• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quyết định Quy chế ứng phó sự cố chất thải

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/04/2024 10:15 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quyết định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài nguyên và Môi trường Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải.

Tải Dự thảo Quyết định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quyết định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Số: /2024/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Phòng thủ dân sự ngày 20 tháng 6 năm 2023;
n cứ Nghị định số 30/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 3m 2017 của Chính
phquy định tổ chức, hoạt đng ng p sc, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn;
n cNghị định số 08/2022/-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điu của Luật Bảo vệ i trưng; Nghị định số
…2024/NĐ-CP ngày. tháng năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điu của Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo v môi trường;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định Quy chế ứng phó sự cố chất
thải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban nh kèm theo Quyết định y Quy chế ng phó sự cố chất thải.
Điều 2. Quyết định này có hiu lực thi hành k từ ngày tháng năm 2024.
Quyết định số 09/2020/QĐ-TTg ny 18 tng 3 năm 2020 của Thủ tướng Chính ph
ban hành Quy chếng phó sc chất thi hết hiệu lc kể tngày Quyết đnh này có
hiu lực thi nh.
Điều 3. Trưởng ban chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia, c Bộ trưởng, Th
trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban
D THO
02.2024
2
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ban chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia;
- BCĐ Trung ương phòng, chống thiên tai;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Cổng TTĐTCP,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, ….
THỦ TƯỚNG
Phạm Minh Chính
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Ứng phó sự cố chất thải
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-TTg
ngày tháng năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ)
Chương 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy chế này quy định về việc ng phó sự cố chất thải xảy trong hoạt
động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, bao gồm: chuẩn bị ứng phó scố; tổ chức
ứng phó scố; phục hồi môi trường sau sự cố; chế hỗ trợ ứng phó, phục hồi
môi trường, sự tham gia của cộng đồng và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
2. Quy chế này không điều chỉnh sự cố chất thải do thiên tai và sự cố chất
thải xảy ra trên biển. Việc ứng pscố chất thải do thiên tai được thực hiện theo
quy định của pháp luật về phòng chống thiên tai. Việc ứng phó sự cố chất thải xảy
ra trên biển được thực hiện theo quy định pháp luật về ứng phó sự cố hóa chất
độc, ứng phó sự cố tràn dầu và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy chế này áp dụng đi với quan, t chc, nhân liên quan đến
hoạt động ng phó s c cht thi.
Điu 3. S c cht thi, phân cp s c cht thi nguyên tc ng phó
s c cht thi
1. S c cht thi s c môi trường do rỉ, tràn đổ, phát tán chất thải
trong quá trình quản lý chất thải (bao gồm các quá trình phát sinh, thu gom, lưu
giữ, trung chuyển, vận chuyển, xử lý, tiêu hủy).
2. S c cht thải được phân cấp tương ng vi vic phân cp s c môi
trường quy định tại Điều 123 Lut Bo v môi trường, bao gm:
a) S c cht thi cp cơ sở;
b) S c cht thi cp huyn;
c) S c cht thi cp tnh;
d) S c cht thi cp quc gia.
3. Nguyên tc ng phó s c cht thi
2
a) Tích cc phòng nga, ch động xây dng kế hoch, chun b các ngun
lực, các phương án hiệp đồng để sn sàng ng phó khi xy ra s c môi trường.
b) T chc tiếp nhn, x thông tin s c i trường kp thời, ưu tiên bảo
đảm thông tin cho hoạt động ng phó, báo cáo kp thời đến quan thẩm quyn
khi vượt kh ng ứng phó.
c) ng phó s c môi trường được thc hiện theo phương châm “bốn ti
chỗ” và “ba sẵn sàng” theo quy định ca pháp lut phòng, chng thiên tai. Phi
hợp, huy động mi ngun lực đ nâng cao hiu qu hoạt động chun b ng phó
s c i trường.
d) Ch huy thng nht, phi hp, hiệp đồng cht ch gia các lực lượng,
phương tiện, thiết b tham gia hoạt động ng phó s c môi trường.
đ) T chc, cá nhân gây s c môi trường phi chu trách nhim chi tr chi
phí ng phó s c môi trưng, ci to, phc hồi môi trường, bồi thường thit hi
và các chi phí khác do s c môi trường gây ra theo quy định ca pháp lut.
