Quyết định 1609/QĐ-BTNMT 2022 giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa các công trình thủy lợi, thủy điện

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

_________

Số: 1609/QĐ-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng của các công trình thủy lợi, thủy điện

______

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 64/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối và hạ lưu các hồ chứa, đập dâng;

Căn cứ Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1757/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục nguồn nước liên tỉnh và Danh mục nguồn nước liên quốc gia (nguồn nước mặt);

Căn cứ các Quy trình vận hành liên hồ chứa trên 11 lưu vực sông (Hồng, Mã, Cả, Hương, Vu Gia-Thu Bồn, Trà Khúc, Kôn - Hà Thanh, Ba, Sê San, SrêPôk và Đồng Nai) đã được Thủ tướng Chính phủ ban hành;

Căn cứ các giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp đối với các công trình hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu 642 hồ chứa, đập dâng của 582 công trình thủy lợi, thủy điện, cụ thể:

1. Công trình thủy điện: 609 hồ chứa, đập dâng của 551 công trình.

2. Công trình thủy lợi: 33 hồ chứa, đập dâng của 31 công trình.

Điều 2. Trách nhiệm trong theo dõi, giám sát và công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng:

1. Trách nhiệm của Cục Quản lý tài nguyên nước:

a) Kiểm tra, giám sát việc bảo đảm dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng; xử lý vi phạm đối với hành vi không bảo đảm dòng chảy tối thiểu theo quy định;

b) Định kỳ rà soát, cập nhật, tổng hợp và trình Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt của Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.

2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý tài nguyên nước để đăng tải Quyết định này và tổ chức việc đăng tải, công bố dòng chảy tối thiểu đối với các hồ chứa, đập dâng được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại các Quyết định tiếp theo lên Cổng thông tin điện tử của Bộ theo quy định của Thông tư số 64/2017/TT-BTNMT.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 73/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố giái trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng của các công trình thủy lợi, thủy điện. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- PTTg CP Lê Văn Thành (để b/cáo);

- Bộ trưởng Trần Hồng hà (để b/cáo);

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ: CT, NN&PTNT, GTVT, XD;

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Sở TNMT các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Các Tổng cục: KTTV, MT;

- Trung tâm QHĐTTNNQG; Viện KHTNN;

- Văn phòng TTUBSMC Việt nam;

- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

- Cổng TTĐT Bộ TNMNT;

- Lưu: VT, VP, TNN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Lê Công Thành

Danh mục

GIÁ TRỊ DÒNG CHẢY TỐI THIỂU Ở HẠ DU CÁC HỒ CHỨA, ĐẬP DÂNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

TT

Tên công trình

Vị trí công trình

Nguồn nước

Giá trị dòng chảy tối thiểu

Loại

hình công trình

Phường/Xã

Huyện/Thị xã

Tỉnh/Thành phố

Sông/suối khai thác

Chảy ra

Sau đập

(m3/s)

Sau công trình (m3/s)

Quy định khác

A

CÁC LƯU VỰC SÔNG LỚN

I

Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng

1

Hòa Thuận

Hòa Thuận

Phục Hòa

Cao Bằng

Sông Bằng Giang

Trung Quốc

9,5

17,0

Thủy điện

2

Tiên Thành

Tiên Thành, Hạnh Phúc

Phục Hòa, Quảng Uyên

Cao Bằng

Sông Bằng Giang

Trung Quốc

9,5

17,0

Thủy điện

3

Pác Khuổi

Lê Chung

Hòa An

Cao Bằng

Sông Hiến

Sông Bằng Giang

3,08

Thủy điện

4

Bạch Đằng

Bạch Đằng

Hòa An

Cao Bằng

Sông Hiến

Sông Bằng Giang

1,93

Thủy điện

5

Nà Lòa

Vĩnh Quý, Triệu Ẩu

Hạ Lang, Phục Hòa

Cao Bằng

Sông Bắc Vọng

Sông Bằng Giang

0,5

Thủy điện

6

Khuổi Luông

Cách Linh, Bế Văn Đàn

Quảng Hòa

Cao Bằng

Sông Bắc Vọng

Sông Bằng Giang

1,2

Thủy điện

7

Nà Tẩu

Độc Lập

Quảng Yên

Cao Bằng

Sông Vi Vọng

Sông Bắc Vọng

0,5

Thủy điện

8

Khánh Khê

Bình Trung, Khánh Khê

Cao Lộc,

Văn Quan

Lạng Sơn

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

3,1

Thủy điện

9

Hồ Bản Lải

Khuất Xá, Sàn Viên

Lộc Bình

Lạng Sơn

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

2,24

Thủy lợi

10

Thác Xăng

Hùng Việt,

Hùng Sơn

Tràng Định

Lạng Sơn

Sông Bắc Giang

Sông Kỳ Cùng

2,7

15,5

Thủy điện

11

Khuổi Nộc

Lương

Thượng

Na Rì

Bắc Kạn

Sông Bắc Giang

Sông Kỳ Cùng

1,5

Thủy điện

12

Pác Cáp

Lương Thành và Văn Mi

Na Rì

Bắc Kạn

Sông Nà Rì

Sông Bắc Giang

1,53

Thủy điện

13

Bắc Khê 1

Kim Đồng

Tràng Định

Lạng Sơn

Sông Bắc Khê

Sông Kỳ Cùng

1,25

Thủy điện

14

Bản Nhùng (Kỳ Cùng 6)

