• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật Tài nguyên và Môi trường Biển Hải Đảo: Quy định và Chính sách

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/07/2026 09:25 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: 03/08/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 13/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Luật PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
Lut Ti nguyên, i trưng bin v hi đo
Căn cứ Hiến pháp nước Cng hòa hi Ch nghĩa Việt Nam, đã được
sửa đổi, b sung mt s điu theo Ngh quyết s 203/2025/QH15;
Quc hi ban nh Lut Ti nguyên, môi trưng bin v hi đo.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Luật này quy đnh v qun tng hp tài nguyên, không gian bin,
bo v môi trường bin và hải đảo; quyền, nghĩa v, trách nhim của cơ quan, tổ
chc và cá nhân trong qun lý tng hp tài nguyên, không gian bin, bo v môi
trường bin và hải đảo.
2. Hot động bo v môi trường, qun lý, khai thác, s dng các loi tài
ngun, phát trin các hoạt động kinh tế trên bin hi đo thc hin theo quy
định ca Lut Bo v môi trưng, các lut có liên quan quy định ti Lut này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nưc, t chc, c nhân c liên quan đn qun lý tng
hp tài nguyên, không gian bin, bo v môi trường bin và hải đảo.
Điều 3. Gii thích từ ngữ
Trong Lut này, các t ng ới đây được hiểu như sau:
1. Tài nguyên bin và hi đo bao gm tài nguyên sinh vt, tài nguyên phi
sinh vt thuc khối nước biển, đy biển, lòng đất dưới đy biển, trên mt c
biển, vùng đất ven bin và quần đảo, đo, bãi cn lúc chìm lúc ni, bãi ngm
(sau đây gi chung hải đảo) thuc ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài
phán quc gia ca Vit Nam.
2. Tài nguyên bin v thế mt loi tài nguyên bin hi đo giá tr
gia tăng đặc biệt được hình thành t v trí địa lý, đặc đim không gian, điều kin
t nhiên, cnh quan, kh năng kết ni và các li thế đặc thù ca vùng bin trong
QUỐC HỘI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Lut số: …/…/QH
Hà Nội, ngy tháng năm
D THO
2
khai thác, s dng, phc v phát trin kinh tế - hi, phát trin bn vng kinh
tế bin, bo đm quc phòng, an ninh bo v ch quyn, quyn ch quyn,
quyn tài phán quc gia.
3. Qun tng hp tài nguyên, không gian binvic hoạch định t
chc thc hiện cc chính sch, ch, công c điu phi liên ngành, liên vùng
để bảo đảm tài nguyên, không gian bin và hải đảo được khai thác, s dng hiu
qu, duy trì chức năng cấu trúc ca h sinh thái nhm phát trin bn vng,
bo v ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán quc gia ca Vit Nam trên
bin, bảo đảm quc phòng, an ninh.
4. Khu vc bin mt phn ca vùng bin Vit Nam v trí, tọa độ,
ranh gii, diện tích, độ sâu, độ cao c th được xác định bi mt hoc nhiu
thành phn bao gm mt bin, trên mt bin, khối nước bin, đáy bin, lòng đt
ới đáy bin.
5. Khu vc bin liên vùng khu vc bin phm vi t hai tnh, thành
ph trc thuộc trung ương c bin tr lên hoc c mt phn din tích nm trong
ranh gii hnh chính trên bin ca cp tnh và mt phn din tích nm ngoài
ranh gii hnh chính trên bin ca cp tnh.
6. Khu vc ngoài quyn tài phán quc gia khu vc Bin c Vùng
theo Công ước Liên hp quc v Lut Bin năm 1982.
7. Vùng bkhu vc chuyn tip giữa đt lin hoặc đảo vi bin, bao
gm vùng bin ven b và vùng đất ven bin, ven đo.
8. Bãi cn lúc chìm lúc ni vùng đất, đ nhô cao tự nhiên bin bao
quanh, khi thy triu xung thp thì l ra, khi thy triun cao thì b ngp nưc.
9. Bãi ngm bi đ, bi san hô, bãi cát hoc thành phn t nhiên khc
nhô cao lên khỏi đy biển nhưng vẫn ngập nước khi thy triu xung thp nht.
10. Đo nhân tạo lcấu trúc do con ngưi tạo lập trên bin, không c
trạng thái tự nhiên của đo, không được hưởng quy chế đo theo quy định của
pháp luật v điều ước quốc tế m Việt Nam l thnh viên.
11. Công trình trên bin lkết cấu xây dựng cố định hoặc bán cố định
được thiết lập trên mặt nước bin, khối nước bin, đáy bin hoặc trong lòng đất
dưới đáy bin.
12. Điều tra bn ti nguyên, môi trưng bin hi đohoạt động
khảo st, điều tra, phân ch, đnh gi v tài nguyên, môi trường bin hải đảo
nhm cung cp s liu v hin trạng, xc định quy lut phân b, tiềm năng, đặc
điểm định tính, định lượng của tài nguyên, môi trường bin và hải đảo.
13. Quan trc, giám sát tng hợp ti nguyên, môi trưng bin hi
đoquá trình theo dõi h thng v tài nguyên, môi trường bin hải đảo,
các yu t tc động đn tài nguyên, môi trường bin hải đảo, các hoạt động
3
khai thác, s dng tài nguyên, bo v môi trưng bin hi đo nhm cung
cp thông tin, đnh gi hiện trng din bin tài nguyên, môi trường bin hi
đảo, d báo, cảnh bo cc tc động xấu đối với tài nguyên, môi trường bin
hải đo, kim soát các hot động khai thác, s dng tài nguyên, bo v môi
trưng bin và hi đo.
14. Ri ro ô nhiễm môi trưng bin hi đo kh năng xảy ra ô
nhim, thit hi v ngưi, tài sn, tài nguyên, môi trưng sng và hoạt động kinh
t - xã hi do ô nhiễm môi trường bin và hải đảo gây ra.
15. Nhn chìm bins đnh chìm hoc trút b ch định xung
bin các vt, chất được nhn chìm biển theo quy định ca Lut này.
16. Hiện ợng phú dưỡng hiện tượng môi trưng nước b gia tăng bất
thưng hm lượng chất dinh ng, ch yếu hp cht chứa nitơ v phốt pho,
làm phát trin qmc to sinh vt phù du, gây suy gim chất lượng nước,
gim hm lượng oxy hòa tan nh hưởng xấu đến h sinh thái, ngun li thy
sinh và hoạt động khai thác, s dng bin.
17. Nước dằn tu l ớc được bơm lên tu đ điu chỉnh độ chúi, độ
nghiêng, chiu chìm, ổn định hoc ng sut ca tàu.
18. Kinh tế bin mi là nhóm ngành, mô hình, hoạt động kinh tế trên bin,
hi đo, vùng đất ven bin đưc hình thành, phát trin trên cơ sở ng dng khoa
hc, công nghệ, đổi mi sáng to, chuyn đổi s, công ngh xanh, kinh tế tun
hoàn, khai thác hiu qu các giá tr mi ca không gian bin, tài nguyên bin
hi đo, đáp ứng yêu cu phát trin bn vng kinh tế bin.
19. Kinh tế bin xanh hình phát trin kinh tế bin da trên khai
thác, s dng bn vng tài nguyên và không gian bin theo tiếp cn h sinh thái;
gn vi bo v, phc hồi môi trưng h sinh thái bin; gim thiu ô nhim,
phát thi; ng dng khoa hc, công ngh kinh tế tun hoàn, nhm bo đm
hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, li ích xã hi và bo v môi trưng bin.
20. Kinh tế carbon thp hình phát trin kinh tế bin, hi đo nhm
gim phát thi khí nhà kính, gim cưng độ carbon trong hoạt đng khai thác,
s dng tài nguyên, không gian bin, hi đo; thúc đẩy s dụng năng lượng tái
to, công ngh sch, công ngh ít phát thi, tiết kim tài nguyên và bo v, phc
hi các h sinh thái bin, ven bin có kh năng hấp th carbon.
Điều 4. Chính sách của Nh nước về quản lý tổng hợp tài nguyên,
không gian biển, bảo vệ môi trường biển và hải đảo
1. Nhà nước bảo đảm tài nguyên, không gian biển được quản lý, bảo vệ,
khai thc, sử dụng hợp lý, hiệu quả, bền vững theo chin lược, quy hoạch, k
hoạch phục vụ pht triển kinh t - x hội, bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm
quốc phòng, an ninh.
4
2. Nnước huy động cc nguồn lực, khuyn khích, hỗ trợ, ưu đãi đẩy
mạnh công tc điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, phát trin công nghệ về tài
nguyên, môi trường biển hải đảo; qun lý, sử dụng không gian bin; ưu tiên
cho vùng biển sâu, hải đảo và cc tài nguyên mới c tầm quan trọng trong pht
triển kinh t - x hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, chủ quyền quốc gia; tăng
ng qun lý, c chính sch khuyn khích tổ chức, c nhân tham gia khai thc,
sử dụng hiệu qu, bền vững tài nguyên, không gian bin, bảo vệ môi trường biển
và hải đảo; phát trin các hoạt động kinh tế trên bin v hi đo.
3. Nh nước c chính sách ưu tiên phát huy các tiềm năng, lợi thế đặc thù
của từng vùng bin, hi đo gắn với quy hoạch không gian bin, phát trin bền
vững kinh tế bin, bo vệ môi trưng, bo đm quốc phòng, an ninh v chủ
quyền, lợi ích quốc gia.
4. Tăng cường kiểm sot ô nhiễm môi trường biển hải đảo; nâng cao
hiệu qucông tc phối hợp trong việc kiểm sot ô nhiễm, phòng ngừa, ứng ph
sự cố môi trường biển hải đảo, thích ứng bin đổi khí hậu, nước biển dâng;
quản lý chặt chẽ hoạt động nhận chìm ở biển.
5. Đầu nâng cao năng lực quan trắc, gim st, dự bo về tài nguyên,
môi trường biển hải đảo; thit lập hệ thống thông tin, sở dữ liệu quốc gia
về bin v hi đo phục vụ pht triển kinh t biển, bo vệ chủ quyền quốc gia,
bo đm quốc phòng, an ninh.
6. M rng nâng cao hiu qu hp tác quc t trong qun lý, khai thác,
s dng tài nguyên, bo v môi trường bin và hải đảo trên nguyên tc gi vng
độc lp, ch quyn quc gia; thc hin hiu qu vic bo tn s dng bn
vững đa dạng sinh hc ti khu vc ngoài quyn tài phán quc gia.
Điều 5. Nguyên tắc qun lý tổng hợp ti nguyên, không gian biển, bo
vệ môi trưng bin v hi đo
1. Tài nguyên biển hải đảo phải được quản thống nhất theo chin
lược khai thc, sử dụng bền vững tài nguyên bảo vệ môi trường biển hải
đảo; quy hoạch không gian biển quốc gia; quy hoạch tổng thể khai thc, sử dụng
bền vững tài nguyên vùng bờ; bảo v chủ quyền quốc gia, bảo đảm quốc phòng,
an ninh.
2. Quản tổng hợp i nguyên, không gian bin, bo vệ môi trưng bin
v hi đo phải dựa trên tip cận hệ sinh thi, bảo đảm tài nguyên biển hải đảo,
không gian bin được khai thc, sử dụng phù hợp với chứcng của từng khu vực
biển và trong giới hạn chịu tải của môi trường, cc hệ sinh thi biển, hải đảo.
3. Việc quản lý tổng hợp tài nguyên, không gian bin, bo vệ môi trưng
bin v hi đo phải c sự phối hợp chặt chẽ giữa cc ngành, cc cấp; tạo điều
kiện thuận lợi đcộng đồng dân cư, tchức, c nhân c liên quan tham gia tích
cực hiệu quả trong qu trình quản lý; bảo đảm quyn tip cn của người dân
vi bin.
5
4. Khai thác, phát huy tiềm năng, giá trị ti nguyên, không gian bin, ứng
dụng khoa học, công nghệ đ phát trin các hoạt động kinh tế bin.
5. Đa dạng sinh học tại khu vc ngoài quyn tài phán quc gia phi được
bo tồn v sử dụng bền vững theo quy định của luật ny, các luật v các điều
ước quốc tế liên quan m Việt Nam l thnh viên.
Điều 6. Qun lý nh nước về qun lý tổng hợp ti nguyên, không gian
biển, bo vệ môi trưng bin v hi đo
1. Nội dung qun lý nh nước
a) Xây dựng, phê duyệt, ban hành tchức thực hiện cc văn bản quy
phạm php luật, chin lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình về quản tổng
hợp tài nguyên, không gian bin, bảo vệ môi trường biển và hải đảo;
b) Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về quản tổng hợp tài
nguyên, không gian bin, bảo vệ môi trường biển và hải đảo;
c) Tuyên truyền về biển hải đảo; phổ bin, gio dục php luật về quản
lý tổng hợp tài nguyên, không gian bin, bảo vệ môi trường biển và hải đảo;
d) Kiểm tra, giám sát, giải quyt khiu nại, tố co trong quản tổng hợp
tài nguyên, không gian bin, bảo vệ môi trường biển và hải đảo;
đ) Phối hợp thực hiện qun tổng hợp ti nguyên, không gian bin, bo
vệ môi trưng bin v hi đo;
e) Hợp tc quốc t về quản tổng hợp tài nguyên, không gian bin, bảo
vệ môi trường biển và hải đảo;
g) Bo co về quản tổng hợp tài nguyên, không gian bin, bảo vmôi
trường biển.
2. Trch nhiệm quản lý nhà nước
a) Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về qun lý tổng hợp tài nguyên,
không gian bin, bo vệ môi trường biển và hải đảo;
b) quan nh nước qun tổng hợp ti nguyên, không gian bin, bo
vệ môi trưng bin v hi đo chịu trch nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản
lý tổng hợp tài nguyên, không gian bin, bảo vệ môi trường biển và hải đảo;
c) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp
với Cơ quan nh nước qun lý tổng hợp ti nguyên, không gian bin, bo vệ môi
trưng bin v hi đo trong việc thực hiện các nhiệm vụ qun tổng hợp tài
nguyên, không gian bin, bo vệ môi trường biển và hải đảo.
Điều 7. Hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên, không gian
biển, bảo vệ môi trưng bin và hi đo
1. Nguyên tắc hội nhập và hợp tc quốc t về qun lý tổng hợp tài nguyên,
không gian bin, bo vệ môi trường biển và hải đảo
6
a) Hợp tc quốc t về quản tổng hợp tài nguyên, không gian bin, bảo
vệ môi trường biển và hải đảo phải đặt trong tổng thể chin lược, quy hoạch pht
triển kinh t - x hội, chin lược biển, chin lược khai thc, sử dụng bền vững tài
nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo, phù hợp với đường lối và chính sch
đối ngoại của Việt Nam;
b) Hợp tc quốc t về quản tổng hợp tài nguyên, không gian bin, bảo
vệ môi trường biển và hải đảo phải bảo đảm nguyên tắc xây dựng vùng biển hòa
bình, hợp tc, hữu nghị, cùng pht triển trên sở tôn trọng độc lập, chủ quyền
và toàn vẹn lnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng,
cùng c lợi, tôn trọng php luật Việt Nam điều ước quốc t nước Cộng
hòa x hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
c) Bảo đảm pht huy tiềm năng, th mạnh, khai thc, sử dụng hiệu quả tài
nguyên, không gian biển; bảo vệ môi trường biển hải đảo; pht triển bền
vững kinh t biển;
d) Chủ động hội nhập, thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ trong cc tổ
chức quốc t điều ước quốc t c liên quan nước Cộng hòa x hội ch
nghĩa Việt Nam là thành viên;
đ) Ưu tiên thúc đẩy hợp tác trong các lĩnh vực qun trị bin, đại dương,
bo vệ môi trưng bin, kim soát ô nhiễm môi trưng bin, rác thi nhựa đại
dương, ô nhiễm xuyên biên giới, nghiên cứu khoa học bin, chuyn giao công
nghệ bin v bo tồn, sử dụng bền vững đa dạng sinh học bin.
2. Nhà nước thực hiện hợp tc với cc nước, tổ chức nước ngoài, tổ chức
quốc t trong cc hoạt động sau đây:
a) Nghiên cứu, xây dựng hoàn thiện php luật, chính sch vquản
tổng hợp tài nguyên; sử dụng kng gian biển; bảo vi trường biển hải đảo;
b) Điều tra, nghiên cứu tài nguyên, môi trường biển hải đảo; ứng dụng
khoa học, công nghệ, đổi mới sng tạo và chuyển đổi số phục vụ điều tra cơ bản,
quan trắc, gim st, dự bo, cảnh bo về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
c) Khai thc, sử dụng bền vững tài nguyên, không gian biển hải đảo;
pht triển kinh t biển xanh, kinh t tuần hoàn, kinh t carbon thấp và cc ngành
kinh t biển mới;
d) Bảo vệ, bảo tồn, phục hồi đa dạng sinh học, hệ sinh thi biển, hải đảo
và vùng bờ;
đ) Kiểm sot ô nhiễm i trường biển hải đảo; ứng ph sự cố môi
trường biển; ứng ph với bin đổi khí hậu, nước biển dâng;
e) Trao đổi, tiếp nhận, chuyn giao nguồn lực, tri thức, khoa học, công
nghệ tiên tiến, đổi mới sáng tạo v chuyn đổi số trong qun tổng hợp ti
7
nguyên, không gian bin; phát trin các hoạt động kinh tế bin; bo vệ môi
trưng bin v hi đo;
g) Bo tồn v sdụng bền vững đa dạng sinh học bin tại khu vực ngoi
quyền ti phán quốc gia theo điều ước quốc tế mnước Cộng hòa hội ch
nghĩa Việt Nam l thnh viên;
h) Khuyến khích hợp tác công - v hợp tác với các tchức phi chính
phủ quốc tế trong khai thác, sử dụng ti nguyên, không gian bin, phát trin các
hoạt động kinh tế bin v bo vệ môi trưng bin v hi đo.
Điều 8. Tuần lBiển Hải đảo Việt Nam; sự tham gia của cộng đồng
dân cư, tổ chức, cá nhân có liên quan
1. Tun l Bin Hải đảo Vit Nam t ngày 02 đn ngày 08 tháng 6
hằng năm.
2. S tham gia ca cộng đồng dân cư, tổ chc, cá nhân có liên quan
a) quan nhà c thm quyn trách nhim bảo đm s tham gia
thun li, có hiu qu ca cộng đồng dân cư, t chc, cá nhân có liên quan trong
qun tng hp tài nguyên bo v môi trường bin hải đo; s dng
không gian bin; phát trin các hoạt động kinh tế bin;
b) quan nhà nước thm quyn trách nhim ly ý kin ca cng
đồng dân cư, tổ chc, nhân liên quan trong quá trình lp chin lược khai
thác, s dng bn vng tài nguyên, bo v môi trường bin hải đảo, quy
hoch không gian bin quc gia, quy hoch tng th khai thác, s dng bn
vng tài nguyên vùng bờ, chương trình quản tng hp tài nguyên vùng b
thit lp hành lang bo v b bin; tip thu, gii trình các ý kin tham gia ca
cộng đồng dân cư, tổ chc, cá nhân có liên quan;
c) Vic ly ý kin ca cộng đồng dân cư, t chc, nhân có liên quan
đưc thc hin thông qua hình thc trc tip, bằng văn bản hoc cc phương
tiện thông tin đại chúng, trang thông tin đin t của quan nhà nước thm
quyn. Vic tip thu, gii trình phải được công khai trên trang thông tin đin t
của cơ quan nhà nước có thm quyn.
Điều 9. Chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi
trường biển và hải đảo
1. Nguyên tắc lập chin lược khai thc, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo
vệ môi trường biển và hải đảo
a) Phù hợp với chin lược, quy hoạch tổng thể pht triển kinh t - x hội,
chin lược biển Việt Nam, chin lược bảo vệ môi trường quốc gia;
b) Đp ng yêu cầu qun lý, khai thc, sử dụng hợp lý, hiệu quả tài
nguyên, bảo vệ môi trường biển hải đảo, ứng ph với bin đổi khậu, nước
biển dâng; sử dụng hiệu qu giá trị không gian bin, phát trin bền vững kinh tế
8
bin; bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo tồn, pht
huy cc gi trị di sản văn ha.
2. Căn cứ lập chin lược khai thc, s dụng bền vững tài nguyên, bảo
vệ môi trường biển và hải đảo
a) Tiềm năng tài nguyên biển hải đảo; kt quả điều tra bản tài
nguyên, môi trường biển hải đảo; kt quả thăm dò, đnh gi, thống kê tài
nguyên biển hải đảo; kết qu đánh giá bin đổi khí hậu đối với tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo;
b) Nhu cầu khai thc, sdụng tài nguyên biển hải đảo; yêu cu bo v
môi trường bin và hải đảo; yêu cầu phát trin các hoạt động kinh tế bin;
c) Kt quả thực hiện chin lược khai thc, sử dụng bền vững tài nguyên,
bảo vệ môi trường biển và hải đảo kỳ trước.
3. Chin lược khai thc, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường
biển và hải đảo được lập ở cấp quốc gia cho giai đoạn 20 năm, tầm nhìn 30 năm.
4. Chính ph quy định chi tiết nội dung, việc lập, thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh v thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững ti nguyên, bo
vệ môi trưng bin v hi đo.
Điều 10. Những hnh vi bị nghiêm cấm
1. Khai thc, sử dụng tài nguyên biển hải đo tri quy định của php luật.
2. Vi phạm quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch tổng thể khai
thc, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bđđược quan nhà nước c thẩm
quyền phê duyệt và công bố.
3. Lợi dụng việc điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, khai thc, sdụng
tài nguyên biển và hải đảo làm ảnh hưởng đn quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc
gia, quyền, lợi ích hợp php của tổ chức, c nhân khc.
4. Thực hiện cc hoạt động trong hành lang bảo vệ bờ biển quy định tại
Điều 55 trên quần đảo, đảo, bi cạn lúc chìm lúc nổi, bi ngầm phải bảo vệ,
bảo tồn quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều 59 của Luật này.
5. Hủy hoại, làm suy thoi môi trường, hệ sinh thi biển, hải đảo.
6. Nhận chìm vật, chất vùng biển Việt Nam không c giấy phép
hoặc không đúng với quy định của php luật.
7. Cung cấp, khai thc, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo không đúng quy định của php luật.
8. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm tri quy định về quản tổng hợp tài
nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo, qun lý, s dng không gian bin.
9. Hành vi b nghiêm cm trong qun không gian bin, s dng khu vc bin
9
a) Ln, chiếm, hy hoi khu vc bin; s dng khu vc bin không đúng
vi ni dung ca quyết định giao, hp đồng cho thuê hoặc đăng sử dng khu
vc bin hoặc trái quy định ca pháp lut;
b) S dng khu vc bin thuộc trưng hp phi giao, cho thuê hoặc đăng
ký s dng khu vc bin nhưng chưa được giao, cho thuê hoc không đăng ký sử
dng khu vc bin theo quy định ca Lut này;
c) Không cung cp thông tin; cung cp thông tin không đầy đủ, kp thi,
chính xác v s dng khu vc bin theo quy định hoc yêu cu của quan nh
c có thm quyn;
d) Không ngăn chặn, không x lý hoc x không kp thi hành vi vi
phm pháp lut v qun không gian bin, s dng khu vc bin theo thm
quyn; li dng chc v, quyn hạn đ thc hin nh vi trái pháp lut trong
qun lý không gian bin, s dng khu vc bin;
đ) Không thực hin hoc thc hiện không đầy đ nghĩa vụ ti chính đối
với Nh nước trong s dng khu vc bin theo quy định ca pháp lut;
e) Cn tr vic s dng khu vc bin hoc vic thc hin quyền, nghĩa v
hp pháp ca t chc, cá nhân.
Chương II
ĐIU TRA, NGHIÊN CU KHOA HC, PHÁT TRIN CÔNG NGH
V TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIN VÀ HẢI ĐẢO
Điu 11. Điu tra bn tài nguyên, môi tờng bin hải đảo
1. Yêu cầu đi vi hoạt động điều tra bản tài nguyên, môi trường bin
và hải đảo
a) Bảo đảm cung cp thông tin, d liu v tài nguyên, môi trường bin
hải đảo phc v công tác qun tng hp tài nguyên, không gian bin, bo v
môi trưng bin hi đo, phát trin kinh t bin, thích ng vi bin đổi khí
hậu, nước bin dâng, bảo đảm quc phòng, an ninh, bo v ch quyn quc gia;
b) Phi xác định th bậc ưu tiên đối vi các hoạt động điu tra cơ bn tài
nguyên, môi trưng bin hi đo theo đối tượng, khu vực điu tra, phù hp
vi kh năng đáp ứng v ngun lc ca Nh nước trong từng giai đoạn;
c) Phi da trên nhu cầu điều tra; k tha kt qu điều tra bản, nghiên
cu khoa học đ thực hin khu vc d kin điều tra. Các hoạt động điều tra
bn trên mt vùng bin phi đưc lng ghép, kết hp, phi hp thc hin gia
các bộ, ngnh, địa phương, quan, đơn vị phù hp với đặc thù ca hoạt động
điều tra cơ bản trên bin và hải đảo để bảo đảm tit kim, hiu qu;
d) Kt qu điều tra bản phải được nghim thu, phê duyt, giao np,
10
khai thác, s dụng theo quy định ca pháp lut.
2. Thực hiện chế tập trung điều tra tổng hợp ti nguyên, môi trưng
bin v hi đo thông qua Chương trình trọng đim điều tra bn ti nguyên,
môi trưng bin v hi đo.
Chương trình trọng đim điều tra bn ti nguyên, môi trưng bin v
hi đo bao gồm dự n, đề n, nhiệm vụ điều tra mang tính liên ngành, liên
vùng, vùng biển sâu, biển xa vùng biển quốc t liền kề; điều tra bản hải
đảo; điều tra pht hiện nguồn tài nguyên mới; cc dự n, đề n, nhiệm vụ điều
tra bản c tầm quan trọng trong pht triển kinh t - x hội, bảo đảm quốc
phòng, an ninh, chủ quyền quốc gia.
3. Chính phủ quy định chi tiết về thực hiện hoạt động điều tra bn ti
nguyên, môi trưng bin v hi đo; việc lập, phê duyệt, điều chỉnh v tổ chức
thực hiện Chương trình trọng đim điều tra bn ti nguyên, môi trưng bin
v hi đo.
