• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4052/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Bảo tồn các loài Cầy

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 20/10/2024 17:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4052/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Bảo tồn các loài Cầy và nhiệm vụ Điều tra bảo tồn và phát triển một số loài cây thuốc dưới tán rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4052/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4052/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4052/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Về vic p duyt đề cương dự toán kinh phí thc hin nhim vụ Bảo tồn
các loài Cầy nhiệm v Điều tra bo tồn phát triển mt số loài cây thuc
dưới tán rng ti Khu bo tồn thn nhiên Hu, tnh Thanh Hoá
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chc chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, bổ sung một số điều ca Luật Tổ chc chính phủ Luật Tổ chc chính
quyền đa phương ngày 22/11/2019;
n cứ các Luật: Luật Đa dạng sinh hc ngày 13/11/2008; Lut Ngân
sách N nước ngày 25/6/2015; Luật Lâm nghip ngày 15/11/2017; Lut sa
đi, bổ sung mt số điu ca 37 luật liên quan đến quy hoch ngày
20/11/2018; Luật Bo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ cc Ngh đnh ca Chnh ph: số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010
về quy đnh chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều ca Lut Đa dạng sinh
hc; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 về quy đnh chi tiết thi hành mt số
điu của Lut m nghip; số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 về việc quản
thực vt rng, đng vt rng nguy cấp, quý, hiếm thc thi công ưc về buôn
bán quc tế các loài đng vt, thc vật hoang nguy cp; số 64/2019/NĐ-CP
ngày 16/7/2019 về vic sửa đi Điu 7, Ngh định số 160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013 về tiêu cxác định loài các chế độ quản loài thuc Danh mc
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; số 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 về vic sửa đi, bổ sung mt số Điều của Ngh đnh 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019; số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số
điu của Lut bảo vệ i trường; số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chnh
ph sa đổi, b sung một s điều ca Nghđịnh số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chnh phủ quy đnh chi tiết thi hành mt số điều ca Lut Lâm
nghiệp; số 58/2024/-CP ngày 24/5/2024 về một số chnh sch đu tư trong
lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 v vic sa đi, b sung mt s
điu ca Nghđnh s 156/2018/NĐ-CP ny 16/11/2018 ca Chnh ph quy
đnh chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Lâm nghip;
n cứ Các Quyết định ca Thủ ớng Chính phủ: số 1671/QĐ-TTg ngày
28/9/2015 về vic phê duyệt chương trình bảo tn sử dụng bn vững nguồn
gen đến năm 2025; số 523/-TTg ngày 01/4/2021 về vic phê duyệt Chiến
4052
10 10
2
ợc phát triển lâm nghiệp Vit Nam giai đon 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050; số 149/- TTg ngày 28/01/2022 về phê duyệt Chiến ợc quc gia về đa
dạng sinh hc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 450/QĐ-TTg ngày
13/4/2022 về phê duyt Chiến ợc bảo vệ i trường quốc gia đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050; số 809/-TTg ngày 12/7/2022 về phê duyt Chương
trình Lâm nghip bn vững giai đon 2021-2025;
n cứ các Thông của Bộ Tài chính: số 342/2016/TT-BTC ngày
30/12/2016 quy định chi tiết hướng dẫn thi hành mt số điều Nghị đnh
163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy đnh chi tiết thi hành mt
số điều Luật ngân sách nhà nước; số 109/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 quy
đnh về lp dự toán, quản , sử dụng quyết toán kinh phí thực hin các cuc
điu tra thng kê, tng điều tra thống quốc gia; số 40/2017/TT-BTC ngày
28/4/2017 v vic quy định chế đ công tc ph, chế đ chi hi ngh; số
36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 về vic hướng dẫn vic lập dự toán, quản lý,
sử dụng quyết toán kinh phí dành cho công tác đào to, bồi dưỡng cán b,
công chc, vn chức; số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 về vic quy đnh lập
dự toán, quản sử dụng quyết toán kinh phí ngân sách thc hin nhim vụ
khoa hc ng ngh;
n cứ các Thông ca Bộ trưởng Bộ Nông nghip PTNT: s
21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 quy định mt số định mức kinh tế - kỹ
thut về Lâm nghiệp, số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19/4/2024 quy đnh đnh
mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng;
n cứ Nghquyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 ca HĐND tỉn
v vic quy định chế đ công tc ph, chế đ chi tổ chc cc hi ngh đi với cc
cơ quan nhà nước và đơn v sự nghiệp ng lập tnh Thanh Hóa;
n cứ các văn bn ca Chủ tịch UBND tỉnh: số 20/KH-UBND ngày
06/02/2023 về vic kế hoch hành đng bảo tồn đa dạng sinh hc đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 176/KH-UBND ngày
01/7/2022 về vic thc hiện Chiến ợc bảo vệ môi trường quốc gia đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 3324/QĐ-UBND
ngày 27/8/2021 về việc pduyệt Phương n bảo tồn pht trin bn vng
Khu bo tồn thiên nhiên Pù Hu, giai đon 2021-2030;
Theo đề nghị ca S Tài chnh tại Văn bản s 5279/BC-STC ngày
13/9/2024; ca Sở Nông nghiệp PTNT tại Báo cáo số 392/BC-SNN&PTNT
ngày 28/10/2023.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương dự toán kinh phí thc hiện nhim vụ Bo
tồn các loài Cầy nhim v Điều tra bảo tồn phát trin mt số loài cây
thuc dưới n rừng tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu, tỉnh Thanh Hoá, với các
ni dung ch yếu sau:
3
I. Nhim vụ Bảo tn các loài Cầy tại Khu bo tn thiên nhn Hu,
tỉnh Thanh Hoá
1. n nhiệm vụ: Bảo tồn các loài Cy tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu,
tỉnh Thanh Hoá.
2. Đơn vị thực hin: Ban qun Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
3. Phm vi thc hin: Vùng lõi Khu bo tồn thiên nhiên Hu với tổng
diện tích 24.200,87 ha các thôn (bản) vùng đệm Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
4. Thời gian thực hin nhiệm v: 3 năm (2024 - 2026).
5. Mục tiêu nhim vụ
5.1. Mục tiêu chung: Đánh giá đy đ, chi tiết hiện trng phân bố, tập
nh, đặc điểm sinh thái học, thức ăn sinh cnh sng ca các loài Cy tại Khu
bo tồn; xác đnh các mối nguy đe da; nâng cao nhận thức về bảo tồn đa
dng sinh học cho cộng đng, tch nhim sự tham ca cnh quyền đa
phương các vùng đệm; xây dng được kế hoạch qun lý, bo tồn phát trin
đối với các loài Cy, góp phn bo tồn đa dng sinh học ti Khu bo tồn thiên
nhiên Hu.
5.2. Mục tiêu cụ th
a) Nâng cao được năng lc điu tra, kho sát, đánh giá, giám sát bảo
tồn các loài Cầy cho cán bộ Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
b) Xác đnh được chi tiết hin trng th, phân bố quần th sinh cnh
sng; tập nh sinh học, đc đim sinh thái, thành phn thức ăn ca các loài Cy
trong Khu bo thn thiên nhiên Hu.
c) Theo dõi, giám sát nh hình biến đng về quần thể, th các loài Cầy
phân bố tự nhiên trong khu bo tồn;
d) Xác đnh được các mối nguy đe dọa c động đến môi trường sng
nguy suy gim qun thể, th các loài Cầy tại khu bo tồn.
e) Tun truyền nâng cao nhn thức cho cng đng dân cư, cnh quyền
đa phương các vùng đm về bảo tn các loài Cầy ti khu bo tồn.
f) Xây dng kế hoạch hành động đề xut các giải pháp bảo tn các loài
Cầy tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
g) Nhân nuôi, cm sóc loài Cy vòi hương trong điều kiện nuôi nht (18
th: 06 đc, 12 cái) nhm bo tồn tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu phát
trin (cung cp ging đm bo theo quy đnh của pháp luật cho các tri nuôi của
các tổ chc, nhân, hộ gia đình).
h) liu hoá được kết qu khảo sát, đánh giá thực trng các loài Cy tại
Khu bo tồn để làm sở cho vic tiếp tục triển khai thc hin các hoạt đng
bo tồn các loài Cầy sau này.
