• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2969/QĐ-UBND Lai Châu 2025 quy định Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/12/2025 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2969/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trọng Hải
Trích yếu: Ban hành quy định về Giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2969/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2969/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2969/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy định v Giá c th dch v thu gom, vn chuyn, x lý cht
thi rn sinh hot đi với cơ quan, tổ chức, cơ sở sn xut kinh doanh,
dch v, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip,
h gia đình, cá nhân trên địa bàn tnh Lai Châu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025; số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của
Luật Giá;
n cứ c Tng tư của B trưởng B Tài nguyên Môi trường: số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 m 2022 quy định chi tiết thi nh một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02m 2025; số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19
tháng 12 m 2024 ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử chất
thải rắn sinh hoạt; số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 m 2024 ban nh
định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, x chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa,
dịch vụ do Nhà nước định g;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
4783/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 10 năm 2025; Báo cáo số 5032/BC-SNNMT
ngày 07 tháng 11 m 2025 về việc tiếp thu, chỉnh sửa 02 dự thảo Quyết định
ban hành quy định về Giá tối đa Giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử
chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu Báo cáo số
5309/SNNMT-MTK ngày 18 tháng 11 năm 2025 về việc tiếp thu, giải trình ý
2969
25
11
2
kiến tham gia của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự thảo Quyết định
Giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử chất thải rắn sinh hoạt trên địa
bàn tỉnh Lai Châu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi áp dụng
a) Quyết định này quy định về giá cụ thể quan, tổ chức, ssản
xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu xây dựng kinh doanh hạ tầng khu sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, nhân phải
chi trả cho dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử chất thải rắn sinh hoạt (sau đây
viết tắt CTRSH).
b) Các nội dung liên quan đến giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận
chuyển, xử lý CTRSH trên địa bàn tỉnh Lai Châu chưa được quy định tại Quyết
định này được thực hiện theo quy định hiện hành do quan quản nnước
thẩm quyền ban hành.
2. Đối tượng áp dụng
a) quan, tchức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu xây
dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tp trung, cụm công
nghiệp, hộ gia đình, cá nhân có phát sinh CTRSH trên địa n tỉnh Lai Châu.
b) quan quản nnước c đơn vị, tchức, nhân liên quan
đến hoạt động cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xlý CTRSH trên địa
bàn tỉnh Lai Châu.
c) Mức gcụ thđối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử CTRSH
được ban hành theo Quyết định này không áp dụng cho c đối tượng hợp
đồng với các đơn vị cung ứng dịch vụ không thuộc thẩm quyền quản lý của
quan quản lý n nước tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Ban hành quy định vGiá cụ thdịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, t chức, sở sản xuất kinh
doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp,
hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
1. Nhóm 1: Nhóm đối tượng trả giá dịch vụ theo nguyên tắc s
đắp thông qua ngân sách địa phương bao gồm: H gia đình, cá nhân và các chủ
nguồn thải phát sinh CTRSH dưới 300 kg/ngày quy định tại khoản 1 Điều 58
của Nghị định số 08/2022/-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ:
3
1.1. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử CTRSH
trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu chưa triển khai thực hiện
phân loại tại nguồn CTRSH:
STT
Đơn vị tính
Giá
dịch vụ
thu
gom
Giá
dịch vụ
vận
chuyển
Giá dịch
vụ xử lý
(chưa bao
gồm g
xử ớc
rỉ rác)
Ghi chú
I
Khu đô thị loại III, IV, V
1
đồng/người/tháng
8.000
4.500
2.200
Mức thu
bằng 60%
mức giá
dịch vụ
thu gom,
chưa thực
hiện thu
giá dịch
vụ vận
chuyển,
xử lý
CTRSH
2
đồng/tháng
38.000
20.000
10.000
3
đồng/tháng
53.000
29.000
14.500
4
đồng/tháng
68.000
37.500
18.500
5
đồng/tháng
84.000
46.000
23.000
6
đồng/kg
305,6
167,8
83,7
II
Khu dân cư nông thôn tập trung; miền núi, vùng cao có địa hình dốc
1
đồng/người
/tháng
7.400
2.400
1.000
Mức thu
bằng 20%
mức giá
dịch vụ
thu gom,
chưa thực
hiện thu
giá dịch
2
đồng/tháng
48.000
15.000
6.000
4
STT
Đơn vị tính
Giá
dịch vụ
thu
gom
Giá
dịch vụ
vận
chuyển
Giá dịch
vụ xử lý
(chưa bao
gồm g
xử ớc
rỉ rác)
Ghi chú
3
đồng/tháng
73.000
24.000
9.000
vụ vận
chuyển,
xử lý
CTRSH
4
đồng/tháng
102.000
33.000
13.000
5
đồng/tháng
132.000
43.000
17.000
6
đồng/tháng
161.000
53.000
21.000
7
đồng/kg
588,4
193,7
78,6
* Ghi chú: Mức giá dịch vụ cho đối tượng chủ nguồn thải áp dụng đối
với quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chđu tư xây dựng và
kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vtập trung, cụm ng nghiệp.
