Quyết định 3873/QĐ-BTNMT 2018 kết quả thống kê diện tích đất năm 2017

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

Số: 3873/QĐ-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI NĂM 2017

-----------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2017 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017) như sau:

Tổng diện tích tự nhiên: 33.123.568 ha, bao gồm:

- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 27.268.589 ha;

- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 3.749.674 ha;

- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 2.105.305 ha.

(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2017 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Số liệu thống kê diện tích đất đai năm 2017 được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo việc công khai và cung cấp kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2017 của địa phương cho các tổ chức, cá nhân để sử dụng thống nhất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tổng cục Thống kê - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu VT, VP(TH), TCQLĐĐ.

BỘ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà

 

 

Biểu số 01: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3873/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thtự

Loại đất

Tổng diện tích các loại đất trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tchức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tng s

UBND cp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

T chc khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

 

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(15)

(5)=(8)+(9)+...+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16)+...+(18)

(16)

(17)

(18)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

33.123.568

26.818.605

15.890.492

3.304.578

2.422.613

4.513.649

291.676

46.609

55

3

348.930

6.304.963

4.950.754

6.285

1.347.924

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.268.589

24.437.245

15.005.810

2.711.613

1.916.696

4.167.234

285.276

24.109

-

0

326.506

2.831.344

2.214.417

2.325

614.603

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11.508.010

11.397.253

10.307.157

704.510

276.281

96.674

3.508

6.622

-

0

2.502

110.757

88.061

1.602

21.095

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6.969.303

6.909.486

6.474.326

170.720

191.681

69.495

1.154

627

-

-

1.483

59.817

54.115

359

5.342

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.126.430

4.108.011

3.970.618

38.653

93.289

4.067

301

7

-

-

1.077

18.418

18.004

189

226

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.842.873

2.801.474

2.503.709

132.067

98.392

65.428

853

620

-

-

407

41.399

36.112

171

5.116

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.538.707

4.487.768

3.832.831

533.790

84.600

27.179

2.354

5.995

-

0

1.019

50.940

33.945

1.242

15.752

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

14.910.513

12.197.614

4.006.089

1.959.128

1.566.325

4.045.521

281.376

15.473

-

-

323.702

2.712.899

2.119.103

395

593.401

1.2.1

Đt rừng sn xuất

RSX

7.479.366

6.078.384

3.373.742

1.617.970

447.516

502.464

18.539

14.615

-

-

103.539

1.400.982

1.178.140

227

222.614

1.2.2

Đất rng phòng hộ

RPH

5.238.968

4.014.623

614.707

322.302

640.697

2.015.377

200.630

757

-

-

220.154

1.224.345

878.626

168

345.551

1.2.3

Đt rừng đặc dụng

RDD

2.192.178

2.104.607

17.640

18.856

478.113

1.527.681

62.208

101

-

-

9

87.572

62.336

-

25.236

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

796.053

789.184

661.582

33.587

69.229

23.007

165

1.315

-

-

299

6.869

6.473

312

84

1.4

Đt làm mui

LMU

17.155

16.672

11.694

3.993

561

46

-

377

-

-

1

482

482

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

36.858

36.522

19.287

10.396

4.301

1.986

227

324

-

-

2

337

298

16

23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.749.674

1.868.278

711.382

501.418

492.409

113.492

6.240

21.718

55

3

21.562

1.881.396

1.206.888

1.970

672.539

2.1

Đt ở

OCT

714.926

712.908

696.953

13.897

739

600

107

594

-

1

17

2.018

768

945

305

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

556.044

554.882

548.050

5.584

362

370

47

463

-

0

5

1.162

512

488

161

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

158.882

158.026

148.902

8.313

377

230

60

131

-

1

12

856

255

457

144

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.874.333

926.454

8.311

466.941

352.185

70.865

5.401

21.045

55

1

1.649

947.879

721.147

927

225.805

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12.952

12.810

-

-

12.746

58

6

-

-

-

0

142

122

16

4

2.2.2

Đt quốc phòng

CQP

245.138

244.987

-

-

244.975

10

2

-

-

-

0

151

70

78

2

2.2.3

Đt an ninh

CAN

52.569

52.567

 