6. Ni dung nhiệm v:
a) Kế tha thông tin, d liu thu thp b sung thông tin, i liu liên
4
quan loài nghiên cứu.
b) Tp hun nâng cao năng lực v kho sát, đánh giá, giám sát và bảo tn
các loài Cy cho cán bkhu bo tn.
c) Kho sát, đánh giá hin trng phân b quần thể sinh cnh sng ca
các loài Cy tại Khu bo tn thiên nhiên Pù Hu.
d) Theo dõi tập tính, đc điểm sinh học, sinh thái, thành phần thc ăn ca
các loài Cy.
e) Giám sát các loài Cầy tại các khu vực có phân b tự nhiên trong khu
bo tn.
f) Xác đnh các yếu tố đe da đến môi trường sng và nguy cơ suy giảm
quần thể các loài Cy.
g) Xây dng kế hoạch hành đng bo tn và đ xut các gii pháp bo tn
đi với các loài Cy.
h) Nhân nuôi, cm sóc, nghiên cu đc nh sinh hc loài Cầy vòi hương
trong điu kiện nuôi nht tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, làm cơ sphát
trin s lượng cá thđàn, th vào tự nhiên và phát triển kinh tế, xã hi, ci thiện
sinh kế cho người dân khu vc vùng đm khu bo tồn.
i) Tuyên truyn nâng cao nhận thức cho cng đồng dân cư chính quyền
đa phương các xã vùng đm về bảo tồn các loài Cầy ti khu bo tn.
k) Mua sm dụng cụ, trang thiết b phục v nhim v.
l) Tng kết, đánh giá nhim vụ.
7. Sản phẩm dự kiến ca nhiệm vụ
a) Báo cáo tng kết nhim vụ, báo cáo tóm tắt nhim vụ (10 b).
b) c báo cáo chun đề (10 bộ), bao gồm:
- Chun đề 1: Báo cáo kết qu tập hun nâng cao năng lc về khảo sát,
đánh giá, giám sát bảo tn các loài Cy cho cán bộ khu bảo tn.
- Chuyên đề 2: Báo cáo kết qu khảo sát, đánh giá hiện trng phân bố
quần th sinh cnh sng ca các loài Cy tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
- Chuyên đề 3: Báo cáo kết qu theo dõi tpnh, đặc điểm sinh hc, sinh
thái, thành phn thức ăn của các loài Cy tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
- Chuyên đề 4: Báo cáo kết qu giám sát các loài Cầy ti các khu vc
phân bố tự nhiên trong Khu bo tồn.
- Chun đề 5: Báo cáo kết quả c đnh các yếu tố đe dọa đến môi
trường sng nguy suy giảm th, quần th các loài Cầy tại Khu bo tồn
thiên nhiên Hu.
- Chuyên đề 6: Kế hoch hành đng bo tồn đề xut các giải pháp bảo
tồn đối với các loài Cy.
5
- Chuyên đề 7: Báo cáo đánh giá sinh trưởng, sinh sn chế độ cm sóc
ca loài Cầy vòi ơng trong điu kiện nuôi nht.
c) Các sản phẩm khác:
- H thống bn đồ được s hóa phng mức độ thích hợp ca sinh cnh
rừng Khu bo tồn thiên nhiên Hu đối với các loài Cy tại khu bo tồn: Bn
đ giấy tỷ lệ 1/25.000 được in màu, đóng khung và bn đs hóa công khai trên
cng thông tin đin tử ca Khu bo tồn thiên nhiên Pù Hu.
- 1.350 tờ gp, 800 tờ poster 01 bộ tài liu tun truyền được cấp phát
đến cng đng.
- 01 bài báo về kết qu thực hiện mt số hot động ca nhim vụ được
đăng trên tạp chí uy tín trong nước và quốc tế.
8. Kinh phí ngun vn thực hiện
8.1. Dự toán kinh phí
- Kinh phí thc hin: 2.486.000.000 đng (Hai tỷ, bn trăm tm mươi su
triệu đng chẵn).
- Nguồn vn: Từ ngun sự nghip kinh tế trong dự toán chi ngân sách tỉnh
hàng năm.
8.2. Phân kỳ thực hin:
- Năm 2024: 811.000.000 đng.
- Năm 2025: 1.255.000.000 đng.
- Năm 2026: 420.000.000 đng.
(Chi tiết tại Ph lục số I đnh kèm)
II. Nhiệm v Điu tra bo tồn phát triển mt số loài cây thuc dưi
tán rng ti Khu bo tồn thn nhn Hu, tnh Thanh Hoá
1. n nhiệm vụ: Điu tra bo tồn phát triển mt số loài cây thuc dưi
n rừng ti Khu bảo tồn thiên nhiên Hu, tỉnh Thanh Hoá.
2. Đơn vị thực hin: Ban qun Khu bo tn thiên nhiên Hu
3. Phạm vi thc hin: Ti vùng lõi Khu bo tồn thiên nhiên Pù Hu với
tổng din ch 24.200,87 ha ti các thôn (bản) vùng đm Khu bo tồn thiên
nhiên Hu.
4. Thời gian thực hin: 3 năm (2024 - 2026).
5. Mục tiêu nhim vụ
5.1. Mục tiêu chung: Xác định đy đ, chi tiết thực trng phân bố ca các
quần th cây thuốc nhm thc hin các bin pháp bo tồn phát trin bn vng
i nguyên cây thuốc, phc vụ nhu cu phát trin kinh tế hội góp phần xoá
đói gim nghèo bảo tồn đa dng sinh hc tại Khu bo tn thiên nhiên Hu.
5.2. Mục tiêu cụ th
6
a) Xác đnh được thành phn loài cây thuc tại Khu bo tồn thiên nhiên
Hu.
b) Xác đnh được phân bố tổ thành rừng nơi phân bố của mt số loài
cây thuốc quý hiếm, giá tr kinh tế cao ti Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
c) Đánh giá được mối đe dọa đến các loài cây thuốc ti Khu bảo tồn thiên
nhiên Hu.
d) Xác đnh được kiến thức bn đa về gây trồng, thu hái, bo qun sử
dng mt số loài cây thuốc vùng đm Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
e) Đánh giá được nhu cầu ca th trường trong khu vực về cây thuc, thc
hiện liên kết tạo th trường cây thuốc, làm sở tạo vùng nguyên liu cho hoạt
đng sn xut quy hộ gia đình.
f) Tài liu hóa kết qu khảo sát đánh giá thc trạng các loài cây thuc, đc
biệt các loài quý, hiếm, giá tr kinh tế cao để làm sở cho việc tiếp tục
trin khai các hot đng qun bo tồn sau này.
g) Xây dng được nh trồng mt số loài cây thuốc dưới tán rừng tại
Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
h) Nâng cao nhn thức cho cng đng về giá tr tiềm ng phát trin
cây thuc để phát trin kinh tế cho người dân các thôn (bn) vùng đm khu
bo tồn.
i) Đề xut được các gii pháp qun bảo tồn hiệu qu các loài cây
thuc tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
6. Nội dung nhim vụ
a) Kế thừa thông tin, s liệu và thu thp b sung thông tin, i liệu liên
quan loài nghiên cứu.
b) Tập hun kỹ thut khảo sát, nhận dng trồng, chăm sóc mt số loài
cây thuốc ti Khu bo tn thiên nhiên Hu.
c) Điu tra, khảo sát xác đnh hiện trng pn bố, thành phn loài cây
thuc tổ thành rừng nơi phân bố ca mt số loài cây thuc quý hiếm, giá
tr bảo tn giá tr về kinh tế cao tại Khu bo tn thiên nhiên Hu.
d) Điu tra, kho sát, đánh giá các mi đe dọa đối với tài ngun cây
thuc Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
e) Điu tra, khảo sát kiến thức bn đa ca người dân trong vicy trng,
chế biến sử dng một số loài cây thuốc giá tr kinh tế cao tại đa phương
đánh giá nhu cầu th trường về cây thuốc.
f) Xây dựng sở dữ liệu qun cây thuốc tại Khu bo tồn thiên nhiên
Hu.
g) Xây dựng hình trng mt số loài cây thuốc giá tr cao dưới n
rừng tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
7
h) Liên kết to th trường cây thuc đối với các loài cây trng th trên
hình, làm sở tạo vùng nguyên liu cho hoạt đng sn xuất quy hộ gia
đình tuyên truyền nâng cao nhn thc cho cng đng về bảo tồn phát
trin cây thuc.
i) Xây dng kế hoạch bo tồn phát triển mt số loài cây thuốc ti Khu
bo tn thiên nhiên Hu vùng đm.
k) Mua sm các thiết bị phục vụ thực hin nhim vụ.
l) Tng kết, đánh giá nhiệm vụ.
7. Sản phẩm dự kiến ca nhiệm vụ
a) Báo cáo tng kết nhim vụ, báo cáo tóm tắt nhim vụ (10 b).
b) c báo cáo chun đề (10 b):
- Chuyên đề 1: Tp hun kỹ thuật khảo sát, nhn dng trng, chăm sóc
mt số loài cây thuốc tại Khu bo tn thiên nhiên Hu.
- Chun đề 2: Báo cáo hiện trng phân bố, thành phần loài cây thuốc
tổ thành rng nơi phân bố của mt số loài cây thuc quý hiếm, giá trị bảo tn
giá tr về kinh tế cao ti Khu bo tn thiên nhiên Hu.
