• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5927/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/10/2026 08:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5927/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Lưu
Trích yếu: Ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực tài chính Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5927/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5927/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5927/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật
số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025, Nghị định số
214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày
09/9/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy
định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy
định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức
và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do
Nhà nước định giá;
5927
25
10
2
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND
thành phố Hà Nội quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản
phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên của thành phố Hà Nội được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025; Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày
09/02/2026;
Căn cứ Quyết định số 5311/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 109/2026/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND
thành phố Hà Nội về việc ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số /TTr-STC ngày ….
tháng 10 năm 2026 về việc đề nghị ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội được quy định tại các Phụ lục kèm theo
Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
1. Sở Tài chính:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm
tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng
mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
b) Bố trí kinh phí thực hiện theo quy định.
c) Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách có các yếu tố hình
thành giá thay đổi, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát,
tổng hợp báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá bảo đảm quy định
hiện hành.
2. Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội và các đơn vị
có liên quan:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, số liệu
khi xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài
chính thành phố Hà Nội, bảo đảm đúng quy định.
17563
12
3
b) Thực hiện chi hoạt động của đơn vị bảo đảm theo đúng quy định của
pháp luật trong phạm vi đơn giá dịch vụ sự nghiệp công được giao.
c) Xây dựng dự toán đặt hàng trên cơ sở đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước được phê duyệt theo các yêu cầu, tiêu chí thực tế bảo
đảm tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng
các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các phường, xã;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cơ quan Báo và PTTH Hà Nội;
- Cổng TTĐT Thành phố;
- VPUB: Các PCVP, các phòng: KT, TH;
- TT TTDL&CNS TP;
- Lưu: VT, KT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Lưu
4
Phụ lục I
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Nguyên tắc chung xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội
- Áp dụng khoản 1 Điều 4 và hướng dẫn tại Điều 8 Thông tư số 45/2024/TT-
BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối
với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; sử dụng phương pháp chi phí trên
cơ sở dịch vụ sự nghiệp công đã có định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành.
- Áp dụng khoản 1 Điều 5 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP): giá dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước được xác định theo quy định của pháp luật về
giá, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí (nếu có).
- Áp dụng Quyết định số 109/2026/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội.
A. Sản lượng tính giá hàng hóa, dịch vụ: 01 dịch vụ.
B. Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ: B = 1 + 2 + 3 + 4 + 5, với nội dung
từ 1 đến 5 như sau:
b.1. Chi phí vật tư trực tiếp
Chi phí vật tư trực tiếp là giá trị bằng tiền của hao phí vật liệu cần thiết để
hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp
công. Chi phí vật tư trực tiếp bằng hao phí vật tư quy định trong định mức kinh tế
- kỹ thuật nhân với đơn giá vật tư.
- Đơn giá vật tư trực tiếp là giá thị trường tại thời điểm tính giá, đã bao gồm
thuế giá trị gia tăng.
b.2. Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp là giá trị bằng tiền của hao phí nhân công tham
gia để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự
nghiệp công. Chi phí nhân công trực tiếp bằng hao phí lao động trực tiếp quy định
trong định mức kinh tế - kỹ thuật nhân với đơn giá tiền lương hoặc tiền công.
- Đơn giá tiền lương hoặc tiền công được tính căn cứ vào:
5927
25
10
5
+ Hệ số lương của các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân
công: áp dụng theo Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 quy định về
vị trí việc làm viên chức và Bảng 3 ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-
CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công
chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
+ Mức lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng, áp dụng theo Nghị định số
161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ,
công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Trường hợp mức lương cơ sở có điều
chỉnh, chi phí nhân công được nhân với hệ số k = (mức lương cơ sở
mới)/2.530.000.
+ Chi phí ngày công được tính dựa trên mức lương cơ sở theo hệ số bậc
lương tương ứng trong 22 ngày công làm việc của một tháng đối với mỗi chức
danh nghề nghiệp của nhân công.
+ Các khoản đóng góp theo lương của đơn vị cho người lao động: 23,5%,
gồm phần bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp tính vào chi phí
là 21,5% (theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội năm
2024) và phần kinh phí công đoàn tính vào chi phí là 2% (theo quy định tại Điều
29 Luật Công đoàn số 50/2024/QH15).
b.3. Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp
Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp là giá trị bằng tiền của hao phí
máy, thiết bị để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm
dịch vụ sự nghiệp công.
+ Đơn giá sử dụng máy trực tiếp bằng khấu hao cơ bản máy móc, thiết bị
trực tiếp của một ca máy.
+ Theo Điều 5 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 111/2025/NĐ-CP), việc trích khấu hao tài sản cố định thực hiện theo
quy định pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và lộ trình kết cấu chi phí
khấu hao vào giá dịch vụ sự nghiệp công do cấp có thẩm quyền quy định. Do
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội là đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm chi thường xuyên từ ngày 01/10/2026 (theo Quyết định số
15656/QĐ-STC ngày 15/9/2026 của Sở Tài chính) nên chưa tính khấu hao trong
đơn giá.
b.4. Chi phí sản xuất chung
Các chi phí sản xuất chung như điện, nước, hạ tầng công nghệ thông tin,
khấu hao, sửa chữa máy móc, thiết bị và các chi phí sản xuất chung khác không
phân tách được đã được tính trong chi phí quản lý quy định tại định mức kinh tế
6
- kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 109/2026/QĐ-UBND ngày 28/7/2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
b.5. Chi phí hợp lý, hợp lệ khác (nếu có) theo quy định phục vụ sản xuất
chưa tính ở trên
- Chi phí hợp lý, hợp lệ khác trong đơn giá bao gồm chi phí từ kinh phí
được phê duyệt và từ nguồn xã hội hóa (phần đóng góp của doanh nghiệp, cá nhân
sử dụng dịch vụ theo quy định).
- Đối với các dịch vụ đã có định mức được ban hành bởi Nghị định của
Chính phủ, Thông tư, Quyết định của các bộ chuyên ngành: áp dụng định mức
hiện hành để tính giá.
- Đối với các mức hỗ trợ: áp dụng theo quy định hiện hành, Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố để tính giá.
