• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy chuẩn kỹ thuật công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/02/2025 09:16 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài nguyên và Môi trường Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ.

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /2025/TT-BTNMT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
THÔNG
Ban hành quy chuẩn kthuật môi trường quốc gia về công trình,
thiết bxử ớc thải tại chỗ
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
n cứ Luật Chấtợng sản phẩm, hànga ngày 21 tng 11 năm 2007;
n cứ Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn kthuật ngày 29 tng 06 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định s132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa; Nghị định s74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định v điều kiện đầu , kinh
doanh trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công nghệ một
số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường;
Bộ trưởng BTài nguyên Môi trường ban hành Thông ban hành quy
chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ.
DỰ THẢO
gửi xin ý kiến
T1.2025
2
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông này quy chun kỹ thut môi trường
quốc gia về công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ (QCVN ...:2025/BTNMT).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày …. tháng ….. năm 2025.
2. Quy chuẩn này áp dụng đối với công trình, thiết bxử nước thải tại
chỗ được xây dựng, lắp đặt tại dự án mới; sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ,
nhà xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, trừ trường hợp tổ chức, nhân đề
nghị thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang B,quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương c tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các n bản quy phạm pháp luật làm căn cứ được viện dẫn
trong Thông này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn
bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thay thế./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng; c Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin đin tử Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, KSONMT.
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Hồng Hà
Đỗ Đức Duy
QCVN ...:2025/BTNMT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
QCVN ...:2025/BTNMT
QUY CHUN K THUT MÔI TRƯỜNG QUC GIA V CÔNG
TRÌNH, THIT B X LÝ NƯC THI TI CH
National technical regulations on-site wastewater treatment facilities and
equipment
HÀ NI - 2025
D THO
gi xin ý kiến
T1.2025
QCVN ...:2025/BTNMT
2
Lời nói đầu
QCVN ....:2025/BTNMT do Cc Kim soát ô nhiễm i trường biên son
trình duyt; B Khoa hc và Công ngh thẩm định, B tng B Tài nguyên
Môi trường ban nh theo Thông số……/2025/TT-BTNMT
ngày……tng…m 2025.
QCVN ...:2025/BTNMT
3
QUY CHUN K THUT MÔI TRƯỜNG QUC GIA V CÔNG
TRÌNH, THIT B X LÝ NƯC THI TI CH
National technical regulations on-site wastewater treatment facilities and
equipment
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phm vi điu chnh
Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và quản lý đối với công trình, thiết bị xử
nước thải tại chỗ.
2. Đi tưng áp dng
2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý; tổ chức, cá nhân có phát sinh
nước thải sinh hoạt với lưu lượng nhỏ hơn 20 m
3
/ngày (24 giờ); tổ chức, cá nhân có liên
quan đến thiết kế, chế tạo, xây dựng, lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng công trình,
thiết bị xử lý nước thải tại chỗ.
2.2. Quy chuẩn y áp dụng đối với công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ được
xây dựng, lắp đặt tại dự án mới; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nhà xây dựng mới
hoặc cải tạo, sửa chữa.
2.3. Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật, quản lý đối với các công trình, thiết bị
xử lý nước thải tại ch công suất thiết kế nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 m
3
/ngày (24 giờ); lớn
hơn 1,5 m
3
/ngày (24 giờ) đến 5,0 m
3
/ngày (24 giờ); lớn hơn 5,0 m
3
/ngày (24 giờ) đến dưới
20,0 m
3
/ngày (24 giờ).
3. Gii thích t ng
Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3.1. Nước thải sinh hoạt nước thải phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt của con
người (bao gồm: ăn uống, tắm, giặt, vệ sinh nhân), nước thải từ các loại hình sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ được quản nớc thải sinh hoạt quy định tại Phụ lục 1
QCVN 14:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt ớc
thải đô thị, khu dân cư tập trung.
3.2. Xử lý nước thải tại chỗ hoạt động xử nước thải được thực hiện trong phạm
vi của đối tượng quy định tại điểm 2.2 Quy chuẩn này.
3.3. Công trình xử lý nước thải tại chỗ là công trình xử lý nước thải được xây dựng
trong phạm vi của đối tượng quy định tại điểm 2.2 Quy chuẩn này.