Trấn Ninh Điềm He Hồng Thái Hoàng Việt

Văn Quan

Văn Lãng

Lạng Sơn

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

3,84

Thủy điện

15

Tràng Định 2

Đào Viên, Khánh Chiến, Quốc Việt

Tràng Định

Lạng Sơn

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

9,15

Thủy điện

II

Sông Hồng - Thái Bình

II.1

Sông Thái Bình

16

Thác Giềng Bậc 1

Xuất Hóa

TP. Bắc Kạn

Bắc Kạn

Sông Thái Bình

Biển

3,0

Thủy điện

17

Thác Giềng Bậc 2

Xuất Hóa

TP. Bắc Cạn

Bắc Kạn

Sông Thái Bình

Biển

3,4

Thủy điện

18

Nậm Cắt

Đôn Phong

Bạch Thông

Bắc Kạn

Suối Nậm Cắt

Sông Cầu

0,5

Thủy điện

II.2

Sông Hồng

Sông Thao

19

Tà Lơi 2

Trung Lèng Hồ

Bát Xát

Lào Cai

Suối Sinh Quyền

Sông Thao

1,93

Thủy điện

20

Tà Lơi 3

Mường Hum, Trung Lèng Hồ

Bát Xát

Lào Cai

Suối Sinh Quyền

Sông Thao

1,0

1,6

Thủy điện

21

Mường Hum

Bản Xèo

Bát Xát

Lào Cai

Suối Sinh Quyền

Sông Thao

1,75

Thủy điện

22

Ngòi Phát

Bản Vược,

Bản Xèo,

Dền Thàng

Bát Xát

Lào Cai

Suối Sinh Quyền

Sông Thao

2,6

Thủy điện

23

Pờ Hồ

Đập chính

Trung Lèng Hồ

Bát xát

Lào Cai

Suối Pờ Hồ

Suối Sinh Quyền

0,30

Thủy điện

Đập phụ

Trung Lèng Hồ

Bát xát

Lào Cai

Suối Tà Lé

Suối Sinh Quyền

0,18

Thủy điện

24

Nậm Hô

Dền Thàng

Bát Xát

Lào Cai

Nậm Ho

Suối Sinh Quyền

0,17/0,25

Thủy điện

25

Nậm Pung

Nậm Pung,

Mường Hum

Bát Xát

Lào Cai

Nậm Pung

Suối Sinh Quyền

0,3

Thủy điện

26

Bản Xèo

Mường Hum, Dền Thàng, Bản Xèo

Bát Xát

Lào Cai

Suối Bản Xèo

Suối Sinh Quyền

0,2

Thủy điện

27

Phố Cũ

Bản Vược

Bát Xát

Lào Cai

Suối Phố Cũ

Sông Thao

0,35

Thủy điện

28

Sùng Vui

Bản Khoang

Sa Pa

Lào Cai

Suối Quang Kim

Sông Thao

0,2

Thủy điện

29

Vạn Hồ

Phìn Ngan

Bát Xát

Lào Cai

Suối Quang Kim

Sông Thao

1,32

Thủy điện

30

Mây Hồ

Đập chính

Bản Khoang

Sa Pa

Lào Cai

Suối Quang Kim

Sông Thao

0,23

Thủy điện

Đập phụ 1

Bản Khoang

Sa Pa

Lào Cai

Suối Can Hồ

Suối Quang Kim

0,11

Thủy điện

Đập phụ 2

Bản Khoang

Sa Pa

Lào Cai

Suối Mẩy Hồ

Suối Quang Kim

0,011

Thủy điện

31

Ngòi Xan 1

Đập Suối Thầu

Phìn Ngan

Bát Xát

Lào Cai

Suối Thầu

Suối Quang Kim

0,4

Thủy điện

Đập Suối Quang

Kim

Phìn Ngan

Bát Xát

Lào Cai

Suối Quang Kim

Sông Thao

0,5

Thủy điện

32

Ngòi Xan 2

Phìn Ngan

Bát Xát

Lào Cai

Suối Thầu

Suối Quang Kim

0,32

Thủy điện

33

Trung Hồ

Phìn Ngan

Bát Xát

Lào Cai

Suối Thầu

Suối Quang Kim

0,3

Thủy điện

34

Cốc San

Trung Chải,

Tòng Sành,

Cốc San

Sa Pa, Bát Xát,Lào Cai

Lào Cai

Ngòi Đum

Sông Thao

0,6

Thủy điện

35

Cốc San Hạ

Cốc San

Bát Xát

Lào Cai

Ngòi Đum

Sông Thao

0,54

Thủy điện

36

Ngòi Đường 1

Tả Phời

Lào Cai

Lào Cai

Ngòi Đương

Sông Thao

0,13

Thủy điện

37

Ngòi Đường 2

Tả Phời

Lào Cai

Lào Cai

Ngòi Đương

Sông Thao

0,16

Thủy điện

38

Lao Chải

phường Cầu Mây

Sa Pa

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

0,58

Thủy điện

39

Sử Pán 1

Tả Van, Sử Pán

Sa Pa

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

1,19

Thủy điện

40

Sử Pán 2

Sử Pán và Bản Hồ

Sa Pa

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

1,5

Thủy điện

41

Nậm Củn

Thanh Phú

Sa Pa

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

2,68

8,69

Thủy điện

42

Bản Hồ

Bản Hồ

Sa Pa

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

2,83

6,26

Thủy điện

43

Tà Thàng

Bản Phùng,

Gia Phú

Sa Pa, Bảo Thắng

Lào Cai

Ngòi Bo

Sông Thao

3,1

10,0

Thủy điện

44

Séo Chong

Bản Hồ, Tà

Van

Sa Pa

Lào Cai

Suối Séo Trung Hô

Ngòi Bo

0,2

Thủy điện

45

Nậm Toóng

Bản Hồ

Sa Pa

Lào Cai

Nậm Pu

Ngòi Bo

1,26

Thủy điện

46

Nậm Sài

Liên Minh

Thị xã Sa Pa

Lào Cai

suối Nậm Cang

Ngòi Bo

0,86

Thủy điện

47

Suối Trát

Thị trấn Tằng Loỏng

Bảo Thắng

Lào Cai

Suối Trát

Sông Thao

0,14

Thủy điện

48

Nậm Xây Luông 3

Nậm Xây

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

0,48

Thủy điện

49

Nậm Xây Luông 4-5

Nậm Xây

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

0,56

1,30

Thủy điện

50

Nậm Xây Luông

Nậm Xây, Minh Lương

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

1,10

2,60

Thủy điện

51

Minh Lương Thượng

Minh Lương, Thẩm Dương

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

1,83

Thủy điện

52

Minh Lương

Thẩm Dương

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

1,44

Thủy điện

53

Suối Chăn 1

Hòa Mạc, Làng Giàng, Nậm Dạng

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

2,7

Thủy điện

54

Suối Chăn 2

Khánh Yên Thượng

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nhu

Sông Thao

2,7

Thủy điện

55

Nậm Xây Nọi 2

Đập chính

Nậm Xây,

Nậm Xé

Văn Bàn

Lào Cai

