• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2530/QĐ-UBND Cao Bằng 2021 Danh mục hồ ao đầm không được san lấp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 10:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2530/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Trích yếu: Ban hành Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/12/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2530/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2530/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2530/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28/12/2021
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2530/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 22 tháng 12 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
4321/TTr-STNMT ngày 17 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố Danh mục 168 hồ, ao, đầm không được san
lấp để phòng, chống ngập, úng và bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
gồm: 119 hồ, 46 ao, 03 đầm, cụ thể như sau:
- Thành phố Cao Bằng: 05 hồ.
- Huyện Bảo Lạc: 05 hồ.
- Huyện Bảo Lâm: 06 hồ.
- Huyện Hạ Lang: 04 hồ, 03 ao.
- Huyện Hà Quảng: 30 hồ, 01 ao, 01 đầm.
- Huyện Hòa An: 10 hồ, 03 ao.
- Huyện Nguyên Bình: 07 hồ.
- Huyện Quảng Hòa: 13 hồ, 03 ao.
- Huyện Thạch An: 11 hồ, 02 ao, 01 đầm.
- Huyện Trùng Khánh: 28 hồ, 34 ao, 01 đầm.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Đôn đốc các đơn vị trên địa bàn tỉnh thực hiện quản lý hồ, ao, đầm không
được san lấp theo quy định.
Cơ quan: Trung tâm
Thông tin, Tỉnh Cao Bằng
Thời gian ký: 04.01.2022
16:21:57 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28/12/2021
- Kiểm tra, giám sát thực hiện Quyết định này. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi
phạm theo quy định của pháp luật.
- Tổng hợp, định kỳ báo cáo công tác quản lý hồ, ao, đầm không được san
lấp gửi UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tham mưu, trình UBND tỉnh điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không
được san lấp cho phù hợp với quy định phòng, chống ngập, úng, bảo vệ nguồn
nước và mục tiêu quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo từng giai đoạn.
2. Các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên
và Môi trường rà soát, thống kê, cập nhật, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Danh mục
hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Thực hiện công tác quản lý theo quy định của pháp luật, đảm bảo chặt chẽ
không để xảy ra tình trạng san lấp hồ, ao, đầm trái phép.
3. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
- UBND các huyện, thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình
có trách nhiệm xây dựng phương án và tổ chức bảo vệ, quản lý theo quy định của
pháp luật.
- Tuyên truyền, nâng cao nhận thức của người dân, cộng đồng dân cư trong
việc bảo vệ hồ, ao, đầm không được san lấp tại địa phương.
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các ngành chức năng liên
quan thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định của
pháp luật.
- Định kỳ báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) tình hình
quản lý, khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm không được san lấp.
- Rà soát, tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm
không được san lấp cho phù hợp với mục tiêu phòng, chống ngập, úng, bảo vệ
nguồn nước và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ, ao, đầm
- Sử dụng hồ, ao, đầm đúng mục đích và tuân thủ các quy định về quản lý,
bảo vệ hồ, ao, đầm không được san lấp.
- Kiểm soát chặt chẽ các hành vi lấn chiếm hồ, ao, đầm trái phép và xả nước
thải chưa qua xử lý vào hồ, ao, đầm trong danh mục không được san lấp, báo cáo
cơ quan có thẩm quyền xử lý sai phạm theo quy định của pháp luật.
- Thường xuyên kiểm tra, rà soát các hồ, ao, đầm không được san lấp, sớm
phát hiện ra những hư hỏng gây mất an toàn công trình, diện tích bị lấn chiếm (nếu
có) để có biện pháp xử lý kịp thời nhằm đảm bảo an toàn công trình.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28/12/2021
5. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư
- Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ hồ, ao, đầm, không vi phạm hành
lang bảo vệ công trình gây mất an toàn công trình.
- Không xả chất thải chưa qua xử lý vào hồ, ao, đầm gây ô nhiễm nguồn nước.
- Không san lấp hồ, ao, đầm sử dụng vào mục đích khác.
- Tố giác các hành vi vi phạm các quy định về quản lý, khai thác, sử dụng
hồ, ao, đầm không được san lập.
- Trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trung Thảo
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
PHỤ LỤC
DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I
Thành phố Cao Bằng
1
Hồ Khuổi Khoán
Xóm 1, xã
Vĩnh Quang
33
3,71
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy nông Cao Bằng
2
Hồ Cốc Hón
Tổ 03,
phường Duyệt
Trung
0,32
Thủy lợi
UBND phường Duyệt
Trung
3
Hồ Sen
Xã Hưng Đạo
4
Hồ điều hòa,
phát triển du
lịch
4
Hồ điều hòa lô số 19
Tổ 1, tổ 3,
phường Đề
Thám
3,4
Hồ điều hòa,
tạo cảnh quan
5
Hồ tổ 3, tổ 4 phường Duyệt
Trung
Tổ 3, tổ 4,
Phường
Duyệt Trung
6
Điều tiết
nước, tạo
cảnh quan
II
Huyện Bảo Lạc
1
Hồ Bản Diềm
Xóm Bản
Diềm, xã
Khánh Xuân
1,38
0,026
Hồ tự nhiên
UBND xã Khánh Xuân
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2
Hồ Thôm Lốm
Xóm Bản
Chuồng, xã
Xuân Trường
2,23
0,067
Hồ tự nhiên,
Thủy lợi
UBND xã Xuân
Trường
3
Hồ Thủy điện Bảo Lạc B
Xã Bảo Toàn
97,1
9,38
Thủy điện
Công ty Cổ phần xây
lắp điện 1
4
Hồ Thủy điện Na Han
Xã Huy Giáp
0,0075
Thủy điện
Công ty Cổ phần
khoáng sản luyện kim
Cao Bằng
5
Hồ Thủy điện Bản Pắt
Xã Đình
Phùng
0,011
Thủy điện
Công ty Cổ phần
khoáng sản luyện kim
Cao Bằng
III
Huyện Bảo Lâm
1
Hồ Thuỷ điện Mông Ân
Thị trấn Pác
Miầu, xã Lý
Bôn
106
7,04
Thủy điện
Công ty Cổ phần Đầu
tư Năng lượng Miền
Bắc
2
Hồ Thuỷ điện Bảo Lâm 1
Xã Lý Bôn,
xã Vĩnh
Quang
119
8,89
Thủy điện
Công ty Cổ phần Xây
lắp Điện I
3
Hồ Thuỷ điện Bảo Lâm 3A
Xã Lý Bôn,
xã Đức Hạnh
39,5
2,54
Thủy điện
Công ty Cổ phần Xây
lắp Điện I
4
Hồ Thuỷ điện Bảo Lâm 3
Xã Đức Hạnh
224
43,92
Thủy điện
Công ty Cổ phần Xây
lắp Điện I
5
Hồ Thuỷ điện Bắc Mê
Thị trấn Pác
Miầu, xã Thái
334
23,65
Thủy điện
Tổng Công ty Cổ phần
Thương mại Xây dựng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Học, xã
Quảng Lâm
6
Hồ Thủy điện Nam Quang
Xã Nam
Quang
0,34
0,5
Thủy điện
Đoàn Kinh tế quốc
phòng 799
IV
Huyện Hạ Lang
1
Ao Cằn Phai
Xóm Bản
Rạc, xã Cô
Ngân
1,1
Thủy lợi,
điều tiết nước
tưới tiêu
Cộng đồng xóm Bản
Rạc
2
Ao Khưa Rứn
Xóm Hợp
Nhất, xã Lý
Quốc
0,48
Phục vụ nước
tưới tiêu
Cộng đồng xóm Hợp
Nhất
3
Ao Khưa Tôm Kháo
Xóm Bang
Dưới, xã Lý
Quốc
0,42
Dự trữ nước
phục vụ nước
tưới tiêu
Cộng đồng xóm Bang
Dưới
4
Hồ Bản Khau
Xóm Bản
Khau, xã
Thống Nhất
0,18
3600
Phục vụ điều
tiết nước, tưới
tiêu
Cộng đồng xóm Bản
Khau
5
Hồ Thôm Rao
Xóm Bằng
Ca, xã Lý
Quốc
3,82
0,24
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
thủy nông Cao Bằng
6
Hồ Khưa Khoang
Xóm Khưa
Thoang, xã
Lý Quốc
1,58
Phục vụ điều
tiết nước tưới
tiêu
Cộng đồng xóm Khưa
Thoang
7
Hồ Thủy điện Thân Giáp
Xã Đoài
Dương, huyện