QCVN ...:2025/BTNMT
4
3.4. Thiết bị xử lý nước thải tại chỗ là thiết bị xử lý nước thải được chế tạo nguyên
chiếc, lắp đặt trong phạm vi của đối tượng quy định tại điểm 2.2 Quy chuẩn này.
3.5. Cột A, Cột B, Cột C (phân vùng xả nước thải) trong Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3
Quy chuẩn này được quy định như sau:
3.5.1. Cột A quy định giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải khi
xả nước thải ra nguồn tiếp nhận nước thải chức năng cấp nước cho mục đích sinh
hoạt như Mức A Bảng 2, Bảng 3 QCVN 08:2023/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về chất lượng nước mặt hoặc theo quy định của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
3.5.2. Cột B quy định giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm trong ớc thải
khi xả nước thải ra nguồn tiếp nhận ớc thải mục đích mục đích sản xuất ng
nghiệp, nông nghiệp như Mức B Bảng 2, Bảng 3 QCVN 08:2023/BTNMT hoặc theo quy
định của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
3.5.3. Cột C quy định giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải khi
xả nước thải ra nguồn tiếp nhận nước thải không thuộc các trường hợp quy định tại mục
3.5.1 và Mục 3.5.2 Quy chuẩn này.
II. QUY ĐNH K THUT
4. Giá tr gii hn cho phép ca các cht ô nhiễm trong nước thi sau x lý ti
công trình, thiết b x nước thi ti ch khi x thi ra ngun tiếp nhn c thi
4.1. Giá tr gii hn cho phép ca các cht ô nhiễm trong nước thi sau x ti
công trình, thiết b x nước thi ti ch công sut thiết kế nh hơn hoc bng 1,5
m
3
/ngày (24 gi) khi x thi ra ngun tiếp nhậnc thi quy định ti Bng 1.
Bng 1. Giá tr gii hn cho phép ca các cht ô nhiễm trong nưc thi
sau x lý ti công trình, thiết b x lý nước thi ti ch có công sut thiết kế nh
hơn hoặc bng 1,5 m
3
/ngày (24 gi)
TT
Cht ô nhim
Đơn vị tính
A
B
C
1
Nhu cu oxy sinh hóa (BOD
5
20
o
C)
mg/l
100
120
150
2
Nhu cu oxy hóa hc (COD)
mg/l
150
200
240
3
Tng cht rắn lơ lửng (TSS)
mg/l
100
120
150
QCVN ...:2025/BTNMT
5
4.2. Giá tr gii hn cho phép cac cht ô nhiễm trong nước thi sau x ti công
trình, thiết b x nước thi ti ch công sut thiết kế lớn hơn 1,5 m
3
/ngày (24 gi) đến
5,0 m
3
/ngày (24 gi) khi x thi ra ngun tiếp nhận nước thi quy định ti Bng 2.
Bng 2. Giá tr gii hn cho phép ca các cht ô nhiễm trong nưc thi sau x
ti công trình, thiết b x lý nước thi ti ch công sut thiết kế lớn hơn 1,5
m
3
/ngày (24 gi) đến 5,0 m
3
/ngày (24 gi)
TT
Cht ô nhim
Đơn vị tính
A
B
C
1
Nhu cu oxy sinh hóa (BOD
5
20
o
C)
mg/l
50
70
90
2
Nhu cu oxy hóa hc (COD)
mg/l
80
110
150
3
Tng cht rắn lơ lửng (TSS)
mg/l
50
95
150
4
Tng Ni-tơ (T-N)
mg/l
20
40
60
5
Tng Pht-pho (T-P)
a
Ngun tiếp nhn là h
mg/l
2
3
5
b
Ngun tiếp nhận là sông, vùng nước
bin ven b
mg/l
4
6
10
6
Du m động, thc vt
mg/l
10
15
20
7
Tng Coliform
MPN hoc
CFU/100 ml
5.000
10.000
15.000
4.3. Giá tr gii hn cho phép ca các cht ô nhiễm trong nước thi sau x ti công
trình, thiết b x c thi ti ch công sut thiết kế ln hơn 5,0 m
3
/ngày (24 gi) đến
i 20,0 m
3
/ny (24 gi) khi x thi ra ngun tiếp nhn nưc thi quy đnh ti Bng 3.
