• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/06/2024
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài nguyên và Môi trường Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 19/06/2024

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

Số: /2024/TT-BTNMT
[ DỰ THẢO ]

- - 
Hà Nội, ngày tháng năm 2024

Sa đi, b sung mt s điu ca Thông tư s 01/2022/TT-BTNMT
ngày 07 tháng 01 năm 2022 ca B trưng B Tài nguyên và Môi trưng
quy đnh chi tiết thi hành Lut Bo v môi trưng v ng phó vi biến đi k hu
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn c Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tchức của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
n cứ Ngh định s 06/2022/-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định gim nh phát thi khí nhà kính và bo v tng ô-dôn;
Theo đề ngh ca Cc trưởng Cc Biến đổi khí hu, V trưng V Pháp chế;
B trưng B i nguyên Môi tờng ban hành Tng tư sửa đổi, b
sung mt s điu của Thông tư s 01/2022/TT-BTNMT ny 07 tng 01 năm
2022 quy đnh chi tiết thi hành Lut Bo v môi trưng v ng phó vi biến
đổi khí hu.
 S i, b sung mt s u c 01/2022/TT-
a B ng B Tài nguyên và Môi
nh chi tit thi hành Lut Bo v ng v ng phó vi
bii khí hu
1. Sửa đổi, bsung Điều 10 n sau:
a) Bổ sung khoản 3a sau khoản 3 như sau:
3a. Biên bản họp Hội đồng thm định o o kiểm khí nhà kính cấp
nh vực theo mẫu quy định tại Phlục II.1a ban hành kèm theo Thông này.
b) Sa đổi khoản 4 như sau:
4. Bộ quản lý lĩnh vực t chức hiệu chỉnh kết quả kim khí nhà kính theo
kết lun của Hội đồng thẩm định, làm cơ sở xây dựng báoo kiểm kê knnh
cấp nh vực phục vụ kiểm k n kính cấp quốc gia.”
2
2. Sửa đổi, bsung Điều 12 n sau:
u 12. Quy trình thnh báo cáom khí nhà kính
và k hoch gim nh phát thi khí nhà kính cp 
1. Đối với các sở không được phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà
kính, trường hợp thẩm định báo cáo kết quả kiểm khí nhà kính kế hoạch
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp sở theo hình thức Hội đồng thẩm định
được thực hiện như sau:
a) Ủy ban nhân dân cấp tnh giao quan chuyên n theo ngành,
lĩnh vc trc thuc (sau đây gọi cơ quan thẩm định) thành lp Hội đồng
thm đnh báo cáo kết qu kim kê khí nhà kính kế hoạch gim nh phát
thải khí nhà kính cp cơ s (sau đây gọi là Hi đng thẩm đnh) theo mẫu
quy đnh ti Ph lục II.1b ban hành kèm theo Tng tư này t chc hot
đng ca Hội đng thm định. Hội đng thm đnh trách nhim tư vn
cho quan thm định v báo o kết quả kim kê khí n nh, kế hoch
gim nh phát thi khí nhà kính; chu trách nhim trưc cơ quan thm định
và trưc pháp luật v kết qu thm đnh;
b) Hội đồng thẩm định có số lượng thành viên ít nhất là 07 người, tổng số
thành viên phải là số lẻ, trong đó:
Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo của cơ quan thẩm định;
Ủy viên Hội đồng đại diện Sở Tài nguyên i trường, các Sở có
liên quan và các chuyên gia có chuyên môn phù hợp;
Ủy viên thư ký Hi đồng là công chức của cơ quan thẩm định;
c) Ủy viên Hội đồng thẩm định viết phiếu thẩm định theo mẫu quy định
tại Phụ lục II.1c ban hành kèm theo Thông tư này; chịu trách nhiệm trước
quan thẩm định trước pháp luật về những nhận xét, đánh giá đối với kết quả
thẩm định; được hưởng thù lao theo quy định của pháp luật.
