• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 6694/BNNMT-LNKL 2026 về việc triển khai nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng năm 2026 và kế hoạch, dự toán ngân sách Nhà nước năm 2027

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/07/2026 20:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6694/BNNMT-LNKL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Về việc triển khai nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng năm 2026 và kế hoạch, dự toán ngân sách Nhà nước năm 2027
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT CÔNG VĂN 6694/BNNMT-LNKL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 6694/BNNMT-LNKL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 6694/BNNMT-LNKL PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BNNMT-LNKL
V/v triển khai nhiệm vụ bảo vệ và phát triển
rừng năm 2026 và kế hoạch, dự toán NSNN
năm 2027
Hà Nội, ngày tháng năm
Kính gửi:
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an;
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố.
Thực hiện Chỉ thị số 26/CT-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách
nhà nước năm 2027; Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (Nghị định số
42/2026/NĐ-CP). Để tiếp tục triển khai hiệu quả công tác bảo vệ và phát triển
rừng năm 2026 và tổ chức xây dựng kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước năm
2027 thực hiện bảo vệ và phát triển rừng, phát triển lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường kính đề nghị Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố tổ chức triển khai các nội dung sau:
1. Tiếp tục tổ chức triển khai hiệu quả các chỉ tiêu, nhiệm vụ bảo vệ và phát
triển rừng năm 2026; chủ động cân đối, bố trí ngân sách cho bảo vệ rừng theo quy
định tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, bố trí kinh phí thực hiện nội dung 02 thuộc
nội dung thành phần số 02, hợp phần thứ hai của Chương trình MTQG xây dựng
NTM, giảm nghèo bền vững và phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS&MN giai
đoạn 2026-2035 tại Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; đồng thời huy động, lồng ghép các nguồn
vốn hợp pháp khác cho công tác bảo vệ và phát triển rừng, phòng cháy và chữa
cháy rừng theo quy định.
Chỉ đạo các chủ rừng, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện chi cho các
hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và các nhiệm vụ
được giao; quản lý, sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước được giao và các
nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng 6
tháng đầu năm và ước thực hiện năm 2026, tập trung vào các nội dung: đánh giá
công tác chỉ đạo điều hành, tổ chức triển khai các chủ trương, định hướng chiến
lược, quy hoạch và cơ chế, chính sách trong lĩnh vực lâm nghiệp, huy động các
nguồn lực cho bảo vệ và phát triển rừng; phân tích, đánh giá các kết quả đạt được,
tồn tại, hạn chế, nguyên nhân; nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm, đột phá trong thời
gian tới.
6694
24
6
2
2. Về xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí NSNN năm 2027 thực hiện bảo
vệ và phát triển rừng: đề nghị các Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố khẩn
trương chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, tổng hợp kế hoạch, dự
toán kinh phí:
a) Đối với nguồn vốn đầu tư: Chủ động xây dựng kế hoạch vốn năm 2027
và tổ chức triển khai các dự án bảo vệ và phát triển rừng đã được tổng hợp trong
kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 của các Bộ, địa phương theo
quy định của pháp luật về đầu tư công.
b) Đối với nguồn vốn sự nghiệp: Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí
NSNN năm 2027 thực hiện bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Nghị định
số 58/2024/NĐ-CP và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, tổng hợp vào kế hoạch, dự
toán ngân sách nhà nước năm 2027 của các Bộ và UBND các tỉnh, thành phố theo
quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các quy định của pháp luật có
liên quan; gửi Bộ Tài chính để tổng hợp, trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết
định, đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, theo dõi tình hình
thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ.
c) Đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Chủ động cân đối bố trí
ngân sách địa phương, kết hợp với nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, nguồn
chi trả dịch vụ môi trường rừng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để
thực hiện hiệu quả công tác bảo vệ và phát triển rừng, phát triển lâm nghiệp năm
2027.
3. Đề nghị các Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo các cơ
quan chuyên môn trực thuộc tổng hợp, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện công
tác bảo vệ và phát triển rừng năm 2026 và xây dựng kế hoạch, dự toán năm 2027
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo), đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường
trước ngày 03/7/2026 để tổng hợp, theo dõi tình hình thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm
vụ bảo vệ và phát triển rừng.
Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố quan tâm chỉ đạo, tổ chức thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Vụ Kế hoạch-Tài chính;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, LNKL.
