù hợp, phải chủ động, kịp thời phối hợp với các đơn vị liên quan,
tham mưu, đề xuất UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo, giải
quyết theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
4. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và
Môi trường, Y tế và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao
để theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu triển khai, đánh giá và nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ nêu trên
theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và
Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi
trường, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá; Chủ tịch UBND
huyện Mường Lát; Chủ tịch UBND huyện Quan Hóa; Giám đốc Ban quản lý
Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Chi cục Kiểm lâm (để t/dõi);
- Lưu: VT, NN.
(MC73.10.24)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ lục số I
DỰ TOÁN CHI TIẾT
Nhiệm vụ Bảo tồn các loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tnh: Đồng.
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ só
lương
Đơn
giá
Thành
tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
LÀM TRÒN
2.486.000.000
811.000.000
1.255.000.000
420.000.000
TỔNG CỘNG (A+B)
2.486.377.630
810.959.685
1.255.096.796
420.321.150
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2.277.810.869
728.959.685
1.170.906.185
377.945.000
1
Xây dựng đề cương, dự toán nhiệm vụ
19.905.000
19.905.000
-
Thu thập thông tin, tài liệu có liên quan đến công
trình (HSL 2,67)
Nhiệm vụ
1
11
11
2,67
270.000
2.970.000
2.970.000
-
Xây dựng thuyết minh và dự toán chi phí (HSL 4,65)
Nhiệm vụ
1
20
20
4,65
470.000
9.400.000
9.400.000
-
Chỉnh sửa nhiệm vụ (HSL 4,65)
Nhiệm vụ
1
3,5
3,5
4,65
470.000
1.645.000
1.645.000
-
Vật tư, văn phòng phẩm
Trọn gói
1,00
1,00
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Phụ cấp lưu trú cho cán bộ đi thẩm định, phê duyệt
(02 người x 5 ngày)
Ngày
10,00
10,00
200.000
2.000.000
2.000.000
-
Phòng nghỉ cho cán bộ đi thẩm định, phê duyệt
Ngày/phòng
5,00
5,00
450.000
2.250.000
2.250.000
-
Phô tô, in ấn đóng cuốn tài liệu (nhiệm vụ)
Cuốn
8,00
8,00
80.000
640.000
640.000
2
Tập huấn nâng cao năng lực về khảo sát, đánh
giá, giám sát và bảo tồn các loài Cầy cho cán bộ
khu bảo tồn (01 ngày x 25 người)
12.150.000
12.150.000
-
Thuê hội trường
Ngày
1,00
1,00
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Thuê giảng viên (2 người x 01 ngày) biên soạn thảo
tài liệu tập huấn và tập huấn
Người
2,00
2,00
500.000
1.000.000
1.000.000
-
In ấn, phô tô tài liệu
Bộ
25,00
25,00
20.000
500.000
500.000
-
Thuê phòng nghỉ cho giảng viên (01 ngày)
Đêm/phòng
1,00
1,00
450.000
450.000
450.000
-
Thuê phòng nghỉ cho học viên ở xa tham gia hội
nghị (trên địa bàn huyện Mường Lát, 01 ngày x 10 người
x 2 người/phòng)
Phòng
5,00
5,00
450.000
2.250.000
2.250.000
-
Người phục vụ hội nghị (1 người/ngày)
Ngày
1,00
1,00
200.000
200.000
200.000
-
Hỗ trợ xăng xe, đi lại cho học viên
Người
25,00
25,00
150.000
3.750.000
3.750.000
-
Phụ cấp lưu trú cho học viên ở xa (trên địa bàn huyện
Mường Lát, 10 người x 01 ngày)
Người
10,00
10,00
200.000
2.000.000
2.000.000
11
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ só
lương
Đơn
giá
Thành
tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Giải khát giữa giờ phục vụ hội nghị (25 người x 01
ngày)
Người
25,00
25,00
40.000
1.000.000
1.000.000
3
Khảo sát, đánh giá hiện trạng phân bố quần thể
và sinh cảnh sống của các loài Cầy tại Khu bảo
tồn thiên nhiên Pù Hu
679.362.369
509.554.685
169.807.685
3.1
Phỏng vấn thu thập thông tin loài, khu vực phân bố
từ thợ săn và người hay vào rừng (20 người/ bản x 20
thôn bản trọng điểm)
111.450.000
111.450.000
-
Xây dựng phiếu phỏng vấn
Bộ
1,00
1,00
750.000
750.000
750.000
-
Phô tô phiếu biểu phỏng vấn thu thập thông tin
(phiếu/người x bình quân 20 người/thôn x 20 thôn bản)
Phiếu
400,00
400,00
5.000
2.000.000
2.000.000
-
Điều tra phỏng vấn người dân, hộ gia đình, các bên
liên quan (HSL 2,67)
người
400,00
0,50
200,00
2,67
451.000
90.200.000
90.200.000
-
Hỗ trợ người cung cấp thông tin (20 người/bản x 20
thôn bản)
Người
400,00
400,00
40.000
16.000.000
16.000.000
-
Văn phòng phẩm
Trọn gói
1,00
1,00
2.500.000
2.500.000
2.500.000
3.2
Khảo sát thực địa xác định hiện trạng phân bố quần