- Chun đề 3: Báo cáo đánh giá các mi đe dọa đối với tài nguyên cây
thuc Khu bo tồn thiên nhiên Hu.
- Chun đề 4: Báo cáo tổng hợp kiến thức bn đa ca người dân trong
việc y trng, chế biến sử dng mt số loài cây thuc giá trị kinh tế cao
tại đa phương đánh giá nhu cu ca th trường về cây thuốc.
- Chuyên đề 5: Báo cáo kết qu theo dõi sinh trưởng phát trin các loài
cây thuc trồng tại hình hoàn thin hướng dn kỹ thut tạo ging 02 loài
cây thuốc.
- Chun đề 6: Kế hoạch bo tồn phát triển mt số loài cây thuốc ti
Khu bo tồn thiên nhiên Hu vùng đm.
c) Các sản phẩm kc:
- Hthng bn đ phân b mt s loài cây thuốc đặc hu, quý hiếm, có
giá tr kinh tế Khu bo tồn thiên nhiên Pù Hu (Bn đ giấy và bn đs hóa
công khai trên cng thông tin điện tử ca Khu bo tn thiên nhiên Pù Hu).
- 02 mô hình trng 02 loài cây thuốc dưới n rừng đt trng; mi mô
hình có diện tích 1,0 ha (1,0 ha trồng cây Cát sâm tại khu vc đt trống, mt đ
trng 8.000 cây/ha; 1,0 ha trồng cây Chè hoa vàng dưới tán rừng, mt đ trng
830 cây/ha).
- Giám đnh loài bng hình thái: 30 mẫu; lp 01 danh lc v cây dược liu.
- X lý, bo quản 45 mu tiêu bản ca 15 loài cây thuc (03 mẫu/loài).
8
- Giám định 45 mu tiêu bn (bng hình thái) của 15 loài cây thuc (03
mẫu/loài).
- 01 bnh mầu (40 cái) cho 20 loài cây thuc Khu bảo tn thiên nhiên
Pù Hu;
- Phn mềm dliu với đầy đ thông tin v cây thucKhu bo tồn thiên
nhiên Pù Hu.
- 2.800 tờ rơi, 1.800 Poster giới thiu các loài cây thuốc Khu bo n
thiên nhiên Pù Hu đ quản lý và tun truyn.
- Mt bi liu tun truyn, b i liu hướng dn k thut trồng, chăm
sóc và thu hái, bo qun và sơ chế mt s loài cây thuc.
- Danh lục các loài cây thuốc tại Khu bo tồn thiên nhiên Hu được b
sung, cp nht.
- 01 bài báo v kết qu thc hiện một s hot đng ca nhim vụ được
đăng trên tạp chí chuyên ngành uyn trong nước và quc tế.
8. Kinh phí ngun vn thực hiện
8.1. Dự toán kinh phí:
- Kinh phí thc hiện: 2.620.000.000 đng (Hai tỷ, sáu trăm hai mươi triu
đng chn).
- Nguồn vn: Từ ngun sự nghip kinh tế trong dự toán chi ngân sách tỉnh
hàng năm.
8.2. Phân kỳ thực hin:
- Năm 2024: 813.000.000 đng.
- Năm 2025: 1.182.000.000 đng.
- Năm 2026: 625.000.000 đng.
(Chi tiết tại Ph lục số II đnh m).
Điều 2. Tổ chức thực hin.
1. Ban quản Khu bo tồn thiên nhiên Hu căn cứ ni dung phê duyt
tại Điều 1, Quyết đnh này, tổ chức trin khai thc hin; tổng hợp kinh phí thc
hiện nhiệm vụ cùng với dự toán ngân sách chi thường xuyên năm 2024, năm
2025, năm 2026 gi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh đ trình HĐND
tỉnh xem t, phê duyệt. Chu trách nhiệm hoàn thin đy đ h v tài chính,
và qun lý, sử dng kinh phí đúng mục đích, nội dung; thanh quyết toán theo
đúng quy đnh hiện hành. Giám đốc Ban qun Khu bo tồn thiên nhiên Hu
chu trách nhiệm trước pháp lut trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về các
quyết đnh ca mình liên quan đến quá trình trin khai, tổ chức thực hiện và kết
qu thc hin nhim v theo quy đnh ca pháp luật.
9
2. Giao Sở Nông nghip PTNT ch trì, phi hợp với các đơn vị liên
quan, theo dõi, ớng dn, kim tra, đôn đốc, giám sát Ban quản Khu bo tồn
thiên nhiên Hu thc hin đầy đ, nghiêm túc các ni dung theo đề cương
nhim vụ được phê duyệt tại Điu 1 Quyết đnh này; hướng dn, thc hiện tnh
tự, th tục nghim thu kết qu thực hiện nhim v theo thm quyn và chu tch
nhim toàn diện trước pháp luật, tớc UBND tỉnh, Ch tịch UBND tỉnh v ni
dung thm đnh đ cương nhim v được phê duyệt.
3. Giao STài cnh ch trì, phối hợp SNông nghip và PTNT và các
đơn v có liên quan theo dõi, kim tra, hướng dn Ban quản lý Khu bo tn thiên
nhiên Pù Hu soát, hoàn chnh đy đ các thtc v i cnh và thanh quyết
toán vốn theo đúng các quy đnh; chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật,
trước UBND tỉnh, Chtch UBND tỉnh v ni dung thẩm đnh d toán được phê
duyệt. Quá trình triển khai, thực hin Quyết đnh này, nếu có vướng mc, bất
cp, ca phù hợp, phi chủ đng, kịp thời phi hợp với các đơn v liên quan,
tham mưu, đ xut UBND tỉnh, Ch tch UBND tnh xem t, ch đạo, gii
quyết theo đúng quy đnh ca pháp luật hin hành.
4. Các Sở: Kế hoạch Đầu , Khoa hc ng nghệ, Tài nguyên và
Môi trưng, Y tế các đơn vị liên quan theo chức ng, nhiệm vụ được giao
đ theo dõi, hướng dn, kim tra, đôn đốc Ban quản Khu bo tồn thiên nhiên
Hu trin khai, đánh giá và nghim thu kết qu thc hin nhim v nêu trên
theo đúng các quy đnh của pháp luật hin nh.
Điều 3. Quyết đnh này hiu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài cnh, Kế hoch
Đầu , Nông nghip PTNT, Khoa học Công ngh, Tài nguyên và Môi
trường, Y tế; Giám đốc Kho bc Nhà ớc tỉnh Thanh H; Ch tịch UBND
huyện Mường Lát; Ch tịch UBND huyện Quan Hóa; Giám đốc Ban qun
Khu bo tồn thiên nhiên Hu Th trưởng các quan, đơn vị liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tnh b/cáo);
- Chi cục Kim lâmt/dõi);
- Lưu: VT, NN.
(MC73.10.24)
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đức Giang
Ph lục s I
DỰ TN CHI TIẾT
Nhiệm v Bo tồn các loài Cy ti Khu bảo tồn thn nhiên Hu, tỉnh Thanh Hoá
(m theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn v tnh: Đồng.