Nậm Xây Noi

Suối Nhu

0,2

Thủy điện

Đập phụ

Nậm Xây,

Nậm Xé

Văn Bàn

Lào Cai

Nậm Ma Nọi

Nậm Xây Nọi

0,07

Thủy điện

56

Nậm Mu

Nậm Xé

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Minh Lương

Suối Nhu

0,23

Thủy điện

57

Nậm Mu 2

Mường Mùn

Tuần Giáo

Điện Biên

Nậm Mu

Nậm Mức

2,35

Thủy điện

58

Nậm Mở 3

Khoen On

Than Uyên

Lai Châu

Nậm Mở

Nậm Mu

0,73

Thủy điện

59

Tu Trên

Nậm Xé

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nậm Tu

Suối Minh Lương

0,17

Thủy điện

60

Nậm Khóa 3

Nậm Xé

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Minh Lương

Suối Nhu

0,6

Thủy điện

61

Nậm Khắt

Dần Thàng,Thẩm Dương

Văn Bàn

Lào Cai

Nậm Khắt

Suối Nhu

0,77

Thủy điện

62

Suối Chút 1

Đập chính

Dương Quỳ,

Làng Giàng

Văn Bàn

Lào Cai

Phụ lưu suối Nậm

Cáy

Suối Nậm Cáy

Đập phụ 1

Dương Quỳ,

Làng Giàng

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Chút

Suối Nhu

0,1

Thủy điện

Đập phụ 2

Dương Quỳ,

Làng Giàng

Văn Bàn

Lào Cai

Phụ lưu suối Chút

Suối Chút

0,02

Thủy điện

Đập phụ 3

Dương Quỳ,

Làng Giàng

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nậm Cáy

Suối Chút

0,05

Thủy điện

63

Suối Chút 2

Đập chính

Hòa Mạc

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Chút

Suối Nhu

0,22

Thủy điện

Đập phụ

Hòa Mạc

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Nậm Táu

Suối Chút

0,03

Thủy điện

Đập điều tiết

Hòa Mạc

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Bơ

Suối Chút

0,01

Thủy điện

64

Phú Mậu I

Liêm Phú

Văn Bàn

Lào Cai

Suối Phú Mậu

Ngòi Chán

0,12

Thủy điện

65

Nậm Tha 3

Nậm Tha

Văn Bàn

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

0,85

Thủy điện

66

Nậm Tha 4

Nậm Tha

Văn Bàn

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

1,0

Thủy điện

67

Nậm Tha 5

Nậm Tha

Văn Bàn

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

1,2

Thủy điện

68

Nậm Tha 6

Nậm Tha

Văn Bàn

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

1,32

Thủy điện

69

Nậm Tha Hạ

Nậm Tha

Văn Bàn

Lào Cai

Nậm Tha

Ngòi Chán

1,0

Thủy điện

70

Nậm Nhùn 1

Đập chính

Phú Nhuận

Bảo Thắng

Lào Cai

Suối Nậm Nhùn

Suối Nhu

0,21

Thủy điện

Đập phụ

Phú Nhuận

Bảo Thắng

Lào Cai

Suối Nậm Ma Nọi

Suối Nậm Nhùn

0,02

Thủy điện

71

Nậm Nhùn 2

Đập chính

Phú Nhuận

Bảo Thắng

Lào Cai

Suối Nậm Nhùn

Suối Nhu

0,12

Thủy điện

Đập phụ

Phú Nhuận

Bảo Thắng

Lào Cai

Phụ lưu suối Nậm Nhùn

Suối Nậm Nhùn

0,05

Thủy điện

72

Thào Sa Chải

Nậm Có

Mù Cang Chải

Yên Bái

Suối Nậm Có

Ngòi Hút

0,112/0,32

Thủy điện

73

Ngòi Hút 1

Phong Dụ

Thượng

Văn Yên

Yên Bái

Ngòi Hút

Sông Thao

2,26

Thủy điện

74

Ngòi Hút 2

Tú Lệ

Văn Chấn

Yên Bái

Ngòi Hút

Sông Thao

1,45

Thủy điện

75

Ngòi Hút 2A

Nậm Có, Phong Dụ Thượng, Nậm Búng

Mù Cang Chải, Văn Yên, Văn Chấn

Yên Bái

Ngòi Hút

Sông Thao

1,75

Thủy điện

76

Làng Bằng

Xuân Tầm

Văn Yên

Yên Bái

Ngòi Giám

Sông Thao

0,16

Thủy điện

77

Hát Lìu

Bản Công

Trạm Tấu

Yên Bái

Ngòi Thia

Sông Thao

0,35

Thủy điện

78

Trạm Tấu

Xà Hồ, Bản Mù, Trạm Tấu

Trạm Tấu

Yên Bái

Ngòi Thia

Sông Thao

0,98

Thủy điện

79

Noong Phai

Pá Hu, Trạm

Tấu

Trạm Tấu

Yên Bái

Ngòi Thia

Sông Thao

1,40

1,70

Thủy điện

80

Văn Chấn

Suối Quyền,

An Lương

Văn Chấn

Yên Bái

Ngòi Thia

Sông Thao

4,8

Thủy điện

81

Thác Cá 2

Mỏ Vàng

Văn Yên

Yên Bái

Ngòi Thia

Sông Thao

5,94

Thủy điện

82

Đồng Sung

Viễn Sơn, Đại Sơn, Mỏ Vàng

Văn Yên

Yên Bái

Ngòi Thia

Sông Thao

6,3

Thủy điện

83

Pá Hu

Pá Hu

Trạm Tấu

Yên Bái

Ngòi Mù

Ngòi Thia

0,75

2,25

Thủy điện

84

Phình Hồ

Phình Hồ

Trạm Tấu

Yên Bái

Ngòi Nhì

Ngòi Thia

0,35

Thủy điện

85

Nậm Đông 4

Túc Đán

Trạm Tấu

Yên Bái

Suối Nậm Đông

Ngòi Thia

0,39

Thủy điện

86

Nậm Đông 3

Túc Đán

Trạm Tấu

Yên Bái

Suối Nậm Đông

Ngòi Thia

0,28

Thủy điện

87

Nà Hẩu

Nà Hẩu, Mỏ

Vàng

Văn Yên

Yên Bái

Ngòi Thíp

Ngòi Thia

0,194

Thủy điện

88

Vực Tuần

Cát Thịnh

Văn Chấn

Yên Bái

Ngòi Lao

Sông Thao

0,62

Thủy điện

89

Hồ Ngòi Giành

Trung Sơn

Yên Lập

Phú Thọ

Ngòi Giành

Sông Thao

0,36

Thủy lợi

90

Thác Cá 1

An Lương

Văn Chấn

Yên Bái

Ngòi Thia

Sông Thao

5,3

Thủy điện

91

Sài Lương

Sùng Đô

Văn Chấn

Yên Bái

Suối Sùng Đô

Ngòi Thia

0,08

Thủy điện

Sông Đà

92

Pắc Ma

Mủ Cả, Mường Tè

Mường Tè

Lai Châu

Sông Đà

Sông Hồng

55,6

Thủy điện

93

Hòa Bình

Tân Thịnh,

Phương

Lâm, Thái Thịnh

TP. Hòa

Bình

Hòa Bình

Sông Đà

Sông Hồng

(*)

Thủy điện

94

Sơn La

Ít Ong

Mường La

Sơn La

Sông Đà

Sông Hồng

(*)

Thủy điện

95

Lai Châu

Nậm Nhùn

Nậm Nhùn

Lai Châu

Sông Đà

Sông Hồng

(*)