thể trên 15 tuyến dài 4 km/tuyến và 30 điểm khảo
sát (3 điểm/tuyến)
511.523.369
382.265.685
129.257.685
-
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra động vật rừng
trên tuyến điều tra (6,8công/km x 60 km; HSL 3,99)
Km
60
6,8
408
3,99
618.000
252.144.000
252.144.000
-
Tính toán số liệu điều tra động vật rừng trên tuyến
điều tra (0,2công/km x 60 km; HSL 3,00)
Km
60
0,20
12
3,0
303.000
3.636.000
3.636.000
-
Chọn, lập, điều tra thu thập số liệu trên điểm điều
tra (10,5 công/điểm x 30 điểm; HSL 4,32)
Điểm
30
10,5
315
4,32
659.000
207.585.000
103.792.500
103.792.500
-
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ phân bố các loài động
vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (0,02công/ha x
20%*24.200,87 ha; HSL 2,67)
Ha
4840
0,02
96,80
2,67
451.000
43.658.369
21.829.185
21.829.185
-
Thuốc phòng
CT
01
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
In ấn, phô tô phiếu biểu, văn phòng phẩm phục vụ
khảo sát thực địa
Trọn gói
1,00
2.500.000
2.500.000
2.500.000
3.3
Khảo sát ngoại nghiệp bằng phương pháp đặt bẫy
ảnh (08 đợt/4 điể; 30 ngày/đợt)
35.678.000
17.839.000
17.839.000
-
Chọn, lập, điều tra thu thập số liệu trên điểm điều
tra (10,5 công/điểm x 8 điểm; HSL 4,32)
Điểm
4,00
10,50
42,00
4,32
659.000
27.678.000
13.839.000
13.839.000
12
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ só
lương
Đơn
giá
Thành
tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Văn phòng phẩm, pin bẫy ảnh
Cuộc
4,00
4,00
2.000.000
8.000.000
4.000.000
4.000.000
3.4
Xây dựng bản đồ mô phỏng mức độ thích hợp của
sinh cảnh rừng Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu đối
với các loài Cầy (Hệ thống bản đồ phân bố của loài Cầy)
8.606.000
8.606.000
-
Hoàn thiện bản đồ phân bố của loài Cầy tại khu bảo
tồn thiên nhiên Pù Hu (02 công/BĐ, HSL 3,00)
Bản đồ
1
2
2
3
303.000
606.000
606.000
-
Số hóa và in ấn bản đồ (tỷ lệ 1:25.000)
Bản đồ
10,00
10,00
800.000
8.000.000
8.000.000
3.5
Xây dựng Báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá hiện
trạng phân bố quần thể và sinh cảnh sống của các
loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
Báo cáo
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
4
Theo dõi xác định tập tính, đặc điểm sinh học,
sinh thái, thành phần thức ăn của các loài Cầy
tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
156.445.000
156.445.000
4.1
Theo dõi tập tính, đặc điểm sinh học, sinh thái,
thành phần thức ăn của các loài Cầy tại Khu bảo tồn
thiên nhiên Pù Hu
142.340.000
142.340.000
-
Xây dựng phiếu biểu
Bộ
1,00
1,00
750.000
750.000
750.000
-
Chọn lập, điều tra, thu thập số liệu động vật rừng có
xương sống trên OTC, điểm điều tra
ÔTC/Điểm
20,00
10,50
210,00
4,32
659.000
138.390.000
138.390.000
-
Văn phòng phẩm, phiếu biểu phục vụ theo dõi
Trọn gói
1,00
1,00
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
Thuốc phòng
CT
1,00
1,00
1.200.000
1.200.000
1.200.000
4.2
Xây dựng Báo cáo kết quả theo dõi tập tính, đặc
điểm sinh học, sinh thái, thành phần thức ăn của các
loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
Báo cáo
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
5
Giám sát các loài Cầy tại các khu vực có phân bố
tự nhiên trong khu bảo tồn
338.277.500
218.752.500
119.525.000
5.1
Giám sát thực địa trên 5 tuyến (4 km/tuyến) và 15
điểm/OTC (03 điểm/OTC/tuyến)
324.172.500
218.752.500
105.420.000
-
Phân tích, thiết kế hệ thống mẫu điều tra giám sát
(18 công; HSL 4,65)
Nhiệm vụ
1
18
18,00
4,65
530.000
9.540.000
9.540.000
-
Chọn, lập Ô tiêu chuẩn diện tích 2.000 m
2
(10,5 công/ÔTC x 15 ÔTC; HSL 4,32)
OTC
15
10,5
157,50
4,32
659.000
103.792.500
103.792.500
-
Công đi khảo sát, giám sát theo tuyến (6,8công/km x
20 km x 2 lần; HSL 3,99)
Km
40,00
6,80
272,00
3,99
618.000
168.096.000
84.048.000
84.048.000
13
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ só
lương
Đơn
giá
Thành
tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Xử lý, tính toán số liệu khảo sát, giám sát cầy theo
tuyến (0,2công/km x 20 km x 2 lần; HSL 3,00)
Km
40,00
0,20
8,00
3,00
303.000
2.424.000
1.212.000
1.212.000
-
Xử lý số liệu khảo sát trên ôtc (4 công/ÔTC x 15 ÔTC
x 2 lần; HSL 3,33)
OTC
30,00
4,00
120,00
3,33
336.000
40.320.000
20.160.000
20.160.000
5.2
Xây dựng Báo cáo kết quả giám sát các loài Cầy tại
các khu vực có phân bố tự nhiên trong khu bảo tồn.
