• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2059/QĐ-TĐC 2025 công bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 09 tháng

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 09/11/2025 13:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2059/QĐ-TĐC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hậu Ngọc
Trích yếu: Về việc công bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 09 tháng năm 2025 của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2059/QĐ-TĐC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2059/QĐ-TĐC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2059/QĐ-TĐC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2059/QĐ-TĐC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
ỦY BAN TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Số: 2059/QĐ-TĐC

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 09 tháng năm 2025 của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia

____________

CHỦ TỊCH ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/7/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 367/QĐ-BKHCN ngày 01/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bổ sung nội dung tại một số điều của Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 1120/QĐ-BKHCN ngày 03/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 2 Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 09 tháng năm 2025 của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (chi tiết theo các Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch Nguyễn Nam Hải (để b/c);
- Phó Chủ tịch Trần Hậu Ngọc;
- Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ KH&CN;
- Cổng thông tin https://tcvn.gov.vn;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hậu Ngọc

 

 

 

Phụ lục I

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2059/QĐ-TĐC ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)

 

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

NỘI DUNG

TỔNG SỐ ĐƯỢC GIAO

TỔNG SỐ ĐÃ GIAO

Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 1

Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 2

Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 3

Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 4

Viện Đo lường Việt Nam

Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam

Trung tâm chứng nhận phù hợp

Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ TCĐLCL

Viện Thông tin và Truyền thông TCĐLCL

Trung tâm Mã số, mã vạch quốc gia

Viện Năng suất Việt Nam

Văn phòng Thông báo và hỏi đáp quốc gia về TCĐLCL

Văn phòng Công nhận chất lượng quốc gia

Văn phòng Uỷ ban TCĐLCL Quốc gia

1

2

3

4=5+6+...+17

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A

TỔNG SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

39.695,0

39.695,0

2.650,0

65,0

2.000,0

 

 

 

 

 

 

34.980,0

 

 

 

 

 

Phí mã số, mã vạch

34.980,0

34.980,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.980,0

 

 

 

 

Phí thử nghiệm, kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm

4.715,0

4.715,0

2.650,0

65,0

2.000,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

33.782,0

33.782,0

1.855,0

45,0

1.400,0

 

 

 

 

 

 

30.482,0

 

 

 

 

1

Sự nghiệp khoa học công nghệ

33.782,0

33.782,0

1.855,0

45,0

1.400,0

 

 

 

 

 

 

30.482,0

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

33.782,0

33.782,0

1.855,0

45,0

1.400,0

 

 

 

 

 

 

30.482,0

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách

4.913,0

4.913,0

795,0

20,0

600,0

 

 

 

 

 

 

3.498,0

 

 

 

 

B

DỰ TOÁN CHI NSNN

99.661,8

99.661,8

 

 

 

2.980,0

652,0

13.968,2

2.150,0

23,0

8.509,5

2.586,0

1.000,0

2.569,1

700,0

64.524,0

I

Nguồn ngân sách trong nước

99.309,8

99.309,8

 

 

 

2.980,0

300,0

13.968,2

2.150,0

23,0

8.509,5

2.586,0

1.000,0

2.569,1

700,0

64.524,0

1

Chi quản lý hành chính (loại 340, khoản 341)

38.214,1

38.214,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.214,1

 

Kinh phí thực hiện tự chủ

34.491,2

34.491,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.491,2

 

Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương

215,0

215,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

215,0

 

Quỹ tiền thưởng

1.983,0

1.983,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.983,0

 

Kinh phí không thực hiện tự chủ

1.524,9

1.524,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.524,9

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101)

58.495,7

58.495,7

 

 

 

2.580,0

300,0

12.618,2

2.150,0

23,0

8.509,5

2.586,0

1.000,0

2.569,1

 

26.159,9

2.1

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ

17.515,0

17.515,0

 

 

 

2.580,0

 

3.360,0

 

23,0

4.172,0

 

 

 

 

7.380,0

 

Nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia và kinh phí quản lý quản lý nhiệm vụ

16.817,0

16.817,0

 

 

 

2.580,0

 

3.360,0

 

 

4.172,0

 

 

 

 

6.705,0

 

Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (chuyển tiếp)

23,0

23,0

 

 

 

 

 

 

 

23,0

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (mở mới)

675,0

675,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

675,0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

13.299,3

13.299,3

 

 

 

 

 

6.773,2

 

 

2.357,0

 

 

1.689,1

 

2.480,0

 

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

9.702,0

9.702,0

 

 

 

 

 

6.047,0

 

 

2.115,0

 

 

1.540,0

 

 

 

Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương

244,5

244,5

 

 

 

 

 

205,0

 

 

29,5

 

 

10,0

 

 

 

Quỹ tiền thưởng

872,8

872,8

 

 

 

 

 

521,2

 

 

212,5

 

 

139,1

 

 

 

Kinh phí không tự chủ (hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Quốc gia)

2.480,0

2.480,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.480,0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