Chương 2
CHUN B NG PHÓ S C CHT THI
Điều 4. Xây dựng kế hoạch và diễn tập ứng phó sự cố chất thải
1. Trách nhim xây dng kế hoch ng phó s c cht thi
a) Ch d án đầu tư, cơ sở có trách nhim xây dng và ban hành kế hoch
ng phó s c cht thi. Ni dung ng phó s c cht thi cấp s đưc thc
hiện theo quy định ti khoản 2 Điều 108 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP. Kế hoch
ng phó s c cht thi có th đưc lng ghép vào kế hoch ng phó s c khác;
tng hp kế hoch ng phó s c cht thải được lng ghép, ch hp và phê
duyt ng vi kế hoch ng phó s c khác theo quy định tại điểm b khon 6
Điu 124 Lut Bo v môi trường thì phi bảo đảm đầy đ các ni dung theo
quy định ti khoản 2 Điều 108 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP.
b) Ban ch đạo Phòng th dân s quc gia ch trì, phi hp B Quc phòng,
B Tài nguyên Môi trường, B Công an, B Giao thông vn ti các b
liên quan xây dng ban hành kế hoch ng phó s c cht thi cp quc gia;
Ban ch huy phòng th dân s cp tnh ban hành kế hoch ng phó s c cht thi
cp tnh; Ban ch huy phòng th dân s cp huyn ban hành kế hoch ng phó s
c cht thi cp huyn. Ni dung ng phó s c cht thi cp quc gia, cp tnh,
cp huyện được thc hiện theo quy định ti khoản 3 Điu 108 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP. Kế hoch ng phó s c cht thi cp quc gia, cp tnh, cp
huyện quy định tại điểm này th đưc lng ghép, tích hp vi các kế hoch
phòng th dân s hoc kế hoch ng phó s c khác; tng hp kế hoch phòng
nga, ng phó s c cht thi cp quc gia, cp tnh, cp huyện được lng ghép,
tích hp vi kế hoch phòng th dân s cùng cp thì kế hoch phòng th dân s
phi bảo đảm đầy đ các nội dung theo quy định ti khoản 3 Điều 108 Ngh
3
định s 08/2022/NĐ-CP. Kế hoch ng phó s c cht thi cp quc gia, cp tnh,
cp huyện được xây dng, ban hành theo chu k 05 năm.
2. Kế hoch ng phó s c cht thải được lập cho giai đoạn chun b ng
phó s c và t chc ng phó s c. Kế hoch ng phó s c cht thi phi các
kch bn ng phó s c để có phương án ứng phó tương ứng.
3. Vic công khai kế hoch ng ps c cht thi của sở, cp huyn,
cp tnh và cp quốc gia được thc hiện theo quy định tại Điều 110 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP.
4. Vic ch đạo din tp kế hoch ng phó s c cht thải theo quy định ti
khoản 1 Điu 124 Lut Bo v môi trường. Vic t chc din tp ng phó s c
cht thi của cơ sở, cp huyn, cp tnh và cp quốc gia được thc hin theo quy
định ti khoản 7 Điều 124 Lut bo v môi trường.
Điều 5. Xây dựng lực lượng, nguồn lực, trang thiết bị và tổ chức thực
hiện kế hoạch ứng phó sự cố chất thải
1. Ch d án đầu tư, s phi công trình, trang thiết bị, phương tiện
ng phó s c cht thải theo quy đnh ca pháp lut hoc phi hp với đơn vị
năng lc trong thc hin nhim v phòng nga, ng phó s c cht thi; xây dng,
hun luyn lực lượng ti ch cho ng phó s c cht thi.
2. B Quc phòng ch trì, phi hp các Bộ, quan ngang Bộ, quan
thuc Chính ph, y ban nhân dân cp tỉnh hướng dn, xây dng lực lượng và b
trí ngun lc, trang thiết b ng phó s c cht thi cho Ban ch đạo Phòng th
dân s quc gia; Ban ch huy phòng th dân s cp tnh, cp huyn.
3. Kinh phí thc hin xây dng lực lượng, ngun lc trang thiết b ng
phó s c cht thi quy định ti khoản 2 Điều này đưc ly t ngun kinh phí s
nghiệp môi trường và các nguồn khác theo quy định ca pháp lut.
4. Vic t chc thc hin kế hoch ng phó s c cht thi cấp cơ sở, cp
huyn, cp tnh, cp quốc gia được thc hiện theo quy định ti khoản 4 Điều 124
Lut Bo v môi trường.