KT. B TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
Phụ lục:
NI DUNG TỔNG HỢP, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC
BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM 2026 VÀ KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN
NSNN NĂM 2027
(Kèm theo Công văn số /BNNMT-LNKL ngày tháng năm 2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM 2026
1. Công tác chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức triển khai công tác bảo vệ và phát triển
rừng, cơ chế, chính sách
Đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành; công tác phối hợp giữa các cơ quan, đơn
vị; công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước về lâm nghiệp; việc tổ chức triển khai Chiến lược, Quy hoạch lâm
nghiệp quốc gia; các cơ chế, chính sách đầu tư trong lâm nghiệp; các nhiệm vụ bảo vệ
và phát triển rừng, phát triển lâm nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2026-2035 và các chương trình, đề án, dự án khác có liên quan trên địa bàn.
2. Kết quả thực hiện
2.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch
Tổng hợp, báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng,
phát triển lâm nghiệp năm 2026 (6 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm) trên cơ sở các
chỉ tiêu, nhiệm vụ được giao; trong đó tập trung vào các nội dung sau:
a) Công tác quản lý, bảo vệ rừng, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng
+ Trồng rừng tập trung (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất);
+ Trồng rừng gỗ lớn;
+ Trồng cây phân tán;
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng;
+ Phát triển lâm sản ngoài gỗ: diện tích trồng lâm sản ngoài gỗ;
+ Năng suất rừng trồng; tỷ lệ giống được kiểm soát.
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
+ Xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững;
+ Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
d) Sản lượng khai thác gỗ rừng trồng, chế biến lâm sản.
đ) Thực hiện nội dung 02, nội dung thành phần số 02, hợp phần thứ hai, Chương
trình MTQG tại Quyết định số 417/QĐ-BNNMT
- Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung;
- Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ;
- Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ;
- Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng;
- Xây dựng mô hình phát triển kinh tế lâm nghiệp, cộng đồng, hộ gia đình.
2
e) Nhiệm vụ khác: Thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ triển khai Chiến lược, Quy
hoạch lâm nghiệp quốc gia, Kế hoạch cơ cấu lại lĩnh vực lâm nghiệp và các chương
trình, đề án, dự án khác có liên quan.
2.2. Tình hình huy động, phân bổ kinh phí
Tổng hợp, báo cáo kết quả phân bổ kinh phí, kết quả thực hiện giải ngân kinh phí
năm 2026 (6 tháng đầu năm 2026, ước thực hiện năm).
a) Nguồn ngân sách nhà nước, chia theo nguồn vốn:
- NSTW hỗ trợ (đầu tư, sự nghiệp);
- NSĐP (đầu tư, sự nghiệp);
- Nguồn vốn NSNN thực hiện nội dung 02, nội dung thành phần số 02, hợp phần
thứ hai, Chương trình MTQG tại Quyết định số 417/QĐ-BNNMT
b) Các nguồn vốn hợp pháp khác (FDI; DVMTR; tổ chức, cá nhân tự đầu tư).
3. Đánh giá
a) Kết quả đạt được
b) Tồn tại
c) Nguyên nhân
d) Những vấn đề đặt ra cần giải quyết.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NĂM 2027
1. Bối cảnh, dự báo
2. Mục tiêu
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ thể (về môi trường, kinh tế, xã hội)
3. Nhiệm vụ chủ yếu
Tổng hợp, đề xuất các chỉ tiêu, nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng, cụ thể:
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng
- Về bảo vệ rừng: thực hiện công tác bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng;
đề xuất các chỉ tiêu nhiệm vụ bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự
nhiên, hỗ trợ cộng đồng vùng đệm,...
- Thực hiện công tác bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng.
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng: trồng rừng, khoanh nuôi
xúc tiến tái sinh rừng, trồng cây phân tán, trồng rừng gỗ lớn, giống cây lâm nghiệp, ...
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
d) Các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng khác; triển khai các chương
trình, quy hoạch, đề án khác.
4. Nhu cầu vốn
Tổng dự toán nhu cầu vốn thực hiện kế hoạch năm 2027, chia theo nguồn vốn:
Ngân sách nhà nước (NSTW, NSĐP), nguồn vốn huy động khác.
5. Giải pháp thực hiện
Đề xuất các giải pháp tổ chức triển khai hiệu quả các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch
năm 2027.
6. Tổ chức thực hiện
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
3
Biểu số 01:
HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025 THEO KHU VỰC QUẢN LÝ
(đính kèm theo Phụ lục)
TT
Hạng mục
ĐVT
Tổng
Chia theo chủ quản lý
BQLR
đặc dụng
BQLR
Phòng hộ
TC
kinh tế
Hộ gia
đình
Cộng đồng
dân cư
TC khác
(LLVT,
KH&CN, ..)