9,6
0,987
Thủy điện
Công ty TNHH Trường
Minh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Trùng Khánh
và xã An Lạc,
huyện Hạ
Lang
V
Huyện Hà Quảng
1
Ao Nặm Bác
Xóm Lũng
Niểng, xã Mã
Ba
0,15
0,01
Tạo cảnh
quan, bảo vệ
môi trường và
phát triển du
lịch
Cộng đồng xóm Lũng
Niểng
2
Hồ vải địa
Xóm Lũng
Rỳ, xã Nội
Thôn
0,066
0,002
Nước sinh
hoạt cho nhân
dân
Xóm Lũng Rỳ, xã Nội
Thôn
3
Hồ vải địa
Xóm Nhỉ Tảo,
xã Nội Thôn
0,235
0,004
Nước sinh
hoạt cho nhân
dân
Xóm Nhỉ Tảo, xã Nội
Thôn
4
Hồ vải địa Lũng Bông
Xóm Kéo Sỹ,
xã Tổng Cọt
0,2919
0,0045
Dự trữ nước
sinh hoạt mùa
khô
UBND xã
5
Hồ vải địa Rẫy Rì
Xóm Kéo Sỹ,
xã Tổng Cọt
0,0673
0,001346
Dự trữ nước
sinh hoạt mùa
khô
UBND xã
6
Hồ vải địa Tả Cán
Xóm Lũng
Giỏng, xã
Tổng Cọt
0,254
0,0043
Cung cấp
nước phục vụ
sinh hoạt Đồn
biên phòng
Đồn biên phòng Tổng
Cọt
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
7
Hồ Lũng Lâu
Xóm Lũng
Vẻn, xã
Thượng Thôn
0,2694
0,004
Cấp nước sinh
hoạt
Xã Thượng Thôn
8
Hồ Thượng Sơn
Xóm Thượng
Sơn, xã
Thượng Thôn
0,5
0,005
Cấp nước
Xã Thượng Thôn
9
Hồ Táy trên
Xóm Táy
Trên, xã
Thượng Thôn
0,1
0,002
Cấp nước sinh
hoạt
Xã Thượng Thôn
10
Hồ Bó Đăng
Xóm Kim
Đồng, xã
Lương Can
0,8702
Thủy lợi
UBND xã Lương Can
11
Hồ Khuổi Kỳ
Xóm Địa
Long, xã Sóc
Hà
0,47
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
thủy nông Cao Bằng
12
Hồ Bản Nưa
Xóm Đào
Bắc, xã Ngọc
Đào
13,2
0,97
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
thủy nông Cao Bằng
13
Hồ Thôm Cải
Xóm Kể Hiệt,
xã Ngọc Đào
0,15
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
thủy nông Cao Bằng
14
Hồ chứa nước mưa Tả Piẩu
Xóm Tả Piẩu,
xã Cải Viên
0,2
0,0035
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
15
Hồ kỹ thuật vải địa xóm Pác
Có
Xóm Nhỉ Đú,
xã Cải Viên
0,2
0,0015
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
16
Hồ kỹ thuật vải địa xóm Cha
Vạc
Xóm Cha
Vạc, xã Cải
Viên
0,03
0,0008
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
17
Hồ chứa nước mưa Tả Piẩu
Xóm Tả Piẩu,
xã Cải Viên
0,048
0,0015
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
18
Hồ chứa nước mưa Lũng Rỳ
Xóm Lũng
Rỳ, xã Nội
Thôn
0,0669
0,0015
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
19
Hồ Nhỉ Tảo
Xóm Nhỉ Tảo,
xã Nội Thôn
0,235
0,000003
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
20
Hồ Lũng Nặm
Xóm Thành
Công, xã Mã
Ba
0,20
0,003
Cấp nước sinh
hoạt
UBND xã Mã Ba
21
Hồ Keng Cả
Xóm Cả
Poóc, xã Mã
Ba
0,13
0,003
Cấp nước sinh
hoạt
UBND xã Mã Ba
22
Hồ Tổng Đá
Xóm Lũng
Pheo, xã Mã
Ba
0,13
0,003
Cấp nước sinh
hoạt
UBND xã Mã Ba
23
Hồ Lũng Riềm
Xóm Lũng
