• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1319/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Kiểm kê tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/04/2024 21:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1319/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1319/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1319/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1319/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
 
 - - 
-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024

 
 
ÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BTNMT ngày 06/10/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường về ban hành quy định kỹ thuật định
mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát, đo đạc tài nguyên nước đánh giá, dự báo
tài nguyên nước bằng mô hình dòng chảy;
Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BTNMT ngày 25/6/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường về ban hành quy định kỹ thuật định
mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài
nguyên nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế
đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
n cứ Quyết đnh s 341/QĐ-BTNMT ngày 11/8/2020 ca Bộ trưng B
Tài nguyên và Môi trường vviệc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;
Căn cứ Quyết định s 1383/QĐ-TTg ngày 04/8/2021 của Thủ tướng
Chính phủ về phê duyệt Đề án tổng kiểm tài nguyên nước quốc gia, giai
đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1557/QĐ-BTNMT ngày 13/6/2023 của Bộ Tài
nguyên Môi trường ban hành Kế hoạch thực hiện Quyết định số
1383/QĐTTg ngày 04/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án
tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Công văn số 4464/BTNMT-TNN ngày 16/6/2023 của Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện kiểm tài nguyên nước
quốc gia, được phê duyệt tại Quyết định số 1383/QĐ-TTg ngày 04/8/2021;
1319
04 4
n cQuyết định số 4848/-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh
về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa
phương phân bổ nn sách địa pơng năm 2024 của tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định s 3671/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Đề cương thực hiện nhiệm vụ “Lập, ban
hành danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”;
Căn cứ Quyết định s 4169/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành kế hoạch thực hiện nhiệm vụ Kiểm tài
nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt đề cương chi tiết thực hiện nhiệm vụ “Kiểm
tài nguyên nước trên địa bàn tnh Thanh Hóa, giai đoạn đến năm 2025”;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên Môi trường tại Văn bản s
1277/STNMT-TNN ngày 06/02/2024 về việc thẩm định dự toán kinh phí thực
hiện nhiệm vụ “Kiểm tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai
đoạn đến năm 2025”;
Theo đề nghị của của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1494/TTr-STC ngày
26/3/2024.

  P            
nguyên  , 

-  5.492.734.000 
(Năm tỷ, bốn trăm chín hai triệu, bảy tm ba tư ngàn đồng)
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
-  
môi
-
 
- 
4
cho 
- 
, , 



               


  ban hành.
GTài nguyên
; 

Nơi nhận:
- 
- C
- L: VT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

ĐVT: đồng
TT






Ghi chú
LÀM TRÒN
5.492.734.000

5.492.733.990
A


4.976.041.066
I

4.971.041.066
1


100Km2
111,15
2.296.414
255.239.560
2

2.493.715.920
2.1



1.053.162.827
1

875.188.735
+


2.872
289.660
831.903.306
+

100 
28,7
1.507.153
43.285.430
2
Đo lưu lượng
177.974.092
+


144
1.100.921
158.532.605
+


1,44
13.501.032
19.441.486
2.2

-


37/2017/TT-
1.440.553.093
+

100Km
2
26,42
4.006.050
105.839.851
+
a
100Km
2
26,42
35.932.131
949.326.912
+


100Km
2
26,42
14.586.916
385.386.330
3




1.005.944.150
3.1


100Km
2
111,147
6.754.160
750.704.590
3.2


100Km
2
111,147
2.296.414
255.239.560
4


100Km
2
111,147
6.511.010
723.679.224
5

100Km
2
111,147
4.430.729
492.462.211
II

Báo cáo
1
5.000.000
5.000.000
B
CHI PHÍ KHÁC

94.565.616
1

 (I x 1,5%)
%
1,5
74.565.616
2


1
20.000.000
20.000.000
C

15.258.123
1


7.464.062
1.1

%
0,1
4.976.041.066
4.976.041
1.2

%
0,05
4.976.041.066
2.488.021
2

%
0,1
4.976.041.066
4.976.041
3

%
0,05
4.976.041.066
2.488.021
4


1
330.000
330.000

5.085.864.806
D


406.869.184

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1319/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ “Kiểm kê tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn đến năm 2025”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1319/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1319/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×