• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2722/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Lý Ải

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 10:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2722/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Lý Ải, huyện Lang Chánh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2722/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2722/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2722/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 /-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi
hồ chứa nƣớc Lý Ải, huyện Lang Chánh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT: số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi; số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh
phân công, phân cấp thực hiện quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước
thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Báo cáo kết quả thẩm định số
231/BC-SNN&PTNT ngày 17/6/2024 và Công ty TNHH một thành viên Sông Chu
tại Tờ trình số 668/TTr-SC ngày 20/5/2024 (kèm theo hồ sơ) về việc ban hành
Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Lý Ải, huyện Lang Chánh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành này 
.
Điều 2.  ban hành.
2722
28 6
2
Điều 3. ChánPTNT;
P
, 
 Sông Chu 
./.
Nơi nhận:
-  ;
- và PTNT;
-  
- , các PCT ;
- : VT, NN, TTPVHCC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUY TRÌNH VẬN HÀNH
Công trình thủy lợi hồ chứa nƣớc Lý Ải, huyện Lang Chánh
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh)
CHƢƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.  pháp lý.
, 
 

19/6/2013.

60/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
4. Lung th s 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015.
5. .
6. -


7-CP ngày 01/02/2023 

 -CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph nh
chi tit mt s u ca Lung th
-CP ngày 15/4/2020 ca Chính ph 
 -CP ngày 15/5/2016.
10-

-
-CP ngày 14/5/2018.
12. -

13. Quynh s -TTg ngày 22/4/2021 ca Th ng Chính
ph qnh v d báo, cnh báo, truyn tin thiên tai và c ri ro thiên tai.
2722
28 6
28 6
2
14.  05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B ng B
Nông nghip và PTNT nh chi tit mt s u ca Lut Thy li.
15.  s 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca B ng B
Nông nghip và PTNT s i, b sung mt s u c   
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
16. Quy nh s -UBND ngày 12/11/2019 ca UBND tnh
phân công, phân cp thc hin quc v p, h chc
thy la bàn tnh Thanh Hóa.
17. Các q
-             

- q

-  TCVN 8412:202- quy trình
.
- - quy trình

-        -05:202  công
p- P- c
.
-  TCVN 10778:2015 - x
.
-  TCVN 11699:2023  c- ánh giá
, .
- 
Điều 2.  công trình.

 là (+78.55
P = 0,2+78.64) m.
2. s
3. 

4.             
               
       , 

Điều 3. Nhim v công trình.


.
3
Điều 4. 
1.  II, có  3 km
2
,
70.00) 77.60) m, 
(+78.55) (+78.64) m
0,096 ,  là
1,082 
3
 1,51 
3
.
2. 

tr
= 3,4 m,

TK
= 5,06 m
3


KT
= 5,73 m
3

 
Q
TK
= 0,4 m
3
/s.
(Chi tiết tại Phụ lục II)
CHƢƠNG II
VẬN HÀNH TƢỚI, CẤP NƢỚC
Mục 1
VẬN HÀNH TƢỚI, CẤP NƢỚC TRONG MÙA KHÔ
Điều 5.  chp, h ch
c tr trong h, d ng thu c,
lc, báo cáo S Nông nghip và PTNT và thông báo cho
các h c trong h thng.
Điều 6. Trong quá trình vn hành, mc h cha các tháng mùa khô
c th ng hn ch cc trên bi u phi
(Bảng 5 - Phụ lục III); c th:
Thi gian (tháng)
XI
XII
I
II
III
IV
Mc (m)
+74.76
+73.80
+72.91
+71.51
+70.36
+70.00
Điều 7. Khi nguc h m bo yêu cc, mc h cao
c b  ng hn ch cc, t ch p, h
chm bo c c cho các nhu cc.
Điều 8. Khi nguc h m bo yêu cc, mc
h th ng hn ch cc c cht, t
chp, h cha và các h c phi thc hin các bin pháp
cc và s dc tit kim, hn ch ng hp thic vào cui
mùa khô.
Điều 9. Khi xy ra hn hán, thic, mc h bng hoc th
mc cht, t chp, h cha phi l dng dung
tích cht, báo cáo S Nông nghip và PTNT .
4
Điều 10. Mt s tng hc bit.
1. Khi d báo có tin bão gn, áp thp nhii hoc các hình th thi tit
khác có kh n trên khu vi, cc ca công trình, t
chp, h cha phi thc hin các bin pháp cc và s dng
c hn ch, .
u mi ca h chp t, tràn x ng lc)
gp s c hoc có du hiu xy ra s c gây mt an toàn cho công trình, t chc
p, h cha phi trin khai ngay các ni dung  ti khon 5,
u 14 Quy trình.
Mục 2
VẬN HÀNH TƢỚI, CẤP NƢỚC TRONG MÙA MƢA
Điều 11.  chp, h cha phi
thc hin.


