• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2548/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất Tượng Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/06/2024 10:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2548/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (diện tích mỏ 19,6 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2548/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2548/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2548/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt phương án đu gquyền khai thác khoáng sản
m đt m vt liu san lấp ti xã Tưng Sơn,
huyn ng Cống (diện tích m 19,6 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đi, b sung một số điều của Luật T chức chính phủ và Lut t chc
chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Khoáng sn ngày 17 tháng 11 năm 2010;
n cứ Lut đấu gtài sn ngày 17 tháng 11 năm 2016;
n c Nghị đnh số 22/2012/NĐ-CP ny 26 tháng 3 m 2012 ca
Chính ph quy đnh về đu gquyền khai thác khoáng sản; Nghị đnh s
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều của Luật Khoáng sn; Nghđnh s 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 ca Chính phủ quy định chi tiết mt số điều và bin pháp
thi hành Luật đu giá tài sản; Nghị đnh số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 ca Chính phủ quy đnh v phương pp nh, mc thu tin cấp quyền
khai thác khoáng sn;
n cứ Quyết đnh số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
ớng Chính ph vviệc phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh a thời kỳ 2021 -
2030, tm nhìn đến m 2045; Chthị số 38/CT-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2020
ca Thủ tướng Chính phủ về vic tiếp tục ng cường công tác quản lý nhà nưc
đi với các hot đng thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu
khoáng sn;
n cứ Thông liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B tởng B i nguyên và Môi tờng, Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính phủ quy đnh v đu giá quyền khai thác khng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ny 12 tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đi với nhóm, loi i
nguyên tính chất , hoá ging nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca B trưởng B Tài chính quy định khung thù lao dch v
đấu giá tài sản theo quy định ti Luật đu giá i sản; Thông số 48/2017/TT-
BTC ny 15 tháng 5 năm 2017 ca B trưởng B i chính quy định chế độ tài
chính trong hot đng đấu gtài sản; Thông s 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của B tởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
2548
19 6
2
ca Thông số 44/2017/TT-BTC ny 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy định về khung gtính thuế i nguyên đi với nhóm, loi i
nguyên tính chất , hoá ging nhau; Thông số 108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của B tởng Bộ Tài chính sa đi, bổ sung một s điều
ca Thông s 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy đnh khung thù lao dịch v đu giá tài sản theo quy đnh ti Lut
đấu giá tài sản; Thông s 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng B Tư pháp hướng dẫn lựa chn tổ chức đấu gtài sn;
n cứ Quyết đnh số 2861/2015/QĐ-UBND ny 03 tháng 8 năm 2015
ca UBND tỉnh quy đnh mc thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khng
sn trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm quyền cấp phép ca UBND tnh;
Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 m 2017 của UBND tỉnh
ban nh quy định vđu giá quyền khai thác khoáng sn thuc thẩm quyền cp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 năm 2024 ca UBND tỉnh sửa đi, b sung mt số điu ca quy đnh
v đu giá quyền khai thác khoáng sn thuc thẩm quyn cấp phép ca UBND
tỉnh ban hành m theo Quyết định s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8
năm 2017; Quyết đnh s 3026/QĐ-UBND ny 08 tháng 9 năm 2022 ca
UBND tỉnh v vic phê duyệt kế hoch đu giá quyền khai thác khoáng sn làm
vt liệu xây dng thông thường trên địa n tỉnh Thanh Hóa (mỏ đất làm vt
liệu san lấp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cng, din ch 19,6 ha); Quyết đnh
s 18/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 của UBND tnh v vic ban
hành danh mục hàng hóa, dch vụ đc thù thc hin kê khai gtrên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa; Quyết định s 45/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 ca
UBND tỉnh ban hành bng giá tính thuế i nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh
Hoá; Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 ca UBND
tỉnh sửa đi, b sung một số điều của quy định vđu giá quyền khai thác
khoáng sn thuc thm quyền cấp phép ca UBND tỉnh ban hành kèm theo
Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017; Quyết đnh s
1156/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024 ca UBND tỉnh v vic phê duyệt
kế hoch sử dụng đt năm 2024 huyện Nông Cng;
Theo đ nghcủa Giám đc STài nguyên i tờng ti T trình s
1028/TTr-STNMT ny 13 tháng 6 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn m đt
làm vt liệu san lp ti xã Tượng Sơn, huyn Nông Cống; gồm các nội dung
chính như sau:
1. Thông tin về m đu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
3
a) M đt làm vật liu san lấp tại xã Tượng Sơn, huyn Nông Cng nằm
cách trung m th trn Nông Cống, huyện Nông Cng khong 17 km về phía
Đông - Đông Bắc, được gii hn bi các đim gc như sau:
Điểm góc
X (m)
Y (m)
1
2161 813
572 946
2
2161 683
573 023
3
2161 619
573 028
4
2161 462
572 857
5
2161 532
572 772
6
2161 430
572 484
7
2161 238
572 124
8
2161 408
572 009
9
2161 453
572 152
10
2161 507
572 253
11
2161 552
572 331
12
2161 626
572 427
13
2161 660
572 534
14
2161 652
572 624
15
2161 693
572 745
16
2161 706
572 802
17
2161 764
572 892
b) Din tích m: 19,6 ha.
