• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2705/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác mỏ đất tại xã Tượng Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2705/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (diện tích mỏ 6,6 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2705/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2705/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2705/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn
m đt làm vật liu san lp tại xã Tưng Sơn,
huyn ng Cng (din tích m 6,6 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung một số điều của Lut T chc chính phủ Lut t chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật đu g i sn ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cNghđịnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính ph quy định vđu g quyền khai thác khoáng sản; Nghđnh s
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều ca Lut Khoáng sn; Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 của Chính ph quy đnh chi tiết một số điều và bin pháp
thi nh Lut đu giá i sn; Nghị định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 của Chính ph quy định v phương pháp tính, mức thu tiền cp quyn
khai thác khoáng sn; Ngh đnh s 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2023
của Chính ph sửa đi, bổ sung một s điều của Nghđịnh s62/2017/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Ch thsố 38/CT-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2020
của Thớng Chính ph về việc tiếp tục tăng ờng công tác qun nhà c
đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng xuất khu
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư ln tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, Btrưởng Bộ i
chính quy định chi tiết mt s điều của Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định về đu giá quyền khai thác khng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca Btởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca Btrưởng Bi chính quy định khung thù lao dch v
đu gtài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sn; Thông tư số 48/2017/TT-
BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy đnh chế đ tài
2
chính trong hot đng đu g tài sản; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng B Tài chính sửa đi, bổ sung một số điu
của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông tư s 108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca Btng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sn theo quy định ti Lut
đu g i sản; Thông tư số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng Bộ pháp hướng dn lựa chn tổ chức đu g i sn;
Căn cứ Quyết định số 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
của UBND tỉnh quy định mc thu ptham gia đấu gquyền khai thác khng
sn trên địa bàn tỉnh Thanh a thuc thm quyền cấp phép ca UBND tỉnh;
Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 ca UBND tỉnh
ban hành quy định vđấu g quyền khai thác khoáng sản thuộc thm quyền cấp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 24 tháng
10 m 2022 ca UBND tỉnh về việc phê duyt kế hoạch đấu g quyn khai
thác khoáng sản m vật liu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Thanh
a m 2022 (m đất làm vật liệu san lấp tại Tượng Sơn, huyn Nông
Cng, diện tích 6,6 ha); Quyết đnh s18/2023/QĐ-UBND ny 11 tháng 5 năm
2023 ca UBND tỉnh về việc ban hành danh mục hàng hóa, dch v đặc thù thc
hiện khai gtrên đa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh s 45/2023/QĐ-
UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành bảng giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết đnh s07/2024/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh sửa đi, b sung mt s điu ca
quy đnh về đu g quyền khai thác khoáng sn thuc thm quyền cp phép ca
UBND tỉnh ban hành m theo Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17
tháng 8 năm 2017; Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024
của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dng đt năm 2024 huyn Nông
Cng;
Theo đ nghca Giám đốc STài ngun và Môi trường ti T trình s
1112/TTr-STNMT ngày 24 tháng 6 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đt
làm vật liu san lp tại xã Tượng Sơn, huyn Nông Cống; gồm các ni dung
cnh như sau:
1. Thông tin về mỏ đấu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
3
a) M đất làm vật liệu san lp tại Tượng Sơn, huyn Nông Cng nằm
cách trung tâm th trn Nông Cống, huyn Nông Cng khong 16 km vphía
Đông - Đông Bc, được gii hn bi các đim gc như sau:
Đim c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
1 2163 364,33 573 467,55
2 2163 469,00 573 565,00
3 2163 562,16 573 569,61
4 2163 730,51 573 597,24
5 2163 739,25 573 530,48
6 2163 812,91 573 540,13
7 2163 873,67 573 459,39
8 2163 774,33 573 446,38
9 2163 782,08 573 424,44
10 2163 620,72 573 396,35
11 2163 605,00 573 422,00
12 2163 398,00 573 399,00
b) Din tích mỏ: 6,6 ha.
c) Tài nguyên d báo: 660.000 m
3
đất làm vật liu san lấp.
d) Khu vực m chưa được thăm dò; chưa cấp phép cho tổ chức, cá nhân
nào đ hoạt đng khoáng sản.