1.2. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử CTRSH
trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu triển khai thực hiện phân loại
tại nguồn CTRSH:
STT
Dịch vụ
Đơn vị
tính
Mức giá cụ
thể
Ghi chú
I
Khu đô thị loại III, IV, V
1
Dịch vụ thu gom tại nguồn đối
với chất thải thực phẩm
đồng/kg
245
Mức thu bằng 60% mc
giá dịch vụ thu gom; chưa
thực hiện thu giá dịch vụ
vận chuyển, xử lý CTRSH
2
Dịch vụ thu gom tại nguồn đối
với chất thải khác
đồng/kg
305,6
3
Dịch vụ vận chuyển CTRSH
đồng/kg
167,8
5
4
Dịch vụ xử lý CTRSH (dịch
vụ chôn lấp)
đồng/kg
83,7
II
Khu dân cư nông thôn tập trung; Miền núi, vùng cao có địa hình dốc
1
Dịch vụ thu gom tại nguồn đối
với chất thải thực phẩm
đồng/kg
471,7
Mức thu bằng 20% mc
giá dịch vụ thu gom, chưa
thực hiện thu giá dịch vụ
vận chuyển, xử lý
2
Dịch vụ thu gom tại nguồn đối
với chất thải khác
đồng/kg
588,4
3
Dịch vụ vận chuyển CTRSH
đồng/kg
193,7
4
Dịch vụ xử lý CTRSH (dịch
vụ chôn lấp)
đồng/kg
78,6
2. Nhóm 2: Nhóm đối tượng là các chủ nguồn thải theo quy định tại khoản
2 Điều 58 của Nghđịnh số 08/2022/-CP hoặc quy định pháp luật thay thế
(nếu có); hộ gia đình, nhân có lượng phát sinh CTRSH từ 300 kg/ngày trở lên:
2.1. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử CTRSH
trong trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu chưa thực hiện phân loại tại
nguồn CTRSH. Mức gthu gom, vận chuyển, xử lý được xác định bng khối
lượng CTRSH phát sinh tính bằng kg nhân với mức giá cụ thể quy định như sau:
STT
Dịch vụ
Đơn vị tính
Mức giá cụ thể chưa
bao gồm thuế VAT
Khu đô thị loại
III, IV, V
Khu dân cư
nông thôn tập
trung; miền
núi, vùng cao
có địa hình dốc
1
Dịch vụ thu gom tại nguồn
CTRSH
đồng/kg
305,6
588,4
2
Dịch vụ vận chuyển CTRSH
đồng/kg
167,8
193,7
3
Dịch vụ xử lý CTRSH (dịch vụ
chôn lấp)
đồng/kg
83,7
78,6
2.2. Mức giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử CTRSH
trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu triển khai thực hiện phân loại
tại nguồn CTRSH. Mức giá thu gom, vận chuyển, xử được xác định bằng
khối lượng CTRSH phát sinh tính bằng kg nhân với mức giá cụ thể quy định
như sau:
STT
Dịch vụ
Đơn vị
tính
Mức giá cụ thể chưa bao gồm
thuế VAT
Khu đô thị
loại III, IV,
V
Khu dân ng
thôn tập trung;
Miền núi, vùng cao
địa hình dốc
1
Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với
chất thải thực phẩm
đồng/kg
245
471,7
2
Dịch vụ thu gom tại nguồn đối với
đồng/kg
305,6
588,4
6
chất thải khác
3
Dịch vụ vận chuyển CTRSH
đồng/kg
167,8
193,7
4
Dịch vụ xử lý CTRSH (dịch vụ chôn
lấp)
đồng/kg
83,7
78,6
* Ghi chú: Mc giá áp dng cho Nhóm 2 đã tách thuế giá tr gia tăng đầu
vào, chưa bao gồm thuế giá tr gia tăng đầu ra. Trong quá trình trin khai thc
hin áp dng mc thuế giá tr gia tăng đầu ra theo quy định hin hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Chủ nguồn thải, hộ gia đình, cá nhân
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã và các chủ thu gom, vận chuyển,
xử CTRSH xác định khối lượng CTRSH phát sinh của chnguồn thải, hộ gia
đình, cá nhân theo Quyết định này và quy định pháp luật có liên quan.