c) Tài nguyên dự báo: 1.500.000 m
3
đt làm vật liu san lấp.
d) Khu vực m chưa được tm ; chưa cấp phép cho tổ chức, cá nhân
nào đ hot đng khoáng sản.
1.2. Ngun gốc, hiện trng đt m: đt m là đt trồng rừng sn xut đã
giao cho h dân quản lý, sdng, hin trng đang trng keo.
1.3. Vquy hoch sử dng đt, kế hoch sử dng đất: theo điều chnh quy
hoạch sdng đt thời kỳ 2021 - 2030 huyện Nông Cng được UBND tnh phê
duyt tại Quyết đnh s 2520/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2023 và kế hoch
s dng đất năm 2024, huyn Nông Cống được UBND tnh phê duyt tại Quyết
đnh s 1156/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 m 2024, v trí khu đt được quy
hoạch sdng cho hoạt động khoáng sn (SKS); c trong danh mục đt thực
hiện trong năm 2024, huyn Nông Cống (sthứ tự 9, mục II.2.1, ph biu s5).
4
1.4. Dtoán Đ án thăm khoáng sản khu vực m là: 521.293.000 đồng
(Bằng chữ:m trăm hai mươi mt triệu, hai trăm chín mươi ba nghìn đng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Vic đu giá phi tuân ththeo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Bo đm tính đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
kch quan.
2.3. Bo v quyền, lợi ích hợp pháp ca người c tài sn đu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đu giá, t chức đu giá i sn, đu giá viên.
2.4. Cuc đu giá phải do đu giá viên điều nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tin đt trước : 2.561.000.000 đng
(Bằng chữ: Hai tỷ, năm trăm sáu mươi mốt triệu đng).
3.2. Giá khi đim đ đu giá được xác đnh bằng mc thu tin cp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. Bước giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tiền đt tớc:
4.1. Tin đt trước:
a) Tiền đt tớc cho mt b h sơ tham gia đấu giá : 512.200.000 đồng
(Bằng chữ: Năm trăm mười hai triệu, hai trăm nghìn đồng).
Tin đt trước được gửi o mt i khon thanh toán riêng ca tổ chức
đu giá i sn mtại ngân ng thương mại; chi nhánh ngân ng nước ngoài
tại Việt Nam.
b) Tổ chức đu giá i sản ch được thu tiền đt tớc ca nời tham gia
đu giá trong thời hạn 03 (ba) ny làm vic trước ngày mcuc đu giá, tr
trường hợp tổ chức đấu giá i sản người tham gia đu giá ctha thuận khác
nng phi trước ngày mcuộc đu giá. Tchức đấu giái sn không được s
dng tiền đt trước ca người tham gia đu giá o bt k mục đích nào khác.
4.2. Xử lý tiền đt trước:
a) T chức đu giá i sản c trách nhiệm trả li khon tiền đt tớc
thanh toán tiền lãi (nếu c) trong trường hợp người tham gia đu giá không
trúng đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc k tngày kết thúc cuộc đu
giá, trừ trường hợp quy đnh tại đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh y.
b)c tờng hợp không được hoàn trả tin đặt tớc bao gm: các
trường hợp quy đnh khon 6 Điều 39 Luật Đu giá i sản năm 2016. Tin đặt
trước quy đnh tại khoản 6 Điều 39 Lut Đấu giá tài sn năm 2016 được np vào
5
nn sách nhà nước theo quy đnh ca pháp luật, sau khi trchi phí đấu giá tài
sn.
c) Trường hợp trúng đu giá thì khon tiền đt trước tiền lãi (nếu c)
được chuyn thành tiền đặt cọc và nộp vào i khon của nhà ớc đ bo đm
thực hiện nghĩa vụ mua i sản đấu giá sau khi được cơ quan c thẩm quyn phê
duyt. Việc xlý tin đt cc thực hin theo quy đnh ca pháp luật về dân sự và
quy định khác ca pháp luật c liên quan.
