Thông tư 03/2019/TT-BKHCN chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi của Bộ Khoa học và Công nghệ

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
--------

Số: 03/2019/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2019

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo và xây dựng Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ; trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chế độ báo cáo.
2. Thông tư này không điều chỉnh:
a) Chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về thống kê;
b) Chế độ báo cáo trong nội bộ cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ;
c) Chế độ báo cáo mật theo quy định của pháp luật về bí mật nhà nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan hành chính nhà nước, công chức, viên chức có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu ban hành chế độ báo cáo
Nguyên tắc, yêu cầu ban hành chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 11 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 09/2019/NĐ-CP).
Chương II
NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 4. Các loại báo cáo
1. Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).
2. Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ của bộ, ngành (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).
3. Báo cáo kết quả hoạt động của Khu công nghệ cao (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).
4. Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025” (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).
Điều 5. Đối tượng thực hiện báo cáo
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện báo cáo quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 4 Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện báo cáo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 4 Thông tư này.
3. Khu Công nghệ cao do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện báo cáo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.
Điều 6. Cơ quan nhận báo cáo
Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan nhận các báo cáo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Điều 7. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
1. Tần suất báo cáo: Hằng năm
2. Thời gian chốt số liệu và thời hạn gửi báo cáo:
a) Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ hằng năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo;
b) Thời hạn gửi báo cáo chậm nhất là ngày 20 tháng 12 hằng năm.
Điều 8. Hình thức báo cáo, phương thức gửi báo cáo
1. Báo cáo được thể hiện dưới một trong các hình thức sau đây:
a) Báo cáo bằng văn bản giấy, có chữ ký của người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, đóng dấu theo quy định và gửi bản mềm (file.doc) qua hệ thống thư điện tử;
b) Báo cáo bằng văn bản điện tử thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu, theo thể thức định dạng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và được gửi, nhận thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia và Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Báo cáo được gửi đến Bộ Khoa học và Công nghệ bằng một trong các phương thức sau:
a) Gửi qua Trục liên thông văn bản quốc gia;
b) Gửi qua Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ;
c) Gửi qua hệ thống thư điện tử;
d) Gửi trực tiếp;
đ) Gửi qua dịch vụ bưu chính;
e) Gửi qua fax.
Chương III
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG VIỆC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 9. Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo
1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo, xây dựng Hệ thống thông tin báo cáo để thực hiện báo cáo điện tử, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo và tiết kiệm về thời gian, chi phí cho các đối tượng thực hiện báo cáo.
2. Giá trị pháp lý của báo cáo điện tử và việc sử dụng chữ ký số thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Điều 10. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được xây dựng bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 15 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và các yêu cầu về chức năng cơ bản quy định tại Điều 17 và khoản 2 Điều 18 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
2. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia.
Điều 11. Hạ tầng kỹ thuật, công nghệ
Bộ Khoa học và Công nghệ bảo đảm hạ tầng kỹ thuật, công nghệ, an toàn, an ninh thông tin phục vụ xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Các đơn vị trực thuộc Bộ thường xuyên rà soát, đánh giá quy định về việc thực hiện chế độ báo cáo theo thẩm quyền để sửa đổi, bổ sung hoặc đề xuất sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, đáp ứng các nguyên tắc và yêu cầu của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ:
a) Công bố Danh mục báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành hoặc tham mưu ban hành theo quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP;
b) Quản lý, lưu trữ, chia sẻ các thông tin báo cáo trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Trách nhiệm của Trung tâm Công nghệ thông tin:
a) Xây dựng, quản lý và vận hành Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ, bảo đảm kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ;
b) Thực hiện các biện pháp giám sát, biện pháp bảo đảm an toàn thông tin.
Điều 13. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.
2. Bãi bỏ chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước gửi Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành: Thông tư số 16/2012/TT-BKHCN ngày 27 tháng 8 năm 2012 quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 28/2013/TT-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2013 quy định kiểm tra nhà nước về đo lường; Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ; Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06 tháng 3 năm 2015 quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước và Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30 tháng 3 năm 2016 quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư.
3. Đối với các chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ đang có hiệu lực thi hành được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành thì thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
4. Các chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trước khi Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục có hiệu lực thi hành đến khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị bãi bỏ.
5. Các chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành sau khi Thông tư này có hiệu lực thì phải thực hiện theo các nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và tại Thông tư này.
Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể vận dụng Thông tư này ban hành chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý để yêu cầu cơ quan hành chính nhà nước cấp dưới và tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để rà soát, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Nơi nhận:
Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Website Chính phủ;
- Lưu: VT, VP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Thế Duy

Phụ lục

DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC

PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BKHCN

 ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Ký hiệu mẫu

Tên mẫu báo cáo

 

