• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 274/QĐ-KTTV của Cục Khí tượng Thủy văn về việc công bố, công khai quyết toán ngân sách năm 2024 (phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn)

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 28/06/2025 18:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Khí tượng Thủy văn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 274/QĐ-KTTV Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Đức Cường
Trích yếu: Về việc công bố, công khai quyết toán ngân sách năm 2024 (phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 274/QĐ-KTTV

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 274/QĐ-KTTV

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 274/QĐ-KTTV PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 274/QĐ-KTTV DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

_________

Số: 274/QĐ-KTTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố, công khai quyết toán ngân sách năm 2024
(phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn
(nay là Cục Khí tượng Thủy văn)

___________________________

CỤC TRƯỞNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

 

Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Khí tượng Thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông báo số 254/TB-BNNMT ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn);

Xét đề nghị của Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố, công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2024 (phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn) - theo Biểu 04 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Cục Khí tượng Thủy văn, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Cục Khí tượng Thủy văn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 2;

- Thứ trưởng Lê Công Thành (để báo cáo);

- Cục trưởng (để báo cáo);

- Vụ Kế hoạch - Tài chính;

- Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc;

- Lưu: VT, KHTC. H.25.

KT. CỤC TRƯỞNG

PHÓ CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Hoàng Đức Cường

 

 

Đơn vị: Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn)

Chương: 026

Biểu 04

(Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018)

 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024

(Phụ lục kèm theo Quyết định số 274/QĐ-KTTV ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn)

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Đài KTTV khu vực Miền núi phía Bắc

Đài KTTV khu vực Đồng bằng và Trung du Bắc Bộ

Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ

Đài KTTV khu vực Trung Trung Bộ

Đài KTTV khu vực Nam Trung Bộ

1

2

3

4

5=4-3

6

7

8

9

10

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

5.979.047.238

5.979.047.238

0

533.068.000

722.048.000

191.964.000

79.972.000

125.234.000

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

5.979.047.238

5.979.047.238

0

533.068.000

722.048.000

191.964.000

79.972.000

125.234.000

 

Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu KTTV

5.969.547.238

5.969.547.238

 

533.068.000

722.048.000

191.964.000

76.972.000

118.734.000

 

Phí thi tuyển viên chức

9.500.000

9.500.000

 

 

 

 

3.000.000

6.500.000

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

4.188.183.067

4.188.183.067

0

373.147.600

505.433.600

134.374.800

56.880.400

89.613.800

1

Các hoạt động kinh tế

4.188.183.067

4.188.183.067

0

373.147.600

505.433.600

134.374.800

56.880.400

89.613.800

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.178.683.067

4.178.683.067

0

373.147.600

505.433.600

134.374.800

53.880.400

83.113.800

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

9.500.000

9.500.000

 

 

 

 

3.000.000

6.500.000

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

1.790.864.171

1.790.864.171

0

159.920.400

216.614.400

57.589.200

23.091.600

35.620.200

1

Lệ phí

0

0

 

 

 

 

 

 

2

Phí

1.790.864.171

1.790.864.171

0

159.920.400

216.614.400

57.589.200

23.091.600

35.620.200

 

Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu KTTV

1.790.864.171

1.790.864.171

0

159.920.400

216.614.400

57.589.200

23.091.600

35.620.200

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

573.155.847.990

573.155.847.990

0

79.181.333.600

92.845.610.945

42.104.949.147

43.672.999.821

34.508.967.430

I

Nguồn ngân sách trong nước

572.968.055.990

572.968.055.990

0

79.181.333.600

92.845.610.945

42.104.949.147

43.672.999.821

34.508.967.430

1

Chi quản lý hành chính

10.023.266.000

10.023.266.000

0

0

0

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

9.734.266.000

9.734.266.000

0

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

289.000.000

289.000.000

0

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

10.217.554.662

10.217.554.662

0

0

1.157.404.000

0

590.000.000

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

9.935.032.262

9.935.032.262

0

0

1.157.404.000

0

590.000.000

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

0

0

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

9.935.032.262

9.935.032.262

0

 

1.157.404.000

 

590.000.000

 
 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

0

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

0

0

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

282.522.400

282.522.400

0

 

 

 

 

 

