• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2970/QĐ-UBND Lai Châu 2025 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/11/2025 17:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2970/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trọng Hải
Trích yếu: Ban hành Quy định về Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2970/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2970/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2970/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển
và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025; số 85/2024/NĐ-
CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025; số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19
tháng 12 năm 2024 ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt; số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 ban hành
định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa,
dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
4774/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 10 năm 2025 và Báo cáo số 5032/BC-SNNMT
ngày 07 tháng 11 năm 2025 về việc tiếp thu, chỉnh sửa 02 dự thảo Quyết định
ban hành quy định về Giá tối đa và Giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi áp dụng
a) Quyết định này quy định về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận
2970
25
11
2
chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
b) Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
là cơ sở để các cơ quan nhà nước lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý
chi phí công tác dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
c) Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu chưa được quy
định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định hiện hành do cơ quan
quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
2. Đối tượng áp dụng
a) Chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh
hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
b) Cơ quan quản lý Nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan
đến hoạt động cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Ban hành quy định về Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển
và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:
TT
Mã số
Đơn vị
Giá dịch
vụ trên
địa bàn
Khu đô
thị loại
III, IV, V
(chưa bao
gồm thuế
VAT)
Giá dịch
vụ trên
địa bàn
Khu
dân cư
nông
thôn tập
trung
(chưa
bao gồm
thuế
VAT)
Giá dịch
vụ trên
địa bàn
Miền núi,
vùng cao
có địa
hình dốc
(chưa bao
gồm thuế
VAT)
I.1
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
1
TG.1.1
đồng/km
62.952
49.426
84.731
2
TG.1.2
đồng/km
252.313
198.101
339.602
3
3
TG.1.3
đồng/km
314.762
247.132
423.655
4
TG.1.4
đồng/km
69.499
54.567
93.543
5
TG.1.5
đồng/km
276.990
217.476
372.816
6
TG.1.6
đồng/km
331.381
260.180
446.024
7
TG.1.7
đồng/km
604.846
474.889
814.095
8
TG.1.8
đồng/km
655.208
514.430
881.879
TT
Mã số
Đơn vị
Giá dịch
vụ trên
địa bàn
Khu đô
thị loại
III, IV, V
(chưa bao
gồm thuế
VAT)
Giá dịch vụ trên
địa bàn Khu dân
cư nông thôn tập
trung; Miền núi,
vùng cao có địa
hình dốc
(chưa bao gồm thuế
VAT)
I.2
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
1
TG.2.1
đồng/tấn
498.870
534.621
2
TG.2.2
đồng/tấn
195.658
216.043
3
TG.2.3
đồng/tấn
458.195
491.031
4
4
TG.2.4
đồng/tấn
171.223
197.656
5
TG.2.5
đồng/tấn
160.158
176.287
I.3
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý
1
VC.1.1
đồng/tấn
773.080
827.395
2
VC.1.2
đồng/tấn
302.145
333.640
3
VC.1.3
đồng/tấn
431.334
477.798
4
VC.1.4
đồng/tấn
273.476
302.935
5
VC.1.5
đồng/tấn
193.790
213.990
6
VC.1.6
đồng/tấn
227.047
237.934
7
VC.1.7
đồng/tấn
191.271
191.640
8
VC.1.8
đồng/tấn
127.906
147.951
5
9
VC.1.9
đồng/tấn
111.045
121.734
10
VC.1.10
đồng/tấn
238.191
275.842
11
VC.1.11
đồng/tấn
167.757
193.680
12
VC.1.12
đồng/tấn
196.061
214.802
13
VC.1.13
đồng/tấn
168.605
189.968
14
VC.1.14
đồng/tấn
115.528
133.633
15
VC.1.15
đồng/tấn
90.370
105.914
16
VC.1.16
đồng/tấn
73.043
85.088
17
VC.1.17
đồng/tấn
88.909
101.130
I.4
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1
VC.2.0
đồng/tấn
552.547
713.874
I.5
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom
đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
1
VC.3.1
đồng/tấn
230.012
259.848
6
2
VC.3.2
đồng/tấn
81.684
89.826
I.6
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
1
VC.4.1
đồng/m
3
239.701
263.086
2
VC.4.2
đồng/m
3
105.682
117.133
I.7
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1
VS.1.0
đồng/điểm
67.764
60.978
II
GIÁ VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1
TC.1.1
đồng/tấn
70.321
66.119
2
TC.2.1
đồng/tấn
93.198
87.575
III
GIÁ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1
XL.2.1
đồng/tấn
83.685
78.640
2
XL.5.1
đồng/m
3
149.266
142.806
7
3
XL.5.4
đồng/m
3
121.458
115.039
4
XL.5.7
đồng/m
3
91.901
86.780
Đối với các đơn giá tại bảng trên: Từ TG.2.1 đến TG.2.5 và các đơn giá từ
VC.1.1 đến VC.4.2 áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân 15 km < L < 20 km.
Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, đơn giá được nhân với hệ số điều
chỉnh (KĐC) tại Bảng dưới đây:
STT
Cự ly thu gom L (km)
Hệ số điều chỉnh (KĐC)
1
0 < L < 15
0,95
2
15 < L < 20
1,00
3
20 < L < 25
1,11
4
25 < L < 30
1,22
5
30 < L < 35
1,30
6
35 < L < 40
1,38
7
40 < L < 45
1,45
8
45 < L < 50
1,51
9
50 < L < 55
1,57
10
55 < L < 60
1,62
11
60 < L < 65
1,66
8
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Quyết
định này là căn cứ xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm cho dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, đơn giá dịch vụ thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại các mục: MT1.01.00, MT1.05.00,
MT1.06.00, MT2.01.00, MT2.02.00, MT2.03.00, MT2.07.00, MT3.01.00,
MT3.02.00, MT3.03.00 quy định tại Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày
26/7/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Bộ đơn giá dịch vụ
công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực thi hành.
Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có thay đổi về quy định
pháp luật, căn cứ áp dụng để tính giá hoặc điều kiện thực hiện, Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất
điều chỉnh mức giá cho phù hợp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Lai Châu;
Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy; (B/c)
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Lai Châu;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V2, Kt1, CB;
- Lưu: VT, Kt7.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2970/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Quy định về Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2970/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×