Điều 12. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu ti nguyên, môi trưng bin
v hi đo
1. H thống thông tin, sở d liệu tài nguyên, môi trường bin hi
đảo là h thng thng nht trong phm vi c ớc, được thit k, xây dng, qun
lý, vn hành nhm phc v qun lý tng hp tài nguyên, không gian bin, bo v
môi trường bin và hải đảo; cung cp thông tin, d liệu cho cơ quan nhà nước, t
chức, c nhân theo quy định ca pháp lut.
2. H thng thông tin, s d liệu ti nguyên, môi trưng bin hi
đo bao gm:
a) H tng k thut công ngh thông tin, h tng s phc v thu thập, lưu
tr, x lý, phân tích, chia s và khai thác d liu;
b) Phn mm h thng, phn mm ng dng, nn tng s phc v qun lý,
vn hành, cp nht, khai thác và chia s thông tin, d liu;
c) Cơ sở d liu quc gia v ti nguyên, môi trưng bin.
3. s d liệu ti nguyên, môi trưng bin hi đo, bao gm các
nhóm d liu ch yếu sau đây:
a) D liu v tài nguyên bin, bao gm d liệu điều tra cơ bn, tài nguyên
sinh vt, phi sinh vt, tài nguyên v thế, tiềm năng khai thác, s dng tài nguyên
bin và các d liu tài nguyên bin khác;
b) D liu v không gian bin, bao gm d liu nền đa lý, ranh gii,
phân vùng s dng bin; khu vc bin được giao, cho thuê, đăng ký; khu vc
bo tn, khu vc hn chế, khu vc cm và các lp d liu phc v qun lý, phân
tích không gian bin;
11
c) D liu v môi trưng bin, bao gm thông tin quan trc, giám sát,
đánh giá chất lượng môi trưng bin, vùng ven bin, ô nhim, s c môi trưng,
rác thi bin và các ngun gây ô nhim bin;
d) D liu v hi dương học, khí tượng thủy văn bin, bao gm thông tin
quan trc, d báo, cnh báo, hình a các yếu t t nhiên, khí hậu, nước
bin dâng, xói l, bi t và các ri ro thiên tai bin;
đ) Dữ liệu khác c liên quan đến qun lý tng hp tài nguyên, không gian
bin, bo v môi trưng bin và hi đo theo quy định ca pháp lut.
4. H thống thông tin, sở d liệu ti nguyên, môi trưng bin hi đo
đưcy dng, cp nht, qun, khai tc theo nguyên tc dùng chung; bo đm
s thng nht, đồng b, liên thông; bo đm an toàn, an ninh thông tin; kết ni,
chia s vi sở d liu quốc gia, sở d liu chuyên ngành h thng thông
tin ca bộ, ngnh, địa phương c liên quan theo quy định ca pháp lut.
5. Chính ph quy định chi tiết vic xây dng, qun lý, cp nht, khai thác,
dùng chung, kết ni, chia s h thống thông tin, s d liu tài nguyên, môi
trưng bin và hi đo giữa các cơ quan ở trung ương v địa phương.
Điều 13. Quan trắc, giám t tổng hợp tài nguyên, không gian biển,
môi trưng bin v hi đo
1. Quan trắc, gim st tổng hợp tài nguyên, không gian bin, môi trường
biển và hải đảo phải được tin hành thường xuyên, toàn diện phục vụ quản lý tài
nguyên, không gian bin, môi trường biển và hải đảo, pht triển kinh t - x hội,
bảo đảm quốc phòng, an ninh, chủ quyền quốc gia.
2. Hệ thống quan trắc, gim st tổng hợp tài nguyên, không gian bin, môi
trường biển hải đảo phải được thit lập đồng bộ, tiên tin, hiện đại để bảo
đảm thu thập đầy đủ, kịp thời thông tin, dữ liệu về tài nguyên, không gian bin,
môi trường biển hải đảo; được thit k mt h thng m, kt ni chia s
thông tin bảo đm thông sut t trung ương đn địa phương; đưc thit lp trên
sở kt ni các h thng quan trc, giám sát tài nguyên, không gian bin, môi
trường bin hải đảo ca bộ, ngành, địa phương; bảo đm kt ni vi hot
động quan trc, giám sát tài nguyên, không gian bin, môi trường bin hi
đảo ca khu vc và th gii.
3. quan nhà c qun tng hp tài nguyên, không gian bin, bo
v môi trường bin và hải đảo ch trì, phi hp vi bộ, cơ quan ngang bộ có liên
quan y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc trung ương c bin lp h
thng quan trc, giám sát tng hp tài nguyên, không gian bin, môi trường bin
hải đảo. Th trưởng quan nhà nước qun tng hp tài nguyên, không
gian bin, bo v môi trường bin và hải đảo phê duyt h thng quan trc, giám
sát tng hợp tài nguyên, môi trường bin và hải đảo.
12
4. quan nhà nước quản tổng hợp tài nguyên, không gian biển, bảo
vệ môi trường biển hải đảo đầu mối tổ chức tham gia cc hệ thống quan
trắc, gim st biển đại dương của khu vực, th giới; c trch nhiệm quản lý,
công bố, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu thu được từ việc tham gia hệ thống
quan trắc, gim st biển và đại dương theo quy định của php luật.
Điều 14. Nghiên cứu khoa học, phát triển, ứng dụng chuyển giao
công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số trong quản lý, khai thác, sử
dụng tài nguyên, không gian biển, bảo vệ môi trưng bin v hi đo
1. Hoạt động nghiên cứu khoa học về tài nguyên, không gian bin, bo vệ
môi trường biển hải đảo được thực hiện thông qua cc nhiệm vụ khoa học
công nghệ theo quy định của Luật này php luật về khoa học, công nghệ
đổi mới sng tạo.
2. Nhà nước ưu tiên đầu cho cc nhiệm vụ khoa học công nghệ về
tài nguyên, không gian bin, bo vệ môi trường biển hải đảo thông qua các
chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia.
Chính phủ quy định chi tiết việc lập, phê duyệt v thực hiện Chương trình
khoa học v công nghệ cấp quốc gia về ti nguyên, không gian bin, bo vệ môi
trưng bin v hi đo.
3. Nh nước khuyến khích v ưu tiên nghiên cứu khoa học, phát trin, ứng
dụng v chuyn giao công nghệ phục vụ điều tra bn, khai thác, sử dụng bền
vững ti nguyên, bo vệ môi trưng bin v hi đo; bo tồn v phục hồi hệ sinh
thái bin v ven bin; thích ứng với biến đổi khí hậu, nước bin dâng; công
nghệ khai thác tiết kiệm, hiệu qu ti nguyên; công nghệ xử lý ô nhiễm, phục hồi
môi trưng bin; công nghệ ít phát thi, thân thiện với môi trưng; công nghệ
quan trắc, dự báo, giám sát v các công nghệ tiên tiến khác.
4. Tổ chức, nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, phát trin
v chuyn giao công nghệ về ti nguyên, môi trưng bin v hi đo; dự án ứng
dụng, chuyn giao công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trưng được hưởng
chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Mục 4 Chương III của Luật ny, quy
định của pháp luật về khoa học v công nghệ, đầu tư, thuế, tín dụng v pháp
luật c liên quan.
5. Chuyn đổi số trong qun ti nguyên, không gian bin, bo vệ môi
trưng bin v hi đo tập trung vo các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Ứng dụng công nghệ số, dữ liệu lớn, ttuệ nhân tạo, viễn thám, hệ
thống thông tin địa v các công nghệ phù hợp khác trong điều tra bn,
quan trắc, giám sát, dự báo, cnh báo v hỗ trợ ra quyết định;
b) Số ha hồ sơ, quy trình nghiệp vụ v thủ tục hnh chính; phát trin
dịch vụ công trực tuyến trong qun lý ti nguyên, không gian bin, bo vệ môi
trưng bin v hi đo;
13
c) Phát trin các nền tng số, hệ thống thông tin phục vụ qun không
gian bin, khu vực bin, qun đa mục tiêu v gii quyết xung đột trong khai
thác, sử dụng ti nguyên, không gian bin.
6. Nh nước ưu tiên ứng dụng công nghệ số, dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo,
viễn thám, hệ thống thông tin địa v các công nghệ tiên tiến, phù hợp khác
trong qun lý ti nguyên, không gian bin, bo vệ môi trưng bin v hi đo.
Điều 15. chế thực hiện tập trung, tổng hợp trong nghiên cứu khoa
học, điều tra bản, xây dựng hệ thống thông tin, sở dữ liệu, quan trắc,
giám sát, khảo sát, thăm tài nguyên, không gian biển, môi trường biển
hải đảo
1. Áp dụng chế thc hin tp trung, tng hp trong vic nghiên cu
khoa hc, điều tra cơ bn, xây dng h thống thông tin, cơ s d liu, quan trc,
giám sát tng hp tài nguyên, không gian bin, môi trưng bin hi đo;
kho sát, thăm ti nguyên chiến lược, tài nguyên bin mi, tài nguyên bin
sâu; xây dng, to lp không gian phát trin mi trên bin.
2. Nh nước ưu tiên b trí các nguồn kinh phí, trong đ c kinh phí sự
nghiệp môi trưng đ thc hin thc hiện chế tp trung, tng hp trong
nghiên cu khoa học, điều tra bn, xây dng h thống thông tin, sở d
liu, quan trc, giám sát, kho sát, thăm ti nguyên, không gian bin, môi
trưng bin và hi đo.
3. Chính ph quy định chi tiết chế thc hin tp trung, tng hp trong
nghiên cu khoa học, điều tra bn, xây dng h thống thông tin, sở d
liu, quan trc, giám sát, kho sát, thăm ti nguyên, không gian bin, môi
trưng bin và hi đo.
Điều 16. Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng bin Việt Nam
cho tổ chức, cá nhân nước ngoi
1. Hoạt động nghiên cứu khoa học của tổ chức, c nhân nước ngoài tin
hành trong vùng biển Việt Nam phải đp ứng cc điều kiện phải được cấp
phép theo quy định của php luật Việt Nam.
2. Tổ chức, c nhân nước ngoài tin hành nghiên cứu khoa học trong vùng
biển Việt Nam phải đp ứng cc điều kiện sau đây:
a) Tổ chức ccch php nhân theo quy định php luật của nước nơi tổ
chức được thành lập; tổ chức quốc t tổ chức liên chính phủ; c nhân c năng
lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định php luật của nước nơi c nhân mang
quốc tịch;
b) C nhu cầu nghiên cứu khoa học độc lập hoặc hợp tc nghiên cứu khoa
học với phía Việt Nam; đối với trường hợp nghiên cứu khoa học trong nội thủy,
lnh hải Việt Nam tphải csự hợp tc với phía Việt Nam khi Việt Nam c
yêu cầu;
14
c) Hoạt động nghiên cứu khoa học mục đích hòa bình; không gây
phương hại đn chủ quyền quốc gia, hoạt động quốc phòng, an ninh của Việt
Nam; không gây ô nhiễm môi trường biển; không cản trở cc hoạt động hợp
php của tổ chức, c nhân trong vùng biển Việt Nam;
d) C đủ hồ sơ đề nghị cấp phép theo quy định.
3. Chính phủ quy định chi tit về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục việc
cấp phép cho tổ chức, c nhân nước ngoài tin hành nghiên cứu khoa học trong
vùng biển Việt Nam.
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam; công bố, chuyển giao thông
tin, kết quả nghiên cứu khoa học của tổ chức, nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
1. T chức, c nhân nước ngoài tin hành nghiên cu khoa hc trong vùng
bin Vit Nam có các quyền sau đây:
a) Tin hành hoạt động nghiên cu khoa hc trong vùng bin Vit Nam
theo ni dung và thi hạn đ được cp phép;
b) Được công b chuyn giao thông tin, kt qu nghiên cu khoa hc
theo quy định ti khon 3 Điu này;
c) Được hướng dn, cung cp dch v thông tin liên lc tạo điều kin
thun li trong quá trình nghiên cu khoa hc trong vùng bin Vit Nam.
2. T chức, c nhân nước ngoài tin hành nghiên cu khoa hc trong vùng
bin Việt Nam c cc nghĩa vụ sau đây:
a) Tôn trọng đc lp, ch quyn của nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt
Nam; ch đưc tin hành các hoạt đng nghiên cu khoa hc mục đích hòa
bình; không được tin hành hoạt động khác ngoài các hoạt đng nghiên cu
khoa hc theo nội dung đ được cơ quan c thẩm quyn ca Vit Nam cp phép;
b) Tuân th cc quy định v an ninh, an toàn hàng hi; thit lp khu vc
an toàn hàng hi xung quanh thit b nghiên cu; báo hiu hàng hi; duy trì liên
lc và tuân th cc quy định khác ca pháp lut v hàng hi ca Vit Nam;
c) Không được làm ảnh hưởng đn hoạt động quc phòng, an ninh ca
Vit Nam và các hoạt động điều tra bản, nghiên cu khoa học, thăm dò, khai
thác, s dụng tài nguyên, môi trường bin hải đảo đang được tin hành hp
pháp trong vùng bin Vit Nam; không đưc mang vào vùng bin Việt Nam
khí, vt liu n, chất độc, hoá cht nguy him, cc phương tin, thit b khc c
kh năng gây thiệt hại đối với ngưi, tài nguyên và gây ô nhiễm môi trưng bin,
tr trường hp vt liu n, chất độc, hoá cht nguy him được quan c thẩm
quyn cp phép cho phép s dng để thc hin hoạt đng nghiên cu khoa hc;
15
d) Tuân th cc quy định v bo v môi trường, phc hồi môi trường
bồi thường thit hại theo quy định ca pháp lut Vit Nam trong tng hp
hoạt động nghiên cu khoa hc gây ô nhiễm, suy thoi môi trường, h sinh thái
bin, hải đảo;
đ) Hoạt động nghiên cu khoa hc phải được thc hin với phương thức
và phương tiện thích hp, phù hp với quy định ca pháp lut Vit Nam và pháp
lut quc t có liên quan;
e) Bảo đảm cc điều kin làm vic cn thit bao gm c chi phí cho ít nht
02 nhà khoa học được quan nhà nước thm quyn ca Vit Nam c tham
gia nghiên cu;
g) Phi thông báo ngay cho quan thm quyền đã cp phép khi có
thay đi v mc tiêu, ni dung chính, v trí to độ trong quá trình thc hin hot
động nghiên cu khoa học đ được cp phép ch đưc thc hin s thay đổi
đ sau khi cs đng ý bằng văn bn ca quan cp phép. Những thay đổi
khác trong qtrình thc hin hoạt động nghiên cu thì phi thông báo ngay
khi d kiến s thay đổi đến cơ quan cấp phép;
h) Khi kt thúc hoạt động nghiên cu khoa hc, t chức, c nhân nước
ngoài phi báo cáo kt qu nghiên cứu bộ cho quan cp phép; trong thi
hn không quá 30 ngày, tr trường hp bt kh kháng hoc tha thun khác,
phi hoàn thành vic tháo d đưa ra khỏi vùng bin Việt Nam cc phương
tin, thit b nghiên cu khoa hc;
i) Trong thi hn không quá 06 tháng k t khi kt thúc hoạt động nghiên
cu khoa hc theo nội dung đ đưc cp phép, t chức, c nhân nước ngoài phi
báo cáo chính thc v kt qu nghiên cu khoa hc cung cp các tài liu,
mu vt gc cho quan cp phép.
3.ng bố, chuyển giao thông tin, kt qu nghiên cứu khoa học của tổ chức,
c nn nước ngoài tin nh nghn cu khoa học trong vùng biển Vit Nam
a) Tổ chức, c nhân nước ngoài tin hành nghiên cứu khoa học trong nội
thủy, lnh hải Việt Nam chỉ được phép công bố, chuyển giao thông tin, kt quả
nghiên cứu cho bên thứ ba sau khi c sự đồng ý bằng văn bản của quan
thẩm quyền;
b) Tổ chức, c nhân nước ngoài tin hành nghiên cứu khoa học trong
vùng đặc quyền kinh t thềm lục địa Việt Nam chỉ được phép công bố,
chuyển giao thông tin, kt quả nghiên cứu liên quan trực tip đn thăm dò, khai
thc tài nguyên cho bên thứ ba sau khi c sự đồng ý bằng văn bản của quan
c thẩm quyền;
c) Chính phủ quy định chi tiết thẩm quyền v trình tự cho phép công bố,
chuyn giao thông tin, kết qu nghiên cứu.
16
Chương III
QUN L, S DNG KHÔNG GIAN BIN
Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 18. Nguyên tắc quản lý, sử dụng không gian biển
1. Qun lý, s dng không gian bin phi bo đm quc phòng, an ninh,
độc lp, ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên
bin; phù hp vi Hiến pháp, Lut Bin Việt Nam, điều ưc quc tế m nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên và pháp lut có liên quan.
2. Nhc bo đm nh đẳng, công khai, minh bch trong tiếp cn s
dng kng gian bin; bo h quyn, li ích hp pháp ca t chc, nhân s
dng không gian bin; bo đm quyn tiếp cn bin hp pháp ca cng đồng n
, ngưi dân vi bin.
3. Vic qun lý, s dng ng đất ven bin trên qun đo, đo thc hin
theo quy đnh ca pháp luật đất đai, quy định ti Luật ny vcác quy định ca
pháp lut có liên quan.
4. Vic qun , s dng khu vc bin phi được thc hin trên nguyên tc
qun tng hp, thng nht, công khai, minh bch, tiết kim, hiu qu; da
trên tiếp cn h sinh thái, phòng nga ô nhiễm, suy thoái môi trưng bin, thích
ng vi biến đổi khí hậu, c bin dâng; bo v h sinh thái bin, ngun li
thy sn, di sn văn ha, cnh quan thiên nhiên và không cn tr hoạt động hp
pháp ca t chc, cá nhân khác.
5. T chức, nhân được nh nước giao, cho thuê, đăng sử dng khu
vc bin phù hp vi Quy hoch không gian bin quc gia, Quy hoch tng th
khai thác, s dng bn vng tài nguyên vùng b, quy hoch ngành quc gia, quy
hoch tnh, quy hoch chi tiết ngành, phân vùng s dng không gian bin và quy
hoch khác có liên quan.
6. Vic giao, cho thuê, đăng s dng khu vc bin không lm thay đổi
chế độ pháp ca các vùng bin Vit Nam; không làm phát sinh quyn s hu
đối vi bin, đáy bin, lòng đất dưới đáy bin, khối nước, mặt nước bin thuc
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán quc gia ca Vit Nam.
Điều 19. Quy hoạch không gian bin quốc gia
1. Quy hoch không gian bin quốc gia được lp, thẩm định, quyết đnh,
phê duyệt, điều chnh, công b, cung cấp thông tin, đánh giá v tổ chc thc
hiện theo quy định ca pháp lut v quy hoch và quy định ti Lut này.
2. Quy hoch không gian bin quc gia phi bo đm các yêu cu v bo
v ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán quc gia; bo đm quc phòng,
17
an ninh, đối ngoi; qun tng hp, thng nht không gian bin; s dng hiu
qu, tiết kiệm, đa mục đích, lưỡng dng bn vng tài nguyên, không gian
bin; bo tn thiên nhiên, bo v h sinh thái, đa dạng sinh hc bin; kim soát
ô nhim, thích ng vi biến đổi khí hậu, c bin dâng; phòng nga, x
xung đột, chng ln, mu thun trong khai thác, s dng không gian bin.
3. Quy hoạch không gian bin quốc gia phi th hiện các nội dung chủ
yếu theo quy định của pháp luật về quy hoạch v các nội dung đặc thù sau đây:
a) Phân vùng sử dụng không gian bin theo chức năng, mục đích sử dụng
chủ yếu v kh năng sử dụng đa mục đích, sử dụng kết hợp, lưỡng dụng;
b) Xác định khu vực ưu tiên bo vệ, khu vực hạn chế khai thác, sử dụng,
khu vực khuyến khích phát trin v khu vực cần kim soát đặc biệt yêu cầu
quốc phòng, an ninh, bo vệ môi trưng, bo tồn thiên nhiên, an ton hng hi,
hng không hoặc lợi ích quốc gia;
c) Định hướng tổ chức không gian cho các ngnh, lĩnh vực, hoạt động
kinh tế bin trên bin; đo nhân tạo, công trình trên bin, công trình ngầm,
tuyến cáp, đưng ống vcác hoạt động sdụng không gian bin c tính chất
liên ngành, liên vùng;
d) Định hướng kim soát, phòng ngừa, xử lý xung đột, chồng lấn trong sử
dụng không gian bin; bo đm hi hòa giữa phát trin kinh tế bin, bo vệ môi
trưng, bo tồn hệ sinh thái, quốc phòng, an ninh v quyền tiếp cận bin hợp
pháp của cộng đồng;
đ) Định hướng kết nối giữa Quy hoạch không gian bin quốc gia với Quy
hoạch tổng th khai thác, sử dụng bền vững ti nguyên vùng b, quy hoạch
ngnh quốc gia, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngnh, phân vùng sử dụng
không gian bin v quy hoạch khác c liên quan.
4. Căn cứ Quy hoạch không gian bin quốc gia, yêu cầu qun lý nh nước
v nhu cầu phát trin kinh tế - hội trong từng thi kỳ, Chính phủ chỉ đạo tổ
chức điều tra, kho sát, đánh giá hiện trạng v nhu cầu sử dụng không gian
bin; xây dựng, phân vùng sử dụng không gian bin, bn đồ chuyên đề, dữ liệu
không gian bin tỷ lệ phợp đ phục vụ qun lý, giao, cho thuê, đăng sử
dụng khu vực bin, kim soát xung đột, chồng lấn v tổ chức thực hiện quy
hoạch theo quy định của pháp luật.
5. Chính phủ quy định chi tiết việc cập nhật, qun lý, khai thác, chia sẻ
thông tin, dữ liệu về phân vùng sử dụng không gian bin, bn đồ chuyên đề v
cơ chế phối hợp tổ chức thực hiện Quy hoạch không gian bin quốc gia.
Điều 20. Giải quyết xung đột, chồng lấn trong sử dụng không gian biển
1. Gii quyết xung đột, chng ln trong s dng không gian bin đưc
thc hin x trên s đánh giá tổng hợp, đa ngnh, đa tiêu chí, theo tiếp
cn qun lý tng hp tài nguyên, bo v môi trưng bin.
18
2. Vic x xung đột, chng lấn được thc hin theo th t ưu tiên sau đây:
a) Bo đm quốc phòng, an ninh, độc lp, ch quyn, quyn ch quyn,
quyn tài phán và li ích quc gia trên bin;
b) Phù hp vi chiến lược bin Vit Nam, phù hp vi các quy hoch theo
th t: Quy hoch không gian bin quc gia, Quy hoch tng th khai thác, s
dng bn vng tài nguyên vùng b, quy hoch ngành quc gia, quy hoch tnh,
quy hoch chi tiết ngành, phân vùng s dng không gian bin quy hoch
khác có liên quan trên cơ sở mc tiêu phát trin bn vng kinh tế bin;
c) Bo đm hiu qu v kinh tế - hội, môi trưng; ưu tiên lợi ích công
cng, li ích lâu dài ca quc gia li ích chính đáng của cộng đồng dân
ven bin;
d) Ưu tiên hoạt động s dng không gian bin tiết kim, hiu qu, đa mục
đích, ng dng, tác động thấp đến môi trưng, góp phn bo v, phc hi h
sinh thái bin và thích ng vi biến đổi khí hu.
3. Trưng hợp không xác định đưc th t ưu tiên hoặc c tiêu chí ưu
tiên có giá tr tương đương, cơ quan nh nưc có thm quyn quyết định trên cơ
s đánh giá tổng hp và ý kiến của cơ quan, tổ chc, cộng đồng có liên quan.
4. Hoạt động s dng không gian bin nguy xung đột, chng ln
phi được đánh giá, xem xét nguy xung đt, chng ln trong quá trình lp,
thẩm định, quyết định ch trương đầu tư, quyết định đầu tư, giao, cho thuê hoc
đăng ký sử dng khu vc bin.
5. X xung đột, chng ln không gian bin, khu vc bin phi ưu tiên
bo v quyn, li ích hp pháp ca t chức, nhân đang sử dng khu vc bin
hợp pháp; trưng hp phi điều chnh, thu hi hoặc thay đổi mục đích sử dng
thì thc hin theo Lut này và pháp lut có liên quan.
6. Chính ph quy định chi tiết tiêu chí, phương pháp đánh giá, cơ chế t
chc, trình t, th tc phi hp, tham vấn v chế x xung đột, chng ln
trong s dng không gian bin.
Điu 21. Phân định trách nhiệm qun lý hành chính trên biển
1. Phân định trách nhim qun lý hành chính trên bin nhằm xác định
trách nhim ca các quan nh nước thm quyn trung ương, y ban
nhân dân cp tnh có bin y ban nhân dân cp xã có bin đối vi vùng bin
thuc phm vi qun lý, vùng bin liên vùng, vùng bin chung, vùng bin tính
chất đặc thù.
2. Nguyên tc phân định trách nhim qun lý hành chính trên bin:
a) Không lm thay đổi phm vi ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài
phán quc gia ca Vit Nam trên bin;
19
b) Bo đm quốc phòng, an ninh, đối ngoi, trt t, an toàn trên bin, li
ích quc gia, li ích công cng và quyn, li ích hp pháp ca t chc, cá nhân,
cộng đồng dân cư ven bin;
c) Không lm phát sinh đơn v hành chính mi trên bin; không làm thay
đổi đa giới đơn v hnh chính trên đt liền, đo, quần đo đã được quan c
thm quyn xác định, công b;
d) Bo đm tính liên tc, ràng, n định; hn chế chia ct không gian
bin, h sinh thái bin, lung tuyến hàng hi, khu vc quc phòng, an ninh, khu
bo tn và khu vc khai thác, s dng tài nguyên bin;
đ) Kế tha hin trng qun lý, khai thác, s dng hp pháp; hn chế
chng lấn, xung đột v thm quyn, trách nhim qun lý.
3. Vùng bin nm ngoài ranh gii qun hành chính trên bin ca cp
tnh, cp xã là vùng bin chung do cp trung ương qun lý.