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ só
lương
Đơn
g
Thành
tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
LÀM TRÒN
2.486.000.000
811.000.000
1.255.000.000
420.000.000
TỔNG CỘNG (A+B)
2.486.377.630
810.959.685
1.255.096.796
420.321.150
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2.277.810.869
728.959.685
1.170.906.185
377.945.000
1
Xây dựng đ cương, dự toán nhim v
19.905.000
19.905.000
-
Thu thập thông tin, i liệu có liên quan đến công
trình (HSL 2,67)
Nhim v
1
11
11
2,67
270.000
2.970.000
2.970.000
-
Xây dựng thuyết minh và dự toán chi phí (HSL 4,65)
Nhim v
1
20
20
4,65
470.000
9.400.000
9.400.000
-
Chnh sửa nhim v (HSL 4,65)
Nhim v
1
3,5
3,5
4,65
470.000
1.645.000
1.645.000
-
Vật , văn phòng phẩm
Trọn gói
1,00
1,00
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Ph cấp lưu trú cho n b đi thm đnh, phê duyt
(02 người x 5 ngày)
Ngày
10,00
10,00
200.000
2.000.000
2.000.000
-
Phòng ngh cho n b đi thm đnh, phê duyệt
Ngày/png
5,00
5,00
450.000
2.250.000
2.250.000
-
Phô, in n đóng cuốni liu (nhiệm v)
Cun
8,00
8,00
80.000
640.000
640.000
2
Tập huấn nâng cao năng lực v khảo sát, đánh
g, gm sát và bảo tồn các loài Cy cho cán bộ
khu bo tồn (01 ngày x 25 người)
12.150.000
12.150.000
-
Thuê hội trường
Ngày
1,00
1,00
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Thging viên (2 người x 01 ngày) biên soạn thảo
tài liệu tập huấntập hun
Người
2,00
2,00
500.000
1.000.000
1.000.000
-
Inn, phô tài liệu
Bộ
25,00
25,00
20.000
500.000
500.000
-
Thuê phòng nghỉ cho ging viên (01 ngày)
Đêm/png
1,00
1,00
450.000
450.000
450.000
-
Th png ngh cho học viên xa tham gia hội
ngh (trên đa bàn huyện Mường Lát, 01 ngày x 10 người
x 2 người/phòng)
Phòng
5,00
5,00
450.000
2.250.000
2.250.000
-
Người phục vụ hi nghị (1 người/ngày)
Ngày
1,00
1,00
200.000
200.000
200.000
-
Hỗ trợ xăng xe, đi lại cho hc viên
Người
25,00
25,00
150.000
3.750.000
3.750.000
-
Ph cấp lưu trú cho học viên ở xa (trên địa bàn huyện
Mường Lát, 10 người x 01 ngày)
Người
10,00
10,00
200.000
2.000.000
2.000.000
11
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ só
lương
Đơn
g
Thành
tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
Giải khát giữa gi phục v hội ngh (25 người x 01
ngày)
Người
25,00
25,00
40.000
1.000.000
1.000.000
3
Khảo sát, đánh g hin trng phân bố qun thể
và sinh cnh sng ca các loài Cầy tại Khu bảo
tồn thiên nhiên Hu
679.362.369
509.554.685
169.807.685
3.1
Phng vấn thu thập thông tin loài, khu vực phân b
từ thsăn người hay vào rừng (20 người/ bản x 20
tn bản trng đim)
111.450.000
111.450.000
-
Xây dựng phiếu phng vấn
Bộ
1,00
1,00
750.000
750.000
750.000
-
Phô phiếu biu phỏng vấn thu thập thông tin
(phiếu/người x bình quân 20 người/tn x 20 thôn bản)
Phiếu
400,00
400,00
5.000
2.000.000
2.000.000
-
Điều tra phỏng vấn người dân, h gia đình, các bên
liên quan (HSL 2,67)
người
400,00
0,50
200,00
2,67
451.000
90.200.000
90.200.000
-
Hỗ trợ người cung cấp thông tin (20 người/bản x 20
tn bản)
Người
400,00
400,00
40.000
16.000.000
16.000.000
-
n phòng phm
Trọn gói
1,00
1,00
2.500.000
2.500.000
2.500.000
3.2
Kho t thực đa xác đnh hin trạng phân bố quần
th trên 15 tuyến dài 4 km/tuyến 30 điểm khảo
t (3 đim/tuyến)
511.523.369
382.265.685
129.257.685
-
Mtuyến điu tra, mô tả đon, điu tra động vt rừng
trên tuyến điu tra (6,8công/km x 60 km; HSL 3,99)
Km
60
6,8
408
3,99
618.000
252.144.000
252.144.000
-
nh toán s liu điều tra động vật rừng trên tuyến
điu tra (0,2ng/km x 60 km; HSL 3,00)
Km
60
0,20
12
3,0
303.000
3.636.000
3.636.000
-
Chn, lp, điu tra thu thập s liệu trên điểm điều
tra (10,5 ngiểm x 30 điểm; HSL 4,32)
Điểm
30
10,5
315
4,32
659.000
207.585.000
103.792.500
103.792.500
-
Điều tra, khoanh v bn đ phân bố các loài đng
vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (0,02ng/ha x
20%*24.200,87 ha; HSL 2,67)
Ha
4840
0,02
96,80
2,67
451.000
43.658.369
21.829.185
21.829.185
-
Thuốc phòng
CT
01
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
In n, phô phiếu biu, văn phòng phẩm phục vụ
khảo sát thực đa
Trọn gói
1,00
2.500.000
2.500.000
2.500.000
3.3
Kho sát ngoi nghiệp bằng phương pháp đt bẫy
ảnh (08 đợt/4 đi; 30 ngày/đợt)
35.678.000
17.839.000
17.839.000
-
Chn, lp, điu tra thu thập s liệu trên điểm điều
tra (10,5 ngiểm x 8 điểm; HSL 4,32)
Điểm
4,00
10,50
42,00
4,32
659.000
27.678.000
13.839.000
13.839.000
12
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ só
lương
Đơn
g
Thành
tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
n phòng phm, pin by ảnh
Cuc
4,00
4,00
2.000.000
8.000.000
4.000.000
4.000.000
3.4
Xây dựng bản đồ mô phng mức đthích hợp ca
sinh cảnh rừng Khu bo tồn thiên nhiên Pù Hu đi
với c loài Cầy (H thống bản đồ pn b của loài Cy)
8.606.000
8.606.000
-
Hoàn thiện bản đ phân bố của loài Cầy tại khu bảo
tồn thiên nhiên Pù Hu (02 công/BĐ, HSL 3,00)
Bn đ
1
2
2
3
303.000
606.000
606.000
-
Sa và in n bản đ (tỷ l1:25.000)
Bn đ
10,00
10,00
800.000
8.000.000
8.000.000
3.5
Xây dựng o cáo kết qukhảo sát, đánh giá hin
trạng phân bố quần th sinh cảnh sng của các
loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
Báo o
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
4
Theo dõi xác định tập tính, đc điểm sinh hc,
sinh thái, thành phn thức ăn ca các loài Cầy
tại Khu bảo tồn thiên nhiên Hu
156.445.000
156.445.000
4.1
Theo dõi tập nh, đc điểm sinh học, sinh thái,
thành phần thức ăn ca c loài Cầy tại Khu bảo tồn
thiên nhiên Pù Hu
142.340.000
142.340.000
-
Xây dựng phiếu biu
Bộ
1,00
1,00
750.000
750.000
750.000
-
Chn lập, điu tra, thu thp số liu đng vật rừng có
xương sống trên OTC, đim điều tra
ÔTC/Đim
20,00
10,50
210,00
4,32
659.000
138.390.000
138.390.000
-
n phòng phm, phiếu biu phc vụ theo dõi
Trọn gói
1,00
1,00
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
Thuốc phòng
CT
1,00
1,00
1.200.000
1.200.000
1.200.000
4.2
Xây dựng o o kết quả theo dõi tập nh, đc
đim sinh hc, sinh thái, thành phn thức ăn ca các
loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu.
Báo o
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
5
Gm sát các loài Cy tại các khu vực có phân b
tự nhn trong khu bảo tồn
338.277.500
218.752.500
119.525.000
5.1
Giám sát thực đa trên 5 tuyến (4 km/tuyến) và 15
đim/OTC (03 đim/OTC/tuyến)
324.172.500
218.752.500
105.420.000
-
Phân ch, thiết kế h thng mu điều tra giám t
(18 công; HSL 4,65)
Nhim v
1
18
18,00
4,65
530.000
9.540.000
9.540.000
-
Chn, lập Ô tiêu chun diện ch 2.000 m
2
(10,5ng/ÔTC x 15 ÔTC; HSL 4,32)
OTC
15
10,5
157,50
4,32
659.000
103.792.500
103.792.500
-
ng đi khảo t, giám t theo tuyến (6,8công/km x
20 km x 2 lần; HSL 3,99)
Km
40,00
6,80
272,00
3,99
618.000
168.096.000
84.048.000
84.048.000
13
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ só
lương
Đơn
g
Thành
tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
X lý, nh toán s liệu kho t, giám t cầy theo
tuyến (0,2ng/km x 20 km x 2 lần; HSL 3,00)
Km
40,00
0,20
8,00
3,00
303.000
2.424.000
1.212.000
1.212.000
-
Xlý số liu khảo sát trên ôtc (4 công/ÔTC x 15 ÔTC
x 2 lần; HSL 3,33)
OTC
30,00
4,00
120,00
3,33
336.000
40.320.000
20.160.000
20.160.000
5.2
Xây dựng Báo o kết quả giám sát các loài Cầy tại
c khu vc có phân bố tự nhiên trong khu bảo tồn.