- Đối với các chi phí chưa được ban hành định mức: căn cứ các hợp đồng
đã ký kết đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuê, mua ngoài (không thuộc định
mức kinh tế - kỹ thuật) trong năm gần nhất (năm 2025 và năm 2026); Quyết định
phê duyệt dự toán của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
trong năm gần nhất (năm 2025 và năm 2026).
C. Chi phí bán hàng: không áp dụng.
D. Chi phí quản lý:
- Đơn giá chi phí quản lý được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong
định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 109/2026/QĐ-
UBND ngày 28/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Chi phí quản lý bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong định mức kinh tế
- kỹ thuật nhân với tổng chi phí lao động, máy móc, thiết bị và vật tư.
Đ. Chi phí tài chính: không áp dụng.
E. Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh: E = B + C + D + Đ.
G. Giá thành 01 đơn vị hàng hóa, dịch vụ: G = E / A.
2. Hướng dẫn áp dụng
2.1. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài
chính thành phố Hà Nội là cơ sở để thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính, phù hợp tình hình
phát triển kinh tế - xã hội và nguồn ngân sách của Thành phố.
2.2. Những nội dung chưa thuộc phạm vi của đơn giá bao gồm:
7
- Dịch vụ “Xây dựng, phát triển mới/phát triển nâng cấp Hệ thống thông
tin, Cổng thông tin điện tử” trong trường hợp tổng mức đầu tư ≤ 3 tỷ đồng; tổng
mức đầu tư ≤ 10 tỷ đồng.
- Dịch vụ số 18 “Tổ chức quản lý, giám sát các chương trình Hỗ trợ chi phí
thuê mặt bằng và trang thiết bị tại cơ sở kỹ thuật, ươm tạo”.
- Dịch vụ số 20 “Xây dựng sách thường niên về hệ sinh thái khởi nghiệp và
đổi mới sáng tạo Hà Nội (cung cấp thông tin về thực trạng hệ sinh thái; các chương
trình, tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo; thông tin các quỹ đầu tư,
nguồn vốn cho khởi nghiệp; xu hướng phát triển; đề xuất, kiến nghị…)”.
- Dịch vụ số 21 “Tổ chức nghiên cứu, tham mưu, xây dựng chiến lược, kế
hoạch, đề án; tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật”.
- Dịch vụ “Tổ chức xây dựng mới, nâng cấp các dự án công nghệ thông
tin/hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư” trong
trường hợp tổng mức đầu tư ≤ 1 tỷ đồng; ≤ 3 tỷ đồng; ≤ 5 tỷ đồng; ≤ 10 tỷ đồng.
2.3. Sở Tài chính thực hiện rà soát, cập nhật giá dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước khi có thay đổi các yếu tố đầu vào cấu thành đơn giá
như giá vật liệu, giá nhân công (mức lương cơ sở) hoặc khi có quy định khác của
pháp luật.
Trường hợp phát sinh các chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù trong quá
trình thực hiện, đơn vị cung cấp dịch vụ lập dự toán trình cơ quan, đơn vị được
Ủy ban nhân dân Thành phố giao đặt hàng phê duyệt theo quy định của pháp luật.
8
Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
Tổng hợp đơn giá 26 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài chính thành phố Hà Nội
Đơn vị tính: đồng
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
PL01
Dịch vụ “Xây dựng, phát triển nâng cấp và vận hành Hệ thống thông tin, Cổng thông tin điện tử”
Xây dựng, phát triển mới/phát triển nâng cấp Hệ thống thông tin, Cổng thông tin điện tử
01.01
Thuê máy chủ để triển khai, duy trì
Cổng thông tin Xúc tiến đầu tư và Hỗ
trợ doanh nghiệp Hà Nội; quản lý máy
chủ, cập nhật bản vá lỗi, bảo đảm an
ninh, an toàn, sao lưu/khôi phục dữ liệu
01 dự án
64.725.000
646.000
15.035.000
80.406.000
101.027.850
181.433.850
181.433.850
01.02
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO);
xây dựng công cụ AI chatbot tích hợp
vào Cổng thông tin Xúc tiến đầu tư và
Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
01 dự án
64.725.000
646.000
15.035.000
80.406.000
339.040.000
419.446.000
419.446.000
01.03
Quản trị nội dung Cổng thông tin Xúc
tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp Hà
Nội
01 dự án
64.725.000
646.000
15.035.000
80.406.000
216.000.000
296.406.000
296.406.000
01.04
Chi phí thuê dịch vụ CNTT hệ thống trợ
lý ảo AI
01 dự án
64.725.000
646.000
15.035.000
80.406.000
949.104.000
1.029.510.000
1.029.510.000
9
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
01.05
Vận hành kỹ thuật hệ thống thông tin
01 năm
124.857.000
819.000
28.905.000
154.581.000
154.581.000
154.581.000
01.06
Vận hành Cổng thông tin điện tử (Tự
tổng hợp bài)