Thủy điện

96

Nậm Củm 4

Mường Tè

Mường Tè

Lai Châu

Nậm Củm

Sông Đà

2,33

Thủy điện

97

Nậm Bụm 1

Hua Bum

Nậm Nhùn

Lai Châu

Nậm Bum

Sông Đà

0,61

Thủy điện

98

Nậm Bụm 2

Hua Bum,

Bum Nưa

Nậm Nhùn, Mường Tè

Lai Châu

Nậm Bum

Sông Đà

1,17

Thủy điện

99

Nậm Nghẹ

Hua Bum

Nậm Nhùn

Lai Châu

Nậm Nghẹ

Nậm Bum

0,35

Thủy điện

100

Nậm Xí Lùng 1

Pa Vệ Sủ

Mường Tè

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

0,66

Thủy điện

101

Nậm Sì Lường 1

Pa Vệ Sử

Mường Tè

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

1,8

Thủy điện

102

Nậm Sì Lường 1A

Pa Vệ Sử

Mương Tè

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

1,97

Thủy điện

103

Nậm Sì Lường 3

Pa Vệ Sử, Bum Tơ và Mum Nưa

Mường Tè

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

2,00

Thủy điện

104

Nậm Sì Lường 4

Bum Tơ,

Mum Nưa

Mường Tè

Lai Châu

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

2,10

Thủy điện

105

Pa Hạ

Pa Vệ Sử

Mường Tè

Lai Châu

Suối Pá Hạ

Nậm Sì Lường

0,25

Thủy điện

105

Nậm Cấu 2

Bum Tở

Mường Tè

Lai Châu

Nậm Cấu

Nậm Bum

1,00

Thủy điện

107

Nậm He

Mường Tùng

Mường Chà

Điện Biên

Nậm He

Nậm Lay

0,12

5,0

Thủy điện

108

Nậm Na 1

Huổi Luông,

Ma Ly Pho

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm Na

Sông Đà

53,0

Thủy điện

109

Nậm Na 3

Chăn Nưa

Sìn Hồ

Lai Châu

Nậm Na

Sông Đà

69,0

Thủy điện

110

Nậm Cát

Hoang Thèn

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm Cát

Nậm Na

0,1

Thủy điện

111

Nậm So 1

Thèn Sin

Tam Đường

Lai Châu

Nậm So

Nậm Na

0,89

Thủy điện

112

Nậm So 2

Nậm Xe,

Mường So

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm So

Nậm Na

1,18

Thủy điện

113

Nậm Han

Nậm Xe, Thèn Sin

Phong Thổ, Tam Đường

Lai Châu

Suối Van Hồ

Nậm So

0,3

Thủy điện

114

Nậm Pạc 1

Đập 1-1

Sin Suối Hồ

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm Xe

Nậm Pạt

0,22

Thủy điện

Đập 1-2

Sin Suối Hồ

Phong Thổ

Lai Châu

Suối Dền Sung

Nậm Pạt

0,34

Thủy điện

115

Nậm Pạc 2

Đập 2-1

Sin Suối Hồ và Nậm Xe

Phong Thổ

Lai Châu

Suối Vạn Hồ

Nậm Pạt

0,41

Thủy điện

Đập 2-2

Sin Suối Hồ và Nậm Xe

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm Pạt

Nậm So

0,75

Thủy điện

116

Nậm Pạc 1A

Đập 1

Sin Suối Hồ

Phong Thổ

Lai Châu

Suối Tung Qua Lìn

Nậm Pạt

0,1

Thủy điện

Đập 2

Sin Suối Hồ

Phong Thổ

Lai Châu

Suối Dền Sung

Nậm Pạt

0,16

Thủy điện

117

Nậm Lụm 1

Đập chính

Bản Lang, Dào San

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm Lung

Nậm So

0,4

Thủy điện

Đập phụ

Bản Lang, Dào San

Phong Thổ

Lai Châu

Suối Ma Quai Hồ

Nậm Lung

0,1

Thủy điện

118

Nậm Lụm 2

Đập chính

Bản Lang, Dào San

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm Lung

Nậm So

0,55

Thủy điện

Đập phụ

Bản Lang,

Dào San

Phong Thổ

Lai Châu

Húy Hao

Nậm Lung

0,07

Thủy điện

119

Nậm Xe

Nậm Xe

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm Pạt

Nậm So

0,8

Thủy điện

120

Pa Tần 2

Đập chính

Pa Tần

Sìn Hồ

Lai Châu

Nậm Tần

Nậm Na

0,72

Thủy điện

Đập phụ

Pa Tần

Sìn Hồ

Lai Châu

Nậm Tiến

Nậm Tần

0,14

Thủy điện

121

Hua Bun

Nậm Ban

Nậm Nhùn

Lai Châu

Nậm Ban

Nậm Na

0,33

Thủy điện

122

Nậm Ban 1

Nậm Ban

Nậm Nhùn

Lai Châu

Nậm Ban

Nậm Na

0,44

Thủy điện

123

Nậm Ban 2

Đập chính

Nậm Ban, Trung Chải

Nậm Nhùn

Lai Châu

Nậm Ban

Nậm Na

0,68

Thủy điện

Đập phụ

Nậm Ban, Trung Chải

Nậm Nhùn

Lai Châu

Nậm Vòng

Nậm Ban

0,15

Thủy điện

124

Nậm Ban 3

Nậm Ban, Trung Chải

Nậm Nhùn

Lai Châu

Nậm Ban

Nậm Na

0,98

Thủy điện

125

Nậm Cuổi

Nậm Pì

Nậm Nhùn

Lai Châu

Nậm Cỏi

Nậm Na

1,44

Thủy điện

126

Huổi Vang

Mường

Mươn

Mường Chà

Điện Biên

Nậm Mức

Sông Đà

5,85

Thủy điện

127

Trung Thu

Pa Ham, Trung Thu

Mường Chà, Tủa Chùa

Điện Biên

Nậm Mức

Sông Đà

10,4

Thủy điện

128

Long Tạo

Pú Xi, Huổi Mí

Tuần Giáo, Mường Chà

Điện Biên

Nậm Mức

Sông Đà

7,0

Thủy điện

129

Mùn Chung 2

Mùn Chung

Tuần Giáo

Điện Biên

Nậm Mu

Nậm Mức

2,26

Thủy điện

130

Nậm Pay

Nà Tòng

Tuần Giáo

Điện Biên

Nậm Bay

Nậm Mu

0,3

Thủy điện

131

Chiềng Ngàm

Thượng

Tông Cọ

Thuận Châu

Sơn La

Suối Muội

Sông Đà

0,4

0,79

Thủy điện

132

Nậm Giôn

Nậm Giôn, Chiềng Ơn

Quỳnh Nhai, Mường La

Sơn La

Nậm Giôn

Sông Đà

0,67

Thủy điện

133

Bản Chát

Mường Kim

Than Uyên

Lai Châu

Nậm Mu

Sông Đà

(*)

Thủy điện

134

Huội Quảng

Khoen On

Than Uyên

Lai Châu

Nậm Mu

Sông Đà

5,0

(*)