d) Chủ tịch Hội đồng thẩm định ngoài trách nhiệm quyền hạn của Ủy
viên Hội đồng thẩm định theo quy định tại điểm c khoản này, còn trách
nhiệm và quyền hạn như sau:
Triệu tập và điều hành phiên họp của Hội đồng thẩm định;
Xcác ý kiến được nêu trong phiên họp; kết luận phiên họp chịu
trách nhiệm về các kết luận của Hội đồng thẩm định;
Ký biên bản phiên họp theo mẫu quy định tại Phụ lục II.1d ban hành kèm
theo Thông này chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, trung thực của các nội
dung ghi trong biên bản phiên họp của Hội đồng thẩm định;
3
đ) Nội dung thẩm định của Hội đồng thẩm định:
Sự đầy đủ về nội dung, thông tin, dữ liệu kiểm kê khí nhà kính;
Sự phù hợp về việc xác định các nguồn phát thải, bể hấp thụ khí nhà kính,
phương pháp kiểm khí nhà kính, hệ số phát thải áp dụng, phương pháp kiểm
soát chất lượng, đảm bảo chất lượng hệ thống thông tin, dữ liệu về phát thải
khí nhà kính của cơ sở;
Đánh giá sự chính xác và độ tin cậy của kết quả kiểm khí nhà kính của
cơ sở;
Mức phát thải knhà kính dự kiến trong kỳ kế hoạch khi không áp dụng
công nghệ, biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính;
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đến từng năm thực hiện cho giai
đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030;
Các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính được lựa chọn phù hợp với
tình hình thực tế, trình độ công nghệ, nguồn lực thực hiện của cơ sở;
Phương án theo dõi, giám sát việc thực hiện kế hoạch giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính;
e) Hội đồng thẩm định m việc theo nguyên tắc thảo luận công khai.
Phiên họp của Hội đồng thẩm định được tiến hành khi sự hiện diện trực tiếp
tại phiên họp hoặc tham gia họp trực tuyến của tối thiểu hai phần ba s thành
viên, trong đó phải Chủ tịch Hội đồng và Ủy viên thư ; có stham gia
của đại diện thẩm quyền hoặc đại diện được ủy quyền của sở đnghị
thẩm định;
g) Ủy viên Hội đồng thẩm định vắng mặt gửi bản nhận xét trước phiên
họp Hi đồng được coi ý kiến của thành viên tham dự phiên họp chính
thức của Hội đồng nhưng không viết phiếu thẩm định;
h) Đại biểu tham gia phiên họp Hội đồng thẩm định do cơ quan thẩm định
quyết định trong trường hợp cần thiết. Đại biểu tham gia được phát biểu ý kiến
trong các phiên họp của Hi đồng thẩm định, chịu sự điều hành của người chủ
tịch Hội đồng thẩm định, được hưởng thù lao theo quy định của pháp luật.
i) Hội đồng thẩm định kết luận theo 01 trong 03 mức độ:
Đồng ý thông qua: khi tất cthành viên thành viên Hội đồng thẩm định
phiếu thẩm định đồng ý thông qua;
Đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: khi có ít nhất
hai phần ba số thành viên Hội đồng thẩm định phiếu thẩm định đồng ý
thông qua hoặc đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung;
4
Không đồng ý thông qua: khi trên một phần ba số thành viên Hội
đồng thẩm định có phiếu thẩm định không đồng ý thông qua;
k) Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được biên bản phiên họp
của Hội đồng thẩm định, cơ quan thẩm định tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh về kết quả thẩm định.
2. Đối với các sở được phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính, việc
thẩm định báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính kế hoạch giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính giai đoạn đến năm 2027 thực hiện như sau:
a) Bộ trưởng Bộ i ngun và i trường quyết đnh tnh lập Hội
đồng liên ngành thẩm đnh báo o kết qukim k nhà nh kế hoạch
gim nh phát thải k nhà kính cấp cơ sở (sau đây gi là Hội đồng liên
ngành) theo mẫu quy định tại Phụ lục II.1đ ban hành kèm theo Thông tư này.