01 tác phẩm/sản
phẩm thông tin
512.000
16.000
121.000
649.000
649.000
649.000
01.07
Vận hành Cổng thông tin điện tử (Đặt
hàng bài viết)
01 tác phẩm/sản
phẩm thông tin
834.000
21.000
197.000
1.052.000
1.991.000
3.043.000
3.043.000
PL02
Dịch vụ “Tổ chức xây dựng, nghiên cứu tham mưu, xây dựng chính sách và quản lý dữ liệu công tác hỗ trợ doanh nghiệp hàng năm”
Tổ chức lập báo cáo xây dựng, nghiên cứu tham mưu, xây dựng chính sách
02.01
Báo cáo xây dựng, nghiên cứu tham
mưu, xây dựng chính sách – loại báo
cáo ≤05 trang
01 báo cáo/01
văn bản nghiên
cứu tham mưu,
góp ý kiến – loại
báo cáo ≤05
trang
4.680.000
26.000
1.082.000
5.788.000
5.788.000
5.788.000
02.02
Báo cáo xây dựng, nghiên cứu tham
mưu, xây dựng chính sách – loại báo
cáo ≤10 trang
01 báo cáo/01
văn bản nghiên
cứu tham mưu,
góp ý kiến – loại
báo cáo ≤10
trang
7.492.000
41.000
1.733.000
9.266.000
9.266.000
9.266.000
02.03
Báo cáo xây dựng, nghiên cứu tham
mưu, xây dựng chính sách – loại báo
cáo ≤60 trang
01 báo cáo/01
văn bản nghiên
cứu tham mưu,
góp ý kiến – loại
báo cáo ≤60
trang
22.884.000
124.000
5.292.000
28.300.000
28.300.000
28.300.000
02.04
Tổ chức quản lý dữ liệu công tác hỗ trợ
doanh nghiệp hàng năm
01 năm
54.075.000
103.000
12.461.000
66.639.000
66.639.000
66.639.000
10
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
PL03
Dịch vụ “Tổ chức thực hiện truyền thông đa phương tiện về công tác hỗ trợ doanh nghiệp, nâng cao nhận thức về khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số,
chuyển đổi xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Tổ chức thực hiện truyền thông đa phương tiện dạng video phóng sự thời lượng ≤5 phút
03.01
Sản xuất và đăng tải video phóng sự
thời lượng ≤5 phút (bao gồm sản xuất
video, phát sóng 1/4 lượng video sản
xuất trên kênh truyền hình và phát
video trên kênh YouTube)
01 sản phẩm
5.090.000
10.000
1.173.000
6.273.000
43.770.429
50.043.429
50.043.429
03.02
Sản xuất và vận hành chuyên trang
YouTube và xây dựng các video phóng
sự, các video infographic, tối thiểu 05
phút
01 sản phẩm
5.090.000
10.000
1.173.000
6.273.000
56.602.022
62.875.022
62.875.022
03.03
Sản xuất và vận hành chuyên trang
YouTube và xây dựng các video phóng
sự ghi hình có độ dài 05 phút
01 sản phẩm
5.090.000
10.000
1.173.000
6.273.000
24.422.620
30.695.620
30.695.620
03.04
Tổ chức thực hiện truyền thông đa
phương tiện dạng video phóng sự thời
lượng ≤10 phút (bao gồm sản xuất
video, phát sóng một số video trên kênh
truyền hình và YouTube)
01 sản phẩm
6.982.000
21.000
1.611.000
8.614.000
60.311.650
68.925.650
68.925.650
Tổ chức thực hiện truyền thông đăng trên báo in, báo điện tử thể loại bài
03.05
Tổ chức thực hiện truyền thông đăng
trên báo in, báo điện tử thể loại bài -
Trường hợp bài viết truyền thông ngắn
có độ dài tối thiểu 500 từ kèm 01 ảnh
01 bài
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
7.072.000
8.355.000
8.355.000
11
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
03.06
Tổ chức thực hiện truyền thông đăng
trên báo in, báo điện tử thể loại bài -
Sản xuất và đăng tải Mega Story (bài
đặc biệt)
01 bài
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
20.000.000
21.283.000
21.283.000
03.07
Tổ chức sách điện tử đa phương tiện 30
trang, khổ tiêu chuẩn
01 sách
45.291.000
509.000
10.534.000
56.334.000
61.748.000
118.082.000
118.082.000
PL04
Dịch vụ “Tổ chức hàng năm các hội thảo, tọa đàm, diễn đàn giới thiệu chính sách và hướng dẫn doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếp cận các chương trình hỗ trợ;
nâng cao nhận thức của doanh nghiệp về khởi nghiệp, chuyển đổi số, các mô hình, giải pháp phát triển doanh nghiệp mới, các xu hướng đổi mới sáng tạo, kinh
doanh mới”
Trường hợp tự thực hiện:
04.01
Hội thảo 100 đại biểu
01 buổi hội
thảo, tọa đàm
20.335.000
448.000
4.780.000
25.563.000
94.100.000
119.663.000
119.663.000
04.02
Hội thảo 150 đại biểu
01 buổi hội
thảo, tọa đàm
20.335.000
448.000
4.780.000
25.563.000
172.400.000
197.963.000
197.963.000
PL05
Dịch vụ “Hỗ trợ các Hội/Hiệp hội
triển khai hoạt động hỗ trợ doanh
nghiệp”
01 báo cáo
3.798.000
26.000
880.000
4.704.000
4.704.000
4.704.000
PL06
Dịch vụ “Tổ chức các sự kiện, hội nghị, hội thảo kết nối hệ sinh thái, phát triển mạng lưới các tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, quỹ đầu tư với sự tham
gia của các doanh nghiệp, tập đoàn, cơ quan, tổ chức trong và ngoài nước.”