28.381,4

28.381,4

 

 

 

 

300,0

2.485,0

2.150,0

 

1.980,5

2.586,0

1.000,0

880,0

700,0

16.299,9

 

Kinh phí không thực hiện tự chủ

12.448,1

12.448,1

 

 

 

 

300,0

2.485,0

2.150,0

 

1.980,5

2.586,0

1.000,0

880,0

 

1.066,6

 

Đoàn ra, niên liễm, trả nợ

15.933,3

15.933,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700,0

15.233,3

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (loại 070, khoản 083, khoản 085)

550,0

550,0

 

 

 

400,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150,0

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

150,0

550,0

 

 

 

400,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150,0

4

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (Loại 250, khoản 278)

1.350,0

1.350,0

 

 

 

 

 

1.350,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.350,0

1.350,0

 

 

 

 

 

1.350,0

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

352,0

352,0

 

 

 

 

352,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101)

352,0

352,0

 

 

 

 

352,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án: Hỗ trợ các dịch vụ đảm bảo chất lượng phát triển năng lượng bền vững

352,0

352,0

 

 

 

 

352,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ Quyết định số 3463/QĐ-BKHCN ngày 30/12/2024; Quyết định số 3469 ngày 30/12/2024; Quyết định số 152/QĐ-BKHCN ngày ; QĐ số 191/QĐ-BKHCN ngày 07/02/2025; QĐ số 434/QĐ-BKHCN ngày 18/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 922/QĐ-BKHCN ngày 19/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm để thực hiện chính sách cải cách tiền lương cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; Kinh phí của Văn phòng Công nhận chất lượng quốc gia được Bộ KH&CN giao 700 triệu đồng đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế trước khi Văn phòng được tổ chức lại và trực thuộc Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 2409/QĐ-BKHCN ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia và Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia

 

Phụ lục II

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH 9 THÁNG NĂM 2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2059/QĐ-TĐC ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)

_____________

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.

 

ĐVT: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Ước thực hiện 09 tháng đầu năm 2025

Ước thực hiện/ Dự toán năm 2025 (tỷ lệ %)

Ước thực hiện năm 2025 so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

39.695,0

30.519,77

77%

108%

 

Phí

39.695,0

30.519,77

 

 

 

- Phí mã số mã vạch

34.980,0

28.631,00

82%

 

 

- Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

4.715,0

1.888,77

40%

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

33.782,0

11.776,27

35%

122%

1.

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

33.782,0

11.776,27

35%

122%

 

- Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

33.782,0

11.776,27

35%

122%

 

+ Phí mã số mã vạch

30.482,0

9.843,00

 

 

 

+ Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

3.300,0

1.933,27

 

 

III

Số phí nộp ngân sách nhà nước

4.913,0

3.429,19

70%

97%

 

+ Phí mã số mã vạch

3.498,0

2.863,00

 

 

 

+ Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

1.415,0

566,19

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

99.661,8

59.018,1

59%

125%

I

Nguồn ngân sách trong nước

99.309,8

59.018,14

59%

125%

1

Chi quản lý hành chính

38.214,1

24.531,00

64%

113%

 

Kinh phí thực hiện tự chủ

34.491,2

24.238,00

70%

 

 

Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương

215,0

0,00

0%

 

 

Quỹ tiền thưởng

1.983,0

0,00

0%

 

 

Kinh phí không thực hiện tự chủ (nhiệm vụ đặc thù, tinh giản BC)

1.524,9

293,00

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

59.195,7

33.842,84

57%

136%

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

17.515,0

12.803,00

73%

31%

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

16.817,0

12.486,00

74%

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

698,0

317,00

45%

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

13.299,3

8.621,87

65%

130%

 

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

9.702,0

8.278,64

85%

 

 

Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương

244,5

0,00

0%

 

 

Quỹ tiền thưởng

872,8

23,00

3%

 

 

Hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Quốc gia

2.480,0

320,23

13%

 

2.3

Kinh phí không thường xuyên

28.381,4

12.417,97

44%

97%

 

- Kinh phí thực hiện không tự chủ

12.448,1

3.028,08

24%

 

 

- Đoàn ra, niên liễm, trả nợ

15.933,3

9.389,89

59%

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (loại 070, khoản 083, khoản 085)

550,0

149,00

27%

35%

 

- Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

550,0

149,00

0%

 

4

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (Loại 250, khoản 278)

1.350,0

495,30

37%

0%

 

- Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.350,0

495,30

0%

 

II

Nguồn vốn viện trợ

352,0

0,00

0%

0%

1

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101)

352,0

0,00

0%

 

 

Dự án: Hỗ trợ các dịch vụ đảm bảo chất lượng phát triển năng lượng bền vững

352,0

0,00

0%

 

 

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2059/QĐ-TĐC của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia về việc công bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 09 tháng năm 2025 của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2059/QĐ-TĐC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 2059/QĐ-TĐC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2059/QĐ-TĐC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×