, 

liên quan



 thiên tai và 
án 

Điều 12. Trong quá trình vn hành, mc h ch
c th ng hn ch cctrên bi u phi
(Bảng 5 - Phụ lục III); c th:
Thi gian (tháng)
V
VI
VII
VIII
IX
X
Mc (m)
+70.60
+71.17
+72.76
+74.49
+75.00
+75.10
Điều 13. u kin thi ting.
1. Mc h c b ng hn ch cc, t
chp, h chm bo c c cho các nhu cc
c.
2. Mc h th ng hn ch cc 
mc cht, t chp, h cha và các h c phi thc
hin các bin pháp cc và s dc tit kim, hn ch ng hp
thi
5
Điều 14. Mt s ng hc bit.
1. Khi xy ra hn hán, thic, t chp, h cha thc hin
các nnh tu 9 Quy trình.
2. Khi d báo có tin bão gn, áp thp nhii hoc các hình th thi tit
khác có kh n trên khu vi, cc ca công trình; t
chp, h cha thc hin các nnh ti khou 10
Quy trình.
3. Khi mc h có kh t mc ng
(+77.60) m, t chp, h cha phi thông báo cho chính quya
+77.60 m) ph bin
nhân dân và vùng h ng thi, ch ng sn sàng
ng phó vi tình hung khn cp  ng phó
thiên tai .
 ng hp m c h    t quá m   t k
(+78.55) m, t chp, h cha  phi hp vi Ban Ch huy
Phòng, chng lt bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm
kim cu nn và Phòng th dân s   theo
chm v c giao ch ng trin khai thc hing phó
vi tình hung khn cp và p ng phó thiên tai ng thi,
báo cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và Phòng th dân
s tnh, S Nông nghi theo dõi, ch o .
5. u mi ca h cht, tràn x ng lc)
gp s c hoc có du hiu xy ra s c gây mt an toàn cho công trình, t chc
p, h cha  phi hp vi Ban Ch huy Phòng, chng lt
bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và
Phòng th dân s   theo ch
nhim v c giao, trin khai công tác khc phc s c ngay t gi u theo
ng phó vi tình hung khn cp ng án ng phó thiên taim
bo an toàn cho công trìnhng thi, báo cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên
tai, tìm kim cu nn và Phòng th dân s tnh, S Nông nghip và PTNT  theo
dõi, ch o .
CHƢƠNG III
QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƢỢNG THỦY VĂN
Điều 15. Quan trng th
1. T chc lt các trng thc, tính
toán, d báo và báo cáo s ling thnh ti các Ngh
nh ca Chính ph s -CP ngày 04/9/2018, s -CP
ngày 15/5/2016,  -CP ngày 15/4/2020 và    
.
6
2. Vic quan trc, tính toán, d báo ph và
nh.
CHƢƠNG IV
TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Điều 16. UBND tnh Thanh Hóa.
1. Ch o kim tra, giám sát vic thc hin Quy trình và x lý các hành vi
n, xâm hn vic thc hin Quy trình theo thm quyn; quynh bin
pháp x lý các tình hung bnh trong Quy trình 
ca S Nông nghip và PTNT.
2. Ch ng nhân lc, v x lý, khc phc các
s c u mi và vùng h ng ht quá kh a
t chp, h cha và chính quyn, xã) liên quan;
báo cáo Th ng Chính ph ng ht quá kh a tnh.
3. Quyu ch ngh ca S Nông nghip và PTNT.
Điều 17. Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và Phòng
th dân s tnh Thanh Hóa.
1. 

k.
2.  nh,
      
 ,  và
.