3

Chi hoạt động kinh tế

492.676.291.019

492.676.291.019

0

73.450.000.000

75.278.000.000

39.484.133.577

36.904.000.000

34.079.980.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

79.320.692.610

79.320.692.610

0

7.658.000.000

10.160.000.000

6.352.597.577

8.076.000.000

7.068.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

413.355.598.409

413.355.598.409

0

65.792.000.000

65.118.000.000

33.131.536.000

28.828.000.000

27.011.980.000

4

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

60.050.944.309

60.050.944.309

0

5.731.333.600

16.410.206.945

2.620.815.570

6.178.999.821

428.987.430

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

17.021.573.541

17.021.573.541

0

711.000.000

1.314.000.000

645.973.541

3.897.000.000

333.000.000

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

43.029.370.768

43.029.370.768

0

5.020.333.600

15.096.206.945

1.974.842.029

2.281.999.821

95.987.430

II

Nguồn vốn viện trợ

187.792.000

187.792.000

0

 

 

 

 

 

1

Chi hoạt động kinh tế

187.792.000

187.792.000

0

 

 

 

 

 

 

Chuyển giao công nghệ flood4cast® ứng dụng cảnh báo ngập lụt cho khu vực nội thành Hà Nội

187.792.000

187.792.000

0

 

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Đài KTTV khu vực Tây Nguyên

Đài KTTV khu vực Nam Bộ

Trung tâm Dự báo KTTV quốc gia

Trung tâm Mạng lưới KTTV quốc gia

Văn phòng Tổng cục KTTV

Liên đoàn Khảo sát KTTV

Trung tâm Công nghệ KTTV

Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KTTV

Trung tâm Hải văn

1

2

11

12

13

14

15

16

17

18

19

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

101.397.238

379.940.000

0

17.234.000

0

0

0

3.828.190.000

0

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

101.397.238

379.940.000

0

17.234.000

0

0

0

3.828.190.000

0

 

Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu KTTV

101.397.238

379.940.000

 

17.234.000

 

 

 

3.828.190.000

 
 

Phí thi tuyển viên chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

70.978.067

265.958.000

0

12.063.800

0

0

0

2.679.733.000

0

1

Các hoạt động kinh tế

70.978.067

265.958.000

0

12.063.800

0

0

0

2.679.733.000

0

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

70.978.067

265.958.000

0

12.063.800

0

0

0

2.679.733.000

0

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

 

 

 

0

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

30.419.171

113.982.000

0

5.170.200

0

0

0

1.148.457.000

0

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

30.419.171

113.982.000

0

5.170.200

0

0

0

1.148.457.000

0

 

Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu KTTV

30.419.171

113.982.000

0

5.170.200

0

0

0

1.148.457.000

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

33.663.999.500

71.045.176.144

40.972.432.277

41.608.134.494

10.317.189.015

12.758.000.000

2.230.318.000

60.786.339.408

7.272.606.209

I

Nguồn ngân sách trong nước

33.663.999.500

71.045.176.144

40.972.432.277

41.608.134.494

10.317.189.015

12.758.000.000

2.230.318.000

60.786.339.408

7.272.606.209

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

0

10.023.266.000

0

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

9.734.266.000

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

289.000.000

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

1.311.999.500

0

2.890.533.000

2.325.643.831

82.522.400

100.000.000

0

868.531.800

890.920.131

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.311.999.500

0

2.890.533.000

2.225.643.831

0

0

0

868.531.800

890.920.131

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

1.311.999.500

 

2.890.533.000

2.225.643.831

 

 

 

868.531.800

890.920.131

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

100.000.000

82.522.400

100.000.000

 

 

 

3

Chi hoạt động kinh tế

31.340.000.000

65.483.576.144

23.242.008.377

33.765.110.411

211.400.615

12.658.000.000

2.193.318.000

59.917.807.608

4.668.956.287

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.978.000.000

15.634.000.000

16.394.095.033

 

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

23.362.000.000

49.849.576.144

6.847.913.344

33.765.110.411

211.400.615

12.658.000.000

2.193.318.000

59.917.807.608

4.668.956.287

4

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

1.012.000.000

5.561.600.000

14.839.890.900

5.517.380.252

0

0

37.000.000

0

1.712.729.791

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

827.000.000

5.361.000.000

 

3.932.600.000

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

185.000.000

200.600.000

14.839.890.900

1.584.780.252

0

0

37.000.000

0

1.712.729.791

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi hoạt động kinh tế

 

 

187.792.000

0

 

 

 

 

 

 

Chuyển giao công nghệ flood4cast® ứng dụng cảnh báo ngập lụt cho khu vực nội thành Hà Nội

 

 

187.792.000

 

 

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 274/QĐ-KTTV của Cục Khí tượng Thủy văn về việc công bố, công khai quyết toán ngân sách năm 2024 (phần kinh phí sự nghiệp) của Tổng cục Khí tượng Thủy văn (nay là Cục Khí tượng Thủy văn)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 274/QĐ-KTTV (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 274/QĐ-KTTV (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 274/QĐ-KTTV
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×