b) Cung cấp hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử CTRSH cho
Ủy ban nhân dân cấp trên địa bàn hoạt động của chủ nguồn thải, hộ gia đình,
nhân đphục vụ cho công tác quản trong trường hợp chủ nguồn thải, hộ
gia đình, cá nhân trực tiếp ký hợp đồng với đơn vị cung ứng dịch vụ.
c) Thực hiện chi trả giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử
CTRSH theo Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan.
2. Chủ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã các chủ nguồn thải, hộ gia đình,
nhân để xác định khối ợng CTRSH phát sinh của chủ nguồn thải, hộ gia
đình, cá nhân do đơn vị mình cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH.
b) Cung cấp hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH cho
các đơn vị quản Nhà nước chức năng đối với hoạt động thu gom, vận
chuyển và xử lý CTRSH.
c) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp thực hiện thu giá cụ thể dịch v
thu gom, vận chuyển, xử CTRSH theo Quyết định này các quy định hiện
hành có liên quan.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Hướng dẫn chuyên môn phục vụ công tác thu giá cụ thể đối với dịch v
thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trên địa bàn tỉnh.
b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá cụ thể đối với dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trong trường hợp cần thiết.
c) Hàng năm trước ngày 15 tháng 02, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân
7
tỉnh tình hình thực hiện về Giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử
CTRSH trên địa bàn tỉnh của năm liền kề.
d) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ các quy định trước đây đã ban
hành trái với quy định tại Quyết định này.
4. Sở Tài chính
Phối hợp Sở Nông nghiệp Môi trường hướng dẫn thực hiện việc thu
giá cụ thđối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử CTRSH trên địa bàn tỉnh
Lai Châu.
5. Thuế tỉnh Lai Châu
Hướng dẫn các đơn vị thực hiện chứng từ, hóa đơn thu giá cụ thể dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử CTRSH theo Quyết định này và các quy định pháp
luật hiện hành có liên quan.
6. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Tổ chức triển khai quy định về giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử CTRSH trên địa bàn quản lý theo Quyết định này các quy định hiện
hành có liên quan.
b) Tuyên truyn, vn động Nn dân trên địan quản lý thc hiện quy định
giá cụ thể theo Quyết định y và các quy định hiện hành kc liên quan.
c) Chỉ đạo phòng chuyên môn phối hợp với chủ thu gom, chủ vận chuyển
CTRSH thực hiện thống kê, quản sở dữ liệu về khối ợng CTRSH phát
sinh của tất cả hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải trên địa bàn quản lý làm cơ sở
xác định mức giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử CTRSH phải thu
theo quy định.
d) Tổng hợp, quản lý sở dữ liệu về hợp đồng chuyển giao CTRSH của
tất cả hộ gia đình, nhân, chủ nguồn thải trên địa bàn quản (bao gồm chủ
nguồn thải chuyển giao CTRSH ra ngoại tỉnh) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) làm cơ sở quản lý.
đ) Định kỳ hàng năm trước ngày 15 tháng 01 hoặc đột xuất theo yêu cầu
gửi báo cáo cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính về tình hình triển
khai, quản lý, thu chi giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH trên
địa bàn.
e) Chủ trì, phối hợp với đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử
CTRSH trên địa bàn tổ chức thu giá cụ thể theo Quyết định này; nộp toàn bộ
giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, x CTRSH vào ngân sách nhà nước; thực
8
hiện đầy đchế độ báo cáo nguồn kinh phí thu được từ giá dịch vụ trên địa bàn
cấp về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, gửi Sở Tài chính báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí theo quy định.
g) Tổ chức giám sát, kiểm tra xử vi phạm đối với các hành vi vi
phạm thuộc thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền chuyển cấp thẩm
quyền xử lý trong quá trình thực hiện thu và quản lý giá dịch v.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Môi trường, Tài chính, pháp, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Lai
Châu; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh, Chtịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy; (B/c)
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình (đưa tin);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- VP UBND tỉnh: V1, V2, Kt1, CB;
- Lưu: VT, Kt7.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2969/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định về Giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2969/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×