Bng 3. Giá tr gii hn cho phép ca các cht ô nhiễm trong nưc thi
sau x lý ti công trình, thiết b x lý nước thi ti ch có công sut thiết kế ln
hơn 5,0 m
3
/ngày (24 giờ) đến i 20,0 m
3
/ngày (24 gi)
TT
Cht ô nhim
Đơn vị tính
A
B
C
1
pH
-
5-9
5-9
5-9
2
Nhu cu oxy sinh hóa (BOD
5
20
o
C)
mg/l
40
60
80
QCVN ...:2025/BTNMT
6
TT
Cht ô nhim
Đơn vị tính
A
B
C
3
Nhu cu oxy hóa hc (COD)
mg/l
65
90
130
4
Tng cht rắn lơ lửng (TSS)
mg/l
40
80
120
5
Tng Ni-tơ (T-N)
mg/l
20
40
60
6
Tng Pht-pho (T-P)
a
Ngun tiếp nhn là h
mg/l
2
3
5
b
Ngun tiếp nhận sông, vùng c
bin ven b
mg/l
4
6
10
7
Sunfua (S
2-
)
mg/l
1
2
4
8
Du m động, thc vt
mg/l
10
15
20
9
Tng Coliform
MPN hoc
CFU/100 ml
3.000
5.000
10.000
5. Quy đnh k thut
5.1. Kho sát, thiết kế, chế to, xây dng, lắp đặt, đưa vào s dng công trình, thiết
b x nước thi ti ch phi tuân th các quy định v xây dựng, đáp ng tiêu chun,
quy chun k thut có liên quan.
5.2. Công trình, thiết b x nước thi ti ch phải các công đon x c
thi công đoạn điều hòa, vùng lưu không, vùng cha bùn cặn. ng u không
dung tích ti thiu bng 20% dung ch hu dng ca công trình, thiết b, chiu cao ti
thiu 0,2 m. Vùng cha bùn cn phải đủ th tích lưu chứa bùn cn t 01 (một) năm tr
lên. Nưc thi cha du, m phải đưc tách du, m trước khi đưa vào công đon
điu hòa.
5.3. Nước thi sau x phải đáp ng giá tr gii hn cho phép ca các cht ô nhim
quy định ti Bng 1, Bng 2 Bng 3 Quy chun này hoc theo quy đnh ca y ban
nhân dân cp tnh.
5.4. Công trình, thiết b x lý nưc thi ti ch phi đm bo an toàn v kết cu, có
giải pháp tách rác, thông hơi, chống thm, r, không phát tán cht thi gây ô nhim
QCVN ...:2025/BTNMT
7
môi trường, không gây tiếng n và độ rung vượt quá quy chun k thuật môi trường quy
định.
5.5. Công trình, thiết b x c thi ti ch phải đưc lắp đặt ti v trí an toàn,
chc chn, không b dch chuyn v trí do lún, chèn ép, đẩy ni, đảm bo khong cách
an toàn theo quy đnh, thun li cho vic kim tra, giám sát, ly mu, hút bùn cn, v
sinh.
5.6. Công trình, thiết b x nước thi ti ch phải đảm bo không r đin, an
toàn cho ngưi s dng, tuân th các tiêu chun, quy chun k thuật đối vi thiết b
- đin công trình; có gii pháp hoc thiết b đin d phòng.
6. Quy đnh v qun lý vn hành
6.1. Kim tra tình trng hoạt động ca các thiết b - đin, an toàn v kết cu, mc
c, chiu dày váng cn, bùn ca công trình, thiết b x lý nưc thi ti ch định k ti
thiu 06 (sáu) tháng mt ln.
6.2. Bo trì, bảo dưỡng công trình, thiết b x nước thi ti ch bảo đảm chc
năng sử dụng theo đúng thiết kế; hút bùn định k sa cha, khc phc s c (nếu
có).