5. Các nh vi b nghiêm cm: thực hiện theo quy đnh tại Điều 9 Lut
Đấu giá i sn năm 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đu giá i sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chọn tổ chức đấu giá i sản, hợp đng dch v đu giá: giao S
Tài nguyên Môi tờng lựa chn t chức đấu giá i sản và hợp đồng dch
vđu giá theo thm quyn, đảm bảo tuân thđy đ quy đnh ca pháp luật về
đu giá i sản và pháp luật khác c liên quan; chun b h sơ, i liệu trước và
sau cuc đu giá; chu trách nhiệm toàn din trước pháp luật vkết qu thực
hiện.
6.2. Đu giá: t chức đu giá i sản được lựa chn c trách nhiệm thực
hiện đu giá theo quy đnh ca pháp luật vđu giá i sản pháp luật khác c
liên quan; chu tch nhim toàn din trước pháp luật về kết quả thực hiện.
6.3. Hình thức, phương thức đu giá:
a) Hình thức đu giá là: Đu giá trực tuyến.
b) Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
7. Đối ợng, điu kiện hồ sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối ợng, điu kin: Các tổ chức, cá nhân được tham gia phiên đu
giá khi đ các điu kin quy đnh tại khon 1 Điều 8 Nghị đnh s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đu giá:
a) Căn c phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sn đưc UBND
tỉnh phê duyt, giao STài nguyên và Môi tờng lp h sơ mời đấu giá quyn
khai thác khoáng sn đm bo tuân th đy đ quy đnh ca pháp lut và chu
trách nhim toàn din trước pháp luật về kết qu thực hiện.
b) H sơ mời đu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các nội dung chính
sau:
- n loi khoáng sn, đa đim khu vực c khoáng sn đưa ra đu giá;
- Địa đim, thời gian d kiến tổ chức cuc đu giá;
- Thông tin cơ bn về đa chất và khoáng sản; điu kin khai thác khu vực
c khoáng sn đưa ra đấu giá; phương thức tham kho thông tin, i liu c liên
6
quan, hiện trạng vcơ shạ tầng, s dng đt khu vực c khoáng sản được đưa
ra đu giá;
- Giá khi đim, tiền đt trước;
- Ki toán về kinh phí gii phng mt bng khu vực m;
- Quy đnh về các tiêu chuẩn đánh giá h sơ tham gia đấu giá: Gồm các
ni dung quy đnh tại ph lc m theo Quyết địnhy;
- c biu mu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá (đơn đề ngh
tham gia đu giá, những yêu cu cơ bn về mặt kinh tế - kỹ thuật v.v…) ;
- H sơ yêu cầu vcông ngh khai thác, chế biến sâu sdng khoáng
sn: phương pháp, yêu cu công ngh, thiết b khai thác, chế biến khoáng sản tối
thiu phải đt được; yêu cu tối thiu về cht lượng khoáng sản sau khai thác,
chế biến; mc đích sdng khoáng sản sau khai thác.
7.3. H sơ đ ngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nhân c nhu cu tham gia đu giá quyn khai thác khoáng
sn lập và np h sơ đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sản (hợp
lệ) trực tiếp tại n phòng của tổ chức đấu giá i sản theo quy đnh tại khon 1
Điều 38 Lut Đấu giá i sn m 2016.
b) H sơ đ ngh tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sn gm các
ni dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn
(theo mẫu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực hoc bn sao c bn chínhm
theo đ đi chiếu: Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhn
đăng doanh nghiệp;
- Bn chính n bn giới thiệu ng lực, kinh nghiệm trong thăm dò, khai
thác và chế biến khoáng sản; giới thiệu ng lực i chính kh ng huy đng
i chính; chương trình sơ b việc đu khai thác, chế biến sâu, tiêu thsản
phẩm (theo mẫu);
- Bản chính văn bản cam kết thực hiện d án nếu trúng đu giá (theo
mu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
- Bn chính hoc bn sao c chứng thực văn bn c nhn ca cơ quan
thuế về thực hin nghĩa vi chính;
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh về vn ch
shữu theo quy đnh tại Điều 9 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng
11 năm 2016 ca Chính phủ và quy đnh ca pháp luật có liên quan.