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1

Mẫu số 01

Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương

Ủy ban nhân dân

cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Năm

20/12

2

Mẫu số 02

Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ của bộ, ngành

Bộ, ngành

Bộ KH&CN

Năm

20/12

3

Mẫu số 03

Báo cáo kết quả hoạt động của Khu công nghệ cao

Khu công nghệ cao do Thủ tướng Chính phủ thành lập

Bộ KH&CN

Năm

20/12

4

Mẫu số 04

Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025”

Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bộ KH&CN

Năm

20/12

 

Mẫu số 01

03/2019/TT-BKHCN

 

ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

 

Số: …/BC-…

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

……, ngày…tháng…năm…

 

 

BÁO CÁO

Kết quả hoạt động quản lý nhà nước

về khoa học và công nghệ tại địa phương

Kỳ báo cáo: Năm

 (Từ ngày…tháng… năm…đến ngày…tháng…năm…)

 

 

Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

 

Phần I

TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

I. Xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật về khoa học và công nghệ

Tình hình, kết quả xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật về khoa học và công nghệ (KH&CN) (trong đó nêu rõ số lượng văn bản được ban hành, tên văn bản, ngày tháng năm ban hành và trích yếu nội dung văn bản).

II. Hoạt động khoa học và công nghệ

1. Hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 Tình hình, kết quả thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; một số kết quả nổi bật có tác động lớn góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương (Biểu số 01.01/KHCNĐP-NCKH).

2. Hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định và chuyển giao công nghệ

- Tình hình, kết quả thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư (Biểu số 01.02/KHCNĐP-TĐ).

- Tình hình, kết quả thẩm định kết quả nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước (Biểu số 01.03/KHCNĐP-TĐNV).

- Tình hình, kết quả chuyển giao công nghệ (Mẫu số 10, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ).

III. Phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ

1. Cấp Giấy chứng nhận đãng ký hoạt động khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ

- Tình hình, kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN (Biểu số 01.04/KHCNĐP-TCKHCN).

- Tình hình, kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN và kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp KH&CN (Biểu số 01.05/KHCNĐP-DNKHCN).

2. Phát triển nhân lực khoa học và công nghệ

Tình hình, kết quả thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động KH&CN; đào tạo nhân lực KH&CN (Biểu số 01.06/KHCNĐP-NLKHCN). 

3. Phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ

- Tình hình, kết quả phát triển hạ tầng KH&CN: Khu công nghệ cao; khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; khu công nghệ thông tin tập trung.

- Tình hình triển khai cơ chế tự chủ của tổ chức KH&CN công lập (Biểu số 01.07/KHCNĐP-CCTC). 

4. Phát triển thị trường khoa học và công nghệ

Tình hình, kết quả tổ chức các hoạt động phát triển thị trường KH&CN: Công tác tư vấn, môi giới chuyển giao công nghệ, kết nối cung cầu công nghệ; công tác thông tin công nghệ; công tác tổ chức sự kiện KH&CN; một số kết quả nổi bật khác (Biểu số 01.08/KHCNĐP-PTTT).

5. Hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

- Tình hình thu thập, đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện và công bố thông tin nhiệm vụ KH&CN.

- Tình hình phát triển nguồn tin KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước; xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu KH&CN trong nước và quốc tế.

- Tình hình khai thác, sử dụng nguồn tin trên hạ tầng mạng thông tin KH&CN tiên tiến (VinaREN).

  (Biểu số 01.09/KHCNĐP-TTKHCN).

6. Kinh phí khoa học và công nghệ

Tình hình phân bổ và sử dụng kinh phí KH&CN (Biểu số 01.10/KHCNĐP-KP).

7. Hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ địa phương

Tình hình hoạt động và sử dụng kinh phí của Quỹ phát triển KH&CN địa phương (Biểu số 01.11/KHCNĐP-QUY).

IV. Hoạt động tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1. Về tiêu chuẩn

Tình hình, kết quả xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương (Biểu số 01.12/KHCNĐP-QCKT).

2. Về đo lường

Tình hình, kết quả thanh tra, kiểm tra nhà nước về đo lường (chú trọng báo cáo tình hình thực hiện kiểm tra đặc thù trong kiểm tra đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu) (Biểu số 01.13/KHCNĐP-ĐL).

3. Về đánh giá sự phù hợp và quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa

- Tình hình, kết quả hoạt động tiếp nhận công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy (Biểu số 01.14/KHCNĐP-HCHQ).

- Tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (Biểu số 01.15/KHCNĐP-ĐGSPH).

- Tình hình, kết quả thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý (Biểu số 01.16/KHCNĐP-CL).

4. Về xét tặng giải thưởng chất lượng

 Tình hình quản lý xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh, thành phố (Biểu số 01.17/KHCNĐP-GTCL).

5. Về việc triển khai các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Tình hình, kết quả triển khai các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21/5/2010; Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014; Quyết định số 996/QĐ-TTg ngày 10/8/2018; Quyết định số 100/QĐ-TTg ngày 19/01/2019.

6. Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về tiêu chuẩn đo lường chất lượng (hoạt động về TBT)

V. Hoạt động sở hữu trí tuệ

1. Tình hình, kết quả quản lý về sở hữu trí tuệ

- Tình hình đào tạo, tuyên truyền, phổ biến kiến thức, chính sách và pháp luật về sở hữu trí tuệ.

- Công tác hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xác lập, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp; xử lý xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.

- Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ (các dự án thuộc Chương trình 68; chương trình, dự án địa phương).

 (Biểu số 01.18/KHCNĐP-SHTT).

2. Tình hình, kết quả triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến                               

Kết quả triển khai các hoạt động khuyến khích phong trào sáng tạo; phổ biến sáng kiến (Biểu mẫu báo cáo được thực hiện theo Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN ngày 01/8/2013 của Bộ trưởng Bộ KH&CN hướng dẫn thi hành một số quy định của Điều lệ Sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ).

VI. Hoạt động phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

  1. Tình hình, kết quả phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử

- Tình hình, kết quả phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử trong các lĩnh vực y tế, công nghiệp, nông nghiệp (trong đó nêu rõ tên giống đột biến phóng xạ, ký hiệu giống, diện tích gieo trồng, năng suất trung bình trong vụ, sản lượng trong năm), tài nguyên môi trường và các ngành kinh tế - kỹ thuật (Biểu số 01.19/KHCNĐP-NLNT).

- Tình hình đào tạo, phát triển nguồn nhân lực; thông tin, tuyên truyền về năng lượng nguyên tử.

  1. Tình hình, kết quả quản lý về an toàn bức xạ và hạt nhân

- Tình hình, kết quả cấp phép tiến hành công việc bức xạ; đào tạo an toàn bức xạ; bảo đảm an toàn bức xạ.

- Đánh giá tình hình thực hiện quy định của pháp luật trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân.

 (Biểu số 01.20/KHCNĐP-ATBX).

VII. Công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực KH&CN

1. Tóm tắt chương trình, kế hoạch thanh tra, kiểm tra đã được phê duyệt

2. Tình hình, kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực KH&CN (Biểu số 01.21/KHCNĐP-TTRA).

3. Công tác xây dựng lực lượng, bồi dưỡng nghiệp vụ và công tác khác

VIII. Hoạt động hợp tác và hội nhập quốc tế

Kết quả triển khai các hoạt động hợp tác quốc tế về KH&CN.

IX. Đánh giá chung

(Đánh giá cụ thể trong từng lĩnh vực từ mục I đến mục VIII nêu trên).

1. Ưu điểm

2. Tồn tại, hạn chế

3. Nguyên nhân

PHẦN II

PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC

TRONG NĂM TIẾP THEO

 

          I. Nhiệm vụ công tác năm tiếp theo

(Nêu cụ thể trong từng lĩnh vực từ mục I đến mục VIII phần I của Báo cáo).

II. Giải pháp, kiến nghị, đề xuất

1. Giải pháp thực hiện

2. Kiến nghị, đề xuất

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- .....................;

- Lưu: VT.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

Biểu số 01.01/KHCNĐP-NCKH

 

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo:  Năm

(Từ ngày…tháng…năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 

STT

Nội dung

Đơn vị chủ trì,

tác giả

Tóm tắt

nội dung

Ghi chú

I

Bài báo, công bố, giải pháp, kiến nghị, ấn phẩm

khoa học

 

 

Ghi rõ các bài báo được đăng trên các tạp chí trong nước và tạp chí quốc tế trong danh sách ISI, Scopus.

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

II

Sáng chế, giải pháp hữu ích; các loại giống mới; các loại vắc xin mới, chế phẩm mới; các bản vẽ thiết kế mới, mẫu máy, thiết bị mới

 

 

Ngày, tháng, năm (nộp đơn, tiếp nhận đơn, công nhận của Cơ quan có thẩm quyền).

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

III

Doanh nghiệp KH&CN được thành lập

 

 

Tên và loại hình doanh nghiệp; địa chỉ; giấy phép kinh doanh; số quyết định công nhận, nhân lực hiện có...

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

IV

Hoạt động ứng dụng đổi mới công nghệ điển hình

 

 

 

1

Sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm đang được hỗ trợ phát triển thông qua các nhiệm vụ KH&CN

 

 

Tên sản phẩm, nhiệm vụ KH&CN; tình hình thực hiện.

2

Đổi mới công nghệ, ứng dụng công nghệ vào sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp

 

 

Ghi rõ kết quả, hiệu quả thực hiện, kèm theo tên nhiệm vụ KH&CN; kinh phí thực hiện (chia rõ nguồn vốn từ ngân sách trung ương; địa phương; doanh nghiệp, Quỹ PTKH&CN của doanh nghiệp và các nguồn khác).

