• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1728/QĐ-UBND Lai Châu 2024 công bố TTHC mới, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý Nhà nước về quỹ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/12/2024 15:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1728/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý Nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1728/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1728/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1728/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý nhà nước
về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện và
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2024
1728
2
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2347/TTr-SNV ngày
02/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 14 Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới, 09 danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục I và II chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/12/2024.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các
cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo
Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu tại địa chỉ:
https://dichvucong.laichau.gov.vn
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ
tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- V: V4, CB;
- VNPT Lai Châu (Để p/h);
- Lưu: VT, Ks3.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
A. PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 07 TTHC
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của
các cơ quan liên
quan về việc cấp
giấy phép thành
lập và công nhận
Điều lệ quỹ.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
2
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ; công
nhận thay đổi, bổ sung
thành viên Hội đồng quản
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
về việc công
nhận quỹ đủ điều
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
lý quỹ
kiện hoạt động
và công nhận
thành viên Hội
đồng quản lý
quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc công
nhận thành viên
Hội đồng quản lý
quỹ.
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
3
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi
tên quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc công
nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung)
quỹ;
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
về việc đổi tên
quỹ.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
4
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
thẩm quyền nhận
đơn hợp lệ.
Không
quy
định
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
5
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động
60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc cho phép
quỹ hoạt động trở
lại.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
6
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở rộng
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
phạm vi hoạt động quỹ
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
về việc cho phép
hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách
quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc cho phép
mở rộng phạm vi
hoạt động của
quỹ.
Không
quy
định
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
7
Thủ tục quỹ tự giải thể
Sau 60 ngày kể
từ ngày kết thúc
thời hạn ghi
trong thông báo
thanh toán nợ và
thanh lý tài sản,
tài chính của quỹ
khi quỹ tự giải
thể mà không có
đơn khiếu nại.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 07 TTHC
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của
các cơ quan liên
quan về việc cấp
giấy phép thành
lập và công nhận
Điều lệ quỹ.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
2
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ; công
nhận thay đổi, bổ sung
thành viên Hội đồng quản
lý quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
về việc công
nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động
và công nhận
thành viên Hội
đồng quản lý
quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc công
nhận thành viên
Hội đồng quản lý
quỹ.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
3
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc công
nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung)
quỹ; - 60 ngày kể
từ ngày cơ quan
có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ về việc
đổi tên quỹ.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
4
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đơn hợp lệ.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
5
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động
60 ngày làm việc
kể từ ngày cơ
quan có thẩm
quyền nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ
quan liên quan về
việc cho phép
quỹ hoạt động trở
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
lại.
6
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
về việc cho phép
hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách
quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các
cơ quan liên quan
về việc cho phép
mở rộng phạm vi
hoạt động của
quỹ.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
7
Thủ tục quỹ tự giải thể
Sau 60 ngày kể
từ ngày kết thúc
thời hạn ghi
trong thông báo
thanh toán nợ và
thanh lý tài sản,
tài chính của quỹ
khi quỹ tự giải
thể mà không có
đơn khiếu nại.
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
B. PHẦN II: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (GỒM: 09 TTHC CẤP TỈNH)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
1.003822.000.00.00.H35
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ Quỹ.
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
2
2.001590.000.00.00.H35
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên
Hội đồng quản lý quỹ
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
3
2.001567.000.00.00.H35
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung
thành viên Hội đồng quản lý quỹ
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
4
1.003621.000.00.00.H35
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
5
1.003916.000.00.00.H35
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
6
1.003950.000.00.00.H35
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
hoạt động
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
7
1.003920.000.00.00.H35
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
8
1.003879.000.00.00.H35
Thủ tục đổi tên quỹ
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
9
1.003866.000.00.00.H35
Thủ tục quỹ tự giải thể
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
Quản lý nhà nước
về quỹ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ)
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
1
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ quan liên
quan về việc cấp giấy phép
thành lập và công nhận
Điều lệ quỹ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên Phòng Xây
dựng chính quyền & CTTN
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Thẩm định)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
2
2
Thủ tục công nhận quỹ
đủ điều kiện hoạt động
và công nhận thành viên
Hội đồng quản lý quỹ;
công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội
đồng quản lý quỹ
*Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc
công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng
quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận thành
viên Hội đồng quản lý
quỹ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên Phòng Xây
dựng chính quyền & CTTN
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Thẩm định)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức quỹ
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
3
3
Thủ tục công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi
tên quỹ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên Phòng Xây
dựng chính quyền & CTTN
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Thẩm định)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức quỹ
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
4
4
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đơn hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên Phòng Xây
dựng chính quyền & CTTN
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Thẩm định)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức quỹ
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
5
5
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau khi
bị tạm đình chỉ hoạt
động
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc cho phép quỹ hoạt
động trở lại.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên Phòng Xây
dựng chính quyền & CTTN
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Thẩm định)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức quỹ
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 2 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
6
6
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc
cho phép hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc cho phép mở rộng
phạm vi hoạt động của
quỹ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên Phòng Xây
dựng chính quyền & CTTN
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Thẩm định)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức quỹ
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
7
7
Thủ tục quỹ tự giải thể
* Thời gian giải quyết:
Sau 60 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn ghi trong
thông báo thanh toán nợ và
thanh lý tài sản, tài chính
của quỹ khi quỹ tự giải thể
mà không có đơn khiếu
nại.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên Phòng Xây
dựng chính quyền & CTTN
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng
Xây dựng chính quyền &
CTTN
(Thẩm định)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức quỹ
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
8
II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
STT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
1
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ và ý kiến của
các cơ quan liên quan về
việc cấp giấy phép thành
lập và công nhận Điều lệ
quỹ.