7
7.4. H sơ đ điều kin tham đu giá:
H sơ đ điều kin tham gia đu giá là h sơ c đ thành phn quy đnh
tại mục 7.3 Điu 1 và đáp ứng các điu kin quy đnh tại phc lục m theo
Quyết đnh y.
8. Phê duyệt kết quả đu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu giá,
tổ chức đu giá i sản chuyn kết qu đu giá i sản, biên bn đu giá, danh
sách nời trúng đu giá cho S Tài nguyên và Môi tờng theo quy đnh tại
khoản 2 Điều 45 Lut đu giá i sảnm 2016.
b) Trong thời gian không quá 05 (năm) ngày làm việc k từ ngày nhận
đy đ hồ sơ do tổ chức đu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết qu tng đu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic k từ ngày nhn được h sơ đ
ngh phê duyt kết qu trúng đu giá, UBND tỉnh ban hành n bn phê duyt
kết qu trúng đấu giá. Trường hợp không phê duyệt phi c thông báo bng văn
bn và nêu lý do các u cầu rà soát, bổ sung (nếu c).
d) Văn bn phê duyt kết qu trúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tỉnh xem t, cấp phép hot đng khoáng sản cho tổ chức, cá nhân tng đu giá
theo quy đnh ca pháp lut về khoáng sn.
8.2. Giá tr trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn là tỷ l phn trăm tr
lượng khoáng sản nằm trong khu vực đấu giá quyn khai thác khoáng sn.
b) S Tài nguyên Môi tờng chu trách nhiệm xác đnh tin trúng đu
giá quyn khai tc khoáng sn đảm bảo tn thủ đy đủ quy định ca pháp lut,
trình UBND tỉnh phê duyt theo quy đnh.
8.3. Thời đim c đnh tin trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn:
trước khi cp Giy phép khai thác khoáng sn.
8.4. Phương thức thu, np tin trúng đu giá:
a) Tiền trúng đấu giá được thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên Môi trường chu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật, UBND tnh các quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan v nh chínhc ca ni dung tham mưu, đề xut về phương thức thu, thời
đim thu tin trúng đu giá; kết qu thu, np tiền trúng đu giá m đt làm vt
liệu san lp tại xã Tượng Sơn, huyn Nông Cng.
8.5. Thông báo kết quả tng đu giá:
8
a) Kết qu trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản phi được thông báo
công khai tại trang thông tin đin tử của UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung thông báo kết qu trúng đu giá gm:
- n t chức, cá nhân trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Tên loi khoáng sản; đa đim khu vực trúng đu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Giá trúng đu giá (R=%).
b) Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết qu trúng đu giá là 05
(năm) ngày k từ ny UBND tỉnh phê duyệt kết qu tng đu giá.
9. Quyn và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá:
9.1. T chức, cá nn trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn c các
quyn sau đây:
a) Được cp văn bn xác nhn trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Được sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực tng đu
giá quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sản;
c) Được cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các th tục liên quan theo quy đnh ca pháp luật về
khoáng sản;
d) Được ng các quyền khác theo quy đnh ca pháp luật.
9.2. Tổ chức, cá nhân trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản c nghĩa
vụ sau đây:
a) Ctrách nhiệm giải phng mặt bằng khu vực m hoàn thiện h sơ
thuê đt theo quy đnh ca pháp luật; trong trường hợp không thực hin được
việc bồi thường gii phng mặt bng, không hoàn thin đưc h sơ th đất theo
quy đnh thì b hy quyết đnh công nhn kết qu trúng đu giá và không đưc
nhận lại tin đt cc.
b) Trong thời hạn 6 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải np hồ
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sn cho cơ quan nhà ớc c thm
quyn cấp phép theo quy đnh ca pháp lut vkhoáng sản;
c) Np tin trúng đu giá và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy đnh ca
pháp lut;
d) Không được chuyn nhượng kết qu đu giá quyn khai thác khoáng
sn cho tổ chức, cá nn khác lp hồ đ ngh cp phép hot đng khoáng sản;
đ) Khi lập d án đu khai thác m phi áp dng công nghkhai thác
hiện đi nhằm ng cao hiệu qu khai thác, phải c phương án b trí chiu cao
tầng, chiu rộng mặt tầng, gc nghiêng sườn tầng (bố trí mái dốc khai thác giật
cp, tạo taluy chống st l), v trí khoảng cách từ khu m đến rừng phòng hộ
9
đm bảo khong cách trung bình toàn tuyến (khong 15 m); đồng thời phi c
phương án khai tc, vn chuyn, bo vệ môi trường, đm bảo hn chế thp nhất
nh hưng đến khu vực dân cư.