3

 

Dự án đầu tư trang thiết bị, công nghệ; dự án tăng cường năng lực nghiên cứu

 

 

 

Đánh giá tình hình thực hiện, số kinh phí và nguồn (trong đó ghi rõ nguồn vốn từ ngân sách trung ương; địa phương; từ doanh nghiệp, tập đoàn, tổng công ty, Quỹ PTKH&CN của doanh nghiệp và các nguồn khác).

V

Kết quả khác

 

 

Ghi rõ các thông tin có liên quan đến kết quả.

 

2. Kết quả hoạt động KH&CN nổi bật tại địa phương

STT

Tên sản phẩm/

công trình/công nghệ

Xuất xứ

(Ghi rõ xuất xứ của nhiệm vụ …)

Hiệu quả kinh tế-xã hội

(Giải trình chi tiết giá trị làm lợi so sánh với

sản phẩm công nghệ cùng loại, ý nghĩa kinh tế

 xã hội, môi trường…)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.02/KHCNĐP-TĐ

 

 

KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC

VÀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo:  Năm

(Từ ngày…tháng…năm…đến ngày…tháng…năm…)

 

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Kết quả thẩm định cơ sở khoa học Chương trình phát triển kinh tế - xã hội (KT-XH)

 

 

STT

Tên chương trình phát triển KT-XH

Thẩm quyền quyết định

 phê duyệt chương trình

phát triển KT-XH

Cơ quan đề nghị thẩm định

cơ sở khoa học chương trình

phát triển KT-XH

Nguồn vốn và giá trị

thực hiện chương trình

phát triển KT-XH

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả thẩm định công nghệ dự án đầu tư

2.1. Đối với dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư:

STT

 

Tên dự án;

tên, địa chỉ nhà đầu tư; địa điểm thực hiện dự án đầu tư

Tổng mức đầu tư

 

Tên, xuất xứ công nghệ chính

của dự án

Quy mô, công suất, sản phẩm của dự án

Dự án có

nhập khẩu

máy móc,

 thiết bị cũ, đã qua sử dụng

(tích dấu “X”)

Dự án có

 công nghệ thuộc

Danh mục

công nghệ

khuyến khích/

hạn chế

chuyển giao

(ghi thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích hoặc hạn chế chuyển giao nếu có)

Dự án bị từ chối (nêu lý do từ chối:  công nghệ, máy móc thiết bị không đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; hoặc không phù hợp quy hoạch;…)

Ghi chú

 

Ghi “giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư” hoặc “giai đoạn quyết định đầu tư”

(ghi “thẩm định” hoặc ghi “có ý kiến”)

I

Dự án do cơ quan chuyên môn về KH&CN (Sở KH&CN) chủ trì thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Dự án do cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở hoặc cơ quan tương đương Sở quản lý ngành, lĩnh vực) chủ trì thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Đối với dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công:

STT

 

Tên dự án;

tên chủ đầu tư;

địa điểm

 thực hiện dự án đầu tư

Tổng mức đầu tư; nguồn vốn đầu tư dự án

 

Tên,

xuất xứ công nghệ chính

của dự án

Quy mô, công suất, sản phẩm của dự án

Dự án có

nhập khẩu

máy móc,

thiết bị cũ, đã qua sử dụng

(tích dấu “X”)

Dự án có công nghệ thuộc Danh mục

 công nghệ

khuyến khích/hạn chế chuyển giao

(ghi thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích hoặc hạn chế

 chuyển giao nếu có)

Dự án bị từ chối (nêu lý do từ chối: công nghệ, máy móc thiết bị không đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; hoặc không phù hợp quy hoạch;…)

Ghi chú

(ghi “giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư” hoặc “giai đoạn quyết định đầu tư”)

I

Dự án nhóm A

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Dự án nhóm B

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Dự án nhóm C

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.03/KHCNĐP-TĐNV

 

THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ THỰC HIỆN

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Về thẩm định các kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước

STT

 

Tên nhiệm vụ KH&CN

Thông tin về tổ chức/

cá nhân đề nghị thẩm định

Thời gian thực hiện nhiệm vụ

Địa điểm thực hiện nhiệm vụ

Kết quả thực hiện

Cấp Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ

(số, ngày cấp)

Không cấp Giấy xác nhận

thẩm định kết quả thực hiện

nhiệm vụ (tích dấu “X”)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Về đánh giá và thẩm định các kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước

STT

 

Tên nhiệm vụ KH&CN

Thông tin về tổ chức/

cá nhân đề nghị đánh giá

Thời gian thực hiện nhiệm vụ

Địa điểm thực hiện nhiệm vụ

Kết quả thực hiện

Cấp Giấy xác nhận đánh giá và thẩm định

(số, ngày cấp)

Không cấp Giấy xác nhận đánh giá và thẩm định

(tích dấu “X”)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.04/KHCNĐP-TCKHCN

 

KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày….tháng… năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