Báo cáo
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
0
0
14.105.000
6
Xác định các yếu tố đe dọa đến môi trường sống
và nguy cơ suy giảm cá thể, quần thể các loài
Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
137.580.000
0
137.580.000
0
-
Phô tô phiếu biểu phỏng vấn thu thập thông tin
(phiếu/người x bình quân 15 người/thôn x 30 thôn bản)
Phiếu
600,00
600,00
5.000
3.000.000
3.000.000
-
Xăng dầu đi lại cho người đi phỏng vấn
-
Điều tra phỏng vấn người dân, hộ gia đình, các bên
liên quan (HSL 2,67)
Người
450,00
0,50
225,00
2,67
451.000
101.475.000
101.475.000
-
Hỗ trợ người cung cấp thông tin (15 người/bản x 30
thôn bản)
Người
450,00
450,00
40.000
18.000.000
18.000.000
-
Văn phòng phẩm
Trọn gói
1,00
1,00
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Viết báo cáo kết quả xác định các yếu tố đe dọa đến
môi trường sống và nguy cơ suy giảm cá thể, quần
thể các loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
Báo cáo
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
7
Xây dựng Kế hoạch hành động bảo tồn và đề
xuất các giải pháp bảo tồn đối với các loài Cầy
16.926.000
0
2.821.000
14.105.000
7.1
Xây dựng Kế hoạch hành động bảo tồn và đề xuất
các giải pháp bảo tồn đối với các loài Cầy
KH
1,00
7,00
7,00
3,99
403.000
2.821.000
0
2.821.000
0
7.2
Hỗ trợ cho cán bộ giám sát việc thực hiện Kế hoạch
và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch (1 người/xã x
10 xã x 12 tháng; HSL 3,99)
Báo cáo
1,00
35,00
35,00
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
8
Nhân nuôi thử nghiệm mô hình Cầy vòi hương
sinh sản tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
637.755.000
149.650.000
406.000.000
82.105.000
8.1
Tập huấn kỹ thuật nhân nuôi sinh sản đối với loài Cầy
vòi hương cho 20 cán bộ khu bảo tồn trong 01 ngày
4.650.000
4.650.000
0
0
-
Thuê hội trường
Ngày
01
01
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
In ấn, phô tô tài liệu
Bộ
20,00
20,00
10.000
200.000
200.000
-
Thuê giảng viên (1 người x 2 ngày; 01 ngày chuẩn bị
tài liệu và 01 ngày tập huấn)
Buổi
4,00
4,00
500.000
2.000.000
2.000.000
14
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ só
lương
Đơn
giá
Thành
tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Nhà nghỉ cho giáo viên (01 đêm x 1 phòng)
Đêm/phòng
1,00
1,00
450.000
450.000
450.000
-
Người phục vụ hội nghị (1 người)
Ngày
1,00
1,00
200.000
200.000
200.000
-
Chè nước phục vụ hội nghị (20 người x 1 ngày)
Người
20,00
20,00
40.000
800.000
800.000
8.2
Nhân nuôi thử nghiệm Cầy vòi hương sinh sản
trong điều kiện nuôi nhốt
567.000.000
145.000.000
380.000.000
42.000.000
-
Xây dựng chuồng nuôi Cầy vòi hương (Diện tích
35m
2
; bố trí 20 ô chuồng (1mx1mx1,2m); 18 ô nuôi Cầy
hậu bị và 02 ô nuôi Cầy con sau khi tách mẹ), đảm bảo các
chỉ tiêu kỹ thuật trong nuôi Cầy vòi hương sinh sản)
Công trình
1,00
1,00
145.000.000
145.000.000
145.000.000
-
Mua con giống ban đầu (6 cá thể đực và 12 cá thể cái,
tuổi Cầy giống từ 7-9 tháng)
Cá thể
18,00
18,00
18.500.000
333.000.000
333.000.000
-
Dụng cụ vật tư phục vụ nhân nuôi, thuốc phòng
Trọn gói
1,00
1,00
5.000.000
5.000.000
5.000.000
-
Mua thức ăn cho Cầy (24 tháng x bình quân 3,5 triệu
đồng/tháng)
Tháng
24,00
24,00
3.500.000
84.000.000
42.000.000
42.000.000
8.3
Theo dõi sinh trưởng, phát triển của Cầy vòi hương
trong điều kiện nuôi nhốt
52.000.000
26.000.000
26.000.000
-
Phiếu biểu, văn phòng phẩm phục vụ theo dõi sinh
trưởng
Trọn gói
1,00
1,00
2.000.000
2.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Thuê nhân công chăm sóc Cầy vòi hương (chuẩn bị
đồ ăn, thay nước, vệ sinh chuồng trại)
Tháng
20,00
20,00
2.000.000
40.000.000
20.000.000
20.000.000
-
Hỗ trợ theo dõi, đánh giá sinh trưởng Cầy vòi
hương.
Tháng
20,00
20,00
500.000
10.000.000
5.000.000
5.000.000
8.4
Tổng hợp xây dựng Báo cáo đánh giá sinh trưởng,
sinh sản và chế độ chăm sóc của loài Cầy vòi hương
trong điều kiện nuôi nhốt.