Thủy điện

135

Nậm Đích 1

Khun Há

Tam Đường

Lai Châu

Nậm Đích

Nậm Mu

0,21

Thủy điện

136

Chu Va 2

Đập 1

Sơn Bình

Tam Đường

Lai Châu

Nậm Dê

Nậm Mu

0,54

Thủy điện

Đập 2

Sơn Bình

Tam Đường

Lai Châu

Suối Chu Va 8

Nậm Dê

0,04

Thủy điện

Đập 3

Sơn Bình

Tam Đường

Lai Châu

Suối Huổi Hô

Nậm Dê

0,22

Thủy điện

137

Nậm Thi 2

Đập chính

Sơn Bình

Tam Đường

Lai Châu

Nậm Thi

Nậm Dê

0,29

Thủy điện

Đập phụ 1

Sơn Bình

Tam Đường

Lai Châu

Suối Nhỏ

Nậm Dê

0,05

Thủy điện

Đập phụ 2

Sơn Bình

Tam Đường

Lai Châu

Nậm Dê

Nậm Mu

0,23

Thủy điện

138

Nậm Be

Phúc Khoa, Thị trấn Tân

Uyên

Tân Uyên

Lai Châu

Nậm Be

Nậm Bon

0,81

Thủy điện

139

Nậm Bon

Phúc Khoa

Tân Uyên

Lai Châu

Nậm Bon

Nậm Mu

0,6

Thủy điện

140

Hua Chăng

Trung Đồng, Tân Uyên

Tân Uyên

Lai Châu

Nậm Chăng

Nậm Mu

0,19

Thủy điện

141

Hua Chăng 2

Thị trấn Tân Uyên

Tân Uyên

Lai Châu

Nậm Chăng

Nậm Mu

0,3

Thủy điện

142

Mường Kim

Hồ Bốn

Mù Căng Chải

Yên Bái

Nậm Kim

Nậm Mu

0,3

Thủy điện

143

Mường Kim 2

Mường Kim

Than Uyên

Lai Châu

Nậm Kim

Nậm Mu

0,3

Thủy điện

144

Mường Kim 3

Đập chính

Mường Kim

Than Uyên

Lai Châu

Nậm Kim

Nậm Mu

0,5

Thủy điện

Đập phụ

Mường Kim

Than Uyên

Lai Châu

Nậm Bốn

Nậm Kim

0,14

Thủy điện

145

Khao Mang

Khao Mang

Mù Căng Chải

Yên Bái

Nậm Kim

Nậm Mu

2,2

Thủy điện

146

Khao Mang Thượng

Lao Chải

Mù Căng Chải

Yên Bái

Nậm Kim

Nậm Mu

2,2

Thủy điện

147

Ma Lừ Thàng

Dế Xu Phình

Mù Căng Chải

Yên Bái

Suối Pinh Hô

Nậm Kim

0,25

Thủy điện

148

Phìn Hồ

Chế Tạo

Mù Cang Chải

Yên Bái

Suối Trai

Nậm Mu

0,44

Thủy điện

149

Nậm Trai 4

Hua Trai

Mường La

Sơn La

Suối Trai

Nậm Mu

0,62

Thủy điện

150

Mí Háng Tầu

Chế Tạo

Mù Cang Chải

Yên Bái

Nậm Khốt

Suối Trai

0,09

Thủy điện

151

Nậm Khốt

Ngọc Chiến

Mường La

Sơn La

Nậm Khắt

Suối Chiến

0,46

Thủy điện

152

Ngọc Chiến

Đập chính

Ngọc Chiến

Mường La

Sơn La

Nậm Nghẹp

Suối Chiến

0,224

Thủy điện

Đập Chiron

Ngọc Chiến

Mường La

Sơn La

Phụ lưu Nậm Nghẹp

Nậm Nghẹp

0,056

Thủy điện

153

Nậm Chiến

Ngọc Chiến,

Chiềng

Muông

Mường La

Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

1,0

Thủy điện

154

Chiềng

Muôn

Đập chính

Chiềng

Muôn

Mường La

Sơn La

suối Kìm

Suối Chiến

0,087

Thủy điện

Đập

CN 1

Chiềng

Muôn

Mường La

Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

1,126

Thủy điện

Đập

CN 2

Chiềng

Muôn

Mường La

Sơn La

suối Huổi Mong

Suối Chiến

0,03

Thủy điện

155

Nậm Chiến 2

Chiềng Muôn, Chiềng San

Mường La

Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

0,9

0,09

Thủy điện

156

Nậm Chiến 3

Chiềng San

Mường La

Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

0,97

Thủy điện

157

Pá Chiến

Chiềng San

Mường La

Sơn La

Suối Chiến

Sông Đà

1,1

Thủy điện

158

Nậm Bú

Tạ Bú

Mường La

Sơn La

Nậm Pan

Sông Đà

1,7

Thủy điện

159

Nậm La

Mường Bú

Mường La

Sơn La

Nậm La

Nậm Bú

0,38

Thủy điện

160

Nậm Chanh

Mường Chanh, Hua La

Mai Sơn,

Sơn La

Sơn La

Nậm Chanh

Nậm La

0,1

Thủy điện

161

Nậm Pia

Chiềng Hoa

Mường Hoa

Sơn La

Nậm Pia

Sông Đà

0,7

Thủy điện

162

Chiềng Công 1

Chiềng Công

Mường La

Sơn La

Nậm Pia

Sông Đà

0,55

Thủy điện

163