 

STT

 

Tên tổ chức KH&CN

 

Số Giấy chứng nhận

 

Ngày cấp

Cơ quan

quản lý

trực tiếp

Hình thức

Cấp mới

Thay đổi, bổ sung

Hủy bỏ hiệu lực/ Giải thể

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.05/KHCNĐP-DNKHCN

 

TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH

CỦA DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng…năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Tình hình cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN

Số lượng hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp KH&CN đã tiếp nhận và xử lý (từ ngày.../.../…đến ngày.../.../...)[1]:

STT

Tên doanh nghiệp

Địa chỉ, điện thoại liên hệ

Thời gian thành lập và hoạt động

Người

đại diện

doanh nghiệp

Ngày nộp

hồ sơ

Kết quả KH&CN đề nghị công nhận

doanh nghiệp KH&CN

Tình trạng xử lý

hồ sơ

(đã cấp/không cấp/ đang thẩm định)[2]

Tên

kết quả KH&CN

Nguồn gốc kinh phí (từ ngân sách

nhà nước hay từ nguồn khác)

Tình trạng

bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN                                                                                                                                                                 

Đơn vị tính: triệu đồng[3]

STT

Tên doanh nghiệp

(ghi rõ nguồn gốc hình thành doanh nghiệp)[4]

 

Tình trạng (đang hoạt động/ngừng hoạt động/

giải thể/

phá sản/

 đã thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp

KH&CN)

Tình

trạng

sở hữu[5]

Tổng kinh

phí đầu

tư cho KH&CN

 của năm[6]

Danh mục

sản phẩm hình thành

từ

kết quả KH&CN

Tổng doanh thu

(triệu đồng)

Doanh thu của sản phẩm hình thành từ

kết quả KH&CN (triệu

đồng)

 

Tổng

lợi

nhuận trước thuế

(triệu đồng)

Lợi nhuận trước thuế

của sản phẩm hình thành

từ kết quả

KH&CN

(triệu đồng)

Thuế thu

nhập doanh nghiệp được miễn, giảm

(triệu đồng)

Tiền thuê

đất được

miễn, giảm

(triệu đồng)

Vay vốn tín dụng ưu đãi[7]

(triệu đồng)

Trích lập quỹ phát triển KH&CN (triệu đồng)

Thực hiện nhiệm vụ KH&CN

sử dụng

ngân sách nhà nước

(triệu đồng)[8]

Các

ưu đãi,

hỗ

trợ khác

(

doanh

nghiệp

được

hưởng)

Tổng

số 

lao

động (người)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.06/KHCNĐP-NLKHCN

 

TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN

NHÂN LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo:  Năm

(Từ ngày…tháng… nămđến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

                                       

1. Tình hình, kết quả thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động KH&CN

STT

Nội dung

Số lượng

(người)

Kinh phí

(triệu đồng)

 
 

I

Tuyển dụng đặc cách

 

 

 

II

Bố trí, sử dụng cán bộ KH&CN

 

 

 

1

Giao chủ trì nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

2

Bố trí, quy hoạch vị trí lãnh đạo trong tổ chức

 

 

 

III

Tạo môi trường, điều kiện thuận lợi cho hoạt động KH&CN của đội ngũ cán bộ KH&CN

 

 

 

1

Hỗ trợ kinh phí bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; chuyển giao, chuyển nhượng kết quả hoạt động KH&CN theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ; công bố kết quả hoạt động KH&CN

 

 

 

2

Đầu tư đổi mới phương tiện, trang thiết bị, vật tư, phòng thí nghiệm, cơ sở thực nghiệm của tổ chức KH&CN

 

 

 

3

Hỗ trợ cá nhân hoạt động KH&CN tham gia hội thảo khoa học trong nước, quốc tế tham gia các chương trình, dự án đầu tư, hợp tác KH&CN

 

 

 

IV

Thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động KH&CN

 

 

 

1

Về nâng lương vượt bậc

 

 

 

2

Về đặc cách bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác

 

 

 

3

Về kéo dài thời gian công tác khi đến tuổi nghỉ chế độ

 

 

 

4

Về nhà khoa học đầu ngành

 

 

 

5

Về nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia đặc biệt quan trọng

 

 

 

6

Về nhà khoa học trẻ tài năng

 

 

 

7

Về kết quả thực hiện việc đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ KH&CN

 

 

 

7.1

Nâng cao trình độ chuyên môn

 

 

 

7.2

Kỹ năng quản lý KH&CN

 

 

 

7.3

Đào tạo theo nhóm nghiên cứu

 

 

 

 

 

 

2. Tình hình, kết quả đào tạo nhân lực KH&CN

STT

Nội dung

Số lượng

 (người)

Kinh phí

(triệu đồng)

Đào tạo trong nước

Đào tạo nước ngoài

1

Đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia KH&CN

 

 

 