Báo o
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
0
0
14.105.000
6
Xác định các yếu tố đe dọa đến môi trường sng
và nguy cơ suy giảm cá thể, qun thể các loài
Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhn Hu
137.580.000
0
137.580.000
0
-
Phô phiếu biu phỏng vấn thu thập thông tin
(phiếu/người x bình quân 15 người/tn x 30 tn bản)
Phiếu
600,00
600,00
5.000
3.000.000
3.000.000
-
Xăng dầu đi li cho người đi phng vấn
-
Điều tra phỏng vấn người dân, h gia đình, c bên
liên quan (HSL 2,67)
Người
450,00
0,50
225,00
2,67
451.000
101.475.000
101.475.000
-
Hỗ trợ người cung cấp thông tin (15 người/bản x 30
tn bản)
Người
450,00
450,00
40.000
18.000.000
18.000.000
-
n phòng phm
Trọn gói
1,00
1,00
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Viết báo cáo kết qu xác đnh các yếu tố đe dọa đến
môi trường sống và nguy cơ suy gim thể, quần
th các loài Cầy tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
Báo o
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
7
Xây dựng Kế hoạch hành động bảo tồn và đề
xut các giải pháp bảo tồn đối với các loài Cầy
16.926.000
0
2.821.000
14.105.000
7.1
Xây dựng Kế hoch hành động bảo tồn và đxut
c gii pháp bảo tồn đi với c loài Cầy
KH
1,00
7,00
7,00
3,99
403.000
2.821.000
0
2.821.000
0
7.2
Hỗ trợ cho cán bộ giám sát vic thực hin Kế hoch
và báo cáo kết quthực hiện kế hoạch (1 người/xã x
10 xã x 12 tng; HSL 3,99)
Báo o
1,00
35,00
35,00
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
8
Nhân nuôi th nghiệm mô nh Cy vòi hương
sinh sn tại Khu bảo tồn thiên nhiên Hu
637.755.000
149.650.000
406.000.000
82.105.000
8.1
Tập hun k thuật nhân nuôi sinh sản đi với loài Cầy
vòi hương cho 20 cán bộ khu bảo tồn trong 01 ngày
4.650.000
4.650.000
0
0
-
Thuê hội trường
Ngày
01
01
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Inn, phô tài liệu
Bộ
20,00
20,00
10.000
200.000
200.000
-
Th ging viên (1 người x 2 ngày; 01 ngày chuẩn b
tài liu và 01 ngày tập huấn)
Bui
4,00
4,00
500.000
2.000.000
2.000.000
14
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ só
lương
Đơn
g
Thành
tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
Nhà ngh cho giáo viên (01 đêm x 1 phòng)
Đêm/png
1,00
1,00
450.000
450.000
450.000
-
Người phục vụ hi nghị (1 người)
Ngày
1,00
1,00
200.000
200.000
200.000
-
Chè nước phc vụ hi nghị (20 người x 1 ngày)
Người
20,00
20,00
40.000
800.000
800.000
8.2
Nhân nuôi thnghiệm Cầy vòi hương sinh sản
trong điều kiện nuôi nht
567.000.000
145.000.000
380.000.000
42.000.000
-
Xây dựng chuồng nuôi Cầy vòi hương (Diện tích
35m
2
; b trí 20 ô chuồng (1mx1mx1,2m); 18 ô nuôi Cầy
hậu bị 02 ô ni Cầy con sau khich m), đảm bảo các
ch tiêu k thuật trong nuôi Cầy vòi hương sinh sn)
Công trình
1,00
1,00
145.000.000
145.000.000
145.000.000
-
Mua con giống ban đu (6 thđực và 12 thể i,
tuổi Cầy ging t7-9 tháng)
Cá th
18,00
18,00
18.500.000
333.000.000
333.000.000
-
Dụng c vật tư phc vụ nhân nuôi, thuc phòng
Trọn gói
1,00
1,00
5.000.000
5.000.000
5.000.000
-
Mua thức ăn cho Cầy (24 tháng x bình quân 3,5 triu
đng/tng)
Tháng
24,00
24,00
3.500.000
84.000.000
42.000.000
42.000.000
8.3
Theo i sinh trưởng, phát triển của Cầy vòi hương
trong điu kiện nuôi nht
52.000.000
26.000.000
26.000.000
-
Phiếu biu, văn phòng phm phc v theo dõi sinh
trưởng
Trọn gói
1,00
1,00
2.000.000
2.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Th nhân công chăm c Cầy vòi hương (chuẩn b
đ ăn, thay nước, vệ sinh chuồng trại)
Tháng
20,00
20,00
2.000.000
40.000.000
20.000.000
20.000.000
-
Hỗ trợ theo i, đánh giá sinh trưởng Cầy i
hương.
Tháng
20,00
20,00
500.000
10.000.000
5.000.000
5.000.000
8.4
Tổng hợp xây dựng o cáo đánh giá sinh trưởng,
sinh sản và chế đ chăm c của loài Cầy vòi hương
trong điu kiện nuôi nht.
Báo o
1
35
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
9
Tuyên truyn nâng cao nhn thức cho cộng đng
và chính quyn địa phương v bo tồn các loài
Cầy tại Khu bảo tồn
241.710.000
79.500.000
162.210.000
9.1
Tuyên truyền nâng cao nhn thức và ký cam kết bảo
v các loài Cầy tại khu bảo tồn (30 bản trọng điểm =
30 hi nghị)
158.250.000
79.500.000
78.750.000
-
Biên son tài liệu tuyên truyền
Bộ
1,00
1,00
750.000
750.000
750.000
-
Chi gii khát giữa gi phục v 30 hội nghị (Bình
quân 50 người/hi nghị x 20.000đ/người)
Người
1.500,00
1.500,00
20.000
30.000.000
15.000.000
15.000.000
-
Ma két, trang trí
Hi nghị
30,00
30,00
300.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
15
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ só
lương
Đơn
g
Thành
tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
Hỗ trợ báo cáo viên (1 ng/bản x 30 bản)
Người
30,00
30,00
300.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
-
Chi phiên dch tiếng đa phương (01 ng/bản)
Công
30,00
30,00
250.000
7.500.000
3.750.000
3.750.000
-
n phòng phm b phc vụ hội ngh
Hi nghị
30,00
30,00
200.000
6.000.000
3.000.000
3.000.000
-
Hỗ trợ tiền ăn cho người dân tham gia (Bình qn 50
người /hi ngh x 30 hi ngh x 50.000 đ/ người)
Người
1.500,00
1.500,00
50.000
75.000.000
37.500.000
37.500.000
-
Phô , in n tài liu tuyên truyền, bn cam kết 30
bản (bình quân 50 h/bn)
Bộ
1.500,00
1.500,00
10.000
15.000.000
7.500.000
7.500.000
-
Hỗ trợ xăng xe cho cán b thực hin
Bn
30,00
30,00
200.000
6.000.000
3.000.000
3.000.000
9.2
Inn tờ rơi, poster tuyên truyn
70.000.000
70.000.000
-
Thuê thiết kế tờ rơi, Poster
Trọn gói
1,00
1,00
3.000.000
3.000.000
3.000.000
-
In tờ rơi, tập gấp
Tờ
1.350
1.350
20.000
27.000.000
27.000.000
-
Inn poster tuyên truyền
Bn
800
800
50.000
40.000.000
40.000.000
9.3
Đăng tải bài báo khoa học trên tạp chí chuyên ngành
13.460.000
13.460.000
-
Phân ch, xlý, tổng hợp s liệu xây dựng bài
báo khoa học (Xây dựng báo cáo để viết bài báo)
Báo o
1
20
20
3,99
403.000
8.060.000
8.060.000
-
Thù lao cho chuyên gia đăng tải bài báo khoa hc
trên tạp chí chuyên ngành
Bài báo
1,00
1
5.400.000
5.400.000
5.400.000
10
Mua sm dụng c, trang thiết bị phc vnhiệm v
35.700.000
35.700.000
-
Máy bẫy nh tự đng
Chiếc
3,00
3,00
8.000.000
24.000.000
24.000.000
-
Máy nh xách tay
-
Camera theo dõi
Cái
3,00
3,00
1.500.000
4.500.000
4.500.000
-
Cân đin tử
Cái
1,00
1,00
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
ng kèm màn
Chiếc
4,00
4,00
950.000
3.800.000
3.800.000
-
Đèn pin (soi đêm)
Cái
4,00
4,00
600.000
2.400.000
2.400.000
B
CHI PHÍ KHÁC
208.566.761
82.000.000
84.190.611
42.376.150
1
Chi kc (Tổng kết, đánh giá, .)