Báo cáo
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
9
Tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng
và chính quyền địa phương về bảo tồn các loài
Cầy tại Khu bảo tồn
241.710.000
79.500.000
162.210.000
9.1
Tuyên truyền nâng cao nhận thức và ký cam kết bảo
vệ các loài Cầy tại khu bảo tồn (30 bản trọng điểm =
30 hội nghị)
158.250.000
79.500.000
78.750.000
-
Biên soạn tài liệu tuyên truyền
Bộ
1,00
1,00
750.000
750.000
750.000
-
Chi giải khát giữa giờ phục vụ 30 hội nghị (Bình
quân 50 người/hội nghị x 20.000đ/người)
Người
1.500,00
1.500,00
20.000
30.000.000
15.000.000
15.000.000
-
Ma két, trang trí
Hội nghị
30,00
30,00
300.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
15
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ só
lương
Đơn
giá
Thành
tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Hỗ trợ báo cáo viên (1 công/bản x 30 bản)
Người
30,00
30,00
300.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
-
Chi phiên dịch tiếng địa phương (01 công/bản)
Công
30,00
30,00
250.000
7.500.000
3.750.000
3.750.000
-
Văn phòng phẩm bị phục vụ hội nghị
Hội nghị
30,00
30,00
200.000
6.000.000
3.000.000
3.000.000
-
Hỗ trợ tiền ăn cho người dân tham gia (Bình quân 50
người /hội nghị x 30 hội nghị x 50.000 đ/ người)
Người
1.500,00
1.500,00
50.000
75.000.000
37.500.000
37.500.000
-
Phô tô, in ấn tài liệu tuyên truyền, bản cam kết 30
bản (bình quân 50 hộ/bản)
Bộ
1.500,00
1.500,00
10.000
15.000.000
7.500.000
7.500.000
-
Hỗ trợ xăng xe cho cán bộ thực hiện
Bản
30,00
30,00
200.000
6.000.000
3.000.000
3.000.000
9.2
In ấn tờ rơi, poster tuyên truyền
70.000.000
70.000.000
-
Thuê thiết kế tờ rơi, Poster
Trọn gói
1,00
1,00
3.000.000
3.000.000
3.000.000
-
In tờ rơi, tập gấp
Tờ
1.350
1.350
20.000
27.000.000
27.000.000
-
In ấn poster tuyên truyền
Bản
800
800
50.000
40.000.000
40.000.000
9.3
Đăng tải bài báo khoa học trên tạp chí chuyên ngành
13.460.000
13.460.000
-
Phân tích, xử lý, tổng hợp số liệu và xây dựng bài
báo khoa học (Xây dựng báo cáo để viết bài báo)
Báo cáo
1
20
20
3,99
403.000
8.060.000
8.060.000
-
Thù lao cho chuyên gia đăng tải bài báo khoa học
trên tạp chí chuyên ngành
Bài báo
1,00
1
5.400.000
5.400.000
5.400.000
10
Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị phục vụ nhiệm vụ
35.700.000
35.700.000
-
Máy bẫy ảnh tự động
Chiếc
3,00
3,00
8.000.000
24.000.000
24.000.000
-
Máy tính xách tay
-
Camera theo dõi
Cái
3,00
3,00
1.500.000
4.500.000
4.500.000
-
Cân điện tử
Cái
1,00
1,00
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Võng kèm màn
Chiếc
4,00
4,00
950.000
3.800.000
3.800.000
-
Đèn pin (soi đêm)
Cái
4,00
4,00
600.000
2.400.000
2.400.000
B
CHI PHÍ KHÁC
208.566.761
82.000.000
84.190.611
42.376.150
1
Chi khác (Tổng kết, đánh giá, ….)
16.120.000
16.120.000
Xây dựng báo cáo tổng kết nhiệm vụ (Báo cáo chính
và tóm tắt)
Báo cáo
1,00
40,00
40,00
3,99
403.000
16.120.000
16.120.000
2
Quản lý nhiệm vụ (7%)
159.446.761
49.000.000
84.190.611
26.256.150
3
Tư vấn đấu thầu
33.000.000
33.000.000
-
Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
GT
3
3
3.000.000
9.000.000
9.000.000
-
Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
GT
3
3
2.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
GT
3
3
3.000.000
9.000.000
9.000.000
-
Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
GT
3
3
3.000.000
9.000.000
9.000.000
16
Phụ lục số II
DỰ TOÁN CHI TIẾT
Nhiệm vụ Điều tra bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc dưới tán rừng
tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá”
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tnh: Đồng
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
Làm tròn
2.620.000.000
813.000.000
1.182.000.000
625.000.000
Tổng (A+B)
2.620.417.572
813.143.597
1.182.321.871
624.952.103
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2.390.521.095
710.443.597
1.113.355.906
566.721.592
1
Xây dựng đề cương, dự toán nhiệm vụ
19.905.000
19.905.000
-
Thu thập thông tin, tư liệu liên quan phục vụ
nhiệm vụ (HSL 2,67)
Nhiệm vụ
1
11,0
11
2,67
270.000
2.970.000
2.970.000
-
Xây dựng đề cương, dự toán kinh phí thực hiện
nhiệm vụ (HSL 4,65)
Nhiệm vụ
1
20,0
20,0
4,65
470.000
9.400.000
9.400.000
-
Chỉnh sửa đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ (HSL 4,65)
Nhiệm vụ
1
3,5
3,50
4,65
470.000
1.645.000
1.645.000
-
Vật tư, văn phòng phẩm (Theo giá thị trường)
Trọn gói
1
1,0
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Phụ cấp lưu trú cho cán bộ đi thẩm định, phê
duyệt (02 người x 5 ngày; áp dụng Điều 6, TT
số 40/2017/TT-BTC)
Ngày
10
10,0
200.000
2.000.000
2.000.000
-
Phòng nghỉ cho cán bộ đi thẩm định, phê duyệt
(Điểm c khoản 3 Điều 7 Thông tư số 40/2017/TT-
BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính)
Ngày/phòng
5
5
450.000
2.250.000
2.250.000
-
Phô tô, in ấn đóng cuốn tài liệu (nhiệm vụ)
Cuốn
8
8
80.000
640.000
640.000
2
Xây dựng phiếu biểu điều tra
8.460.000
8.460.000
-
Phân tích, thiết kế hệ thống mẫu điều tra
(18 công; HSL 4,65)
Nhiệm vụ
1
18
18,00
4,65
470.000
8.460.000
8.460.000
3
Tập huấn kỹ thuật điều tra, nhận dạng và
trồng, chăm sóc một số loài cây thuốc tại Khu
bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (25 người x 02 ngày)
24.000.000
24.000.000
-
Thuê hội trường (Theo thực tế)
Ngày
2
3
1.000.000
3.000.000
3.000.000
-
Thuê giảng viên (2 người x 2 ngày) biên soạn
thảo tài liệu tập huấn và tập huấn
Người
4
4
500.000
2.000.000
2.000.000
17
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
In ấn, phô tô tài liệu (Theo giá thị trường)
Bộ
25
25
20.000
500.000
500.000
-
Nhà nghỉ cho giảng viên (3 ngày; áp dụng điểm c
khoản 3 Điều 7 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày
28/4/2017 của Bộ Tài chính)
Đêm/
phòng
2
2
450.000
900.000
900.000
-
Nhà nghỉ cho học viên ở xa tham gia hội nghị
(trên địa bàn huyện Mường Lát, 2 ngày x 10 người x
2 người/phòng)
Phòng
10
10
450.000
4.500.000
4.500.000
-
Người phục vụ hội nghị (1 người)
Ngày
2
2
200.000
400.000
400.000
-
Hỗ trợ xăng xe, đi lại cho học viên
Người
40
40
150.000
6.000.000
6.000.000
-
Phụ cấp lưu trú cho học viên ở xa (trên địa bàn
huyện Mường Lát, 10 người x 2 ngày; áp dụng Điều 6
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ
Tài chính)
Người
20
20
200.000
4.000.000
4.000.000
-
Trang trí, ma két (Theo thực tế)
Hội nghị
1
1
700.000
700.000
700.000
-
Chè nước phục vụ hội nghị (25 người x 2 ngày; áp
dụng Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày
28/4/2017 của Bộ Tài chính)
Người
50
50
40.000
2.000.000
2.000.000
4
Khảo sát thực địa, xác định hiện trạng phân
bố, thành phần loài cây thuốc và tổ thành
rừng nơi phân bố của một số loài cây thuốc
quý hiếm, có giá trị bảo tồn và giá trị về kinh
tế cao tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
736.312.500
243.960.000
492.352.500
4.1
Khảo sát, xác định hiện trạng phân bố, thành
phần loài cây thuốc tại Khu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu (25 tuyến; dài tuyến bình quân 2 km/tuyến).