4. Phân định trách nhim qun hành chính trên bin không làm nh
ởng đến thm quyn ca các cơ quan nh nước trong lĩnh vực quc phòng, an
ninh, đối ngoi, biên gii quc gia, hàng hi, hàng không, bo v môi trưng,
bo tn thiên nhiên, phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nạn v lĩnh vực khác
theo quy định ca pháp lut.
5. Khu vc bin thuc phm vi t hai đơn vị hành chính tr lên hoc va
thuc phm vi qun của địa phương va thuc vùng bin chung được qun
theo cơ chế phi hp liên ngành, liên vùng do Chính ph quy định.
6. Chính ph quy định chi tiết vic phân định trách nhim, thm quyn
qun lý hành chính trên bin; chế phi hp trong qun khu vc bin liên
vùng, khu vc bin có tính chất đặc thù.
Điều 22. Xây dựng, quản lý đảo nhân tạo, công trình trên biển
1. Xây dựng đo nhân tạo, ng trình trên bin phi phù hợp với quy
hoạch quy định ti khon 2 Điều 19 Lut này; bo đm quc phòng, an ninh,
ch quyn quc gia; bo đm an toàn, an ninh hàng hi, hàng không; bo v
môi trưng, bo tồn đa dạng sinh hc bin quyn, li ích hp pháp ca t
chc, cá nhân khác.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được xây dựng đo nhân tạo, công trình trên bin
khi được quan nh nước cthẩm quyền quyết định giao khu vực bin, cho
thuê, đăngsử dụng khu vực bin theo quy định của Luật ny.
3. Thi hạn tồn tại của đo nhân tạo, công trình trên bin không vượt quá
thi hạn giao khu vực bin, trừ trưng hợp được thay đổi thi hạn sử dụng khu
vực bin.
4. Chính phủ quy định chi tiết điều kiện, trách nhiệm, trình tự, thủ tục xây
dựng v qun lý, giám sát đo nhân tạo, công trình trên bin.
20
Điều 23. Quyền tiếp cận của ngưi dân đối với bin
1. Nh nước bo đm quyn tiếp cn hp pháp của ngưi dân đối vi
bin, bãi bin, li tiếp cn bin công cng không gian sinh hot cộng đồng
ven bin đ phc v nhu cầu đi lại, sinh hoạt, ng th cnh quan, hot động
văn ha, tín ngưỡng, th thao, du lch, khai thác thy sn truyn thng hot
động hp pháp khác.
2. Quy hoch, kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư; việc giao, cho thuê,
đăng ký sử dng khu vc bin; qun lý bãi bin, hành lang bo v b bin, công
trình, khu chức năng vùng đất ven bin phi xem xét, bo đm quyn tiếp cn
bin hp pháp của ngưi dân p hp với điều kin t nhiên, hin trng s
dng, nhu cu ca cộng đồng dân cư v yêu cầu qun lý nh nước.
3. T chức, nhân được giao, cho thuê, đăng s dng khu vc bin;
s dụng đất vùng đất ven bin hoc qun lý, khai thác ng trình, d án
vùng đất ven bin không được cn tr, hn chế trái pháp lut quyn tiếp cn
bin hp pháp của ngưi dân.
4. Vic hn chế quyn tiếp cn bin của ngưi dân ch đưc thc hin vì lý
do quc phòng, an ninh, trt t, an toàn hi, an toàn hàng hi, hàng không,
phòng, chng thiên tai, bo v môi trưng, bo tn thiên nhiên, bo v công
trình, li ích quc gia, li ích công cng và phi theo quy định ca pháp lut.
5. y ban nhân dân cp tnh bin trách nhim t chc soát, xác
định, công b, qun lý, bo v li tiếp cn bin công cng, bãi bin công cng,
khu vc sinh hot cộng đồng ven bin x theo thm quyn hành vi cn tr
trái pháp lut quyn tiếp cn bin hp pháp của ngưi dân.
6. Chính ph quy định chi tiết tiêu chí, trình t xác định, công b, qun
li tiếp cn bin công cng; trách nhim của quan, t chc, nhân trong
bo đm quyn tiếp cn của ngưi dân đối vi bin; trưng hợp, điều kin, thm
quyn, trình t hn chế quyn tiếp cn bin li ích quc gia, li ích công
cng, quc phòng, an ninh, an toàn, bo v môi trưng và bo tn thiên nhiên.
Mục 2
S DNG KHU VỰC BIỂN
Điều 24. Hình thức xác lập, ghi nhận quyền sử dụng khu vực biển
1. Các hình thc c lp, ghi nhn quyn s dng khu vc bin:
a) Giao khu vc bin vic quan nhnước thm quyn quyết định
cho t chc, cá nn được phép s dng khu vc bin nht định trong khong thi
gian xác định đ thc hin hot động khai thác, s dng i nguyên, không gian
21
bin t đưng p nước bin thp nht trung nh trong nhiu năm ra hết vùng
nh hi ca Vit Nam;
b) Cho th khu vc bin việc quan nhnước có thm quyn hp
đồng th khu vc bin vi t chức, nhân đ s dng khu vc bin nhất định
trong khong thi gian c định đ thc hin hot động khai thác, s dng tài
nguyên, không gian bin t đưng mép nước bin thp nht trung bình trong nhiu
m ra hết vùng lãnh hi ca Vit Nam;
c) Đăng ký s dng khu vc bin là vic t chc, nhân khai tc, s dng
i nguyên, không gian bin trong vùng đặc quyn kinh tế, thm lc địa ca Vit
Nam đăng với quan nhnước thm quyn v v trí, phm vi, mục đích,
thi hn s dng khu vc bin theo quy định ca Lut này.
2. Các trưng hp thc hin giao khu vc bin
a) nhân Vit Nam nuôi trng thy sn nm trong vùng bin 03 hi
tính t đưng mép c bin thp nht trung bình trong nhiều năm của đất lin
hoc ca các đo thuc một trong các trưng hp chuyn đổi t ngh khai
thác thy sn ven b sang nuôi trng thy sn theo quyết định của quan nh
c thm quyn hoặc thưng trú trên đa bàn cp ngun sng ch
yếu da vào thu nhp t nuôi trng thy sn;
b) T chc, cá nhân thc hin d án nuôi trng thy sn trên bin;
c) T chc, nhân đã được quan nh c thm quyn cp giy
phép khai thác khoáng sn, ti nguyên nước, nhn chìm bin;
d) Thc hin d án khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung trên bin;
trung tâm năng lượng trên bin;
đ) Thc hin d án xây dng công trình hàng hi, cng bin; công
trình năng lưng tái to trên bin; đo nhân to; cầu vượt bin; các d án, hot
động có công trình xây dựng khác theo quy định ca pháp lut v xây dng.
3. Các trưng hp thc hin thuê khu vc bin
Nh nưc cho thuê khu vc bin trong vùng ni thy, lãnh hi đối vi các
trưng hp không thuộc quy định ti khon 2 Điều này.
4. Chính ph quy định chi tiết các ni dung sau:
a) Đối tượng, thẩm quyền, căn cứ, điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục, thi
hạn giao khu vực bin trong nội thủy, lãnh hi; nghĩa vụ tài chính ni dung
quyết định giao, sửa đổi, b sung, tr li khu vc bin;
b) Đối tượng, thẩm quyền, căn cứ, điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục, thi
hạn cho thuê khu vực bin trong nội thủy, lãnh hi; nghĩa vụ tài chính và ni
dung hợp đồng thuê khu vc bin; vic sửa đổi, b sung, chm dt hợp đồng
thuê khu vc bin;
22
c) Thm quyn, căn cứ, điều kin, h sơ, trình tự, th tc, thi hạn đăng
s dng khu vc bin; nghĩa vụ tài chính, nội dung đăng ký s dng khu vc
bin; vic sa đổi, b sung đăng ký sử dng khu vc bin.
Điều 25. Các trường hợp không phải giao, cho thuê, đăng sử dụng
khu vực biển
1. Các hoạt động sau đây không phi thc hin th tc giao, cho thuê,
đăng ký sử dng khu vc bin:
a) Hoạt đng phc v quốc phòng, an ninh, đối ngoi, bo v ch quyn,
quyn ch quyn, quyn tài phán quc gia trên bin; hoạt động tun tra, kim
soát, bo đm trt t, an toàn trên bin, an toàn hàng hi, hàng không;
b) Hoạt động khc phc hu qu trc tiếp do thiên tai, s c môi trưng
gây ra trên bin; hoạt động xây dng các công trình phòng, chng thiên tai do
Nh nước đầu hoặc do t chức, nhân đầu bằng ngun vn ngoài ngân
sách nh c vi mục đích phi li nhuận theo quy đnh ca pháp lut v
phòng, chng thiên tai;
c) Khai thác thy sn, bo v tái to ngun li thy sn, bo tn bin
theo quy đnh ca pháp lut không làm phát sinh quyn s dng riêng bit
đối vi khu vc bin;
d) Nghiên cu khoa học, điều tra bn, đo đạc, quan trc, kho sát trên
bin do quan nh c thc hin hoc giao thc hin bng ngân sách nhà
c, tr trưng hp pháp luật quy định phi giao hoặc đăng khu vực bin;
hoạt động nghiên cu khoa hc ca t chức, nhân nước ngoài tiến hành
trong vùng bin Việt Nam đã được quan nh c thm quyn cp phép
theo quy định ca Lut này;
đ) Hoạt động điều tra bn, đo đạc, quan trc, kho sát trên bin có
thi gian s dng khu vc bin không quá 45 ngy đ phc v hoạt đng lp h
sơ tham gia đu thầu, đấu giá, lp d án đầu tư; hoạt động phc hồi môi trưng
sau khai thác khoáng sn; hoạt đng thu dn công trình sau khi hết hn s
dng; hoạt đng s dng khu vc bin tm thi phc v lắp đặt, thi công công
trình trên bin;
e) Hoạt động hàng hi phc v li ích quc gia, công cng và các kết cu
h tng hàng hi được đầu bằng ngân sách nh nước phc v li ích quc
gia, công cng vi mục đích phi li nhun; hoạt động xây dng, lắp đặt các
công trình phc v li ích quc gia, li ích công cộng do Nh nước đầu hoặc
do t chc, cá nhân đầu bằng ngun vốn ngoi ngân sách nh c vi mc
đích phi lợi nhun; hoạt động kho sát, lắp đặt, bo dưỡng, sa cha, thu hi
dây cáp vin thông trên bin;
23
g) Hoạt động thăm dầu khí; hot động no vét trong vùng c cng
bin, cng cá, khu neo đu tránh trú bão cho tu cálung hàng hi (tr hot
động no vét c kết hp thu hi sn phm) theo quy định ca pháp lut;
h) Hoạt động khác do Chính ph quy định.
2. Trưng hp hoạt động quy định ti khon 1 Điều này c nguy cơ chồng
lấn, xung đt hoặc c nguy cơ nh hưởng đến quốc phòng, an ninh, môi trưng,
h sinh thái bin thì quan, đơn vị, t chc, nhân thc hin phi cung cp
thông tin đ cp nhật vo Cơ sở d liu quc gia v bin và hi đo.
3. Chính ph quy định chi tiết vic cung cp, cp nhật thông tin đi vi
các hoạt động không phi giao, cho thuê, đăng ký sử dng khu vc bin.
Điều 26. Căn cứ các trường hợp từ chối giao, cho thuê, đăng sử
dụng khu vực biển
1. Việc giao, cho thuê, đăng s dng khu vc bin được xem xét trên
các căn cứ sau đây:
a) Nhu cu s dng khu vc bin cho các mục đích hp pháp theo quy
định ca pháp lut;
b) Khu vc bin hoc hoạt động s dng khu vc bin phi phù hp vi
mt trong các quy hoạch quy định ti khon 2 Điều 16 Lut này hoc phân vùng
s dng không gian bin;
c) Giy phép, quyết định hoặc văn bn cho phép của cơ quan nh nước có
thm quyn (nếu c) theo quy định ca Lut này và pháp lut có liên quan;
d) Hin trng ti khu vc bin; kh năng chồng lấn, xung đột vi hot
động hp pháp khác;
đ) Điều kin t nhiên, ti nguyên, môi trưng, h sinh thái sc chu ti
ca khu vc bin;
e) Năng lực thc hin d án, hot động trên khu vc bin; năng lực thc
hin nghĩa vụ ca t chc, cá nhân s dng khu vc bin;
g) Yêu cu bo đm quc phòng, an ninh, bo v ch quyn; an toàn hàng
hi; phòng, chng thiên tai; ng phó s c môi trưng bin; bo v môi trưng,
h sinh thái bin.
2. quan nh nước c thẩm quyền tchối giao, cho thuê hoặc đăng
sử dụng khu vực bin trong các trưng hợp sau đây:
a) Vic s dng khu vc bin lm phương hại đến quc phòng, an ninh,
ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin;
b) Khu vc bin thuc khu vc cm s dng, khu vc bo v nghiêm ngt
hoc khu vực không được s dụng theo quy định ca pháp lut;
24
c) Hoạt động s dng khu vc bin c nguy gây ô nhiễm, suy thoái
nghiêm trọng môi trưng bin, hy hoi h sinh thái bin, nh hưởng nghiêm
trọng đến ngun li thy sn, di sn văn ha hoặc sc khỏe con ngưi;
d) Khu vc bin đang c tranh chấp, chng lấn chưa được x lý;
đ) Hồ sơ, thông tin đ ngh giao, cho thuê, đăng s dng khu vc bin
không trung thc; không đm bo nguyên tắc, căn cứ giao, cho thuê, đăng ký s
dng khu vc bin;
e) Không thuộc đối tượng giao, cho thuê, đăng ký sử dụng khu vực bin
theo quy định của pháp luật;
g) Các trưng hợp khác theo quy định của Chính phủ.
Điều 27. Đấu giá quyền sử dụng khu vực biển
1. Đu giá quyn s dng khu vc bin là việc cơ quan nh nước thm
quyn t chức đ la chn t chức, nhân được giao, cho thuê khu vc bin
thông qua hình thc cnh tranh công khai v gtheo quy định ca Lut Đu
giá tài sn v quy định ti Lut này.
2. Đấu giá quyn s dng khu vc bin được áp dụng đối với c trưng
hợp sau đây:
a) t hai t chc, nhân tr lên cùng đ xut s dng mt khu vc
bin hoc khu vc bin có phm vi chng ln vi cùng mt mục đích sử dng;
b) Khu vc bin thuc danh mc khu vc bin đấu giá đã được quan
có thm quyn phê duyt;
c) Trưng hp khác do Chính ph quy đnh.
3. Không áp dụng đấu giá quyn s dng khu vc bin đối với các trưng
hợp sau đây:
a) Giao, cho thuê, đăng s dng khu vc bin không thu tin s dng
khu vc bin;
b) D án đầu tư m pháp luật v đầu tư, đấu thu, tài sn công hoc pháp
luật khác đã quy định cơ chế la chọn nh đầu tư;
c) Trưng hp khác do Chính ph quy đnh.
4. Việc đấu giá quyn s dng khu vc bin phi công khai, minh bch,
cnh tranh lành mnh, phù hp quy hoch, bo v môi trưng, quc phòng, an
ninh không làm phát sinh th tc la chn ch th trái với các quy định ca
pháp lut.
5. Chính ph quy định chi tiết điều kin, thm quyn, trình t lp p
duyt danh mc khu vc bin đấu giá; thm quyn, trình t, th tục đấu giá, xác
định giá khởi đim, p duyt kết qu đấu giá x trưng hợp đấu giá
không thành.
25
Điều 28. Quyền nghĩa vụ của tổ chức, nhân được giao, cho thuê,
đăng ký sử dụng khu vực biển
1. T chức, cá nhân được giao, cho thuê, đăng ký sử dng khu vc bin có
các quyền sau đây:
a) S dng khu vc bin theo đúng mục đích, phạm vi, thi hạn được
quan nh nước có thm quyn xác lp, ghi nhn;
b) Hưởng thành qu lao đng, kết qu đầu hợp pháp; s hu tài sn gn
lin vi khu vc bin được hình thành hợp pháp theo quy định ca pháp lut;
c) Được xem xét min, gim tin s dng khu vc bin theo quy định ca
pháp lut;
d) Được Nh nưc bo h quyn, li ích hợp pháp; được xem xét sa đổi,
b sung quyết định giao, hợp đồng cho thuê, ni dung đăng s dng khu vc
bin, tr li khu vc bin;
đ) Được bồi thưng, h tr khi Nh nước thu hi khu vc bin theo quy
định ca pháp lut;
e) Khiếu ni, t cáo, khi kin và thc hin quyền khác theo quy định ca
pháp lut.
2. T chức, cá nhân được giao khu vc bin trong ni thy, lãnh hi được
chuyn nhượng, cho thuê li, góp vn, thế chp bng quyn s dng khu vc
bin tài sn gn lin vi khu vc bin khi đáp ứng điều kin do Lut này
pháp luật c liên quan quy đnh; được cp, cp li, chnh Giy chng nhn
quyn s dng khu vc bin khi đáp ứng điu kin.
3. T chức, nhân được cho thuê khu vc bin trong ni thy, lãnh hi
đưc góp vn, thế chp bng quyn s dng khu vc bin và tài sn gn lin vi
khu vc bin khi đáp ứng điều kin do Lut này pháp lut liên quan quy
định; được cp, cp li, chnh Giy chng nhn quyn s dng khu vc bin
khi đáp ứng điều kin. Vic chuyn giao d án, quyền, nghĩa vụ hoc tài sn gn
lin vi khu vc bin vi hoạt động đã đăng đưc thc hin theo pháp lut
chuyên ngành, pháp lut v đầu tư, điều ước quc tế m nước Cng hòa hi
ch nghĩa Việt Nam thành viên và phi đăng thay đổi theo quy định ca
Lut này.
4. nhân Việt Nam được giao, cho thuê, đăng s dng khu vc bin
được đ tha kế quyn s dng khu vc bin theo pháp lut dân sự. Ngưi nhn
tha kế ch đưc tiếp tc s dng khu vc bin sau khi được sửa đổi, b sung
quyết định giao, hợp đồng thuê hoc điều chnh giấy đăng sử dng khu vc
bin theo quy định.
5. T chc, nhân đăng s dng khu vc bin ti vùng đặc quyn
kinh tế, thm lc địa không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng khu vực
26
bin; không được chuyn nhượng, cho thuê li, góp vn, thế chp bng quyn s
dng khu vc bin tài sn gn lin vi khu vc bin. Việc chuyn giao dự án,
quyền, nghĩa vụ hoặc ti sn gắn liền với khu vực bin với hoạt động đã đăng ký
được thực hiện theo pháp luật chuyên ngnh, pháp luật về đầu tư, điều ước quốc
tế m nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam l thnh viên v phi đăng
thay đổi theo quy định của Luật ny.
6. T chức, cá nhân được giao, cho thuê, đăng ký sử dng khu vc bin có
các nghĩa vụ sau đây:
a) S dng khu vc bin đúng mục đích, vị trí, tọa độ, ranh gii, din tích,
độ sâu, độ cao, thi hạn được phép s dng khu vc bin;
b) Thc hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính, báo cáo, cung cp thông tin theo
quy định;
c) Bo v ti nguyên, môi trưng bin; phòng nga, gim thiu ô nhim,
suy thoái; phc hồi môi trưng bin trong quá trình s dụng đến khi chm dt
s dng khu vc bin;
d) Không lm phương hại đến quc phòng, an ninh, ch quyn, quyn ch
quyn, quyn tài phán, li ích quc gia trên bin;
đ) Không cn tr hoạt động hp pháp ca t chc, nhân đưc phép
thc hiện quy đnh ca Lut này, luật khác v điều ước quc tế Vit Nam
thành viên; bo đm quyn tiếp cn bin hp pháp ca cộng đồng;
e) Chp hành vic thanh tra, kim tra, x lý vi phm, thu hi khu vc bin
v nghĩa vụ khác theo quy định ca pháp lut.
Điều 29. Thời hạn sử dụng khu vực biển
1. Thi hạn giao, cho thuê, đăng sử dng khu vc bin được c định
căn cứ vào mục đích, quy mô, tính cht hoạt động, thi hn ca d án, giy
phép, quyết định hoặc văn bn cho phép khai thác, s dng tài nguyên bin.
2. Thi hn s dng khu vc bin đối vi nuôi trng thy sn, nghiên cu
khoa học, điều tra, kho sát, thăm dò, xây dựng đo nhân to, ng trình trên
bin, năng lượng ngoi khơi v hoạt động đặc thù khác được xác định phù hp
vi pháp lut có liên quan.
3. Sau khi hết thi hn s dng khu vc bin, t chc, nhân đưc xem
xét, b sung thi hn s dng khu vc bin theo quy định ca Chính ph.
4. Chính ph quy định chi tiết thi hạn giao, cho thuê, đăng s dng
khu vc bin; điu kin sửa đổi, b sung thi hn, s ln sửa đổi, b sung thi
hn, trình t, th tc sửa đổi, b sung thi hn s dng khu vc bin.
Điều 30. Chế độ tài chính trong giao, cho thuê, đăng sử dụng khu
vực biển
27
1. T chức, nhân được giao, cho thuê, đăng s dng khu vc bin
phi np tin s dng khu vc bin, phí, l phí v nghĩa vụ tài chính khác, tr
trưng hợp được min, gim hoc không phi nộp theo quy định ca pháp lut.
2. Tin s dng khu vc bin được xác định căn cứ vào mc đích sử dng,
din tích, th tích, độ sâu, độ cao, thi hn s dng, giá tr kinh tế, điều kin t
nhiên, mức độ tác động đến ti nguyên, môi trưng bin chính sách phát
trin kinh tế bin trong tng thi k.
3. Nh nước áp dng chính sách min, gim tin s dng khu vc bin
trong các trưng hp cn khuyến khích phát trin bn vng kinh tế bin, bo
tn, nghiên cu khoa hc, bo v môi trưng bin, bo đm quc phòng, an
ninh và li ích công cng và các trưng hp khác theo quy định ca Chính ph.
4. Tin s dng khu vc bin khon thu của ngân sách nh c. Vic
thu, qun lý, s dng tin s dng khu vc bin phi công khai, minh bạch, đúng
mục đích, không lm thất thu ngân sách nh nước.
5. Chính ph quy định chi tiết phương pháp tính, mức thu, phương thức
thu, qun lý, s dng tin s dng khu vc bin, tin thuê khu vc bin
trưng hp, điu kin, trình t th tc min, gim tin s dng khu vc bin.
Điều 31. Giấy chng nhận quyền sdụng khu vực bin và h sơ hải chính
1. T chức, cá nhân được giao, cho thuê khu vc bin trong ni thy, lãnh
hi đưc cp Giy chng nhn quyn s dng khu vc bin khi đáp ứng điều
kiện theo quy định ca Lut này. Giy chng nhn quyn s dng khu vc bin
được cơ quan nhà nước thm quyn cp đồng thi khi quyết định giao khu
vc bin, cho thuê khu vc bin.
2. Giy chng nhn quyn s dng khu vc bin ghi nhn v trí, tọa độ,
ranh gii, din tích, th tích, độ sâu, độ cao, mục đích, thi hn s dng; tài sn
gn lin vi khu vc bin (nếu có); quyền, nghĩa vụ, hn chế quyn thông tin
khác theo quy định ca pháp lut.
3. Tài sn gn lin vi khu vc bin tài sn được hình thành hp pháp
trong quá trình khai thác, s dng khu vc bin. Quyn s hu tài sn gn lin
vi khu vc bin được ghi nhn trên Giy chng nhn quyn s dng khu vc
bin theo quy định ca Lut này.
4. Cp Giy chng nhn quyn s dng khu vc bin không lm thay đi
chế độ pháp lý ca các ng bin Vit Nam; không thay thế giy phép, quyết
định hoặc văn bn cho phép theo quy định ca pháp lut có liên quan.
5. Khi Nh nước thu hi khu vc bin tđồng thi thu hi Giy chng
nhn quyn s dng khu vc bin đã cấp, tr trưng hp pháp lut c quy đnh
khác; vic thu hồi l căn cứ đ cp nht, chnh h hi chính v sở d
liu quc gia v bin.
28
6. Cơ quan nh nước có thm quyn giao, cho thuê, đăng ký quyền s dng
khu vc bin có trách nhim cp nht thông tin vào H hi chính khi hoàn
thành việc giao, cho thuê, đăng sử dng khu vc bin cho t chc, cá nhân.
7. Nh nước xây dng, qun thng nht h hi chính v s d
liu quc gia v bin hi đo đ ghi nhn, theo dõi, cp nht thông tin v
giao, cho thuê, đăng sử dng khu vc bin; quyn s dng khu vc bin; tài
sn, công trình gn lin vi khu vc bin; biến đng trong quá trình s dng
khu vc bin.
8. H hi chính được lập đến tng khu vc bin, bo đm thng nht
gia thông tin pháp lý, thông tin không gian và khu vc bin, hin trng qun lý,
s dụng; đưc chnh lý, cp nhật đầy đủ, kp thi khi biến động v vic giao,
cho thuê, đăng sử dng khu vc bin khi t chc, cá nhân thc hin quyn
chuyn nhượng, cho thuê, tha kế, góp vn bng quyn s dng khu vc bin
hoc theo yêu cu của cơ quan nh nước có thm quyn.
9. Thông tin trong h sơ hi chính được cp nht, kết ni, chia s với
s d liu quc gia v bin hi đo, cơ s d liu khác liên quan theo quy
định ca pháp lut.
10. Chính ph quy định chi tiết điu kin; vic cp, cp li, chnh lý, thu
hi Giy chng nhn quyn s dng khu vc bin; ni dung, chế độ lp, qun lý,
khai thác, chia s thông tin, d liu ca h sơ hi chính.
Điều 32. Sử dụng chung khu vực biển
1. S dng chung khu vc bin vic hai hoc nhiều quan, đơn vị, t
chc, nhân cùng s dng đối vi mt phn hoc toàn b din tích, th tích
ca mt khu vc bin; trong cùng thi gian hoc khác thi gian; cùng mục đích
hoc khác mục đích, nhưng không lm phát sinh quyn s dng riêng biệt, độc
quyền đối vi toàn b khu vc bin dùng chung.