Bộ phận một cửa cấp huyện
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Nội vụ (tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian: 48 ngày
Lãnh đạo Phòng Nội vụ (kiểm
tra, trình lãnh đạo UBND huyện)
*Thời gian: 05 ngày
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
*Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VPHĐND-UBND
cấp huyện (phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
Chủ tịch UBND cấp huyện
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 05 ngày
Văn thư Phòng Nội vụ
(Phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
9
2
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ; công
nhận thay đổi, bổ sung
thành viên Hội đồng quản
lý quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc
công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản
lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận thành
viên Hội đồng quản lý quỹ.
Bộ phận một cửa cấp huyện
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Nội vụ (tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian: 48 ngày
Lãnh đạo Phòng Nội vụ (kiểm
tra, trình lãnh đạo UBND huyện)
*Thời gian: 05 ngày
Tổ chức quỹ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
*Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VPHĐND-UBND
cấp huyện (phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
Chủ tịch UBND cấp huyện
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 05 ngày
Văn thư Phòng Nội vụ
(Phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
10
3
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi
tên quỹ.
Bộ phận một cửa cấp huyện
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Nội vụ (tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian: 48 ngày
Lãnh đạo Phòng Nội vụ (kiểm
tra, trình lãnh đạo UBND huyện)
*Thời gian: 05 ngày
Tổ chức quỹ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
*Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VPHĐND-UBND
cấp huyện (phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
Chủ tịch UBND cấp huyện
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 5 ngày
Văn thư Phòng Nội vụ
(Phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
11
4
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đơn
hợp lệ.
Bộ phận một cửa cấp huyện
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Nội vụ (tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian: 48 ngày
Lãnh đạo Phòng Nội vụ (kiểm
tra, trình lãnh đạo UBND huyện)
*Thời gian: 05 ngày
Tổ chức quỹ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
*Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VPHĐND-UBND
cấp huyện (phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
Chủ tịch UBND cấp huyện
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 05 ngày
Văn thư Phòng Nội vụ
(Phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
12
5
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau khi
bị tạm đình chỉ hoạt động
* Thời gian giải quyết:
60 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cho phép
quỹ hoạt động trở lại.
Bộ phận một cửa cấp huyện
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Nội vụ (tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian: 48 ngày
Lãnh đạo Phòng Nội vụ (kiểm
tra, trình lãnh đạo UBND huyện)
*Thời gian: 05 ngày
Tổ chức quỹ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
*Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VPHĐND-UBND
cấp huyện (phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
Chủ tịch UBND cấp huyện
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 05 ngày
Văn thư Phòng Nội vụ
(Phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
13
6
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho
phép hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc cho phép mở rộng
phạm vi hoạt động của quỹ.
Bộ phận một cửa cấp huyện
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Nội vụ (tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian: 48 ngày
Lãnh đạo Phòng Nội vụ (kiểm
tra, trình lãnh đạo UBND huyện)
*Thời gian: 05 ngày
Tổ chức quỹ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
*Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VPHĐND-UBND
cấp huyện (phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
Chủ tịch UBND cấp huyện
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 05 ngày
Văn thư Phòng Nội vụ
(Phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
14
7
Thủ tục quỹ tự giải thể
* Thời gian giải quyết:
Sau 60 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn ghi trong
thông báo thanh toán nợ và
thanh lý tài sản, tài chính
của quỹ khi quỹ tự giải thể
mà không có đơn khiếu nại.
Bộ phận một cửa cấp huyện
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Nội vụ (tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ)
*Thời gian: 48 ngày
Lãnh đạo Phòng Nội vụ (kiểm
tra, trình lãnh đạo UBND huyện)
*Thời gian: 05 ngày
Tổ chức quỹ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
*Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VPHĐND-UBND
cấp huyện (phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày
Chủ tịch UBND cấp huyện
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 05 ngày
Văn thư Phòng Nội vụ
(Phát hành)
*Thời gian: 1/2 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1728/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý Nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1728/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×