2

Đào tạo, bồi dưỡng theo nhóm nghiên cứu

 

 

 

3

Bồi dưỡng sau tiến sỹ

 

 

 

4

Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực quản lý KH&CN

 

 

 

5

Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành KH&CN

 

 

 

6

Bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng khác (đề nghị thống kê nội dung cụ thể)

 

 

 

 

Biểu số 01.07/KHCNĐP-CCTC

 

TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI CƠ CHẾ TỰ CHỦ

CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG LẬP

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng…nămđến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Ghi chú

I

Số tổ chức KH&CN công lập thuộc thẩm quyền quản lý

 

 

1

Số tổ chức chưa phê duyệt phương án tự chủ

 

 

2

Số tổ chức đã phê duyệt phương án tự chủ

 

 

2.1

Số tổ chức tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

 

 

2.2

Số tổ chức tự bảo đảm chi thường xuyên

 

 

2.3

Số tổ chức tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

 

 

2.4

Số tổ chức do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

 

 

3

Số tổ chức được vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp

 

 

II

Số tổ chức đã chuyển thành công ty cổ phần

 

 

 

 

Biểu số 01.08/KHCNĐP-PTTT

 

TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN

THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng…năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Số lượng tổ chức trung gian của thị trường KH&CN

STT

Tên tổ chức trung gian

Số lượng

1

Sàn giao dịch công nghệ

 

2

Trung tâm giao dịch công nghệ

 

3

Trung tâm xúc tiến và hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ

 

4

Trung tâm hỗ trợ định giá tài sản trí tuệ

 

5

Trung tâm hỗ trợ đổi mới sáng tạo

 

6

Cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp KH&CN

 

 

Tổng số

 

2. Kết quả tổ chức sự kiện KH&CN

STT

Sự kiện KH&CN

 

Số lượng

người tham gia

Số lượng Hợp đồng chuyển giao công nghệ

Giá trị Hợp đồng

chuyển giao công nghệ

(triệu đồng)

1

Chợ công nghệ và thiết bị (Techmart)

 

 

 

2

Sự kiện kết nối cung cầu (Techdemo)

 

 

 

3

Ngày hội khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (Techfest)

 

 

 

4

Các sự kiện KH&CN khác…

 

 

 

 

Biểu số 01.09/KHCNĐP-TTKHCN

 

CÔNG TÁC THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng…năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Thông tin về nhiệm vụ KH&CN

Tổng số nhiệm vụ KH&CN

Số nhiệm vụ đang tiến hành

Số nhiệm vụ được nghiệm thu và đăng ký kết quả

Số nhiệm vụ đã đưa vào ứng dụng

 

 

 

 

2. Công tác phát triển nguồn tin KH&CN

STT

Loại nguồn tin KH&CN

Mua bằng NSNN

Trao đổi/Biếu tặng

Tự xuất bản

Dạng giấy

Dạng điện tử

Dạng giấy

Dạng điện tử

Dạng giấy

Dạng điện tử

1

Sách (số tên)

 

 

 

 

 

 

2

Báo/Bản tin (số lượng)

 

 

 

 

 

 

3

Tạp chí/ấn phẩm liên tục (số lượng)

 

 

 

 

 

 

4

Cơ sở dữ liệu (số CSDL)

 

 

 

 

 

 

5

Loại khác (ghi cụ thể loại tài liệu, số lượng)

 

 

 

 

 

 

 

3. Cơ sở dữ liệu KH&CN trong nước và quốc tế

STT

Tên cơ sở dữ liệu

Loại cơ sở dữ liệu

(thý mục, tóm tắt, toàn vãn)

Tổng số biểu ghi

Cho phép khai thác online

(Có/Không)

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.10/KHCNĐP-KP

 

TÌNH HÌNH PHÂN BỔ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngàythángnămđến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

               

                                                                                         Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Kinh phí TW giao

Kinh phí do UBND cấp tỉnh phê duyệt

Kinh phí thực hiện

I

Kinh phí sự nghiệp KH&CN

(Tổng số)

(Tổng số)

(Tổng số)

1

Kinh phí nhiệm vụ KH&CN trung ương ủy quyền địa phương quản lý (chi tiết theo từng nhiệm vụ)

 

 

 

2

Chi nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp huyện

 

 

 

3

Chi nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

4

Chi hoạt động KH&CN phục vụ quản lý nhà nước

 

 

 

5

Chi hoạt động KH&CN cấp huyện

 

 

 

6

Chi các đơn vị sự nghiệp

 

 

 

7

Chi nâng cao năng lực nghiên cứu, chống xuống cấp

 

 

 

8

Chi khác

 

 

 

II

Kinh phí đầu tư phát triển

(Tổng số)

(Tổng số)

(Tổng số)

1

Dự án 1

 

 

 

2

Dự án 2

 

 

 

...