UBND
xã
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tổng
1
Đặc dụng
a
Rừng tự nhiên
ha
b
Rừng trồng
ha
c
Số cộng đồng vùng đệm
CĐ
2
Rừng phòng hộ
a
Rừng tự nhiên
ha
b
Rừng trồng
ha
3
Rừng sản xuất
a
Rừng tự nhiên
ha
b
Rừng trồng
ha
4
Biểu số 02:
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU NHIỆM VỤ KẾ HOẠCH NĂM 2026
(đính kèm theo Phụ lục)
TT
Chỉ tiêu
ĐVT
Chỉ tiêu kế
hoạch
Kết quả thực hiện
Tỷ lệ (%)
Đến 30/6/2026
ƯTH năm 2026
So với KH
So với cng k
1
2
3
4
5
6
7
8
I
MỤC TIÊU
1
Tỷ lệ che phủ rừng
%
2
Tốc độ tăng giá trị sản xuất lâm nghiệp
%/năm
3
Giá trị xuất khẩu gỗ và lâm sản
tỷ USD
II
CÁC CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ CHÍNH
1
Bảo vệ rừng
a
Giảm diện tích rừng bị thiệt hại
ha
-
Do cháy rừng
-
Do nguyên nhân khác
b
Giảm số vụ vi phạm các quy định của pháp luật về BV&PTR.
vụ
2
Trồng rừng tập trung
a
Rừng đặc dụng
ha
b
Rừng phòng hộ
ha
Trong đó rừng phòng hộ ven biển
c
Rừng sản xuất
ha
Trồng mới
Trồng lại sau khai thác
Trong đó trồng rừng gỗ lớn
3
Chăm sóc rừng
ha/năm
4
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
a
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
ha
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
b
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
ha
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
ha
5
Nuôi dưỡng, làm giàu rừng
ha
6
Trồng cây phân tán
ha
7
Năng suất bình quân của rừng trồng khi khai thác chính
m
3
/ha/năm
8
Diện tích rừng gỗ nhỏ chuyển hóa sang kinh doanh gỗ lớn
ha
9
Tỷ lệ diện tích rừng trồng được kiểm soát giống
%
10
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (lũy kế)
5
TT
Chỉ tiêu
ĐVT
Chỉ tiêu kế
hoạch
Kết quả thực hiện
Tỷ lệ (%)
Đến 30/6/2026
ƯTH năm 2026
So với KH
So với cng k
1
2
3
4
5
6
7
8
a
Rừng tự nhiên
ha
b
Rừng trồng
ha
11
Khai thác gỗ
a
Rừng tự nhiên
Khai thác chính
1000 m
3
Khai thác tận dụng
1000 m
3
b
Từ rừng trồng tập trung
Diện tích
ha
Sản lượng
1000 m
3
c
Từ cây gỗ trồng phân tán
1000 m
3
d
Từ cao su thanh lý
1000 m
3
12
Chế biến gỗ và lâm sản
a
Số cơ sở chế biến gỗ (nhà máy, xưởng,...)
Cơ sở
b
Số nhà máy chế biến gỗ
Nhà máy
13
Hỗ trợ gạo
a
Số lượng gạo hỗ trợ (kg)
kg
b
Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ
-
Số xã được hỗ trợ
xã
-
Số hộ gia đình được hỗ trợ
hộ
-
Số khẩu được hỗ trợ
khẩu
c
Diện tích được hỗ trợ
-
Bảo vệ rừng
ha
-
Khoán bảo vệ rừng
ha
-
Trồng rừng phòng hộ
ha
-
Trồng rừng sản xuất, lâm sản ngoài gỗ
ha
-
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
ha
14
Các hoạt động bảo vệ rừng khác
a
Xây dựng cơ sở hạ tầng phòng cháy chữa cháy rừng
-
Chòi canh lửa (xây dựng mới; cải tạo bổ sung)
chòi
-
Trạm bảo vệ rừng (xây dựng mới; cải tạo bổ sung)
trạm
-
Đường ranh cản lửa (xây dựng mới; cải tạo bổ sung)
km
-
Biển báo cấp độ nguy cơ cháy rừng (xây dựng mới; cải tạo bổ sung)
biển
-
Hạng mục khác
b
Xây dựng, cải tạo đường lâm nghiệp
km
c
Các hoạt động khác
6
Biểu số 03:
TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐNG, SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM 2026
(đính kèm theo Phụ lục)
ĐVT: triệu đồng
TT
Nguồn vốn
Kế hoạch
năm ...
