Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND Sơn La quy định chi tiết Thông tư 26/2026/TT-BTC về Luật Ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/10/2026 08:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 66/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Quy định chi tiết một số Điều của Thông tư 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 66/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 66/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 66/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 66/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH SƠN LA

___________

Số: 66/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Sơn La, ngày 08 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chi tiết một số Điều của Thông tư số 26/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết

và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP

ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và

hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 145/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định chi tiết một số điều của Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết một số điều của Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, để áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm các nội dung sau:

Đang theo dõi

a) Thời gian lập, gửi dự toán ngân sách của các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã), báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (đối với cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ) theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

b) Các tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

c) Mức rút dự toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 15 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

d) Thời hạn và mẫu biểu báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm c, điểm g và điểm k khoản 2 Điều 18 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

đ) Thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa phương cho cơ quan tài chính (Sở Tài chính đối với cấp tỉnh; Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị đối với cấp xã) theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

e) Mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã theo quy định tại khoản 3 Điều 26 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

g) Báo cáo công khai ngân sách của đơn vị dự toán ngân sách ở địa phương và của Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Đang theo dõi

b) Các đơn vị sự nghiệp công lập.

Đang theo dõi

c) Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 2. Thời gian lập, gửi dự toán ngân sách của các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã, báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (đối với cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ)

Đang theo dõi

1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp tỉnh tổng hợp, lập dự toán ngân sách thuộc phạm vi quản lý, báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (nếu có) gửi Sở Tài chính trước ngày 20 tháng 6 hằng năm.

Đang theo dõi

2. Ủy ban nhân dân cấp xã gửi dự toán ngân sách cấp xã đến Sở Tài chính trước ngày 20 tháng 6 hằng năm.

Đang theo dõi

3. Đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ tình hình, đặc điểm của đơn vị, địa phương để tự quyết định cụ thể thời gian lập, gửi dự toán ngân sách, báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách đối với các đơn vị trực thuộc cho phù hợp với yêu cầu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 3. Các tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách

Đang theo dõi

1. Đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh, cấp xã giao dự toán ngân sách cho các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 26/2026/TT-BTC; đồng thời, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để kiểm tra (kèm theo các tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán theo các mẫu biểu từ số 37.1 đến số 46.4 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 26/2026/TT-BTC; bảng tổng hợp chương trình, dự án, đề án, chủ trương, kế hoạch, nhiệm vụ và dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt và văn bản phê duyệt điều chỉnh, bổ sung khác (nếu có điều chỉnh, bổ sung so với khi lập dự toán).

Đang theo dõi

2. Ngoài nội dung quy định tại khoản 1 Điều này, các đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh, cấp xã còn phải lập và gửi cơ quan tài chính cùng cấp hồ sơ, tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách cho các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc như sau:

Đang theo dõi

a) Đối với cơ quan nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội) được cơ quan có thẩm quyền giao kinh phí quản lý hành chính: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 75/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng kinh phí quản lý hành chính.

Đang theo dõi

b) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập và Điều 13 Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.

Đang theo dõi

c) Đối với việc phân bổ, giao dự toán chi thường xuyên ngân sách để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật ngân sách nhà nước: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

d) Đối với việc phân bổ, giao dự toán kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công.

Đang theo dõi

Điều 4. Mức rút dự toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã

Đang theo dõi

1. Mức rút dự toán chi bổ sung cân đối ngân sách hằng tháng cho ngân sách cấp xã:

Đang theo dõi

a) Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước, mức rút tối đa hằng tháng về nguyên tắc không vượt quá 1/12 tổng mức bổ sung cân đối ngân sách cả năm; riêng các tháng trong quý I, căn cứ yêu cầu nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương, mức rút dự toán có thể cao hơn, nhưng mức rút 01 tháng không vượt quá 12% dự toán năm và bảo đảm tổng mức rút quý I không vượt quá 30% dự toán năm.

Đang theo dõi

b) Trường hợp đặc biệt cần tăng tiến độ rút dự toán, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Sở Tài chính để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Đang theo dõi

2. Việc rút dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã:

Đang theo dõi

a) Căn cứ chế độ, tiến độ, khối lượng thực hiện của từng chương trình, dự án, nhiệm vụ và mức tạm ứng theo quy định, Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước, mức rút tối đa bằng dự toán giao cho từng chương trình, dự án, nhiệm vụ.