16.120.000
16.120.000
Xây dựng báo cáo tổng kết nhiệm v (Báo cáo chính
và tóm tắt)
Báo o
1,00
40,00
40,00
3,99
403.000
16.120.000
16.120.000
2
Quản nhiệm v (7%)
159.446.761
49.000.000
84.190.611
26.256.150
3
vn đấu thầu
33.000.000
33.000.000
-
Lập hồ mời thu, hyêu cầu
GT
3
3
3.000.000
9.000.000
9.000.000
-
Thm đnh h mời thu, hồ sơ yêu cầu
GT
3
3
2.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Đánh giá hồ sơ dthầu, h đxuất
GT
3
3
3.000.000
9.000.000
9.000.000
-
Thm đnh kết qulựa chọn nhà thu
GT
3
3
3.000.000
9.000.000
9.000.000
16
Ph lục s II
DỰ TN CHI TIẾT
Nhim vụ Điều tra bo tồn phát triển mt số loài cây thuc dưi tán rng
ti Khu bo tồn thiên nhiên Hu, tỉnh Thanh Hoá
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn v tnh: Đồng
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
m tròn
2.620.000.000
813.000.000
1.182.000.000
625.000.000
Tổng (A+B)
2.620.417.572
813.143.597
1.182.321.871
624.952.103
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2.390.521.095
710.443.597
1.113.355.906
566.721.592
1
Xây dựng đ cương, dự toán nhim v
19.905.000
19.905.000
-
Thu thập thông tin, tư liệu liên quan phục v
nhim v (HSL 2,67)
Nhim v
1
11,0
11
2,67
270.000
2.970.000
2.970.000
-
Xây dựng đ cương, d toán kinh phí thực hin
nhim v (HSL 4,65)
Nhim v
1
20,0
20,0
4,65
470.000
9.400.000
9.400.000
-
Chnh sửa đcương k thut và dự toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ (HSL 4,65)
Nhim v
1
3,5
3,50
4,65
470.000
1.645.000
1.645.000
-
Vật , văn phòng phẩm (Theo giá th trường)
Trọn gói
1
1,0
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Ph cp lưu trú cho n b đi thm đnh, phê
duyt (02 người x 5 ngày; áp dng Điều 6, TT
s 40/2017/TT-BTC)
Ngày
10
10,0
200.000
2.000.000
2.000.000
-
Phòng ngh cho cán b đi thẩm đnh, phê duyệt
iểm c khoản 3 Điu 7 Thông s 40/2017/TT-
BTC ngày 28/4/2017 ca B i chính)
Ngày/png
5
5
450.000
2.250.000
2.250.000
-
Phô, in n đóng cuốni liu (nhim v)
Cun
8
8
80.000
640.000
640.000
2
Xây dựng phiếu biểu điều tra
8.460.000
8.460.000
-
Phân ch, thiết kế hệ thng mu điu tra
(18 công; HSL 4,65)
Nhim v
1
18
18,00
4,65
470.000
8.460.000
8.460.000
3
Tập huấn k thut điều tra, nhận dạng và
trng, chăm sóc một s loài cây thuc tại Khu
bo tồn thiên nhn Hu (25 người x 02 ngày)
24.000.000
24.000.000
-
Thuê hội trường (Theo thực tế)
Ngày
2
3
1.000.000
3.000.000
3.000.000
-
Th ging viên (2 người x 2 ngày) biên soạn
tho tài liệu tập hun và tập hun
Người
4
4
500.000
2.000.000
2.000.000
17
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
Inn, phô tài liệu (Theo giá th trường)
Bộ
25
25
20.000
500.000
500.000
-
Nhà ngh cho giảng viên (3 ngày; áp dng điểm c
khoản 3 Điu 7 Thông tư s 40/2017/TT-BTC ngày
28/4/2017 ca B i chính)
Đêm/
phòng
2
2
450.000
900.000
900.000
-
Nhà ngh cho học viên ở xa tham gia hi ngh
(trên đa bàn huyện Mường Lát, 2 ngày x 10 người x
2 người/phòng)
Phòng
10
10
450.000
4.500.000
4.500.000
-
Người phục vụ hi nghị (1 người)
Ngày
2
2
200.000
400.000
400.000
-
Hỗ trợ xăng xe, đi lại cho hc viên
Người
40
40
150.000
6.000.000
6.000.000
-
Ph cấp lưu trú cho hc viên xa (trên đa bàn
huyện Mường Lát, 10 người x 2 ngày; áp dụng Điu 6
Thông tư s 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của B
Tài chính)
Người
20
20
200.000
4.000.000
4.000.000
-
Trang trí, ma két (Theo thực tế)
Hi nghị
1
1
700.000
700.000
700.000
-
Chè nước phục vụ hi nghị (25 người x 2 ngày; áp
dụng Điều 12 Thông tư s 40/2017/TT-BTC ngày
28/4/2017 ca B i chính)
Người
50
50
40.000
2.000.000
2.000.000
4
Khảo sát thực địa, xác định hin trng phân
b, thành phần loài cây thuốc tổ thành
rừng i phân bố ca một s loài cây thuốc
q hiếm, có g trị bảo tồn và g trị v kinh
tế cao tại Khu bảo tồn thn nhiên Hu.
736.312.500
243.960.000
492.352.500
4.1
Kho sát, xác đnh hin trạng phân bố, thành
phần loài y thuc tại Khu bo tồn thiên nhiên
Pù Hu (25 tuyến; i tuyến bình qn 2 km/tuyến).
243.960.000
243.960.000
-
Di chuyển trong quá tnh điu tra (HSL 3,99)
Km
100
0,20
20
3,99
618.000
12.360.000
12.360.000
-
Mtuyến điu tra, mô tả đon, điều tra đa dạng
thực vật rừng; tái sinh rừng trên tuyến điều tra
(HSL 4,98)
Km
50
7,30
365
3,99
618.000
225.570.000
225.570.000
-
n phòng phm phc vụ điu tra thực địa
Trọn gói
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
nh toán số liệu điều tra đa dạng thực vật rừng;
tái sinh rừng trên tuyến điu tra (HSL 3,99)
Km
50
0,20
10
3,99
403.000
4.030.000
4.030.000
4.2
Kho t, xác đnh tổ thành rừng nơi một số loài
y thuc đc hữu, quý hiếm, có giá trị kinh tế
cao phân b (50 ÔTC, diện tích 2000m
2
/ÔTC)
474.747.500
474.747.500
18
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
Th nhân công chuyển quân đến t khỏi
khu vực điều tra (HSL 3,99)
Km
100
0,20
20
3,99
618.000
12.360.000
12.360.000
-
Chn, lập, điu tra, thu thập s liệu cấu trúc
rừng, đa dạng thực vật rừng (HSL 3,66)
ÔTC
50
13,00
650
3,66
576.000
374.400.000
374.400.000
-
ng khảo sát, đánh giá cây tái sinh trên ô 25m
2
(50 ÔTC x 5 ô (25m2)/ÔTC; HSL 3,00)
ÔTC
250
0,65
162,5
3,00
493.000
80.112.500
80.112.500
-
n phòng phm phc vụ điu tra thực đa
Trọn gói
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
nh toán số liu điều tra OTC rừng g tự nhiên
(HSL 4,65)
OTC
50
0,25
12,5
4,65
470.000
5.875.000
5.875.000
4.3
Viết báo o thuyết minh kết qu điều tra rừng
(Kết qu khảo sát thực đa, xác đnh hin trạng phân
b, thành phần loài y thuốc và t thành rừng nơi
phân b của mt s loàiy thuc q hiếm, giá tr
bảo tồn và giá trị v kinh tế cao; HSL 4,98)
BC
1
35,00
35
4,98
503.000
17.605.000
17.605.000
5
Liên kết tạo thị trường cây thuc đối vơi các
loài cây trng thử trên mô hình, m cơ s to
vùng nguyên liu cho hot động sn xut quy
mô h gia đình
250.000.000
-
30.000.000
220.000.000
5.1
Hội tho liên kết tạo th trường cây thuốc
30.000.000
30.000.000
-
Hội thảo giữa Ban qun lý Khu bảo tn thiên
nhiên Pù Hu và ng ty/hợp tác xã/doanh nghip
Cuc
3
3
10.000.000
30.000.000
30.000.000
5.2
Tuyên truyền nâng cao nhn thức cho cộng đng
(50 người/thôn x 40 thôn)
220.000.000
220.000.000
-
Chè nước phc vụ hi nghị
Người
2.000
2.000
20.000
40.000.000
40.000.000
-
Trang trí, markets, hội trường
H/ngh
40
40
500.000
20.000.000
20.000.000
-
Hỗ trợ báo cáo viên (1 bui/thôn x 2 người x 40 tn).