.
Điều 18. S Nông nghip và PTNT.
1. Ch ng dn, kic t chp, h cha
 thc hin Quy trình; phi hp vi  có liên quan, xem
xét, gii quyt nhng v phát sinh trong quá trình thc hin Quy trình theo
.
cho UBND tnh quynh bin pháp x lý các tình
hung bnh trong Quy trình.
3. Phê duy dng dung tích cht ca h cha 
ti iu 9, khou 14 Quy trình.
4. .
7
Điều 19. UBND, 
.
n, x lý và thông báo cho t chp, h cha nhng
n, xâm hi vic thc hin Quy trình và an toàn công trình theo
nh.
2. Thc him, quyn hnh ca pháp lut v
phòng, chng thiên tai, thy li,    và nhim v c giao ti
ng phó vi tình hung khn cp và 
công trình.
3. Tuyên truyn, vc hi
nh ca Quy trình và tham gia phòng, chng thiên tai, ng phó vi tình hung
khn cp, bo v an toàn công trình.
4. Kin ngh vi t chp, h cha, S Nông nghip và PTNT
xem xét, báo cáo UBND t 
.
Điều 20. T chp, h cha.
1. T chc v o ca UBND
tnh, Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kim cu nn và Phòng th dân s
tnh, S Nông nghip và PTNT, 
.
2. T chc ghi chép quá trình vn hành vào nht ký vn hành công trình và
báo cáo kt qu vn hành ti S Nông nghip và PTNT chm nht vào ngày 31

3. Phát hin kp thi, lp biên bn và báo cáo cp có thm quy x lý các
n, xâm hn vic thc hin Quy trình và an toàn công trình.
4. 
    
.
5. S Nông nghip và PTNT khi xut hing hp
bnh trong Quy trình.
Điều 21. Các h  ng li.
c vi t chp, h cha
  lp k hoch cc, x c hm bo tit kim, hiu
qu và an toàn công trình.
2. Thc hi    nh ca Lut Thy li, Ngh nh s
-   n vic
qun lý,  khai thác và bo v công trình.
3. Tham gia ng phó, x lý s c và bo v công trình.
8
Điều 22. Ving nhân lc, vn  ng cu, phòng,
chng thiên tai, m bo an toàn công trình và h du c
ng phó thiên tai  ng phó vi tình hung khn
cp nh ca Lut Thy li, Lut Phòng, chng thiên
tai và các nh hin hành ca pháp lut có liên quan.
CHƢƠNG V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23.  

, các
 TNT 

Điều 24. 

CÁC PHỤ LỤC
Quy trình vận hành công trình thủy lợi
hồ chứa nƣớc Lý Ải, huyện Lang Chánh
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh)
PHỤ LỤC I
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1. Đặc điểm công trình.
1.1. Vị trí.
H; n
Thanh Hóa 90 km.
, p 
phía N, phía Tây giáp làng Ang xã
Giao An, Lang Chánh.
Có  
-  20°721,8.
-  105°1613,15.
Vị trí hồ chứa nước Lý Ải, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
1.2. Địa hình, địa chất tự nhiên lƣu vực.
  có cao, ; b