Chương 3
TỔ CHỨC ỨNG PHÓ SỰ CỐ CHT THI
Điu 6. Tiếp nhn và x lý thông tin v s c cht thi
1. sở để xy ra s c cht thi trách nhim báo cáo ngay, kp thời đến
Ban ch huy phòng th dân s cp huyn y ban nhân dân cấp nơi xảy ra
s c. T chc, cá nhân phát hin s c cht thi có trách nhim thông báo ngay
cho cơ quan có thẩm quyền quy định ti khon này.
2. Ban ch huy phòng th dân s cp huyn phi hp vi y ban nhân dân
cấp xã nơi xảy ra s c trc tiếp xác minh, t chc ng phó s c kp thi và báo
cáo y ban nhân dân cp huyện để công b s c cht thi hoc thông báo cp có
thm quyền để t chc ng phó s c theo phân cấp quy định ti khon 2 Điu 3
4
Quy chế này.
3. y ban nhân dân cp tnh, cp huyn, cấp nơi xảy ra s c trách
nhim thông tin kp thi v Ban ch đạo Phòng th dân s quc gia, Ban ch huy
phòng th dân sng cp hoc cp trên trc tiếp để kim tra và x lý.
Điu 7. ng phó s c cht thi tại cơ sở
1. Người đại din theo pháp lut ca sở hoặc người được y quyn
ngưi ch huy ng phó s c tại cơ sở.
2. Người ch huy ng phó s c cht thi tại cơ sở phi t chc ng phó s
cố, đánh giá phm vi ảnh hưởng kh năng tự ng phó của sở để thc hin
các hoạt động sau đây:
a) Trường hp s c trong kh năng t ng phó của sở, người ch huy
có trách nhim thc hin các bin pháp ng phó s c theo kế hoch, kch bản đã
đưc phê duyệt; đồng thi có trách nhim báo cáo Ban ch huy phòng th dân s
cp huyn và y ban nhân dân cp xã v vic ng phó s c trong vòng 24 gi k
t thời điểm phát hin s c;
b) Trường hp s c t ngoài kh năng tự ng phó của cơ sở, người ch
huy phải thông báo ngay đến y ban nhân dân cp huyn hoc cp nơi xảy ra
s c hoc Ban ch huy phòng th dân s cp huyện để đưc t chc ng phó;
bàn giao quyn ch huy cho Ban ch huy phòng th dân s cp huyn ch đạo
lực lượng ng phó s c của cơ sở thc hin theo yêu cu ca Ban ch huy phòng
th dân s cp huyn.
3. Báo cáo thông báo s c cht thải quy đnh ti khon 1 khon 2
Điu này, gm các ni dung: thời gian, địa điểm, nguyên nhân xy ra s c; mc
độ, phm vi ảnh hưởng, các thit hi do s c gây ra; các hoạt động ng phó s
c đã thực hiện; đánh giá kh năng ng phó của sở các ni dung khác
liên quan.
Điu 8. ng phó s c cht thải ngoài cơ sở
1. Xác định và công b s c cht thi
a) Trong thi hn 24 gi, k t khi nhận được thông báo quy định tại Điều
6 Quy chế này, Ch tch y ban nhân dân, Trưởng ban ch huy phòng th dân s
cp huyn t chức xác đnh loi s c theo quy định ti khon 2 Điu 3 Quy chế
này ch đạo vic ng phó s c theo quy đnh ti Quy chế này; trường hợp vượt
quá thm quyn thì báo cáo ngay cho Ban ch huy phòng th dân s cp tỉnh để
ch đạo ng phó s c. Trưởng ban ch huy phòng th dân s cp huyn quyết
định công b s c cht thi
Trong thi hn 12 gi, k t thời điểm nhận được báo cáo ca Ban ch huy
phòng th dân s cp huyn, Trưởng ban ch huy phòng thn s cp tnh quyết
định công b s c cht thi. Ch tch y ban nhân dân, Trưởng ban ch huy
phòng th dân s cp tnh ch đạo ng phó s c theo quy định ti Quy chế này;
trường hợp vượt quá thm quyn tbáo cáo ngay cho Ban ch đạo Phòng th dân
5
s quc gia để ch đạo ng phó s c.
Trong thi hn 12 gi, k t thời điểm nhận được báo cáo ca Ban ch huy
phòng th dân s cp tnh, Trưởng ban ch đo Phòng th dân s quc gia quyết
định công b s c cht thi và ch đạo ng phó s c theo quy định ti Quy chế
này.
b) Quyết định công b s c cht thi bao gm các thông tin: loi mc
độ s cố, địa điểm, thi gian, phm vi ảnh hưởng các khuyến ngh liên quan;
thành lp s ch huy hiện trường để t chc ng phó s c; ch định người ch huy
ng phó s cố, người phát ngôn ng phó s c (ghi rõ h tên, chc v, thông tin
liên h) và lực lượng tham gia ng phó s c.