Pheo, xã Mã
Ba
0,14
0,003
Cấp nước sinh
hoạt
UBND xã Mã Ba
24
Hồ chứa xóm Khau Sớ
Xóm Khau
Sớ, xã Hồng
Sỹ
0,212
0,0025
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
25
Hồ chứa xóm Lũng Túp
Xóm Lũng
Túp, xã Hồng
Sỹ
0,362
0,0035
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
26
Hồ chữa nước mưa Tổng
Tuống
Xã Hồng Sỹ
0,184
0,002
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
27
Hồ Rằng Khiêu
Xóm Hồng
Việt, xã
Trường Hà
0,33
0,008478
Cấp nước sinh
hoạt
Tổ thủy nông xóm
28
Hồ vải địa
Xóm Rằng
Rung, xã
Lũng Nặm
0,15
0,01
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
29
Hồ vải địa
Xóm Lũng In,
xã Lũng Nặm
0,013
0,03
Cấp nước sinh
hoạt
Xóm quản lý
30
Hồ thủy lợi lô TL01
Xóm Bản
Viềng, thị trấn
Thông Nông
0,3
Thủy lợi, điều
tiết nước
31
Hồ thủy điện Bản Hoàng
Xã Trường
Hà
0,6
1
Thủy điện
Doanh nghiệp tư nhân
xây lắp điện Tuyến
Nga
32
Đầm Nặm Nhũng
Xóm Nặm
Nhũng, xã
Lũng Nặm
0,12
0,018
Đa mục tiêu
Xóm quản lý
VI
Huyện Hòa An
1
Ao xả thải Mỏ sắt Ngườm
Cháng
Xóm Bản Mạ,
xã Dân Chủ
1,5
Thủy lợi
UBND xã Dân Chủ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2
Ao Kéo Vường
Xóm Má
Chang, xã Đại
Tiến
0,15
0,0005
Bảo vệ nguồn
nước, thủy lợi
UBND xã Đại Tiến
3
Ao Kéo Quảng
Xóm Má
Chang, xã Đại
Tiến
0,15
0,0005
Bảo vệ nguồn
nước
UBND xã Đại Tiến
4
Hồ Khuổi Lái
Xóm Nà Roắc
1, xã Bạch
Đằng
30,7
2,94
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy Nông Cao Bằng
5
Hồ Khuổi Áng
Xóm Bó
Lếch, xã
Hoàng Tung
7,25
0,62
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy Nông Cao Bằng
6
Hồ Phia Gào
Xóm Minh
Khai, xã Đức
Long
7,42
0,59
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy Nông Cao Bằng
7
Hồ Nà Tấu
Thị trấn Nước
Hai
18,98
2,4
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy Nông Cao Bằng
8
Hồ điều hòa lô TD4
Khu giữa, thị
trấn Nước Hai
0,7
Hồ điều hòa,
tạo cảnh quan
9
Hồ Thuỷ điện Bạch Đằng
Xã Bạch
Đằng, xã Bình
Dương
44,4
4,09
Thuỷ điện
Công ty Cổ phần tập
đoàn xây dựng Thăng
Long
10
Hồ Thủy điện Suối Củn
Xóm Bản
Gủn, xã Ngũ
Lão
0,037
0,035
Thuỷ điện
Công ty Điện lực Cao
Bằng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
11
Hồ Thủy điện Hồng Nam
Xã Hồng
Nam
120,4
8,69
Thuỷ điện
Công ty Cổ phần năng
lượng Cao Bằng
12
Hồ Thủy điện Nà Ngàn
Xã Trưng
Lương
0,284
0,01
Thuỷ điện
Công ty Cổ phần
khoáng sản luyện kim
Cao Bằng
13
Hồ Thủy điện Pác Khuổi
Xã Lê Chung
68,2
2,942
Thuỷ điện
Công ty Cổ phần thủy
điện Sử Pán 1
VII
Huyện Nguyên Bình
1
Hồ Thôm Luông
Xóm Bình
Minh, xã
Minh Tâm
2,19
0,2
Thủy lợi
UBND xã
2
Hồ Khuổi Khiển
Xóm Long
Hoa, xã Minh
Tâm
0,29
0,12
Thủy lợi
UBND xã