-

52.567

0

-

-

-

-

0

1

1

0

0

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

82.603,77

80.284

123

6.493

17.039

53.482

1.802

1.215

54

0

76

2.320

1.739

51

530

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

274.481

272.049

7.458

241.192

3.391

1.126

780

18.096

1

1

3

2.433

603

576

1.254

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.206.589

263.758

730

219.256

21.467

16.189

2.812

1.734

-

-

1.570

942.832

718.612

206

224.014

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.923

11.919

21

-

5

-

40

-

-

-

11.853

4

2

0

2

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.650

6.634

20

-

3

-

6

-

-

-

6.605

16

16

-

1

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

103.906

92.999

3.507

2.628

84.747

243

428

34

-

-

1.413

10.907

10.710

29

168

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

742.864,57

10.559

547

3.212

1.044

5.579

172

-

-

-

6

732.305

363.409

5

368.891

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

243.759

55.809

1.780

14.258

3.515

36.135

58

44

-

-

19

187.950

110.577

10

77.364

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51.312

50.995

243

482

50.172

71

27

1

-

-

0

317

260

54

2

3

Đt chưa sử dụng

CSD

2.105.305

513.082

173.301

91.547

13.507

232.923

160

782

-

-

862

1.592.223

1.529.449

1.991

60.783

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

213.836

16.913

1.657

10.775

2.170

2.030

16

260

-

-

4

196.923

192.499

1.836

2.588

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1.722.849

488.934

167.980

79.444

11.240

228.747

144

522

-

-

858

1.233.915

1.177.265

154

56.496

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

168.620

7.235

3.664

1.328

97

2.146

-

-

-

-

-

161.385

159.686

0

1.699

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

113.606

27.079

659

2.121

23.427

614

243

15

-

-

-

86.527

69.527

-

17.001

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

31.164

20.752

659

860

19.219

-

-

15

-

-

-

10.412

10.412

-

-

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

4.786

2.304

-

-

1.707

354

243

-

-

-

-

2.482

1

-

2.481

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

77.656

4.022

-

1.261

2.501

260

-

-

-

-

-

73.633

59.113

-

14.520

 

Biểu số 02: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3873/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thtự

Loại đất

Mã

Tng diện tích đt nông nghiệp trong đơn v hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng s

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

 

 

 

 

-1

-2

-3

(4)=(5)+(14)

(5)=(6)+... +(13)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)=(15)+... +(17)

(16)

(17)

(18)