1.2. Ngun gốc, hin trng đất m: là đất rừng sản xut đã giao cho các h
gia đình qun lý, sdụng. Hin trạng đang trng keo.
1.3. Về quy hoạch s dng đt, kế hoch sử dụng đất: theo điều chỉnh quy
hoạch sdụng đt thời k 2021 - 2030 huyn Nông Cống được UBND tnh p
duyệt tại Quyết đnh s 2520/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2023 và kế hoch
s dng đt m 2024, huyn Nông Cống được UBND tỉnh phê duyt tại Quyết
đnh s 1156/QĐ-UBND ny 25 tháng 3 năm 2024, vị trí khu đt đưc quy
hoạch sdụng cho hot động khoáng sản (SKS); ctrong danh mc đất thực hin
trong năm 2024, huyn Nông Cng (s thtự 10, mục II.2.1, phbiu s 5).
1.4. Dự toán Đán thăm dò khoáng sản khu vc mlà: 451.395.000 đng
(Bằng chữ: Bn trăm năm mươi mt triệu, ba trăm chín mươi lăm nghìn đng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Việc đu giá phải tuân th theo quy đnh của pháp lut.
2.2. Bảo đm nh đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bằng,
khách quan.
4
2.3. Bảo v quyền, lợi ích hợp pháp ca người c i sản đu giá, nời
tham gia đu giá, người trúng đu giá, tổ chức đu giá tài sản, đấu giá viên.
2.4. Cuộc đấu giá phải do đu giá viên điu nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tiền đặt trước là: 1.127.000.000 đng
(Bằng chữ: Một t, mt tm hai mươi bảy triệu đng).
3.2. Giá khi đim đđu giá đưc xác đnh bng mức thu tin cp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. ớc giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tin đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tiền đặt tớc cho mt b hồ sơ tham gia đấu giá là: 225.400.000 đng
(Bằng chữ: Hai trăm hai mươi lăm triệu, bn trăm nghìn đồng).
Tin đt trước được gửi o mt tài khon thanh toán riêng của tổ chức
đấu giá i sn mtại ngân hàng thương mi; chi nhánh ngân ng nước ngoài
ti Vit Nam.
b) T chức đấu giá tài sn chỉ được thu tin đặt trước ca người tham gia
đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic trước ngày mcuc đu giá, trừ
trường hợp t chức đu giá tài sn và người tham gia đấu giá c tha thuận khác
nhưng phải tớc ny m cuộc đấu giá. Tchức đấu giá tài sản không được s
dụng tin đt trước ca người tham gia đu giá vào bt k mục đích o khác.
4.2. Xử lý tin đặt tớc:
a) T chức đấu giá tài sản c trách nhiệm trả li khoản tiền đặt trước
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hợp người tham gia đấu giá kng
trúng đu giá trong thi hn 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu
giá, trừ trường hợp quy đnh tại đim b mc 4.2 Điu 1 quyết đnh y.
b) c trường hợp không được hoàn tr tin đặt trước bao gồm: các
trường hợp quy định khon 6 Điu 39 Luật Đu giá tài sản m 2016. Tin đt
trước quy định tại khoản 6 Điu 39 Luật Đấu giá tài sn m 2016 được nộp o
ngân sách nnước theo quy đnh ca pp luật, sau khi trchi phí đu giá i
sn.
c) Tờng hợp trúng đấu giá t khoản tiền đặt trước và tin lãi (nếu c)
được chuyn thành tin đt cc nộp vào tài khon ca n nước đbo đảm
thực hin nghĩa vụ mua tài sn đu giá sau khi được quan c thẩm quyền phê
duyệt. Vic xlý tin đặt cọc thực hin theo quy định của pháp luật v dân sự và
quy đnh khác ca pháp lut c liên quan.
5. Các hành vi b nghiêm cấm: thc hin theo quy đnh tại Điu 9 Luật
Đấu giá i sn năm 2016.
6
thiu phải đạt được; yêu cu tối thiu v chất lượng khoáng sản sau khai thác,
chế biến; mục đích sdng khoáng sản sau khai thác.