Chiềng Công 2

Chiềng Công

Mường La

Sơn La

Nậm Hồng

Sông Đà

0,4

Thủy điện

164

Nậm Xá

Chiềng Ân

Mường La

Sơn La

Nậm Xá

Nậm Pia

0,36

Thủy điện

165

Nậm Hồng 1

Chiềng Công

Mường La

Sơn La

Nậm Hồng

Nậm Pia

0,22

Thủy điện

166

Nậm Hồng 2

Chiềng Công

Mường La

Sơn La

Nậm Hồng

Nậm Pia

0,29

Thủy điện

167

Suối Lừm 1

Pắc Ngà

Bắc Yên

Sơn La

Suối Lum

Sông Đà

0,34

Thủy điện

168

Suối Lùm 3

Pắc Ngà

Bắc Yên

Sơn La

Suối Lum

Sông Đà

0,18

Thủy điện

169

Nậm Chim 1

Xím Vàng

Bắc Yên

Sơn La

Suối Chim

Sông Đà

0,5

Thủy điện

170

Nậm Chim 1A

Xím Vàng

Bắc Yên

Sơn La

Suối Chim

Sông Đà

0,66

Thủy điện

171

Nậm Chim 2

Xím Vàng, Chim Vàn

Bắc Yên

Sơn La

Suối Chim

Sông Đà

0,85

Thủy điện

172

Nậm Chim 1B

Hang Chú

Bắc Yên

Sơn La

Suối Pao Cư Sáng

Suối Chim

0,23

Thủy điện

173

Xím Vàng 2

Làng Chếu, Chim Vàn

Bắc Yên

Sơn La

Suối Vàn

Sông Đà

0,47

Thủy điện

174

Mường Sang 2

Mường Sang

Mộc Châu

Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

0,72

Thủy điện

175

Mường Sang 3

Mường Sang

Mộc Châu

Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

0,75

Thủy điện

176

Tắt Ngoẵng

Chiềng Hắc

Mộc Châu

Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

1,1

Thủy điện

177

Tà Niết

Chiềng Hắc

Mộc Châu

Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

1,61

Thủy điện

178

Sập Việt

Sặp Vạt

Yên Châu

Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

2,55

Thủy điện

179

To Buông

Lóng Phiêng Tú Nang

Yên Châu

Sơn La

Suối So Lung

Suối Sập Việt

0,2

Thủy điện

180

Đông Khùa

Tú Nang

Yên Châu

Sơn La

Suối So Lung

Suối Sập Việt

0,22

Thủy điện

181

Thủy lợi Suối Sập

Suối Tọ

Phù Yên

Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

1,42

Thủy lợi

182

Suối Sập 1

Tà Xùa,

Suối Tọ

Bắc Yên,

Phù Yên

Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

1,36

Thủy điện

183

Suối Sập 3

Suối Bau

Phù Yên

Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

1,0

1,0

Thủy điện

184

Háng Đồng

A1

Đập chính

Tà Xùa, Háng Đồng

Bắc Yên

Sơn La

Suối Háng Đồng

Suối Sập

0,21

Thủy điện

Đập CN

Tà Xùa, Háng Đồng

Bắc Yên

Sơn La

Suối Bẹ

Suối Háng Đồng

0,25

Thủy điện

185

Háng Đồng A

Háng Đồng

Bắc Yên

Sơn La

Suối Háng Đồng

Suối Sập

0,18

Thủy điện

186

Mường Bang

Mường Bang

Phù Yên

Sơn La

Suối Khoang

Sông Đà

0,2

Thủy điện

187

Suối Nhạp A

Đồng Ruộng

Đà Bắc

Hoà Bình

Suối Nhạp

Sông Đà

0,41

Thủy điện

188

Vin

Mường Tè

Vân Hồ

Sơn La

Suối Sơ Vin

Sông Đà

0,04

0,14

Thủy điện

189

Suối Tân 2

Chiềng Khoa

Mộc Châu

Sơn La

Suối Tân

Sông Đà

0,3

Thủy điện

190

So Lo 1

Sơn Thủy

Mai Châu

Hòa Bình

Suối So Lo

Sông Đà

0,3

Thủy điện

191

So Lo 2

Sơn Thủy

Mai Châu

Hòa Bình

Suối So Lo

Sông Đà

0,3

Thủy điện

192

Suối Tráng

Bắc Phong,

Thung Nai

Cao Phong

Hòa Bình

Suối Vàng

Sông Đà

0,55

Thủy điện

193

Nậm Mức

Pa Ham

Mường Chà

Điện Biên

Sông Nậm Mức

Sông Đà

8,1

Thủy điện

194

Suối Lĩnh

Hố Mít

Tân Uyên

Lai Châu

Suối Nậm Mít

Sông Đà

0,27

Thủy điện

195

Nậm Nghẹ

1A

Hua Bum

Nậm Nhùn

Lai Châu

Suối Nậm Nghẹ

Suối Nậm Bum

0,25

Thủy điện

196

Đề Dính Máo

Chế Tạo

Mù Căng Chải

Yên Bái

Suối Nha Tràng

Suối Phìn Hồ