Kết quả huy động vốn
Giải ngân đến 30/6/2026
ƯTH giải ngân năm 2026
Kết quả
So với KH
(%)
So với cùng
k (%)
Kết quả
So với KH (%)
So với cùng k
(%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tổng (I+II+III+IV+V)
I
Ngân sách nhà nước
1
Trung ương
1.1
Đầu tư phát triển
….
1.2
Sự nghiệp
a
Thực hiện NĐ số 58/2024/NĐ-CP
b
Thực hiện Nội dung 02, HP2 QĐ 417
2
Địa phương
a
Đầu tư phát triển
….
b
Sự nghiệp
-
Thực hiện NĐ số 58/2024/NĐ-CP
-
Thực hiện Nội dung 02, HP2 QĐ 417
II
Vốn ODA
Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)……
….
III
Vốn ngoài ngân sách nhà nước
1
Vốn FDI
Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)……
….
2
Dịch vụ môi trường rừng
3
Tín dụng
4
Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư)
7
Biểu số 04:
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NSNN NĂM 2026 CỦA ĐỊA PHƯƠNG
(các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển)
(đính kèm theo Phụ lục)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/điều chỉnh
Kế hoạch đầu tư trung hạn
2026 -2030 được giao
Thực hiện năm 2026
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
trong đó
Kế hoạch đã giao
Ước giải ngân đến 30/6
Ước giải ngân đến 31/12
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Thu hồi
khoản
vốn ứng
trước
Thanh
toán nợ
đọng
XDCB
NSTW
NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
NSTW
NSĐP
NSTW
NSĐP
NSTW
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
TỔNG
1
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021-2025 sang
Tên dự án…
2
Dự án mở mới giai đoạn 2026-2030
Tên dự án…
8
Biểu số 05:
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ CHÍNH THỰC KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM 2027
(đính kèm theo Phụ lục)
TT
Chỉ tiêu
ĐVT
Giai đoạn 2026-2030
Kế hoạch
năm 2027
Ghi chú
Tổng/lũy kế
Bình quân/năm
1
2
3
4
5
6
7
I
MỤC TIÊU
1
Tỷ lệ che phủ rừng
%
2
Tốc độ tăng giá trị sản xuất lâm nghiệp
%/năm
3
Giá trị xuất khẩu gỗ và lâm sản
tỷ USD
II
CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ CHÍNH
1
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
1000 ha/năm
a
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
1000 ha/năm
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
b
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
1000 ha/năm
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
2
Trồng rừng tập trung
1000 ha
a
Trồng rừng sản xuất
1000 ha
Trong đó: Trồng rừng gỗ lớn
b
Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng
1000 ha
3
Trồng cây phân tán
triệu cây
4
Chăm sóc rừng
1000 ha/năm
5
Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (lũy kế)
1000 ha
6
Khai thác gỗ rừng trồng tập trung
1000 m
3
7
Thu DVMTR
tỷ đồng
9
Biểu số 06:
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM 2027
(đính kèm theo Phụ lục)
TT
Hạng mục
Khối lượng (ha)
Mức đầu tư, (tr.đ)
Tổng
vốn
(tr.đ)
Chia theo nguồn vốn (tr.đ)
Ngân sách nhà nước
ODA
DVMTR
Tín
dụng
Vốn hợp
pháp
khác (Tổ
chức, cá
nhân tự
đầu tư)
Tổng
NSNN
Trong đó
Chia ra
Tổng
(1)
Khu vực
II, III
Khu
vực
ven
biển
Tổng
Trong đó,
hỗ trợ từ
NSNN (2)
Ngân sách Trung ương
Ngân sách địa phương
Đầu
tư
Sự
nghiệp
Tổng
Trong đó
Tổng
Trong đó
Đầu tư
Sự
nghiệp
Đầu tư
Sự
nghiệp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
TỔNG SỐ
A
HOẠT ĐNG BV&PTR
I
BẢO VỆ RỪNG
1
Rừng đặc dụng
a
BQL rừng đặc dụng
b
BQL rừng phòng hộ
c
Cộng đồng dân cư
d
UBND xã
đ
Các chủ rừng khác (khoản 2, 3, 4 Điều 8
Luật Lâm nghiệp)
2
Rừng phòng hộ
a
BQL rừng đặc dụng
b
BQL rừng phòng hộ
c
Doanh nghiệp nhà nước
d