06.01
Tổ chức các sự kiện hội nghị, hội thảo
- quy mô 150 đại biểu
01 sự kiện
23.666.000
103.000
5.467.000
29.236.000
172.400.000
201.636.000
201.636.000
06.02
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên
báo giấy, báo điện tử (quy mô sản xuất,
đăng tải 30 tin, bài, ảnh, bài dịch xuôi,
dịch ngược)
01 kế hoạch
tuyên truyền
trên báo giấy
(báo in), báo
điện tử
39.439.000
289.000
9.137.000
48.865.000
81.593.000
130.458.000
130.458.000
12
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
06.03
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên
truyền thanh, truyền hình (quy mô sản
xuất 60 video phóng sự thời lượng 05
phút/video; Phát sóng mới trên Kênh
truyền hình, hoặc tương đương, mỗi
phóng sự phát sóng mới 01 lần; đăng
phát trên kênh YouTube về kinh tế xã
hội, doanh nghiệp (có lượt đăng ký
(sub) từ 1 triệu trở lên))
01 kế hoạch
tuyên truyền
trên truyền
thanh, truyền
hình
42.664.000
289.000
9.879.000
52.832.000
1.695.714.750
1.748.546.750
1.748.546.750
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách
06.04
Sách điện tử - hỗn hợp gồm: chữ, tranh,
ảnh, bảng biểu, hộp chữ (30 trang nội
dung và 2 trang bìa, 1 ngôn ngữ tiếng
Việt)
01 ấn phẩm
dạng sách (tập
san, kỷ yếu, cẩm
nang, sổ tay…)
45.291.000
320.000
10.491.000
56.102.000
61.748.000
117.850.000
117.850.000
06.05
Sản xuất ấn phẩm sách in: kích thước
tiêu chuẩn 14,8 x 21 cm (Số trang: 30
trang nội dung và 2 trang bìa; số lượng
in 300 cuốn)
01 ấn phẩm
dạng sách (tập
san, kỷ yếu, cẩm
nang, sổ tay…)
45.291.000
320.000
10.491.000
56.102.000
71.214.000
127.316.000
127.316.000
06.06
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn
phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp, pano, áp
phích (số lượng in 1200 tờ)
01 ấn phẩm
dạng tờ rơi, tờ
gấp, catalog
(tính 1 tờ A4),
băng rôn,
phướn, pano, áp
phích
20.860.000
307.000
4.868.000
26.035.000
10.814.000
36.849.000
36.849.000
13
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
PL07
Dịch vụ “Tổ chức các khóa đào tạo
hỗ trợ nâng cao năng lực cho đội ngũ
tư vấn viên trên địa bàn thành phố
Hà Nội” (quy mô mỗi lớp 30 học viên,
22 buổi học, 02 ngày tham quan
doanh nghiệp tại Hà Nội và 03 ngày
tham quan doanh nghiệp tại các tỉnh
điển hình)
01 lớp đào tạo
13.187.800
692.000
3.191.000
17.070.800
582.929.200
600.000.000
600.000.000
PL08
Dịch vụ “Tổ chức các khóa đào tạo về quản trị doanh nghiệp, kế toán, thuế, nhân sự, pháp luật cho doanh nghiệp siêu nhỏ, hộ kinh doanh và cá nhân kinh
doanh”
08.01
Dịch vụ “Tổ chức các khóa đào tạo về
quản trị doanh nghiệp, kế toán, thuế,
nhân sự, pháp luật cho doanh nghiệp
siêu nhỏ, hộ kinh doanh và cá nhân kinh
doanh” - đối với doanh nghiệp nhỏ, siêu
nhỏ (quy mô số lượng: 50 học viên/01
lớp; Thời gian học: 04 buổi/01 lớp)
01 lớp đào tạo
6.181.000
223.000
1.473.000
7.877.000
84.872.000
92.749.000
92.749.000
08.02
Dịch vụ “Tổ chức các khóa đào tạo về
quản trị doanh nghiệp, kế toán, thuế,
nhân sự, pháp luật cho doanh nghiệp
siêu nhỏ, hộ kinh doanh và cá nhân kinh
doanh” - đối với hộ kinh doanh và cá
nhân kinh doanh (quy mô số lượng: 50
học viên/01 lớp; Thời gian học: 02
buổi/01 lớp)
01 lớp đào tạo
5.129.000
170.000
1.219.000
6.518.000
44.825.600
51.343.600
51.343.600
14
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
PL09
Dịch vụ “Tổ chức các khóa Đào tạo trực tiếp về khởi sự kinh doanh; quản trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp nhỏ và vừa”
09.01
Dịch vụ “Tổ chức các khóa Đào tạo
trực tiếp về khởi sự kinh doanh; quản
trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa” - đối với các khóa Đào tạo trực
tiếp về khởi sự kinh doanh (quy mô số
lượng: 50 học viên/01 khóa; Thời gian
học: 04 buổi/01 khóa)
01 lớp đào tạo
6.004.000
222.000
1.432.000
7.658.000
85.932.900
93.590.900
93.590.900
09.02
Dịch vụ “Tổ chức các khóa Đào tạo
trực tiếp về khởi sự kinh doanh; quản
trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa” - đối với các khóa Đào tạo quản
trị chuyên sâu doanh nghiệp cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa (quy mô số lượng:
50 học viên/01 lớp; Thời gian học: 5
ngày/01 lớp (4 ngày học, 1 ngày đi thực
tế))
01 lớp đào tạo
8.309.000
379.000
1.998.000
10.686.000
186.843.000
197.529.000
138.270.300
PL10
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các khóa đào tạo cho Giám đốc điều hành (CEO)”
10.01
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
khóa đào tạo cho Giám đốc điều hành
(CEO)” - đối với khóa đào tạo CEO
dành cho DNNVV (quy mô số lượng:
25 học viên/01 lớp; Thời gian học: 24
buổi học và 01 ngày thực tế tại Hà Nội
hoặc các tỉnh lân cận và 04 ngày thực
tế tại các tỉnh điển hình khác)
01 lớp đào tạo
16.041.000
1.003.000
3.919.000
20.963.000
763.197.500
784.160.500
548.912.350
15
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
10.02