2. Người ch đạo và người ch huy ng phó s c cht thi
a) Ch tch y ban nhân dân cp huyện, Trưởng ban ch huy phòng th dân
s cp huyện người ch đạo ng phó s c, huy động lực lượng, thiết bị, phương
tin ng phó s c, ch định người ch huy và người phát ngôn v s c cht thi
cp huyn xảy ra trên địa bàn;
b) Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh, Trưởng ban ch huy phòng th dân
s cp tỉnh là người ch đạo ng phó s c, huy động lực lượng, thiết bị, phương
tin ng phó s c, ch định người ch huy và người phát ngôn v s c cht thi
cp tnh xảy ra trên địa bàn;
c) Trưởng ban ch đạo Phòng th dân s quc gia là người ch đạo ng phó
s c, huy động lực lượng, thiết bị, phương tiện ng phó s c, ch định người ch
huy và người phát ngôn v s c cht thi cp quc gia.
3. Nhim v, quyn hn của người ch đo ng phó s c cht thi
a) Thành lp s ch huy, ch định người ch huy, người phát ngôn, lực lượng
ng phó s c; thành lp t công tác xác đnh nguyên nhân s c trong trường
hp cn thiết;
b) Huy động, giao kinh phí, phương tin, thiết b huy động lực lượng
ng phó s c cho người ch huy ng ps c, t công tác xác định nguyên nhân
s c; ch đạo các quan, t chức, đơn vị, nhân liên quan tham gia, phi
hp ng phó s c;
c) Trc tiếp ch đo ng phó s cố; báo cáo và đề ngh cp trên h tr ng
phó s c và ci to, phc hồi môi trường trong trường hp cn thiết;
d) Trách nhim, quyn hạn khác theo quy đnh ca pháp lut v phòng
chống thiên tai và quy định ca pháp lut có liên quan.
4. Nhim v, quyn hn của người ch huy ng phó s c cht thi
a) T chc kp thi các bin pháp khn cp bo v tính mng, tài sn ca
nhân dân, nhà nước, t chc, cá nhân có liên quan và hn chế thp nht các thit
hi, khc phc hu qu xy ra;
b) Tiếp nhn, s dụng kinh phí, phương tiện, trang thiết b và trc tiếp ch
6
huy các lực lượng t chc ng phó s cố; huy động lực lượng, trang thiết b cn
thiết đ ng phó s c cht thải; thường xuyên báo cáo ngưi ch đạo và cung cp
thông tin cho người phát ngôn v ng phó s c;
c) Tham vn t chc, chuyên gia hoặc đề ngh cơ quan, đơn vị, t chc, cá
nhân h tr trong quá trình ng phó s c.
5. Cơ quan tham mưu ng phó s c cht thi
a) quan chuyên môn v bo v môi trường cp huyn ch trì, phi hp
các cơ quan, đơn vị có liên quan khác ca y ban nhân dân cp huyện tham mưu
t chc ng phó s c cht thi cp huyn;
b) quan chuyên môn về bo v môi trường cp tnh ch trì, phi hợp cơ
quan có liên quan khác ca y ban nhân dân cp tỉnh tham mưu tổ chc ng phó
s c cht thi cp tnh;
c) B Quc phòng ch trì, phi hp các B: Tài nguyên Môi trưng,
Công an, Quốc phòng, Tài chính, Công Thương, Khoa hc và Công ngh, Nông
nghip Phát trin nông thôn, Y tế, Thông tin Truyền thông quan
liên quan khác tham mưu Trưởng ban ch đạo Phòng th dân s quc gia t chc
ng phó s c cht thi cp quc gia;
d) Các cơ quan quy định điểm a, b và c khon này có trách nhim h tr v
chuyên môn, k thuật cho người ch huy ng phó s c t công tác xác định
nguyên nhân s c theo chức năng, nhiệm v và quyn hạn được giao.
Điều 9. Xác định nguyên nhân s c cht thi
1. Ch tch Ủy ban nhân dân Trưởng ban ch huy phòng th dân s
trách nhim t chc ng phó s c th quyết định thnh lp t công tác xác
định nguyên nhân s c ngay sau khi s c xy ra.
