• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1690/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/06/2025 11:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1690/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025, trên địa bàn các huyện: Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Ngọc Lặc, Thường Xuân, Như Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1690/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1690/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1690/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
: /-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng 5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác năm 2025, trên địa bàn các huyện: Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Hà Trung,
Ngọc Lặc, Thường Xuân, Như Xuân
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

 ngày 15 tháng 11 ;
 
Căn cứ các Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 ngày 11 năm 2018 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
Theo  Giám  
- 
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.       ng sang 
: 
,  sau:
1.          :
157,586 ha.
2. 
5,56 ha.
b) R152,026 ha.
3 hình thành :
a) R: 4,15 ha.
02 6
1690
2
b) R: 153,436 ha.
4.  : 31

các 
Điều 2. 
1  
.
 công khai K
   ; 

-

b) C và  tính chính xác,
 ,
, 
 
  1
.
c) 

d)           
, công trình, 
 ng và 

 

             
xuyên theo dõi, 
  
 ; p 
nghiêm 
 
e
 kàn






3
 
 

2021-2030, -
 
 ê .
b) C

  

, q 
, k k
.
c) 
 k
 
               


 
Điều 3.  ban hành
Chánh VUBND các : 
, Tài chính, Xây  UBND 
 
 
Nơi nhận:
-  
- 
- 
- 


- MT.
(MC21.05.25)
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ biểu số I
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quynh s: /-UBND ngày tháng a y ban nhân dân tnh)
TT
Tên dự án
Đơn vị
hành
chính
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Lô
Khoảnh
Tiểu
khu
RDD
RPH
RSX
RDD
RPH
RSX
TỔNG CỘNG
49,31
3,84
0,74
44,73
1






30; 29; 21;
18;16; 6;
8; 10;14;
27; 17; 20
2A, 3A,
3B
566
27,34
3,84
0,74
22,76
2


Tân
2; 6
1
15748
3,23
3,23
3
     



18; 11;
13; 17
1
15673
2,94
2,94
4
     



31
1
15673
4,00
4,00
5
     



33; 34
1
15673
4,00
4,00
6
     



11
1
15673
2,80
2,80
7
     



25
1
15688
5,00
5,00
5
Phụ biểu số II
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025, huyện Vĩnh Lộc
(Kèm theo Quynh s-a y ban nhân dân tnh)
TT
Tên dự án
Đơn vị
hành chính
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Lô
Khoảnh
Tiểu
khu
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
TỔNG CỘNG
17,75
17,75
1
     


Hòa
1
2
416A
3,78
3,78
2





1,2
6
459
8,0
8,0
3




1,2
1
466C
5,97
5,97
6
Phụ biểu số III
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quynh s-a y ban nhân dân tnh)
TT
Tên dự án
Đơn vị
hành
chính
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Lô
Khoảnh
Tiểu
khu
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
TỔNG CỘNG
15,97
15,97
1

Xã Hà

62,64,67,10
1-117
8, 8a
466
6,00
6,00
2
      

Xã Hà

11,13,15,35
-39, 53-58
5
466
3,00
3,00
3
     

Xã Hà
Tân
24,25,26,28
,30,32,33,
37,41,42,44
,46,50,51
6,8
464B
5,47
5,47
4
     

Xã Hà

38,39,51,52
,53,61,62
3
462E
1,50
1,50
7
Phụ biểu số IV
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025, huyện Ngọc Lặc
(Kèm theo Quynh s-a y ban nhân dân tnh)
TT
Tên dự án
Đơn vị hành
chính
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Lô
Khoản
h
Tiểu
khu
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
TỔNG CỘNG
6,78
0,20
0,58
6,00
1

Xã

296, 297, 298,
302, 303, 304
1
436
0,58
0,58
8, 17
4
436
0,20
0,20
2

    


12, 15
1
446
6,00
6,00
8
Phụ biểu số V
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025, huyện Thường Xuân
(Kèm theo Quynh s: -a y ban nhân dân tnh)
TT
Tên dự án
Đơn vị
hành
chính
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Lô
Khoảnh
Tiểu
khu
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
TỔNG CỘNG
24,463
0,11
0,2
24,153
1

   
   

  

Xã Bát

Yên Nhân
1,1,2,3,4
K4 TK479;
K3a TK480
479, 480
1,106
1,106
2
  
giao thông xã Tân
Thành -  

Xã Tân
Thành, xã

1,2,3,4,5,6,7,
1,1,1,2,
K3,4,6
TK549;
K2a, TK552
549, 552
3,027
3,027
3
   
    



Xuân, xã
Xuân Cao
27, 125, 29, 19, 32,
41, 25, 3, 37, 35, 23,
25, 21, 12, 124, 12,
23, 47, 40, 2, 26, 11,
22, 4, 3, 6, 28, 11, 8,
2, 7, 19, 40, 16, 20, 1,
5, 30, 27, 34, 30, 24,
31
K1 TK
15652; K2
TK 523; K
1, 2, 3, 4, 5
TK 523B
15652;
523; 523B
7,580
7,580
4

trung tâm xã Tân


Xã Tân
Thành
315, 17, 4, 20, 85,
1,302, 249, 21, 57,
22, 7, 12, 56, 17
K1 TK
15661; K5b
TK545; K7
TK 551; K
4a, 4b, TK
552
15661;
545;551;
552
1,360
1,360
9
TT
Tên dự án
Đơn vị
hành
chính
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Lô
Khoảnh
Tiểu
khu
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
5

   
trung tâm xã Xuân
  
Xuân

Xuân, xã

28, 22, 160, 129, 41,
43, 127, 161, 25, 20,
173, 72, 86, 185, 2,
146, 33, 157, 158,
194, 106, 5, 16, 47,
172, 144
K 2b, 3a TK
528B; K 2,
4, 7 TK
535; K2 TK
542
528B; 535;
542
3,140
0,110
3,030
6
  
thôn Xuân Minh 1
    
   
 

Xã Xuân



Xuân
3, 9, 17, 4, 7, 13, 33,
5, 8, 4, 2, 28, 45a,
12, 6, 38, 2, 5, 50,
10, 40, 14, 11, 1, 48,
24, 4, 26, 29
K1 TK
15631; K
1a, 1b TK
518; K 1, 2
TK 523
15631;
518; 523
6,940
6,940
7
   

Xã Bát

1, 71, 69
K 1, K5a,
K5b
15607,
484,
0,510
0,510
8
   
   
   
 


Thành, xã
Xuân Cao
531, 15637, 533,
15634, 15631
K7, K1
17, 5, 1,
2,29
0,800
0,200
0,600
10
Phụ biểu số VI
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025, huyện Như Xuân
(Kèm theo Quynh s-a y ban nhân dân tnh)
TT
Tên dự án
Đơn vị
hành chính
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Lô
Khoảnh
Tiểu khu
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
TỔNG CỘNG
43,313
43,313
1
   
    
   
    
Khánh
Xã Bãi
Trành
6;8
11
648
22,000
22,000
2
    
  








19;20;21
1
576
3,120
3,120
3



Yên Cát
1, 3
7
590
1,471
1,471
4
   
Trành
Xã Bãi
Trành
1, 2, 3, 4
12
648B
14,970
14,970
5
    

Xã

Ninh
1
2
575C
0,780
0,780
6
     
Bình
Xã Tân
Bình
7
4
597
0,120
0,120
7
Giác
Xã Tân
Bình
13
3
397
0,852
0,852

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1690/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025, trên địa bàn các huyện: Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Ngọc Lặc, Thường Xuân, Như Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1690/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×