; l
150-220 m, 2.000-2.100 m
; lòng s 



2722
28 6
2
1.3. Đặc trƣng lƣu vực và dòng chảy.
TT
Đặc trƣng lƣu vực và dòng
chảy
Đơn vị
Trị số
Theo QĐ số
3852/QĐ-UBND
ngày 21/11/2016
của CT UBND
huyện Lang
Chánh
Theo QĐ số
152/QĐ-SC ngày
05/02/2024 của
Tổng Giám đốc
Công ty TNHH
MTV Sông Chu
1

km
2
3
2
    

o
)
mm
1.716,9
3

o
)
m
3
/s
0,065
4

o
)
mm
686,8
5

o
)
l/s.km
2
21,72
6

o
)
10
6
m
3
2,05
7
 P = 85% (Q
85%
)
m
3
/s
0,045
8
 P = 85% (W
85%
)
10
6
m
3
1,425
9

m
3
/s
17,96
10

m
3
/s
18,16
11

10
6
m
3
0,62
12

10
6
m
3
0,727
13

ha
15
15
2. Danh mục các văn bản liên quan
- Quynh s -UBND ngày 20/5/2019 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b danh mc, phân lop, h chc thy la bàn
tnh Thanh Hóa.
- -

K

- Qu -
áo cáo KTKT và K
công trình s
-  -SC- G

 cho
Công ty TNHH MTV Sông Chu.
- -G


MTV Sông Chu.
3
- - 
K

- -
     g 

 
Công ty TNHH MTV Sông Chu.
- -SC ngày 05/0G
b


4
PHỤ LỤC II
THỐNG KÊ CÁC CÔNG TRÌNH CHỦ YẾU
TT
Hạng mục
Đơn vị
Trị số
Ghi chú
Theo QĐ số
3852/QĐ-UBND
ngày 21/11/2016
của CT UBND
huyện Lang
Chánh
Theo QĐ số
152/QĐ-SC ngày
05/02/2024 của
Tổng Giám đốc
Công ty TNHH
MTV Sông Chu
I
Hồ chứa
1

III
II


TCXD
VN 285:
2002;
TCVN
8216-2009
sang QCVN
04-05:2022
2

%
1,5
1
3

%
0,5
0,2
4
    

%
85
85
5

m
+70.00
+70.00
6
   

m
+77.00
+77.60
Do KTTV


sát khôi



7
    
(MNLTK)
m
+78.55
8
    
(MNLKT)
m
+78.64
9
   
MNLTK
10
6
m
3
1,51
10
   
MNLKT
10
6
m
3
1,576
11
   
MNDBT
10
6
m
3
0,716
1,082
Dung tích




12

hi
10
6
m
3
0,61
0,986
13

c
10
6
m
3
0,106
0,096
14

N
II
Đập đất
1

m
+79.27
+79.27
5
TT
Hạng mục
Đơn vị
Trị số
Ghi chú
Theo QĐ số
3852/QĐ-UBND
ngày 21/11/2016
của CT UBND
huyện Lang
Chánh
Theo QĐ số
152/QĐ-SC ngày
05/02/2024 của
Tổng Giám đốc
Công ty TNHH
MTV Sông Chu
2

m
6
5,6

hoàn công
công trình


3

m
70
70
4

m
16
16
5

3
3
6

2
2
III
Tràn xả lũ
1


2

m
+77.60
3

m
3,4
4
 
Q
TK
m
3
/s
5,06
5

Q
KT
m
3
/s
5,73
6


IV
Cống lấy nƣớc
1

cm
80
2

m
45
3
   

m
+69.50
4
    

m
+68.90
5

TK
m
3
/s
0,4
6

Van côn
V
Kênh tƣới (kênh chính)
1

m
670
2

m
(0,4x0,45)
6
PHỤ LỤC III
CÁC TÀI LIỆU TÍNH TOÁN KỸ THUẬT
1. Kt qu tính toán nhu cu dùng c.
2. Kt qu u tit h cha.
3. Tng hp kt qu u ti
4. Bi u phi h chc.
5. B th c tính lòng h.
6. Bng tra và bi quan h  m cng ng vi các mc
a cng lc.
7
1. Kết quả tính toán nhu cầu dùng nƣớc.
Bảng 1: Tổng nhu cầu dùng nước của các ngành tại đầu mối
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
W