2. Thành phn t công tác, gồm: đại din chuyên môn v bo v i trường;
công thương; cnh sát môi trường, phòng cháy, cha cháy và cu nn, cu h
các cơ quan, tổ chc, cá nhân khác có liên quan.
3. T công tác nhim v thu thp thông tin, tài liệu, xác định nguyên
nhân, ngun gc ca s c và báo cáo kp thời cho người ch đạo, người ch huy
ng ps c. T công tác được huy động phương tiện, thiết b, phòng thí nghim
và chuyên gia để xác định nguyên nhân s c.
Điều 10. Hoạt động của tổ công tác
1. T công tác có nhim v
a) Thu thp các mẫu môi trường như đất, nước, không khí, động vt, thc
vt ti khu vc xy ra s c và khu vc có kh năng b ảnh hưởng;
b) Thu thp thông tin v các triu chng liên quan đến sc khỏe người n b
ảnh hưởng xung quanh khu vc s c;
c) Xác định cơ sở gây ra s c cht thi thu thp các tài liu có liên quan
của cơ sở xy ra s c để phc v công tác điu tra;
7
d) Chp nh, quay phim ghi li hiện trường xy ra s c hoc niêm phong
bo v hiện trường s c (nếu cn thiết) sau khi công tác ng phó s c cht thi
đã hoàn thành công vic;
đ) Lp danh sách, phng vn nhanh t chức, nhân liên quan đến s
c ti hiện trường, gm: ch s gây s c, nhân viên ca cơ s gây s c
mt ti hiện trường, người b thit hi bi s c, các bên liên quan;
e) Kho sát, phân tích và cnh báo các nguyên nhân có th xy ra s c
khu vc có kh ng bị ảnh hưởng;
g) Cung cp thông tin h tr k thuật cho quan tham mưu cho chỉ huy
ng phó s c cht thi.
2. T công tác được huy đng phòng thí nghim, thiết b di động đ phc v
ng tác xác đnh ngun nhân s c cht thi tng hp cn thiết.
Điều 11. Công bố, cung cấp thông tin về ứng phó sự cố chất thải
1. Người phát ngôn ng phó s c cht thi đưc ch định theo quy định ti
khon 4 Điu 125 Luật Bảo vệ i trường trách nhim thông báo v s c cht
thi.
2. Trách nhim, quyn hn ca người phát ngôn
a) Cung cp thông tin kp thời, đầy đủ, trung thc, chính xác v s c cht
thi và tình hình ng phó s c cht thi cho cộng đồng dân cư, tổ chc, cá nhân
có liên quan và các cơ quan truyền thông;
b) Tiếp nhn hoc yêu cu cung cp thông tin v s c cht thi, ng phó
s c cht thi t người ch đạo, người ch huy, quan tham mưu, t công tác
xác định nguyên nhân s c và các t chc, cá nhân có liên quan.
3. Hình thc cung cp thông tin:
a) Thông qua các đu mi liên lc của quan, t chc, nhân liên
quan theo kế hoch ng phó s c cht thi các kch bn ng phó s c hoc
công b thông tin trên cổng thông tin điện t ca y ban nhân dân các cp;
b) T chc hp báo cung cp thông tin hoặc thông qua các cơ quan truyền
thông trung ương, địa phương để thông tin v s c, ng phó s c;
c) Các kênh thông tin liên lc khác phù hp với đặc điểm, tình hình điều
kin ca khu vực, địa bàn nơi xảy ra s c.
4. Cộng đồng dân cư, tổ chc, cá nhân có liên quan có quyn yêu cu cung
cp thông tin v s c cht thi ng phó s c cht thải; các quan truyn
thông được tiếp cn thông tin v s c cht thi và trách nhiệm đưa thông tin
chính xác, trung thc, kp thời đến người dân.
5. Thông tin v ng phó s c cht thải quy định ti Điều này do người ch
đạo ng phó s c cht thi quyết định và được cung cp trong thi hn 48 gi k
t thời điểm công b s c cht thi.
8
Điu 12. Kết thúc giai đoạn t chc ng phó s c cht thi
1. Giai đoạn t chc ng phó s c kết thúc khi bảo đảm đáp ng đầy đủ
các yêu cu sau:
a) Nguyên nhân, ngun x thi chính gây ra s c cht thi đưc lp,
kim soát, x lý an toàn và không có kh năng gây ra s c tiếp theo;
b) Không còn yếu t phát sinh t s c cht thi th gây nguy him
nghiêm trọng đến tính mng, sc khe của con người.
