Quyết định 295/QĐ-CN-TĂCN 2019 phạm vi chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC CHĂN NUÔI

-----------
Số: 295/QĐ-CN-TĂCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------

Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2019

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V việc bổ sung phạm vi chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi

--------------------------

CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI

 

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa ngày 21/11/2007;

Căn cứ Quyết định số 1398/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;

Căn cứ hồ sơ đăng ký bổ sung phạm vi chỉ định phòng thử nghiệm của Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Chỉ định bổ sung các phép thử thức ăn chăn nuôi tại Phụ lục đính kèm đối với Phòng Thử nghiệm 1 - Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert (Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà số 130, Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.634.1933; Fax: 0243.634.1137; Email: director@vinacert.vn).

Điều 2. Quyết định này có hiệu từ ngày ký đến ngày 11/7/2020.

Điều 3. Phòng Thử nghiệm 1 - Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert có trách nhiệm thực hiện thử nghiệm phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả thử nghiệm do đơn vị mình thực hiện.

Điều 4. Phòng Thử nghiệm 1 - Công ty cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Công ty CPCN và GĐ Vinaccrt.

- TT. Tin học và Thống kê (để đăng tải);

- Vụ KHCN & MT (để biết).

- Cục QLCLNLSTS (để biết);

- Tổng cục TĐC, Bộ KHCN (để biết);

- Lưu: VT, TĂCN.

Q. CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Xuân Dương

 

 

 

PHỤ LỤC

Danh mục các phép được chỉ định bổ sung của Phòng Thử nghiệm 1 - Công ty Cổ
phần Chứng nhận và Giám định
Vinacert

(Ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-CN-TĂCN, ngày 15 tháng 7 năm 2019

của Cục Chăn nuôi)

 

Số

TT

Tên phép thử

Đối tượng phép thử

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Phương pháp thử

1

Xác định hàm lượng Tiamulin

TĂCN

3 mg/kg

V11-84- LC/MS/MS

2

Xác định hàm lượng Amoxicillin

TĂCN

6 mg/kg

V11-145-

LC/MS/MS

3

Xác định hàm lượng Colistin

TĂCN

0,3%

V11-153-HPLC-UV

4

Xác định hàm lượng Erythromycin

TĂCN

1,5 mg/kg

V11-86-LC/MS/MS

5

Xác định hàm lượng Sulfadimethoxine

TĂCN

90 µg/kg

V11-194-

LC/MS/MS

6

Xác định hàm lượng Virginiamycin

TĂCN

3 mg/kg

V11-195-

LC/MS/MS

7

Xác định hàm lượng Neomycin

TĂCN

6 mg/kg

V11-102-

LC/MS/MS

8

Xác định hàm lượng NaHCO3

Nguyên liệu TĂCN

0,11%

QCVN 4-13:2010/BYT

V11-85

9

Xác định hàm lượng

Glucan tổng số, β -glucan, mannan

Nguyên liệu

TĂCN

β -Glucan: 1,29%: 0,39%

V11-226-UHPLC-RI

10

Xác định hàm lượng Lactose bằng UHPLC-RI

Nguyên liệu TĂCN

2,64%

V11-241-UHPLC-RI

11

Xác định hàm lượng Sorbitol bằng UHPLC-RI

Nguyên liệu

TĂCN

2,52%

V11-243-UHPLC-RI

12

Xác định hàm lượng Glucose bằng UHPLC-RI

Nguyên liệu

TĂCN

2,7%

V11-268-UHPLC-RI

13

Xác định hàm lượng Cysteamine bằng UHPLC-PDA

TĂCN

30 mg/kg

V11-104-UHPLC-

PDA

14

Xác định hàm lượng

SiO2

Nguyên liệu

TĂCN

0,72%

V11-216

15

Xác định hàm lượng

Canxi

TĂCN

27,54 mg/kg

V11-206-MP-AES

16

Xác định hàm lượng Saccharin sodium

Nguyên liệu

TĂCN

0,48%

V11-244-UHPLC-

PDA

17

Xác định hàm lượng protein thô theo phương pháp DUMAS

TĂCN

1,23%

V11-267-DUMAS

18

Xác định hàm lượng xơ thô bằng phương pháp ANKOM

TĂCN

0,77 - 60,90%

V11-274 - ANKOM

19

Phương pháp định lượng Bacillus spp.

TĂCN

2 X 104 (CFU/g)

BS EN 15784:2009

V12-27

20

Phương pháp định lượng Saccharomyces spp.

TĂCN

Dạng lỏng: 1 CFU/ml Dạng rắn: 10 CFU/g

TCVN 8275­1,2:2010

V12-32

21

Phương pháp định lượng Lactobacillus spp.

TĂCN

Dạng lỏng: 1 CFU/ml Dạng rắn: 10 CFU/g

BS EN 15787:2009 V12-35

22

Phương pháp định lượng Saccharomyces spp.

TĂCN

Dạng lỏng: 1 CFU/ml Dạng rắn: 10 CFU/g

BS EN 15789:2009

V12-41

23

Phương pháp định tính Salmonella spp. trên máy MDS

TĂCN

1 CFU/25g

AOAC 2016.01 V12-42

24

Phương pháp định tính Salmonella spp.

TĂCN

1 CFU/25g

TCVN 10780­1:2017 (V12-06)

 

 

LuatVietnam đã ra mắt Ứng dụng trên hệ điều hành Android và sẽ sớm có trên iOs. MIỄN PHÍ dùng thử 1 số tính năng dành cho khách hàng đóng phí...

Tải App tại đây tai app luatvietnam

Văn bản cùng lĩnh vực
Văn bản cùng lĩnh vực