e) Sau khi được UBND tnh cấp giy phép khai thác khoáng sản:
- Cắm mc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vực
m được cp phép theo đúng dán đu khai thác m được cp cthẩm quyn
phê duyt, ng sut, trlượng được cấp phép theo quy đnh ca pháp lut; ch
khai thác đúng theo mc giới đã được cm, được các quan nhà nước c thẩm
quyn cấp.
- Chấp hành đy đ quy đnh ca pháp luật vkê khai, np thuế đúng, đ
sn lượng được cp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liệu (đã
bao gồm thuế giá trị gia ng) tại m theo quy đnh; ctrách nhiệm phi hợp
chặt chẽ với UBND các huyn, thị , thành ph, ch đu các dự án đ cung
cp báo giá (giá bán tại m) phc v vic lp d án đầu tư theo quy đnh; không
được từ chi, y kh kn trong vic cung cấp giá bán khi c u cu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, ch trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao n mức giá ã bao gm thuế giá tr gia tăng) đã kê khai giá được niêm yết,
công b y thiệt hi đến lợi ích ca n ớc nhân dân; thực hiện vic xut
ha đơn giá tr gia ng đy đ, đúng giá bán cho nời dân, doanh nghiệp.
- Trước khi thực hin khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh ca pháp luật; thực hin
việc báo cáo công sut, tr lượng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ngày làm việc, thực hiện kết ni, truyền thông tin cung cp giá
bán vật liệu với S Tài cnh, S Xây dựng, S Tài ngun Môi trường, đ
công b công khai trên Website do STài chính quản lý.
- Chu trách nhim tớc pháp lut nếu vi phạm việc kê khai giá bán
không đúng thc tế, vi phm các quy đnh trong hoạt động khai thác, chế biến
vận chuyn khoáng sn.
f) Thực hiện các nghĩa v khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Phí và chi phí đu giá:
10.1. Phí tham gia đu giá là: 10.000.000 đng/h sơ (Bằng chữ: ời
triệu đng trên mt b h ).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đu giá cho t chức đu giá i
sn khi mua hồ sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không được hoàn trả.
10.3. Tchức đu giá i sản được s dng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đu giá np và thực hiện các nghĩa v theo quy định của
pháp lut.
10
10.4. Tổ chức đu giá i sản được thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
phí đu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
11. Các ni dung khác liên quan đến đu giá quyền khai thác khoáng sản
m đt làm vt liệu san lấp tại xã Tượng Sơn, huyn Nông Cống không quy đnh
c th tại phương án này thì thực hin theo quy đnh ca Luật Đu giá i sản
năm 2016; Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m 2012 ca Chính
ph quy đnh về đu giá quyn khai tc khoáng sản; Thông liên tịch s
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 m 2014 ca B trưng B Tài
nguyên Môi tờng, B trưng B Tài cnh quy đnh chi tiết mt s điều ca
Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca Chính phquy
đnh v đu giá quyn khai thác khoáng sn; Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017, Quyết đnh s 07/2024/-UBND ny 26
tháng 02 năm 2024 ca UBND tnh các quy đnh hin hành ca pháp luật c
liên quan.
Điều 2. Căn cni dung tại Điều 1 Quyết đnh này và các quy đnh hin
hành ca Nớc, các đơn v liên quan c trách nhim:
1. STài nguyên Môi tờng:
- Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và các quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan v nh chính xác ca s
liệu nh toán, các ni dung tham mưu, đ xut trong phương án đu giá quyn
khai thác khoáng sản m đt làm vt liu san lp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông
Cống được UBND tỉnh phê duyệt tại quyết đnh y.
- Trin khai các công vic, hồ thủ tục tiếp theo đ đấu giá quyn khai
thác khoáng sn m đt làm vt liệu san lấp tại Tượng Sơn, huyện Nông
Cống theo phương án đu giá đã được phê duyt, đm bo tuân thủ đy đ quy
đnh hin nh ca pháp luật đảm bo công khai, minh bch; tuyệt đi không
đưc c hành vi cn tr hoạt động đu giá đ tiêu cc, li ích nhm, làm thất
thoát ngân sách nhàớc.