2. Khu vc bin dùng chung bao gm:
a) Khu vc bin được nhiu ch th cùng s dng cho cùng mt mục đích;
b) Khu vc bin được nhiu ch th cùng s dng cho các mc đích khác
nhau nhưng cùng tồn ti, không cn tr hoạt động hp pháp ca nhau;
c) Khu vc bin hoạt động lắp đặt dây cáp, ng dn ngm hoc hot
động khác đi qua khu vc bin đã được giao, cho thuê, đăng s dng hoc
đưc giao qun lý;
d) Các trưng hp khác theo quy định ca Chính ph.
3. Vic s dng chung khu vc bin phi đáp ứng các yêu cầu sau đây:
a) Phù hp vi quy hoạch quy đnh ti khon 2 Điều 19 ca Lut này
hoc quy hoch khác có liên quan;
29
b) Bo đm quc phòng, an ninh, ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài
phán quc gia trên bin; trt t, an toàn trên bin; an toàn hàng hi, hàng
không; phòng, chng thiên tai, ng phó s c môi trưng bin;
c) Không làm phát sinh hoặc gia tăng xung đột, chng ln; không cn tr
hoạt động hp pháp ca t chc, nhân khác; bo đm quyn tiếp cn bin
hp pháp ca cộng đồng dân cư;
d) Bo v ti nguyên, môi trưng bin, h sinh thái bin, ngun li thy
sn, di sn văn ha, cnh quan thiên nhiên; không vượt quá sc chu ti ca khu
vc bin;
đ) Xác đnh rõ phm vi, thi gian, tầng không gian, độ sâu, độ cao, mc
đích sử dng, quyền, nghĩa vụ, trách nhim phi hp, chia s thông tin, bo đm
an toàn và x lý s c gia các ch th cùng s dng khu vc bin.
4. T chc, nhân mun dùng chung khu vc bin thc hin hot
động s dng khu vc bin đi qua khu vực bin đã được giao, cho thuê, đăng
s dng hoc được giao qun phi đề ngh với quan nh c thm
quyn giao khu vc bin, cho thuê khu vc bin, đăng khu vực bin tha
thun vi t chức, nhân đang s dng, qun lý khu vc bin đ, trừ trưng
hp phc v quc phòng, an ninh, li ích quc gia, li ích công cng hoc pháp
luật c quy định khác.
5. Trưng hợp không đạt đưc tha thun theo quy định ti khon 4 Điều
này hoc vic s dng chung khu vc bin phát sinh xung đột, chng lấn,
quan nh nước thm quyn xem xét, quyết định vic s dụng chung, điu
chnh phm vi, thi gian, phương thức s dng, áp dng bin pháp hn chế cn
thiết hoc chm dt vic s dng chung khu vc bin trên s quy hoch, li
ích quc gia, li ích công cng, quốc phòng, an ninh, an ton, môi trưng, hiu
qu s dng không gian bin và quyn, li ích hp pháp ca các bên.
6. Chính ph quy định chi tiết tiêu chí xác đnh khu vc bin dùng chung;
vic xác lp, ghi nhận, điu chnh s dng chung khu vc bin; chế tha
thun, phi hp, giám sát, chia s thông tin, phân b nghĩa vụ tài chính, x
chng lấn, xung đt trong s dng chung khu vc bin; vic x hoạt động s
dng khu vc bin đi qua khu vc bin đã được giao, cho thuê, đăng s dng
hoặc được giao qun lý đ dung chung; yêu cu k thuật đối vi vic s dng
chung khu vc bin.
Điều 33. Sử dụng khu vực bin đa mục đích
1. Nh nước khuyến khích s dng khu vc bin đa mục đích nhằm nâng
cao hiu qu s dng tài nguyên, không gian bin, tiết kim din tích khu vc
bin v thúc đẩy phát trin kinh tế bin bn vng.
2. S dng khu vc bin đa mục đích l việc mt khu vc bin được t
chc, nhân s dng cho t hai mục đích tr lên, trong đ xác đnh mục đích
30
s dng chính mục đích sử dng kết hp. Vic s dng kết hợp không được
lm thay đổi mục đích sử dụng chính đã được quan nh c thm quyn
xác lp, ghi nhn.
3. S dng khu vc bin đa mục đích phi đáp ứng các yêu cầu sau đây:
a) Phù hp vi quy hoạch quy định ti khon 2 Điu 19 Lut này mc
tiêu phát trin bn vng kinh tế bin;
b) Không lm thay đổi mục đích sử dụng chính đã được cơ quan nh nước
có thm quyn xác lp, ghi nhn;
c) Bo đm an toàn công trình, an toàn hàng hi, quc phòng, an ninh,
bo v môi trưng và quyn, li ích hp pháp ca t chc, cá nhân khác;
d) Không làm phát sinh hoặc gia tăng xung đt, chng lấn; không t
quá sc chu ti ca h sinh thái bin;
đ) Xác đnh mc đích sử dng chính, mục đích sử dng kết hp, phm
vi, thi gian, tng không gian bin, điều kin s dng, trách nhim phi hp,
chia s thông tin, giám sát và x lý ri ro trong quá trình s dng;
e) Phi được cơ quan Nh nước có thm quyn chp thun.
4. Trưng hp mt khu vc bin th s dng cho nhiu mục đích,
quan qun nh nước thm quyn phi c đnh mục đích sử dng chính,
mục đích sử dng kết hp, phm vi, th t ưu tiên, điều kin k thut, yêu cu bo
v môi trưng,chế phi hp, giám sát chia s không gian s dng bin.
5. Hoạt động s dng khu vc bin đa mục đích phi được quan nh
c thm quyn quyết định v không lm thay đổi trách nhim pháp ca
ch th đã được Nh nước xác lp, ghi nhn quyn s dng khu vc bin.
6. Chính ph quy định chi tiết tiêu chí, trình t, th tc, c trưng hp
khu vc bin đưc s dng đa mục đích, qun lý kim soát vic s dng khu
vc bin đa mục đích.
Mục 3
CHUYỂN NHƯỢNG, THẾ CHẤP, GÓP VỐN
QUYỀN S DNG KHU VỰC BIỂN; CHUYỂN MC ĐÍCH
S DNG KHU VỰC BIỂN; THU HỒI KHU VỰC BIỂN
Điều 34. Nguyên tắc thực hiện việc chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn,
thế chấp quyền sử dụng khu vực biển
1. Vic thc hin các quyn chuyn nhượng, cho thuê, góp vn, thế chp
phi bo đm các nguyên tắc sau đây:
31
a) Không lm phương hại đến quc phòng, an ninh, ch quyn, quyn ch
quyn, quyn tài phán và li ích quc gia trên bin;
b) Bo đm yêu cu bo v môi trưng bin, bo tn h sinh thái bin, đa
dng sinh hc và phòng nga ô nhim, suy thoái môi trưng bin;
c) Bo đm s dng hiu qu, tiết kim, bn vng không gian bin; không
nhm mục đích đầu cơ, tích tụ khu vc bin trái với định hướng quy hoch;
d) Vic thc hin các quyền đối vi khu vc bin không lm thay đổi phân
vùng chức năng v định hướng t chc không gian bin theo quy hoạch đã được
phê duyt;
đ) Trưng hp vic thc hin Quy hoch không gian bin quc gia dn
đến phi hn chế, điều chnh hoc chm dt quyn s dng khu vc bin thì Nhà
c thc hin thu hi khu vc bin theo quy định ca Lut này.
2. Vic chuyn nhượng quyn s dng khu vc bin làm chm dt quyn
ca bên chuyn nhượng xác lp quyn s dng khu vc bin ca bên nhn
chuyn nhượng k t thi đim được quan nh nước thm quyn quyết
định giao, cho thuê khu vc bin.
3. Vic cho thuê, p vn, thế chp quyn s dng khu vc bin không
lm thay đổi ch th được Nh c giao, cho thuê khu vc bin; t chc,
nhân được giao, cho thuê khu vc bin vn chu trách nhiệm trước Nh nước v
vic s dng khu vc bin, tr trưng hp pháp luật c quy định khác.
Điều 35. Thế chấp quyền sử dụng khu vực biển
1. T chức, nhân được Nh nước giao khu vc bin, cho thuê khu vc
bin trong ni thu lãnh hi ca Vit Nam đưc thế chp quyn s dng khu
vc bin theo quy định ca Lut này và pháp lut có liên quan.
2. Vic thế chp quyn s dng khu vc bin b hn chế vì do bo đm
quc phòng, an ninh, li ích quc gia, công cng theo quy định ca Chính ph.
3. Vic thế chp quyn s dng khu vc bin được thc hin khi đáp ng
đầy đủ các điều kin sau đây, tr trưng hp pháp luật c quy định khác
a) Quyn s dng khu vc bin đã đưc xác lp hp pháp, đưc cp Giy
chng nhn quyn s dng khu vc bin còn thi hn s dng;
b) Khu vc bin không tranh chp hoc tranh chấp đã đưc gii quyết
theo quy định ca pháp lut; không b kê biên đ bo đm thi hành án; không b
áp dng biện pháp ngăn chặn, hn chế giao dịch theo quy định ca pháp lut;
c) Đã hon thnh nghĩa vụ tài chính theo quy định;
d) Không thuộc trưng hp b hn chế quyn thế chp quyn s dng khu
vc bin theo quy định ca Chính ph.
32
4. Vic thế chp quyn s dng khu vc bin phi được lp thành hp
đồng, đăng tại quan c thẩm quyn thc hiện theo quy đnh ca pháp
lut vn s, giao dch bo đm, tín dng và pháp lut có liên quan.
5. Vic x lý quyn s dng khu vc bin đã thế chp phi bo đm không
lm thay đổi mục đích sử dng, thi hn s dng, phm vi khu vc bin, yêu cu,
điu kin s dng khu vc bin đã được quan nh nước thm quyn xác
định, tr trưng hp thay đổi được quan nh nước thm quyn cho pp.
6. Chính ph quy định chi tiết v đối tượng, phạm vi, điều kin thế chp
quyn s dng khu vc bin; h sơ, trình tự, th tục đăng thế chấp, đăng
thay đổi, xa đăng thế chp; cung cp thông tin v tình trng pháp ca
quyn s dng khu vc bin; x lý quyn s dng khu vc bin đã thế chấp; điều
kin ca t chc, nhân nhn quyn s dng khu vc bin thông qua x tài
sn thế chp; quyền, nghĩa vụ ca bên thế chp, bên nhn thế chp trách
nhim của quan nh c thm quyn; các trưng hp hn chế quyn thế
chp quyn s dng khu vc bin.
Điều 36. Chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn bằng quyền sử dụng khu
vực biển giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam
1. T chc, nhân Việt Nam được quan nh c thm quyn
giao, cho thuê khu vc bin trong ni thu lãnh hi ca Vit Nam đưc
chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc bin cho t
chc, nhân Việt Nam khác theo quy đnh ca Lut này, pháp lut v dân s,
pháp lut v doanh nghip, pháp lut v đầu tư v pháp luật có liên quan.
2. Vic chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc
bin gia t chc, nhân Vit Nam b hn chế do bo đm quc phòng,
an ninh, li ích quc gia, công cộng theo quy định ca Chính ph.
3. Vic chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc
bin được thc hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Các điu kin quy đnh ti đim a, b v đim c khon 2 Điều 35 Lut y;
b) Vic chuyn nhưng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc
bin phù hp vi mục đích sử dng, thi hn s dng, phm vi khu vc bin, yêu
cầu, điều kin s dng khu vc bin đã được quan nh nước thm quyn
xác định.
c) Không thuộc trưng hp b hn chế quyn chuyn nhượng, cho thuê,
góp vn bng quyn s dng khu vc bin theo quy định ca Chính ph.
4. Vic chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc
bin phi được lp thành hợp đồng thông báo với quan nh nưc thm
quyền đã giao, cho thuê, cấp đăng ký sử dng khu vc bin theo quy định.
33
5. T chc, cá nhân nhn chuyn nhượng, thuê, nhn góp vn bng quyn
s dng khu vc bin phi đáp ứng điều kin khai thác, s dng khu vc bin
theo quy định ca Lut này pháp lut liên quan; kế tha quyền, nghĩa vụ
của ngưi s dng khu vc bin trong phm vi, thi hn, mục đích sử dng khu
vc bin được chuyn nhượng, cho thuê, góp vn.
6. Vic chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc
bin không lm thay đi mục đích sử dng khu vc bin, thi hn s dng khu
vc bin, ranh gii, tọa độ, diện tích, đ sâu, đ cao, yêu cầu, điu kin s dng
khu vc bin đã được cơ quan nh nước có thm quyền xác định, tr trưng hp
thay đổi được quan nh c thm quyền cho phép theo quy đnh ca
pháp lut.
7. T chc, nhân Vit Nam nhn chuyn nhượng, thuê, nhn góp vn
bng quyn s dng khu vc bin không được chuyn nhượng, cho thuê, cho
thuê li, góp vn bng quyn s dng khu vc bin cho t chc, nhân khác,
tr trưng hợp được quan nh c thm quyền cho phép theo quy định
ca pháp lut.
8. Chính ph quy định chi tiết v đối tượng, phạm vi, điều kin chuyn
nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc bin; trưng hợp được
chuyn nhượng, cho thuê, góp vn toàn b hoc mt phn quyn s dng khu
vc bin; trưng hp hn chế hoặc không được chuyn nhượng, cho thuê, góp
vn bng quyn s dng khu vc bin; h sơ, trình tự, th tc thông báo, xác
nhn vic chuyn nhượng, cho thuê, góp vốn; điều kin ca t chc, nhân
nhn chuyn nhượng, thuê, nhn góp vn bng quyn s dng khu vc bin;
vic cp nht, chnh h hi chính, cơ sở d liu quc gia v bin, Giy
chng nhn quyn s dng khu vc bin trách nhim của quan nh c
có thm quyn.
Điều 37. Chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn bằng quyền sử dụng khu
vực biển từ tổ chức, nhân Việt Nam cho nhà đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. T chc, cá nhân Vit Nam được Nh nước giao, cho thuê khu vc bin
trong ni thy, lãnh hi ca Việt Nam v được cp Giy chng nhn quyn s
dng khu vc bin được chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng
khu vc bin cho nh đầu c ngoài, t chc kinh tế vốn đầu c
ngoi theo quy định ca Lut này, pháp lut v đầu tư, pháp luật v doanh
nghip, pháp lut v dân s và pháp lut có liên quan.
2. Vic chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc
bin t t chc, cá nhân Việt Nam cho nh đầu tư nước ngoài, t chc kinh tế
vốn đầu nước ngoài b hn chế do bo đm quc phòng, an ninh, li ích
quc gia, công cộng theo quy định ca Chính ph.
34
3. Vic chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc
bin cho nh đầu c ngoài, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài phi
đáp ứng các điều kiện theo quy định ti khon 2 Điều 36 ca Lut này ch
đưc thc hiện sau khi c văn bn chp thun của quan nh nước thm
quyền theo quy định ca Lut này và pháp lut có liên quan.
4. Vic chuyn nhượng, cho thuê, góp vn bng quyn s dng khu vc
bin cho nh đầu c ngoài, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài phi
đưc lp thành hợp đồng theo quy đnh ca pháp lut; cp nht, chnh trong
h hi chính, cơ sở d liu quc gia v bin, Giy chng nhn quyn s dng
khu vc bin, Quyết định giao khu vc bin, cho thuê khu vc bin, đăng ký s
dng khu vc bin theo quy định ca pháp lut.
5. Nh đầu nước ngoài, t chc kinh tếvốn đầu nước ngoài nhn
chuyn nhưng, thuê, nhn góp vn bng quyn s dng khu vc bin phi đáp
ứng điều kin tiếp cn th trưng, điều kiện đầu tư, điều kin khai thác, s dng
khu vc bin theo quy định ca pháp lut; kế tha quyền, nghĩa v của ngưi s
dng khu vc bin trong phm vi quyn s dng khu vc bin được chuyn
nhượng, cho thuê, góp vn.
6. Chính ph quy định chi tiết Điu này.
Điều 38. Chuyển mục đích sử dụng khu vực biển
1. Chuyn mục đích sử dng khu vc bin vic t chức, nhân được
giao khu vc bin trong ni thy, lãnh hi s dng toàn b hoc mt phn khu
vc bin đã đưc giao vào mục đích khác vi mục đích đã được quyết định, tr
trưng hp s dng khu vc bin đa mục đích.
2. Vic chuyn mục đích sử dng khu vc bin ch được xem xét khi đáp
ng các yêu cầu sau đây:
a) Php vi quy hoạch quy định ti khon 2 Điu 16 Lut này hoc
phân vùng chức năng bin;
b) Bo đm yêu cu v môi trưng, an toàn, quc phòng, an ninh, ch
quyn và li ích quc gia;
c) Thc hiện đầy đủ nghĩa vụ ti chính liên quan đến khu vc bin.
3. Quyết đnh cho phép chuyn mục đích sử dng khu vc bin l căn cứ
đ điu chnh quyết định giao khu vc bin v đăng biến động theo quy đnh
ca Lut này.
4. Chính ph quy định chi tiết Điều này.
Điều 39. Thu hồi quyền sử dụng khu vực biển
1. Nh nước thu hi quyn s dng khu vc bin trong các trưng hp
sau đây:
35
a) mục đích quốc phòng, an ninh; li ích quc gia, li ích công cng;
phòng, chng thiên tai, ng phó s c môi trưng bin;
b) Đ thc hiện điều chnh quy hoạch theo quy định ca pháp lut;
c) Hết thi hn s dụng m không được b sung, sửa đổi thi hn;
d) Ni s dng khu vc bin t nguyn tr li hoc chm dt hoạt động;
đ) Việc giao, cho thuê, đăng s dng khu vc bin không đúng quy
định ca pháp lut;
e) Vi phm nghiêm trng pháp lut phi thu hi theo quyết định ca
cơ quan nh nước có thm quyn;
g) Trưng hợp khác theo quy định ca pháp lut.
2. Vic thu hi quyn s dng khu vc bin phi bo đm công khai, minh
bạch, đúng thẩm quyền, căn c pháp lut hài hòa li ích của Nh c, t
chc, cá nhân.
3. quan no c thẩm quyn giao khu vc bin tthm quyn thu
hi quyn s dng khu vc bin;
4. Chính ph quy định chi tiết Điu này.
Điều 40. Bồi thường, h tr và trách nhiệm khi Nhà nước thu hồi
quyền sử dụng khu vực biển
1. T chức, nhân đang sử dng khu vc bin hợp pháp được xem xét,
bồi thưng, h tr khi Nh nước thu hi quyn s dng khu vc bin vì mục đích
quc phòng, an ninh, li ích quc gia, li ích công cng hoặc điều chnh quy
hoạch theo quy định ca pháp lut.
2. Vic bồi thưng, h tr đưc thc hiện trên cơ s thi hn s dng còn
li, mục đích s dng khu vc bin, mức độ tuân th pháp lut giá tr hp
pháp ca quyn, tài sn ti thi đim thu hi.
3. T chc, cá nhân b thu hi quyn s dng khu vc bin có trách nhim
chp hành quyết định thu hi, bàn giao khu vc bin thc hin x công
trình trên bin, khôi phc môi trưng bin, thanh toán nghĩa v tài chính theo
quy định ca pháp lut.
4. quan nh c thm quyn buc t chức, nhân đang sử dng
khu vc bin m chưa được nh nước giao, cho thuê, đăng khu vc bin phi
chm dt hoạt động s dng khu vc bin; t chức, nhân đưc xem xét, h
tr di di, tài sn, được xem xét, sp xếp giao, cho thuê, đăng khu vực bin
mới theo quy định ca Chính ph.
5. Chính ph quy định chi tiết Điều này.
36
Mục 4
CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TRÊN BIỂN VÀ HI ĐO
Điều 41. Nguyên tắc, tiêu chí áp dụng ưu đãi, hỗ tr
1. Vic quy định, áp dụng chế, chính sách ưu đãi, hỗ tr phát trin
hoạt động kinh tế trên bin và hi đo phi php vi Chiến lược bin Vit
Nam, quy hoch không gian bin quc gia, quy hoch tng th khai thác, s
dng bn vng tài nguyên vùng b, quy hoch ngành quc gia, quy hoch tnh
và quy hoch có liên quan; bo đm quc phòng, an ninh, trt t, an toàn xã hi
trên bin, hi đo; bo đm an toàn, an ninh hàng hi; bo v môi trưng, bo
tồn đa dạng sinh hc, duy trì sc chu ti ca h sinh thái bin hi đo; bo
đm quyn, li ích hp pháp của Nh nước, t chc, nhân, cộng đồng ven
bin, hi đo.
2. Vic thc hiện chế, chính sách ưu đãi, hỗ tr phát trin hoạt động
kinh tế trên bin hi đo phi bo đm công khai, minh bch, cnh tranh
lành mnh, không phân biệt đối x gia các ch th đủ điu kiện; đúng đối
ợng, đúng mục đích, thi hn, c tiêu chí đầu ra, c chế giám sát, đánh
giá và trách nhim gii trình.
3. Luật ny quy định đối tượng, tiêu chí, điu kiện v các chế, chính
sách ưu đãi, hỗ tr đặc thù gn vi qun lý tng hp i nguyên, không gian
bin, bo v môi trưng bin hi đo. Ngoi các quy định đặc thù ti Lut
này, hình thc, mc, thi hn, trình t, th tục hưởng ưu đãi, hỗ tr v đầu tư,
thuế, phí, l phí, kế toán, đất đai, tín dng, bo him, đu thầu, đầu theo
phương thức đối tác công tư v các ưu đãi, hỗ tr khác thc hin theo các quy
định ca pháp luật chuyên ngnh. Trưng hợp đối tượng đồng thi đáp ng
điu kiện ng nhiều chính sách ưu đãi, h tr thì áp dng mức ưu đãi, hỗ tr
cao nht.
4. Tu c c định d án, hoạt đng, mô nh thuc đối ợng ưu đãi, h tr:
a) Hiu qu s dng tài nguyên, không gian bin mức độ gim xung
đột trong khai thác, s dng bin;
b) Giá tr gia tăng từ bin, kh năng lan ta ng, liên vùng, kh năng
hình thành ngành, ngh, mô hình kinh tế bin mi;
c) Mức đ đổi mi công ngh, chuyn đổi s, chuyn đi xanh, gim phát
thi, tiết kim tài nguyên, tun hoàn cht thi;
d) Kết qu bo v môi trưng, phc hi h sinh thái, bo tồn đa dạng sinh
hc, thích ng biến đổi khí hu;
đ) Đng gp cho sinh kế cng đng ven bin, hi đo, chất lượng sng
của ngưi dân trên đo, quần đo, vùng bin xa b; bo tn, phát huy giá tr di
sn văn ha bin;
37
e) Yêu cu bo đm quc phòng, an ninh, an toàn hàng hi, an ninh hàng
hi, bo v ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán quc gia trên bin.
5. D án khu sn xut, kinh doanh, thương mi tập trung, khu đô thị ln
bin, đo nhân to, công trình trên bin v công trình lưỡng dụng được xem xét
áp dng chính sách ưu đãi, h tr khi đáp ng yêu cu v quy hoạch, tác động
môi trưng, đánh giá sức chu ti, qun tng hp vùng b, an toàn hàng hi,
phòng chng thiên tai, thích ng biến đi khí hậu, nước bin dâng, bi lng, xói
l và bo đm sinh kế cộng đồng.
D án khu đô th ln bin phc v mục đích thương mi, dch v, du lch,
đô thị, công nghip, h tng kinh tế hoc mc tiêu phát trin kinh tế khác phi
thc hiện nghĩa vụ tài chính hoc biện pháp đắp đ phc hi không gian
bin, phc hi phát trin h sinh thái bin b tác động; mức nghĩa vụ đưc
xác định trên s din tích ln bin, mức độ tác đng, giá tr sinh thái b mt,
tính nhy cm ca khu vc bin và yêu cu phc hi c th.
6. Không áp dng cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ tr đối vi hoạt động, d
án làm suy gim đa dạng sinh hc, xâm hi khu bo tn bin, khu vc cn bo
v nghiêm ngt hoc khu vc hn chế khai thác, s dng; chuyn dch ô nhim
t đất lin ra bin; nh hưởng đến quc phòng, an ninh, an toàn hàng hi, an
ninh hàng hi, hành lang bo v công trình quan trng, khu vc cm, khu vc
hn chế hoạt đng trên bin; xâm hi quyn tiếp cn bin, sinh kế truyn thng
hoc quyn, li ích hp pháp ca cộng đng ven bin, hi đo không
phương án phòng ngừa, gim thiu, bồi thưng, h tr, tái to sinh kế phù hp.
7. Chính sách ưu đãi, hỗ tr b chm dt, thu hi hoc x lý theo quy định
ca pháp luật khi đối tượng được hưởng ưu đãi, hỗ tr không còn đáp ng đủ
điu kin, s dng sai mục đích; vi phạm v thi hạn, nghĩa v, yêu cu bo v
môi trưng; nh hưởng đến quc phòng, an ninh, trt t, an toàn xã hi, an toàn
hàng hi; nh hưởng đến quyn, li ích hp pháp của Nh nước, t chc,
nhân, cộng đồng ven bin, hi đo.
8. T chức, nhân được hưởng ưu đãi, h tr theo Điu y trách
nhiệm công khai thông tin bn v hot động, d án, thc hiện báo cáo định
k, chia s d liu phc v qun lý nh nước và chu kim tra, giám sát theo quy
định ca Chính ph.
9. Nh nước khuyến khích hình thành qu, chương trình hoặc chế i
chính h tr hình thành, phát trin hoạt động kinh tế bin xanh; ngun hình thành
t ngân sách nh nước, đng gp tự nguyn, ngun thu hp pháp t tín ch các-
bon, dch v h sinh thái bin, khai thác tài sn ng và ngun hp pháp khác.
10. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí quy định tại Điều 41 Luật ny, căn cứ điu
kin kinh tế - xã hi, kh năng cân đối ngân sách nh nước, tiến b khoa hc - k
thut - công ngh, chiến lược phát trin bin, nhu cầu thu hút đầu tư từng thi k,
Th ng Chính ph đưc quyết định thí đim chế, chính ch mi, khác vi
lut, ngh quyết ca Quc hi hoặc đối vi nhng vấn đề chưa được pháp lut
quy định đ phát trin các hot động kinh tế trên bin và hi đo.