Đang theo dõi

b) Trường hợp rút dự toán nhưng ngân sách cấp xã sử dụng không đúng mục tiêu hoặc không sử dụng hết thì phải hoàn trả cho ngân sách cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

Điều 5. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước

Đang theo dõi

1. Đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh, cấp xã định kỳ hàng quý báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp về thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước theo mẫu biểu số 04 ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Ủy ban nhân dân cấp xã định kỳ hàng quý báo cáo Sở Tài chính về thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thực hiện thu, chi ngân sách địa phương theo mẫu biểu số 05, 06, 07, 08 ban hành kèm theo Quyết định này. Thời gian gửi báo cáo chậm nhất là ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau.

Đang theo dõi

3. Cơ quan tài chính ở cấp tỉnh, cấp xã định kỳ hàng quý báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp về thực hiện thu, chi ngân sách địa phương theo mẫu biểu số 01, 02, 03 ban hành kèm theo Quyết định này. Thời gian gửi báo cáo chậm nhất là ngày 07 tháng đầu tiên của quý sau.

Đang theo dõi

4. Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Sở Tài chính kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp mình năm trước chậm nhất là ngày 25 tháng 02 hằng năm theo mẫu biểu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

5. Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã báo cáo Sở Tài chính về tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã năm trước chậm nhất là ngày 25 tháng 02 hằng năm theo mẫu biểu số 10 ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 6. Thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa phương cho cơ quan tài chính

Đang theo dõi

1. Đối với ngân sách cấp xã

Đang theo dõi

a) Đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách (không có đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc) lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm gửi Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã trước ngày 15 tháng 02 năm sau.

Đang theo dõi

b) Đơn vị dự toán cấp I (có đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc) tổng hợp báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý gửi về Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã trước ngày 20 tháng 02 năm sau.

Đang theo dõi

2. Đối với ngân sách cấp tỉnh

Đang theo dõi

a) Đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách (không có đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc) lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm gửi Sở Tài chính trước ngày 15 tháng 3 năm sau.

Đang theo dõi

b) Đơn vị dự toán cấp I (có đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc) tổng hợp báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý gửi Sở Tài chính trước ngày 25 tháng 3 năm sau; riêng đối với Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo gửi trước ngày 05 tháng 4 năm sau.

Đang theo dõi

3. Đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh, cấp xã tự quyết định cụ thể thời gian các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc, các quỹ tài chính ngoài ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý lập, gửi báo cáo quyết toán ngân sách, quyết toán thu, chi tài chính của quỹ, bảo đảm thời gian tổng hợp, gửi báo cáo quyết toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I cho cơ quan tài chính cùng cấp theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 7. Mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) theo mẫu biểu số 05, 06, 07, 08 ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 8. Báo cáo công khai ngân sách của đơn vị dự toán ngân sách ở địa phương và của Ủy ban nhân dân cấp xã

Đang theo dõi

1. Đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Sở Tài chính về báo cáo số liệu, tài liệu công khai ngân sách của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ cùng thời điểm thực hiện công khai ngân sách theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

2. Đơn vị dự toán ngân sách các cấp (trừ đơn vị dự toán cấp I) gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp về báo cáo số liệu, tài liệu công khai ngân sách của đơn vị mình theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ cùng thời điểm thực hiện công khai ngân sách theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.

Đang theo dõi

Điều 9. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện; kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung quy định Quyết định này. Trường hợp có phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

Đang theo dõi

Điều 10. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực X; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Đang theo dõi

2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Đang theo dõi

3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 10 năm 2026.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Bộ Tài chính;

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Sơn La;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;

- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh

- Lưu: VT, THKT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đình Việt

SỞ TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ (HẠ TẦNG ĐÔ THỊ)

Mẫu biểu số 01

TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSNN QUÝ... NĂM...

 (Dùng cho Sở Tài chính/Phòng Kinh tế báo cáo UBND cùng cấp)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước... quý so (%)

Quý...

Lũy kế... quý

Dự toán

Cùng kỳ năm...

A

B

1

2

3

4=3/1

5

A

TỔNG THU NSNN

 

 

 

 

 

I

Thu cân đối NSNN

 

 

 

 

 

1

Thu nội địa

 

 

 

 

 

2

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

 

 

 

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

4

Hoàn thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

 

II

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

B

TỔNG CHI NSNN

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

2

Chi trả nợ lãi

 

 

 

 

 

3

Chi viện trợ

 

 

 

 

 

4

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

 

6

Dự phòng NSNN

 

 

 

 

 

7

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

 

 

 

 

 

8

Các nhiệm vụ chi khác

 

 

 

 

 

C

CHÊNH LỆCH THU, CHI NSNN

 

 

 

 

 

D

TRẢ NỢ GỐC NSNN

 

 

 

 

 

 
Đang theo dõi

Mẫu biểu số 02

SỞ TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ (HẠ TẦNG ĐÔ THỊ)

ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ … NĂM...