buổi
80
80
300.000
24.000.000
24.000.000
-
n phòng phm phc vụ hội ngh
H/ngh
40
40
500.000
20.000.000
20.000.000
-
Hỗ trợ người dân tham gia
người
2.000
2.000
50.000
100.000.000
100.000.000
-
Phô , in n tài liu tuyên truyền, bn cam kết
40 thôn (bình quân 50 h/thôn)
bản
2.000
2.000
4.000
8.000.000
8.000.000
-
Xăng xe cho n b thực hiện
Người
80
80
100.000
8.000.000
8.000.000
6
Khảo sát, đánh g các mối đe da đi với tài
nguyên cây thuc tại khu bo tồn
266.305.000
18.000.000
248.305.000
-
-
Phô , in n phiếu biu thu thập thông tin
(01phiếu/người x bình quân 30 người/bản x 20 bản)
Phiếu
600
600
1.500
900.000
900.000
19
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
Chi cho nhân cung cấp thông tin
(01phiếu/người x bình quân 30 người/bản x 20 bản)
Người
600
600
40.000
24.000.000
24.000.000
-
Điều tra phỏng vấn người dân, hgia đình, c bên
liên quan (600 người x 0,5 công/người, HSL 2,67)
Người
600
0,50
300
2,67
451.000
135.300.000
135.300.000
-
n phòng phm
T.gói
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
Điều tra, thu thp thông tin s liu dân sinh, kinh
tế - xã hi cấp xã (HSL 3,06)
10
18,00
180
3,06
500.000
90.000.000
18.000.000
72.000.000
-
Viết báo o thuyết minh kết quả điu tra rừng
(Kho sát, đánh giá c mối đe da đi với tài nguyên
y thuc ở Khu bảo tồn thiên nhiên Hu; HSL 3,99)
BC
1
35,00
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
7
Khảo sát kiến thức bản địa ca người dân trong
việc gây trồng, chế biến và sử dng mt s loài
cây thuc giá trkinh tế cao tại đa phương
và điều tra nhu cầu thtrường vê cây thuc
234.950.000
162.200.000
72.750.000
7.1
Kho t kiến thức bản đa của người dân trong
vic gây trồng, chế biến sdng một số loài
y thuc giá trị kinh tế cao tại đa phương
(01 phiếu/người x 30 người/bản x 20 bản)
162.200.000
162.200.000
-
Phô, in n phiếu biểu phng vấn
Phiếu
600
600
1.500
900.000
900.000
-
Chi cho nhân cung cấp thông tin
Người
600
600
40.000
24.000.000
24.000.000
-
Điều tra phng vấn người dân, hộ gia đình, các
bên liên quan (HSL 2,67)
Người
600
0,50
300
2,67
451.000
135.300.000
135.300.000
-
n phòng phm
T.gói
1
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
7.2
Kho t nhu cầu th trường vy thuốc
55.145.000
55.145.000
-
Phô, in n phiếu biểu thu thp thông tin
Phiếu
30
30
1.500
45.000
45.000
-
Chi cho nhân cung cấp thông tin
Người
200
200
40.000
8.000.000
8.000.000
-
Điều tra phng vấn người dân, hộ gia đình, các
bên liên quan (HSL 2,67)
người
200
0,50
100
2,67
451.000
45.100.000
45.100.000
-
n phòng phm
T.gói
1
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
7.3
Viết báo o thuyết minh kết quKho t kiến
thức bản đa ca người dân trong vic gây trồng,
chế biến và sử dụng mt số loài cây thuốc có giá
trị kinh tế cao tại đa pơng và điu tra nhu cầu
th trường vê y thuốc (HSL 4,98)
Báo o
1
35,00
35
4,98
503.000
17.605.000
17.605.000
8
Xây dựng sdữ liu qun cây thuốc tại
Khu bảo tồn thiên nhiên Hu.
429.968.369
72.158.369
148.810.000
209.000.000
20
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
8.1
Xây dựng danh mc loài cây thuc
38.640.000
38.640.000
-
Giám đnh loài bằng hình thái (HSL 4,98)
Mẫu
30
0,50
15
4,98
564.000
8.460.000
8.460.000
-
Lập danh mục y thuốc (HSL 4,98)
D. mục
1
60,00
60
4,98
503.000
30.180.000
30.180.000
8.2
Xây dựng mẫu tiêu bản cây thuốc (15 loài x 3
mẫu/loài)
107.770.000
107.770.000
-
Điều tra, thu hái tiêu bn thực vật (HSL 3,66)
Mẫu
45
3,00
135
3,66
576.000
77.760.000
77.760.000
-
Xử lý, bảo qun mẫu tiêu bản (HSL 3,66)
Mẫu
45
0,80
36
3,66
370.000
13.320.000
13.320.000
-
Giám đnh mu tiêu bn (bng hình thái; HSL 4,98)
Mẫu
45
0,50
23
4,98
564.000
12.690.000
12.690.000
-
Xe vận chuyển mẫu
Lượt
2
2
2.000.000
4.000.000
4.000.000
8.3
Xây dựng bộ ảnh màu cho 20 loài y thuốc (20
li x 2 ảnh/loài)
2.400.000
2.400.000
-
ng chụp, chnh sửa nh (Chi phí thực tế)
nh
40
0,10
4
300.000
1.200.000
1.200.000
-
Rửa ảnh, in ảnh mu (20cm x 30cm; chi phí thực tế)
ảnh
40
40
30.000
1.200.000
1.200.000
8.4
Xây dựng bản đ phân bố cây thuc
72.158.369
72.158.369
-
Điều tra, khoanh v bn đ phân bố một số loài
y thuc đc hữu, quý hiếm, có giá trị kinh tế ở
Khu bo tồn thiên nhiên Pù Hu (HSL 2,67; 20%
din tích khu bảo tồn)
Ha
4.840,
17
0,02
96,80348
2,67
451.000
43.658.369
43.658.369
-
Inn bản đ mu (tỉ l1/25.000; chi phí thực tế)
Cái
5
5
300.000
1.500.000
1.500.000
-
Đóng khung bn đ treo tường (Chi phí thực tế)
Cái
5
5
5.400.000
27.000.000
27.000.000
8.5
Xây dựng liu thông tin tuyên truyền, poster,
tờ gấp.
209.000.000
209.000.000
-
Xây dựng băng liu thông tin vy thuốc
Khu bo tồn thiên nhiên Pù Hu (15-20 phút; chi
phí thực tế)
Trọn gói
1
1
60.000.000
60.000.000
60.000.000
-
Thiết kế poster, tờ rơi (Chi phí thực tế)
Trọn gói
1
1
3.000.000
3.000.000
3.000.000
-
Inn poster (Chi phí thực tế)
Tờ
1800
1.800
50.000
90.000.000
90.000.000
-
Inn tờ rơi, tờ gấp (Chi phí thực tế)
Tờ
2800
2.800
20.000
56.000.000
56.000.000
9
Xây dựng mô hình trồng mt s loài cây thuc
g trcao dưới tán rừng tại Khu bo tồn
thn nhiên Hu.
335.840.225
257.980.227
31.688.406
46.171.592
9.1
Xây dựng Bản hướng dn k thuật tạo ging, trng
và chăm c 2 loài (Chè hoa vàng và t sâm)
25.136.000
25.136.000
-
Thu thp thông tin, liệu liên quan phc vụ xây
dựng bản ớng dẫn (HSL 2,67)
Bn
1
11,00
11
3,66
576.000
6.336.000
6.336.000
21
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
Xây dựng Bản hướng dẫn k thut to ging,
trồng và chăm sóc 2 loài
Bn
1
40
40
4,65
470.000
18.800.000
18.800.000
9.2
Trồng th nghim mô hình (Chè Hoa vàng dưới
tán rừng (830 cây/ha) và trồng cát m (8000
y/ha) trên đất trống, mi loài trồng 01 ha
310.704.225
232.844.227
31.688.406
46.171.592
a
Phần vật tư
145.058.000
142.070.000
1.494.000
1.494.000
*
Cây giống
101.376.000
101.376.000
-
Chè hoa vàng (830 cây + 83 y tra dặm (10%))
Cây
913
913
32.000
29.216.000
29.216.000
-
Cát sâm (8000 cây + 800 y tra dặm (10%))
Cây
8.800
8.800
8.200
72.160.000
72.160.000
*
Phân bón NPK
11.682.000
8.694.000
1.494.000
1.494.000
-
Phân bón NPK cho chè hoa vàng (0,2kg/h x 830
h x 3 năm)
Kg
498
498
9.000
4.482.000
1.494.000
1.494.000
1.494.000
-
Phân bón NPK cho y cát sâm (0,1kg/h x 8.000
h x 1 năm)
Kg
800
800
9.000
7.200.000
7.200.000
*
Thiết bị, dng c (Luồng làm cọc cho cây Cát sâm
leo; 2 thanh/cây, KT: dài 1,5m/thanh)
Thanh
16.000
16.000
2.000
32.000.000
32.000.000
b
Nhân công lao đng
151.541.225
90.774.227
30.194.406
30.572.592
b1
Nhân công lao đng trồng Chè Hoa vàng (01 ha)