Hội đồng liên ngành có trách nhim tư vấn cho Bộ trưởng Bộ i ngun và
i trường về báo o kết qu kiểm kê khí nhà nh kế hoch gim nh
phát thải khí n nh; chịu tch nhiệm trước Bộ i ngun và Môi trường
trước pháp luật vkết qu thẩm định;
b) Hội đồng liên ngành có số lượng thành viên ít nhất là 07 người, tổng số
thành viên phải số lẻ, gồm đại diện các Bộ: Tài nguyên Môi trường, Công
Thương, Xây dựng; Liên đoàn Thương mại Công nghiệp Việt Nam các
chuyên gia có chuyên môn phù hợp;
c) Nội dung thẩm định của Hội đồng liên ngành:
Sự đầy đủ về nội dung, thông tin, dữ liệu kiểm kê khí nhà kính;
Sự phù hợp về việc xác định các nguồn phát thải, bể hấp thụ khí nhà kính,
phương pháp kiểm khí nhà kính, hệ số phát thải áp dụng, phương pháp kiểm
soát chất lượng, đảm bảo chất lượng hệ thống thông tin, dữ liệu về phát thải
khí nhà kính của cơ sở;
Đánh giá sự chính xác và độ tin cậy của kết quả kiểm khí nhà kính của
cơ sở;
Mức phát thải knhà kính dự kiến trong kỳ kế hoạch khi không áp dụng
công nghệ, biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính;
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đến từng năm thực hiện cho giai
đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030;
Các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính được lựa chọn phù hợp với
tình hình thực tế, trình độ công nghệ, nguồn lực thực hiện của cơ sở;
Phương án theo dõi, giám sát việc thực hiện kế hoạch giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính;
5
d) Ủy viên Hội đồng liên ngành viết phiếu thẩm định theo mẫu quy định
tại Phụ lục II.1e ban hành kèm theo Thông này; chịu trách nhiệm trước Bộ
Tài nguyên và Môi trường trước pháp luật về những nhận xét, đánh giá đối
với kết quả thẩm định; được hưởng thù lao theo quy định của pháp luật;
đ) Biên bản phiên họp của Hội đồng liên ngành theo mẫu quy định tại
Phụ lục II.1g ban hành kèm theo Thông này. Hội đồng liên ngành kết luận
theo 01 trong 03 mức độ:
Đồng ý thông qua: khi tất cả thành viên thành viên Hội đồng liên ngành
phiếu thẩm định đồng ý thông qua;
Đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: khi có ít nhất
hai phần ba số thành viên Hội đồng liên ngành phiếu thẩm định đồng ý
thông qua hoặc đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung;
Không đồng ý thông qua: khi trên một phần ba số thành viên Hội
đồng liên ngành có phiếu thẩm định không đồng ý thông qua.
