• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Báo cáo 48/BC-BNNMT 2025 về việc tiếp thu, giải trình ý kiến hồ sơ dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định 156/2018/NĐ-CP

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/11/2025 17:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 48/BC-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Báo cáo Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Về việc tiếp thu, giải trình ý kiến về hồ sơ dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT BÁO CÁO 48/BC-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Báo cáo 48/BC-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Báo cáo 48/BC-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BC-BNNMT
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
BÁO CÁO
V/v tiếp thu, gii trình ý kiến v h d tho Ngh định sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính
phu quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip.
Kính gi: Chính ph
Thc hin Ngh quyết s 108/NQ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Chính
ph v Kế hoch trin khai Ngh quyết s 172/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm
2024 ca Quc hi v ch trương đầu Dự án đường st tốc độ cao trên trc Bc
Nam, trong đó, Chính phủ giao B Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp
vi B Xây dng và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan xây dựng Ngh định
ca Chính ph ng dn vic tm s dng rng hoàn tr rừng đ thi công
công trình tm phc v các d án đường st, trình Chính ph ban hành trước ngày
30 tháng 6 năm 2025.
Thc hin ch đo ca Th ng Chính ph ti Thông báo kết lun s
157/TB-VPCP ny 05/4/2025 của Văn phòng Chính ph Thông báo Kết lun
ca Th ng Chính ph Phm Minh Chính - Trưởng Ban Ch đạo ti Phiên
hp ln th nht Ban Ch đạo các công trình, d án quan trng quc gia lĩnh vực
đưng st; trong đó, Th ng Chính ph giao “B Nông nghip và Môi tng
xây dng Ngh định quy đnh vic tm s dng rng hoàn tr rừng đ thc
hin thi công công trình tm phc v D án. Hoàn thành trong tháng 6 năm
2025.”. Văn bản s 3188/VPCP-NN ngày 15/4/2024 của Văn phòng Chính ph
v vic xây dng Ngh định thay thế Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 theo trình t, th tc rút gn.
B Nông nghip và Môi trường đã xây dựng D tho Ngh định sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính
ph quy định chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Lâm nghip (sau đây gi chung
là D tho Ngh định) để thay thế Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024
ca Chính ph và ly ý kiến ca các Bộ, ngành, địa phương về ni dung và h
d tho Ngh định tại Văn bản s 831/BNNMT-LNKL ngày 08/4/2025.
Ngày 16/4/2025, B Nông nghiệp và Môi trường t chc cuc hp vi các
Bộ, ngành, đơn v liên quan (tham d cuc họp đại din các đơn vị gm: B
pháp, Bộ Công Thương, Bộ Xây dng, B Tài chính, B Quốc phòng, Văn
phòng Chính ph, Tập đoàn Đin lc Vit Nam, Tổng Công ty đưng st Vit
Nam) để cho ý kiến vào h sơ Dự tho Ngh định.
Đến nay, B Nông nghip i trưng đã nhận đưc 24 ý kiến ca: 15 văn
bn ca c địa phương (gm các tnh: a Bình; Bến Tre, Cao Bng, An Giang,
48
28
4
2
Ngh An, Bc Kn; Qung nh; o Cai; Hi Phòng; Giang; Đồng Nai; Cn
T; Thái Nguyên; Gia Lai; Qung Tr); 04 văn bản ca các t chc (Tập đoàn Đin
lc Vit Nam, Tng công ty truyn ti điện Quc gia, Ban Qun lý d án các công
trình đin min Trung, ng ty TNHH MTV m nghiệp Hương Tm) 05 ý
kiến cac b, ngành: Tư pp, B Xây dng, B Tài cnh, B Quc phòng,
n phòng Chính ph ti cuc hp ny 16/4/2025. Kết qu có 09 ý kiến thng nht
hoàn toàn vi D tho Ngh đnh; 15 ý kiến thng nht thêm ý kiến b sung.
Tn cơ sở ý kiến p ý ca c B, ngành, quan liên quan các địa
phương; B ng nghip và Môi tng o o tiếp thu, gii trình c ý kiến p ý
D tho Ngh định như sau:
I. V P Ý D THO NGH ĐNH
1. V n gi ca D tho Ngh đnh
Các Bộ, ngành, đơn v liên quan thng nht tên d tho Ngh định là: D
tho Ngh định Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Lâm nghip.
2. V b cc D tho Ngh đnh
Kng có ý kiến kc v b cc D tho Ngh định.
3. V ni dung D tho Ngh đnh
a) V n c pháp lý ca D tho Ngh đnh
Ý kiến ca B Xây dng, B pháp, Bộ Tài chính: Đề ngh b căn cứ
Lut T chc chính quyền địa phương và Lut T chc Chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019; b sung các Luật liên quan đến c d án công
trình giao thông, đường st tm s dng rng; b sung 02 Ngh quyết ca
Quc hi v ch trương đầu tư đối vi D án đường st tốc độ cao trên trc Bc
Nam D án đầu tư xây dng tuyến đường st Lào Cai - Ni - Hi Phòng;
b sung căn c là Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 ca
Chính ph Sửa đổi b sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 12 năm 2018 của Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Lâm nghip.
Ý kiến ca B Nông nghiệp và Môi trường:
- Tiếp thu ý kiến góp ý, b căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương; b
sung các Luật vào căn c gm: Lut Sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Xây
dng ngày 17 tháng 6 năm 2020; Lut Đưng sắt ngày 16 tháng 6 năm 2017; Lut
Đưng b ngày 27 tháng 6 năm 2024.
- Đối với đề ngh b sung 02 Ngh quyết ca Quc hi v ch trương đầu tư
02 d án đường st vào phần căn cứ, B Nông nghiệp Môi trường đ ngh
không đưa vào phần căn cứ, vì: Đây 02 Ngh quyết ca Quc hi v ch trương
đầu tư cho 02 dự án đường st c th. Nội dung quy định tm s dng rng thuc
v quy chế qun rừng theo quy định ca Lut Lâm nghip giao Chính ph
3
quy định c th v quy chế qun lý rng ti khoản 5 Điu 5 Lut Lâm nghip. Do
vy, việc quy đnh tm s dng rừng được căn c theo quy đnh ca Lut Lâm
nghip; đồng thi, trong thi gian tiếp theo th Quc hi s phê duyt các d
án tương t, nên việc đưa 02 Nghị quyết nêu trên ca Quc hi vào phần căn c
của đự tho Ngh định s hn chế vic áp dụng quy định tm s dng rng ca
Ngh định được ban hành.
- Đối với đề ngh b sung Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7
năm 2024 của Chính ph vào phần căn cứ, B Nông nghiệp Môi trường đề
ngh không b sung vào phần căn cứ, vì: D tho Ngh định Ngh định s
91/2024/NĐ-CP đu thuc thm quyn ban hành ca Chính ph; đồng thi d
tho Ngh định Ngh định s 91/2024/NĐ-CP đều Ngh định sửa đổi, b
sung Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ca Chính ph.
b) V sửa đổi, b sung đối tượng d án đưc tm s dng rng
Ý kiến ca B Xây dng, B Tài chính, B Công Thương, Bộ Quc phòng,
pháp, tnh Bc Kn: Đề ngh soát, chnh sa tên, đối tượng d án quan
trng quc gia v đường giao thông, đưng st cho thng nht với quy định ca
pháp luật liên quan như Xây dựng, Đưng bộ, Đường st, Ngh định s
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; xem xét b sung, m rng đối tượng đưc s
dng tm rng.
Ý kiến ca B Nông nghiệp Môi trường: Tiếp thu ý kiến góp ý, sau khi
soát, nghiên cu các quy định ca pháp lut v Đầu tư, Đầu công, Xây dng,
Đưng bộ, Đường sắt, để đảm bo thng nhất trong quy định ca pháp lut, chnh
, b sung 01 khoản quy định “Tiêu chí dự án đưc tm s dng rng” vào Điều
42a Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 (khon 6 Điều 1 D tho
Ngh định), quy định:
1. Tiêu chí d án được tm s dng rng
a) D án thuc thm quyn ca Quc hi, Th ng Chính phủ, Người đứng
đầu Bộ, cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định, chp thun
ch trương đầu theo quy định ca pháp lut v Đầu công, Đầu , Đầu theo
phương thức đối tác công và pp lut liên quan.
b) D án: quc phòng, an ninh, lưới điện đưc cp thm quyn phê duyt.
c) D án khn cp theo quy định ca pháp lut v tình trng khn cp; d
án đột xut, khn cp trong phòng, chng thiên tai, dch bnh, cháy, n; d án cp
bách để gii quyết nhng vn đề phát sinh trong thc tiễn được cp thm quyn
phê duyệt theo quy định ca pháp lut.
c) V đối tượng rng tm s dng
Ý kiến ca B Xây dng, Tập đoàn đin lc Vit Nam, tnh Lào Cai: Đề
ngh xem xét sửa đổi, b đối tượng rng trng là rng sn xut thuc s hu ca
h gia đình, nhân tổ chc thì không phi tm s dng rng. din tích
rng này h gia đình, nhân t chức được quyn t ch khai, ch d án t
tho thuận được vi ch rng để khai thác, gii phóng mt bng. Nên không phi
4
làm h sơ tạm s dng rừng, như vậy s tiết kiệm được thi gian thi công.
Ý kiến ca B Nông nghiệp Môi trưng: Tiếp thu ý kiến góp ý, chnh sa,
b sung đối tượng rng không phi thc hin tm s dng ti điểm h sau điểm g
khoản 1 Điều 42a Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 (khoản 6 Điều
1 D tho Ngh định), quy định: “h) Đối vi rng trng là rng sn xut thuc s
hu ca t chc, h gia đình, nhân thì không phi xây dng phê duyt
phương án tạm s dng rừng.”.
d) V điu kin phê duyệt phương án tạm s dng rng:
Ý kiến ca B Xây dng, B Tài chính, B Quc phòng, Tập đoàn Điện
lc Vit Nam, tnh Hòa Bình: Đề ngh b quy định v “không chặt h cây rng
đường kính t 20 cm tr lên v trí t mặt đất đến v trí 1,3m của thân cây”
trong quy định điu kin phê duyệt phương án tạm s dng rng. Vì mt s v trí
s dng tạm có cây đường kính trên 20cm, quy định như vậy khó thc hin hin,
khó la chn v trí, khi gii phóng mc bng phi gii phóng toàn din mi có th
thi công công trình tạm được tim ẩn nguy cơ phát sinh chi phí cho dự án.
Ý kiến ca B Nông nghiệp và Môi trường: Tiếp thu ý kiến góp ý, trên cơ
s nghiên cu các báo cáo của địa phương đã phê duyệt Phương án tm s dng
rng cho các d án trin khai thc hiện, trong đó có đề ngh b quy định v nâng
mức đường kính cây không cht h cây rừng đưng kính t 20 cm tr lên
(như tỉnh Ngh An, Qung Nam,..). B Nông nghiệp Môi trường thng nht
b quy định “không chặt h cây rừng đưng kính t 20 cm tr lên v trí t
mặt đất đến v trí 1,3m của thân cây” trong quy định v điu kin phê duyt
phương án tạm s dng rng ti khon 6 Điu 1 (B sung Điều 42a) ca D tho
Ngh định.
đ) V vic phê duyệt phương án tạm s dng rng
Ý kiến ca B Quc phòng: Để đảm bo vấn đề quốc phòng, đối vi các
Công trình, d án tm s dng rng ti khu vc quc phòng đề ngh ly ý kiến
ca B quc phòng.
Ý kiến ca B Nông nghiệp Môi trưng: Tiếp thu ý kiến góp ý, b sung
ni dung y ban nhân dân cp tnh ly ý kiến ca B Quc phòng v vic tm s
dng rừng đối vi d án thc hin trong khu vc quc phòng ti khoản 6 Điều 1
(điểm d khoản 4 Điều 42a) d tho Ngh định, như sau:
“d) Trường hp din tích rng tm s dng thuc thuc khu vc quc
phòng, trong thi hn 3 ngày làm vic k t ngày nhận được t trình h của
S ng nghiệp Môi trường, y ban nhân dân cp tnh ly ý kiến ca B Quc
phòng. H sơ lấy ý kiến gồm: Văn bản đề ngh ca y ban nhân dân cp tnh, báo
cáo thẩm định và h sơ quy định ti khoản 3 Điều này.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h lấy ý kiến ca
y ban nhân dân cp tnh, B Quc phòng ý kiến bằng văn bản gi y ban
nhân dân cp tnh.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được ý kiến ca B Quc
5
phòng, Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định phê duyệt Phương
án tm s dng rng hoặc điều chnh Phương án tạm s dng rng theo Ph lc
III ban hành kèm theo Ngh đnh này. Trường hp không phê duyt, Ch tch y
ban nhân dân cp tnh tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.”
e) V trách nhim thi hành
Ý kiến ca B Xây dng, B Công Thương, Tập đoàn điện lc Vit Nam:
Đề ngh b quy định trách nhim ca B Công Thương, B Xây dng v điu
chnh c quy hoạch điện, p duyt quyết đnh ch trương đu tư các d án
ti khon 2 và khoản 3 Điều 3 D tho Ngh định. ni dung này thuc quy định
ca pháp lut khác.
Ý kiến ca B Nông nghiệp Môi trường: Tiếp thu ý kiến góp ý, chnh
b sung quy định ti khoản 2 Điều 3 D tho Ngh định, như sau: 2. B trưng
c B: ch đạo vic lp, trin khai các d án thuc chcng, nhim v qun
lý ca B đảm bo nguyên tc hn chế ti đa vic tm s dng rng, nht
rng t nhn khi y dng các d án..
II. V GÓP Ý D THO T TRÌNH TNH D THO NGH ĐNH
B Nông nghip Môi trường không nhận đưc ý kiến góp ý v d tho T
trình trình D tho Ngh đnh.
(Có Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến p ý kèm theo)
Trên đây là báo cáo tiếp thu, gii trình ca B Nông nghiệp và Môi trường
v d tho Ngh định sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Lâm nghip./.
Xin gi kèm theo: (1) D tho Ngh định; (2) D tho T trình Chính ph
ban hành Ngh định; (3) h , tài liu liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Th ng Chính ph báo cáo);
- Phó TTgCP Trn Hồng Hà (để báo cáo);
- B trưởng (để báo cáo);
- B Tư pháp thẩm định);
- Văn phòng Chính ph;
- V Pháp chế;
- Lưu: VT, LNKL.
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BNG TNG HP, TIP THU, GII TRÌNH Ý KIN GÓP Ý
D THO NGH ĐNH SỬA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIU CA NGH ĐỊNH S 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11
NĂM 2018 CỦA CHÍNH PH QUY ĐỊNH CHI TIT THI HÀNH MT S ĐIU CA LUT LÂM NGHIP
(Kèm theo Báo cáo s ............../BC-BNNMT ngày tháng năm 2025 của B Nông nghiệp và Môi trường)
1. Các cơ quan, t chc, cá nhân tham gia góp ý
a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (05): B Xây dng; B Tư pháp, Bộ Quc phòng, B Tài chính, Văn phòng Chính phủ.
b) UBND các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (07): Hòa Bình; Bến Tre, Cao Bng, An Giang, Ngh An, Bc Kn; Qung Bình.
c) S Nông nghiệp và Môi trường (08): Lào Cai; Hải Phòng; Hà Giang; Đồng Nai, Cần Thơ, Thái Nguyên, Gia Lai, Qung Tr
d) T chc (04): Tập đoàn Điện lc Vit Nam; Tng công ty truyn tải điện Quốc gia; Ban QLDA các công trình điện min Trung;
Công ty TNHH MTV Lâm nghip Hương Tràm.
Tng s 25 ý kiến góp ý ca các bộ, ngành, địa phương, tổ chc, trong đó: 09 ý kiến thng nht hoàn toàn vi D tho Ngh định
(Thành ph Hi Phòng; tnh Hà Giang, tnh Bến Tre, tnh Cao Bng, tnh Cần Thơ, tỉnh An Giang, tnh Thái Nguyên, tnh Gia Lai,
Công ty TNHH MTV Lâm nghip Hương Tràm, ); 16 ý kiến thng nht và có thêm ý kiến b sung.
2. Bng tiếp thu, gii trình:
2
BNG TNG HP, TIP THU, GII TRÌNH
TT
Ni dung D tho Ngh định
Ý kiến tham gia
Cơ quan, đơn vị góp ý
Tiếp thu, gii trình
I
V căn cứ pháp lý
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 18
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Lâm nghip ngày 15 tháng
11 năm 2017;
Căn cứ Lut Xây dng ngày 17 tháng 6
năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6
năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu công ngày 29 tháng
11 năm 2024;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s
điều ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư và Luật Đấu thu ngày 29
tháng 11 năm 2024.
- V căn cứ pháp lý: Đề ngh b căn cứ
Lut T chc chính quyền địa phương,
Luật Đường sắt; đồng thi sửa “Căn cứ
Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15”
thành “Căn cứ Luật Đầu tư công ngày
29 tháng 11 năm 2024”.
- Đề ngh xem xét hiu chỉnh như sau:
Căn cứ Lut Xây dng ngày 18 tháng 6
năm 2014; Luật sửa đổi, b sung mt s
điều ca Lut Xây dng ngày 17 tháng
6 năm 2020.
- B Tư pháp, Bộ Xây
dựng, Văn phòng Chính
ph (ti cuc hp ngày
16/4/2025).
- V Pháp chế (tại Văn
bn s 172/PC ngày
09/4/2025).
- Tng Công ty truyn ti
điện Quc gia (tại Văn bản
s 1887/EVNNNPT-ĐT
ngày 21/4/2025).
B NN&MT tiếp thu ý kiến
và chnh sa, b sung ti
phần Căn cứ pháp lý ca D
tho Ngh định
II
Điu 1. Sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính ph
II.1
1. Sửa đổi, b sung khon 6, khon 9
Điều 3 như sau:
-
“6. Khai thác tận dng là vic cht h
cây rng trong quá trình thc hin các
bin pháp lâm sinh, nghiên cu khoa
hc; gii phóng mt bng d án khi
chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác, tạm s dng rừng để thi
công công trình tm phc v thi công
d án lưới điện, d án quan trng
quc gia v đưng giao thông, đưng
st; thanh lý rng trng; xây dng kết
3
cu h tng phc v bo v và phát
trin rừng theo quy định ti các khon
1, 2, 3 và 4 Điều 51 Lut Lâm nghiệp.”
-
“9. Tạm s dng rng vic s dng
rng đ thc hin thi công công trình
tm phc v thi công d án lưới điện;
thing công trình tm phc v thi
ng d án quan trng quc gia v
đường giao thông, đường st để phát
trin kinh tế - xã hi vì li ích quc gia,
ng cng theo quy đnh ca pháp lut
v đầu, đầu tư công, xây dựng, điện
lc, giao thông và các pháp lut khác
liên quan nhưng không chuyn mc
đích sử dng rng sang mc đích khác
đối vi din tích tm s dng rng.”
Đề ngh sa thành Tm s dng rng
vic s dng rng (bao gm rng t
nhiên, rng trng phòng h, rng
trồng đc dng) để thc hin thi công
công trình tm phc v thi công d án
ới đin; thi công công trình tm phc
v thi công d án quan trng quc gia v
giao thông đường bộ, đường st để
phát trin kinh tế - xã hi vì li ích quc
gia, công cộng theo quy định ca pháp
lut v đầu tư, đầu công, xây dng,
điện lc, giao thông và pháp lut khác
liên quan nhưng không chuyển mục đích
s dng rng sang mục đích khác đối vi
din tích tm s dng rng.
do:
- Để rút ngn các trình t, th tc, ch xây
dựng phương án tám sử dng rng trình
UBND tnh phê duyệt đi vi din tích
rng rng t nhiên, rng trng phòng h,
rng trồng đặc dng; đối vi din tích
rng trng sn xut thì ch đầu tư dự
án s trc tiếp tha thun vi ch
rng; sau khi hoàn thành d án, ch
rng phi trách nhim trng li rng
theo quy định.
- Làm rõ loại dự án đường giao thông
được tạm sử dụng rừng để thực hiện
thi công công trình tạm phục vụ dự án
bổ sung trong dự thảo Nghị định chỉ
gồm có dự án đường bộ và đường sắt.
S NN&MT tnh Lào Cai
(Văn bản s 788/SNNMT-
CCKL ngày 18/4/2025)
B NN&MT tiếp thu ý kiến
và chnh sa, b sung như
sau: B sung điểm h sau
điểm g khoản 2 Điều 42a
quy định v điều kin phê
duyệt Phương án tạm s
dng rng (khoản 6 Điều 1
D tho Ngh định), quy
định: “h) Đối vi rng trng
là rng sn xut thuc s
hu ca t chc, h gia
đình, cá nhân thì không phải
xây dng và phê duyt
phương án tạm s dng
rừng.”
4
Đề ngh chnh sa các cm t “ …dự án
quan trng quc gia v đưng giao
thông, đường sắt” thành “…; dự án xây
dng công trình giao thông quan
trng quc gia v đưng bộ, đường
st, hàng không, hàng hải, đường thy
nội địa” ti Điu 1 ca D tho Ngh
định để phù hp vi quy định v phân
loi công trình ti Phn IV Ph lc 1ca
Ngh định s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s ni dung v qun lý cht
ng, thi công xây dng và bo trì công
trình xây dng
B Xây dng (tại Văn bản
s 2515/BXD-
KHCN,MT&VLXD ngày
23/4/2025)
B NN&MT tiếp thu ý kiến
và chnh sa, b sung như
sau: Chnh lý, b sung 01
khoản quy định “Tiêu chí dự
án được tm s dng rừng”
vào trước khoản 1 Điều 42a
Ngh định s 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 (khon
6 Điều 1 D tho Ngh định)
Xem xét, nghiên cu b sung thêm (điều
hoc khoản) quy định v đối tượng được
tm s dng rừng để phc v thi công
các d án đường giao thông trọng điểm
cp tnh.
Vì, trong quá trình thi công các công
trình, d án đường giao thông đều nhu
cu tm s dng din tích rng, không
chuyn mục đích sử dng rừng đất
lâm nghip. Sau khi d án hoàn thành,
din tích s dng cho các công trình tm
được hoàn tr li mục đích sử dng ban
đầu, ch đầu tư hoàn nguyên lại môi
trường thc hin trng li rng, bàn
giao li cho ch rng, do vy, vic b
sung quy định v đối tượng được tm s
dng rừng để phc v thi công các d án
đường giao thông trọng điểm cp tnh s
tạo điều kin thun lợi và đẩy nhanh tiến
độ thi công, trin khai thc hin các công
trình, d án giao thông trên địa bàn tnh.
UBND tnh Bc Kn (ti
Văn bản s 3122/UBND
ngày 24/4/2025)
5
Đề ngh nghiên cu chnh sa cm t
“d án lưới điện, d án quan trng quc
gia v đường giao thông, đường sắt”
thành “dự án quan trng quốc gia”.
do: Nhm m rng phm vi áp dng,
phù hp vi nhiu loi d án có tm nh
hưởng ln. Nếu gi nguyên cm t trên
có th dẫn đến vic sau này tiếp tục điều
chnh, b sung nhng d án quan trng
khác như sân bay, cảng biển, điện ht
nhân, an ninh quốc phòng… cũng có tác
động lớn đến quốc gia nhưng không
thuộc lĩnh vực đường giao thông, đường
sắt và lưới điện.
Tnh Qung Bình (tại Văn
bn s 758/UBND-KT
ngày 25/4/2025)
II.2
2. Sửa đổi, b sung khoản 5 Điều 12
như sau:
“5. Khai thác tận dụng trong trường
hp din tích rừng đưc s dng đ xây
dng công trình kết cu h tng phc v
bo v phát trin rng hoặc để thi
ng công trình tm phc v thi công d
ánới đin, d án quan trng quc
gia v đường giao thông, đường st
theo quy định.
a) Đốing:
Lâm sn trên din tích rng đưc s
dụng để xây dng công trình kết cu h
tng phc v bo v và phát trin rng
hoặc để thi côngng trình tm phc v
thing d án lưới điện, d án quan
trng quc gia v đưng giao thông,
đưng st theo quy định.
b) Điều kin:
Đối vi khai thác tn dng trên din tích
rng được s dụng để xây dng công
6
trình kết cu h tng phc v bo v và
phát trin rng phi quyết đnh phê
duyt d án, công trình của cơ quan nhà
cthm quyn.
Đối vi khai thác tn dng trên din tích
rng tm s dụng để thi công công trình
tm phc v thi công d án lưới điện,
d án quan trng quc gia v đưng
giao thông, đường st phi có quyết
định pduyệt phương án tạm s dng
rng ca cp có thm quyn.”
II.3
3. Sửa đổi, b sung khoản 4 Điều 20
như sau:
“4. Khai thác tận dng g rng t
nhiên, rng trng
a) Đốing: cây g trên din tích rng
đưc cpthm quyn quyết đnh
chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác theo quy định; cây g
phi cht h khi thc hin các bin pháp
k thut lâm sinh, phc v công tác đào
to và nhim v nghiên cu khoa hc;
cây g trên din tích rng trng thanh
; cây g trên din tích rng được s
dụng để xây dng các công trình kết cu
h tng phc v bo v và phát trin
rng và din tích rng s dng tạm để
thing công trình tm phc v thi công
d án lưới điện, d án quan trng
quc gia v đưng giao thông, đưng
st theo quy định.
b) Điều kin: có quyết đnh ca cp có
thm quyn cho phép chuyn mục đích
s dng rng sang mc đích khác; quyết
định pduyt d án lâm sinh, chương
7
trình, đềi nghiên cu khoa hc, quyết
định thanh rng trng; quyết đnh p
duyt d án, công trình kết cu h tng
phc v bo v và phát trin rng; quyết
định pduyệt phương án tạm s dng
rng đ thi công công trình tm phc v
thing d án lưới điện, d án quan
trng quc gia v đưng giao thông,
đưng st của cơ quan nhàc có
thm quyền.”.
II.4
4. Sửa đổi, b sung khoản 2 Điều 28
như sau:
“2. Khai thác tận dng g rng t
nhiên
a) Đốing: cây g trên din tích rng
đưc cpthm quyn quyết đnh
chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác theo quy định; cây g
cht h khi thc hin các bin pháp k
thut m sinh, phc v công tác đào tạo
nhim v nghiên cu khoa hc; cây
g trên din tích rng trng thanh lý;
cây g trên din tích rng được s dng
để xây dng công trình kết cu h tng
phc v bo v và phát trin rng
trên din tích rng tm s dng để thi
ng công trình tm phc v thi công d
ánới đin, d án quan trng quc
gia v đường giao thông, đường st
theo quy định.
Đề ngh sa thành:
2. Khai thác tn dng g rng t nhiên
Điu kin: ...; ..., d án quan trng quc
gia v đường giao thông, đưng st ca
quan nhà nước thm quyn.”.
Vi do quy định vic quyết định thanh
rng trng (theo Ngh định s
140/2024/-CP ngày 25/10/2024)
đối vi rng trồng do Nhà nước đầu
toàn bộ, không quy định thanh lý rng t
nhiên.
UBND tnh Hòa Bình (ti
Văn bản s 694/UBND-
KTN ngày 18/4/2025)
B NM&MT đề ngh gi
nguyên quy định khon 2
Điu 28, và giải trình như
sau: Vic thanh lý rng t
nhiên thc hin theo quy
định ti Ngh định s
77/2025/NĐ-CP quy định v
thm quyn, th tc xác lp
quyn s hu toàn dân v tài
sn và x lý đối vi tài sn
được xác lp quyn s hu
toàn dân
b) Điều kin: có quyết đnh ca cp có
thm quyn cho phép chuyn mục đích
s dng rng sang mục đích khác; quyết
định pduyt d án lâm sinh, chương
trình, đềi nghiên cu khoa hc, quyết
8
định thanh rng trng; quyết đnh p
duyt d án, công trình kết cu h tng
phc v bo v và phát trin rng; quyết
định pduyệt phương án tạm s dng
rng đ thi công công trình tm phc v
thing d án lưới điện, d án quan
trng quc gia v đưng giao thông,
đưng st của cơ quan nhàc có
thm quyền.”.
II.5
5. Sửa đổi, b sung khoản 2 Điều 29
như sau:
“2. Khai thác tận dng g rng trng
a) Đốing: cây g trên din tích rng
đưc cpthm quyn quyết đnh
chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác theo quy định; cây g
cht h khi thc hin các bin pháp k
thut m sinh, phc v công tác đào tạo
nhim v nghiên cu khoa hc; cây
g trên din tích rng trng thanh lý;
cây g trên din tích rng được s dng
để xây dng công trình kết cu h tng
phc v bo v và phát trin rng
trên din tích rng tm s dng để thi
ng công trình tm phc v thi công d
ánới đin, d án quan trng quc
gia v đường giao thông, đường st
theo quy định.
b) Điều kin: rng trồng do Nhà nước
đại din ch s hu phi có quyết đnh
ca cp có thm quyn cho phép chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích
khác; quyết đnh phê duyt d án lâm
sinh, chương trình, đ tài nghiên cu
khoa hc; quyết đnh thanh lý rng
9
trng; quyết đnh phê duyt d án, công
trình kết cu h tng phc v bo v và
phát trin rng và quyết định phê duyt
phương án tạm s dng rừng để thi công
ng trình tm phc v thi công d án
ới điện, d án quan trng quc gia
v đưng giao thông, đường st của
quan nhà nước thm quyền.”.
II.6
6. B sung Điều 42a như sau:
Điu 42a. Tm s dng rng
II.6.1
1. Điều kin phê duyệt Phương án tạm
s dng rng
Khi phê duyệt Phương án tạm s dng
rng, d án phải đáp ứng các điều kin
sau:
a) Có d án lưới điện; d án quan
trng quc gia v đưng giao thông,
đưng st để phát trin kinh tế - xã hi
vì li ích quc gia, công cộng được cp
có thm quyn quyết định ch trương
đầu tư hoặc chp thun ch trương đầu
tư hoặc quyết định phê duyt d án đầu
tư theo quy định ca pháp lut v đầu
tư công, đầu tư theo phương thức đối
tác công tư, đầu tư.
b) Trường hp d án có c chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác
và tm s dng rng, phi có quyết
định ch trương chuyển mục đích s
dng rng sang mục đích sử dng khác
i vi phn din tích chuyn mc
đích sử dng rừng). Trường hp d án
không chuyn mục đích sử dng rng
sang mục đích khác nhưng có tạm s
dng rng, phi có quyết định ch
10
trương đầu tư hoặc chp thun ch
trương đầu tư hoặc quyết định phê
duyt d án đầu tư.
c) Ch cho phép tm s dng rng
trong trường hp d án bt buc phi
s dng trên din tích có rng do
không th b trí trên diện tích đất khác.
Hn chế tối đa diện tích tm s dng
rng và cht h cây rng trong phm vi
diện tích được tm s dng (không cht
h cây rừng có đường kính t 20 25 cm
tr lên v trí t mặt đất đến v trí
1,3m ca thân cây).
Đề ngh sa thành: c) Ch cho phép
tm s dng rừng trong trường hp d
án bt buc phi s dng trên din tích
có rng do không th b trí trên din
tích đất khác. Hn chế tối đa diện tích
tm s dng rừng, đặc bit là s dng
rng t nhiên để thi công công trình.”
Vi lý do: Việc quy định trong phm vi
diện tích được tm s dng (không cht
h cây rừng có đường kính t 25 cm tr
lên v trí t mặt đất đến v trí 1,3m
ca thân cây) s gây khó khăn, vướng
mắc cho cơ quan lý nhà nước cũng như
vic trin khai thi công d án, không
phù hp vi thc tế.
- B Xây dng, B Tài
chính, B Công Thương,
B Quc phòng (ti cuc
hp ngày 16/4/2025).
- UBND tnh Hòa Bình
(ti Văn bản s
694/UBND-KTN ngày
18/4/2025).
- Ban QLDA điện min
Trung (tại Văn bản s
2768/CPMB-PTĐ ngày
18/4/2025).
B NN&MT tiếp thu ý kiến
và chỉnh lý như sau: Bỏ quy
định v việc: “không cht h
cây rừng có đường kính t
20 cm tr lên v trí t mt
đất đến v trí 1,3m ca thân
cây” tại điểm c khon 2
Điu 42a (ti khoản 6 Điều
1 D tho Ngh định)
Nghiên cứu để c b cm t “(không
cht h cây rừng có đường kính t
20 25 cm tr lên v trí t mặt đất đến
v trí 1,3m của thân cây)” tại điểm c
khon 6 Điu 1 (b sung Điều 42a), vì
quy định này s gây khó khăn khi lựa
chn v trí khu vc tm s dng rng
trong quá trình trin khai thc hin d
án và tim ẩn nguy cơ phát sinh chi phí
cho d án.
B Xây dng (tại Văn bản
s 2515/BXD-
KHCN,MT&VLXD ngày
23/4/2025)
Đề ngh sa thành:“Chỉ cho phép tm
s dng rừng trong trường hp d án
bt buc phi s dng trên din tích có
rng do không th b trí trên din tích
đất khác. Hn chế tối đa diện tích tm
s dng rng và cht h cây rng trong
Tập đoàn Điện lc Vit
Nam (tại Văn bản s
2671/EVN-ĐT ngày
25/4/2025)
11
phm vi diện tích được tm s dng
(không cht h cây rừng có đường kính
t 25 cm tr lên v trí t mặt đất đến
v trí 1,3m của thân cây đối vi nhng
cây trong danh mc thc vt rừng, động
vt rng nguy cp, quý, hiếm ti Ngh
định s 06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019 ca Chính ph)”.
do: Đối vi nhng cây tuy có đường
kính ln (lớn hơn 25cm) nhưng không
có giá tr v mt bo tn nếu đem so
sánh kinh tế vi vic phải thay đổi
tuyến đường tạm thi công để đi tránh
nhng cây đó sẽ gây lãng phí tăng tổng
mức đầu tư các dự án cũng như tăng
din tích tm
s dng rng
- Đề ngh b sung cơ quan/đơn vị thm
quyền xác định vic d án “không thể
b trí trên diện tích đất khác” và có tiêu
chí xác định trường hp này.
- Đối vi tiêu chí cht h cây rng trong
din tích tm s dụng, đề ngh ch áp
dng tiêu chí “không cht h cây rng
có đường kính t 25 cm tr lên v trí
t mặt đất đến v trí 1,3m của thân cây”
đối vi rng t nhiên, không áp dng
tiêu chí này đối vi rng trng.
S Nông nghip và Môi
trường tnh Qung Tr (ti
Văn bản s 1290/SNNMT-
KHTC ngày 25/4/2025)
d) Din tích tm s dng phải được
điều tra, đánh giá về hin trng, tr
ợng, tác động ca vic tm s dng
rừng đối vi h sinh thái rng. Ni
dung tác động vào rng, trng li rng,
phc hi rng phải được th hiện đầy
đủ, chi tiết trong Phương án tạm s
Din tích tm s dng phải được điều
tra, đánh giá về hin trng, tr ng,
tác động ca vic tm s dng rừng đối
vi h sinh thái rng. Ni dung tác
động vào rng, trng li rng, phc hi
rng phải được th hiện đầy đủ, chi tiết
trong Phương án tạm s dng rng.
Tng Công ty truyn ti
điện Quc gia (tại Văn bản
s 1887/EVNNNPT-ĐT
ngày 21/4/2025)
B NN&MT đề ngh gi
nguyên như Dự tho Ngh
định và giải trình như sau:
Đối vi din tích không có
rng thì không phi thc
hiện Phương án tạm s dng
rng.
12
dng rng.
Trong trường hp kết qu điều tra, đánh
giá hin trng rừng không đủ tiêu chí
thành rừng theo quy định ca pháp lut
v lâm nghip thì không phi lp, trình
cơ quan thẩm quyn quyết định phê
duyệt Phương án tạm s dng rng.
đ) Thời gian tm s dng rng phi
được xác định rõ trong văn bản đề ngh
quyết định phê duyệt Phương án tạm s
dng rng; không quá thi gian thc
hin d án.
e) Không tm s dng rng trong khu
bo v nghiêm ngt ca rừng đặc dng,
phm vi din tích rng có các loài thc
vt rng nguy cp, quý hiếm; không li
dng vic tm s dng rừng để cht,
phá rừng, săn bắt động vt rng, khai
thác, vn chuyn g và lâm sn trái quy
định ca pháp lut, hp thc hóa g
lâm sn khai thác trái pháp lut; không
đưa chất thi, hóa chất độc, cht n,
cht cháy, cht d cháy, công c,
phương tiện vào rừng trái quy định ca
pháp lut; không xây dựng, đào, bới,
đắp đập, ngăn dòng chảy t nhiên và
các hoạt động khác trái quy định ca
pháp luật làm thay đổi cu trúc cnh
quan t nhiên, hy hoi tài nguyên
rng, h sinh thái rng, công trình bo
v và phát trin rng.
e) Không tm s dng rng trong khu
bo v nghiêm ngt ca rừng đặc dng,
phm vi din tích rng có các loài thc
vt rng nguy cp, quý hiếm; không li
dng vic tm s dng rừng để cht,
phá rừng, săn bắt động vt rng, khai
thác, vn chuyn g và lâm sn trái quy
định ca pháp lut, hp thc hóa g
lâm sn khai thác trái pháp lut; không
đưa chất thi, hóa chất độc, cht n,
cht cháy, cht d cháy, công c,
phương tiện vào rng trái quy định ca
pháp lut; không xây dựng, đào, bới,
đắp đập, ngăn dòng chảy t nhiên và
các hoạt động khác ngoài khu vc din
tích tm s dng rừng đã được phê
duyt trái quy định ca pháp lut làm
thay đổi cu trúc cnh quan t nhiên,
hy hoi tài nguyên rng, h sinh thái
rng, công trình bo v và phát trin
rng.
Tng Công ty truyn ti
điện Quc gia (tại Văn bn
s 1887/EVNNNPT-ĐT
ngày 21/4/2025)
B NN&MT đề ngh gi
nguyên như Dự tho Ngh
định và giải trình như sau:
Vic tm s dng rừng là để
để thc hin thi công công
trình tm phc v thi công
d án trong thi gian ngn,
sau đó phải trông rừng để
hoàn tr li v hin trng
rng. Do vy, vic xây
dựng, đào, bới, đắp đập,
ngăn dòng chảy t nhiên và
các hoạt động trái quy định
ca pháp luật làm thay đổi
cu trúc cnh quan t nhiên,
hy hoi tài nguyên rng, h
sinh thái rng, công trình
bo v và phát trin rng
trong khu vc s dng tm
rng là không phù hp.
g) Vic trng li rừng đưc thc hin
ngay trong mùa v trng rng gn
nht ti địa phương nhưng không quá
13
12 tháng nh t thi gian tm s dng
rng kết thúc trong Phương án tm s
dng rừng đưc phê duyt; bo đm
din ch rừng được phc hi đáp ng
tiêu chí thành rừng theo quy định ca
pháp lut v lâm nghip.
II.6.2
2. Thm quyn quyết định phê duyt
Phương án tạm s dng rng
Ch tch y ban nhân dân cp tnh
quyết định phê duyệt Phương án tạm s
dng rừng để thc hin các hng mc
công trình tm phc v thi công d án
ới điện; d án quan trng quc gia
v đưng giao thông, đường st để
phát trin kinh tế - xã hi vì li ích
quc gia, công cộng. Trong trường hp
din tích rng tm s dng thuc phm
vi qun lý ca ch rừng là các đơn vị
trc thuc các b, ngành, Ch tch y
ban nhân dân cp tỉnh có văn bản ly ý
kiến ca b, ngành ch qun và ch phê
duyệt khi được s đồng ý ca b,
ngành ch qun.
II.6.3
3. H
H sơ đề ngh phê duyt tm s dng
rng gm:
a) Văn bản đề ngh phê duyt Phương
án tm s dng rng hoặc điều chnh
Phương án tạm s dng rng ca ch
đầu tư dự án theo Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định này;
b) Bn sao quyết định ch trương
chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích sử dng khác ca d án hoc
bn sao quyết định chuyn mục đích sử
14
dng rng sang mục đích khác của d
án. Trường hp d án không chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích
khác có bn sao quyết định ch trương
đầu tư hoặc chp thun ch trương đầu
tư hoặc quyết định phê duyt d án đầu
tư;
c) Bn chính báo cáo thuyết minh và
bản đồ hin trng rng khu vực đề ngh
tm s dng. Báo cáo thuyết minh th
hin v trí (lô, khonh, tiểu khu; địa
danh hành chính), din tích rng theo
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng
h, rng sn xut), ngun gc hình
thành (rng t nhiên, rng trng), tr
ợng, loài cây đối vi rng trng; Bn
đồ (hin trng rng khu vc tm s
dng rng t l 1/5.000 th hin rõ v
trí (lô, khonh, tiểu khu; địa danh hành
chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề
ngh tm s dng;
d) Phương án tạm s dng rng hoc
điều chỉnh Phương án tạm s dng
rng do ch đầu tư lập theo Ph lc II
ban hành kèm theo Ngh định này.
II.6.4
4. Trình t, th tc phê duyệt Phương
án tm s dng rng
a) Ch đầu tư dự án có văn bản đề ngh
quyết định phê duyệt Phương án tạm s
dng rng hoặc điều chỉnh Phương án
tm s dng rng gi trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t 01 b h sơ theo quy
định ti khoản 3 Điều này đến S Nông
nghip và phát trin nông thôn Môi
15
trường.
Trường hp h sơ không hợp l, trong
thi hn 03 ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ, S Nông nghip và
Môi trường tr li bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
b) Trong thi hn 07 ngày làm vic k
t ngày nhận được h sơ hợp l, S
Nông nghip và phát trin nông thôn
Môi trường: kim tra, xác minh v báo
cáo thuyết minh và bản đồ hin trng
rng khu vực đề ngh tm s dng rng
và t chc thẩm định Phương án tạm s
dng rng hoặc điều chỉnh Phương án
tm s dng rng; trình y ban nhân
dân cp tnh xem xét, quyết định phê
duyệt Phương án tạm s dng rng
hoặc điều chỉnh Phương án tạm s
dng rng (h sơ trình được quy định
ti khoản 3 Điều này và báo cáo thm
định).
c) Trường hp din tích rng tm s
dng thuc phm vi qun lý ca ch
rừng là các đơn vị trc thuc các b,
ngành, trong thi hn 3 ngày làm vic
k t ngày nhận được t trình và h
ca S Nông nghip và phát trin nông
thôn Môi trường, y ban nhân dân cp
tnh ly ý kiến ca b, ngành ch qun.
H sơ lấy ý kiến gồm: Văn bản đề ngh
ca y ban nhân dân cp tnh, báo cáo
thẩm định và h sơ quy định ti khon
3 Điều này.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t
ngày nhận được h sơ lấy ý kiến ca
16
y ban nhân dân cp tnh, b, ngành
ch qun có ý kiến bằng văn bản gi
y ban nhân dân cp tnh.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t
ngày nhận được ý kiến ca b, ngành
ch qun, Ch tch y ban nhân dân
cp tnh xem xét, quyết định phê duyt
Phương án tạm s dng rng hoặc điều
chỉnh Phương án tạm s dng rng
theo Ph lc III ban hành kèm theo
Ngh định này. Trường hp không phê
duyt, Ch tch y ban nhân dân cp
tnh tr li bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
d) Đối với trường hp không phi ly ý
kiến ca b, ngành ch qun, trong thi
hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn
được T trình và h sơ của S Nông
nghip và phát trin nông thôn Môi
trường, Ch tch y ban nhân dân cp
tnh xem xét, quyết định phê duyt
Phương án tạm s dng rng hoặc điều
chỉnh Phương án tạm s dng rng
theo Ph lc III ban hành kèm theo
Ngh định này. Trường hp không phê
duyt, Ch tch y ban nhân dân cp
tnh tr li bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
II.6.5
5. Điều chnh quyết định phê duyt
Phương án tạm s dng rng
a) D án thay đổi v trí, phm vi tm s
dng rừng nhưng không thay đổi loi
rừng, không làm tăng diện tích rng so
vi tng din tích rừng đã được cơ
quan có thm quyn phê duyệt và đảm
17
bảo điều kiện quy định ti khon 1
Điu này thì không phi thc hiện điều
chnh quyết định phê duyệt Phương án
tm s dng rừng. Nhưng chủ đầu tư
d án phi báo cáo Ch tch y ban
nhân dân cp tnh và ch rng v vic
thay đổi v trí, phm vi tm s dng
rng.
b) D án có thay đổi nội dung Phương
án tm s dng rừng đã được phê duyt
không thuộc quy định tại điểm a khon
này phi thc hiện điều chnh quyết
định phê duyệt Phương án tạm s dng
rng. H sơ, trình tự, th tc trình
quyết định phê duyệt điều chnh
Phương án tạm s dng rng thc hin
theo quy định ti khon 3, khon 4
Điều này. Đối vi thành phn h
không có s thay đổi v ni dung so
vi thành phn h sơ trình phê duyệt
Phương án tạm s dng rng thì không
phi np li thành phn h sơ theo quy
định ti khoản 3 Điều này.
c) Thm quyền điều chnh quyết định
phê duyệt Phương án tạm s dng rng
thc hiện theo quy định ti khon 2
Điu này.
II.6.6
6. Khai thác tn dng lâm sn và trng
li rng
a) Khai thác rng trên din tích tm s
dng rng áp dụng theo quy định v
khai thác tn dng lâm sn ca B
trưởng B Nông nghip và phát trin
nông thôn Môi trường v qun lý, truy
xut ngun gc lâm sn.
18
b) Ch d án có trách nhim trng li
rng sau khi tm s dng rng. Vic
trng li rng, nghim thu rng thc
hiện theo quy định ca B trưởng B
Nông nghip và phát trin nông thôn
Môi trường v các bin pháp lâm sinh;
v quản lý đầu tư công trình lâm sinh;
đối vi rng t nhiên ch được trng li
rng bng cây bản địa.”
- Đề ngh sa thành: “b) Ch d án có
trách nhim b trí kinh phí trng li
rng sau khi tm s dng rng. Vic
trng li rng, nghim thu rng thc
hiện theo quy định ca B trưng B
Nông nghip Môi trưng v các bin
pháp lâm sinh; v quản đầu công
trình lâm sinh; đối vi rng t nhiên ch
được trng li rng bng cây bản địa.”
- Đề ngh b sung điểm c sau điểm b:
Giao cho t chc, cá nhân, Ban qun
lý d án chuyên ngành hoặc cơ quan,
đơn vị do Ch tch y ban nhân dân
tnh giao nhim v trng li rừng đến
khi thành rng trên din tích tm s
dng và tiếp nhn kinh phí t chc
thc hin; chu trách nhim thc hin
các th tục liên quan theo quy định
pháp lut lâm nghip.”
UBND tnh Hòa Bình
(Văn bản s 694/UBND-
KTN ngày 18/4/2025)
B NN&MT đề ngh gi
nguyên như Dự tho Ngh
định và giải trình như sau:
Ti d thảo đã quy định Ch
d án có trách nhim trng
li rng sau khi tm s dng
rng, do vy, không cn quy
định lại “Ch d án có trách
nhim b trí kinh phí trng
li rng sau khi tm s dng
rng”.
+ Ch d án trách nhim np tin
trng rng thay thế đối vi din tích tm
s dng rừng được phê duyt.
+ Ch d án trách nhim np tin
trng rng thay thế theo thông báo np
tin trng rng ca UBND tỉnh đảm bo
đúng thời gian, quy định.
- Tng Công ty truyn ti
điện Quc gia (tại Văn bản
s 1887/EVNNNPT-ĐT
ngày 21/4/2025).
- Ban QLDA các công
trình điện min Trung
(Văn bản s 2768/CPMB-
PTĐ ngày 18/4/2025)
B NN&MT đề ngh gi
nguyên như Dự tho Ngh
định và giải trình như sau:
- Ch đầu tư phải có trách
hoàn tr rng thông qua vic
trng li rng đối vi din
tích rng đã được s dng
tm, không phi là vic
trng rng thay thế, do vy,
không cơ sở để np tin vào
Qu bo v và phát trin
rừng; đồng thi, Qu bo v
và phát trin rng không có
chức năng, nhiệm v thc
hin trng rng.
Đề xut b sung quy đnh ch d án
được np tin trng rng thay thế cho
din tích tm s dng rừng để UBND
tỉnh giao các cơ quan, đơn vị khác có đủ
năng lực chuyên môn v lâm nghip làm
UBND tnh Ngh An (ti
Văn bản s 3389/UBND-
NN ngày 23/4/2025)
19
ch đầu trồng li rng trên din tích
tm s dng.
do: Hu hết các ch d án không
chuyên môn v lâm nghip nên không t
b trí trng li rng mà phải thuê đơn vị
khác trng rng thay cho mình, mt khác
khi trin khai xong d án thì ch d án
thướng di chuyển đến địa bàn khác nên
khó khăn cho vic liên h công tác kim
tra, giám sát hoạt động trng li rng ca
ch d án cho chính quyền địa phương
và cơ quan quản lý.
- Vic trng bù rng là trách
nhim ca Ch d án, do
vy, ch d án phi có trách
nhim phi hp vi ch
rừng để thc hiện đến khi
thành rng, đảm bo hoàn
tr rừng đối vi din tích s
dng tạm để thc hin thi
công công trình tm phc v
d án.
Đề ngh b sung khon 7. Kinh phí lp
Phương án tạm s dng rừng, Phương
án khai thác tn dng và t chc khai
thác tn dng: “Chủ đầu tư dự án b trí
kinh phí để thuê đơn vị tư vấn thc hin
lập các Phương án, thực hin khai thác
đảm bảo theo quy định”.
UBND tnh Hòa Bình
(Văn bản s 694/UBND-
KTN ngày 18/4/2025)
B NN&MT tiếp thu ý kiến
và chnh sửa như sau:
B sung quy định v Kinh
phí, ngun kinh phí khai
thác rng trong Phương án
x lý cây rng trên phm vi
din tích tm s dng rng
(b sung điểm c sau điểm b
khoản 3 Phương án Tm s
dng rng (hoặc điều chnh
tm s dng rng) để thc
hin D án .... (ti Ph lc II
kèm theo D tho Ngh
định).
III
Điu 2. Điều khon thi hành
Điều 2 đề ngh viết thành 2 khon, ti
khoản 1 đề ngh viết rõ hiu lc thi
hành ca ngh định để đảm bo theo
quy định ti khoản 2 Điều 67 Ngh định
s 78/2025/NĐ-CP “Văn bản phi xác
20
định c th ngày, tháng, năm có hiệu
lực thi hành.”
III.1
1. Ngh định này có hiu lc thi hành
k t ngày ... tháng .... năm 2025.
III.2
2. Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày
06 tháng 3 năm 2024 của Chính ph
sửa đổi b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Lâm nghip hết hiu lc thi
hành k t ngày Ngh định này có
hiu lc thi hành.
IV
Điu 3. Trách nhim thi hành
IV.1
1. B trưởng B Nông nghip và phát
trin nông thôn Môi trường thc hin
tch nhim quản lý nhà nưc, kim
tra vic thc hin tm s dng rng
theo quy đnh ti Ngh đnh này; kp
thi gii quyết c vưng mc theo
thm quyn, báo o cp có thm
quyn đi vi nhng vn đ phát sinh
t thm quyn.
IV.2
2. B Công Thương ch đo vic lp,
điu chnh c quy hoch đin, p
duyt quyết đnh ch tơng đu tư
c d án lưi đin theo thm quyn,
đảm bo nguyên tc hn chế ti đa
vic tm s dng rng, nht là rng
t nhiên khi xây dng các d án lưi
đin.
IV.3
3. B y dng ch đo vic lp,
điu chnh các quy hoạch đưng
giao thông, quy hoch đưng st,
V b sung trách nhim ca B xây
dng vào khoản 3 Điều 3 D tho Ngh
B Xây dng (tại Văn bản
s 2515/BXD-
KHCN,MT&VLXD ngày
B NN&MT tiếp thu ý kiến
và chnh lý ti khoản 2 Điều
3 D tho Ngh định như
21
phê duyt quyết đnh ch tơng
đầu tư các d án giao thông, d án
đưng st theo thm quyn, đm
bo nguyên tc hn chế ti đa vic
tm s dng rng, nht là rng t
nhiên khi xây dng c d án
đường giao thông, đưng st.
định, chnh sa lại như sau: “Bộ Xây
dng có trách nhim ch đạo các đơn
v trong quá trình lp, trin khai thc
hin d án hn chế tối đa việc tm s
dng rng, nht là rng t nhiên khi
xây dng công trình giao thông quan
trng quc gia v đường bộ, đường
st, hàng không, hàng hải, đường thy
nội địa”.
23/4/2025); B Công
Thương; Tập Đoàn Điện
lc Vit Nam (ti cuc
hp ngày 16/4/2025)
sau: “2. Bộ trưởng các B:
ch đạo vic lp, trin khai
các d án thuc chức năng,
nhim v qun lý ca B
đảm bo nguyên tc hn chế
tối đa việc tm s dng
rng, nht là rng t nhiên
khi xây dng các d án.”.
IV.4
4. y ban nhân dân cp tnh:
a) Chu trách nhim v ni dung quyết
định phê duyệt Phương án tạm s dng
rừng và điều chỉnh Phương án tạm s
dng rng; kim tra vic thc hin tm
s dng rng ca t chc, ch đầu tư
d án; chu trách nhim nếu vi phm
các điều kin phê duyệt, điều chnh
phương án tạm s dng rng, nếu để
xy ra cht, phá, mt rng, khai thác,
vn chuyn g và lâm sản trái quy định
ca pháp luật, làm thay đổi cu trúc
cnh quan t nhiên ca h sinh thái
rng do triển khai Phương án tạm s
dng rừng; định k trước ngày 31 tháng
12 hằng năm báo cáo kết qu tm s
dng rng v B trưởng B Nông
nghip và phát trin nông thôn Môi
trường.
b) Ch đạo cơ quan lâm nghiệp trên địa
bàn tỉnh hướng dn, kim tra ch đầu
tư, chủ rng trong quá trình trin khai
Phương án tạm s dng rừng được phê
duyt, kim tra vic trng li rng,
đánh giá, nghiệm thu kết qu trng li
rng sau tm s dng rng.
22
IV.5
5. Ch đầu dự án ới đin: Ch được
c động vào rừng để trin khai xây
dng các công trình tm phc v thi
ng d ánới điện; d án quan trng
quc gia v đưng giao thông, đưng
st sau khi Phương án tạm s dng rng
đưc cpthm quyn phê duyt; thc
hiện đúng Phương án tạm s dng rng
đưc cpthm quyn p duyt; chu
trách nhim nếu đ xy ra mt rng,
cht p rng, hy hoi h sinh thái,
môi trường trong quá trình thi côngc
ng trình tm.
IV.6
6. B trưởng, Th trưởng cơ quan
ngang b, Th trưởng cơ quan thuộc
Chính ph và các cơ quan, tổ chc, cá
nhân có liên quan chu trách nhim thi
hành Ngh định này./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Báo cáo 48/BC-BNNMT 2025 về việc tiếp thu, giải trình ý kiến hồ sơ dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định 156/2018/NĐ-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×