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
khóa đào tạo cho Giám đốc điều hành
(CEO)” - đối với khóa đào tạo CEO
dành cho DNNVV (quy mô số lượng:
25 học viên/01 lớp; Thời gian học: 24
buổi học và 01 ngày thực tế tại Hà Nội
hoặc các tỉnh lân cận và 04 ngày thực
tế tại các tỉnh điển hình khác)
01 lớp đào tạo
16.041.000
1.003.000
3.919.000
20.963.000
769.925.000
790.888.000
790.888.000
10.03
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
khóa đào tạo cho Giám đốc điều hành
(CEO)” - đối với khóa đào tạo CEO
dành cho DNNVV do phụ nữ làm chủ
hoặc sử dụng nhiều lao động nữ (quy
mô số lượng: 25 học viên/01 lớp; Thời
gian học: 24 buổi học, 01 ngày thực tế
tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận, 04
ngày thực tế tại các tỉnh điển hình khác)
01 lớp đào tạo
18.611.000
1.007.000
4.511.000
24.129.000
762.807.700
786.936.700
786.936.700
PL11
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các khóa đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế biến”
11.01
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
khóa đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp
nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế
biến” - đối với khóa đào tạo trực tiếp
DNNVV (quy mô số lượng 10 học
viên/lớp, thời gian học 5 ngày/lớp)
01 lớp đào tạo
7.555.000
378.000
1.824.000
9.757.000
62.485.200
72.242.200
50.569.540
16
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
11.02
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
khóa đào tạo trực tiếp tại doanh nghiệp
nhỏ và vừa trong lĩnh vực sản xuất, chế
biến” - đối với khóa đào tạo trực tiếp
DNNVV do phụ nữ làm chủ hoặc sử
dụng nhiều lao động nữ (số lượng 10
học viên/lớp, thời gian học 5 ngày/lớp)
01 lớp đào tạo
8.405.000
381.000
2.020.000
10.806.000
58.504.000
69.310.000
69.310.000
PL12
Dịch vụ “Xây dựng các bài giảng
trực tuyến miễn phí cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa về khởi sự kinh
doanh và quản trị doanh nghiệp”
01 bài giảng
5.548.000
19.000
1.280.000
6.847.000
113.689.124
120.536.124
120.536.124
PL13
Dịch vụ “Tổ chức chương trình Hỗ trợ tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thông qua các tư vấn viên trong cơ sở dữ liệu tư vấn viên thành phố Hà Nội”
13.01
Dịch vụ “Tổ chức chương trình Hỗ trợ
tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
thông qua các tư vấn viên trong cơ sở
dữ liệu tư vấn viên thành phố Hà Nội”
- đối với lớp Tư vấn cho Doanh nghiệp
siêu nhỏ
01 doanh nghiệp
18.707.000
359.000
4.385.000
23.451.000
26.549.000
50.000.000
50.000.000
13.02
Dịch vụ “Tổ chức chương trình Hỗ trợ
tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
thông qua các tư vấn viên trong cơ sở
dữ liệu tư vấn viên thành phố Hà Nội”
- đối với lớp Tư vấn cho doanh nghiệp
siêu nhỏ do nữ làm chủ
01 doanh nghiệp
19.891.000
463.000
4.681.000
25.035.000
44.965.000
70.000.000
70.000.000
17
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
13.03
Dịch vụ “Tổ chức chương trình Hỗ trợ
tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
thông qua các tư vấn viên trong cơ sở
dữ liệu tư vấn viên thành phố Hà Nội”
- đối với lớp Tư vấn cho Doanh nghiệp
nhỏ
01 doanh nghiệp
25.219.000
931.000
6.013.000
32.163.000
167.837.000
200.000.000
100.000.000
PL14
Dịch vụ “Hỗ trợ tư vấn chuyên sâu
cho doanh nghiệp nhỏ và vừa”
01 doanh nghiệp
24.348.000
832.000
5.790.000
30.970.000
269.030.000
300.000.000
300.000.000
PL15
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các chương trình Hỗ trợ giá trị hợp đồng tư vấn giải pháp chuyển đổi số cho các doanh nghiệp về quy trình kinh doanh,
quy trình quản trị, quy trình sản xuất, quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh”
15.01
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
chương trình Hỗ trợ giá trị hợp đồng tư
vấn giải pháp chuyển đổi số cho các
doanh nghiệp về quy trình kinh doanh,
quy trình quản trị, quy trình sản xuất,
quy trình công nghệ và chuyển đổi mô
hình kinh doanh” - đối với doanh
nghiệp nhỏ
01 doanh nghiệp
20.320.000
619.000
4.815.000
25.754.000
74.246.000
100.000.000
50.000.000
15.02
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
chương trình Hỗ trợ giá trị hợp đồng tư
vấn giải pháp chuyển đổi số cho các
doanh nghiệp về quy trình kinh doanh,
quy trình quản trị, quy trình sản xuất,
quy trình công nghệ và chuyển đổi mô
hình kinh doanh” - đối với doanh
nghiệp vừa
01 doanh nghiệp
23.872.000
931.000
5.703.000
30.506.000
169.494.000
200.000.000
100.000.000
18
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
PL16
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các chương trình Hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp thuê, mua các giải pháp chuyển đổi số hoặc các giải pháp ứng dụng trí