0,17

Thủy điện

197

Mường Mít

Pắc Ta

Tân Uyên

Lai Châu

Suối Nậm Mít

Sông Nậm Mu

1,02

Thủy điện

198

Phiêng Côn

Phiêng Côn

Bắc Yên

Sơn La

Suối Sập Việt

Sông Đà

2,72

Thủy điện

199

Hồng Ngài

Hồng Ngài

Bắc Yên

Sơn La

Suối Sập

Sông Đà

2,0

Thủy điện

200

Huổi Chan 1

Mường Pồn

Điện Biên

Điện Biên

Sông Nậm Mức

sông Đà

5,25

Thủy điện

201

Nậm Xe 2A

Mường So

Phong Thổ

Lai Châu

Phân lưu Suối Nậm So

Sông Nậm Na

0,02

Thủy điện

202

Nậm Xe 2

Nậm Xe, Mường So

Phong Thổ

Lai Châu

Nậm Pạt

Nậm So

1,2

Thủy điện

203

Van Hồ

Nậm Xe

Phong Thổ

Lai Châu

Suối Vạn Hồ

Nậm Pạt

0,29

Thủy điện

204

Pa Tần 1

Pa Tần

Sìn Hồ

Lai Châu

Suối Nậm Tần

Sông Nậm Na

0,44

Thủy điện

205

Nậm Chản

Đập chính

Tả Ngảo

Sìn Hồ

Lai Châu

Suối Nậm Chản

Suối Nậm Khăm

0,3

Thủy điện

Đập phụ

Tả Ngảo

Sìn Hồ

Lai Châu

Phụ lưu Suối Nậm Chản

Suối Nậm Chản

0,01

Thủy điện

206

Phiêng Lúc

Đập số 1

Nậm Cần

Tân Uyên

Lai Châu

Sông Nậm Mu

sông Đà

7,82

Thủy điện

Đập số 2

Nậm Cần

Tân Uyên

Lai Châu

Suối Nậm Cha

sông Nậm Mu

0,4

Thủy điện

207

Nậm Lằn

Ka Lăng

Mường Tè

Lai Châu

Suối Nậm Lằn

Sông Đà

0,44

Thủy điện

Sông Lô

208

Sông Lô 4

Tân Thành

Bắc Quang

Hà Giang

Sông Lô

Sông Hồng

23,0

36,8

1

Thủy điện

209

Sông Lô 6

Vĩnh Hảo, Hùng An, Quang

Minh, Vô

Điếm, Kim Ngọc, Yên Thuận

Bắc Quang, Hàm Yên

Tuyên Quang,

Hà Giang

Sông Lô

Sông Hồng

46,3

Thủy điện

210

Sông Lô 8A

Tân Yên, Tân Thành

Hàm Yên

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

60,25

Thủy điện

211

Sông Lô 8B

Tứ Quận, Phúc Ninh, Thắng Quân,

Yên Sơn

Tuyên Quang

Sông Lô

Sông Hồng

62,15

Thủy điện

212

Nậm Má

Cao Bồ

Vị Xuyên

Hà Giang

Nậm Ma

Sông Lô

0,4

Thủy điện

213

Thanh Thủy bậc 1

Xín Chải

Vị Xuyên

Hà Giang

Suối Thanh Thủy

Sông Lô

0,57

Thủy điện

214

Thanh Thủy 2

Thanh Thủy, Thanh Đức

Vị Xuyên

Hà Giang

Suối Thanh Thủy

Sông Lô

0,87

Thủy điện

215

Suối Sửu 1

Phương Tiến

Vị Xuyên

Hà Giang

Suối Sửu

Sông Lô

0,14

Thủy điện

216

Suối Sửu 2

Phương Tiến

Vị Xuyên

Hà Giang

Suối Sửu

Sông Lô

0,25

Thủy điện

217

Thuận Hòa

Thuận Hòa

Vị Xuyên

Hà Giang

Sông Miện

Sông Lô

3,1

Thủy điện

218

Thái An

Thái An, Đông Hà

Quản Bạ

Hà giang

Sông Miện

Sông Lô

3,73

Thủy điện

219

Sông Miện

Bát Đại Sơn, Na Khê

Quản Bạ,

Yên Minh

Hà Giang

Sông Miện

Sông Lô

3,73

Thủy điện

220

Sông Miện 5

Thuận Hòa

Vị Xuyên

Hà Giang

Sông Miện

Sông Lô

3,6

Thủy điện

221

Sông Miện 5A

Thuận Hoà

Vị Xuyên

Hà Giang

Sông Miện

Sông Lô

4

Thủy điện

222

Sông Miện 6

Quang

Trung

TP. Hà Giang

Hà Giang

Sông Miện

Sông Lô

5,06

Thủy điện

223

Nậm An

Đập chính

Tân Thành

Bắc Quang

Hà Giang

Nậm Mu

Sông Lô

0,23

Thủy điện

Đập phụ

Tân Thành

Bắc Quang

Hà Giang

Phụ lưu suối Nậm Mu

Sông Lô

0,07

Thủy điện

224

Sông Chừng

Yên Bình

Quang Bình

Hà Giang

Sông Con

Sông Lô

2,05

Thủy điện

225

Nậm Ly 1

Quảng Nguyên

Xín Mần

Hà Giang

Nậm Li

Sông Con

1,19

Thủy điện

226

Tả Quan 1

Nậm Ty

Hoàng Su Phì

Hà Giang

Nậm Ong

Suối Bạc

0,08

Thủy điện

227

Sông Bạc

Tân Trịnh

Quang Bình

Hà Giang

Suối Bạc

Sông Con

2,53

Thủy điện

228

Tuyên Quang

Na Hang

Na Hang

Tuyên Quang

Sông Gâm

Sông Lô

(*)