3
Hồ Nà Xum
Xóm Long
Hoa, xã Minh
Tâm
0,28
0,1
Thủy lợi
UBND xã
4
Hồ mỏ
Tổ dân phố 1,
thị trấn Tĩnh
Túc
4,5
0,09
Điều tiết
nước, tạo cản
quan, bảo vệ
môi trường
UBND Thị trấn Tĩnh
Túc
5
Hồ điều hòa lô số 35
Tổ 1, thị trấn
Nguyên Bình
0,7
Hồ điều hòa,
tạo cảnh quan
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
6
Hồ Nà Moong
Xóm Bắc
Sơn, xã Minh
Tâm
0,2
0,02
Thủy lợi
UBND xã
7
Hồ Thủy điện Tà Sa
Xã Vũ Minh
0,405
0,01
Thủy điện
Công ty Cổ phần
khoáng sản luyện kim
Cao Bằng
VIII
Huyện Quảng Hòa
1
Ao Tong Leng
Xóm Khào,
Phúc Sen
1
0,001
Ao tự nhiên
dự trữ nước
Cộng đồng xóm
2
Ao Thanh Minh
Phúc Sen
0,2
0,0002
Ao tự nhiên,
điều tiết nước,
tạo cảnh quan
UBND xã
3
Ao Lũng sâu
Lũng Sâu,
xóm Đâu Cọ,
xã Phúc Sen
0,04
0,00006
Ao tự nhiên
dự trữ nước,
phòng chống
cháy rừng
Cộng đồng xóm
4
Hồ Thăng Hen
Lũng Táo, xã
Quốc Toản
18,6
9
Hồ tự nhiên
văn hóa, du
lịch, phòng
cháy rừng, tạo
cảnh quan
UBND xã
5
Hồ Nà Lái
Tri Phương 2,
xã Phi Hải
13,76
1,26
Hồ thủy lợi
điều tiết nước,
phục vụ sinh
hoạt
Công ty TNHH MTV
Thủy nông Cao Bằng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
6
Hồ Thăng Hoạt
Lũng Táo, xã
Quốc Toản
15,2
4,2
Hồ tự nhiên,
tránh ngập
úng, tạo cảnh
quan, bảo vệ
môi trường
UBND xã
7
Hồ Ký Rằng 1
Lũng Táo, xã
Quốc Toản
8,7
1,6
Hồ tự nhiên,
tránh ngập
úng, tạo cảnh
quan, bảo vệ
môi trường
UBND xã
8
Hồ Ký Rằng 2
Lũng Táo, xã
Quốc Toản
13,6
3
Hồ tự nhiên,
tránh ngập
úng, tạo cảnh
quan, bảo vệ
môi trường
UBND xã
9
Hồ Thang Trỏ
Lũng Táo, xã
Quốc Toản
0,6
0,042
Hồ tự nhiên,
tránh ngập
úng
UBND xã
10
Hồ Thang Khum
Lũng Táo, xã
Quốc Toản
2,5
0,75
Hồ tự nhiên,
tránh ngập
úng
UBND xã
11
Hồ điều hòa lô CX2
Xóm Tục
Ngôn, thị trấn
Quảng Uyên
0,5
Hồ điều hòa,
tạo cảnh quan
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
12
Hồ Thủy điện Tiên Thành
Xóm Thôm
Đán, xã Hạnh
Phúc
84
4,967
Thủy điện
Công ty TNHH Sông
Đà 7.09
13
Hồ Thủy điện Nà Lòa
Xóm Nà Lòa,
xã Bế Văn
Đàn
8,3
0,26
Thủy điện
Công ty Cổ phần thủy
điện luyện kim
14
Hồ Thủy điện Hòa Thuận
Thị trấn Hòa
Thuận
96,1
5,168
Thủy điện
Công ty Cổ phần thủy
điện Hòa Thuận
15
Hồ Thủy điện Nà Tẩu
Xã Độc Lập
10,3
0,27
Thủy điện
Công ty Cổ phần đầu
tư phát triển Bắc Minh
16
Hồ Thủy điện Khuổi Luông
Xã Cách Linh
93
5,517
Thủy điện
Công ty Cổ phần đầu
tư và phát triển công
nghiệp Đông Bắc
IX
Huyện Thạch An
1
Ao lô CX1
Thị trấn Đông
Khê
0,16
Điều tiết
nước, tạo
cảnh quan,
bảo vệ môi
trường
2
Ao lô LN1
Thị trấn Đông
Khê
0,18
Điều tiết
nước, tạo
cảnh quan,
bảo vệ môi
trường
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3
Hồ Nà Danh
Xóm Nà
Danh, TT
Đông Khê
6,27