 

 

 

 

 

Tổng số (I + II)

(Tổng số)

(Tổng số)

(Tổng số)

 

 

Biểu số 01.11/KHCNĐP-QUY

 

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ

CỦA QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngàytháng năm…đến ngày….tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung hoạt động

Kinh phí thực hiện

1

Hoạt động tài trợ

 

2

Hoạt động nâng cao năng lực

 

3

Bảo lãnh vốn vay

 

4

Cho vay

 

5

Các hoạt động khác

 

 

Tổng số

 

 

 

Biểu số 01.12/KHCNĐP-QCKT

 

 

 

 

TÌNH HÌNH BAN HÀNH

QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày...tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

STT

Số Quyết định

Ngày ban hành

Cơ quan

ban hành

Tên quy chuẩn kỹ thuật địa phương

Ký hiệu quy chuẩn địa phương

 

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                 
 
 

Biểu số 01.13/KHCNĐP-ĐL

 

KẾT QUẢ THANH TRA, KIỂM TRA NHÀ NƯỚC

VỀ ĐO LƯỜNG

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày...tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

TT

Đối tượng thanh tra, kiểm tra

Kết quả

Số lượng

Ghi chú

 

1

Phương tiện đo (PTĐ)

Số đợt thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số lượng cơ sở được thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số lượng PTĐ được thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số PTĐ vi phạm

 

 

 

2

Phép đo

Số đợt thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số lượng cơ sở được thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số lượng phép đo được thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số cơ sở vi phạm

 

 

 

3

Lượng của hàng đóng gói sẵn

Số đợt thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số lượng cơ sở được thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số hàng đóng gói sẵn được thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số cơ sở vi phạm

 

 

 

4

Hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Số đợt thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được thanh tra, kiểm tra

 

 

 

Số cơ sở vi phạm

 

 

 

 

Biểu số 01.14/KHCNĐP-HCHQ

 

 

 

 

TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN

HỒ SƠ CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…thángnăm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

STT

Số tiếp nhận

Tên tổ chức,

cá nhân công bố

Tên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình,

 môi trường

Tiêu chuẩn/

quy chuẩn

Loại hình đánh giá

Ghi chú

 

Bên thứ nhất (tên tổ chức chứng nhận đã đăng ký/

được chỉ định)

Bên thứ ba (tự đánh giá)

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

                     

 

Tổng số hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy đã tiếp nhận:…………………………………………………………………………………….

 

 

Biểu số 01.15/KHCNĐP-ĐGSPH

 

 

TÌNH HÌNH CHỈ ĐỊNH

TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngàytháng năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

STT

 

Tên tổ chức đánh giá

 sự phù hợp

 

Số Quyết định

 

Ngày ban hành

 

Lĩnh vực/

đối tượng

Hình thức

 

Chỉ định lần đầu

Thay đổi, bổ sung

Hủy bỏ hiệu lực/ Giải thể

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

                   

 

 

Biểu số 01.16/KHCNĐP-CL

 

KẾT QUẢ THANH TRA, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRONG SẢN XUẤT/TRONG NHẬP KHẨU/

TRONG LƯU THÔNG[9]

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày...tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

STT

Chủng loại

hàng hóa được thanh tra, kiểm tra

Số cơ sở

được thanh tra, kiểm tra

Số lượng SPHH được thanh tra, kiểm tra

Hàng hóa vi phạm

Cơ sở vi phạm

Kết quả xử lý

Số lượng

Giá trị

Số lượt cơ sở vi phạm

Số lượt cơ sở bị xử lý

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.17/KHCNĐP-GTCL

 

CÔNG TÁC QUẢN LÝ XÉT TẶNG

GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng… năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

 

1. Cấp Giấy xác nhận (GXN) đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh, thành phố

 

STT

Tên tổ chức, cá nhân

 đã được cấp GXN

Địa chỉ, số điện thoại, email

Quyết định cấp GXN

Tên giải thưởng

Thời gian tổ chức

xét thưởng

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Quản lý xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa tổ chức trên địa bàn tỉnh, thành phố

STT

Tên tổ chức, cá nhân

 tổ chức xét thưởng

Địa chỉ, số điện thoại, email

Quyết định đã được

cấp GXN

Tên giải thưởng

Kết quả tổ chức

xét thưởng

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.18/KHCNĐP-SHTT

 

CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng…năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Công tác đào tạo, tuyên truyền về sở hữu trí tuệ  (SHTT)

STT

Nội dung đào tạo, tuyên truyền

Hình thức đào tạo, tuyên truyền

Đối tượng chính

Cơ quan tổ chức

Số lượt

người

Thời gian

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Công tác hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xác lập, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp (SHCN)

Đối tượng SHCN

Xác lập quyền SHCN

(Số lượt hướng dẫn)

Bảo vệ quyền SHCN

Số lượt hướng dẫn

Số vụ được hướng dẫn

và đã nộp đơn

Số vụ được giải quyết

Nhãn hiệu

 

 

 

 

Chỉ dẫn địa lý

 

 

 

 

Kiểu dáng công nghiệp

 

 

 

 

Sáng chế/giải pháp hữu ích

 

 

 

 

Các đối tượng khác (Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, tên thương mại ...)