1

Đt nông nghiệp

NNP

27.268.589

24.437.245

15.005.810

2.711.613

1.916.696

4.167.234

285.276

24.109

0

326.506

2.831.344

2.214.417

2.325

614.603

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11.508.010

11.397.253

10.307.157

704.510

276.281

96.674

3.508

6.622

0

2.502

110.757

88.061

1.602

21.095

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6.969.303

6.909.486

6.474.326

170.720

191.681

69.495

1.154

627

-

1.483

59.817

54.115

359

5.342

1.1.1.1

Đt trồng lúa

LUA

4.126.430

4.108.011

3.970.618

38.653

93.289

4.067

301

7

-

1.077

18.418

18.004

189

226

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.360.749

3.345.491

3.232.165

33.695

76.121

2.271

244

-

-

995

15.258

14.889

176

193

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

654.798

652.085

628.485

4.750

17.129

1.578

57

7

-

80

2.713

2.668

12

33

1.1.1.1.3

Đt trồng lúa nương

LUN

110.883

110.435

109.968

209

40

218

-

-

-

2

447

447

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.842.873

2.801.474

2.503.709

132.067

98.392

65.428

853

620

-

407

41.399

36.112

171

5.116

1.1.1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

1.118.097

1.102.683

984.228

41.320

74.912

1.429

379

226

-

188

15.415

15.156

125

134

1.1.1.2.2

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1.724.776

1.698.791

1.519.481

90.747

23.480

63.999

473

394

-

218

25.984

20.956

46

4.983

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.538.707

4.487.768

3.832.831

533.790

84.600

27.179

2.354

5.995

0

1.019

50.940

33.945

1.242

15.752

1.2

Đt lâm nghiệp

LNP

14.910.513

12.197.614

4.006.089

1.959.128

1.566.325

4.045.521

281.376

15.473

-

323.702

2.712.899

2.119.103

395

593.401

1.2.1

Đt rừng sản xut

RSX

7.479.366

6.078.384

3.373.742

1.617.970

447.516

502.464

18.539

14.615

-

103.539

1.400.982

1.178.140

227

222.614

1.2.2

Đt rừng phòng hộ

RPH

5.238.968

4.014.623

614.707

322.302

640.697

2.015.377

200.630

757

-

220.154

1.224.345

878.626

168

345.551

1.2.3

Đt rng đặc dụng

RDD

2.192.178

2.104.607

17.640

18.856

478.113

1.527.681

62.208

101

-

9

87.572

62.336

-

25.236

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

796.053

789.184

661.582

33.587

69.229

23.007

165

1.315

-

299

6.869

6.473

312

84

1.4

Đt làm mui

LMU

17.155

16.672

11.694

3.993

561

46

-

377

-

1

482

482

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

36.858

36.522

19.287

10.396

4.301

1.986

227

324

-

2

337

298

16

23

 

Biểu số 03: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3873/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ tởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Tng diện tích đt phi nông nghiệp trong đơn v hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng s

UBND cp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

 

 

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(15)

(5)=(8)+(9)+... +(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16)+... +(18)

(16)

(17)

(18)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.749.674

1.868.278

711.382

501.418

492.409

113.492

6.240

21.718

55

3

21.562

1.881.396

1.206.888

1.970

672.539

2.1

Đt

OCT

714.926

712.908

696.953

13.897

739

680

107

594

-

1

17

2.018

768

945

305

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

556.044

554.882

548.050

5.584

362

370

47

463

-

0

5

1.162

512

488

161

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

158.882

158.026

148.902

8.313

377

230

60

131

-

1

12

856

255

457

144

2.2

Đt chuyên dùng

CDG

1.874.333

926.454

8.311

466.941

352.185

70.865

5.401

21.045

55

1

1.649

947.879

721.147

927

225.805

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12.952

12.810

-

-

12.746

58

6

-

-

-

0

141

122

16

4

2.2.2

Đt quốc phòng

CQP

245.138

244.987

-

-

244.975

10

2

-

-

-

0

151

70

78

2

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52.569

52.567

 

-

52.567

 