0,48
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy nông Cao Bằng
4
Hồ Nà Vàng
Xóm Nà Cốc,
xã Lê Lai
1,06
0,22
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy nông Cao Bằng
5
Hồ Nà Tậu
Xóm Nà Tậu,
xã Lê Lợi
6,68
0,53
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy nông Cao Bằng
6
Hồ Co Po
Xóm Bản
Nghèn, xã
Đức Long
6,32
0,54
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy nông Cao Bằng
7
Hồ Đâư Làn
Xóm Tân
Việt, xã Lê
Lai
0,26
0,12
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy nông Cao Bằng
8
Hồ Bó Slá
Xóm Nà Cốc,
xã Lê Lai
0,16
0,1
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thủy nông Cao Bằng
9
Hồ Nà Sloỏng
Xóm Nà
Sloòng, xã Lê
Lai
0,15
Thủy lợi
UBND xã
10
Hồ Thôm Nạc
Xóm Bản
Căn, xã Vân
Trình
0,12
Thủy lợi
UBND xã
11
Hồ Bản Lũng
Xóm Lũng
Nọoc, xã Thái
Cường
0,18
0,0027
Thủy lợi và
cấp sinh hoạt
Cộng đồng xóm Lũng
Nọoc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
12
Hồ điều hòa lô CX2
Thị trấn Đông
Khê
0,46
Điều tiết
nước, tạo
cảnh quan,
bảo vệ môi
trường
13
Hồ điều hòa lô CX2
Thị trấn Đông
Khê
2,2
Hồ điều hòa,
điều tiết nước,
tạo cảnh quan
14
Đầm Nà Tậu
Xóm Nà Tậu,
xã Lê Lợi
0,252
Đầm tự nhiên
UBND xã Lê Lợi
X
Huyện Trùng Khánh
1
Ao Nà Nhi
Đồng Nà Nhi,
xóm Pò Peo –
Phia Muông,
xã Ngọc Côn
1,54
0,0154
Thủy lợi
Hộ gia đình
2
Ao Bô Dươi
Đồng Bô
Dươi, xóm
Bản Mìai, xã
Ngọc Côn
2,23
0,0223
Thủy lợi
Cộng đồng xóm
3
Ao Thôm Đông Rìa
Xóm Bản
Lòa, xã
Quang Hán
1,91
0,02749
Thủy lợi
UBND xã Quang Hán
4
Ao Thôm Rẹp
Xóm Bản
Niếng, xã
Quang Hán
1,18
0,040367
Thủy lợi
UBND xã Quang Hán
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
5
Ao Thôm Pả
Xóm Nà Pò,
xã Quang Hán
2,44
0,037319
Thủy lợi
UBND xã Quang Hán
6
Ao Rằng Khùng
Xóm Nà Chi,
xã Cao Thăng
0,89
0,003566
Thủy lợi
UBND xã Cao Thăng
7
Ao Đồng Biên
Xóm Đồng
Biên, xã Tri
Phương
0,51
0,051111
Thủy lợi
Xóm Đồng Biên
8
Ao Lũng Khuyên
Xóm Lạc
Hiển, xã
Quang Vinh
0,1
0,05
Đa mục tiêu
UBND xã Quang Vinh
9
Ao Nặm Bác
Xóm Lũng
Xỏm, xã
Quang Vinh
0,1
0,05
Đa mục tiêu
UBND xã Quang Vinh
10
Ao thôm thầu
Xóm Nà
Mằn-Bản
Piên, xã
Phong Châu
0,41
0,00533
Thủy lợi
11
Ao (đập) Thâm Khuất
Xóm Vĩnh
Quang, TT
Trà Lĩnh
0,15
0,00225
Thủy lợi
UBND thị trấn Trà
Lĩnh
12
Ao (đập) Bó Thẩu
Xóm Pò Rẫy,
TT Trà Lĩnh
0,22
0,003593
Thủy lợi
UBND thị trấn Trà
Lĩnh
13
Ao (đập) Lũng Ít
Xóm Cốc
Cáng, TT Trà
Lĩnh
0,12
0,0216
Thủy lợi
UBND thị trấn Trà
Lĩnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
14
Ao Thâm Thí
Xóm Bó Đa,
thị trấn Trùng
Khánh
0,75
0,015
Điều tiết nước
Cộng đồng xóm Bó Đa
15
Ao Phia Phủ
Tổ dân phố 2,
thị trấn Trùng