- Trong quá trình thực hin nếu c quy đnh, văn bn mới được cp c
thm quyn ban nh liên quan đến vic đu giá quyền khai thác khoáng sn,
phải kp thời tham mưu, đ xut, báo cáo UBND tỉnh và chu trách nhiệm toàn
din trước pháp luật vkết quthực hiện, đm bảo việc đấu giá quyn khai thác
khoáng sản m đt làm vt liệu san lp tại xã Tượng Sơn, huyn Nông Cống
tuân th đúng quy đnh ca pháp lut mang li ngun thu cao nht cho ngân
sách nhà nước.
2. Các s: pháp, Tài chính, Xây dựng,ng Thương, Nông nghiệp và
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, ng an tnh; Cc Thuế tnh
Thanh Ha, theo chức ng, nhiệm v được giao c trách nhim phi hợp chặt
chẽ với S Tài nguyên và Môi trường đ t chức đấu giá quyn khai thác
khoáng sản m đt làm vật liệu san lp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cng;
11
đồng thời, thực hiện những nội dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh
ca pháp luật.
3. UBND huyn Nông Cng c trách nhim:
- Phi hợp chặt chvới S Tài nguyên và Môi tờng đ tchức đấu giá
quyn khai thác khoáng sản m đt làm vt liu san lấp tại xã Tượng Sơn, huyn
Nông Cống đm bo tuân thđy đ quy đnh ca pháp luật; đng thời, thực
hiện những ni dung công việc thuc thẩm quyền theo quy đnh ca pháp luật.
- T chức ch đo thực hin bo vệ mặt bng, mc giới khu m đu giá
quyn khai thác khoáng sản, đảm bo nguyên trng đ bàn giao cho tổ chức, cá
nn trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn din trước
pháp lut về kết qu thực hiện.
4. Giao Công an tỉnh ch đng phi hợp chặt chẽ với S i ngun
Môi trường trong đm bo an ninh, trật tự tại cuc đấu giá; đng thời ch đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tìnhnh, kp thời phát hiện,
đu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp luật đối với các t chức, cá nhân
c hành vi vi phm pháp luật trong hoạt động đu giá quyn khai thác khoáng
sn, đm bo không làm thất thoát ngân sách nhà ớc.
Điều 3. Quyết đnh y c hiu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên Môi tờng,
Giám đc S Tư pháp, Giám đc S Tài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đốc Sng Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đốc SVăn ha, Th thao và Du lch, Giám đcng an tnh, Cục tng Cc
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyn Nông Cống, Ch tịch UBND xã Tượng Sơn,
huyện Nông Cng Thtrưng các ngành, đơn vị, cá nhân c liên quan chịu
trách nhim thi nh quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh;
- c PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-84
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
Phlục
Quy định về các tiêu chuẩn đánh giá h sơ tham gia đấu giá
quyn khai thác khoáng sn
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đấu giá
Hồ sơ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn.
Bn chính lp theo đúng mẫu s 01 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhn đăng ký kinh
doanh hoc giy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bn chính hoặc bn sao cchứng thực, đáp
ứng điều kiện theo quy định tại Điều 51
Lut Khoáng sản năm 2010.
3
Văn bn giới thiu năng lc,
kinh nghiệm trong khai thác và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ b v công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sn.
Bn chính lp theo đúng Mẫu s 02 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bn cam kết thực hiện dự án
nếu tng đu giá.
Bn chính lp theo đúng mẫu s 03 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bn đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bn chính hoc bn sao c chứng thực
phiếu thu tiền n h sơ mời đu giá.
6
Văn bn xác nhn ca cơ quan
thuế v thực hin nghĩa v tài
chính.
Bn chính hoặc bản sao c chứng thực của
cơ quan thuế xác nhn không còn n đọng
ngân sách nhà ớc.
7
Chứng minh c vn chs hữu
đ điệu kiện cp phép thăm dò.
C văn bản theo quy đnh ti Điều 9 Ngh
định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính ph, trong đ xác định vn chủ
shữu ít nht bằng 50% tng dtoán Đề án
thăm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2548/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (diện tích mỏ 19,6 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2548/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×