tuệ nhân tạo (AI) để tự động hóa, nâng cao hiệu quả quy trình kinh doanh, quy trình quản trị, quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh”
16.01
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát các
chương trình Hỗ trợ chi phí cho doanh
nghiệp thuê, mua các giải pháp chuyển
đổi số hoặc các giải pháp ứng dụng trí
tuệ nhân tạo (AI) để tự động hóa, nâng
cao hiệu quả quy trình kinh doanh, quy
trình quản trị, quy trình công nghệ và
chuyển đổi mô hình kinh doanh” - đối
với doanh nghiệp vừa
01 doanh nghiệp
6.344.000
10.000
1.461.000
7.815.000
192.185.000
200.000.000
100.000.000
PL17
Dịch vụ “Tư vấn, hướng dẫn miễn
phí thủ tục pháp lý cơ bản (về đăng
ký kinh doanh, hướng dẫn cho các hộ
kinh doanh chuyển đổi thành doanh
nghiệp)”
01 lần tư vấn,
hướng dẫn cho
cá nhân/hộ kinh
doanh/ doanh
nghiệp
72.000
1.000
17.000
90.000
90.000
90.000
PL19
Dịch vụ “Tổ chức quản lý, giám sát
các chương trình Hỗ trợ chi phí tham
gia các khóa đào tạo, huấn luyện
chuyên sâu ngắn hạn ở nước ngoài về
đổi mới sáng tạo, ứng dụng khoa học
công nghệ và phát triển trí tuệ nhân
tạo” (thời gian đi 7 ngày)
01 người (mỗi
doanh nghiệp 1
người)
5.482.000
367.000
1.344.000
7.193.000
138.710.000
145.903.000
100.000.000
PL22
Dịch vụ “Nghiên cứu tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư”
22.01
Báo cáo thường xuyên/hoặc báo cáo
dưới 5 trang
01 báo cáo
2.474.000
8.000
571.000
3.053.000
3.053.000
3.053.000
22.02
Báo cáo quý/hoặc báo cáo dưới 10
trang
01 báo cáo
7.177.000
16.000
1.654.000
8.847.000
8.847.000
8.847.000
19
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
22.03
Báo cáo chuyên môn/chuyên đề/hoặc
báo cáo chung khu vực/hoặc báo cáo 1
thị trường/hoặc báo cáo dưới 50 trang
01 báo cáo
49.468.000
310.000
11.449.000
61.227.000
61.227.000
61.227.000
PL23
Dịch vụ “Tổ chức xây dựng các dự án công nghệ thông tin, hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư (thực hiện nâng cấp, vận
hành, duy trì hệ thống, duy trì cổng, trang thông tin xúc tiến đầu tư…)”
23.01
Công tác duy trì và vận hành khai thác
dự án công nghệ thông tin/hệ thống
thông tin/CSDL
01 năm
124.857.000
819.000
28.905.000
154.581.000
154.581.000
154.581.000
Công tác tổ chức vận hành, duy trì trang thông tin phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư
23.02
Công tác tổ chức vận hành, duy trì trang
thông tin phục vụ cho hoạt động xúc
tiến đầu tư – trường hợp tự tổng hợp bài
01 tác phẩm/sản
phẩm thông tin
512.000
16.000
121.000
649.000
649.000
649.000
Công tác tổ chức vận hành, duy trì trang thông tin phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư – trường hợp đặt hàng bài viết
23.03
Tin tiếng Việt
01 tin
834.000
21.000
197.000
1.052.000
2.300.000
3.352.000
3.352.000
23.04
Bài tiếng Việt
01 bài
834.000
21.000
197.000
1.052.000
7.000.000
8.052.000
8.052.000
23.05
Tin tiếng Anh
01 tin
834.000
21.000
197.000
1.052.000
3.500.000
4.552.000
4.552.000
23.06
Bài tiếng Anh
01 bài
834.000
21.000
197.000
1.052.000
10.500.000
11.552.000
11.552.000
23.07
Ảnh
01 ảnh
834.000
21.000
197.000
1.052.000
2.300.000
3.352.000
3.352.000
23.08
Công tác tổ chức vận hành, duy trì trang
thông tin phục vụ cho hoạt động xúc
tiến đầu tư – Trường hợp cập nhật
thông tin các dự án phục vụ cho hoạt
động xúc tiến đầu tư
01 dự án
630.000
10.000
147.000
787.000
787.000
787.000
20
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
PL24
Dịch vụ “Quảng bá và xây dựng sản phẩm xúc tiến đầu tư”
24.01
Sản xuất Video phóng sự về xúc tiến
đầu tư Hà Nội (lời bình tiếng Việt, phụ
đề tiếng Anh, thời lượng từ 3 phút đến
≤5 phút)
01 phóng sự
19.164.000
26.000
4.414.000
23.604.000
25.500.000
49.104.000
49.104.000
24.02
Sản xuất Video phóng sự về xúc tiến
đầu tư Hà Nội (lời bình tiếng Việt, phụ
đề tiếng Anh, thời lượng từ 10 phút đến
≤15 phút)
01 phóng sự
42.562.500
65.000
9.805.000
52.432.500
70.500.000
122.932.500
122.932.500
24.03
Sản xuất phim tài liệu quảng bá, xúc
tiến đầu tư Hà Nội (lời bình tiếng Việt,
phụ đề tiếng Anh, thời lượng ≤10 phút)
01 phim tài liệu
34.050.000
52.000
7.844.000
41.946.000
120.500.000
162.446.000
162.446.000
24.04
Sản xuất phim tài liệu quảng bá, xúc
tiến đầu tư Hà Nội (lời bình tiếng Việt,
phụ đề tiếng Anh, thời lượng ≤20 phút)
01 phim tài liệu
51.075.000
78.000
11.766.000
62.919.000
182.799.000
245.718.000
245.718.000
24.05
Xây dựng tin chuyên đề xúc tiến đầu tư,
biên tập, đăng tin trên báo điện tử tiếng
Việt
01 tin
345.000
2.000
80.000
427.000
2.300.000
2.727.000
2.727.000
24.06
Xây dựng tin chuyên đề về xúc tiến đầu
tư bằng tiếng Anh, biên tập, đăng tin
bằng tiếng Anh
01 tin
345.000
2.000
80.000
427.000
3.500.000
3.927.000
3.927.000
24.07
Sản xuất ảnh trên báo điện tử
01 ảnh
2.300.000
2.300.000
2.300.000
24.08
Sản xuất ảnh trên báo điện tử bằng tiếng
Anh
01 ảnh
2.300.000
2.300.000
2.300.000
24.09
Xây dựng bài chuyên đề xúc tiến đầu
tư, biên tập, đăng bài trên báo điện tử
