- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 274/QĐ-KTTV của Cục Khí tượng Thủy văn về việc công bố, công khai quyết toán ngân sách năm 2024 (phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn)
| Cơ quan ban hành: | Cục Khí tượng Thủy văn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 274/QĐ-KTTV | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Đức Cường |
| Trích yếu: | Về việc công bố, công khai quyết toán ngân sách năm 2024 (phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/06/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 274/QĐ-KTTV
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN _________ Số: 274/QĐ-KTTV | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố, công khai quyết toán ngân sách năm 2024
(phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn
(nay là Cục Khí tượng Thủy văn)
___________________________
CỤC TRƯỞNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Khí tượng Thủy văn;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông báo số 254/TB-BNNMT ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn);
Xét đề nghị của Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2024 (phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn) - theo Biểu 04 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Cục Khí tượng Thủy văn, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Cục Khí tượng Thủy văn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Thứ trưởng Lê Công Thành (để báo cáo); - Cục trưởng (để báo cáo); - Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc; - Lưu: VT, KHTC. H.25. | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Hoàng Đức Cường |
| Đơn vị: Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn) Chương: 026 | Biểu 04 (Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018) |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 274/QĐ-KTTV ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||||
| Đài KTTV khu vực Miền núi phía Bắc | Đài KTTV khu vực Đồng bằng và Trung du Bắc Bộ | Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ | Đài KTTV khu vực Trung Trung Bộ | Đài KTTV khu vực Nam Trung Bộ | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 5.979.047.238 | 5.979.047.238 | 0 | 533.068.000 | 722.048.000 | 191.964.000 | 79.972.000 | 125.234.000 |
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 5.979.047.238 | 5.979.047.238 | 0 | 533.068.000 | 722.048.000 | 191.964.000 | 79.972.000 | 125.234.000 |
| Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu KTTV | 5.969.547.238 | 5.969.547.238 |
| 533.068.000 | 722.048.000 | 191.964.000 | 76.972.000 | 118.734.000 | |
| Phí thi tuyển viên chức | 9.500.000 | 9.500.000 |
|
|
|
| 3.000.000 | 6.500.000 | |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 4.188.183.067 | 4.188.183.067 | 0 | 373.147.600 | 505.433.600 | 134.374.800 | 56.880.400 | 89.613.800 |
| 1 | Các hoạt động kinh tế | 4.188.183.067 | 4.188.183.067 | 0 | 373.147.600 | 505.433.600 | 134.374.800 | 56.880.400 | 89.613.800 |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 4.178.683.067 | 4.178.683.067 | 0 | 373.147.600 | 505.433.600 | 134.374.800 | 53.880.400 | 83.113.800 |
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 9.500.000 | 9.500.000 |
|
|
|
| 3.000.000 | 6.500.000 |
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | 1.790.864.171 | 1.790.864.171 | 0 | 159.920.400 | 216.614.400 | 57.589.200 | 23.091.600 | 35.620.200 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 1.790.864.171 | 1.790.864.171 | 0 | 159.920.400 | 216.614.400 | 57.589.200 | 23.091.600 | 35.620.200 |
| Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu KTTV | 1.790.864.171 | 1.790.864.171 | 0 | 159.920.400 | 216.614.400 | 57.589.200 | 23.091.600 | 35.620.200 | |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 573.155.847.990 | 573.155.847.990 | 0 | 79.181.333.600 | 92.845.610.945 | 42.104.949.147 | 43.672.999.821 | 34.508.967.430 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 572.968.055.990 | 572.968.055.990 | 0 | 79.181.333.600 | 92.845.610.945 | 42.104.949.147 | 43.672.999.821 | 34.508.967.430 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 10.023.266.000 | 10.023.266.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 9.734.266.000 | 9.734.266.000 | 0 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 289.000.000 | 289.000.000 | 0 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 10.217.554.662 | 10.217.554.662 | 0 | 0 | 1.157.404.000 | 0 | 590.000.000 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 9.935.032.262 | 9.935.032.262 | 0 | 0 | 1.157.404.000 | 0 | 590.000.000 | 0 |
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | 0 | 0 |
|
|
|
|
| ||
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | 9.935.032.262 | 9.935.032.262 | 0 | 1.157.404.000 |
| 590.000.000 | |||
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | 0 | 0 |