243.960.000
243.960.000
-
Di chuyển trong quá trình điều tra (HSL 3,99)
Km
100
0,20
20
3,99
618.000
12.360.000
12.360.000
-
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đa dạng
thực vật rừng; tái sinh rừng trên tuyến điều tra
(HSL 4,98)
Km
50
7,30
365
3,99
618.000
225.570.000
225.570.000
-
Văn phòng phẩm phục vụ điều tra thực địa
Trọn gói
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
Tính toán số liệu điều tra đa dạng thực vật rừng;
tái sinh rừng trên tuyến điều tra (HSL 3,99)
Km
50
0,20
10
3,99
403.000
4.030.000
4.030.000
4.2
Khảo sát, xác định tổ thành rừng nơi một số loài
cây thuốc đặc hữu, quý hiếm, có giá trị kinh tế
cao phân bố (50 ÔTC, diện tích 2000m
2
/ÔTC)
474.747.500
474.747.500
18
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Thuê nhân công chuyển quân đến và rút khỏi
khu vực điều tra (HSL 3,99)
Km
100
0,20
20
3,99
618.000
12.360.000
12.360.000
-
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu cấu trúc
rừng, đa dạng thực vật rừng (HSL 3,66)
ÔTC
50
13,00
650
3,66
576.000
374.400.000
374.400.000
-
Công khảo sát, đánh giá cây tái sinh trên ô 25m
2
(50 ÔTC x 5 ô (25m2)/ÔTC; HSL 3,00)
ÔTC
250
0,65
162,5
3,00
493.000
80.112.500
80.112.500
-
Văn phòng phẩm phục vụ điều tra thực địa
Trọn gói
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
Tính toán số liệu điều tra OTC rừng gỗ tự nhiên
(HSL 4,65)
OTC
50
0,25
12,5
4,65
470.000
5.875.000
5.875.000
4.3
Viết báo cáo thuyết minh kết quả điều tra rừng
(Kết quả khảo sát thực địa, xác định hiện trạng phân
bố, thành phần loài cây thuốc và tổ thành rừng nơi
phân bố của một số loài cây thuốc quý hiếm, có giá trị
bảo tồn và giá trị về kinh tế cao; HSL 4,98)
BC
1
35,00
35
4,98
503.000
17.605.000
17.605.000
5
Liên kết tạo thị trường cây thuốc đối vơi các
loài cây trồng thử trên mô hình, làm cơ sở tạo
vùng nguyên liệu cho hoạt động sản xuất quy
mô hộ gia đình
250.000.000
-
30.000.000
220.000.000
5.1
Hội thảo liên kết tạo thị trường cây thuốc
30.000.000
30.000.000
-
Hội thảo giữa Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu và công ty/hợp tác xã/doanh nghiệp
Cuộc
3
3
10.000.000
30.000.000
30.000.000
5.2
Tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng
(50 người/thôn x 40 thôn)
220.000.000
220.000.000
-
Chè nước phục vụ hội nghị
Người
2.000
2.000
20.000
40.000.000
40.000.000
-
Trang trí, markets, hội trường
H/nghị
40
40
500.000
20.000.000
20.000.000
-
Hỗ trợ báo cáo viên (1 buổi/thôn x 2 người x 40 thôn).