dưới tán rừng (830 y/ ha)
29.700.005
17.554.167
6.033.826
6.112.012
*
Lao đng trực tiếp
24.852.660
14.363.666
5.205.404
5.283.590
-
Trồng rừng mô hình chè hoa vàng
10.526.517
10.526.517
+
Phát dn thực bì theo băng/theo dám th công
ường kính phát theo h bình quân 2m/hố) (4,08
ng/1000m
2
)
m
2
2.606,
2
4,08
10,63
250.000
2.658.324
2.658.324
+
Cuc h 40x40x40 cm; tng 830 hố (đnh mức
15,38 công/1000 h)
Hố
830
15,38
12,77
250.000
3.191.350
3.191.350
+
Vận chuyển n phân, lượng bón dưới 0,5 kg
(5,88ng/1000 y)
Cây
830
5,88
4,88
250.000
1.220.100
1.220.100
+
Lấp h ch thước 40x40x40 cm (4,9 công/1000
hố)
Hố
830
4,90
4,07
250.000
1.016.750
1.016.750
+
Vận chuyn cây con trồng (10,31 công/1000
y)
Cây
830
10,31
8,56
250.000
2.139.325
2.139.325
+
Vận chuyển cây con và trồng dặm (14,49
ng/1000 y)
Cây
83
14,49
1,20
250.000
300.668
300.668
-
Chăm sóc rừng trồng mô hình
8.866.143
2.017.149
3.385.404
3.463.590
22
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
+
Chăm sóc th công năm thứ nht (lần 1; 1,58 ng
/1000m
2
)
m
2
2.606
1,58
4,12
250.000
1.029.449
1.029.449
+
Chăm sóc thcông năm thhai (lần 1; 1,58 công
/1000m
2
)
m
2
2.606
1,58
4,12
250.000
1.029.449
1.029.449
+
Chăm sóc th công năm thhai (lần 2, ln 3; 1,05
ng / 1000m
2
)
m
2
5.212
1,05
5,5
250.000
1.368.255
1.368.255
+
Chăm c th công năm th ba (ln 1; 1,3
ng/1000m
2
)
m
2
2.606
1,30
3,4
250.000
847.015
847.015
+
Chăm sóc thcông năm thba (ln 2, lần 3; 1,25
ng/1000m
2
)
m
2
5.212
1,25
6,5
250.000
1.628.875
1.628.875
+
Xới vun gốc y thân g, đường kính nhhơn
0,8 m (mỗi năm vun gc 01 lần x 3 năm)
Cây
2.490
4,76
11,9
250.000
2.963.100
987.700
987.700
987.700
-
Bảo vệ rừng trồng mô nh (7,28 công/ha/năm x
1,0 ha x 3năm)
Ha
3
7,28
21,8
250.000
5.460.000
1.820.000
1.820.000
1.820.000
*
ng việc khác
4.847.346
3.190.502
828.422
828.422
-
Chi phí thiết kế trồng mô hình (7,03 ng/1 ha; lao
động thiết kế h s lương binh quân 3,33 ti muc 2,
phần IV Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT)
Ha
1
7,03
3,33
336.000
2.362.080
2.362.080
-
Hỗ trợ chỉ đo k thuật, kim tra, giám t (10%
nhân công trực tiếp)
2.485.266
828.422
828.422
828.422
b2
Nhân công lao đng trồng Cát sâm (01 ha, mật đ
8000 cây/ha)
121.841.220
73.220.060
24.160.580
24.460.580
*
Lao đng trực tiếp
108.617.400
67.237.400
20.540.000
20.840.000
-
Trồng rừng mô hình t sâm
51.947.400
51.947.400
+
Phát dọn thực bì toàn diện th công (2,59
ng/1000m
2
)
m
2
10.000
2,59
25,90
250.000
6.475.000
6.475.000
+
Cuc h 30x30x30 cm (Tổng 8000 h; đnh mức
15,38 x 0,54 công/1000 h)
Hố
8.000
8,31
66,44
250.000
16.610.400
16.610.400
+
Vận chuyển n phân, lượng bón dưới 0,5 kg
(5,88ng/1000 y)
Cây
8.000
5,88
47,04
250.000
11.760.000
11.760.000
+
Lấp hố ch thước 30x30x30 cm (4,9 x 054
ng/1000 h)
Hố
8.000
2,65
21,17
250.000
5.292.000
5.292.000
+
Vận chuyển cây con và trồng (5,18 công/1000 y)
Cây
8.000
5,18
41,44
250.000
10.360.000
10.360.000
+
Vận chuyển cây con và trồng dặm (14,49
ng/1000 y)
Cây
800
7,25
5,80
250.000
1.450.000
1.450.000
-
Chăm sóc rừng trồng mô hình
51.210.000
13.470.000
18.720.000
19.020.000
23
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
+
Chăm sóc th công năm thứ nht (lần 1; 1,58 ng
/ 1000m
2
)
m
2
10.000
1,58
15,80
250.000
3.950.000
3.950.000
+
Chăm sóc th công năm thhai (ln 1; 1,58 ng /
1000m
2
)
m
2
10.000
1,58
15,80
250.000
3.950.000
3.950.000
+
Chăm sóc th công năm thhai (lần 2, ln 3; 1,05
ng / 1000m
2
)
m
2
20.000
1,05
21,0
250.000
5.250.000
5.250.000
+
Chăm c th công năm th ba (ln 1; 1,3
ng/1000m
2
)
m
2
10.000
1,30
13,0
250.000
3.250.000
3.250.000
+
Chăm sóc thcông năm thba (ln 2, lần 3; 1,25
ng/1000m
2
)
m
2
20.000
1,25
25,0
250.000
6.250.000
6.250.000
+
Xới vun gốc y thân g, đường kính nhhơn
0,8 m (mỗi năm vun gc 01 lần x 3 năm)
Cây
24.000
4,76
114,2
250.000
28.560.000
9.520.000
9.520.000
9.520.000
-
Bảo vệ rừng trồng mô nh (7,28 công/ha/năm x
1,0 ha x 3 năm)
Ha
3
7,28
21,8
250.000
5.460.000
1.820.000
1.820.000
1.820.000
*
ng việc khác
13.223.820
5.982.660
3.620.580
3.620.580
-
Chi p thiết kế trồng mô hình (7,03 công/1 ha)
(Lao đng thiết kế hs lương binh quân 3,33 tại muc
2, phần IV Thông tư s 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của B Nông nghiệp và PTNT)
Ha
1
7,03
3,33
336.000
2.362.080
2.362.080
-
Hỗ trợ chỉ đo k thuật, kim tra, giám t (10%
nhân công trực tiếp)
10.861.740
3.620.580
3.620.580
3.620.580
c
Viết báo cáo chuyên đ (HSL 4,98)
Báo o
1
35,00
35
3,99
403.000
14.105.000
14.105.000
10
Xây dựng kế hoch bo tồn và phát triển mt
s loài cây thuốc tại khu bảo tồn và vùng đm.
KH
1
40,00
40
4,65
470.000
18.800.000
18.800.000
11
Mua sm thiết bị, dụng c phc v d án
ơn g theo khảo sát thực tế)
65.980.000
65.980.000
-
y đnh v GPS cầm tay (Map 78s)
Chiếc
2
2
9.000.000
18.000.000
18.000.000
-
Thước kẹp caliper (30 cm)
Cái
2
2
600.000
1.200.000
1.200.000
-
Thước dây (50m)
Cái
2
2
250.000
500.000
500.000
-
Bạt (220cmx240cm)
Tấm
5
5
250.000
1.250.000
1.250.000
-
ng kèm màn
Chiếc
5
5
850.000
4.250.000
4.250.000
-
Đèn pin (soi đêm)
Cái
5
5
600.000
3.000.000
3.000.000
-
Tất đi rừng
Đôi
40
40
50.000
2.000.000
2.000.000
-
Sơn đánh dấu
Hp
4
4
95.000
380.000
380.000
-
Thuốc phòng
Trọn gói
1
1
5.000.000
5.000.000
5.000.000
-
Dụng c x lý mẫu tiêu bản (Thùng, xô, chu,..)
Trọn gói
1
1
3.000.000
3.000.000
3.000.000
24
TT
Nội dung hoạt động
Đơn v
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng s
ng/KL
Hệ s
lương
Đơn g
Thành tiền
Tiến đ thực hin theo m
2024
2025
2026
-
Cồn
Lít
155
155
80.000
12.400.000
12.400.000
-
Foocmôn
Lít
100
100
150.000
15.000.000
15.000.000
B
CHI PHÍ KHÁC
229.896.477
102.700.000
68.965.965
58.230.511
1
Chi kc (Tng kết, đánh giá)
18.560.000
18.560.000
Xây dựng báo o tng kết nhiệm vụ (Báo o
chính và tóm tắt)
Báo o
1
40
40
3,99
464.000
18.560.000
18.560.000
2
Quản nhiệm v (7%)
167.336.477
58.700.000
68.965.965
39.670.511
3
vn đấu thầu
44.000.000
44.000.000
-
Lập hồ mời thu, hyêu cầu
Gói thầu
4
4
3.000.000
12.000.000
12.000.000
-
Thm đnh h mời thu, hồ sơ yêu cầu
Gói thầu
4
4
2.000.000
8.000.000
8.000.000
-
Đánh giá hồ sơ dthầu, h đxuất
Gói thầu
4
4
3.000.000
12.000.000
12.000.000
-
Thm đnh kết qulựa chọn nhà thu
Gói thầu
4
4
3.000.000
12.000.000
12.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4052/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Bảo tồn các loài Cầy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4052/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×