III. PHƯƠNG PHÁP TH
7. Phương pháp lấy mu
7.1. Phương pháp, kỹ thut ly mẫu nưc thải, xác định các thông s ô nhim trong
c thải đưc thc hiện theo quy định ti Ph lc 2 QCVN 14:2025/BTNMT - Quy
chun k thut quc gia v c thi sinh hoạt c thải đô thị, khu dân tập trung.
Trưng hp mt cht ô nhim cho phép s dng nhiều phương pháp thử nghim (phân
tích) khác nhau và cần phương pháp trọng tài để x khi xy ra tranh chp, khiếu ni,
khiếu kin thì s dụng phương pháp thử nghiệm đầu tiên ti Ct 3 Ph lc 2 QCVN
14:2025/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v c thi sinh hoạt nước thải đô
th, khu dân cư tp trung.
7.2. Chp thun các phương pháp th nghiệm khác (chưa được vin dn ti Ct 3
Ph lc 2 QCVN 14:2025/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v c thi sinh hot
và nưc thải đô thị, khu dân cư tập trung), bao gm: TCVN mới ban hành; phương pháp
tiêu chun quc gia ca mt trong các quc gia thuc Nhóm các quc gia công nghip
QCVN ...:2025/BTNMT
8
phát trin (G7), T chc Tiêu chun hóa Châu Âu (CEN/EN), Tiêu chun ca Hip hi
Th nghim Vt liu Hoa K (ASTM), các phương pháp chun th nghiệm nước
c thi ca M (SMEWW), các quc gia thành viên ca Liên minh Châu Âu, Hàn Quc
hoc T chc tiêu chun hóa quc tế (ISO).
8. Quy đnh v ly mu th nghim
8.1. Ly, phân ch mu th nghim đi vi công tnh x lý c thi ti ch.
8.1.1. Vic ly mẫu nưc thi sau x lý đ đo đạc, phân tích, đánh giá s phù hp
ca công trình x nước thi ti ch phi phù hp vi TCVN 5999:1995 (ISO 5667-
10:1992) v chất lượng nước - ly mẫu và hướng dn ly mẫu nước thi.
8.1.1.1. Ly ít nht 01 mẫu đơn nưc thi sau x lý; thông s quan trc thc hin
theo Bng 1, Bng 2, Bng 3 ca Quy chun này.
8.1.1.2. Vic ly mu đưc thc hin sau khi công trình x lý nưc thi ti ch vn
hành n đnh, đưc thc hin trong khong thi gian không ít hơn 30 ny đi vi công
trình x nước thi ti ch công sut thiết kế nh hơn hoặc bng 1,5 m
3
/ngày (24 gi)
không ít hơn 60 ngày đối vi ng trình x nước thi ti ch công sut thiết kế
lớn hơn 1,5 m
3
/ngày (24 gi) k t khi bắt đầu tiếp nhận nước thi với lưu lưng ti thiu
đạt 50% công sut thiết kế hoặc đáp ứng quy định v vn hành th nghim công trình
x nước thi theo giấy phép môi trường đã được quan thẩm quyn cp (nếu
có). Thông s quan trc thc hin theo Bng 1, Bng 2, Bng 3 ca Quy chun này.
8.1.2. Vic ly mu phi đm bo tính đi din mc ri ro cao nht. Nưc thi có
nồng độ ô nhiễm đặc trưng, lưu ợng nước thi ti thiểu đạt 50% công sut thiết kế ca
công trình x lý nước thi ti ch.
8.1.3. Vic quan trc, phân tích cht ô nhiễm quy định ti Bng 1, Bng 2, Bng 3
ca Quy chun này phải được thc hin bi t chức đã được cp Giy chng nhận đủ
điu kin hot đng dch v quan trắc môi trường theo quy định.
8.1.4. Kết qu th nghiệm nước thải là căn cứ đ đánh giá hiệu qu x lý, s tuân
th, phù hp vi Quy chun này nghim thu công trình x lý nước thi ti ch trước
khi đưa vào s dng. Công trình x c thi ti ch được đánh giá phù hp vi
Điu 4 khi tt c các cht ô nhim không vượt giá tr gii hạn cho phép quy định ti Bng
1, Bng 2, Bng 3 ca Quy chun này.