 

 

 

 

3. Công tác xử lý xâm phạm quyền SHCN

Xâm phạm quyền SHCN

Sở

KH&CN

Quản lý

thị trường

Công an

Hải quan

UBND

UBND

cấp huyện

UBND

cấp tỉnh

Đối tượng quyền SHCN[10]

Số vụ

 

 

 

 

 

 

Phạt cảnh cáo (vụ)

 

 

 

 

 

 

Phạt tiền (vụ)

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền phạt (triệu đồng)

 

 

 

 

 

 

Số sản phẩm bị xử lý

 

 

 

 

 

 

Số vụ cần trưng cầu giám định/ xin ý kiến chuyên môn

 

 

 

 

 

 

4. Công tác hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Số lượng dự án, nhiệm vụ về hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ được phê duyệt

Dự án

 

 

2

Số SC/GPHI được hỗ trợ bảo hộ, khai thác

Giải pháp

 

 

3

Số sản phẩm đặc thù địa phương được hỗ trợ bảo hộ, quản lý quyền SHTT

Sản phẩm

 

 

4

Số lượng tổ chức tập thể được thành lập để quản lý tài sản trí tuệ cộng đồng

Hội, Hiệp hội

 

 

5

Số lượt người được tập huấn, đào tạo về SHTT

Lượt người

 

 

6

Số lượt doanh nghiệp được hỗ trợ về SHTT

Lượt doanh nghiệp

 

 

7

Số lượt phát sóng truyền hình tuyên truyền về SHTT

Lượt phát sóng

 

 

8

Tổng số kinh phí chi cho hoạt động SHTT được phê duyệt

Triệu đồng

 

 

 

Biểu số 01.19/KHCNĐP-NLNT

 

CÔNG TÁC PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG

 NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng…năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Ứng dụng năng lượng nguyên tử trong lĩnh vực y tế

STT

Nội dung

Y học hạt nhân[11]

Xạ trị [12]

X-quang, MRI

  1.  

Số cơ sở có ứng dụng

 

 

 

  1.  

Số thiết bị

 

 

 

  1.  

Số thiết bị được lắp đặt mới trong kỳ báo cáo

 

 

 

  1.  

Số bác sỹ

 

 

 

  1.  

Số kỹ thuật viên

 

 

 

  1.  

Số bệnh nhân được chẩn đoán/điều trị

 

 

 

  1.  

Tổng hoạt độ dược chất phóng xạ được sử dụng trong kỳ báo cáo (mCi)

 

 

 

2. Ứng dụng năng lượng nguyên tử trong lĩnh vực công nghiệp

STT

Nội dung

Lĩnh vực ứng dụng

Soi

an ninh hải quan

Soi bo mạch, linh kiện

Công nghiệp hóa chất, phân bón

Công nghiệp dầu khi

Công nghiệp thép, xi măng

Công nghiệp bia nước giải khát, giấy và khác

1

Số cơ sở có ứng dụng

 

 

 

 

 

 

2

Tổng số nguồn phóng xạ kín

 

 

 

 

 

 

3

Tổng số thiết bị bức xạ

 

 

 

 

 

 

4

Số thiết bị được lắp đặt mới trong kỳ báo cáo

 

 

 

 

 

 

5

Số nhân viên bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

3. Chiếu xạ công nghiệp

 

STT

Thiết bị chiếu xạ công nghiệp

Số

 thiết bị

Khối lượng chiếu xạ trong kỳ báo cáo

(tấn/m3)

Hải sản

Trái cây

Chiếu xạ

khử trùng y tế

Mặt hàng khác

1

Thiết bị chiếu xạ công nghiệp dùng nguồn Co 60

 

 

 

 

 

2

Thiết bị chiếu xạ công nghiệp dùng máy gia tốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.20/KHCNĐP-ATBX

 

CÔNG TÁC QUẢN LÝ

VỀ AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng…năm đến ngày….tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1. Tình hình cấp phép tiến hành công việc bức xạ

 

 

STT

 

Tên cơ sở

 

Số giấy phép

 

 

Ngày cấp

 

Số lượng

nhân viên

bức xạ

Số lượng thiết bị

X-quang

Số lượng

thiết bị PET/CT

Số lượng

thiết bị SPECT/CT

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

                   

 

2. Đánh giá tình hình thực hiện quy định của pháp luật về an toàn bức xạ và hạt nhân

    Tổng số cơ sở được thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân:

 

STT

Nội dung đánh giá

Tốt

Chưa tốt

Chưa

 thực hiện

 

Ghi chú

 

Số
cơ sở

Tