- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1379/QĐ-BNN-TCNL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1379/QĐ-BNN-TCNL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hà Công Tuấn |
| Trích yếu: | Về việc công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/06/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1379/QĐ-BNN-TCNL
Công bố diện tích rừng thuộc lưu vực hai tỉnh trở lên phục vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng
Ngày 18/06/2013, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định số 1379/QĐ-BNN-TCNL về việc công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành và nhằm phục vụ cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Quyết định này quy định diện tích rừng thuộc các lưu vực tài nguyên được chỉ định trong hai tỉnh hoặc nhiều hơn nhằm làm cơ sở cho việc xác định và chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. Các tỉnh liên quan đến quyết định này sẽ phối hợp trong việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Đối tượng và phạm vi áp dụng
Quyết định này áp dụng cho các tỉnh có diện tích rừng được xác định trong phụ lục đính kèm, cũng như cho các tổ chức và cá nhân đang sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
Nội dung chính của Quyết định
Quyết định gồm các phần chính như sau:
Công bố diện tích rừng: Quyết định công bố diện tích rừng trong các lưu vực thuộc phạm vi hai tỉnh trở lên, làm cơ sở để thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng. Thông tin chi tiết về diện tích rừng cho từng tỉnh được cung cấp trong phụ lục kèm theo.
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng: Quỹ này có vai trò điều phối tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng giữa các tỉnh, dựa trên diện tích rừng được phê duyệt, giúp đảm bảo phân phối hợp lý cho từng địa phương dựa trên diện tích rừng thực tế.
Ủy ban nhân dân các tỉnh: Các ủy ban sẽ có nhiệm vụ chỉ đạo và phối hợp các cơ quan liên quan để xác định đối tượng được chi trả dịch vụ môi trường rừng, thực hiện theo các quy định hiện hành.
Phụ lục
Phụ lục đính kèm cung cấp thông tin chi tiết về diện tích rừng trong các lưu vực cụ thể, bao gồm diện tích tự nhiên của từng tỉnh và tỷ lệ diện tích rừng trong lưu vực. Ví dụ, diện tích rừng ở lưu vực Sơn La đạt 37,99%, trong khi lưu vực Thanh Hóa có tỷ lệ là 45,57%. Tổng diện tích rừng được công bố có ý nghĩa lớn trong việc xây dựng các chính sách bảo vệ tài nguyên rừng và dịch vụ môi trường.
Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong quản lý và phát triển bền vững tài nguyên rừng, đồng thời triển khai các chính sách môi trường phù hợp với nhu cầu bảo vệ rừng và nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
Xem chi tiết Quyết định 1379/QĐ-BNN-TCNL có hiệu lực kể từ ngày 18/06/2013
Tải Quyết định 1379/QĐ-BNN-TCNL
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Số: 1379/QĐ-BNN-TCLN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 18 tháng 06 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố diện tích rừng thuộc lưu vực
trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện
chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008; Nghị định 75/2009/NĐ-CP ngày 10/09/2009 của Chính phủ, sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/09/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Căn cứ Quyết định số 2284/QĐ-TTg ngày 13/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 60/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định diện tích rừng trong lưu vực phục vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Căn cứ Quyết định số 607/QĐ-TCLN-KHTC ngày 26/03/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt đề cương, dự toán và kế hoạch đấu thầu thực hiện dự án “Xác định diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi từ hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng”;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố diện tích rừng thuộc lưu vực trong phạm vi hai tỉnh trở lên làm cơ sở cho việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
(Thông tin chi tiết tại phụ biểu đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh theo diện tích rừng của từng tỉnh trong lưu vực có tham gia cung ứng dịch vụ môi trường rừng được phê duyệt tại Quyết định này và các quy định hướng dẫn có liên quan.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chỉ đạo các cơ quan liên quan và Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh xác định các đối tượng được chi trả dịch vụ cung ứng với mỗi lưu vực và triển khai theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ biểu
DIỆN TÍCH LƯU VỰC VÀ DIỆN TÍCH RỪNG
TRONG LƯU VỰC THEO TỪNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1379/QĐ-BNN-TCLN ngày 18/06/2013
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Lưu vực | Tỉnh | Diện tích tự nhiên của tỉnh trong lưu vực (ha) | Diện tích rừng của tỉnh trong lưu vực (ha) | Tỷ lệ diện tích rừng trong lưu vực (%) | ||
| 1 | Bá Thước 2 | Điện Biên | 233.300 | 59.673 | 11,28 | ||
| Hòa Bình | 43.630 | 27.298 | 5,16 | ||||
| Sơn La | 490.700 | 201.061 | 37,99 | ||||
| Thanh Hóa | 327.600 | 241.179 | 45,57 | ||||
|
| Tổng diện tích | 1.095.230 | 529.211 | 100,00 | |||
| 2 | Bắc Bình | Bình Thuận | 1.186 | 1.048 | 100,00 | ||
|
| Tổng diện tích | 1.186 | 1.048 | 100,00 | |||
| 3 | Đình Bình | Bình Định | 69.940 | 53.149 | 55,11 | ||
| Gia Lai | 47.290 | 41.415 | 42,94 | ||||
| Quảng Ngãi | 1.877 | 1.877 | 1,95 | ||||
|
| Tổng diện tích | 119.107 | 96.441 | 100,00 | |||
| 4 | Buôn Tua Srah | Đắk Lắk | 66.160 | 53.721 | 24,98 | ||
| Đắk Nông | 100.700 | 57.823 | 26,89 | ||||
| Lâm Đồng | 129.570 | 103.497 | 48,13 | ||||
|
| Tổng diện tích | 296.430 | 215.041 | 100,00 | |||
| 5 | Cần Đơn | Bình Phước | 222.700 | 60.892 | 51,80 | ||
| Đắk Nông | 97.320 | 56.671 | 48,20 | ||||
|
| Tổng diện tích | 320.020 | 117.563 | 100,00 | |||
| 6 | Cửa Đạt | Nghệ An | 61.560 | 47.026 | 54,98 | ||
| Thanh Hóa | 50.840 | 38.502 | 45,02 | ||||
|
| Tổng diện tích | 112.400 | 85.528 | 100,00 | |||
| 7 | Đắk Glun | Bình Phước | 12.800 | 9.705 | 20,06 | ||
| Đắk Nông | 51.480 | 38.673 | 79,94 | ||||
|
| Tổng diện tích | 64.280 | 48.378 | 100,00 | |||
| 8 | Đắk Mi 4 A, B | Kon Tum | 47.310 | 42.971 | 51,90 | ||
| Quảng Nam | 65.080 | 39.826 | 48,10 | ||||
|
| Tổng diện tích | 112.390 | 82.797 | 100,00 | |||
| 9 | Đắk Mi 4 C | Kon Tum | 47.310 | 42.971 | 48,32 | ||
| Quảng Nam | 73.310 | 45.953 | 51,68 | ||||
|
| Tổng diện tích | 120.620 | 88.924 | 100,00 | |||
| 10 | Đrây H’linh 0 | Đắk Lắk | 494.900 | 198.463 | 47,66 | ||
| Đắk Nông | 260.400 | 114.453 | 27,49 | ||||
| Lâm Đồng | 129.700 | 103.497 | 24,85 | ||||
|
| Tổng diện tích | 885.000 | 416.413 | 100,00 | |||
| 11 | Đrây H’linh 1 | Đắk Lắk | 494.900 | 198.463 | 47,66 | ||
| Đắk Nông | 260.400 | 114.453 | 27,49 | ||||
| Lâm Đồng | 129.700 | 103.497 | 24,85 | ||||
|
| Tổng diện tích | 885.000 | 416.413 | 100,00 | |||
| 12 | Đrây H’linh 2 | Đắk Lắk | 494.900 | 198.463 | 47,66 | ||
| Đắk Nông | 260.400 | 114.453 | 27,49 | ||||
| Lâm Đồng | 129.700 | 103.497 | 24,85 | ||||
|
| Tổng diện tích | 885.000 | 416.413 | 100,00 | |||
| 13 | Đrây H’linh 3 | Đắk Lắk | 494.900 | 198.463 | 47,66 | ||
| Đắk Nông | 260.400 | 114.453 | 27,49 | ||||
| Lâm Đồng | 129.700 | 103.497 | 24,85 | ||||
|
| Tổng diện tích | 885.000 | 416.413 | 100,00 | |||
| 14 | Ea Krông Rou | Đắk Lắk | 7.400 | 6.808 | 97,37 | ||
| Khánh Hòa | 282 | 184 | 2,63 | ||||
|
| Tổng diện tích | 7.682 | 6.992 | 100,00 | |||
| 15 | Hòa Phú | Đắk Lắk | 493.800 | 198.434 | 47,79 | ||
| Đắk Nông | 238.500 | 113.286 | 27,28 | ||||
| Lâm Đồng | 129.700 | 103.497 | 24,93 | ||||
|
| Tổng diện tích | 862.000 | 415.217 | 100,00 | |||
| 16 | Huổi Quảng | Lai Châu | 221.534 | 75.095 | 67,15 | ||
| Sơn La | 12.489 | 3.721 | 3,33 | ||||
| Yên Bái | 58.051 | 33.022 | 29,53 | ||||
|
| Tổng diện tích | 292.074 | 111.838 | 100,00 | |||
| 17 | Krông H'năng | Đắk Lắk | 117.982 | 15.601 | 94,48 | ||
| Phú Yên | 3.161 | 912 | 5,52 | ||||
|
| Tổng diện tích | 121.143 | 16.513 | 100,00 | |||
| 18 | Nậm Chiến 1 | Sơn La | 3.336 | 2.107 | 34,17 | ||
| Yên Bái | 4.613 | 4.059 | 65,83 | ||||
|
| Tổng diện tích | 7.949 | 6.166 | 100,00 | |||
| 19 | Nậm Chiến 2 | Sơn La | 27.595 | 16.167 | 60,15 | ||
| Yên Bái | 12.242 | 10.711 | 39,85 | ||||
|
| Tổng diện tích | 39.837 | 26.878 | 100,00 | |||
| 20 | Sê San 3 | Gia Lai | 185.000 | 73.368 | 16,56 | ||
| Kon Tum | 588.300 | 369.580 | 83,44 | ||||
|
| Tổng diện tích | 773.300 | 442.948 | 100,00 | |||
| 21 | Sê San 3A | Gia Lai | 193.900 | 79.677 | 17,02 | ||
| Kon Tum | 609.300 | 388.411 | 82,98 | ||||
|
| Tổng diện tích |
| 803.200 | 468.088 | 100,00 | ||
| 22 | Sêrêpôk 4 | Đắk Lắk | 543.458 | 201.387 | 47,40 | ||
| Đắk Nông | 272.131 | 119.952 | 28,23 | ||||
| Lâm Đồng | 129.565 | 103.497 | 24,36 | ||||
|
| Tổng diện tích | 945.154 | 424.836 | 100,00 | |||
| 23 | Sêrêpôk 4A | Đắk Lắk | 543.458 | 201.387 | 47,40 | ||
| Đắk Nông | 272.131 | 119.952 | 28,23 | ||||
| Lâm Đồng | 129.565 | 103.497 | 24,36 | ||||
|
| Tổng diện tích | 945.154 | 424.836 | 100,00 | |||
| 24 | Sông Hinh | Đắk Lắk | 46.280 | 28.698 | 56,12 | ||
| Phú Yên | 29.550 | 22.443 | 43,88 | ||||
|
| Tổng diện tích | 75.830 | 51.141 | 100,00 | |||
| 25 | Srok Phu Miêng | Bình Phước | 267.900 | 69.305 | 55,01 | ||
| Đắk Nông | 97.320 | 56.671 | 44,99 | ||||
|
| Tổng diện tích | 365.220 | 125.976 | 100,00 | |||
| 26 | Thác Mơ | Bình Phước | 140.500 | 23.595 | 35,54 | ||
| Đắk Nông | 80.380 | 42.798 | 64,46 | ||||
|
| Tổng diện tích | 220.880 | 66.393 | 100,00 | |||
| 27 | Trị An | Bình Phước | 42.980 | 14.228 | 2,04 | ||
| Bình Thuận | 190.400 | 93.335 | 13,37 | ||||
| Đắk Nông | 198.900 | 58.982 | 8,45 | ||||
| Đồng Nai | 273.700 | 120.209 | 17,22 | ||||
| Lâm Đồng | 778.600 | 411.367 | 58,92 | ||||
|
| Tổng diện tích | 1.484.580 | 698.121 | 100,00 | |||
| 28 | Chiêm Hóa | Bắc Kạn | 177.186 | 101.318 | 20,98 | ||
| Cao Bằng | 200.008 | 93.039 | 19,26 | ||||
| Hà Giang | 265.067 | 155.540 | 32,20 | ||||
| Tuyên Quang | 174.232 | 133.130 | 27,56 | ||||
|
| Tổng diện tích | 816.493 | 483,027 | 100,00 | |||
| 29 | Vĩnh Sơn A | Bình Định | 3.378 | 2.813 | 18,42 | ||
| Gia Lai | 15.400 | 12.459 | 81,58 | ||||
|
| Tổng diện tích | 18.778 | 15.272 | 100,00 | |||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!