38
Điều 42. Đối tượng được ưu đãi, hỗ trợ
1. T chức, nhân trong nước v nước ngoài hoạt động đầu tư, sn
xut, kinh doanh, nghiên cu khoa hc, phát trin công nghệ, đo tạo nhân lc,
tham gia cung cp dch v công ích hoc tham gia nhim v phc v qun lý,
bo v, khai thác, s dng bn vng tài nguyên, không gian bin được xem xét,
áp dụng chế, chính sách ưu đãi, hỗ tr theo quy định ca Lut này pháp
lut có liên quan.
2. D án được ưu tiên xem xét ưu đãi, hỗ tr bao gm:
a) Nuôi bin công ngh cao, nuôi bin xa b; dch v hu cn ngh ;
xây dng cng cá, khu neo đậu tránh trú bão; chui lnh, chế biến sâu sn
phm bin và dch v bo him ri ro cho hoạt đng trên bin;
b) Logistics bin, cng bin xanh, thông minh; vn ti bin các-bon thp;
sn xut nhiên liu xanh; no vét, duy tu lung hàng hi, h tng logistics bin
theo phương thức hi hóa gn vi bo v môi trưng, phòng chng thiên tai,
thích ng vi biến đổi khí hậu v nước bin dâng;
c) Năng lượng bin, điện gi ngoi khơi, LNG, hydrogen, amoniac xanh,
năng lượng tái tạo ngoi khơi; h tng truyn ti, đu nối, lưu trữ năng lượng;
d) ng dng, phát trin công ngh đại dương, công ngh sinh hc bin,
c liu bin; sn xut vt liu mi t bin; thiết b công trình bin; thiết b
quan trc, vin thám, trí tu nhân to, d liu ln phc v qun tr bin;
đ) Phục hi h sinh thái bin, bo tồn đa dng sinh hc bin, hp th
lưu giữ các-bon xanh, gim phát thi khí nhà kính, x ô nhim bin, rác thi
nhựa đại dương;
e) Xây dng h tng thiết yếu ven bin, trên đo, quần đo, vùng bin xa
b, công trình ng dng phc v dân sinh, phát trin kinh tế, quc phòng, an
ninh, cu h, cu nn;
g) Khai thác khoáng sn đáy bin; khai thác tài nguyên mi đáy bin;
h) Du lch bin, đo, dch v vui chơi, gii trí trên bin, sn phm du lch
sinh thái bin;
i) Đầu tư, sn xut, kinh doanh, cung cp dch v công ích phc v phát
trin kinh tế bin, hi đo bn vng;
k) D án đầu s dng khu vc bin tiếp giáp địa bn c điu kin kinh
tế - hội kh khăn hoặc đặc biệt kh khăn; d án quy vn ln, công
ngh cao, c tác động lan ta; d án đầu tư tại các vùng bin được ưu đãi đặc
biệt theo quy định ca Chính ph.
3. hình hoạt động, không gian phát trin mi trên bin được xem xét
ưu đãi, hỗ tr bao gm:
39
a) hình kinh tế bin xanh, kinh tế tun hoàn bin, kinh tế c-bon
thp, kinh thình kinh tmô hình kinh th tế bin xanh, kinh tế tun hoàn bin, kinh
tế các; s dụng đa mục tiêu không gian bin, chia s h tng bin dùng chung;
b) Khu thương mại t do ven bin, trên đo; khu sn xut, kinh doanh,
dch v tp trung ven bin, trên bin, đo; trung tâm logistics bin, trung tâm
năng lượng trên bin, ven bin, trên đo; to lp qu không gian bin phc v
phát trin h tng bin, logistics bin, năng lượng tái tạo ngoi khơi, công trình
ng dng, mô hình s dụng đa mục tiêu không gian bin;
c) Đặc khu, khu đô thị ln bin, đo nhân to, công trình trên bin, công
trình lưỡng dng, công trình dùng chung phc v phát trin kinh tế gn vi quc
phòng, an ninh, phòng chng thiên tai, cu h, cu nạn v năng ng tái to
ngoi khơi;
d) hình hot động áp dng công ngh bin mi, tài chính bin xanh,
tín ch các-bon xanh, dch v h sinh thái bin được thc hiện theo chế th
nghim có kim soát.
4. Hoạt động được xem xét ưu đãi, hỗ tr bao gm:
a) Nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh, th nghim, ng dng,
chuyn giao công ngh bin; đổi mi sáng to, chuyn đổi s; tiêu chun hóa,
đánh giá sự phù hp, chng nhn sn phm, dch v bin xanh; đo tạo, bi
ng, phát trin nhân lc chuyên sâu v qun lý, bo v, khai thác, s dng tài
nguyên, không gian bin, kinh tế bin, năng lượng bin, hàng hi, công trình
bin, d liu bin, môi trưng bin;
b) Điều tra cơ bn, điều tra, thăm dò, khai thác ti nguyên chiến lược, tài
nguyên bin mi, tài nguyên bin sâu như đất hiếm, khí hydrate, tìm kiếm, phát
hin tài nguyên mi; kho sát, đo đạc, quan trc, lp bn đồ s, xây dng, cp
nht, chia s s d liu bin bn sao s đại dương; hình, d liu d
báo bng trí tu nhân to; h thống giám sát ti nguyên, môi trưng bin và hi
đo;
c) vấn, h tr k thut, h tr pháp lý, cung cp thông tin th trưng,
xúc tiến đầu tư, xúc tiến thương mại, hp tác quc tế;
d) Tham gia hình phát trin đo, quần đo, vùng bin xa b gn vi
quc phòng, an ninh và sinh kế cộng đồng;
đ) H tr cộng đồng ven bin, hi đo chuyn đổi sinh kế, tham gia
hình kinh tế bin xanh, du lch sinh thái bin, nuôi bin bn vng, phc hi h
sinh thái bin gn vi phát trin sinh kế; tăng ng kh năng chống chu ca
cộng đồng ven bin, hi đo; bo tn, phát huy giá tr di sn, văn ha bin.
5. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí quy định tại Điều 41 Luật ny, căn cứ điu
kin kinh tế - hi, kh năng cân đối ngân sách nh c, tiến b khoa hc -
k thut - công ngh, chiến lược phát trin bin, nhu cầu thu hút đầu tng
thi k, Chính ph quy định chi tiết đối tượng được ưu đãi, h tr quy định ti
Điu này.
40
Điều 43. Cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ
1. T chc, cá nhân thc hin d án thuộc đối tượng quy đnh ti khon 2
Điu 42 Luật ny được xem xét, áp dng mt hoc mt s chính sách ưu đãi, hỗ
tr sau đây:
a) Ưu đãi, miễn, gim tin s dng khu vc bin, tin thuê khu vc bin,
phí, l phí v nghĩa vụ ti chính khác c liên quan đến hoạt động kinh tế bin;
b) Ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip, bao gm áp dng mc thuế sut
thuế thu nhp doanh nghip thấp hơn mức thuế sut thông thưng thi hn
hoc toàn b thi gian thc hin d án đầu tư; miễn thuế, gim thuế v các ưu
đãi khác theo quy đnh ca pháp lut v thuế thu nhp doanh nghip; min thuế
nhp khẩu đối vi hàng hóa nhp khẩu đ to tài sn c đnh; nguyên liu, vt
tư, linh kiện nhp khẩu đ sn xut theo quy định ca pháp lut v thuế xut
khu, thuế nhp khu; min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất, thuế s dng
đất; khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được tr khi tính thu nhp chu thuế theo
mc cao nht áp dụng đối vi ngành ngh đặc biệt ưu đãi đầu hoc mc áp
dụng đối với địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt kh khăn;
c) Ưu tiên tiếp cn, s dng khu vc bin, không gian bin, h tng bin
dùng chung, h tng s, d liu bin, kết qu điều tra cơ bn và dch v công h
tr phát trin kinh tế bin;
d) H tr điu tra, kho sát, đo đc, quan trc, tư vấn, đo to, phát trin
ngun nhân lc, chuyn giao công nghệ, đổi mi sáng to, tiêu chun, chng
nhn, xúc tiến đầu tư, xúc tiến thương mại; h tr v bo him, đấu thầu, đầu tư
theo phương thức đối tác công tư v các hỗ tr khác;
đ) Ưu tiên hỗ tr tiếp cn tài chính xanh, tín dng xanh, h tr lãi sut,
bo lãnh tín dng, bo him ri ro bin, tín ch các-bon, chi tr dch v h sinh
thái bin và ngun vn hp pháp khác;
e) Được xem xét áp dụng chế th nghim kim soát, đt hàng, giao
nhim vụ, đấu thu cung cp sn phm, dch v công ích, dch v s nghip
công, nhim v khoa hc và công ngh trong lĩnh vực kinh tế bin theo quy định
ca pháp lut;
g) Thi hn hoạt động ca d án đưc tối đa đến 70 năm; thực hin ch
trương chấp thuận đầu tư, không thông qua đấu giá, đấu thu la chọn nh đầu
đi vi d án thc hin tại vùng đặc quyn kinh tế, thm lục địa; được bo
đm của Nhnước đ thc hin d án đu tư; được gim 50% tin bo đm
thc hin d án đầu tư theo quy định ca pháp luật đầu tư;
h) Hình thc h tr theo quy đnh ca pháp luật đầu tư; hình thức ưu đãi,
h tr đầu tư đặc bit khác theo quy định ca Chính ph.
2. T chc, cá nhân thc hin các mô hình hoạt động thuộc đối tưng quy
định ti khon 3 Điều 42 Luật ny được xem xét, áp dng mt hoc mt s chính
sách ưu đãi, hỗ tr sau đây:
41
a) Áp dụng quy đnh th tục đầu đặc bit theo pháp lut v đầu tư; áp
dng hình thức đầu theo phương thức đối tác công đặc bit; áp dng chính
sách ưu đãi đầu tư đối vi địa bn c điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt kh khăn
theo quy định ca pháp lut v đầu tư; áp dụng chính sách ưu đãi đầu tư đối vi
ngành, ngh đặc bit ưu đãi đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư;
b) Đưc giao khu vc bin không qua đấu giá; không thc hin th tc
đấu thu la chọn nh đầu tư;
c) Được xem xét áp dụng chính sách ưu đãi, hỗ tr quy đnh ti khon 1
Điu này; được ưu tiên tiếp cn qu không gian bin, h tng bin dùng chung,
d liu bin, chế phi hợp liên ngnh v chế th nghim kim soát khi
đáp ứng điều kiện theo quy định ca pháp lut;
d) Các đặc khu được thc hiện cơ chế t ch tài chính, bao gm vic phát
hành trái phiếu địa phương, giữ li phần tăng thu ngân sách đ tái đầu vo
h tng phát trin kinh tế - hi, ngun thu t giao dch tín ch các - bon
ngun thu của đặc khu được hưởng 100%, không tính vào s thu cân đối ngân
sách địa phương; đưc thm quyn giao, cho thuê khu vc bin trong phm vi
vùng bin thuc ranh gii qun lý hành chính ca cp tỉnh nơi c đặc khu;
đ) D án đô thị ln bin được áp dụng các chính sách đặc thù v qun
quy hoch, xây dng theo quy định ca Chính phủ; đối vi sn ng cát bin
khai thác phc v trc tiếp cho các d án ln bin h tng chiến lược theo
danh mc do Th ng Chính ph quyết định được min 100% thuế tài nguyên;
đối vi d án kết hp mục tiêu kinh doanh, thương mại gim 50%;
e) Ưu tiên bố trí ngun lực đầu tư công v áp dụng các cơ chế, chính sách
ưu đãi cao nhất v thuế, tin s dng khu vc bin th tục đầu tư đối vi các
d án có hng mục công trình lưỡng dng ti các hi đo tin tiêu, vùng bin xa
các khu vc v trí chiến lược quan trng. Việc đầu xây dựng đo nhân
tạo, công trình lưỡng dng trên bin, hi đo phc v phát trin kinh tế gn vi
quc phòng, an ninh, cu h cu nạn được Nh nước ưu tiên bố trí ngun lc và
áp dng chế đặc ttheo quy định ca Chính ph. Công trình lưỡng dng
đưc vn hành theo quy chế phi hp gia t chức đầu tư, quan dân sự, lc
ợng vũ trang v lực lượng thc thi pháp lut trên bin.
3. T chc, nhân thc hin các hoạt động thuc đối tượng quy định ti
khon 4 Điều 42 Luật ny được xem xét, áp dng mt hoc mt s chính sách ưu
đãi, hỗ tr sau đây:
a) Ưu đãi thuế thu nhp doanh nghip, bao gm áp dng mc thuế sut
thuế thu nhp doanh nghip thấp hơn mức thuế sut thông thưng thi hn
hoc toàn b thi gian thc hin d án đầu tư; miễn thuế, gim thuế v các ưu
đãi khác theo quy đnh ca pháp lut v thuế thu nhp doanh nghip; min thuế
nhp khẩu đối vi hàng hóa nhp khẩu đ to tài sn c đnh; nguyên liu, vt
tư, linh kiện nhp khẩu đ sn xut theo quy định ca pháp lut v thuế xut
khu, thuế nhp khu; min, gim tin s dụng đất, tiền thuê đất, thuế s dng
đất; khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được tr khi tính thu nhp chu thuế theo
42
mc cao nht áp dụng đi vi ngành ngh ưu đãi đầu hoc mc áp dụng đối
với địa bàn kinh tế - xã hội kh khăn;
b) Ưu đãi, hỗ tr quy định tại đim a, c, đ, e v đim g khon 1 Điều này;
c) Ưu đãi, hỗ tr theo quy định ca pháp lut v khoa hc, ng ngh,
chuyn đổi s.
4. Địa phương c bin được b trí mt phn ngun thu t tin s dng
khu vc bin và các ngun hp pháp khác cho nhim v quan trc, giám sát môi
trưng bin, phc hi rn san hô, thm c bin, rng ngp mn, thu gom, x
rác thi nhựa đại dương, ứng phó, khc phc s c tràn du và phc hi h sinh
thái bin.
5. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí quy định tại Điều 41 Luật ny, căn cứ điu
kin kinh tế - hi, kh năng cân đối ngân sách nh c, tiến b khoa hc -
k thut - công ngh, chiến lược phát trin bin, nhu cầu thu hút đầu tng
thi k:
a) Chính ph quy định chi tiết điu kin, mc, thi hn, trình t, th tc,
thm quyn quyết định, công nhận ưu đãi, hỗ trợ; cơ chế kim tra, giám sát, đánh
giá, tng kết, nhân rng; chm dt, thu hồi ưu đãi, hỗ tr. Mức ưu đãi về thuế
các nga v tài chính khác ti đa bằng mc cao nht ti thi đim bannh;
b) Chính ph quy định vic áp dụng ưu đãi, h tr đầu đặc bit nhm
khuyến khích phát trin mt s d án đầu c tác động lớn đến phát trin bn
vng kinh tế bin;
c) Đối vi d án quy lớn, c ý nghĩa chiến lược, ng dng công
ngh đặc biệt ưu tiên, Chính ph trình Ủy ban thưng v Quc hi xem xét, cho
phép áp dụng cơ chế ưu đãi đặc bit.
Điều 44. Nhà đầu chiến lược, đổi mới sáng tạo chuyển giao công
nghệ biển
1. D án v hàng hi, công ngh đại dương, công ngh sinh hc bin,
c liu bin, năng lượng tái tạo ngoi khơi, cng bin xanh, logistics bin,
kinh tế tun hoàn bin, trung tâm năng lượng ven bin và d án phc hi h sinh
thái bin có quy mô, công ngh hoặc tác động lan ta lớn được xem xét la chn
nh đầu tư chiến lược theo pháp lut v đầu tư v pháp luật chuyên ngành.
2. Nh đầu chiến lược trong lĩnh vực bin hi đo phi đáp ng
điu kin v năng lc tài chính, tiến độ gii ngân, năng lực công ngh, cam kết
nghiên cu và phát trin, đo tạo nhân lc, chuyn giao công ngh, s dng lao
động địa phương, bo v môi trưng, bo đm quc phòng, an ninh, an toàn
hàng hi và trách nhim vi cộng đồng ven bin, hi đo.
3. Nh nước ưu tiên đầu tư, hỗ tr đi mi sáng to chuyn giao công
ngh bin gm các hoạt động sau:
a) Nghiên cu khoa hc bin, điều tra cơ bn bin và hi đo;
b) Phát trin công ngh khai thác tiết kim, hiu qu tài nguyên bin;
43
c) ng ngh gim phát thi khí nhà kính, công ngh tun hoàn, công
ngh tái chế cht thi bin;
d) ng ngh phc hi h sinh thái bin, x ô nhim bin, rác thi
nhựa đại dương;
đ) Công nghệ năng lượng tái tạo ngoi khơi, vật liu mi, công ngh sinh
hc bin;
e) Công ngh s, trí tu nhân to, d liu ln, vin thám, quan trc thông
minh phc v qun lý và phát trin kinh tế bin.
4. T chc, cá nhân thc hin hoạt động đổi mi sáng to, chuyn giao
công ngh bin được:
a) Hưởng chế, chính sách ưu đãi đặc bit theo pháp lut v khoa hc
và công ngh, đi mi sáng to và chuyn đổi s;
b) H tr th nghim, trình diễn, thương mại hóa công ngh bin mi;
c) Ưu tiên tiếp cận s d liu, thông tin, kết qu điều tra bn v tài
nguyên, môi trưng bin và hi đo theo quy định ca pháp lut;
d) Hình thc h tr đầu tư khác theo quy định ca Chính ph.
5. Nh nước khuyến khích hình thnh trung tâm đi mi sáng to bin,
khu nghiên cu - phát trin công ngh bin, trung tâm công ngh bin quc gia
và quc tế.
6. Thương hiệu Sn phm bin xanh quê hương” chng nhn quc
gia cp cho các t chc, nhân hoạt động, sn phm t bin đáp ng các
tiêu chí, điều kin theo quy định ca Chính ph.
Điều 45. chế thử nghiệm kiểm soát đối với hình, công nghệ
biển mới
1. Nh nước cho phép thc hiện chế th nghim kim soát đối vi
công ngh bin mi, hình kinh tế bin mi, vt liu, kết cu, công trình trên
bin, phương thc qun không gian bin, bn sao s đại dương, dữ liu d
báo bng trí tu nhân to, tín dng bin xanh, tín ch các-bon xanh dch v
h sinh thái bin mà chưa được pháp lut quy định đầy đủ hoc pháp lut chưa
có quy định.
2. chế th nghim phi xác định mc tiêu, phm vi, thi hạn, địa
đim, đối ng tham gia, ni dung pháp luật đưc min áp dng hoc áp dng
khác, gii hn rủi ro, chế bo v ngưi tiêu dùng, cộng đồng, môi trưng
bin, an toàn hàng hi, quốc phòng, an ninh v phương án xkhi kết thúc th
nghim.
3. T chc, nhân tham gia th nghiệm được xem xét min hoc gim
trách nhiệm đi vi thit hi phát sinh trong phm vi th nghim nếu đã tuân
th đầy đủ điu kin, quy trình, gii hn ri ro yêu cầu giám sát được
quan thm quyn phê duyt; không min trách nhiệm đối vi hành vi c ý vi
44
phm, gian di, che giu thông tin, gây thit hi nghiêm trọng cho môi trưng,
quc phòng, an ninh, sc khe, tính mng, tài sn ca t chc, cá nhân.
4. Chính ph quy định trình t, th tc, thm quyn phê duyt, giám sát,
đánh giá, dừng, gia hn, nhân rng hoc chm dứt chế th nghim kim
soát quy định ti Điều này; vic thành lp, hoạt động Qu đầu tư mo him điều
tra, khai thác, s dng tài nguyên, không gian bin.
Điều 46. Chính sách khuyến khích tài chính biển xanh
1. Nh nước khuyến khích phát trin tín dng bin xanh, trái phiếu bin
xanh, qu đầu tư bin xanh, bo him ri ro bin, th trưng các-bon xanh v
chế chi tr dch v h sinh thái bin đ huy động ngun lc hi cho bo v,
phc hi và phát trin bn vững ti nguyên, môi trưng bin và hi đo.
2. D án hp th các-bon xanh, phc hi rng ngp mn, c bin, rn san
hô, h sinh thái đt ngập nước ven bin, gim phát thi trong hoạt động kinh tế
bin, x ô nhim bin chuyn đổi xanh chui giá tr bin được ưu tiên tiếp
cận cơ chế ti chính xanh theo quy định ca pháp lut.
3. Chính ph quy định chế huy đng, qun lý, s dng ngun lc
hi, hợp tác công tư, chia s ri ro và công khai, minh bạch thông tin đối vi d
án kinh tế bin xanh quy ln, d án phc hi h sinh thái bin d án h
tng thiết yếu trên đo, quần đo, vùng bin xa b.
Điều 47. chế tạo lập quỹ không gian biển phục vụ phát triển các
hoạt động kinh tế trên biển
1. Nhà ớc ưu tiên, tp trung ngun lc t chc to lp qu không gian
bin phc v phát trin kinh tế bin, đặc bit khu vc d kiến phát trin h
tng bin, logistics bin, năng ng tái to trên bin, khu chức năng tp trung
trên bin, công trình ng dng trên bin các d án trọng đim quc gia,
trọng đim vùng, trọng đim địa phương.
2. Qu không gian bin phc v phát trin kinh tế bin bao gm khu vc
bin đã được điều tra, đánh giá; xác định ranh gii, phm vi, mục đích ưu tiên
s dng, phương án t chc khai thác, s dng, điu kin khai thác, s dng;
được chun b sn sàng các điu kin cn thiết đ t chc giao, cho thuê, đăng
ký s dng khu vc bin theo th tc đơn gin, rút gn.
3. Nh nước công khai, cung cp thông tin phù hp v qu không gian
bin đã được chun b, khu vc bin ưu tiên phát trin, điều kin tiếp cn khu
vc bin thông tin k thuật bn đ h tr hoạt động chun b đầu tư, tiếp
cn không gian bin.
4. Chính ph quy định chi tiết tiêu chí xác định, ni dung chun bị, chế
qun lý và t chc khai thác qu không gian bin phc v phát trin kinh tế bin.
Điều 48. chế tập trung, phối hợp liên ngành trong phát triển các
hoạt động kinh tế trên biển, hải đảo
45
1. Nhà nước t chc thc hin vic phi hp giữa các cơ quan trong công
tác lp thc hin quy hoch, đo tạo, phát trin khoa hc công ngh, y
dựng sở d liu, phát trin h tng k thut, thu hút đầu phát trin, phát
trin chui sn xut, cung ng sn phm, dch v, bo v môi trưng phc v
phát trin các hoạt động kinh tế trên bin và hi đo.
2. Đối vi d án đầu trên bin và hi đo thuộc ngnh, lĩnh vc,
hình kinh tế bin ưu tiên hoặc d án tính chất liên ngnh, đa mc tiêu, quy
lớn, Nh nước áp dụng chế tp trung, phi hp liên ngành trong quá
trình chun b đầu tư, đầu tư, xây dựng, qun lý, khai thác và giám sát thc hin
d án; bo đm tính đồng b và rút ngn thi gian t chc thc hin; không làm
thay đổi thm quyn, trình t, th tc theo pháp lut v đầu tư.
3. Cơ chế tp trung, phi hp liên ngành bao gm:
a) Xác định cơ quan đầu mi ch trì;
b) Phi hp liên thông gia các th tục c liên quan đến đầu tư, xây
dng, s dng khu vc bin, ti nguyên, môi trưng, hàng hi, thy sn, năng
ng, quc phòng, an ninh;
c) Chia s, s dng chung d liu, bn đồ, thông tin và kết qu điều tra cơ
bn, cơ sở d liu bin;
d) Theo dõi, đôn đc, giám sát vic thc hin cam kết của nh đầu v
trách nhim của cơ quan nh nước có liên quan.
4. Thiết lập chế liên thông th tc gii quyết các giy phép trong lĩnh
vc nông nghip v môi trưng.
5. Chính ph quy định cơ chế phi hp, phân công đầu mi thc hin mt
s khâu liên ngành trong quá trình chun b đầu tư, tham vấn, chia s thông tin,
tng hp h sơ, theo dõi v đôn đốc gii quyết th tục đi vi d án trên bin,
quan đầu mối, chế phi hp trách nhim ca các b, ngnh, địa
phương; cơ chế liên thông trong lĩnh vực nông nghiệp v môi trưng.
Điều 49. Chính sách hỗ trợ cộng đồng ven biển, hải đảo tham gia phát
triển các hoạt động kinh tế trên biển và hải đảo
1. Nh nước chính sách h tr cộng đồng ven bin, hi đo chính
quyền địa phương c bin tham gia phát trin các hoạt động kinh tế trên bin và
hi đo.
2. Ni dung h tr bao gm cung cp thông tin, d liu, kiến thc, ph
biến chính sách, pháp lut; h tr thông tin th trưng, xúc tiến đầu tư, xúc tiến
thương mại; nghiên cu, th nghim, xây dng, phát trin các hình sn xut
mới; đo tạo, bồi dưỡng nhân lc; tư vấn, h tr pháp lý, k thut, chuyn giao
công ngh, chuyn đổi sinh kế, nâng cao năng lực t chc thc hin; h tr
cộng đng ven bin, hi đo chuyn đi sinh kế, tham gia hình kinh tế bin
xanh, kinh tế tun hoàn, du lch sinh thái bin, nuôi bin bn vng, phc hi h
sinh thái bin gn vi phát trin sinh kế; ưu tiên nhm d b tổn thương, cộng
đồng b nh ng bi biến đổi khí hậu, nước bin dâng, thiên tai suy thoái
46
môi trưng bin; h tr địa phương c bin trong chun b d án, qun lý không
gian bin, kết ni h tng, điều tra bn, xây dng, cp nht, chia s sở d
liu bin và giám sát t chc thc hin.
3. Chính ph quy đnh chi tiết thm quyền, chế h tr, nguyên tc la
chn ni dung h tr và trách nhim của cơ quan nh nước có liên quan.
Chương IV
QUN LÝ TNG HP TÀI NGUYÊN VÙNG B
Mục 1
VNG B VÀ BO V TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG VNG B
Điều 50. Vùng b và việc bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng bờ
1. Phạm vi vùng bờ được xc định trên cơ sở căn cứ vào điều kiện tự
nhiên, kinh t - x hội của từng khu vực trong vùng bờ; đặc điểm qu trình
tương tc giữa đất liền hoặc đảo với biển; yêu cầu bảo vệ môi trường vùng bờ,
ứng ph với bin đổi khí hậu, nước biển dâng; hiện trạng nhu cầu khai thc,
sử dụng tài nguyên một số đặc điểm khc vùng bờ để tổ chức quản lý tổng
hợp tài nguyên vùng bờ phù hợp với năng lực quản lý.