buổi
80
80
300.000
24.000.000
24.000.000
-
Văn phòng phẩm phục vụ hội nghị
H/nghị
40
40
500.000
20.000.000
20.000.000
-
Hỗ trợ người dân tham gia
người
2.000
2.000
50.000
100.000.000
100.000.000
-
Phô tô, in ấn tài liệu tuyên truyền, bản cam kết
40 thôn (bình quân 50 hộ/thôn)
bản
2.000
2.000
4.000
8.000.000
8.000.000
-
Xăng xe cho cán bộ thực hiện
Người
80
80
100.000
8.000.000
8.000.000
6
Khảo sát, đánh giá các mối đe dọa đối với tài
nguyên cây thuốc tại khu bảo tồn
266.305.000
18.000.000
248.305.000
-
-
Phô tô, in ấn phiếu biểu thu thập thông tin
(01phiếu/người x bình quân 30 người/bản x 20 bản)
Phiếu
600
600
1.500
900.000
900.000
19
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Chi cho cá nhân cung cấp thông tin
(01phiếu/người x bình quân 30 người/bản x 20 bản)
Người
600
600
40.000
24.000.000
24.000.000
-
Điều tra phỏng vấn người dân, hộ gia đình, các bên
liên quan (600 người x 0,5 công/người, HSL 2,67)
Người
600
0,50
300
2,67
451.000
135.300.000
135.300.000
-
Văn phòng phẩm
T.gói
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
Điều tra, thu thập thông tin số liệu dân sinh, kinh
tế - xã hội cấp xã (HSL 3,06)
xã
10
18,00
180
3,06
500.000
90.000.000
18.000.000
72.000.000
-
Viết báo cáo thuyết minh kết quả điều tra rừng
(Khảo sát, đánh giá các mối đe dọa đối với tài nguyên
cây thuốc ở Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu; HSL 3,99)
BC
1
35,00
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
7
Khảo sát kiến thức bản địa của người dân trong
việc gây trồng, chế biến và sử dụng một số loài
cây thuốc có giá trị kinh tế cao tại địa phương
và điều tra nhu cầu thị trường vê cây thuốc
234.950.000
162.200.000
72.750.000
7.1
Khảo sát kiến thức bản địa của người dân trong
việc gây trồng, chế biến và sử dụng một số loài
cây thuốc có giá trị kinh tế cao tại địa phương
(01 phiếu/người x 30 người/bản x 20 bản)
162.200.000
162.200.000
-
Phô tô, in ấn phiếu biểu phỏng vấn
Phiếu
600
600
1.500
900.000
900.000
-
Chi cho cá nhân cung cấp thông tin
Người
600
600
40.000
24.000.000
24.000.000
-
Điều tra phỏng vấn người dân, hộ gia đình, các
bên liên quan (HSL 2,67)
Người
600
0,50
300
2,67
451.000
135.300.000
135.300.000
-
Văn phòng phẩm
T.gói
1
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
7.2
Khảo sát nhu cầu thị trường về cây thuốc
55.145.000
55.145.000
-
Phô tô, in ấn phiếu biểu thu thập thông tin
Phiếu
30
30
1.500
45.000
45.000
-
Chi cho cá nhân cung cấp thông tin
Người
200
200
40.000
8.000.000
8.000.000
-
Điều tra phỏng vấn người dân, hộ gia đình, các
bên liên quan (HSL 2,67)
người
200
0,50
100
2,67
451.000
45.100.000
45.100.000
-
Văn phòng phẩm
T.gói
1
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
7.3
Viết báo cáo thuyết minh kết quả Khảo sát kiến
thức bản địa của người dân trong việc gây trồng,
chế biến và sử dụng một số loài cây thuốc có giá
trị kinh tế cao tại địa phương và điều tra nhu cầu
thị trường vê cây thuốc (HSL 4,98)
Báo cáo
1
35,00
35
4,98
503.000
17.605.000
17.605.000
8
Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý cây thuốc tại
Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
429.968.369
72.158.369
148.810.000
209.000.000
20
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
8.1
Xây dựng danh mục loài cây thuốc
38.640.000
38.640.000
-
Giám định loài bằng hình thái (HSL 4,98)
Mẫu
30
0,50
15
4,98
564.000
8.460.000
8.460.000
-
Lập danh mục cây thuốc (HSL 4,98)
D. mục
1
60,00
60
4,98
503.000
30.180.000
30.180.000
8.2
Xây dựng mẫu tiêu bản cây thuốc (15 loài x 3
mẫu/loài)
107.770.000
107.770.000
-
Điều tra, thu hái tiêu bản thực vật (HSL 3,66)
Mẫu
45
3,00
135
3,66
576.000
77.760.000
77.760.000
-
Xử lý, bảo quản mẫu tiêu bản (HSL 3,66)
Mẫu
45
0,80
36
3,66
370.000
13.320.000
13.320.000
-
Giám định mẫu tiêu bản (bằng hình thái; HSL 4,98)
Mẫu
45
0,50
23
4,98
564.000
12.690.000
12.690.000
-
Xe vận chuyển mẫu
Lượt
2
2
2.000.000
4.000.000
4.000.000
8.3
Xây dựng bộ ảnh màu cho 20 loài cây thuốc (20
loài x 2 ảnh/loài)
2.400.000
2.400.000
-
Công chụp, chỉnh sửa ảnh (Chi phí thực tế)
Ảnh
40
0,10
4
300.000
1.200.000
1.200.000
-
Rửa ảnh, in ảnh mầu (20cm x 30cm; chi phí thực tế)
ảnh
40
40
30.000
1.200.000
1.200.000
8.4
Xây dựng bản đồ phân bố cây thuốc
72.158.369
72.158.369
-
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ phân bố một số loài
cây thuốc đặc hữu, quý hiếm, có giá trị kinh tế ở
Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (HSL 2,67; 20%
diện tích khu bảo tồn)
Ha
4.840,
17
0,02
96,80348
2,67
451.000
43.658.369
43.658.369
-
In ấn bản đồ mầu (tỉ lệ 1/25.000; chi phí thực tế)
Cái
5
5
300.000
1.500.000
1.500.000
-
Đóng khung bản đồ treo tường (Chi phí thực tế)
Cái
5
5
5.400.000
27.000.000
27.000.000
8.5
Xây dựng tư liệu thông tin tuyên truyền, poster,
tờ gấp.
209.000.000
209.000.000
-
Xây dựng băng tư liệu thông tin về cây thuốc ở
Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (15-20 phút; chi
phí thực tế)
Trọn gói
1
1
60.000.000
60.000.000
60.000.000
-
Thiết kế poster, tờ rơi (Chi phí thực tế)
Trọn gói
1
1
3.000.000
3.000.000
3.000.000
-
In ấn poster (Chi phí thực tế)
Tờ
1800
1.800
50.000
90.000.000
90.000.000
-
In ấn tờ rơi, tờ gấp (Chi phí thực tế)
Tờ
2800
2.800
20.000
56.000.000
56.000.000
9
Xây dựng mô hình trồng một số loài cây thuốc
có giá trị cao dưới tán rừng tại Khu bảo tồn
thiên nhiên Pù Hu.