2. Người ch đạo ng phó s c cht thi quyết định công b kết thúc giai
đon t chc ng phó s c khi đủ các điều kiện quy định ti khoản 1 Điều này.
Quyết định công b kết thúc giai đoạn t chc ng phó s c phải được công khai
bng mt trong các hình thc cung cấp thông tin quy định ti khon 3 Điu 11
Quy chế này.
3. Người ch đạo ng phó s c cht thi thc hin các nhim v sau:
a) Chuyn h sơ cho cho cơ quan công an trong trường hp có du hiu vi
phm pháp lut hình s;
b) Báo cáo kết qu ng phó s c cht thi cho quan chỉ huy phòng,
chng thiên tai và tìm kiếm cu nn cp trên;
c) Lưu trữ h sơ ứng phó s c cht thi theo quy định v lưu trữ.
Chương 3
PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG SAU SỰ CỐ CHẤT THẢI
Điu 13. Phc hi môi trường sau s c cht thi
1. Ch d án đầu tư, sở gây ra s c cht thi phi thc hin phc hi
môi trường sau s c cht thi trong phạm visở. y ban nhân dân cấp xã nơi
xy ra s c cht thi trách nhim kim tra, giám sát hoạt đng phc hi môi
trường.
2. Vic phc hồii trưng sau s c cht thi cp huyn, cp tnh, cp
quốc gia đưc thc hin theo quy đnh ti khoản 2 Điu 126 Lut Bo v i
tng.
a) Cơ quan chuyên môn về bo v môi trường cp tnh, cp huyn có trách
nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân cùng cp trong vic ch đạo t chc thc hin
phc hồi môi trường sau s c cht thải trên địa bàn.
b) quan chuyên môn đưc phân công, giao nhim v ca B Tài nguyên
Môi trường trách nhiệm tham mưu Bộ Tài nguyên Môi trường trong vic
ch đạo t chc thc hin phc hồi môi trường sau s c cht thi cp quc gia.
3. Vic ci to, phc hồi môi trường sau s c phi bảo đảm đáp ng quy
chun k thut v chất lượng môi trường xung quanh; phc hi mt bằng cư trú,
sn xuất kinh doanh, môi trường t nhiên đi vi khu vc không có h sinh thái
9
đưc bo tn; khôi phc mt s đặc điểm chính ca h sinh thái đối vi khu vc
có h sinh thái được bo tn.
Điu 14. Phê duyt kế hoch ci to, phc hồi môi trường
1. quan chuyên môn về bo v môi trường cp huyn trách nhim
trình y ban nhân dân cp huyn phê duyt kế hoch ci to, phc hồi môi trường
đối vi s c cht thải quy định ti điểm b khon 2 Điu 3 Quy chế này.
2. Cơ quan chuyên môn về bo v môi trường cp tnh trách nhim trình
y ban nhân dân cp tnh phê duyt kế hoch ci to, phc hồi môi trường đối vi
s c cht thải quy định tại điểm c khon 2 Điu 3 Quy chế này.
3. quan chuyên môn được giao nhim v ca B Tài nguyên Môi
trường trình B trưởng B Tài nguyên và Môi trường phê duyt kế hoch ci to,
phc hồi môi trường đi vi s c cht thải quy đnh ti đim d khon 2 Điu 3
Quy chế này.
4. Ni dung ch yếu ca kế hoch ci to, phc hồi môi trường đưc thc
hiện theo quy định ti khon 3 Điều 126 Lut Bo v môi trường.
Điu 15. T chc thc hin ci to, phc hồi môi trường
1. Vic ci to, phc hồi môi trường được thc hin thông qua hình thc
đấu thầu theo quy định ca Luật Đấu thầu. quan phê duyệt kế hoch ci to,
phc hồi môi trường t chức đu thu thông qua t chức đấu thu chuyên nghip.
2. T chức, đơn v trúng thu thc hin ci to, phc hồi môi trường theo
đúng kế hoch ci to, phc hồi môi trường và bảo đảm các yêu cầu quy định ti
khoản 3 Điều 13 Quy chế này và các quy định pháp lut khác có liên quan.
3. Cơ quan trình phê duyt kế hoch ci to, phc hồi môi trường có trách
nhim giám sát, kim tra, nghim thu hoàn thành vic ci to, phc hồi môi trường
theo kế hoạch đã đưc phê duyt. T chc, nhân gây ra s c quyn tham
gia giám sát, thẩm định, kim tra, nghim thu hoàn thành vic ci to, phc hi
môi trường.
