• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2114/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt dự toán kinh phí chính sách cán bộ công chức

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/06/2025 13:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2114/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Cán bộ-Công chức-Viên chức Chính sách Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2114/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2114/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2114/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện chính sách, chế độ đối với
cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện
sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao
động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ
thống chính trị; Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 5107/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm
2025, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5395/TTr-STC
ngày 23 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện chính sách, chế độ đối với
cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ
máy của hệ thống chính trị, với nội dung chính như sau:
a) Tổng cộng: 112.844.288.090 đồng (một trăm mười hai tỷ, tám trăm bốn
mươi bốn triệu, hai trăm tám mươi tám nghìn, không trăm chín mươi đồng).
b) Nguồn kinh phí: Nguồn cải cách tiền lương ngân sách tỉnh năm 2025.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh và các cơ quan liên quan về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền
2114
24 6
2
phê duyệt của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo
các điều kiện, tiêu chuẩn, định mức theo đúng quy định (kể cả các nội dung
thuộc chức năng, nhiệm vụ liên quan đến nội dung trình nhưng chưa được đề
cập tại các văn bản tham mưu, thẩm định).
b) Có trách nhiệm thông báo, phổ biến, hướng dẫn các đơn vị được bổ
sung kinh phí thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực X có trách nhiệm kiểm tra,
kiểm soát và thực hiện các thủ tục nghiệp vụ cấp kinh phí cho các đơn vị đảm
bảo đầy đủ, kịp thời, đúng quy định. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc
Nhà nước khu vực X có trách nhiệm từ chối theo thẩm quyền các khoản chi
không đủ điều kiện chi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ và chịu trách
nhiệm về quyết định của mình theo quy định hiện hành của pháp luật.
3. Các đơn vị được bổ sung kinh phí có trách nhiệm rà soát các đối tượng,
điều kiện, tiêu chuẩn để thực hiện chính sách, chế độ liên quan theo đúng quy
định của pháp luật; quản lý kinh phí được giao và chi trả cho đối tượng thụ
hưởng theo đúng điều kiện, tiêu chuẩn, định mức, mục tiêu, đối tượng, công
khai, minh bạch và thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành;
tham mưu đề xuất, báo cáo những vấn đề vượt thẩm quyền.
4. Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước khu
vực X, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm thực hiện chế độ
báo cáo, công bố thông tin và theo dõi, hướng dẫn, giải quyết các công việc liên
quan đến việc tổ chức thực hiện của các đơn vị được bổ sung kinh phí theo quy
định; tham mưu đề xuất, báo cáo nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có nội dung
chưa phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Giám đốc
Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực X,
Thủ trưởng các đơn vị có tên tại phụ lục kèm theo Quyết định này và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, THĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục:
DỰ TOÁN KINH PHÍ GIAO CÁC ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng.
STT
Tên đơn vị
Số
người
Dự toán kinh phí
được giao
Tổng cộng
112
112.844.288.090
I
Khối Hành chính
93
97.358.203.178
1
Văn phòng Tỉnh ủy
2
1.664.593.515
2
Văn phòng UBND tỉnh
8
9.548.009.201
3
Sở Nội vụ
9
7.933.153.264
4
Sở Công Thương
1
93.862.080
5
Sở Xây dựng
31
32.539.996.305
6
Sở Tài chính
2
2.352.003.498
7
Sở Khoa học và Công nghệ
10
9.019.581.773
8
Sở Nông nghiệp và Môi trường
25
29.073.754.668
8.1
Cơ quan Sở
5
3.728.188.386
8.2
Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị
trường
2
3.188.462.063
8.3
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1
1.543.108.320
8.4
Chi cục Thủy lợi
2
1.352.753.708
8.5
Chi cục Kiểm lâm
13
17.640.251.067
8.6
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1
948.913.875
8.7
Chi cục Phát triển nông thôn
1
672.077.250
9
Sở Tư pháp
1
1.047.296.250
10
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1
1.867.554.000
11
Sở Giáo dục và Đào tạo
1
314.636.400
12
Sở Dân tộc và Tôn giáo
2
1.903.762.224
II
Khối Sự nghiệp
19
15.486.084.913
1
Sở Nội vụ
3
3.087.716.791
1.1
Trung tâm Điều dưỡng người có công
2
1.844.285.953
1.2
Trung tâm Dịch vụ việc làm
1
1.243.430.838
2
Sở Khoa học và Công nghệ
1
1.182.062.700
2.1
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
1
1.182.062.700
3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
5
1.561.935.312
3.1
Trung tâm khuyến nông
4
746.850.312
3.2
Ban Quản lý khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
1
815.085.000
2114
24 6
2
STT
Tên đơn vị
Số
người
Dự toán kinh phí
được giao
4
Sở Tư pháp
2
2.096.380.260
4.1
Trung tâm Dịch vụ Đấu giá tài sản
1
876.447.000
4.2
Phòng Công chứng Nhà nước số 1
1
1.219.933.260
5
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
8
7.557.989.850
5.1
Nhà hát Nghệ thuật Lam Sơn
6
6.191.594.370
5.2
Trung tâm Xúc tiến Du lịch và Văn hóa, Điện ảnh
Thanh Hóa
2
1.366.395.480

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2114/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2114/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2114/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×