335.840.225
257.980.227
31.688.406
46.171.592
9.1
Xây dựng Bản hướng dẫn kỹ thuật tạo giống, trồng
và chăm sóc 2 loài (Chè hoa vàng và Cát sâm)
25.136.000
25.136.000
-
Thu thập thông tin, tư liệu liên quan phục vụ xây
dựng bản hướng dẫn (HSL 2,67)
Bản
1
11,00
11
3,66
576.000
6.336.000
6.336.000
21
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Xây dựng Bản hướng dẫn kỹ thuật tạo giống,
trồng và chăm sóc 2 loài
Bản
1
40
40
4,65
470.000
18.800.000
18.800.000
9.2
Trồng thử nghiệm mô hình (Chè Hoa vàng dưới
tán rừng (830 cây/ha) và trồng cát sâm (8000
cây/ha) trên đất trống, mỗi loài trồng 01 ha
310.704.225
232.844.227
31.688.406
46.171.592
a
Phần vật tư
145.058.000
142.070.000
1.494.000
1.494.000
*
Cây giống
101.376.000
101.376.000
-
Chè hoa vàng (830 cây + 83 cây tra dặm (10%))
Cây
913
913
32.000
29.216.000
29.216.000
-
Cát sâm (8000 cây + 800 cây tra dặm (10%))
Cây
8.800
8.800
8.200
72.160.000
72.160.000
*
Phân bón NPK
11.682.000
8.694.000
1.494.000
1.494.000
-
Phân bón NPK cho chè hoa vàng (0,2kg/hố x 830
hố x 3 năm)
Kg
498
498
9.000
4.482.000
1.494.000
1.494.000
1.494.000
-
Phân bón NPK cho cây cát sâm (0,1kg/hố x 8.000
hố x 1 năm)
Kg
800
800
9.000
7.200.000
7.200.000
*
Thiết bị, dụng cụ (Luồng làm cọc cho cây Cát sâm
leo; 2 thanh/cây, KT: dài 1,5m/thanh)
Thanh
16.000
16.000
2.000
32.000.000
32.000.000
b
Nhân công lao động
151.541.225
90.774.227
30.194.406
30.572.592
b1
Nhân công lao động trồng Chè Hoa vàng (01 ha)
dưới tán rừng (830 cây/ ha)
29.700.005
17.554.167
6.033.826
6.112.012
*
Lao động trực tiếp
24.852.660
14.363.666
5.205.404
5.283.590
-
Trồng rừng mô hình chè hoa vàng
10.526.517
10.526.517
+
Phát dọn thực bì theo băng/theo dám thủ công
(Đường kính phát theo hố bình quân 2m/hố) (4,08
công/1000m
2
)
m
2
2.606,
2
4,08
10,63
250.000
2.658.324
2.658.324
+
Cuốc hố 40x40x40 cm; tổng 830 hố (định mức
15,38 công/1000 hố)
Hố
830
15,38
12,77
250.000
3.191.350
3.191.350
+
Vận chuyển và bón phân, lượng bón dưới 0,5 kg
(5,88 công/1000 cây)
Cây
830
5,88
4,88
250.000
1.220.100
1.220.100
+
Lấp hố kích thước 40x40x40 cm (4,9 công/1000
hố)
Hố
830
4,90
4,07
250.000
1.016.750
1.016.750
+
Vận chuyển cây con và trồng (10,31 công/1000
cây)
Cây
830
10,31
8,56
250.000
2.139.325
2.139.325
+
Vận chuyển cây con và trồng dặm (14,49
công/1000 cây)
Cây
83
14,49
1,20
250.000
300.668
300.668
-
Chăm sóc rừng trồng mô hình
8.866.143
2.017.149
3.385.404
3.463.590
22
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
+
Chăm sóc thủ công năm thứ nhất (lần 1; 1,58 công
/1000m
2
)
m
2
2.606
1,58
4,12
250.000
1.029.449
1.029.449
+
Chăm sóc thủ công năm thứ hai (lần 1; 1,58 công
/1000m
2
)
m
2
2.606
1,58
4,12
250.000
1.029.449
1.029.449
+
Chăm sóc thủ công năm thứ hai (lần 2, lần 3; 1,05
công / 1000m
2
)
m
2
5.212
1,05
5,5
250.000
1.368.255
1.368.255
+
Chăm sóc thủ công năm thứ ba (lần 1; 1,3
công/1000m
2
)
m
2
2.606
1,30
3,4
250.000
847.015
847.015
+
Chăm sóc thủ công năm thứ ba (lần 2, lần 3; 1,25
công/1000m
2
)
m
2
5.212
1,25
6,5
250.000
1.628.875
1.628.875
+
Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính nhỏ hơn
0,8 m (mỗi năm vun gốc 01 lần x 3 năm)
Cây
2.490
4,76
11,9
250.000
2.963.100
987.700
987.700
987.700
-
Bảo vệ rừng trồng mô hình (7,28 công/ha/năm x
1,0 ha x 3năm)
Ha
3
7,28
21,8
250.000
5.460.000
1.820.000
1.820.000
1.820.000
*
Công việc khác
4.847.346
3.190.502
828.422
828.422
-
Chi phí thiết kế trồng mô hình (7,03 công/1 ha; lao
động thiết kế hệ số lương binh quân 3,33 tại muc 2,
phần IV Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT)
Ha
1
7,03
3,33
336.000
2.362.080
2.362.080
-
Hỗ trợ chỉ đạo kỹ thuật, kiểm tra, giám sát (10%
nhân công trực tiếp)
2.485.266
828.422
828.422
828.422
b2
Nhân công lao động trồng Cát sâm (01 ha, mật độ
8000 cây/ha)
121.841.220
73.220.060
24.160.580
24.460.580
*
Lao động trực tiếp
108.617.400
67.237.400
20.540.000
20.840.000
-
Trồng rừng mô hình Cát sâm
51.947.400
51.947.400
+
Phát dọn thực bì toàn diện thủ công (2,59
công/1000m
2
)
m
2
10.000
2,59
25,90
250.000
6.475.000
6.475.000
+
Cuốc hố 30x30x30 cm (Tổng 8000 hố; định mức
15,38 x 0,54 công/1000 hố)
Hố
8.000
8,31
66,44
250.000
16.610.400
16.610.400
+