Khánh
0,19
0,0003
Điều tiết nước
Cộng đồng Tổ dân phố
2
16
Ao Phia Khoang
Tổ dân phố 3,
thị trấn Trùng
Khánh
0,6
0,006
Điều tiết nước
Cộng đồng Tổ dân phố
3
17
Ao Khưa Khảo
Xóm Bó Đa,
thị trấn Trùng
Khánh
0,38
0,00007
Điều tiết nước
Cộng đồng xóm Bó Đa
18
Ao Bó Đa
Xóm Bó Đa,
thị trấn Trùng
Khánh
0,06
0,000001
Điều tiết nước
Cộng đồng xóm Bó Đa
19
Ao Nộc Cu
Xóm Đỏng
Luông – Chi
Choi, xã Đình
Phong
0,353
0,004589
Chứa nước
mưa để điều
tiết nước vụ
mùa
Xóm Đỏng Luông –
Chi Choi
20
Ao Ta Mẫn
Xóm Long
Định, xã Đình
Phong
0,449
0,005837
Chứa nước
mưa để điều
tiết nước vụ
mùa
Xóm Long Định
21
Ao Thôm Luông
Xóm Nà
Thoang, xã
Đình Phong
0,710
0,00923
Chứa nước
mưa để điều
Xóm Nà Thoang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tiết nước vụ
mùa
22
Ao Lũng Nặm
Xóm Bo
Nặm, xã Đình
Phong
0,856
0,011128
Chứa nước
mưa để điều
tiết nước vụ
mùa
Xóm Bo Nặm
23
Ao Bó Pảng
Xóm Thôn
Gia, xã
Quang Trung
1,72
0,002
Thủy lợi
Xóm Thôn Gia
24
Ao Bó Thất
Xóm Bản
Ngắn, xã
Quang Trung
3
0,03
Thủy lợi
Xóm Bản Ngắn
25
Ao Bản Chang
Xóm Bản
Chang, xã
Quang Trung
1
0,015
Thủy lợi
Xóm Bản Chang
26
Ao Cốc Mĩ
Xóm Pác Pó,
xã Khâm
Thành
0,18
0,00144
Thủy lợi
Xóm Pác Pó
27
Ao Khưa Ngàu
Xóm Phia
Hồng, xã
Khâm Thành
0,28
0,0028
Thủy lợi
Hộ gia đình
28
Ao Thôm Hẻo
Xóm Phia
Hồng, xã
Khâm Thành
0,3
0,003
Phục vụ chăn
nuôi gia súc
Hộ gia đình
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
29
Ao Khưa Rằm
Xóm Bản
Mới, xã
Khâm Thành
0,5
0,006
Phục vụ chăn
nuôi gia súc
Hộ gia đình
30
Ao Thôm Khí
Xóm Bản
Mới, xã
Khâm Thành
0,2
0,0016
Thủy lợi
31
Ao Làng
Xóm Nặm
Dọi, xã Đoài
Dương
0,07
0,00091
Đa mục tiêu
UBND xã Đoài Dương
32
Ao Thôm Chu
Xóm Bản
Mới, xã
Khâm Thành
0,3
0,0024
Thủy lợi
Hộ gia đình
33
Ao Cốc Quý
Xóm Bản
Mới, xã
Khâm Thành
0,25
0,002
Phục vụ chăn
nuôi gia súc
Hộ gia đình
34
Ao Luộc Nặm
Xóm Bản
Mới, xã
Khâm Thành
0,19
0,0019
Thủy lợi
Hộ gia đình
35
Ao Khưa Ỏ
Xóm Bản
Mới, xã
Khâm thành
0,18
0,00216
Thủy lợi
Hộ gia đình
36
Hồ Tính
Xóm Bản Pát,
xã Cao
Chương
15
0,195
Đa mục tiêu
UBND xã
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
37
Hồ Bó Thá
Xóm Bản Pát,
xã Cao
Chương
0,83
0,01079
Đa mục tiêu
Xóm Bản Pát
38
Hồ đập Khuổi Kéo
Xóm Đoỏng
Giài, xã Cao
Chương
0,06
Đa mục tiêu
Công ty TNHH MTV
Thuỷ nông Cao Bằng
39
Hồ Nà Chi
Xóm Nà Chi,
xã Cao Thăng
4,45
0,01977
Cấp nước sinh
hoạt, Thủy lợi
UBND xã Cao Thăng
40
Hồ Bản Viết
Xóm Bản
Viết, xã
Phong Châu
51,27
3,14
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thuỷ nông Cao Bằng
41
Hồ Bản Đà
Xóm Bó Đa,
thị trấn Trùng
Khánh
7
0,26
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thuỷ nông Cao Bằng