3. Đối với các sở được phân bổ hạn ngạch phát thải knhà kính, việc
thẩm định báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính kế hoạch giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính giai đoạn từ năm 2027 trở đi do đơn vị thẩm định quy định tại
khoản 13 Điều 1 Nghị định số …/2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày
07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
và bảo vệ tầng ô-dôn thực hiện theo quy trình như sau:
a) Đơn vị thẩm định lập báo cáo thẩm định kết quả kiểm knhà kính,
kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của các cơ sở được phân bổ hạn ngạch
phát thải khí nhà kính. o o thẩm định kết quả kiểm khí nhà kính o
o thẩm định kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính theo mẫu quy định tại
Phụ lục II.3 Phụ lục II.4 ban nh kèm theo Thông y;
b) Cơ sở được phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính, đơn vị thẩm định
chịu trách nhiệm trước Bộ quản lĩnh vực, Bộ Tài nguyên Môi trường
trước pháp luật về nội dung, kết quả thẩm định kết quả kiểm kê khí nhà kính, kế
hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của sở; trách nhiệm , đóng dấu
báo cáo thẩm định theo quy định;
c) sở được phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính trách nhiệm
gửi báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính đã được thẩm định đến Bộ Tài nguyên
và Môi trường trước ngày 01 tháng 12 của kỳ báo cáo bắt đầu từ năm 2027;
6
d) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả
kiểm kê khí nhà kính đã được thẩm định m báo cáo thẩm định, kế hoạch giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính của các sở được phân bổ hạn ngạch phát thải khí
nhà kính, Bộ Tài nguyên Môi trường tổ chức đánh giá, ng nhận báo cáo
thẩm định của các cơ sở được phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính.
3. B sung Điều 14a sau Điều 14, cthể như sau:
u 14a. Mn thc hi i, tr tín ch các-
bon theo tha thun ho c quc t gia Chính ph Vit Nam
bên ký kc ngoài
Các mẫu văn bản thc hin chế trao đi, tr tín ch các-bon theo
tha thun hoặc điều ước quc tế gia Chính ph Vit Nam và bên kết nước
ngoài bao gm:
1. Đơn đăng tài khon trên H thống đăng quốc gia v hn ngch
phát thi khí nhà kính và tín ch các-bon theo mu quy đnh ti Ph lc IIa.1 ban
hành kèm theo Thông tư này.
2. Đăng phương pháp lun theo mẫu quy đnh ti Ph lc IIa.2 ban
hành kèm theo Thông tư này.
3. Điều chỉnh phương pháp luận đã phê duyệt theo mẫu quy định ti Ph
lc IIa.3 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Tài liệu đề xuất ý tưởng d án theo mẫu quy đnh ti Ph lc IIa.4 ban
hành kèm theo Thông tư này.
5. Tài liu thiết kế d án theo mẫu quy định ti Ph lc IIa.5 ban hành
kèm theo Thông tư này.
6. Kế hoch thc hin phát trin bn vng theo mẫu quy định ti Ph lc
IIa.6 ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Phương thức liên lc theo mẫu quy định ti Ph lc IIa.7 ban hành kèm
theo Thông tư này.
8. Đề xut t l phân b tín ch theo mẫu quy định ti Ph lc IIa.8 kèm
theo Thông tư này.
9. Báo cáo thẩm định d án theo mẫu quy định ti Ph lc IIa.9 ban hành
kèm theo Thông tư này.
10. Rút đăng ký d án theo mẫu quy đnh ti Ph lc IIa.10 ban hành kèm
theo Thông tư này.
7
11. Rút khi d án thuộc chế trao đổi, tr tín ch các-bon theo mu
quy định ti Ph lc IIa.11 ban hành kèm theo Thông tư này.
12. Đơn đề ngh cp tín ch theo mẫu quy định ti Ph lc IIa.12 ban hành
kèm theo Thông tư này.
13. Báo cáo giám sát d án theo mẫu quy định ti Ph lc IIa.13 ban hành
kèm theo Thông tư này.
14. Báo cáo thẩm định kết qu gim nh d án theo mẫu quy đnh ti Ph
lc IIa.14 ban hành kèm theo Thông tư này.
15. Báo cáo thc hin Kế hoch phát trin bn vng ca d án theo mu
quy định ti Ph lc IIa.15 ban hành kèm theo Thông tư này.
16. Báo cáo tình hình thc hin d án theo mẫu quy định ti Ph lc
IIa.16 ban hành kèm theo Thông tư này.”
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:

1. T chc sn xut, nhp khu, xut khu các chất được kim soát tuân
th bin pháp qun và thi hn áp dụng đi vi tng chất được kim soát quy
định ti Ph lc III.2 và Ph lục III.3 ban hành kèm theo Thông tư này:
a) Đăng ký sản xut, nhp khu, xut khu các chất đưc kim soát;
b) Sn xut, nhp khu, xut khu các chất được kim soát theo giy phép
hoc hn ngạch được phân bổ, điu chnh, b sung do quan qun chuyên
ngành cp;
c) Ghi thông tin mô t tng cht khi thc hin nhp khẩu đối vi các
chất được kim soát có cùng mã HS;
d) trách nhim báo cáo theo quy định phi hp, cung cp thông tin
theo yêu cu của cơ quan quản lý.
2. T chc sn xut, nhp khu sn phm, hàng hóa, thiết bcha hoc
sn xut t các chất được kim soát phi tuân th quy định qun ti Ph lc
III.4 ban hành kèm theo Thông tư này:
a) Đăng ký sản xut, nhp khu sn phm, hàng hóa, thiết b có cha hoc
sn xut t các chất được kim soát;
b) Ghi thông tin t hàng hoá v chất được kim soát cha trong
sn phm, hàng hoá, thiết b khi thc hin th tc nhp khu;
8
c) trách nhiệm báo cáo theo quy đnh phi hp, cung cp thông tin
theo yêu cu của cơ quan quản lý;
d) kế hoch phù hợp để thay thế, loi b các chất được kim soát tuân
th l trình qun các chất được kiểm soát theo lĩnh vc s dụng quy đnh ti
Ph lục III.5 ban hành kèm theo Thông tư này.”
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 17 như sau:
3. K thut viên thc hin lắp đặt, vn hành, bảo dưỡng, sa cha thiết b
có cha các chất được kiểm soát theo quy định ti khoản 4 Điều 28 Ngh định s
06/2022/-CP phi bng tt nghiệp trình độ trung cp tr lên hoc chng
ch k năng nghề thuc mt trong các ngành, ngh sau:
a) Công ngh k thut nhit;
b) Công ngh đin t và năng lượng tòa nhà;
c) Công ngh cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí;
d) Lắp đặt thiết b lnh;
đ) Bảo trì và sa cha thiết b nhit;
e) K thut máy lạnh và điều hoà không khí;
g) Vn hành, sa cha thiết b lnh;
h) Cơ điện lnh thu sn;
i) Cơ điện nông thôn;
k) Công ngh ô-tô.
5. Thay thế Ph lc II.2 quy định mu o cáo thẩm định gim nh phát thi
khí nkính cấp cơ sở.
6. Sửa đổi mã hàng hóa (HS) 3827.32.00 ti Phụ lục III.1 quy định danh
mc các chất đưc kim soát cm sn xut, nhp khu tiêu th như sau:
Mã hàng
hóa (HS)
hóa
cht
(CAS)
Mô t
hàng hóa
Tin t
và ký
hiu
Công
thc
hóa
hc
S
hiu
môi
cht
lnh
Ti
làm suy
gim tng
ô-
dôn (ODP)*
Tim

nóng lên
toàn cu
(GWP)**
3827.32.00
HCFC-
141b trn
sn trong
polyol ***
HCFC-
141b trn
sn trong
polyol
7. Sửa đổi, bổ sung Ph lc III.4 quy định danh mc các sn phm, thiết b
hàng hóa có cha hoc sn xut t chất đưc kim soát.
2. thi hành
9
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2024.
2. Bãi b quy đnh ti khoản 2 Điều 1 Thông số 19/2023/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 11 năm 2023 của B trưởng B Tài nguyên i trường sa
đổi và bãi b mt s thông tư thuộc thm quyn ban hành ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường.
10
3. 
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên Môi
trường để nghiên cứu, hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Ủy ban: KHCN&MT, KT, PL của QH;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- UBTƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính ph;
- Sở TN&MT c tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ trưởng
các đơn vị thuộc Bộ, Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu VT, PC, BĐKH.



Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×