Điu 16. Kết thúc ci to, phc hồi môi trường
1. Giai đoạn ci to, phc hồi môi trường kết thúc khi quan thm
quyn quyết định nghim thu kết qu ci to, phc hồi môi trường.
2. quan phê duyt kế hoch phc hồi môi trường trách nhim công
b kết thúc giai đoạn phc hồi môi trường cho cng đồng dân cư, quan báo
chí, truyn thông.
3. Sau khi công b kết thúc qtrình ci to, phc hồi môi trường, cơ quan
phê duyt kế hoch ci to, phc hồi môi trường báo cáo kết qu cho cơ quan có
thm quyn cp trên trc tiếp.
Chương 5
CƠ CHẾ TÀI CHÍNH VÀ SỰ THAM GIA CỦA CỘNG ĐỒNG TRONG
ỨNG PHÓ SỰ CỐ CHẤT THẢI
10
Điều 17. Tài chính cho ứng phó sự cố chất thải
1. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố trách nhiệm chi trả kịp thời và đầy đủ
toàn bộ các chi phí liên quan đến tổ chức ứng phó sự cố chất thải và cải tạo, phục
hồi môi trường. Trường hợp không xác định được tổ chức, nhân gây ra sự cố
thì kinh phí ứng phó, cải tạo, phục hồi môi trường do Nhà nước chi trả.
2. Việc tổ chức ứng phó sự cố chất thải và cải tạo, phục hồi môi trường quy
định tại điểm b, c điểm d khoản 2 Điều 3 Quy chế này do nhà nước bố trí từ
nguồn kinh phí dự phòng, nguồn sự nghiệp môi trường các nguồn khác theo
quy định pháp luật. Tổ chức, nhân gây ra sự cố có trách nhiệm bồi hoàn các chi
phí liên quan đến tổ chức ứng phó sự cố chất thải và cải tạo, phục hồi môi trường
sau sự cố cho nhà nước.
3. Cơ quan tham mưu ứng phó sự cố chất thải theo thẩm quyền phối hợp
quan pháp yêu cầu tổ chức, cá nhân gây ra sự cố chất thải thực hiện bồi hoàn
cho ngân sách nhà nước các chi phí đã ứng ra để tổ chức ng phó sự cố chất thải,
cải tạo phục hồi môi trường.
4. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp Bộ Tài nguyên Môi trường xây dựng
định mức, trình tự thủ tục chi trả cho các hoạt động ứng psự cố chất thải
phục hồi môi trường sau sự cố.
5. quan, tổ chức, nhân cộng đồng dân bị ảnh hưởng, thiệt hại
do sự cố quyền yêu cầu tổ chức, nhân gây ra sự cố chất thải phải bồi thường
thiệt hại theo quy định của pháp luật.
Điều 18. Tham gia của cộng đồng trong ứng phó sự cố chất thải
1. sở trách nhiệm công khai thông tin cho cộng đồng dân cư, tổ chức,
nhân liên quan về khối lượng, tính chất của chất thải phát sinh trong quá
trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; đồng thời công khai kế hoạch kịch bản ứng
phó sự cố thông qua hình thức niêm yết tại sở trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã và các hình thức thuận lợi khác.
2. Cộng đồng dân khả năng bị ảnh hưởng tsự cố chất thải phải được
thông báo về các nguy cơ sự cố và các biện pháp ứng phó sự cố chất thải do cơ sở
thực hiện; được biết và giám sát các hoạt động ứng phó sự cố chất thải và cải tạo,
phục hồi môi trường do cơ sở hoặc cơ quan nhà nước thực hiện.
3. Đại diện cộng đồng dân cư, hgia đình khả năng bị ảnh hưởng phải
được tham gia các hoạt động diễn tập ứng phó sự cố chất thải của sở
quan nhà nước. Đại diện cộng đồng dân trách nhiệm thông tin cho cộng
đồng làm đầu mối thông tin liên lạc trong quá trình chuẩn bị, thực hiện ứng
phó sự cố chất thải cải tạo, phục hồi môi trường sau sự cố. Trường hợp cần
thiết, đại diện cộng đồng dân cư có quyền yêu cầu cơ sở, cơ quan, đơn vị có liên
quan cung cấp, giải trình các thông tin về sự cố chất thải, ứng phó sự cố chất thải
và cải tạo, phục hồi môi trường.