7.3. H sơ đngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nn cnhu cu tham gia đu giá quyền khai thác khoáng
sn lp nộp h sơ đngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản (hợp
l) trực tiếp tại văn phòng ca tổ chức đấu giá i sản theo quy định tại khoản 1
Điu 38 Luật Đấu giá i sản năm 2016.
b) Hồ sơ đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các
nội dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực hoặc bn sao cbn chính kèm
theo đđi chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp;
- Bản chính văn bản giới thiệu ng lực, kinh nghim trong thăm dò, khai
thác chế biến khoáng sn; giới thiệu năng lực tài chính khng huy đng
tài chính; cơng trình sơ b vic đầu khai thác, chế biến sâu, tiêu th sản
phẩm (theo mu);
- Bn chính văn bn cam kết thực hin dự án nếu trúng đấu giá (theo
mu);
- Bn chính hoc bản sao c chứng thực văn bản chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoc bn sao c chng thực n bản c nhận ca cơ quan
thuế về thực hiện nghĩa vụi cnh;
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh về vn chủ
s hữu theo quy định tại Điu 9 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tng
11 năm 2016 của Chính phủ quy đnh của pháp luật liên quan.
7.4. H sơ đ điu kiện tham đấu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đu giá là hồ sơ c đtnh phần quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 và đáp ứng các điều kin quy đnh ti phục lục kèm theo
Quyết đnh này.
8. Phê duyệt kết qu đấu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đấu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm vic ktngày kết thúc cuộc đấu giá,
t chc đấu giá i sản chuyn kết quả đu giá tài sản, biên bn đấu giá, danh
sách nời trúng đấu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh ti
khoản 2 Điu 45 Luật đu giá tài sn năm 2016.
7
b) Trong thời gian không q 05 (năm) ngày làm việc k t ngày nhận
đầy đh sơ do t chức đu giá tài sn bàn giao, S Tài nguyên và Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic ktừ ngày nhận được hồ sơ đ
ngh p duyệt kết qu trúng đấu giá, UBND tỉnh ban hành n bản phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hợp không phê duyệt phải c thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do và các yêu cầu rà soát, b sung (nếu c).
d) Văn bản phê duyệt kết qutrúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tnh xem t, cp phép hoạt đng khoáng sn cho tổ chức, cá nhân tng đấu giá
theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sản.
8.2. Giá tr trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản là tỷ l phn trăm tr
lượng khoáng sn nm trong khu vực đu giá quyn khai thác khoáng sản.
b) S Tài nguyên Môi tờng chu trách nhim xác đnh tiền trúng đấu
giá quyn khai thác khoáng sản đm bo tuân th đy đủ quy đnh ca pháp luật,
trình UBND tnh p duyệt theo quy đnh.
8.3. Thời đim xác định tin trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cấp Giy phép khai thác khoáng sản.
8.4. Phương thức thu, nộp tiền trúng đấu giá:
a) Tiền trúng đấu giá được thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên và Môi tờng chu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan về nh chínhc ca nội dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
đim thu tiền trúng đu giá; kết quả thu, nộp tin tng đấu giá m đt làm vật
liu san lp tại xã Tượng Sơn, huyn Nông Cống.
8.5. Thông báo kết quả trúng đấu giá:
a) Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải được thông báo
công khai tại trang thông tin điện tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; nội dung thông báo kết qu tng đấu giá gm:
- Tên t chức, cá nn trúng đấu giá quyền khai tc khoáng sản;
- Tên loại khoáng sn; địa đim khu vực trúng đấu giá quyn khai thác
khoáng sn;
- Giá trúng đu giá (R=%).
b) Thời gian thông báo và đăng ti công khai kết quả trúng đấu giá là 05
(năm) ngày ktừ ngày UBND tỉnh p duyt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyền nghĩa vụ ca t chức, cá nn trúng đu giá:
8
9.1. Tổ chức, cá nn trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Được cp văn bn c nhận trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn;
b) Được sdng thông tin vkhoáng sản liên quan đến khu vực trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn;
c) Được cấp Giy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các thủ tục liên quan theo quy đnh của pháp luật v
khoáng sn;
d) Được hưng các quyền khác theo quy đnh của pháp lut.