(10
3
m
3
)
44,83
13,49
28,17
14,97
28,52
129,98
W
Lúa HT
(10
3
m
3
)
65,94
30,86
10,01
7,52
6,60
120,92
W

(10
3
m
3
)
149,35
149,35
149,35
149,35
149,35
149,35
896,1
Tổng W
đm
(10
3
m
3
)
194,18
162,84
177,53
164,33
28,52
65,94
30,86
10,01
7,52
6,60
149,35
149,35
1147,0
8
2. Kết quả tính toán điều tiết hồ chứa.
Bảng 2: Kết quả tính toán điều tiết hồ ứng với P = 85%
Tháng


W


(10
3
m
3
)

W
Q
(10
3
m
3
)
W
C
(10
3
m
3
)

3
m
3
)
W

(10
3
m
3
)
W
tb
(10
3
m
3
)
F
(km
2
)

(mm)
W


3
m
3
)
W

(10
3
m
3
)
H

(m)
W

(10
3
m
3
)
W(+)
W(-)


(10
3
m
3
)

(10
3
m
3
)
W(+)
W(-)
96,41
96,41
70.00
V
111,19
28,52
82,67
179,08
137,74
0,07
21,76
1,49
2,75
32,76
78,42
174,83
71.15
VI
195,81
65,94
129,88
308,96
244,02
0,10
21,00
2,14
4,88
72,95
122,86
297,70
72.39
VII
342,99
30,86
312,14
621,09
465,03
0,15
22,66
3,30
9,30
43,46
299,54
597,23
74.52
VIII
289,02
10,01
279,02
900,11
760,60
0,20
17,09
3,50
15,21
28,72
260,30
857,54
75.85
IX
282,84
7,52
275,32
1.082,62
991,37
0,27
17,51
4,65
19,83
32,00
250,84
1.082,62
77.60
25,76
X
96,06
6,60
89,46
1.082,62
1.082,62
0,32
19,09
6,14
21,65
34,39
61,67
1.082,62
77.60
61,67
XI
20,63
149,35
128,72
953,90
1.018,26
0,27
18,62
5,11
20,37
174,83
154,20
928,43
76.25
XII
38,53
149,35
110,82
843,08
898,49
0,24
17,72
4,17
17,97
171,49
132,96
795,47
75.56
I
7,72
194,18
186,46
656,62
749,85
0,20
12,60
2,55
15,00
211,73
204,01
591,46
74.49
II
2,66
162,84
160,18
496,43
576,53
0,17
11,28
1,89
11,53
176,26
173,60
417,86
73.36
III
31,73
177,53
145,79
350,64
423,54
0,14
11,83
1,63
8,47
187,63
155,89
261,96
72.09
IV
5,81
164,33
158,52
192,13
271,38
0,11
14,95
1,61
5,43
171,37
165,55
96,41
70.00
Tổng
1.425,0
1.147,0
890,5
38,17
152,39
1.337,58
986,21
87,43
9
3. Tổng hợp kết quả tính toán điều tiết lũ.
Bảng 3: Kết quả tính toán điều tiết lũ ứng với các tần suất
Phƣơng án tính
Q
đến
max
(m
3
/s)
Q
xả
max
(m
3
/s)
W
max
(10
6
m
3
)
Z
max
(m)
H
tràn
(m)
Lũ thiết kế 1%
17,96
5,06
1,51
78.55
0,95
Lũ kiểm tra 0,2%
18,16
5,73
1,57
78.64
1,04
Hình 1: Biểu đồ quan hệ (Q
tr
~Z
hồ
) của tràn xả lũ
Bảng 4: Quan hệ lưu lượng tràn, mực nước hồ, cột nước tràn (Qtr ~ Zhồ ~ Htr)
Zhồ (m)
Htr (m)
Qtr (m
3
/s)
77.60
77.70
0,10
0,17
77.80
0,20
0,48
77.90
0,30
0,89
78.00
0,40
1,37
78.10
0,50
1,92
78.20
0,60
2,52
78.30
0,70
3,18
78.40
0,80
3,88
78.50
0,90
4,63
78.60
1,00
5,42
78.64
1,04
5,73
10
4. Biểu đồ điều phối hồ chứa nƣớc.
Hình 2: Biểu đồ điều phối hồ chứa nước
Ghi chú:
.
.
.
.
11
Bảng 5: Tọa độ biểu đồ điều phối hồ chứa nước
STT
Thời gian
Đƣờng hạn
chế cấp nƣớc
(m)
Đƣờng phòng
phá hoại
(m)
Đƣờng tần
suất TK 85%
(m)
MNC (m)
MNDBT
(m)
MNLTK
(m)
MNLKT
(m)
Z đỉnh đập
(m)
1
30/IV
70.00
70.00
70.00
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
2
31/V
70.60
74.23
71.15