QCVN ...:2025/BTNMT
9
8.1.5. Thc hin kim tra, nâng cp, ci to công trình x c thi ti ch
thc hin ly mu th nghim lại trong trưng hp kết qu th nghim có mt trong s
các cht ô nhiễm vượt giá tr gii hạn cho phép tương ứng quy định ti Bng 1, Bng 2,
Bng 3 ca Quy chun này.
8.2. Ly, phân tích mu th nghim đối vi thiết b x lý nước thi ti ch
8.2.1. Vic ly, phân tích mu th nghiệm được thc hiện theo quy định ti mc I
Ph lc II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 ca B trưng
B Khoa hc Công ngh quy định v công b hp chun, công b hợp quy phương
thức đánh giá sự phù hp vi tiêu chun, quy chun k thut.
8.2.2. Vic ly mẫu nưc thi sau x lý đ đo đạc, phân tích, đánh giá s phù hp
ca thiết b x nước thi ti ch phi phù hp vi TCVN 5999:1995 (ISO 5667-
10:1992) v chất lượng nước - ly mẫu hướng dn ly mẫu c thi. Mu t hp
và tn sut được quy định như sau:
8.2.2.1. Ly ít nht 03 mu đơn nước thi sau x trong 03 ngày liên tiếp; thông
s quan trc thc hin theo Bng 1, Bng 2, Bng 3 ca Quy chun này.
8.2.2.2. Vic ly mẫu được thc hin sau khi thiết b x nước thi ti ch vn
hành ổn định, được thc hin trong khong thời gian không ít hơn 30 ngày đối vi thiết
b x nước thi ti ch công sut thiết kế nh n hoặc bng 1,5 m
3
/ngày (24 gi)
không ít hơn 60 ngày đối vi thiết b x nước thi ti ch có công sut thiết kế ln
hơn 1,5 m
3
/ngày (24 gi) k t khi bắt đầu tiếp nhận nước thi với u ng ti thiểu đạt
100% công sut thiết kế. Thông s quan trc thc hin theo Bng 1, Bng 2, Bng 3 ca
Quy chun này.
8.2.2.3. Vic ly mu phải đảm bảo tính đi din mc ri ro cao nhất. Nước thi
có nồng độ ô nhiễm đặc trưng, lưu ợng nước thi bng công sut thiết kế ca thiết b
x lý nưc thi ti ch.
8.2.2.4. Vic quan trc, phân tích cht ô nhiễm quy định ti Bng 1, Bng 2, Bng
3 ca Quy chun này phải được thc hin bi t chức đã đưc cp Giy chng nhn
đủ điu kin hot đng dch v quan trc môi trường theo quy định.
8.2.3. Kết qu quan trc th nghim mu nưc thi là căn c để đánh giá hiu qu
x lý, s tuân th, phù hp vi Quy chun này. Thiết b x c thi ti ch đưc
QCVN ...:2025/BTNMT
10
đánh giá phù hợp với Điều 4 khi tt c các cht ô nhim không t giá tr gii hn
cho phép quy định ti Bng 1, Bng 2, Bng 3 ca Quy chun này.
8.2.4. Thc hin kiểm tra, điều chnh thiết kế ca thiết b x lý nước thi ti ch
thc hin ly mu th nghim lại trong trường hp kết qu th nghim có mt trong các
cht ô nhiễm vượt giá tr gii hạn cho phép tương ứng quy định ti Bng 1, Bng 2, Bng
3 ca Quy chun này.
IV. QUY ĐNH V QUN LÝ
9. Điu kiện đưa o sử dng công trình, thiết b x c thi ti ch
9.1. Công trình x lý nước thi ti ch phi đưc nghim thu trước khi đưa vào sử
dng đảm bo u cu v xây dng giá tr gii hn cho phép ca các cht ô nhim
quy định tại Điu 4 Quy chun này. Vic nghim thu phải căn c vào kết qu phân tích
mu th nghiệm quy định ti đim 8.1 Quy chun này.
9.2. Thiết b x lý nưc thi ti ch sn xuất trong nước phải được đánh giá sự phù
hp và công b hp quy theo quy đnh ti Điu 10 Quy chun này. Vic đánh giá sự phù
hp và công b hp quy phải căn cứ vào kết qu phân tích mu th nghiệm quy định ti
đim 8.2 Quy chun này.