-

-

-

-

0

1

1

0

0

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

82.604

80.284

123

6.493

17.039

53.482

1.802

1.215

54

0

76

2.320

1.739

51

530

2.2.4.1

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.648

2.623

-

-

302

2.273

48

-

-

-

0

26

11

4

11

2.2.4.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5.393

4.421

2

801

2.386

1.134

58

11

-

-

30

973

544

13

415

2.2.4.3

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1.522

1.507

4

61

186

776

474

-

-

-

7

15

4

5

6

2.2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7.252

7.227

3

367

935

5.894

21

6

-

-

1

25

16

8

1

2.2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46.624

46.484

48

1.327

2.987

41.213

805

81

11

0

12

140

117

15

9

2.2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17.874

16.803

64

3.641

9.929

1.796

229

1.116

-

-

27

1.071

1.022

6

43

2.2.4.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

877

833

2

262

184

234

151

-

-

-

0

44

0

0

44

2.2.4.8

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

45

44

-

-

2

-

-

-

43

-

0

0

0

0

0

2.2.4.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

368

341

0

35

128

161

17

-

-

-

0

26

24

0

2

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

274.481

272.049

7.458

241.192

3.391

1.126

780

18.096

1

1

3

2.433

603

576

1.254

2.2.5.1

Đt khu công nghiệp

SKK

76.415

75.471

1

64.371

699

557

61

9.782

-

-

-

943

0

16

927

2.2.5.2

Đt cụm công nghiệp

SKN

12.921

12.729

85

11.461

383

267

55

477

-

1

-

192

50

107

35

2.2.5.3

Đt khu chế xuất

SKT

663

659

-

159

2

-

-

498

-

-

-

5

0

0

4

2.2.5.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33.719

33.485

1.457

28.601

1.069

204

462

1.689

1

-

0

234

80

95

59

2.2.5.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

78.280

77.775

4.485

69.422

317

73

69

3.408

-

-

0

505

109

172

224

2.2.5.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41.104

40.893

119

39.300

66

3

3

1.402

-

-

-

211

142

69

0

2.2.5.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31.379

31.037

1.309

27.878

856

21

129

840

-

-

3

343

221

116

5

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.206.589

263.758

730

219.256

21.467

16.189

2.812

1.734

-

-

1.570

942.832

718.612

206

224.014

2.2.6.1

Đt giao thông

DGT

664.385

26.887

594

19.473

3.552

1.863

789

612

-

-

4

637.498

492.891

73

144.534

2.2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

316.797

20.810

90

13.987

671

5.405

543

113

-

-

1

295.988

221.033

10

74.945

2.2.6.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7.615

5.139

4

40

2.805

1.797

154

-

-

-

339

2.476

550

1

1.924

2.2.6.4

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8.439

6.500

1

304

315

5.247

632

-

-

-

-

1.939

223

-

1.716

2.2.6.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.898

6.644

1

24

5.510

61

0

-

-

-

1.048

253

252

1

1

2.2.6.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8.075

6.591

6

2.354

2.429

969

500

156

-

-

176

1.485

901

77

506

2.2.6.7

Đất công trình năng lượng

DNL

180.805

179.151

10

177.950

222

39

82

848

-

-

-

1.654

1.518

1

135

2.2.6.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

913

904

1

674

130

92

8

0

-

-

-

9

8

1

0

2.2.6.9

Đất chợ

DCH

3.846

3.352

11

303

2.792

231

12

2

-

-

0

494

473

1

20

2.2.6.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8.093

7.388

8

3.975

2.841

475

88

1

-

-

-

705

652

-

54

2.2.6.11

Đất công trình công cộng khác

DCK

722

390

1

171

201

11

3

2

-

-

1

331

111

40

180

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.923

11.919

21

-

5

-

40

-

-

-

11.853

4

2

0

2

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.650

6.634

20

-

3

-

6

-

-

-

6.605

16

16

-

1

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

103.906

92.999

3.507

2.628

84.747

243

428

34

-

-

1.413

10.907

10.710

29

168

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

742.865

10.559

547

3.212

1.044

5.579

172

-

-

-

6

732.305

363.409

5

368.891

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

243.759

55.809

1.780

14.258

3.515

36.135

58

44

-

-

19

187.950

110.577

10

77.364

2.8

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

51.312

50.995

243

482

50.172

71

27

1

-

-

0

317

260

54

2

 

Biểu số 04: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC THEO CÁC VÙNG ĐỊA LÝ, TỰ NHIÊN - KINH TẾ TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3873/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tng diện tích đt của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo các vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế

Vùng Miền núi và Trung du Bắc Bộ

Vùng Đồng bằng Sông Hồng

Vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải Miền trung

Vùng Tây Nguyên

Vùng Đông Nam B

Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

33,123,568

9,522,223

2,126,000

9,587,599

5,450,827

2,355,279

4,081,639

1

Đt nông nghiệp

NNP

27,268,589

7,565,359

1,419,558

8,048,733

4,923,978

1,901,764

3,409,196

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11,508,010

2,120,865

791,943

2,196,022

2,421,636

1,359,591

2,617,953

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6,969,303

1,629,559

669,680

1,389,338

1,001,017

264,877

2,014,831

1.1.1.1

Đt trồng lúa

LUA

4,126,430

579,988

591,068

721,264

180,064

149,475

1,904,571

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,842,873

1,049,571

78,612

668,074

820,953

115,402

110,260

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,538,707

491,306

122,263

806,684

1,420,619

1,094,713

603,123

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

14,910,513

5,398,732

493,753

5,770,176

2,489,877

504,444

253,530

1.2.1

Đt rừng sản xut

RSX

7,479,366

2,715,244

272,398

2,736,832

1,487,467

168,168

99,257

1.2.2

Đt rừng phòng hộ

RPH

5,238,968

2,202,061

144,982

2,128,991

527,004

154,152

81,778

1.2.3

Đt rừng đặc dụng

RDD

2,192,178

481,428

76,373

904,352

475,406

182,125

72,495

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

796,053

43,003

121,083

63,089

11,574

27,196

530,108

1.4

Đất làm mui

LMU

17,155

-

926

7,928

-

2,851

5,450

1.5

Đt nông nghiệp khác

NKH

36,858

2,760

11,854

11,517

890

7,682

2,155

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

3,749,674

615,613

607,818

1,099,882

341,447

449,263

635,652

2.1

Đt

OCT

714,926

111,856

145,869

187,998

59,482

82,331

127,390

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

556,039

97,083

113,727

153,948

45,351

42,715

103,215

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

158,882

14,773

32,141

34,045

14,131

39,616

24,176

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,874,333

329,800

321,057

559,904

194,537

223,722

245,308

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,952

2,318

2,495

2,892

1,321

1,379

2,546

2.2.2

Đất quc phòng

CQP

245,138

60,671

17,475

98,932

24,568

28,386

15,105

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52,569

3,891

2,887

24,851

8,337

5,907

6,697

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

82,604

12,930

18,668

21,136

7,110

13,127

9,633

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

274,481

37,583

63,905

72,153

11,735

61,254

27,852

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,206,589

212,408

215,626

339,945

141,466

113,670

183,474

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,923

466

3,132

2,338

913

2,140

2,933

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,650

602

2,107

2,931

47

327

637

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang Iễ, NHT

NTD

103,906

13,920

16,038

57,920

5,662

5,086

5,279

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

742,865

114,242

84,468

160,458

60,742

71,763

251,191

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

243,759

44,414

34,543

78,484

19,889

63,712

2,716

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51,312

313

604

49,843

173

181

198

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,105,305

1,341,251

98,624

438,983

185,403

4,252

36,791

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

213,836

25,919

54,540

87,970

6,025

4,093

35,288

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1,722,849

1,190,065

31,563

320,874

179,173

146

1,028

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

168,620

125,267

12,521

30,140

204

13

474

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

113,606

-

74,415

6,707

-

262

32,221

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

31,164

-

4,413

420

-

231

26,100

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

4,786

-

4,128

-

-

-

657

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

77,656

-

65,873

6,287

-

31

5,464

 

Biểu số 04.1: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3873/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cp tỉnh

Khu vực tranh chấp

Tỉnh Hà Giang

Tỉnh Tuyên Quang

Tỉnh Cao Bng

Tỉnh Lng Sơn

Tỉnh Bắc Kạn

Tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Lào Cai

Tỉnh Yên Bái

Tỉnh Bắc Giang

Tỉnh Lai Châu

Tỉnh Điện Biên

Tỉnh Sơn La

Tỉnh Hòa Bình

Tỉnh Yên Bái - Tỉnh Sơn La

Tỉnh Hòa Bình-Tỉnh Ninh Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Tổng diện tích đất đơn vị hành chính (1+2+3)

 

9.522.223

792.948

586.790

670.026

831.009

485.996

352.664

353.456