(Dùng cho Sở Tài chính/Phòng Kinh tế báo cáo UBND cùng cấp)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước... quý so (%)

Quý...

Lũy kế ...quý

Dự toán

Cùng kỳ năm...

A

B

1

2

3

4=3/1

5

 

TỔNG THU NSNN

 

 

 

 

 

I

Thu nội địa

 

 

 

 

 

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

 

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

 

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

4

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

 

5

Thuế bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

6

Các loại phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Lệ phí trước bạ

 

 

 

 

 

7

Các khoản thu về nhà, đất

 

 

 

 

 

-

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

-

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

-

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

 

 

 

 

 

-

Thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

 

-

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu
NN

 

 

 

 

 

8

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

 

 

 

 

 

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển

 

 

 

 

 

10

Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

 

 

 

 

 

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

 

 

-

Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế

 

 

 

 

 

-

Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

 

 

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

 

 

 

 

 

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

2

Thuế xuất khẩu

 

 

 

 

 

3

Thuế nhập khẩu

 

 

 

 

 

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

6

Thuế khác

 

 

 

 

 

III

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

IV

Hoàn thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

Mẫu biểu số 03

SỞ TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ (HẠ TẦNG ĐÔ THỊ)

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ... NĂM...

(Dùng cho Sở Tài chính/Phòng Kinh tế báo cáo UBND cùng cấp)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước... quý so (%)

Quý...

Lũy kế... quý

Dự toán

Cùng kỳ năm...

A

B

1

2

3

4=3/1

5

 

TỔNG CHI NSNN

 

 

 

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ lãi

 

 

 

 

 

III

Chi viện trợ

 

 

 

 

 

IV

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

 

VI

Dự phòng ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

VII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

 

 

 

 

 

VIII

Các nhiệm vụ chi khác

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

Mẫu biểu số 04

ĐƠN VỊ ………..…

THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM...

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan Tài chính cùng cấp)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

 

Nội dung

Dự toán

 

Ước thực hiện

Ước... Quý so dự toán

(%)

 

Quý...

Lũy kế

A

B

1

2

3

4=3/1

I

THU PHÍ, LỆ PHÍ

 

 

 

 

1

Tổng thu

 

 

 

 

 

Chi tiết theo từng khoản thu

 

 

 

 

2

Thu phí được để lại đơn vị

 

 

 

 

 

Chi tiết theo từng khoản thu

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

Chi tiết theo từng khoản thu

 

 

 

 

II

DỰ TOÁN CHI NSNN

 

 

 

 

A

Chi thường xuyên

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí giao tự chủ

 

 

 

 

 

Quỹ lương

 

 

 

 

 

Chi thường xuyên theo định mức:

 

 

 

 

 

Các khoản chi đặc thù ngoài định mức:

 

 

 

 

 

(chi tiết theo các khoản chi)

 

 

 

 

 

… ..

 

 

 

 

b

Kinh phí không giao tự chủ

 

 

 

 

 

Chi tiết theo các khoản chi

 

 

 

 

2

Chi quốc phòng

 

 

 

 

3

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

6

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp thể dục, thể thao

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

11

Chi các hoạt động kinh tế

 

 

 

 

12

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

13

Chi thường xuyên khác...

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

B

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

 

 

 

 

1

Chi các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

 

 

2

Chi quốc phòng

 

 

 

 

3

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội

 

 

 

 

4

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

5

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

6

Chi y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

7

Chi văn hóa thông tin

 

 

 

 

8

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9

Chi thể dục, thể thao

 

 

 

 

10

Chi bảo vệ môi trường

 

 

 

 

11

Chi các hoạt động kinh tế

 

 

 

 

12

Chi bảo đảm xã hội

 

 

 

 

13

Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

C

CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG, TINH GIẢN BIÊN CHẾ

 

 

 

 

D

CHI CTMTQG

 

 

 

 

1

Chương trình MTQG

 

 

 

 

a

CTMTQG giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

Dự án … … …

 

 

 

 

b

CTMTQG phát triển nông thôn mới

 

 

 

 

 

Nội dung....

 

 

 

 

2

Chương trình mục tiêu quốc gia … … … .

 

 

 

 

 

… … ..

 

 

 

 

Đang theo dõi

UBND XÃ, PHƯỜNG....                                                                                                                                                                                                                          Mẫu biểu số 05

TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ ... NĂM ...

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước... tháng so (%)

Quý...