9.2. Tổ chc, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c nghĩa
v sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải nộp h
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan nhà ớc c thm
quyền cp phép theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sn;
b) Nộp tin trúng đu giá và các nghĩa vi chính khác theo quy đnh của
pháp luật;
c) Không được chuyn nhượng kết quả đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cấp phép hoạt động khoáng sản;
đ) Khi lp dán đầu tư khai thác m phi c báo cáo đánh giá tác đng
môi trường, phải áp dụng công ngh khai thác hiện đi nhm nâng cao hiu qu
khai thác, có c giải pháp đđảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
trong khai tc, vận chuyn khoáng sn.
e) Sau khi được UBND tỉnh cấp giy phép khai thác khoáng sản:
- C trách nhim giải phng mặt bng khu vc m hoàn thin hsơ
thuê đt theo quy định ca pháp lut; trong trường hp không thực hin đưc
vic bồi thường giải phng mặt bằng, không hoàn thin đưc hsơ th đất theo
quy định thì b hủy quyết đnh công nhận kết qutrúng đấu giá không đưc
nhn li tin đặt cc.
- Cm mốc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vực
m được cp phép theo đúng dán đu khai thác mđược cp c thẩm quyn
pduyệt, ng suất, trữ lượng được cp phép theo quy đnh của pp lut; ch
khai thác đúng theo mc giới đã được cắm, được các cơ quan nhà nước c thm
quyền cp.
- Chấp hành đầy đ quy định của pháp lut về khai, np thuế đúng, đ
sn lượng được cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vt liệu (đã
bao gồm thuế giá trị gia tăng) tại mỏ theo quy định; c trách nhiệm phối hợp
chặt chvới UBND các huyn, th xã, thành phố, chủ đầu các dự án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc vụ vic lập dự án đầu tư theo quy đnh; không
9
được từ chối, gây kh khăn trong vic cung cấp giá bán khi c u cầu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, tích trữ, đu cơ, ng giá, ép giá, bán vi giá
cao hơn mc giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đã kê khai giá được niêm yết,
công bố gây thiệt hại đến lợi ích ca n ớc nn dân; thực hin vic xuất
ha đơn giá trị gia tăng đầy đủ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghip.
- Tớc khi thực hiện khai thác khoáng sản phải hoàn thành việc lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh ca pháp luật; thực hin
vic báo cáo công suất, tr lượng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ny làm việc, thực hin kết ni, truyền thông tin cung cp giá
bán vật liu với Si chính, Sy dựng, STài nguyên và Môi trường, đ
công b công khai trên Website do STài chính qun lý.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phm vic khai giá bán
không đúng thực tế, vi phạm các quy định trong hot đng khai tc, chế biến và
vn chuyn khoáng sn.
f) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Phí và chi phí đu giá:
10.1. Phí tham gia đấu giá là: 8.000.000 đồng/h sơ (Bằng chữ: m triệu
đồng trên một bộ h).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho tổ chức đu giá i
sn khi mua h sơ đu giá. Phí tham gia đấu giá không được hoàn tr.
10.3. Tổ chc đấu giá tài sn được sdụng phí tham gia đấu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đấu giá np và thực hin các nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật.
10.4. T chức đu giá tài sn được thanh toán thù lao dch v đu giá, chi
p đấu giá theo quy đnh hin hành của pp lut.
11. Các ni dung khác liên quan đến đấu giá quyn khai thác khoáng sản
m đt làm vật liu san lp tại xã Tượng Sơn, huyn Nông Cng không quy đnh
c th tại phương án y thì thực hin theo quy đnh ca Luật Đấu giá tài sn
năm 2016; Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính
phủ quy đnh v đu giá quyn khai thác khoáng sản; Thông liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 ca B trưng B Tài
ngun Môi tờng, B trưng B Tài cnh quy đnh chi tiết mt s điu ca
Nghị đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy
đnh v đấu giá quyn khai tc khoáng sản; Quyết định số 3029/2017/QĐ-
UBND ngày 17 tng 8 năm 2017, Quyết đnh số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh các quy đnh hiện hành ca pháp luật c
liên quan.