Điều 19. Khuyến khích tham gia hoạt động ứng phó sự cố chất thải
11
1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân đầu tư, tham
gia cung cấp dịch vụ ứng phó scố chất thải, bao gồm: chuẩn bị ứng phó sự cố
chất thải, tổ chức ứng phó sự cố chất thải và cải tạo, phục hồi môi trường sau sự
cố chất thải.
2. Khuyến khích tổ chức, nhân tham gia, đóng góp công sức, tài chính
cho các hoạt động ứng phó sự cố chất thải quy định tại Quy chế này.
Chương 6
TRÁCH NHIM THC HIN
Điều 20. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm:
1. Chủ trì, phối hợp với c bộ, quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ớng dẫn, y dựng lực lượng bố trí nguồn lực, trang thiết bị ứng phó sự cchất
thi cho Ban chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia, Ban chỉ huy phòng thủn sự cấp
tỉnh, cấp huyện.
2. Chủ trì tham mưu Ban chỉ đạo Phòng thủ dân squốc gia tổ chức hoạt
động ứng phó sự cố chất thải cấp quốc gia; tham gia ứng phó sự cố chất thải cấp
quốc gia theo sự phân công của Ban chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia.
3. Chỉ đạo các quân khu, quan quân sự địa phương các cấp tham mưu Ủy
ban nhân dân cùng cấp thực hiện công tác ứng phó sự cố chất thải.
Điều 21. Ban chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia; Ban chỉ huy phòng
thủ dân sự cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm:
1. Chỉ đạo xây dựng, thực hiện kiểm tra việc thực hiện kế hoạch ứng phó
sự cố chất thải; kiểm tra và đôn đốc việc chuẩn bị và sẵn sàng tổ chức ứng phó sự
cố; tổ chức huấn luyện, diễn tập ứng phó sự cố chất thải.
2. Chỉ đạo, trực tiếp tổ chức ứng phó sự cố chất thải theo Quy chế này.
Điều 22. Bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ trách
nhiệm:
1. Các bộ, quan ngang bộ thc hin các trách nhim thuc thm quyn
quy định tại Điều 127 Lut Bo v i trường Điều 111 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP.
2. Thực hiện c trách nhiệm kc vềng phó sự cchất thải theo quy định.
Điều 23. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
1. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm:
a) Tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng, phổ biến kiến thức phòng
ngừa, ứng phó sự cố chất thải tại địa phương; chỉ đạo các đơn vị tại địa phương
triển khai thực hiện, tổ chức diễn tập thực hiện kế hoạch ứng phó scố chất
thải;
12
b) Xây dựng lực lượng ứng phó scố chất thải, bảo đảm nguồn nhân lực,
phương tiện, trang thiết bị ứng phó sự cố sẵn sàng tham gia ứng phó sự cố chất
thải trên địa bàn;
c) Chỉ đạo, tổ chức và huy động các lực lượng có liên quan ứng phó sự cố
chất thải trên địa bàn.
2. Cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường cấp tỉnh, cấp huyện có trách
nhiệm:
a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cùng cấp, Ban chỉ huy phòng thủ dân
sự cùng cấp tổ chức kiểm tra, đánh giá nguy xảy ra scố chất thải tại địa
phương; xây dựng, ban hành kế hoạch ứng phó sự cố chất thải; hướng dẫn thực
hiện hoạt động chuẩn bị, tổ chức ứng phó sự cố chất thải trên địa bàn;
b) Tham mưu Ủy ban nhân dân và Ban chỉ huy phòng thủ dân sự cùng cấp
tổ chức ứng phó sự cố chất thải, cải tạo, phục hồi môi trường sau sự cố chất thải
trên địa bàn.
c) Thực hiện c trách nhiệm kc vềng phó sự cố chất thải theo quy định.
Điều 24. Trách nhiệm của cơ sở
1. Thực hiện các biện pháp phòng ngừa sự cchất thải; xây dựng, thực
hiện kế hoạch ứng phó sự cố chất thải; tổ chức ứng phó sự cố chất thải tại cơ s
tham gia ứng phó sự cố chất thải theo sự chỉ huy của cơ quan, người có thẩm
quyền.
2. Định kỳ tổ chức diễn tập ứng phó sự cố chất thải và đầu tư trang thiết bị
bảo đảm sẵn sàng ứng phó sự cố chất thải./
THỦ TƯỚNG
Phạm Minh Chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×