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 282.522.400 | 282.522.400 | 0 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chi hoạt động kinh tế | 492.676.291.019 | 492.676.291.019 | 0 | 73.450.000.000 | 75.278.000.000 | 39.484.133.577 | 36.904.000.000 | 34.079.980.000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 79.320.692.610 | 79.320.692.610 | 0 | 7.658.000.000 | 10.160.000.000 | 6.352.597.577 | 8.076.000.000 | 7.068.000.000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 413.355.598.409 | 413.355.598.409 | 0 | 65.792.000.000 | 65.118.000.000 | 33.131.536.000 | 28.828.000.000 | 27.011.980.000 |
| 4 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 60.050.944.309 | 60.050.944.309 | 0 | 5.731.333.600 | 16.410.206.945 | 2.620.815.570 | 6.178.999.821 | 428.987.430 |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 17.021.573.541 | 17.021.573.541 | 0 | 711.000.000 | 1.314.000.000 | 645.973.541 | 3.897.000.000 | 333.000.000 |
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 43.029.370.768 | 43.029.370.768 | 0 | 5.020.333.600 | 15.096.206.945 | 1.974.842.029 | 2.281.999.821 | 95.987.430 |
| II | Nguồn vốn viện trợ | 187.792.000 | 187.792.000 | 0 |
|
|
|
|
|
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 187.792.000 | 187.792.000 | 0 |
|
|
|
|
|
| Chuyển giao công nghệ flood4cast® ứng dụng cảnh báo ngập lụt cho khu vực nội thành Hà Nội | 187.792.000 | 187.792.000 | 0 |
|
|
|
|
| |
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||||||||
| Đài KTTV khu vực Tây Nguyên | Đài KTTV khu vực Nam Bộ | Trung tâm Dự báo KTTV quốc gia | Trung tâm Mạng lưới KTTV quốc gia | Văn phòng Tổng cục KTTV | Liên đoàn Khảo sát KTTV | Trung tâm Công nghệ KTTV | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KTTV | Trung tâm Hải văn | ||
| 1 | 2 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 101.397.238 | 379.940.000 | 0 | 17.234.000 | 0 | 0 | 0 | 3.828.190.000 | 0 |
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 101.397.238 | 379.940.000 | 0 | 17.234.000 | 0 | 0 | 0 | 3.828.190.000 | 0 |
| Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu KTTV | 101.397.238 | 379.940.000 |
| 17.234.000 |
|
|
| 3.828.190.000 | ||
| Phí thi tuyển viên chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 70.978.067 | 265.958.000 | 0 | 12.063.800 | 0 | 0 | 0 | 2.679.733.000 | 0 |
| 1 | Các hoạt động kinh tế | 70.978.067 | 265.958.000 | 0 | 12.063.800 | 0 | 0 | 0 | 2.679.733.000 | 0 |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 70.978.067 | 265.958.000 | 0 | 12.063.800 | 0 | 0 | 0 | 2.679.733.000 | 0 |
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
| 0 |
|
|
| 0 |
|
|
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | 30.419.171 | 113.982.000 | 0 | 5.170.200 | 0 | 0 | 0 | 1.148.457.000 | 0 |
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 30.419.171 | 113.982.000 | 0 | 5.170.200 | 0 | 0 | 0 | 1.148.457.000 | 0 |
| Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu KTTV | 30.419.171 | 113.982.000 | 0 | 5.170.200 | 0 | 0 | 0 | 1.148.457.000 | 0 | |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 33.663.999.500 | 71.045.176.144 | 40.972.432.277 | 41.608.134.494 | 10.317.189.015 | 12.758.000.000 | 2.230.318.000 | 60.786.339.408 | 7.272.606.209 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 33.663.999.500 | 71.045.176.144 | 40.972.432.277 | 41.608.134.494 | 10.317.189.015 | 12.758.000.000 | 2.230.318.000 | 60.786.339.408 | 7.272.606.209 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 10.023.266.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 9.734.266.000 |
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
| 289.000.000 |
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 1.311.999.500 | 0 | 2.890.533.000 | 2.325.643.831 | 82.522.400 | 100.000.000 | 0 | 868.531.800 | 890.920.131 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 1.311.999.500 | 0 | 2.890.533.000 | 2.225.643.831 | 0 | 0 | 0 | 868.531.800 | 890.920.131 |
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | 1.311.999.500 | 2.890.533.000 | 2.225.643.831 |
|
|
| 868.531.800 | 890.920.131 | ||
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
| 100.000.000 | 82.522.400 | 100.000.000 |
|
|
|
| 3 | Chi hoạt động kinh tế | 31.340.000.000 | 65.483.576.144 | 23.242.008.377 | 33.765.110.411 | 211.400.615 | 12.658.000.000 | 2.193.318.000 | 59.917.807.608 | 4.668.956.287 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 7.978.000.000 | 15.634.000.000 | 16.394.095.033 |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 23.362.000.000 | 49.849.576.144 | 6.847.913.344 | 33.765.110.411 | 211.400.615 | 12.658.000.000 | 2.193.318.000 | 59.917.807.608 | 4.668.956.287 |
| 4 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 1.012.000.000 | 5.561.600.000 | 14.839.890.900 | 5.517.380.252 | 0 | 0 | 37.000.000 | 0 | 1.712.729.791 |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 827.000.000 | 5.361.000.000 | 3.932.600.000 |
|
|
|
|
| |
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 185.000.000 | 200.600.000 | 14.839.890.900 | 1.584.780.252 | 0 | 0 | 37.000.000 | 0 | 1.712.729.791 |
| II | Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi hoạt động kinh tế |
|
| 187.792.000 | 0 |
|
|
|
|
|
| Chuyển giao công nghệ flood4cast® ứng dụng cảnh báo ngập lụt cho khu vực nội thành Hà Nội |
|
| 187.792.000 |
|
|
|
|
|
| |
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!