9.3. Thiết b x nước thi ti ch nhp khu t c ngoài phải đáp ứng điều
kin bo đm cht lưng hàng hóa nhp khẩu trước khi đưa ra thị trường theo quy định
ti Điu 11 Quy chun này.
10. Đánh giá s phù hpcông b hp quy thiết b x nước thi ti ch
sn xut trong nưc
10.1. Phương thức đánh giá s phù hp
S dụng Phương thc 1: Th nghim mu điển hình để đánh giá sự phù hp. Ni
dung và trình t thc hin các hoạt động chính trong Phương thức 1 thc hin theo mc
I Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm
2012 ca B trưng B Khoa hc và Công ngh quy định v công b hp chun, công
b hợp quy và phương thức đánh giá s phù hp vi tiêu chun, quy chun k thut.
10.2. Quy đnh v công b hp quy
Vic công b hp quy da trên kết qu t đánh giá sự phù hp ca t chc, cá
nhân công b hp quy.
QCVN ...:2025/BTNMT
11
10.3. Trách nhim công b hp quy
Các t chc, doanh nghip, nhân cung cp thiết b x nước thi ti ch
trách nhim công b hợp quy đối vi thiết b x nước thi ti ch do mình sn xut,
cung cp ra th trường.
10.4. Vic công b hp quy thc hiện theo Thông s 28/2012/TTBKHCN ngày
12 tháng 2 năm 2012 ca B Khoa hc Công ngh Thông số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của B trưng B Khoa hc và Công ngh sửa đổi,
b sung mt s điu của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012.
11. Đánh giá s phù hp thiết b x lý nưc thi ti ch nhp khu t c ngi
11.1. T chc, nhân thc hin nhp khu thiết b x nước thi ti ch phi
thc hiện đăngkiểm tra nhà nưc v chất lượng hàng hoá nhp khu theo quy đnh
ti Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu Lut chất ng sn phm, hàng hóa; Ngh định 74/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính Ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu Lut chất lượng sn phm, hàng hóa; Ngh định 154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018 của Chính ph sửa đổi, b sung, bãi b mt s quy đnh v điu
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực qun nhà c ca B Khoa hc ng ngh
và mt s quy đnh v kim tra chuyên ngành.
11.2. Vic công b hp quy da trên kết qu t đánh giá sự phù hp ca t chc,
cá nhân công b hp quy.
11.3. Trách nhim công b hp quy.
Các t chc, doanh nghip, nhân nhp khu thiết b x nước thi ti ch
trách nhim công b hợp quy đối vi thiết b x lý nước thi ti ch do mình nhp khu
trưc khi cung cp ra th trưng.
11.4. Vic công b hp quy thc hiện theo Thông tư số 28/2012/TTBKHCN ngày 12
tháng 2 năm 2012 của B Khoa hc Công ngh Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của B trưng B Khoa hc ng ngh sửa đổi, b
sung mt s điu của Thông s 28/2012/TT-BKHCN ny 12 tháng 12 năm 2012.
QCVN ...:2025/BTNMT
12
V. TRÁCH NHIM CA T CHC, CÁ NHÂN
12. Trách nhim của đơn vị thiết kế, thi công xây dng, lắp đặt công trình,
thiết b x lý nưc thi ti ch
12.1. Đơn v thiết kế, thi công xây dng công trình x nước thi ti ch trách
nhim phi hp vi ch đầu tư, người qun , s dng công trình x lý c thi ti ch
thc hin kim tra, đánh giá cht lượng ca ng trình x nước thi ti ch trưc khi
nghim thu, bàn giao, tuân th quy định v qun cht lưng công trìnhy dng theo
quy đnh ti Quy chun này.
12.2. Đơn vị thi công lp đt thiết b x nước thi ti ch trách nhim lp đt thiết
b theo đúng i liệu hưng dn s dng ca nsn xut trưc khi bàn giao cho ngưi s
dng, tuân th quy định v qun lý chất lượng sn phm hàng hóa, cht lượng công tnh
xây dng và theo quy định ti Quy chun này.