Thủy điện

229

Mông Ân

Nam Quang, Pác Miầu

Bảo Lâm

Cao Bằng

Sông Gâm

Sông Lô

19,8

Thủy điện

230

Bảo Lạc B

Bảo Toàn

Bảo Lạc

Cao Bằng

Sông Gâm

Sông Lô

7,45

Thủy điện

231

Bảo Lâm 1

Lý Bôn, Vĩnh

Quang, Bảo

Toàn

Bảo Lâm,

Bảo Lạc

Cao Bằng

Sông Gâm

Sông Lô

19,3

Thủy điện

232

Bắc Mê

Yên Phong,

Phú Nam

Bắc Mê

Hà Giang

Sông Gâm

Sông Lô

20,5

Thủy điện

233

Chiêm Hóa

Ngọc Hội,

Xuân Quang

Chiêm Hóa

Tuyên Quang

Sông Gâm

Sông Lô

2,35

Thủy điện

234

Yên Sơn

Quí Quân

Yên Sơn

Tuyên Quang

Sông Gâm

Sông Lô

12,0

Thủy điện

235

Nho Quế 1

Giàng Chu Phìn, Xín Cái

Mèo Vạc

Hà Giang

Sông Nho Quế

Sông Gâm

8,4

Thủy điện

236

Nho Quế 2

Cán Chu

Phìn, Xín Cái

Mèo Vạc

Hà Giang

Sông Nho Quế

Sông Gâm

8,5

Thủy điện

237

Nho Quế 3

Lung Pù

Mèo Vạc

Hà Giang

Sông Nho Quế

Sông Gâm

8,6

Thủy điện

238

Bảo Lâm 3

Niệm Tòng,

Đức Hạnh

Mèo Vạc, Bảo Lâm

Hà Giang, Cao Bằng

Sông Nho Quế

Sông Gâm

8,8

Thủy điện

239

Bảo Lâm 3A

Lý Bôn, Đức Hạnh

Bảo Lâm

Cao Bằng

Sông Nho Quế

Sông Gâm

11,0

Thủy điện

240

Sông Nhiệm 3

Niêm Sơn

Mèo Vạc

Hà Giang

Sông Nhiệm

Sông Nho Quế

1,76

Thủy điện

241

Sông Nhiệm 4

Niêm Tòng

Mèo Vạc

Hà Giang

Sông Nhiệm

Sông Nho Quế

2,2

Thủy điện

242

Nậm Mạ 1

Đập chính

Tùng Bá

Vị Xuyên

Hà Giang

Suối Ba Tiên

Nậm Mạ

0,1

Thủy điện

Đập phụ

Tùng Bá

Vị Xuyên

Hà Giang

Nậm Mạ

Sông Gâm

0,13

Thủy điện

243

Tà Làng

Đồng Phúc

Ba Bể

Bắc Cạn

Khuổi Chỏ Lèn

Suối Tà Điểng

0,12

Thủy điện

244

Sông Chảy 3

Pờ Ly Ngài

Hoàng Su

Phì

Hà Giang

Sông Chảy

Sông Lô

2,4

Thủy điện

245

Sông Chảy 5

Thèn Phàng

Xín Mần

Hà Giang

Sông Chảy

Sông Lô

4,55

Thủy điện

246

Sông Chảy 6

Cốc Pài,

Thèn Phàng

Xín Mần

Hà Giang

Sông Chảy

Sông Lô

5,96

Thủy điện

247

PaKe

Sán Chải, Pà

Vầy Sủ

Si Ma Cai, Xín Mần

Lào Cai, Hà Giang

Sông Chảy

Sông Lô

6,93

Thủy điện

248

Bắc Hà

Cốc Ly

Bắc Hà

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

53,4

Thủy điện

249

Bảo Nhai bậc 1

Bảo Nhai

Bắc Hà

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

6,8

42,0

Thủy điện

250

Bảo Nhai bậc 2

Cốc Lầu

Bắc Hà

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

8,4

44,0

Thủy điện

251

Nậm Lúc

Nậm Lúc

Bắc Hà

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

9,8

Thủy điện

252

Vĩnh Hà

Thượng Hà

Bảo Yên

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

6,2

25,0

Thủy điện

253

Phúc Long

Phúc Khánh

Bảo Yên

Lào Cai

Sông Chảy

Sông Lô

10,64

Thủy điện

254

Thác Bà

Thác Bà

Yên Bình

Yên Bái

Sông Chảy

Sông Lô

(*)

Thủy điện

255

Mường Khương

Dìn Chin, Nấm Lư

Mường

Khương

Lào Cai

Suối Làn Tử Hồ

Sông Chảy

0,96

Thủy điện

256

Nậm Yên

Chế Là,

Nấm Dẩn

Xín Mần

Hà Giang

Nậm Yên

Sông Chảy

0,37

Thủy điện

257

Tà Lạt

Bản Lầu

Mường

Khương

Lào Cai

Nậm Sin

Suối Tòng Gia

0,3

Thủy điện

258

Nậm Khánh

Nậm Khánh

Bắc Hà

Lào Cai

Nậm Phàng

Sông Chảy

1,2

Thủy điện

259

Nậm Phàng B

Nậm Khánh

Bắc hà

Lào Cai

Nậm Phàng

Sông Chảy

1,63

Thủy điện

260

Nậm Phàng

Nậm Khánh,

Nậm Đét

Bắc Hà

Lào Cai

Nậm Phàng

Sông Chảy

1,73

Thủy điện

261

Bắc Nà

Thải Giàng

Phố

Bắc Hà

Lào Cai

Suối Bắc Nà

Nậm Phàng

1,08

Thủy điện

262

Bắc Nà 1

Thải Giàng

Phố

Bắc Hà

Lào Cai

Suối Tùng Phi

Suối Bắc Nà

0,34

Thủy điện

263

Bắc Cuông

Xuân Hòa

Bảo Yên

Lào Cai

Sông Bắc Cuông

Sông Chảy

3,0

Thủy điện

264

Nậm Mu

Tân Thành

Bắc Quang

Hà Giang

Nậm Mu

Sông Lô

0,56

Thủy điện

265

Sông Lô 2

Đạo Đức

Vị Xuyên

Hà Giang

Sông Lô

Sông Hồng

29,3

Thủy điện

266

Nậm Ngần 2