tiếng Việt
01 bài
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
7.000.000
8.283.000
8.283.000
21
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
24.10
Xây dựng bài viết chuyên đề về xúc tiến
đầu tư bằng tiếng Anh, biên tập, đăng
bài bằng tiếng Anh
01 bài
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
10.500.000
11.783.000
11.783.000
24.11
Sản xuất Mega Story trên báo điện tử
(bài đặc biệt)
01 bài
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
20.000.000
21.283.000
21.283.000
24.12
Sản xuất Infographic trên báo điện tử
(mô hình phân tích)
01 infographic
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
20.000.000
21.283.000
21.283.000
24.13
Sản xuất Mega Story trên báo điện tử
(bài đặc biệt) bằng tiếng Anh
01 bài
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
20.000.000
21.283.000
21.283.000
24.14
Sản xuất Infographic trên báo điện tử
(mô hình phân tích) bằng tiếng Anh
01 infographic
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
20.000.000
21.283.000
21.283.000
24.15
Sản xuất video clip motion graphic (đồ
họa mô phỏng động)
01 motion
graphic
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
20.000.000
21.283.000
21.283.000
24.16
Sản xuất, biên tập bài tiếng Anh đăng
trên các trang mạng xã hội tiêu biểu
(Facebook, X, TikTok…) của cơ quan
báo chí lớn, uy tín của Trung ương đã
được chứng nhận
01 post
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
2.000.000
3.283.000
3.283.000
24.17
Sản xuất, biên tập bài bằng tiếng Anh
đăng trên báo giấy, phát hành trên máy
bay
01 bài
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
10.500.000
11.783.000
11.783.000
24.18
Sản xuất 01 tin hình dưới 5 phút (chủ
đề xúc tiến đầu tư thành phố Hà Nội)
01 tin hình dưới
5 phút
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
25.000.000
26.283.000
26.283.000
24.19
Sản xuất 01 tin hình dưới 5 phút (chủ
đề xúc tiến đầu tư thành phố Hà Nội)
bằng tiếng Anh
01 tin hình dưới
5 phút
1.036.000
7.000
240.000
1.283.000
25.500.000
26.783.000
26.783.000
22
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
24.20
Sách in, sách điện tử trang chữ
01 trang toàn
chữ
406.000
1.000
94.000
501.000
501.000
501.000
24.21
Sách in, sách điện tử trang hỗn hợp gồm
chữ và tranh/ảnh
01 trang chữ và
tranh/ảnh
626.000
3.000
145.000
774.000
774.000
774.000
24.22
Sách in, sách điện tử trang hỗn hợp gồm
chữ và đồ họa/bản đồ/biểu đồ/bảng
biểu
01 trang chữ và
đồ họa/bản
đồ/biểu đồ/bảng
biểu
712.000
5.000
165.000
882.000
882.000
882.000
24.23
Sách in, sách điện tử trang bìa sách
01 trang bìa
sách
733.000
10.000
171.000
914.000
914.000
914.000
24.24
Ấn phẩm giới thiệu chung kinh tế - xã
hội thành phố Hà Nội (1.500 quyển
tiếng Anh, 1.500 quyển tiếng Việt); khổ
21 cm x 21 cm; Số trang: 32 trang nội
dung + 4 trang bìa
01 ấn phẩm
17.742.000
100.000
4.114.000
21.956.000
259.586.714
281.542.714
281.542.714
24.25
Ấn phẩm xúc tiến đầu tư thành phố Hà
Nội (1.200 quyển tiếng Anh, 1.200
quyển tiếng Việt); khổ 14,8 x 21 cm; Số
trang: 64 trang nội dung + 4 trang bìa
01 ấn phẩm
21.802.000
110.000
5.054.000
26.966.000
366.448.370
393.414.370
393.414.370
24.26
Ấn phẩm báo cáo đầu tư thành phố Hà
Nội (500 quyển tiếng Anh, 500 quyển
tiếng Việt); khổ 21 x 29,7 cm (A4); Số
trang: 68 trang nội dung + 4 trang bìa
01 ấn phẩm
32.552.000
160.000
7.544.000
40.256.000
386.679.971
426.935.971
426.935.971
24.27
Các sản phẩm in ấn phục vụ các hội
nghị/hội thảo/tọa đàm kết nối, xúc tiến,
thu hút đầu tư, tìm kiếm đối tác đầu tư
(Sản xuất bìa gấp đựng tài liệu: 900 cái
+ Sản xuất túi giấy 900 cái)
01 gói (ấn
phẩm)
626.000
3.000
145.000
774.000
11.466.000
12.240.000
12.240.000
23
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
24.28
Sản xuất, đặt banner trên trang chủ
kênh thông tin của cơ quan báo chí lớn,
uy tín của Trung ương
01 banner
18.188.000
21.000
4.188.000
22.397.000
50.000.000
72.397.000
72.397.000
24.29
Sản xuất, đặt banner trên trang chủ
kênh thông tin của cơ quan báo chí lớn,
uy tín của Trung ương bằng tiếng Anh
01 banner
18.188.000
21.000
4.188.000
22.397.000
50.000.000
72.397.000
72.397.000
24.30
Bộ tờ rơi giới thiệu các dự án thu hút
đầu tư; Số trang: 1 dự án 1 tờ gấp x 10
dự án; Ngôn ngữ: 800 tờ tiếng Việt x 10
dự án; 800 tờ tiếng Anh x 10 dự án; 600
tờ tiếng Nhật x 10 dự án; 600 tờ tiếng
Hàn x 10 dự án
01 ấn phẩm
18.188.000
21.000
4.188.000
22.397.000
186.511.550
208.908.550
208.908.550
24.31
Ấn phẩm tờ rơi giới thiệu các hoạt động
xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp
thành phố Hà Nội; Số trang: 1 trang A4
gập đôi; Ngôn ngữ: 1.000 tờ tiếng Việt,
1.000 tờ tiếng Anh
01 gói (ấn
phẩm)
18.188.000
21.000
4.188.000
22.397.000
24.847.852
47.244.852
47.244.852
PL25
Dịch vụ “Tổ chức các diễn đàn, hội nghị, hội thảo, tọa đàm cơ hội đầu tư, xúc tiến đầu tư.”