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
3
30/VI
71.17
74.55
72.39
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
4
31/VII
72.76
75.57
74.52
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
5
31/VIII
74.49
76.88
75.85
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
6
30/IX
75.00
77.60
77.60
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
7
31/X
75.10
77.60
77.60
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
8
30/XI
74.76
76.85
76.25
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
9
31/XII
73.80
75.91
75.56
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
10
31/I
72.91
74.89
74.49
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
11
28/II
71.51
73.88
73.36
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
12
31/III
70.36
72.90
72.09
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
13
30/IV
70.00
70.00
70.00
70.00
77.60
78.55
78.64
79.27
12
5. Bảng tra và đồ thị đƣờng đặc tính lòng hồ.
Bảng 6: Bảng quan hệ mực nước, dung tích, diện tích (Z~W~F)
Z (m)
F (10
3
m
2
)
W (10
3
m
3
)
62.74
0
0
63.00
0,19
0,10
64.00
1,06
0,72
65.00
2,66
2,58
66.00
6,11
6,97
67.00
12,00
16,03
68.00
18,97
31,51
69.00
29,93
55,96
70.00
50,97
96,41
71.00
78,16
160,98
72.00
104,07
252,09
73.00
127,09
367,67
74.00
153,79
508,11
75.00
187,67
678,84
76.00
232,00
828,67
77.00
283,56
1.006,45
78.00
346,59
1.186,73
79.00
409,62
1.839,64
80.00
472,65
2.280,77
13
Hình 3: Biểu đồ quan hệ mực nước, dung tích, diện tích mặt hồ
14
6. Bảng tra và biểu đồ quan hệ lƣu lƣợng, độ mở cống ứng với các mực nƣớc thƣợng lƣu của cống lấy nƣớc.
Bảng 7: Bảng tra quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng lưu của cống lấy nước
MNTL (m)
 (m)
70.00
71.00
72.00
73.00
74.00
75.00
76.00
77.00
78.00
79.00

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0,05
0,002
0,005
0,007
0,009
0,010
0,011
0,012
0,013
0,014
0,015
0,10
0,009
0,018
0,026
0,032
0,036
0,041
0,045
0,048
0,052
0,055
0,15
0,018
0,038
0,053
0,065
0,075
0,084
0,092
0,099
0,106
0,112
0,20
0,029
0,061
0,085
0,104
0,121
0,135
0,148
0,159
0,170
0,181
0,25
0,041
0,086
0,120
0,147
0,170
0,190
0,208
0,225
0,240
0,255
0,30
0,053
0,111
0,156
0,190
0,220
0,246
0,269
0,290
0,310
0,329
0,35
0,064
0,135
0,190
0,232
0,267
0,299
0,327
0,353
0,378
0,400
0,40
0,075
0,157
0,220
0,269
0,311
0,347
0,380
0,411
0,439
0,465
0,45
0,084
0,175
0,247
0,302
0,348
0,389
0,426
0,460
0,492
0,521
15
Hình 4: Biểu đồ quan hệ lưu lượng, độ mở cống ứng với các mực nước thượng lưu của cống lấy nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2722/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Lý Ải, huyện Lang Chánh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2722/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×