Hộ gia đình, cá nhân, CĐ dân cư
đ
UBND xã
e
Các chủ rừng khác (khoản 3, 4 Điều 8
Luật Lâm nghiệp)
3
Rừng sản xuất là rừng tự nhiên
a
BQL rừng đặc dụng
b
BQL rừng phòng hộ
c
Doanh nghiệp nhà nước
d
Hộ gia đình, cá nhân, CĐ dân cư
đ
UBND xã
e
Các chủ rừng khác (khoản 3, 4 Điều 8
Luật Lâm nghiệp)
4
Hỗ trợ sinh kế cộng đồng vng đệm
rừng đặc dụng
II
PHÁT TRIỂN RỪNG
10
TT
Hạng mục
Khối lượng (ha)
Mức đầu tư, (tr.đ)
Tổng
vốn
(tr.đ)
Chia theo nguồn vốn (tr.đ)
Ngân sách nhà nước
ODA
DVMTR
Tín
dụng
Vốn hợp
pháp
khác (Tổ
chức, cá
nhân tự
đầu tư)
Tổng
NSNN
Trong đó
Chia ra
Tổng
(1)
Khu vực
II, III
Khu
vực
ven
biển
Tổng
Trong đó,
hỗ trợ từ
NSNN (2)
Ngân sách Trung ương
Ngân sách địa phương
Đầu
tư
Sự
nghiệp
Tổng
Trong đó
Tổng
Trong đó
Đầu tư
Sự
nghiệp
Đầu tư
Sự
nghiệp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
1
Trồng rừng tập trung
a
Rừng đặc dụng
b
Rừng phòng hộ
Trong đó rừng phòng hộ ven biển
c
Rừng sản xuất
Trồng mới
Trồng lại sau khai thác
Trong đó trồng rừng gỗ lớn
2
Chăm sóc rừng
3
KNXTTS rừng
a
KNXTTS tự nhiên
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
b
KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
4
Nuôi dưỡng, làm giàu rừng
5
Trồng cây phân tán
III
QLRBV VÀ CHỨNG CHỈ RỪNG
1
Phương án QLRBV được phê duyệt
a
Rừng tự nhiên
b
Rừng trồng
2
Diện tích rừng được cấp chứng chỉ
QLRBV
a
Rừng tự nhiên
b
Rừng trồng
IV
CÁC HOẠT ĐNG KHÁC
Các hoạt động mang tính chất chuyên
ngành khác theo Điều 25, Nghị định số
58/2024/NĐ-CP, hoạt động khác (được
cấp thẩm quyền phê duyệt)
B
NI DUNG 02, HỢP PHẦN THỨ
HAI QĐ 417
1
Hỗ trợ KNXTTS tự nhiên và
KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung
a
Hỗ trợ KNXTTS tự nhiên
11
TT
Hạng mục
Khối lượng (ha)
Mức đầu tư, (tr.đ)
Tổng
vốn
(tr.đ)
Chia theo nguồn vốn (tr.đ)
Ngân sách nhà nước
ODA
DVMTR
Tín
dụng
Vốn hợp
pháp
khác (Tổ
chức, cá
nhân tự
đầu tư)
Tổng
NSNN
Trong đó
Chia ra
Tổng
(1)
Khu vực
II, III
Khu
vực
ven
biển
Tổng
Trong đó,
hỗ trợ từ
NSNN (2)
Ngân sách Trung ương
Ngân sách địa phương
Đầu
tư
Sự
nghiệp
Tổng
Trong đó
Tổng
Trong đó
Đầu tư
Sự
nghiệp
Đầu tư
Sự
nghiệp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
b
Hỗ trợ KNXTTS tự nhiên có trồng bổ
sung
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
2
Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
3
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát
triển LSNG
Trồng rừng sản xuất
Phát triển Lâm sản ngoài gỗ
4
Xây dựng mô hình phát triển kinh tế
lâm nghiệp, cộng đồng, hộ gia đình
5
Hỗ trợ gạo
a
Số lượng gạo hỗ trợ (kg)
b
Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ
-
Số huyện được hỗ trợ
-
Số xã được hỗ trợ
-
Số hộ gia đình được hỗ trợ
-
Số khẩu được hỗ trợ
c
Diện tích được hỗ trợ (ha)
-
Bảo vệ rừng
-
Khoán bảo vệ rừng
-
Trồng rừng phòng hộ
-
Trồng rừng sản xuất, LSNG
-
KNXTTS tự nhiên có trồng bổ sung
Ghi chú:
(1) Đối với diện tích rừng: Trên cơ sở số liệu công bố hiện trạng rừng của tỉnh, diện tích rừng giao cho các chủ rừng; đối với diện tích rừng của các xã
khu vực II, khu vực III thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh.
(2): Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ; các quy định hiện hành liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 6694/BNNMT-LNKL của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc triển khai nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng năm 2026 và kế hoạch, dự toán ngân sách Nhà nước năm 2027

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 6694/BNNMT-LNKL (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×