Chính phquy định chi tit về phạm ving btheo quy định tại khon này.
2. Bo vệ ti nguyên, môi trưng vùng b lviệc tổ chức thực hiện, hạn
chế hoặc cấm thực hiện các hoạt động nhằm bo vệ cấu trúc địa mạo, địa chất
tự nhiên; duy trì chức năng sinh thái; bo tồn hsinh thái, cnh quan của cửa
sông, đầm phá, vũng, vịnh, bãi bin, rạn san hô, thm cỏ bin, cồn cát, bãi bồi
v các khu vực liên quan; phòng ngừa, hạn chế xi lở, sạt lở, bồi lấp, ngập lụt
v suy thoái môi trưng vùng b.
3. quan nh nước qun tổng hợp ti nguyên, không gian bin, bo
vệ môi trưng bin v hi đo c trách nhiệm:
a) Tổ chức xây dựng, cập nhật bn đồ quốc gia về nguy xi lở, sạt lở,
ngập lụt vùng b;
b) Tổ chức điều tra, đánh giá sức chịu ti môi trưng, rủi ro thiên tai
vùng b;
c) Hướng dẫn, kim tra việc qun lý, bo vệ ti nguyên, môi trưng vùng
b thống nhất trên phạm vi c nước.
4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thnh phố c bin c trách nhiệm:
a) Tổ chức theo dõi, giám sát diễn biến vùng b; xây dựng v thực hiện kế
hoạch phòng ngừa, ứng ph xi, sạt lở, ngập lụt, suy thoái môi trưng vùng b;
47
b) Xác định khong lùi y dựng trên sở khoa học, phù hợp với quy
hoạch, phân vùng qun lý v điều kiện thực tế;
c) Tổ chức bo vệ, phục hồi hệ sinh thái tự nhiên vùng b thuộc phạm vi
qun lý;
d) Kim soát hoạt động đầu tư, xây dựng, khai thác, sử dụng trong vùng
b theo phân vùng qun lý.
5. Tổ chức, cá nhân gây suy thoái, xi lở, ô nhiễm hoặc lm tổn hại h
sinh thái, cnh quan vùng b c trách nhiệm bồi thưng thiệt hại, khắc phục v
phục hồi môi trưng, hệ sinh thái theo quy định của pháp luật.
6. Nh nước khuyến khích áp dụng gii pháp dựa vo thiên nhiên;
hình bo tồn dựa vo cộng đồng; hợp tác công - tư; nghiên cứu khoa học, ứng
dụng công nghệ trong bo vệ, phục hồi hệ sinh thái v qun lý vùng b.
Điều 51. Quy hoạch tổng th khai thác, sử dụng bền vững ti nguyên
vùng b
1. Vic lp, thẩm đnh, phê duyệt, điều chnh, công b t chc thc
hin Quy hoch tng th khai thác, s dng bn vng tài nguyên vùng b thc
hiện theo quy định ca pháp lut v quy hoch.
2. Quy hoch tng th khai thác, s dng bn vng tài nguyên vùng b
phi bo đm các yêu cu v qun tng hp tài nguyên, bo v môi trưng
vùng b; bo v h sinh thái, cnh quan vùng b; kim soát, gii quyết xung đột
trong khai thác, s dng tài nguyên, không gian vùng b; s dng vùng b tng
hợp, đa mục đích, hiệu qu, bn vng; ng phó vi biến đổi khí hu, nước bin
dâng; bo đm quốc phòng, an ninh, đối ngoi và li ích quc gia, dân tc.
3. Ngoài các nội dung theo quy định ca pháp lut v quy hoch, Quy
hoch tng th khai thác, s dng bn vng tài nguyên vùng b phi th hin
các nội dung đặc thù v xác định khu vực ưu tiên bo v, bo tn, phc hi, khu
vc cm, hn chế hot động khai thác, s dng, khu vực ưu tiên phát trin; định
ng t chc không gian vùng b; định hướng kim soát, gii quyết xung đột
trong khai thác, s dng tài nguyên, không gian vùng b; định hướng thích ng
vi biến đổi khí hu, nước bin dâng bo đm sinh kế bn vng cho cng
đồng ven bin.
4. quan nh nước qun tng hp tài nguyên, không gian bin, bo
v môi trưng bin hi đo căn cứ điu kin kinh tế - hi, ngun lc
yêu cu thc tin, phát trin t chc điu tra, kho sát phân vùng s dng
lp bn đồ quy hoch có t l thích hp cho mục đích cụ th đối vi các khu vc
khuyến khích phát trin trong Quy hoch tng th khai thác, s dng bn vng
tài nguyên vùng b.
5. y ban nhân dân cp tnh bin trách nhim t chc c th hóa,
phân vùng chi tiết vic khai thác, s dng bn vng tài nguyên vùng b trong
48
quy hoch tnh các quy hoch liên quan, phù hp vi Quy hoch không
gian bin quc gia Quy hoch tng th khai thác, s dng bn vng tài
nguyên vùng b.
Điều 52. Các hoạt động không được phép thực hiện, thực hiện điều
kiện trong vùng bờ
1. Các hoạt động không được phép thực hiện trong vùng b bao gồm:
a) Khai thác, sử dụng ti nguyên, không gian bin trong khu vực cấm theo
quy hoạch không gian bin quốc gia, quy hoạch tổng th khai thác, sử dụng bền
vững ti nguyên vùng b;
b) Hoạt động cnguy cao gây xi lở, sạt lở b bin; lm suy gim
chức năng sinh thái, thu hẹp diện tích, thay đổi tính chất tự nhiên của môi
trưng, hệ sinh thái quan trọng; gây cn trở, lm biến dạng hoặc suy thoái cnh
quan b bin;
c) Lm thay đổi trái phép địa hình, địa mạo, chế độ động lực tự nhiên
vùng b;
d) Hủy hoại, lm suy gim hệ sinh thái tnhiên vùng b, bao gồm rừng
phòng hộ ven bin, rừng ngập mặn, rạn san hô, thm cỏ bin, đầm phá, bãi
triều, bãi bồi, cồn cát v sinh cnh tự nhiên khác;
đ) Đổ, thi, chôn lấp, lưu giữ, phát tán chất thi, ha chất, dầu, mỡ, vật
chất độc hại hoặc tác nhân gây ô nhiễm lm suy gim chất lượng môi trưng, hệ
sinh thái, cnh quan vùng b;
e) y dựng, khai thác, sử dụng vùng b trái quy hoạch, trái phân vùng
qun hoặc trái quy định của pháp luật, gây tổn hại nghiêm trọng đến ti
nguyên, môi trưng, hệ sinh thái v cnh quan vùng b;
g) Cn trở hoạt động điều tra, kho sát, quan trắc, giám sát, kim tra,
thanh tra, cắm mốc, cnh báo, phòng ngừa, ứng ph xi lở, sạt lở, ngập lụt, ô
nhiễm, suy thoái môi trưng vùng b;
h) Các hoạt động khác gây tổn hại nghiêm trọng đến chức năng phòng hộ
tự nhiên, kh năng chống chịu, thích ứng của vùng b trước thiên tai, biến đổi
khí hậu, nước bin dâng.
2. Các hoạt động khai thác, phát trin thực hiện c điều kiện trong vùng
b bao gồm:
a) Hoạt động thuộc khu vực khai thác c điều kiện, khu vực hạn chế khai
thác, khu vực cần bo vệ đặc biệt theo quy hoạch, phân vùng qun v quy
định của pháp luật;
b) Hoạt động c kh năng lm thay đổi địa hình tự nhiên, nh hưởng đến
chức năng sinh thái, chế độ động lực b bin nhưng c th kim soát, gim thiu
tác động;
49
c) Hoạt động sử dụng chiều di b bin lớn, c tác động trên diện rộng
đến cnh quan, môi trưng vùng b;
d) Hoạt động c nguy phát sinh chất thi cao, rủi ro môi trưng cao
nhưng chưa thuộc trưng hợp bcấm, được thực hiện theo điều kiện, tiêu chí,
phạm vi v yêu cầu kim soát do cơ quan nh nước c thẩm quyền quy định.
3. Đối với dự án, công trình, hoạt động hiện c trong vùng b không còn
phù hợp với quy hoạch, phân vùng qun hoặc yêu cầu bo vệ ti nguyên, môi
trưng vùng b, chính quyền địa phương c bin r soát, xây dựng lộ trình điều
chỉnh, chuyn đổi hoặc di di theo quy định của pháp luật.
4. Căn cứ chiến lược bin, điều kiện kinh tế - hội, định hướng phát
trin kinh tế - xã hội từng thi kỳ, Chính phủ quy định chi tiết:
a) Danh mục loại hình hoạt động c nguy phát sinh chất thi cao, rủi
ro môi trưng cao trong vùng b;
b) Tiêu chí phân loại hoạt động không được phép thực hiện, hoạt động
hạn chế thực hiện v hoạt động thực hiện c điều kiện tại vùng b;
c) Điều kiện, phạm vi, yêu cầu qun lý, giám sát đối với từng loại hình
hoạt động trong vùng b;
d) Phân công trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều ny.
Điều 53. Khoảng lùi xây dựng trong vùng bờ
1. Khong lùi xây dng trong vùng b khong cách ti thiu tính t
đưng mép nước bin thp nht trung bình trong nhiều năm hoặc đưng mép t
nhiên ca b bin vo phía đất liền, trong đ việc xây dng công trình b hn
chế hoc cm nhm bo v b bin, h sinh thái ven b, phòng, chng xói l, st
l, ngp lt và thích ng vi biến đổi khí hu.
2. Việc xác định khong lùi xây dng phi căn cứ vào các yếu t sau đây:
a) Đặc đim địa hình, đa mạo, địa cht, thy - hi văn v động lc b
bin; xu thế xói l, bi t, dch chuyn đưng b bin;
b) Giá tr sinh thái, chức năng bo v t nhiên ca h sinh thái ven b;
c) Kch bn biến đi khí hậu, nước bin dâng và ri ro thiên tai;
đ) Quy hoch không gian bin quc gia, quy hoch tng th khai thác, s
dng bn vng tài nguyên vùng b, quy hoch tnh và quy hoch có liên quan.
3. Trong khong lùi xây dng, tr công trình quc phòng, an ninh, phòng,
chng thiên tai, bo tn thiên nhiên công trình h tng thiết yếu phc v li
ích quc gia, công cng, không đưc phép y dng mi, m rng hoc làm
thay đổi hin trng công trình hin có.
4. y ban nhân dân cp tnh có bin có trách nhim:
50
a) T chức điều tra, đánh giá, xác định công b khong lùi xây dng
đối vi từng đoạn b bin trên địa bàn;
b) Cp nhật, điều chnh khong lùi xây dng theo din biến t nhiên, tác
động ca biến đổi khí hu và kết qu theo dõi, quan trc;
c) Tích hp khong lùi xây dng vào quy hoch tnh, quy hoạch đô thị,
nông thôn và quy hoch, kế hoch s dụng đất;
d) T chc qun lý, kim soát hoạt động đầu tư, xây dng trong phm vi
khong lùi xây dng.
5. Đối vi các công trình hin hu nm trong khong lùi xây dng, y
ban nhân dân cp tnh bin t chc rà soát, phân loi, xây dng l trình điều
chnh, chuyn đổi công năng hoc di di, bo đm hài hòa li ích ca Nhà
c, t chc, cá nhân và cộng đồng dân cư.
6. Chính ph quy định chi tiết phương pháp xác đnh khong lùi xây
dng; phân loi mức đ hn chế xây dng; cơ chế qun lý, giám sát và x lý đi
vi công trình trong khong lùi xây dng.
Điều 54. Hnh lang bo vệ b bin
1. nh lang bo v b bin dải đất ven biển được thit lp nhng
khu vc cn bo v h sinh thái, duy trì giá tr dch v ca h sinh thái cnh
quan t nhiên vùng b; gim thiu st l b bin, ng phó vi bin đổi khí
hậu, nước bin dâng; bảo đảm quyn tip cn của người dân vi bin.
2. Vic thit lp hành lang bo v b bin phi tuân theo các nguyên tc
sau đây:
a) Phải căn cứ vào yêu cu, mc tiêu ca vic thit lp hành lang bo v
b biển quy định ti khoản 1 Điều này;
b) Bo đm tính khoa hc, khách quan; hài hòa gia yêu cu bo v
phát triển, c tính đn hin trng khai thác, s dng tài nguyên vùng đất ven
bin; bo tn, phát huy các giá tr di sản văn ha; bảo đảm tính kh thi, php
với điều kin thc t của địa phương;
c) Phi phù hp với quy định ca pháp lut v đê điều, khu vc biên gii
trên bin; bảo đảm quc phòng, an ninh;
d) Phải xc định ch gii hành lang bo v b bin các khu vc thit
lp hành lang bo v b bin;
đ) Bảo đảm hài hòa li ích của Nhà nước, quyn, li ích hp pháp ca t
chc, nhân liên quan; bảo đảm công khai, minh bch, s tham gia ca
cộng đồng dân cư, tổ chc, nhân liên quan trong khu vc thit lp nh
lang bo v b bin; bảo đảm quyn tip cn của người dân vi bin.
51
3. Chiu rng hành lang bo v b biển được tính t đưng mực nước
triu cao trung bình nhiều năm về phía đất lin hoc v phía trong đảo.
4. y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương c biển căn cứ
vào tình hình thc t tại địa phương quy đnh tại Điều này trách nhim t
chc thit lp, công b, điu chnh và qun hành lang bo v b bin thuc
phm vi qun lý.
5. Chính ph quy định chi tit vic lập, điều chnh, t chc thc hin hành
lang bo v b bin.
Điều 55. Các hoạt động bị nghiêm cấm, hạn chế trong hành lang bảo vệ
bờ biển
1. Cc hoạt động bị nghiêm cấm trong hành lang bảo vệ bờ biển
a) Khai thc khong sản, trừ trường hợp đặc biệt được Thủ tướng Chính
phủ chấp thuận;
b) Xây dựng mới, mở rộng công trình xây dựng, trừ công trình phục vụ
mục đích quốc phòng, an ninh, phòng, chống thiên tai, sạt lở bờ biển, ứng ph
với bin đổi khí hậu, nước biển dâng, bảo tồn và pht huy cc gi trị di sản văn
ha cc công trình xây dựng khc phục vụ lợi ích quốc gia, công cộng được
Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, người đứng đầu bộ, quan trung
ương, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương c biển quyt định chủ trương đầu tư;
c) Xây dựng mới nghĩa trang, bi chôn lấp chất thải;
d) Khoan, đào, đắp trong hành lang bo v b biển, trừ hoạt động quy
định tại khoản 2 Điều này;
đ) Lấn chim, sử dụng tri phép hành lang bảo vệ bờ biển;
g) Hoạt động làm sạt lở bờ biển, suy thoi hsinh thi vùng bờ, suy giảm
gi trị dịch vụ của hệ sinh thi và cảnh quan tự nhiên.
2. Cc hoạt động bị hạn ch trong hành lang bảo vệ bờ biển
a) Khai thc nước dưới đất;
b) Khai hoang;
c) Ci tạo công trình đ xây dng;
d) Thăm dò khong sản, du khí;
đ) Hoạt động sn xut, kinh doanh, dch v c nguy làm suy thoi hệ
sinh ti vùng b, suy gim gtr dch v ca h sinh thái cnh quan t nhiên.
3. Chính ph quy định chi tit khon 2 Điu này.
52
Mục 2
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VNG BỜ
Điều 56. Phạm vi, nội dung chương trình qun lý tổng hợp ti nguyên
vùng b
1. Chương trình quản tổng hợp tài nguyên vùng bờ gồm cc chương
trình c phạm vi liên tỉnh cc chương trình trong phạm vi quản của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương c biển.
2. Chương trình quản tổng hợp tài nguyên vùng bđược lập cho khu
vực vùng bờ trong cc trường hợp sau đây:
a) Tập trung nhiều hoạt động khai thc, sử dụng tài nguyên c mâu
thuẫn, xung đột hoặc nguy cơ mâu thuẫn, xung đột về lợi ích trong khai thc, s
dụng tài nguyên cần sphối hợp tham gia của nhiều cấp, nhiều ngành cộng
đồng để giải quyt;
b) Tài nguyên, gi trị cc hệ sinh thi của khu vực vùng bờ c nguy bị
suy giảm nghiêm trọng do hoạt động khai thc, sử dụng tài nguyên; vùng rủi
ro ô nhiễm cao hoặc rất cao;
c) C ý nghĩa quan trọng trong pht triển kinh t - x hội, quốc phòng, an
ninh, bảo tồn pht huy cc gi trị di sản văn ha, bảo vệ môi trường, hệ sinh
thi và dễ bị tổn thương do bin đổi khí hậu, nước biển dâng.
3. Chương trình quản tổng hợp i nguyên ng bờ bao gồm cc nội
dung sau đây:
a) Mục tiêu của chương trình;
b) Cc vấn đề cần giải quyt thứ tự ưu tiên giải quyt đquản tổng
hợp; cc chỉ số để đnh gi kt quả thực hiện chương trình;
c) Cc giải php, nhiệm vụ cụ thể để thực hiện chương trình;
d) Nguồn lực để thực hiện chương trình.
Điều 57. Lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh chương trình quản
tổng hợp tài nguyên vùng bờ
1. Nguyên tắc lập, điều chỉnh chương trình quản tổng hợp tài nguyên
vùng bờ:
a) Bảo đảm giải quyt cc mâu thuẫn, xung đột vlợi ích trong khai thc,
sử dụng tài nguyên, hài hòa lợi ích giữa cc bên c liên quan;
b) Bảo đảm sự tham gia của cc bên c liên quan trong qu trình lập
chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ;
c) Bảo đảm tính thực tiễn, tính khả thi trong qu trình tổ chức thực hiện.
53
2. Căn cứ lập chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ:
a) Quy hoạch tổng thể khai thc, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ;
b) Hiện trạng khai thc, sử dụng tài nguyên môi trường khu vực vùng
bờ trong phạm vi lập chương trình;
c) Khả năng về tài chính, nhân lực, khoa học và công nghệ.
3. Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ được điều chỉnh khi
c thay đổi một trong cc căn cứ quy định tại khoản 2 Điều này làm thay đổi
mục tiêu và nội dung của chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ.
4. Chính phủ quy định chi tit thẩm quyền, trình tự thủ tục lập, phê duyệt,
công bố v điều chỉnh chương trình qun lý tổng hợp vùng b.
Chương V
QUN LÝ TÀI NGUYÊN HẢI ĐẢO
Điều 58. Lập, qun lý hồ sơ ti nguyên hi đo
1. Hải đảo phải được điều tra bản, đnh gi tổng thể, toàn diện về điều
kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường; thống kê, phân loại để lập hồ sơ và định
hướng khai thc, sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên phục vụ pht triển kinh t-
x hội, bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm quốc phòng, an ninh, ứng ph với
bin đổi khí hậu, nước biển dâng, bảo tồn và pht huy cc gi trị di sản văn ha.
2. Hải đảo đưc xác đnh các khu vc cn bo v, bo tn theo quy định
ca Chính ph.
3. y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương c bin
trách nhim lp và qun lý h sơ tài nguyên hải đảo trong phạm vi địa phương.
4. quan quản tng hp tài nguyên, không gian bin, bo v môi
trường bin hải đảo quy định chi tit v h tài nguyên hải đảo, hướng dn
vic lp và qun lý h sơ tài nguyên hải đảo.
Điều 59. Khai thác, sử dụng ti nguyên hi đo
1. Tài nguyên hải đảo phải được quản thống nhất theo chin ợc khai
thc, sử dụng bền vững tài nguyên bảo vmôi trường biển hải đảo; quy
hoạch không gian biển quốc gia; quy hoạch tổng thể khai thc, sử dụng bền
vững tài nguyên vùng bờ; bảo đảm hài hòa giữa nhu cầu khai thc, sử dụng tài
nguyên và yêu cầu bảo tồn, pht triển và bảo vệ môi trường, hệ sinh thi.
2. Vic khai thác, s dụng tài nguyên đối vi qun đảo, đảo được thc
hiện như đi vi vic khai thác, s dụng tài nguyên trên đất liền theo quy định
ca Lut này và pháp lut có liên quan.
54
3. Đối vi các khu vc phi bo v, bo tn trên các quần đo, đo, tr
trưng hợp quy định ti khon 6 Điu này, nghiêm cm các hoạt động sau đây:
a) Xây dng mi công trình xây dng; lắp đặt thit b;
b) Tc động làm thay đổi địa hình, địa mo, chất lượng đất;
c) Khai thc, đào đắp, ci tạo đất, đ; khai thc khong sản, nước ngm;
mang nhng thành to t nhiên ra khi quần đảo, đảo;
d) Khai hoang, cht cây, xâm hi thm thc vt; mang thc vt hoang
ra khi quần đảo, đảo;
đ) n bắt, mang động vt ra khi quần đảo, đảo; chăn th gia súc, đưa
sinh vt ngoi lai lên quần đảo, đảo;
e) Thi hoặc đưa chất thi lên quần đảo, đảo.
4. Vic khai thác, s dụng tài nguyên đối vi bãi cn lúc chìm lúc ni, bi
ngm phải được cơ quan nhà c c thm quyn Vit Nam cho phép thc hin
theo quy định ca Lut này, pháp lut có liên quan và điều ước quc t mà Cng
hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên.
5. Đối vi các khu vc phi bo v, bo tn ti các bãi cn lúc chìm lúc
ni, bãi ngm, tr tng hợp quy định ti khon 6 Điu này, nghiêm cm các
hoạt động sau đây:
a) Xây dng mi công trình xây dng; lắp đặt thit b;
b) Tc động làm thay đổi địa hình, địa mo;
c) Khai hoang, khai thc, đào đp, ci tạo đất, đ; khai thc khong sản;
mang nhng thành to t nhiên ra khi bãi cn lúc chìm lúc ni, bi ngm;
d) Thi hoặc đưa chất thi lên bãi cn lúc chìm lúc ni, bi ngm.
6. Các hoạt động quy định ti khon 3 khon 5 Điu này đưc phép
thc hiện trong cc trường hợp sau đây:
a) Phc v mục đích quốc phòng, an ninh ca Nhà c Vit Nam; thc
hin công tc qun lý nhà c;
b) Phc v mục đích nghiên cứu khoa học, điu tra, khảo st, đnh gi v
cc điều kin t nhiên, tài nguyên môi trường được quan nhà nước
thm quyn cho phép; thc hiện chương trình, đề án, d án của Nhà nước.
Phc v mục đích nghiên cứu khoa học, điều tra, khảo st, đnh gi về các
điu kin t nhiên, tài nguyên môi trường được quan nhà nước thm
quyn cho phép; thc hiện chương trình, đề n, d án của Nhà nước;
c) Phòng, chng thiên tai, cu h, cu nn;
d) Cc trưng hợp khc được Ch tch y ban nhân dân cp tnh bin
chp thun.
55
Chương VI
BO V MÔI TRƯNG BIN VÀ HI ĐẢO
Mục 1
KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
Điều 60. Kim soát ô nhiễm môi trưng bin từ các hoạt động trên bin
1. Cht thi rn, cht thi nguy hại, nước thi phát sinh t tàu thuyn,
công trình các hoạt động trên bin phi được thu gom, phân loại, lưu gi,
vn chuyn, chuyn giao x theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi
trưng, pháp luật c liên quan v quy định ca Lut này.
2. T chc, nhân thc hin hoạt động trên bin trách nhim phòng
nga, gim thiu phát sinh cht thi; không x thi trái phép ra môi trưng
bin; bo đm phương tiện, thiết b lưu chứa cht thi phù hp; phi hp với
quan, t chc liên quan trong vic tiếp nhn, vn chuyn x lý cht thi
phát sinh t hoạt động trên bin.
3. X c dn tàu, cn lng của nước dn tàu trong vùng bin Vit Nam:
a) Vic x c dn tàu, cn lng ca nước dn tàu phi đáp ng quy
chun, tiêu chun k thut, yêu cu qun lý, x lý theo quy định ca pháp lut
Việt Nam v điều ước quc tế m nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam
thành viên;
b) Không đưc x c dn tàu, cn lng của nước dằn tu chưa đưc
qun lý, x hoặc không đạt tiêu chun áp dng vào vùng bin Vit Nam;
không đưc pha loãng nhằm đạt quy chun k thuật môi trưng trước khi x ra
bin; không được x ti khu vc cm x, khu vc hn chế x hoc khu vc
yêu cu kim soát đặc biệt theo quy định ca pháp lut;
c) Tàu thuyn hoạt động x c dn tàu, cn lng của nước dn tàu
phi thc hin bin pháp kim soát nhằm ngăn ngừa, gim thiu và loi b nguy
xâm nhập, phát tán sinh vt ngoi lai xâm hi, tác nhân gây hại đối vi môi
trưng bin, đa dạng sinh hc và sc khe con ngưi;
d) Trưng hp vic x c dn tàu, cn lng của nước dn tàu cn
thiết đ bo đm an toàn ca tàu hoặc con ngưi, thuyền trưởng đưc áp dng
bin pháp cn thiết phi ghi chép đầy đ tình huống, do; trưng hp khn
cp, min tr, ngoi l đưc thc hiện theo điều ước quc tế m nước Cng hòa
xã hi ch nghĩa Việt Nam l thnh viên v quy định ca Chính ph.
4. Chính ph quy đnh chi tiết vic qun lý, kim soát cht thi phát sinh
t hoạt động trên bin; qun lý, x lý, x c dn tàu, cn lng của nước dn
tàu trên các vùng bin Vit Nam; khu vc cm, khu vc hn chế khu vc
yêu cu kim soát đặc bit đ x c dn tàu, cn lng của nước dn tàu;
56
trưng hp khn cp, min tr, ngoi l x c dn tàu, cn lng của nước
dn tàu.
Điều 61. Kim soát ô nhiễm môi trưng bin từ đất liền
1. Kim soát ô nhiễm môi trưng bin t đất liền được thc hin theo tiếp
cn qun tng hp vùng b, lưu vc sông - bin qun không gian bin;
bo đm phòng nga, hn chế, kim soát cht thi, nước thi, rác thi các
cht ô nhim phát tán t đất lin ra bin.