Vận chuyển và bón phân, lượng bón dưới 0,5 kg
(5,88 công/1000 cây)
Cây
8.000
5,88
47,04
250.000
11.760.000
11.760.000
+
Lấp hố kích thước 30x30x30 cm (4,9 x 054
công/1000 hố)
Hố
8.000
2,65
21,17
250.000
5.292.000
5.292.000
+
Vận chuyển cây con và trồng (5,18 công/1000 cây)
Cây
8.000
5,18
41,44
250.000
10.360.000
10.360.000
+
Vận chuyển cây con và trồng dặm (14,49
công/1000 cây)
Cây
800
7,25
5,80
250.000
1.450.000
1.450.000
-
Chăm sóc rừng trồng mô hình
51.210.000
13.470.000
18.720.000
19.020.000
23
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
+
Chăm sóc thủ công năm thứ nhất (lần 1; 1,58 công
/ 1000m
2
)
m
2
10.000
1,58
15,80
250.000
3.950.000
3.950.000
+
Chăm sóc thủ công năm thứ hai (lần 1; 1,58 công /
1000m
2
)
m
2
10.000
1,58
15,80
250.000
3.950.000
3.950.000
+
Chăm sóc thủ công năm thứ hai (lần 2, lần 3; 1,05
công / 1000m
2
)
m
2
20.000
1,05
21,0
250.000
5.250.000
5.250.000
+
Chăm sóc thủ công năm thứ ba (lần 1; 1,3
công/1000m
2
)
m
2
10.000
1,30
13,0
250.000
3.250.000
3.250.000
+
Chăm sóc thủ công năm thứ ba (lần 2, lần 3; 1,25
công/1000m
2
)
m
2
20.000
1,25
25,0
250.000
6.250.000
6.250.000
+
Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính nhỏ hơn
0,8 m (mỗi năm vun gốc 01 lần x 3 năm)
Cây
24.000
4,76
114,2
250.000
28.560.000
9.520.000
9.520.000
9.520.000
-
Bảo vệ rừng trồng mô hình (7,28 công/ha/năm x
1,0 ha x 3 năm)
Ha
3
7,28
21,8
250.000
5.460.000
1.820.000
1.820.000
1.820.000
*
Công việc khác
13.223.820
5.982.660
3.620.580
3.620.580
-
Chi phí thiết kế trồng mô hình (7,03 công/1 ha)
(Lao động thiết kế hệ số lương binh quân 3,33 tại muc
2, phần IV Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Ha
1
7,03
3,33
336.000
2.362.080
2.362.080
-
Hỗ trợ chỉ đạo kỹ thuật, kiểm tra, giám sát (10%
nhân công trực tiếp)
10.861.740
3.620.580
3.620.580
3.620.580
c
Viết báo cáo chuyên đề (HSL 4,98)
Báo cáo
1
35,00
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
10
Xây dựng kế hoạch bảo tồn và phát triển một
số loài cây thuốc tại khu bảo tồn và vùng đệm.
KH
1
40,00
40
4,65
470.000
18.800.000
18.800.000
11
Mua sắm thiết bị, dụng cụ phục vụ dự án
(đơn giá theo khảo sát thực tế)
65.980.000
65.980.000
-
Máy định vị GPS cầm tay (Map 78s)
Chiếc
2
2
9.000.000
18.000.000
18.000.000
-
Thước kẹp caliper (30 cm)
Cái
2
2
600.000
1.200.000
1.200.000
-
Thước dây (50m)
Cái
2
2
250.000
500.000
500.000
-
Bạt (220cmx240cm)
Tấm
5
5
250.000
1.250.000
1.250.000
-
Võng kèm màn
Chiếc
5
5
850.000
4.250.000
4.250.000
-
Đèn pin (soi đêm)
Cái
5
5
600.000
3.000.000
3.000.000
-
Tất đi rừng
Đôi
40
40
50.000
2.000.000
2.000.000
-
Sơn đánh dấu
Hộp
4
4
95.000
380.000
380.000
-
Thuốc phòng
Trọn gói
1
1
5.000.000
5.000.000
5.000.000
-
Dụng cụ xử lý mẫu tiêu bản (Thùng, xô, chậu,..)
Trọn gói
1
1
3.000.000
3.000.000
3.000.000
24
TT
Nội dung hoạt động
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng số
công/KL
Hệ số
lương
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Cồn
Lít
155
155
80.000
12.400.000
12.400.000
-
Foocmôn
Lít
100
100
150.000
15.000.000
15.000.000
B
CHI PHÍ KHÁC
229.896.477
102.700.000
68.965.965
58.230.511
1
Chi khác (Tổng kết, đánh giá …)
18.560.000
18.560.000
Xây dựng báo cáo tổng kết nhiệm vụ (Báo cáo
chính và tóm tắt)
Báo cáo
1
40
40
3,99
464.000
18.560.000
18.560.000
2
Quản lý nhiệm vụ (7%)
167.336.477
58.700.000
68.965.965
39.670.511
3
Tư vấn đấu thầu
44.000.000
44.000.000
-
Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Gói thầu
4
4
3.000.000
12.000.000
12.000.000
-
Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Gói thầu
4
4
2.000.000
8.000.000
8.000.000
-
Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
Gói thầu
4
4
3.000.000
12.000.000
12.000.000
-
Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Gói thầu
4
4
3.000.000
12.000.000
12.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4052/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Bảo tồn các loài Cầy và nhiệm vụ Điều tra bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc dưới tán rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4052/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4052/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×