Công tác: Tổ chức các sự kiện diễn đàn, hội nghị, hội thảo, tọa đàm cơ hội đầu tư, xúc tiến đầu tư
25.01
Hội thảo 100 khách
01 sự kiện
20.335.000
448.000
4.780.000
25.563.000
94.100.000
119.663.000
119.663.000
25.02
Hội thảo 150 khách
01 sự kiện
20.335.000
448.000
4.780.000
25.563.000
172.400.000
197.963.000
197.963.000
25.03
Hội nghị 150 khách (có sự tham gia của
các nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)
01 sự kiện
63.087.000
103.000
14.534.000
77.724.000
327.656.000
405.380.000
405.380.000
25.04
Hội nghị 200 khách (có sự tham gia của
các nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)
01 sự kiện
78.859.000
129.000
18.168.000
97.156.000
662.026.000
759.182.000
759.182.000
24
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
25.05
Hội nghị 250 khách (có sự tham gia của
các nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)
01 sự kiện
94.631.000
155.000
21.801.000
116.587.000
1.134.206.000
1.250.793.000
1.250.793.000
25.06
Hội nghị 300 khách (có sự tham gia của
các nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)
01 sự kiện
110.402.000
180.000
25.435.000
136.017.000
1.369.258.000
1.505.275.000
1.505.275.000
25.07
Hội nghị 350 khách (có sự tham gia của
các nhà đầu tư/khách mời nước ngoài)
01 sự kiện
126.174.000
206.000
29.068.000
155.448.000
1.410.294.000
1.565.742.000
1.565.742.000
PL26
Dịch vụ “Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu xúc tiến đầu tư trong nước và nước ngoài, đoàn công tác Xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ
thể”
Công tác: Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu xúc tiến đầu tư trong nước, đoàn công tác Xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thể
26.01
Đoàn công tác trong nước (Thời gian: 5
ngày 4 đêm; Số lượng 7 người; Phương
tiện di chuyển: Máy bay)
01 đoàn công
tác
40.309.000
388.000
9.360.000
50.057.000
80.300.000
130.357.000
130.357.000
26.02
Đoàn công tác trong nước (Thời gian: 4
ngày 3 đêm; Số lượng 5 người; Phương
tiện di chuyển: Máy bay)
01 đoàn công
tác
40.309.000
388.000
9.360.000
50.057.000
54.000.000
104.057.000
104.057.000
26.03
Đoàn công tác trong nước (Thời gian: 2
ngày 1 đêm; Số lượng 3 người; Phương
tiện di chuyển: Ô tô)
01 đoàn công
tác
40.309.000
388.000
9.360.000
50.057.000
5.600.000
55.657.000
55.657.000
26.04
Đoàn công tác trong nước (Thời gian: 3
ngày 2 đêm; Số lượng 3 người; Phương
tiện di chuyển: Ô tô)
01 đoàn công
tác
40.309.000
388.000
9.360.000
50.057.000
8.300.000
58.357.000
58.357.000
Công tác: Tổ chức các đoàn khảo sát, nghiên cứu xúc tiến đầu tư tại nước ngoài, đoàn công tác Xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thể
26.05
Nước đến công tác thuộc Nhóm 1: 5
người, 4 ngày 3 đêm, 01 nước
01 đoàn công
tác
60.008.000
776.000
13.980.000
74.764.000
429.260.000
504.024.000
504.024.000
26.06
Nước đến công tác thuộc Nhóm 2: 5
người, 4 ngày 3 đêm, 01 nước
01 đoàn công
tác
60.008.000
776.000
13.980.000
74.764.000
551.720.000
626.484.000
626.484.000
25
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
26.07
Nước đến công tác thuộc Nhóm 3: 5
người, 4 ngày 3 đêm, 01 nước
01 đoàn công
tác
60.008.000
776.000
13.980.000
74.764.000
604.472.000
679.236.000
679.236.000
Công tác: Tổ chức sự kiện diễn đàn, hội nghị, hội thảo, tọa đàm trong nước và nước ngoài phục vụ xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thể
26.08
Công tác: Tổ chức sự kiện diễn đàn, hội
nghị, hội thảo, tọa đàm trong nước phục
vụ xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề
hoặc đối tác cụ thể (quy mô sự kiện 150
khách)
01 sự kiện trong
nước
63.087.000
103.000
14.534.000
77.724.000
327.656.000
405.380.000
405.380.000
26.09
Công tác: Tổ chức sự kiện diễn đàn, hội
nghị, hội thảo, tọa đàm tại nước ngoài
phục vụ xúc tiến đầu tư theo từng
chuyên đề hoặc đối tác cụ thể (quy mô
sự kiện 150 khách, khách sạn 4 sao - 5
sao)
01 sự kiện tại
nước ngoài
110.717.000
103.000
25.489.000
136.309.000
763.000.000
899.309.000
899.309.000
PL27
Dịch vụ “Hỗ trợ, hướng dẫn, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư (gói dịch vụ bao gồm một phần hoặc toàn bộ các sản phẩm: hỗ trợ doanh nghiệp, nhà đầu tư;
xúc tiến đầu tư tại chỗ)”
27.01
Tiếp đoàn công tác (Số lượng: 50
người)
01 buổi làm việc
7.457.000
26.000
1.721.000
9.204.000
17.700.000
26.904.000
26.904.000
27.02
Tiếp đoàn công tác (Số lượng: 30
người)
01 buổi làm việc
7.457.000
26.000
1.721.000
9.204.000
15.750.000
24.954.000
24.954.000
27.03
Tiếp đoàn công tác (Số lượng: 20
người)
01 buổi làm việc
7.457.000
26.000
1.721.000
9.204.000
13.650.000
22.854.000
22.854.000
PL28
Dịch vụ “Tư vấn, hướng dẫn về hồ
sơ, thủ tục đăng ký dự án đầu tư; việc
tuân thủ quy định về báo cáo dự án
đầu tư”
01 doanh
nghiệp/1 nhà
đầu tư
265.000
3.000
62.000
330.000
330.000
330.000
26
Đơn giá theo định mức kinh tế - kỹ thuật
Mã
định
mức
Tên dịch vụ
Đơn vị tính
Lao động
trực tiếp
Máy
móc,
thiết bị
trực
tiếp
Vật tư
trực tiếp
Chi phí
quản lý
Đơn giá
theo định
mức KT-KT
Chi phí hợp
lý, hợp lệ khác
(chưa tính
trong định
mức)
Tổng đơn giá
Trong đó: đơn
giá NSNN đặt
hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(4)+(5)+
(6)+(7)
(9)
(10)=(8)+(9)
(11)
PL29
Dịch vụ “Đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực và kỹ năng về xúc tiến đầu tư”
29.01
Đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực và
kỹ năng về xúc tiến đầu tư - khóa đào
tạo cơ bản (quy mô số lượng 30 học
viên/01 khóa; Thời gian học: 06
buổi/01 khóa, Chi phí khảo sát thực tế:
đi xe ô tô đến các tỉnh miền Bắc, thời
gian: 2 ngày 1 đêm, số lượng: 30 người)
01 lớp
19.083.000
433.000
4.488.000
24.004.000
213.816.000
237.820.000
237.820.000
29.02
Đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực và
kỹ năng về xúc tiến đầu tư - khóa đào
tạo chuyên sâu (quy mô số lượng 30
học viên/01 khóa; Thời gian học: 06
buổi/01 khóa, Chi phí khảo sát thực tế:
đi xe ô tô đến các tỉnh miền Bắc, thời
gian: 2 ngày 1 đêm, số lượng: 30 người)
01 lớp
25.068.000
481.000
5.876.000
31.425.000
213.816.000
245.241.000
245.241.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5927/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành bộ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực tài chính Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5927/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 5927/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×