2. Kim soát nước thi t đất lin ra bin
a) Vic kim soát các đim x thi t đt lin ra vùng bin ven b phi
phù hp vi quy hoch không gian bin quc gia, quy hoch tng th khai thác,
s dng bn vng tài nguyên vùng b, quy hoch có liên quan; bo đm kh
năng tiếp nhn của môi trưng bin, bo v h sinh thái vùng b và sinh kế cng
đồng ven bin;
b) Không b trí đim x thi trc tiếp ra bin ti khu bo tn bin, vùng
đệm khu bo tn bin, vùng sinh thái bin nhy cm, bãi triu, rn san hô, thm
c bin, vùng sinh sn v ương giống thy sn t nhiên, khu vc nuôi trng thy
sn tp trung, vùng tm bin công cng, khu vc phát trin du lch sinh thái bin
khu vực được xác định chức năng bo tn, phc hi h sinh thái, tr
trưng hợp đặc bit theo quy định ca Chính ph;
c) Vic kim soát nước thi t đất lin ra bin phi bo đm không làm
suy gim chức năng sinh thái, cu trúc và kh năng t phc hi ca h sinh thái
bin ti khu vc tiếp nhận; không gây nguy cao dẫn đến suy thoái h sinh
thái bin, hiện ợng phú dưỡng, tích t độc cht hoc lan truyn ô nhim trên
din rộng trong môi trưng bin.
3. Vic kim soát ô nhiễm môi trưng bin t lưu vực sông ra bin phi
bo đm kim soát ti lượng ô nhiễm đổ ra ca sông, ca bin và vùng bin ven
b; lưu vực sông, đoạn sông c nguy cao gây ô nhiễm môi trưng bin phi
đưc soát, công b áp dng bin pháp qun đặc bit theo quy định ca
Chính ph.
4. Kim soát ô nhiễm môi trưng bin do hiện tượng phú dưỡng t đất
lin bao gồm điều tra, đánh giá, quan trc, giám sát ngun thi chứa nitơ, phốt
pho các chất dinh ỡng khác; xác đnh khu vc bin c nguy hoặc đang
xy ra hiện tượng phú dưỡng; kim soát ti lượng chất dinh dưỡng thi vào môi
trưng bin p hp vi sc chu ti môi trưng bin; thc hin bin pháp
phòng nga, gim thiu, x lý, khc phc hu qu cnh báo hiện tượng phú
ỡng môi trưng bin.
5. y ban nhân dân cp tnh bin, trong phm vi qun lý, trách
nhim t chc quan trc, giám sát, đánh giá mức độ ô nhim t đất lin ra bin;
áp dng bin pháp phòng ngừa, ngăn chặn, gim thiu cht thi phát tán ra môi
57
trưng bin; t chc thu gom rác thi ti khu vc ca sông, ven bin thuc
phm vi qun lý.
6. Chính ph quy định chi tiết vic kim soát đim x thi t đất lin ra
bin; xác đnh khu vc cm, hn chế x thi; kim soát ti lưng ô nhim t lưu
vc sông ra bin; kim soát ô nhim do hiện tượng phú dưỡng t đất lin; bin
pháp qun đặc bit lưu vực sông, ca sông c nguy cao gây ô nhim môi
trưng bin; trách nhim của cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan.
Điều 62. Quản lý, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải biển
1. Rác thi bin rác thi tn ti trên mt bin, trong khối nước bin,
đáy bin, b bin, hi đo ngun gc t hoạt động trên bin, t đất lin phát
tán ra bin, t khu vc ngoài lãnh th Vit Nam phát tán vào vùng bin Vit
Nam, không xác định được ch ngun thi.
Rác thi nha bin rác thi bin thành phn nha, sn phm
nha, bao nhựa, ngư cụ hoc vt dng bng nha b thi b, tht lc, b li
hoặc phát tán ra môi trưng bin.
2. Rác thi bin phi được điều tra, quan trc, giám sát, thu gom, phân
loại, lưu giữ, vn chuyn x theo quy định ca pháp lut v bo v môi
trưng, pháp luật c liên quan v quy định ca Lut này; vic vn chuyn, x
rác thi bin phi bo đm an toàn, không gây ô nhim th cp.
3. Vic qun lý, kim soát rác thi nha bin được thc hiện như sau:
a) Nhn din nguồn phát sinh, đưng phát tán, khu vc tp trung rác thi
nha bin; nguy cơ tác động đến môi trưng, h sinh thái bin, hi đo;
b) Ưu tiên phòng ngừa, gim thiu phát sinh, ngăn chặn tht thoát, phát
tán sn phm nha dùng mt ln, bao bì nha khó phân hủy, ngư cụ và vt dng
bng nhựa ra môi trưng bin;
c) Điều tra, thng kê, quan trắc, giám sát, đánh giá hiện trng rác thi
nha bin;
d) T chc, cá nhân hoạt động trên bin, ven bin, hi đo trách
nhim gim thiu, phân loại, lưu giữ, chuyn giao rác thi nhựa theo quy định;
không đ thất thoát, phát tán ra môi tng bin.
4. y ban nhân dân cp tnh bin, trong phm vi qun lý, trách
nhim t chc quan trắc, giám sát, đánh giá mức độ ô nhim rác thi bin, rác
thi nha bin; áp dng bin pháp phòng nga, ngăn chn, gim thiu cht thi
phát tán rác thi bin, rác thi nha bin ra môi trưng bin;y dựng chương
trình hoc kế hoch t chc thc hin vic thu gom rác thi bin, rác thi
nha bin ti khu vc ca sông, vùng bin ven bin thuc phm vi qun lý.
5. Kinh phí thu gom, vn chuyn, x rác thi bin, rác thi nha bin
đưc bo đm t ngân sách nh ớc, đng gp của t chc, nhân gây ô
58
nhim, ngun xã hi hóa, vin tr, tài tr và ngun hợp pháp khác theo quy định
ca pháp lut.
6. Nh nước khuyến khích t chc, nhân đầu công nghệ tái chế,
đồng x lý rác thi bin, xây dng mô hình thu gom rác thi bin gn vi kinh tế
tun hoàn, du lch sinh thái bin và s tham gia ca cộng đồng dân cư ven bin,
hi đo.
7. Chính ph quy định chi tiết trách nhiệm, chế phi hp, ngun kinh
phí việc điều tra, quan trc, giám sát, thu gom, vn chuyn, x rác thi
bin; qun lý, kim soát rác thi bin, rác thi nha bin; kim soát rác thi
bin, rác thi nha bin xuyên biên gii.
Điều 63. Kim soát ô nhiễm môi trưng bin xuyên biên giới
1. Vic kim soát ô nhiễm môi trưng bin xuyên biên giới được thc hin
thông qua các bin pháp phòng nga, phát hin, cnh báo sớm; điều tra, quan
trắc, giám sát, đánh giá din biến, mức độ vtác động ca ô nhiễm; trao đổi
thông tin, chia s d liu; phi hợp điều tra, xác minh nguyên nhân, đánh giá
thit hi, ứng ph, ngăn chặn, hn chế khc phc hu qu ô nhim môi
trưng bin xuyên biên gii.
2. Vic kim soát rác thi bin, rác thi nha bin xuyên biên giới được
thc hin thông qua quan trắc, giám sát, đánh giá ngun gc, chia s d liu,
hp tác quc tế, cnh báo sm, phòng nga, kim soát ng phó ô nhim môi
trưng bin do rác thi bin theo quy định ca pháp luật v điều ước quc tế
c Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên.
3. Nh nước tăng cưng hp tác quc tế trong nghiên cu khoa hc, quan
trắc môi trưng bin, chuyn giao công nghệ, đo tạo ngun nhân lc, nâng cao
năng lc kim soát ô nhiễm môi trưng bin xuyên biên gii; bo đm hot
động ca t chc, nhân thuc quyn tài phán hoc quyn kim soát ca Vit
Nam không gây ô nhiễm môi trưng bin vượt ra ngoài phm vi vùng bin Vit
Nam hoc gây thit hại đến môi trưng bin ca quc gia khác.
4. Chính ph quy đnh chi tiết tiêu chí xác định ô nhiễm môi trưng bin
xuyên biên gii; kim soát rác thi xuyên biên gii; vic quan trc, giám sát,
cnh báo, trao đổi thông tin, chia s d liu, phi hp ng phó, khc phc hu
qu và trách nhim của cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan.
Điều 64. Điều tra, đánh giá môi trường biển và hải đảo; phân ng rủi
ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
1. Các khu vc bin và hải đảo phải được quan trắc, đnh giá nh trạng ô
nhiễm, hin trng chất lượng nước, trầm ch, cc h sinh thi và đa dng sinh
hc; các nguồn thải t đất lin, từ các hoạt động trên bin và hải đảo điều tra,
thống kê, phân loại, đnh giá theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
đnh giá sức chịu tải môi trường của khu vc bin, hải đảo; ng bố các khu vc
59
bin, hải đảo không còn khả năng tip nhận chất thải; ng khai thông tin môi
trường bin và hải đảo theo quy định của pháp luật bảo vệ môi.
2. Các khu vc bin và hải đảo phải được phân vùng rủi ro ô nhiễm môi
trường biển và hải đảo thành các cấp. Cấp rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải
đảo là cơ sở đề ra các giải pháp hiệu quả kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và
hải đảo. ng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo được phân thành các
cấp sau đây:
a) ng rủi ro ô nhiễm thấp;
b) ng rủi ro ô nhiễm trung bình;
c) ng rủi ro ô nhiễm cao;
d) ng rủi ro ô nhiễm rất cao.
3. Chính phủ quy định chi tiết về tiêu chí phân cấp ng rủi ro ô nhiễm
môi trưng bin và hi đo; thẩm quyền, trách nhiệm xác định, đánh giá, phân
ng rủi ro ô nhiễm môi trưng bin và hi đo, lập v công bố bn đồ phân
vùng rủi ro ô nhiễm môi trưng bin v hi đo.
Điều 65. Đánh giá kết qu hoạt động kim soát ô nhiễm i trưng
bin và hi đo; báo cáo hiện trạng môi trưng bin và hi đo
1. Đnh giá kt quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm i trường biển và hải đảo
a) Kt quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm i trường bin và hải đảo phải
được đnh giá thông qua bộ chỉ số;
b) B, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương có biển trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của nh có trách
nhiệm đnh giá kt quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường bin và hải
đảo; ng khai kt quả đnh giá trên trang thông tin điện tử của cơ quan mình;
c) Th trưởng Cơ quan nh nước quản lý tổng hợp tài nguyên, không gian
biển, bảo vệ môi trường biển và hải đảo quy định chi tit bộ chỉ số và việc đnh
gi kt qu hoạt động kim sot ô nhim môi trưng bin và hải đảo.
2. Báo cáo hiện trạng môi trường biển và hải đảo
a) Báo cáo hiện trạng môi trường biển và hải đảo bao gồm báo cáo hiện
trạng môi trường biển và hải đảo quốc gia, báo cáo hiện trạng môi trường biển
và hải đảo ca tnh, thành ph trc thuc Trung ương c bin và báo o hiện
trạng môi trường biển và hải đảo theo chuyên đề;
b) Nội dung báo cáo, kỳ lập báo cáo, thẩm quyền và trách nhiệm lập báo
cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
60
Mục 2
ỨNG PHÓ SỰ CỐ, CI THIỆN, PHC HỒI MÔI TRƯỜNG
TRÊN BIỂN VÀ HI ĐO
Điều 66. Ứng phó sự cố môi trường trên biển và hải đảo
1. Vic ng phó s c môi trưng trên bin hi đo phi được thc
hin kp thi, thng nht; ch đng phòng nga, phát hin, cnh báo sm,
khoanh vùng, ngăn chặn, hn chế thp nht thit hi đối với môi trưng bin, h
sinh thái bin, tài nguyên bin, đa dạng sinh hc bin, tính mng, sc khe con
ngưi, tài sn và hoạt động kinh tế - xã hi trên bin.
2. Vic ng phó s c môi trưng trên bin hi đo đưc thc hin
theo quy định ca pháp lut v phòng th dân s, pháp lut v bo v môi
trưng v quy định ca pháp lut có liên quan.
3. Vic ng phó s c tràn du, s c hóa cht trên bin được thc hin
theo quy chế do Th ng Chính ph ban hành kế hoch ng phó s c do
quan c thẩm quyền ban hnh, điều ước quc tế m nước Cng hòa hi
ch nghĩa Việt Nam là thành viên.
4. T chc, cá nhân gây ra s c môi trưng trên bin hi đo có trách
nhim:
a) Thc hin ngay các bin pháp ứng ph, ngăn chặn, hn chế khc
phc hu qu s c;
b) Thông báo kp thi cho quan nh c thm quyn các t
chc, cá nhân có liên quan;
c) Phi hp với quan nh c thm quyn trong quá trình ng
ph, điều tra, đánh giá thiệt hi và khc phc hu qu;
d) Chu mi chi phí ng phó, khc phc hu qu, ci thin, phc hi môi
trưng và bồi thưng thit hi theo quy định ca Lut này pháp lut liên quan.
5. Trưng hp t chc, nhân không thc hin hoc thc hin không
đầy đủ trách nhim ng phó s c môi trưng bin, quan nh c thm
quyn t chc ng phó; t chc, nhân gây ra s c trách nhim hoàn tr
toàn b chi phí phát sinh theo quy định ca pháp lut.
Điều 67. Cải thiện, phục hồi môi trường trên biển và hải đảo
1. Việc ci thiện, phục hồi môi trưng bin v hi đo được thực hiện đối
với khu vực bin, hi đo bị ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trưng hoặc bị suy
gim chức năng sinh thái nhằm khôi phục chất lượng môi trưng, hệ sinh thái
bin v kh năng cung cấp dịch vụ hệ sinh thái.
2. Hoạt động ci thiện, phục hồi môi trưng bin v hi đo bao gồm:
61
a) Khắc phục ô nhiễm, ci thiện chất lượng môi trưng bin;
b) Phục hồi hệ sinh thái bin, hsinh thái vùng b, nguồn lợi thủy sn v
các giá trị tự nhiên bị suy gim;
c) Khôi phục chức năng sinh thái, kh năng chống chịu v kh năng tự
phục hồi của môi trưng bin v hi đo;
d) c biện pháp khác nhằm phục hồi ti nguyên, i trưng bin vhi đo.
3. Tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm, suy thoái hoặc sự cố môi trưng bin c
trách nhiệm:
a) Thực hiện các biện pháp khắc phục hậu qu;
b) Lập v tổ chức thực hiện phương án ci thiện, phục hồi môi trưng
theo yêu cầu của cơ quan nh nước c thẩm quyền;
c) Chi tr ton bộ chi phí ci thiện, phục hồi môi trưng vbồi thưng
thiệt hại theo quy định của pháp luật.
4. Nh nước ưu tiên thực hiện các chương trình phục hồi hệ sinh thái bin
quan trọng, khu vực bin bị suy thoái nghiêm trọng, khu vực bin c giá trị cao
về đa dạng sinh học, khu bo tồn bin, vùng bbị xi lở nghiêm trọng v các
khu vực cần phục hồi khẩn cấp nhằm bo đm phát trin bền vững kinh tế bin.
5. Kết qu ci thiện, phục hồi môi trưng bin v hi đo lcăn cđ
đánh giá mức độ hon thnh trách nhiệm khắc phục hậu qu, xác định thiệt hại
môi trưng.
6. Chính phủ quy định chi tiết tiêu chí xác định khu vực cần ci thiện,
phục hồi môi trưng bin v hi đo; nội dung, trình tự, trách nhiệm thực hiện
v cơ chế giám sát kết qu phục hồi.
Mục 2
BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI DO Ô NHIM DU TRÊN BIN
Điều 68. Thiệt hại do ô nhiễm dầu trên biển
1. Thit hi do ô nhim du trên bin bao gm thit hi v môi trưng
bin thit hi v tài sn, li ích kinh tế ca t chc, nhân, tính mng, sc
khe của con ngưi.
2. Thit hi v môi trưng bin do ô nhim du trên bin bao gm:
a) Suy thoái, ô nhim, tổn thương các thnh phần môi trưng bin, h
sinh thái bin, tài nguyên sinh vt, chức năng v dịch v h sinh thái;
b) Chi phí đ thc hin các bin pháp khn cp, phòng nga, ng phó,
thu gom, x lý dầu trn, ngăn chặn, hn chế thit hi;
62
c) Chi phí đ thc hin các bin pháp khc phc, phc hi, ci to, tái to
môi trưng bin b ô nhim du;
d) Chi phí đ xác định, giám định, đánh giá thiệt hại môi trưng bin do ô
nhim du;
đ) Thiệt hi môi trưng còn li không th khc phc, phc hồi được bng
bin pháp k thut.
3. Thit hi v tài sn, li ích kinh tế ca t chc, cá nhân, tính mng, sc
khe của con ngưi được xác định theo quy đnh ca pháp lut dân s pháp
lut có liên quan.
Điều 69. Xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu
trên biển; bảo đảm tài chính đối với thiệt hại do ô nhiễm dầu trên biển thuộc
vùng biển Việt Nam
1. Nguyên tc áp dng pháp lut đối vi việc xác định thit hi, trách
nhim bồi thưng, yêu cu bồi thưng thit hi do ô nhim du trên bin thuc
vùng bin Vit Nam đưc thc hiện như sau:
a) Trưng hp thit hi do ô nhim du phát sinh t tàu bin, vic xác
định trách nhim dân s, gii hn trách nhim, bo him bt buc và quyn yêu
cu bồi thưng đưc áp dụng theo Công ước quc tế v trách nhim dân s đối
vi thit hi ô nhim du năm 1992, Công ưc quc tế v trách nhim dân s
đối vi thit hi ô nhim du nhiên liệu tu năm 2001 mc Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt Nam l thnh viên v quy định ca pháp lut Vit Nam;
b) Trưng hp ô nhim du không thuc phạm vi điều chnh của các điu
ước quc tế quy định tại đim a khon này, vic bồi thưng thit hi và bo đm
ti chính được thc hiện theo quy định ca Lut này, Lut Bo v môi trưng,
B lut Dân s và pháp lut có liên quan.
2. Trách nhim bồi thưng thit hi do ô nhim du trên bin được áp
dng theo nguyên tắc ngưi gây ô nhim phi tr tin. Ch th gây ra ô nhim
du trên bin phi chu trách nhim bồi thưng thit hi theo nguyên tc trách
nhim nghiêm ngt, không ph thuc vào li, tr các trưng hợp được min
trách nhiệm theo điều ước quc tế c Cng hòa hi ch nghĩa Việt
Nam thành viên pháp lut liên quan; trách nhim bồi thưng bao gm
chi phí phòng nga, ng phó, khc phc s c và phc hồi môi trưng bin.
4. Thit hại môi trưng bin do ô nhim du phi được xác định, lượng
hóa bng tiền lm căn cứ yêu cu bồi thưng. Khi xác định mc bồi thưng,
phi tính đầy đủ chi phí hp lý cho vic ứng ph, ngăn chặn, khc phc ô nhim,
phc hi môi trưng bin và thit hi còn li không th khc phc, phc hi đưc.
Trưng hp ch th gây ô nhiễm đã trực tiếp thc hin bin pháp ng
phó, khc phc, phc hồi môi trưng theo yêu cu của quan nh nước
63
thm quyn thì chi phí hp ca các biện pháp đ được xem xét khi xác đnh
nghĩa vụ bồi thưng.
5. Trưng hp nhiu t chc, nhân cùng gây ra thit hại thì được xác
định như sau:
a) Trưng hợp c căn c xác định mức độ gây thit hi ca tng ch th
thì trách nhim bồi thưng được phân b tương ng vi mức độ gây thit hi
ca tng ch th. Việc xác định mức độ đng gp gây thiệt hi ca tng ch th
được căn cứ vào tính cht, mức đ vi phm, hành vi gây ô nhim, mức đ kim
soát ngun gây ô nhim và các yếu tliên quan;
b) Trưng hp không th xác định mức độ gây thit hi ca tng ch
th tcác ch th phi liên đới chu trách nhim bi thưng đi vi toàn b
thit hại; trưng hp các ch th không xác định được mức độ đng gp thì các
ch th phi chu trách nhim theo phn bng nhau;
c) Ch th đã thực hiện nghĩa vụ bi tng có quyn yêu cu các ch th
liên quan hoàn tr phần nghĩa vụ tương ứng vi mức độ trách nhim ca các
ch th có liên quan.
6. Thi hiu yêu cu bồi thưng thit hi do ô nhim du trên bin được
thc hiện theo điều ước quc tế hoc pháp lut Việt Nam; trưng hp s c ô
nhim kéo dài, thi đim tính thi hiệu được xác định t thi đim phát hin
thit hi hoc t ngày xy ra s c đầu tiên, tùy theo thi đim no đến trước.
7. Ch tàu t chc, nhân thc hin hoạt động thăm dò, khai thác,
vn chuyn, lưu giữ, chuyn ti du hoc hoạt động khác c nguy gây ô
nhim du trên bin thuc vùng bin Vit Nam trách nhim duy tbo him,
bo lãnh ngân hàng hoc hình thc bo đm ti chính khác đ bo đm thc
hiện nghĩa v bồi thưng thit hại theo quy đnh của điều ước quc tế Cng
hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên và pháp lut Vit Nam.
Điều 70. Miễn trách nhiệm, giảm trách nhiệm quyền truy đòi trong
bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu trên biển
1. Chủ th c trách nhiệm bồi thưng thiệt hại do ô nhiễm dầu trên bin
được miễn trách nhiệm bồi thưng nếu chứng minh được thiệt hại phát sinh
hon ton do một trong các nguyên nhân sau đây:
a) Chiến tranh, nội chiến, nổi loạn;
b) Thiên tai, hiện tượng tự nhiên c tính chất đặc biệt, không th tránh
khỏi v không th cưỡng lại;
c) Hnh động hoặc thiếu st của bên thứ ba được thực hiện với mục đích
gây thiệt hại;
64
d) Hnh động hoặc thiếu st của cơ quan, đơn vchịu trách nhiệm về việc
lắp đặt, vận hnh, bo trì đèn bin hoặc thiết bị hỗ trợ dẫn đưng khác trong
khi thực hiện chức năng đ.
2. Trưng hợp ngưi bị thiệt hại hoặc ngưi m ngưi bị thiệt hại phi
chịu trách nhiệm c lỗi trong việc gây ra thiệt hại do ô nhiễm dầu thì chủ th c
trách nhiệm bồi thưng được miễn một phần hoặc ton bộ trách nhiệm đối với
ngưi đ tương ứng với mức độ lỗi hoặc mức độ đng gp gây thiệt hại.
3. Trừ trưng hợp quy định tại khon 4 Điều ny, ngưi bị thiệt hại không
được yêu cầu bồi thưng trực tiếp đối với các chủ th sau đây về thiệt hại do ô
nhiễm dầu trên bin:
a) Ni lm công, đại, đại diện của chủ th c trách nhiệm bồi thưng;
b) Thuyền trưởng, quan, thuyền viên vthnh viên khác ca thy th đon;
c) Hoa tiêu v ngưi khác không phi thnh viên thủy thủ đon thực hiện
dịch vụ cho tu;
d) Ngưi thuê tu, ngưi qun lý, ngưi khai thác tu;
đ) Ngưi thực hiện hoạt động cứu hộ với sự đồng ý của chủ th c trách
nhiệm bồi thưng hoặc theo chỉ thị của cơ quan c thẩm quyền;
e) Ngưi thực hiện biện pháp phòng ngừa, ứng ph, ngăn chặn, gim
thiu thiệt hại;
g) Ngưi lm công, đại lý, đại diện của các chủ th quy định tại các đim
d, đ v e khon ny.
4. Khon 3 Điều ny không áp dụng nếu ngưi bị thiệt hại chứng minh
được chủ th quy định tại khon 3 Điều ny đã gây thiệt hại bằng hnh vi cố ý
gây thiệt hại hoặc biết thiệt hại c th xy ra m vẫn thực hiện hnh vi gây
thiệt hại.
5. Chủ th c trách nhiệm bồi thưng c quyền truy đòi đối với bên thứ ba
theo quy định của pháp luật; quyền truy đòi không bị hạn chế bởi việc áp dụng
khon 3 Điều ny.
6. Chủ th yêu cầu miễn trách nhiệm hoặc gim trách nhiệm c nghĩa vụ
chứng minh căn cứ miễn trách nhiệm hoặc gim trách nhiệm.
Điều 71. Bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu trên biển
1. Quyền yêu cầu bồi thưng thiệt hại do ô nhiễm dầu trên bin được xác
định như sau:
a) quan nh nước qun tổng hợp ti nguyên, không gian bin, bo
vệ môi trưng bin v hi đo trung ương đại diện Nh nước yêu cầu bồi
thưng đối với thiệt hại về môi trưng bin c phạm vi liên tỉnh hoặc vượt quá
phạm vi qun lý của một tỉnh;
65
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh c bin đại diện Nh nước yêu cầu bồi thưng
đối với thiệt hại về môi trưng bin xy ra trong phạm vi qun của từ hai đơn
vị hnh chính cấp trở lên hoặc trong phạm vi một đơn vị hnh chính cấp
nhưng c yếu tố nước ngoi, trtrưng hợp quy định tại đim a khon ny;
c) Ủy ban nhân dân cấp xã c bin đại diện Nh nước yêu cầu bồi thưng
đối với thiệt hại về môi trưng bin xy ra trong phạm vi qun lý của cấp xã, trừ
trưng hợp quy định tại đim b khon này;
d) Tổ chức, nhân bị thiệt hại về ti sn, lợi ích kinh tế, tính mạng, sức
khỏe c quyền trực tiếp yêu cầu bồi thưng hoặc yêu cầu quan nh nước c
thẩm quyền đại diện yêu cầu bồi thưng.
Theo yêu cầu bằng văn bn của tổ chức, cá nhân bị thiệt hại, cơ quan nh
nước quy định tại các đim a, b v c khon ny đại diện yêu cầu bồi thưng đối
với thiệt hại về ti sn, lợi ích kinh tế, tính mạng, sức khỏe phát sinh tcùng
một sự cố ô nhiễm dầu trên bin.
2. Việc bồi thưng thiệt hại do ô nhiễm dầu trên bin được gii quyết
thông qua một hoặc các hình thức sau đây:
a) Thương lượng, hòa gii;
b) Chi tr thông qua bo him hoặc bo đm ti chính;
c) Trọng ti hoặc Tòa án theo quy định của pháp luật Việt Nam v điều
ước quốc tế m Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam l thnh viên.
3. Tiền bồi thưng thiệt hại do ô nhiễm dầu trên bin được ưu tiên chi tr
theo thứ tự sau đây:
a) Thiệt hại về tính mạng, sức khỏe con ngưi;
b) Chi phí ứng ph, ngăn chặn, khắc phục sự cố ô nhiễm dầu;
c) Chi phí phục hồi, ci tạo, tái tạo môi trưng bin;
d) Thiệt hại về ti sn, lợi ích kinh tế khác.
4. Khon tiền bồi thưng thiệt hại môi trưng bin được qun lý, sử dụng
cho hoạt động ứng ph, khắc phục, phục hồi, ci tạo, tái tạo môi trưng bin
theo quy định của pháp luật; phần còn lại được nộp vo Quỹ Bo vệ môi trưng
theo quy định.
5. Trưng hợp không xác định được chủ th chịu trách nhiệm bồi thưng
hoặc chủ th chịu trách nhiệm bồi thưng được miễn trách nhiệm theo quy định
của pháp luật, chi phí ứng ph, khắc phục, phục hồi môi trưng bin được bo
đm từ ngân sách nh nước v các nguồn hợp pháp khác theo quy định của
pháp luật.
6. Chính phủ quy định chi tiết trình tự, thủ tục, hồ yêu cầu bồi thưng;
qun lý, sử dụng khon tiền bồi thưng thiệt hại môi trưng bin.
66
Mục 3
NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Điều 72. Yêu cầu đối với việc nhận chìm ở bin
1. Việc nhận chìm biển chỉ được thực hiện khi quan quản nhà
nước c thẩm quyền cấp phép theo quy định của Luật này.
2. Vật, chất nhận chìm pht sinh ngoài lnh th Việt Nam không được
phép nhận chìm ở vùng biển Việt Nam.
3. Khu vực biển được sdụng để nhận chìm phải phù hợp với quy hoạch
không gian biển quốc gia, quy hoạch tổng thể khai thc, sử dụng bền vững tài
nguyên vùng bờ. quan nh nước c thẩm quyền cấp phép nhận chìm bin
trách nhiệm xác định công b khu vc nhn chìm bin trong phm vi
khu vc bin thuc thm quyn cp phép ca mình.
4. Việc nhận chìm ở biển không được gây ra tc động c hại đn sức khỏe
con người, tiềm năng pht triển kinh t của đất nước; hạn ch tối đa ảnh hưởng
xấu tới môi trường, hệ sinh thi biển.
5. Việc nhận chìm ở biển phải được quản lý, kiểm sot chặt chẽ.
6. Tổ chức, c nhân Việt Nam hoặc tổ chức, c nhân nước ngoài thc hin
nhận chìm ngoài vùng bin Việt Nam nhưng gây thit hại cho môi trường, các
hệ sinh thi và kinh t - x hi trong vùng biển, hải đảo Việt Nam c trch
nhim bồi thường thit hi, tr toàn b chi phí liên quan tới điều tra, kho st,
đnh gi mức độ thit hại, thực hiện cc gii php phục hồi môi trường, hệ sinh
thái và cc chi phí khc theo quy định của php luật Việt Nam điều ước quốc
t mà Cộng hòa x hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Điều 73. Vật, chất được nhận chìm ở bin
1. Vật, chất được nhận chìm ở biển phải đp ứng cc điều kiện sau đây:
a) Không chứa chất phng xạ, chất độc vượt quy chuẩn kỹ thuật an toàn
bức xạ, quy chuẩn kỹ thuật môi trường;
b) Được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; bảo đảm kng tc động
c hại đn sức khoẻ con người, môi trường, hệ sinh thi, nguồn lợi thủy sản;
c) Không thể đổ thải, lưu giữ, xtrên đất liền hoặc việc đổ thải, lưu
giữ, xử lý trên đất liền không hiệu quả về kinh t - x hội;
d) Thuộc Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển.
2. Chính phủ quy định Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển.
Điều 74. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, cho phép tr lại, thu hồi Giấy
phép nhận chìm ở bin
67
1. quan nhà nước thm quyn thc hin vic cp, sửa đổi, b sung,
cho phép tr li, thu hi Giy phép nhn chìm bin cho t chc, cá nhân.
2. T chc, nhân lp h đề ngh cp Giy phép nhn chìm bin
không phi lp h sơ đề ngh giao khu vc bin s dụng để nhận chìm. Cơ quan,
ngưi thm quyn thẩm định, cp Giy phép nhn chìm bin xem xét vic
giao khu vc bin s dụng đ nhận chìm đng thi trong qtrình thẩm định
cp Giy phép nhn chìm bin.
3. Đi vi d án ch có hoạt động no vét và nhn chìm bin, t chc, cá
nhân lp h đề ngh cp Giy phép nhn chìm bin không phi thc hin
th tc thẩm định bo co đnh gitc động môi trưng cho d án không
phi lp h sơ đề ngh giao khu vc bin s dụng đ nhn chìm. Nội dung đnh
gi tc động môi trường, giao khu vc bin ca d n được th hin trong h
đề ngh cp Giy phép nhn chìm biển. quan, người thm quyn thm
định, cp Giy phép nhn chìm bin xem xét các ni dung, yêu cu v bo v
môi trường; xem xét vic giao khu vc bin s dụng để nhận chìm đng thi
trong quá trình thẩm định cp Giy phép nhn chìm bin.
4. Thi hn ca Giy phép nhn chìm biển được xem xét trên s vt,
chất được nhn chìm, quy mô, tính cht hoạt đng nhn chìm khu vc bin
đưc s dụng đ nhận chìm nhưng tối đa không qu 03 năm; đưc xem xét, sa
đổi, b sung thi hn mt lần nhưng không quá 02 năm.
5. Chính ph quy định chi tit thm quyn, h sơ, trình tự, th tc cp, sa
đổi, b sung, cho phép tr li, thu hi Giy phép nhn chìm bin.
Điều 75. Quyền v nghĩa vụ của tổ chức, nhân được cấp Giấy phép
nhận chìm ở bin
1. Tổ chức, c nhân được cấp Giấy phép nhận chìm biển c cc quyền
sau đây:
a) Được nhận chìm ở biển theo nội dung của Giấy phép nhận chìm ở biển;
b) Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp php;
c) u cầu tchức, c nhân c hành vi gây thiệt hại đn quyền, lợi ích
hợp php của mình trong việc nhận chìm biển bồi thường thiệt hại theo quy
định của php luật;
d) Đề nghị quan quản lý nhà nước c thẩm quyền xem xét, sửa đổi, b
sung, trả lại giấy phép theo quy định của php luật;
đ) Khiu nại, khởi kiện hành vi vi phạm quyền, lợi ích hợp php của mình
trong việc nhận chìm ở biển theo quy định của php luật;
e) Cc quyền khc theo quy định của php luật.
2. Tổ chức, c nhân được cấp Giấy phép nhận chìm biển c cc nghĩa
vụ sau đây:
68
a) Chấp hành quy định của php luật về quản tài nguyên, i trường
biển hải đảo; thực hiện đúng nội dung của Giấy phép nhận chìm biển; thực
hiện đầy đủ quy định của php luật vbảo vệ môi trường cc nội dung, yêu
cầu về bảo vệ môi trường theo quy định của Giấy phép nhận chìm ở biển;
b) Nộp lệ phí cấp phép và tiền sử dụng khu vực biển để nhận chìm theo
quy định của php luật;
c) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật liên quan đn hoạt động nhận chìm trong
suốt qu trình nhận chìm ở biển;
d) Không cản trở hoặc gây thiệt hại đn hoạt động khai thc, sử dụng tài
nguyên hợp php ở biển của tổ chức, c nhân khc;
đ) Cung cấp đầy đủ trung thực dliệu, thông tin về hoạt động nhận
chìm ở biển khi cơ quan nhà nước c thẩm quyền yêu cầu;
e) Thực hiện cc biện php bảo đảm an toàn, phòng ngừa và khắc phục sự
cố môi trường biển do hoạt động nhận chìm của mình gây ra theo quy định của
php luật;
g) Thực hiện việc quan trắc, gim st môi trường biển và ch độ thông tin,
bo co về hoạt động nhận chìm theo quy định của php luật;
h) Bồi thường thiệt hại cho cc tổ chức, c nhân bị thiệt hại do hoạt động
nhận chìm ở biển không đúng quy định của mình gây ra;
i) Cc nghĩa vụ khc theo quy định của php luật.
Điều 76. Kim soát hoạt động nhận chìm ở bin
1. T chc, c nhân được phép nhn chìm bin phải đăng gắn các
thit b giám sát hành trình, ghi chép toàn b qu trình thc hin vic nhn chìm,
nht ký hàng hải để phc v công tác kim tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà
c có thm quyn và các lực lượng tun tra, kim soát trên bin.
2. Trường hp vt, chất được nhận chìm được bc, xp ti cng thì cng
v c trch nhim kim tra vt, chất được nhn chìm bảo đảm phù hp vi ni
dung Giy phép nhn chìm biển trước khi cho phương tin chuyên ch ri
cng.
3. quan c thẩm quyn cp Giy phép nhn chìm bin các lc
ng tun tra, kim soát trên bin thc hin vic thanh tra, kim tra, giám sát
hoạt động nhn chìm và xvi phạm theo quy đnh ca pháp lut.
4. quan nh nước qun tng hp tài nguyên, không gian bin, bo
v môi trưng bin và hi đo ban hnh quy định v vic giám sát hoạt động
nhn chìm bin.
69
Mc 4
BO TN VÀ S DNG BN VNG ĐA DNG SINH HC BIN TẠI CÁC
KHU VỰC BIN NM NGOÀI PHM VI QUYN TÀI PHÁN QUC GIA
Điều 77. Tiếp cận nguồn gen biển chia sẻ lợi ích từ việc s dụng
nguồn gen biển, thông tin trình tự số về nguồn gen biển tại khu vực ngoài
quyền tài phán quốc gia
1. Tổ chức, nhân Việt Nam thực hiện việc thu thập tại chỗ nguồn gen
bin tại khu vực ngoi quyền ti phán quốc gia phi được quan nh nước c
thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật v điều ước quốc tế m nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam l thnh viên.
2. Việc tiếp cận, thu thập, sử dụng nguồn gen bin v thông tin trình tự số
về nguồn gen bin tại khu vực ngoi quyền ti phán quốc gia phi bo đm bo
tồn v sử dụng bền vững đa dạng sinh học bin, phù hợp với điều ước quốc tế
m nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam l thnh viên.
3. Lợi ích bằng tiền v lợi ích không bằng tiền phát sinh từ việc sử dụng
nguồn gen bin v thông tin trình tự số về nguồn gen bin tại khu vực ngoi
quyền ti phán quốc gia được chia sẻ theo nguyên tắc công bằng, hợp lý, minh
bạch v phù hợp với điều ước quốc tế m nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên.
4. Việc chia sẻ lợi ích không được cn trở hoạt động nghiên cứu khoa học
bin hợp pháp, chính đáng v phi gp phần bo tồn, sử dụng bền vững đa dạng
sinh học bin.
5. Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép thu thập nguồn gen bin; qun
nguồn gen bin, thông tin trình tự số về nguồn gen bin; chế chia sẻ lợi ích
v trách nhiệm của các quan, tổ chức,nhân trong thực hiện Điều ny.
Điều 78. Đánh giá tác động môi trường đối với hoạt động tại khu vực
ngoài quyền tài phán quốc gia
1. T chc, nhân Vit Nam thc hin hoạt đng ti khu vc ngoài
quyn tài phán quc gia có kh ng gây ô nhiễm đáng k hoc gây tác động
bt lợi đáng k đến môi trưng bin, h sinh thái bin hoặc đa dạng sinh hc
bin phi thc hiện đánh giá tác động môi trưng trước khi quyết định trin
khai hoạt động theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam Hiệp đnh trong khuôn
kh Công ước Liên hp quc v Lut Bin năm 1982 về bo tn s dng bn
vững đa dạng sinh hc bin ti khu vc nm ngoài quyn tài phán quc gia.
2. Việc xác định hoạt động phi thc hiện đánh giá tác động môi trưng
được căn c vào tính cht, quy mô, phạm vi, địa đim mức đ tác động tim
tàng ca hoạt động đi với môi trưng bin, h sinh thái bin v đa dạng sinh
hc bin ti khu vc ngoài quyn tài phán quc gia.
70
3. Việc đánh giá tác động môi trưng phi bo đm nguyên tc thn
trng, tiếp cn da trên h sinh thái, s dng thông tin khoa hc tt nht hin
có, công khai, minh bch bo đm mc tiêu bo tn, s dng bn vững đa
dng sinh hc bin ti khu vc ngoài quyn tài phán quc gia.
4. T chc, nhân thc hin hoạt động ti khu vc bin ngoài quyn tài
phán quc gia trách nhim thc hin các bin pháp phòng nga, gim thiu,
giám sát và khc phục tác động bt lợi đến môi trưng bin, h sinh thái bin và
đa dạng sinh hc bin theo kết qu đánh giá tác động môi trưng.
5. Chính ph quy định chi tiết tiêu chí xác định hot động phi thc hin
đánh giá tác động môi trưng; ni dung, trình t, th tc, thm quyn đánh giá
tác động môi trưng; vic công khai thông tin, tham vn, giám sát, báo cáo
trách nhim của các cơ quan, tổ chc, cá nhân trong thc hiện Điều này.
Điều 79. Xây dựng năng lực chuyển giao công nghệ phục vụ bảo tồn
sử dụng bền vững đa dạng sinh học biển tại khu vực ngoài quyền tài phán
quốc gia
1. Nh nước thúc đẩy xây dựng năng lc chuyn giao công ngh nhm
nâng cao năng lực quc gia trong nghiên cu khoa hc bin, bo tn và s dng
bn vững đa dạng sinh hc bin ti khu vc ngoài quyn tài phán quc gia theo
điều ước quc tế m nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên.
2. Nh nước ưu tiên tiếp nhn, ng dng làm ch công ngh bin tiên
tiến; tăng cưng chia s d liu, thông tin, tri thc khoa hc bin; thúc đẩy hp
tác quc tế v huy động ngun lc phc v bo tn s dng bn vững đa
dng sinh hc bin ti khu vc ngoài quyn tài phán quc gia.
3. Nh nước ưu tiên tiếp nhn, khai thác hiu qu các hội h tr k
thuật, đo tạo, chia s d liu, tri thc khoa hc và chuyn giao công ngh bin
t các chế quc tế nhằm nâng cao năng lực quc gia trong bo tn s
dng bn vững đa dạng sinh hc bin.
4. Chính ph quy định chi tiết ni dung, hình thc xây dựng năng lc
chuyn giao công nghệ; chế tiếp nhn, qun lý, s dng ngun h tr k
thuật, đo tạo, d liu, tri thc khoa hc công ngh t các chế quc tế;
trách nhim của các cơ quan, tổ chc, cá nhân trong thc hiện Điều này.
Chương VII
PHI HP, KIM TRA, GIÁM SÁT V QUN LÝ TNG HP
TÀI NGUYÊN, KHÔNG GIAN BIN, BO V MÔI TRƯỜNG
BIN VÀ HẢI ĐẢO
Điều 80. Nguyên tắc, nội dung phối hợp trong qun lý tổng hợp ti
nguyên, không gian biển, bo vệ môi trưng bin v hi đo
71
1. Nguyên tắc phối hợp:
a) Bảo đảm sự quản thống nhất, liên ngành, liên vùng; bảo đảm đồng
bộ, hiệu quả, phân công rõ trch nhiệm của từng cơ quan trong việc chủ trì, phối
hợp thực hiện; nâng cao trch nhiệm của cc bộ, ngành, địa phương, quan,
đơn vị liên quan trong công tc quản tổng hợp tài nguyên, không gian biển,
bảo vệ môi trường biển và hải đảo;
b) Việc thực hiện cc nhiệm vụ phối hợp phải trên sở chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn được giao; tuân thủ cc quy định của Luật này và php luật
có liên quan;
c) Việc thực hiện cc nhiệm vụ phối hợp phải bảo đảm mật nhà nước,
bảo mật thông tin theo quy định của php luật; bảo đảm quốc phòng, an ninh, an
toàn trên biển;
d) Không cản trở cc hoạt động khai thc, sử dụng hợp php tài nguyên,
không gian biển và cc hoạt động hợp php khc của tổ chức, c nhân trên cc
vùng biển Việt Nam;
đ) Bo đm sử dụng tiết kiệm, hiệu qu, bền vững ti nguyên, không gian
bin, bo vệ môi trưng bin v hi đo.
3. Chính phủ quy định chi tit nội dung phối hợp; phân công trch nhiệm
chế phối hợp liên ngnh, liên vùng trong qun tổng hợp ti nguyên,
không gian bin, bo vệ môi trưng bin v hi đo.
Điều 81. chế điều phối, phối hợp tập trung, liên ngành về quản lý
tổng hợp tài nguyên, không gian biển hải đảo
1. Nh nước thiết lập chế điu phi, phi hp tp trung, liên ngành v
qun tng hp tài nguyên, không gian bin hi đo nhm ch đạo, điều
hòa, phi hp gii quyết các vấn đề quan trng, liên ngành, liên vùng, liên tnh
trong qun lý tng hp tài nguyên, không gian bin hi đo; bo đm khai
thác, s dng hp lý, hiu qu không gian bin, tài nguyên bin, hi đo gn vi
bo v môi trưng, h sinh thái bin, quốc phòng, an ninh, đối ngoi phát
trin bn vng.
2. chế điu phi, phi hp liên ngành v qun tng hp tài nguyên,
không gian bin hi đo được t chc theo nguyên tc bo đm s ch đạo
tp trung, thng nht ca Chính ph, Th ng Chính phủ; phân định trách
nhim giữa quan trung ương v địa phương c bin; tăng ng phi hp
giữa quan qun nh nước, quan chuyên môn, t chc liên quan
các ch th s dng bin, hi đo; bo đm công khai, minh bch, kp thi, hiu
qu, không lm thay đi thm quyn qun nh nước theo quy định ca pháp
lut chuyên ngành.
3. Nội dung điều phi, phi hp liên ngành v qun tng hp tài
nguyên, không gian bin và hi đo được bao gm:
72
a) Đề xuất chính sách, định ng ln, nhim v trng tâm gii pháp
liên ngành v qun lý tng hp tài nguyên, không gian bin và hi đo;
b) Điều phi vic t chc không gian phát trin trên bin, hi đo; s
dng tng hp không gian bin; phát trin h tng bin, h tng hi đo; thu
hút đầu tư; bo đm điều kin trin khai các d án kinh tế bin, hi đo;
c) Xem xét, cho ý kiến đối vi khu vc bin, hi đo ưu tiên pt trin, d án
quan trng tính liên ngành, liên ng, liên tnh hoc c tác đng lan ta ln;
d) Điu phi, phi hp x kp thi trưng hp hot động trên bin, hi
đo gây thit hi nghiêm trng hoặc c nguy gây thit hi nghiêm trọng đến
môi trưng bin, h sinh thái bin, h tng bin, h tng hi đo, an toàn công
trình bin hoc làm cn tr nghiêm trng vic t chc không gian phát trin
bin, hi đo theo quy hoch;
đ) Điều phi, phi hp x xung đt, chng ln, mâu thun trong s
dng không gian bin theo quy định ca Lut này;
e) Đôn đốc, kim tra vic thc hiện chế, chính sách phát trin kinh tế
bin, hi đo;
g) Thc hin nhim v khác do Chính ph, Th ng Chính ph giao.
4. Cơ quan đưc Chính ph giao lm cơ quan thưng trc có trách nhim
giúp t chc thc hiện chế điu phi, phi hp liên ngành v qun tng
hp tài nguyên, không gian bin hi đo; ch trì tng hp, chia s thông tin,
d liu, kết qu điều tra cơ bn bin, hi đo phc v hoạt động điều phi; tham
mưu chế phi hợp liên ngnh; ng dn, h tr k thuật, đôn đốc vic t
chc thc hin v qun lý tng hp tài nguyên, không gian bin và hi đo.
5. y ban nhân dân cp tnh bin trách nhim t chức chế phi
hp liên ngành địa phương đ trin khai chính sách phát trin kinh tế bin, hi
đo; đề xut khu vc bin, hi đo ưu tiên phát trin, d án ưu tiên thu hút đầu
tư, hạ tng bin, h tng hi đo ưu tiên phát trin thuc phm vi qun lý; phi
hp với quan thưng trực v các địa phương c liên quan trong chia sẻ
thông tin, cp nht d liu, kết ni h tng, chun b điu kin trin khai d án,
giám t t chc thc hin lng ghép ni dung phát trin kinh tế bin, hi
đo vào kế hoch phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
6. Đối vi khu vc bin, hi đo có tính liên tnh, liên vùng hoc d án
tác động lan ta liên tỉnh, liên vùng, quan nh c thm quyn trung
ương, y ban nhân dân cp tnh có bin v quan, tổ chc liên quan có
trách nhim phi hp trong vic chun b d liệu, đ xuất phương án sử dng
không gian bin, hi đo, kết ni h tng, bo đm điều kin trin khai d án,
h tr nh đầu tiếp cn thông tin, d liệu theo quy định ca pháp lut
giám sát vic t chc thc hin.
7. Chính ph quy định chi tiết t chc, thành phn, chế độ làm vic, trách
nhim phi hp của chế điu phi, phi hợp liên ngnh; quan thưng
trc; trách nhim của quan nh nước thm quyn trung ương, địa
73
phương c bin; chế phi hp liên tỉnh, liên vùng v chế phi hp trong
áp dng bin pháp x lý đối vi hoạt động gây cn tr hoc gây thit hi
nghiêm trọng đến phát trin kinh tế bin, hi đo bn vng.
Điều 82. Kiểm tra về quản lý tổng hợp tài nguyên, không gian biển, bảo
vệ môi trường biển và hải đảo
1. Kim tra về qun tổng hợp ti nguyên, không gian bin, bo vệ môi
trưng bin v hi đo l hoạt động của quan nh nước, ngưi c thẩm
quyền nhằm xem xét, đánh giá, xử lý việc chấp hnh pháp luật, quy hoạch, các
điều kiện, yêu cầu theo quy định của pháp luật của quan, tổ chức, nhân
trong qun lý, khai thác, s dụng ti nguyên, không gian bin, bo vệ môi
trưng bin hi đo.
2. Hoạt động kim tra về qun tổng hợp ti nguyên, không gian bin,
bo vệ môi trưng bin v hi đo phi tuân theo pháp luật, bo đm khách
quan, công khai, minh bạch, kịp thi, chính xác, đúng thẩm quyền, trình tự, thủ
tục; không chồng chéo, trùng lặp với hoạt động thanh tra, hoạt động kim toán,
hoạt động kim tra chuyên ngnh khác; không gây cn trở, nh hưởng đến hoạt
động bình thưng của đối tượng kim tra; thực hiện kết hợp kim tra thưng
xuyên, kim tra theo chuyên đề v kim tra đột xuất; ưu tiên việc tiến hnh kim
tra trực tuyến, từ xa dựa trên dữ liệu điện tử.
3. quan nh nước qun tổng hợp ti nguyên, không gian bin, bo
vệ môi trưng bin v hi đo chủ trì, phối hợp với bộ, ngnh, địa phương, lực
lượng thực thi pháp luật trên bin v cơ quan c liên quan tổ chức kim tra theo
phạm vi, lĩnh vực, thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được giao.
4. Thẩm quyền, trình tự, thtục trong kim tra về qun lý tổng hợp ti
nguyên, không gian bin, bo vệ môi trưng bin v hi đo thực hiện theo quy
định của pháp luật về hoạt động kim tra chuyên ngnh.
Điều 83. Giám sát quản lý tổng hợp tài nguyên, không gian biển, bảo vệ
môi trường biển và hải đảo
1. Giám sát qun lý tổng hợp ti nguyên, không gian bin, môi trưng
bin v hi đo l hoạt động theo dõi, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá
thưng xuyên, liên tục về hiện trạng, diễn biến ti nguyên, môi trưng bin v
hi đo; hoạt động khai thác, sử dụng ti nguyên, không gian bin; nguy ô
nhiễm, suy thoái, sự cố môi trưng v dấu hiệu vi phạm pháp luật.
2. Hoạt động giám sát được thực hiện thông qua hệ thống quan trắc, giám
sát ti nguyên, môi trưng bin v hi đo; sở dữ liệu, nền tng số, công
nghệ viễn thám, trí tuệ nhân tạo v các công nghệ phù hợp khác; chế tiếp
nhận, xử thông tin, phn ánh, kiến nghị của tổ chức, nhân v cộng đồng
dân cư ven bin, hi đo.
74
3. Kết qu giám sát l căn cứ đ cnh báo sớm rủi ro ô nhiễm, suy thoái,
sự cố môi trưng; xung đột trong khai thác, sử dụng không gian bin; phục vụ
điều chỉnh chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch qun v tổ chức kim
tra, thanh tra, xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.
4. quan nh nước qun tổng hợp tài nguyên, không gian bin, bo
vệ môi trưng bin v hi đo chủ trì, phối hợp với bộ, ngnh, địa phương v cơ
quan c liên quan tổ chức thực hiện các hoạt động giám sát theo phạm vi, lĩnh
vực, thẩm quyền, chức năng, nhiệm v được giao.
5. Chính phủ quy định chi tiết việc tổ chức, phương thức, nội dung giám
sát; trách nhiệm phối hợp v sử dụng kết qu giám sát trong qun tổng hợp
ti nguyên, không gian bin v bo vệ môi trưng bin v hi đo.
Chương VIII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điều 84. Điều khon chuyn tiếp
1. Về cc cơ ch, chính sch ưu đi, hỗ trợ:
2. Về cc khu vực biển đ cơ quan nhà nước c thẩm quyền giao:
Điều 85. Hiệu lực thi hnh
1. Luật này c hiệu lực kể từ ngày…..thng….năm 2027.
2. Sửa đổi, b sung mt s lut liên quan
a) Sửa đổi, bổ sung….
b) Sửa đổi, bổ sung…..
Luật ny được Quc hội nước Cng hòa Xã hi Ch nghĩa Việt Nam khóa
....k hp th ... thông qua ngy ... tháng ... năm ...
CH TCH QUC HI

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×