42
Hồ điều hòa lô CX01
Thị trấn Trà
Lĩnh
1,2
Hồ điều hòa,
tạo cảnh quan
43
Hồ chứa nước phía Bắc Lô
R8
Thị trấn Trà
Lĩnh
0,57
Điều tiết
nước, tạo
cảnh quan,
bảo vệ môi
trường
44
Hồ chứa nước lô DL1
Phía Đông
Nam, thị trấn
Trùng Khánh
3,5
Thủy lợi, điều
tiết nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
45
Hồ chứa nước lô LU03
Phía Tây Bắc,
thị trấn Trùng
Khánh
0,3
Điều tiết nước
46
Hồ điều hòa lô CX3
Thị trấn
Trùng Khánh
0,45
Hồ điều hòa,
tạo cảnh quan
47
Hồ điều hòa lô CX04
Thị trấn
Trùng Khánh
(phía Đông
Bắc, sân Vận
Động quy
hoạch)
1,96
Hồ điều hòa,
tạo cảnh quan
48
Hồ Cao Thăng
Xã Cao
Thăng
3,52
0,5
Thủy lợi
Công ty TNHH MTV
Thuỷ nông Cao Bằng
49
Các Hồ, đầm, ao thuộc ranh
giới quy hoạch Khu du lịch
Thác Bản Giốc
Xã Đàm Thủy
Điều tiết
nước, tạo
cảnh quan,
bảo vệ môi
trường, Phát
triển du lịch,
đa mục tiêu
50
Đầm tự nhiên xóm Rằng Đín
Xóm Pò Có,
xã Đức Hồng
0,07
0,00126
Đa mục tiêu
UBND xã
51
Thốn Nà Mu
xóm Nà Mu,
Chí Viễn
0,7
0,0126
Đa mục tiêu
Xóm Nà Mu
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
52
Thôm Lâu
Xóm Bản
Lung, xã Đoài
Dương
0,06
0,00078
Đa mục tiêu
UBND xã Đoài Dương
53
Thốm Bo
Xóm Giộc
Sâu, xã Ngọc
Khê
0,2
0,002
Tự nhiên,
Thủy lợi
Xóm Giộc Sâu
54
Thốm Xá
Xóm Đỏng
Ỏi, xã Ngọc
Khê
0,8
0,0086
Tự nhiên,
Thủy lợi
Xóm Đỏng Ỏi
55
Thôm Luông
Xóm Đỏng
Ỏi, xã Ngọc
Khê
1,97
0,00985
Tự nhiên,
Trâu, Bò uống
Nước
Xóm Đỏng Ỏi
56
Thốm Kum
Xóm An Hỷ,
xã Ngọc Khê
0,25
0,0022
Tự nhiên,
Trâu, Bò uống
Nước
Xóm An Hỷ
57
Thốm Luông
Xóm An Hỷ
xã Ngọc Khê
0,38
0,00228
Tự nhiên,
Trâu, Bò uống
Nước
Xóm An Hỷ
58
Thốn lý
Xóm Đông
Môn, xã Chí
Viễn
0,11
0,0022
Đa mục tiêu
Xóm Đông Môn
59
Thốn Cai
Xóm Đông
Môn, xã Chí
Viễn
0,14
0,00252
Đa mục tiêu
Xóm Đông Môn
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 50+51/Ngày 28-12-2021
TT
Tên hồ, ao, đầm
Vị trí, địa
điểm
Diện tích mặt
nước (ha)
Dung tích
toàn phần
(triệu m
3
)
Loại hình,
chức năng
Đơn vị quản lý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
60
Hồ Thủy điện Thoong Cót 2
Xã Chí Viễn
8,9
0,133
Thủy điện
Công ty TNHH Trường
Minh
61
Hồ Thủy điện Thoong Gót
Xã Chí Viễn
0,591
Thủy điện
Công ty Cổ phần đầu
tư phát triển Bắc Minh
62
Hồ Thủy điện Bản Rạ
Xã Đàm Thủy
0,368
Thủy điện
Công ty Cổ phần thủy
điện Đông Bắc
63
Hồ Thủy điện Thân Giáp
Xã Đoài
Dương, huyện
Trùng Khánh
và xã An Lạc,
huyện Hạ
Lang
9,6
0,987
Thủy điện
Công ty TNHH Trường
Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2530/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2530/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×