12.3. Cung cấp đầy đ thông tin cho ch đầu tư, người qun lý, s dng ng trình,
thiết b x lý nước thi ti ch v quy trình, điều kin thi công, lắp đặt ng trình, thiết b
x nước thi ti chỗ, phương pháp kiểm tra đánh giá, quy chuẩn và tiêu chun áp dng.
13. Trách nhim ca t chc, cá nhân sn xut thiết b x c thi ti ch
13.1. Kiểm tra, đánh giá chất lượng ca thiết b x nước thi ti ch trưc khi
đưa ra thị trưng theo quy định v kiểm tra, đánh giá sự phù hp v chất lượng sn
phm, hàng hóa và quy định ti Điu 10 Quy chun này.
13.2. Lp, gi kế hoch ly, phân tích mu th nghim, h sơ đăng ký công bố hp
quy cho y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc trung ương tại địa điểm sn
xut đ theo dõi, giám sát và tiếp nhận theo quy định.
13.3. Cung cp thông tin liên h, tài liệu ng dn s dng, vn hành, bo trì, bo
ng, khc phc s c thường gp, các dch v chăm sóc khách hàng, đảm bo quyn
li ngưi tiêu dùng.
14. Trách nhim ca t chc, nhân nhp khu thiết b x nước thi ti ch
14.1. Đăng ký kiểm tra nhà nước v chất lượng hàng hoá nhp khu trước khi cung
cp ra th trường theo quy định v kiểm tra, đánh giá chất lượng sn phm, ng hóa
quy đnh ti Điu 11 Quy chun này.
QCVN ...:2025/BTNMT
13
14.2. Cung cp thông tin liên h, tài liệu ng dn s dng, vn hành, bo trì, bo
ng, khc phc s c thường gp, các dch v chăm sóc khách hàng, đảm bo quyn
li ngưi tiêu dùng theo quy đnh.
15. Trách nhim ca t chc, cá nhân qun lý, s dng công trình, thiết b x lý
c thi ti ch
15.1. La chn, xây dng, lắp đặt công trình, thiết b x nước thi ti ch phù
hp với địa đim xây dng, lp đt và quy mô công sut, đm bo đáp ng quy đnh ti
Quy chun này và các yêu cu v bo v môi trường.
15.2. Nghim thu công trình x lý nưc thi ti ch khi đáp ng yêu cu v bo v
môi trường ti Quy chun này.
15.3. Vn hành công trình, thiết b x c thi ti ch đúng quy định, bảo đảm giá
tr gii hn các cht ô nhiễm trong nước thi sau x lý đáp ứng giá tr gii hn cho phép
quy định ti Điu 4 Quy chun này; thc hiện đúng quy định v qun lý vận hành như đã
nêu ti Điều 6 Quy chun này theo khuyến cáo ca t chc, nhân cung cp công
trình, thiết b x lý nưc thi ti ch.
16. Trách nhim của cơ quan qun lý
16.1. quan thẩm định thiết kế xây dng, cp giy phép xây dựng đối với các đối
ợng quy định ti đim 2.2 Quy chun y trách nhim thẩm định, cp giy phép xây
dng (nếu có) theo quy định.
16.2. y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc trung ương ch đạo cơ quan
quản nhà nước v kim tra chất ng sn phm hàng hoá trách nhim t chc
kiểm tra, đánh giá sự phù hp v quy chun, tiêu chun chất lượng thiết b này trên địa
bàn theo quy đnh.
16.3. y ban nhân n c tnh, thành ph trc thuc trung ương chỉ đạo quan
chuyên môn v bo v i trường ng dn, theo dõi, giám sát, tiếp nhn h đăng
ng b hp quy, kim tra, đánh gsự tuân th Quy chuẩn này trên địa bàn theo quy định.
VI. T CHC THC HIN
17. y ban nhân dân cp tnh có trách nhim soát, điu chnh, ban nh quy chun
k thuật môi trường địa phương về ng trình, thiết b x lý nước thi ti ch phù hp vi
Quy chun y và điu kin thc tế ti địa phương.
QCVN ...:2025/BTNMT
14
18. Trưng hợp các văn bn, quy định được vin dn trong Quy chun này sa
đổi, b sung hoc thay thế thì áp dụng theo văn bản, quy đnh mi./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×