10
Điu 2. Căn cni dung tại Điều 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành ca Nhà nước, các đơn v liên quan c trách nhim:
1. Si nguyên Môi trường:
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan vnh cnh xác của s
liu nh toán, các nội dung tham mưu, đ xuất trong pơng án đu giá quyền
khai thác khoáng sn m đất làm vật liệu san lấp tại Tượng Sơn, huyện Nông
Cng được UBND tnh p duyệt tại quyết định này.
- Trin khai các công vic, hồ sơ thtc tiếp theo đ đu giá quyền khai
thác khoáng sản m đt làm vt liu san lấp tại Tượng Sơn, huyện Nông
Cng theo phương án đấu giá đã được p duyt, đm bảo tuân thủ đầy đ quy
đnh hin nh ca pháp lut và đm bo công khai, minh bạch; tuyt đi không
được c hành vi cn tr hoạt đng đấu giá đ tiêu cực, li ích nhm, làm tht
thoát ngân sách nhà nước.
- Trong qtnh thực hin nếu c quy đnh, văn bn mi được cấp c
thm quyền ban hành liên quan đến vic đu giá quyn khai thác khoáng sn,
phải kịp thời tham mưu, đề xut, báo cáo UBND tỉnh và chịu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut về kết quả thực hin, đảm bo vic đu giá quyn khai tc
khoáng sn m đt làm vật liu san lp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống
tuân th đúng quy đnh ca pp luật và mang lại nguồn thu cao nhất cho nn
sách n nước.
2. Các s: Tư pháp, Tài chính, Xây dng, Công Thương, ng nghip
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, Công an tnh; Cục Thuế tnh
Thanh Ha, theo chức năng, nhim v được giao c trách nhim phi hợp cht
chẽ với S Tài ngun và Môi tng đ tổ chức đấu giá quyền khai thác
khoáng sn m đt làm vật liu san lấp ti Tượng Sơn, huyện Nông Cng;
đng thời, thực hin những nội dung công vic thuộc thm quyền theo quy đnh
của pp lut.
3. UBND huyện Nông Cống c tch nhiệm:
- Phối hợp chặt chẽ với S Tài ngun Môi trường đ tchức đu giá
quyền khai thác khoáng sản m đất làm vật liu san lấp tại Tượng Sơn, huyện
Nông Cng đm bảo tuân thđy đ quy đnh ca pp luật; đng thời, thực
hin những ni dung công vic thuc thẩm quyền theo quy đnh của pháp lut.
- T chức ch đo thc hiện bo v mặt bng, mốc giới khu m đu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo nguyên trạng đ bàn giao cho tchức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhim toàn din tớc
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hợp chặt chẽ với S Tài ngun
Môi trường trong đm bảo an ninh, trật tự tại cuộc đấu giá; đng thời ch đạo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hiện,
11
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pp luật trong hot đng đấu giá quyn khai tc khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lc thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tnh, Ch tịch UBND huyn Nông Cống, Chủ tịch UBND xã Tượng Sơn,
huyện Nông Cống và Thtng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-86
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
11
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pp luật trong hot đng đấu giá quyn khai tc khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lc thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tnh, Ch tịch UBND huyn Nông Cống, Chủ tịch UBND xã Tượng Sơn,
huyện Nông Cống và Thtng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-86
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
Quy đnh v các tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đấu giá
Hồ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu g
quyn khai tc khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 01 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điu kiện theo quy định ti Điu 51
Lut Khoáng sản m 2010.
3
Văn bn giới thiệu ng lực,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ bộ về công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng Mẫu số 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hiện dự án
nếu trúng đu giá.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bản đã np phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực
phiếu thu tin bán hồ sơ mời đu giá.
6
Văn bản xác nhận của cơ quan
thuế v thực hiện nghĩa v tài
chính.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực ca
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn chủ shữu
đ điệu kiện cấp phép khai
thác.
C văn bn theo quy định ti Điu 9 Ngh
định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ xác định vốn chủ
shữu ít nhất bằng 50% tng dtoán Đề án
tm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2705/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (diện tích mỏ 6,6 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2705/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×