Lũy kế...

Dự toán

Cùng kỳ năm...

A

B

1

2

3

4=3/1

5

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

 

 

I

Thu nội địa

 

 

 

 

 

II

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

 

 

 

 

 

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

 

 

 

 

 

2

Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %

 

 

 

 

 

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

 

 

 

 

 

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

 

 

 

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

 

 

 

 

 

III

Thu kết dư

 

 

 

 

 

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

C

TỔNG CHI NSĐP

 

 

 

 

 

I

Chi cân đối ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

3

Chi viện trợ

 

 

 

 

 

4

Dự phòng NSNN

 

 

 

 

 

5

Các nhiệm vụ chi khác

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh cho NS xã

 

 

 

 

 

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

Mẫu biểu số 06

UBND XÃ, PHƯỜNG …

ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ... NĂM...

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước... Quý so (%)

Quý...

Lũy kế...

Dự toán

Cùng kỳ năm...

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

 

 

I

Thu nội địa

 

 

 

 

 

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

 

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

 

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

4

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

 

5

Thuế bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

6

Các loại phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Lệ phí trước bạ

 

 

 

 

 

7

Các khoản thu về nhà, đất

 

 

 

 

 

-

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

-

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

-

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

 

 

 

 

 

-

Thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

 

-

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN

 

 

 

 

 

8

Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

 

 

 

 

 

9

Thu từ hoạt động xổ số

 

 

 

 

 

10

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển

 

 

 

 

 

11

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

 

 

-

Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế

 

 

 

 

 

-

Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

 

 

12

Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác

 

 

 

 

 

13

Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

II

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

B

Hoàn thuế GTGT, thuế TTĐB và các khoản thu khác

 

 

 

 

 

1

Thuế GTGT

 

 

 

 

 

2

Thuế TTĐB

 

 

 

 

 

3

Hoàn các khoản thu khác

 

 

 

 

 

C

THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

 

 

 

 

 

1

Từ các khoản thu phân chia giữa NS tỉnh và NS xã

 

 

 

 

 

2

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

 

 

 

 

 

 
Đang theo dõi

Mẫu biểu số 07

UBND XÃ, PHƯỜNG …

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ ...NĂM...

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước...Quý so (%)

Quý...

Lũy kế...

Dự toán

Cùng kỳ năm...

A

B

1

2

3

4=3/1

5

 

TỔNG CHI NSĐP

 

 

 

 

 

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

 

 

 

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ lãi

 

 

 

 

 

III

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

 

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

 

IV

Chi viện trợ

 

 

 

 

 

V

Dự phòng ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

VI

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

 

 

 

 

 

VII

Các nhiệm vụ chi khác

 

 

 

 

 

B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NS TỈNH CHO NS XÃ

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách

 

 

 

 

 

3

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 
Đang theo dõi

Mẫu biểu số 08

UBND XÃ, PHƯỜNG …

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO XÃ, PHƯỜNG

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự phòng ngân sách địa phương

Dự phòng ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho xã, phường

Dự toán HĐND quyết định

Lũy kế đã sử dụng

Còn lại

Số NS tỉnh bổ sung

Số đã phân bổ

Còn lại

A

B

1

2

3=1-2

4

5

6=4-5

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 
Đang theo dõi

Mẫu biểu số 09

UBND XÃ, PHƯỜNG …

KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI

(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Số tăng thu so với dự toán

Dự toán chi còn lại

A

B

1=2+3

2

3

 

Tổng số

 

 

 

1

Bổ sung tăng dự phòng ngân sách

 

 

 

2

Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương

 

 

 

3

Chi đầu tư một số dự án quan trọng

 

 

 

4

Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội

 

 

 

 

Đang theo dõi

Mẫu biểu số 10

PHÒNG KINH TẾ (HẠ TẦNG – ĐÔ THỊ) …

 

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH XÃ

(Dùng cho Phòng Kinh tế cấp xã báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

ST

Nội dung

QĐ tỉnh

QĐ Phân bổ phường, xã

Dự toán

tỉnh giao

Số

phân bổ

Số

quyết toán

Chưa

sử dụng

Trong đó

T

Nội dung

Số QĐ

Ngày tháng

Số QĐ

Ngày tháng

Nộp trả NS tỉnh (đã nộp)

Chuy ển nguồ n NS

Kết dư

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Kinh phí năm trước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình, dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chương trình, dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Kinh phí mục tiêu được giao trong năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Bổ sung có mục tiêu giao đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình, dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Bổ sung trong năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình, dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định chi tiết một số Điều của Thông tư 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 66/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 66/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 66/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×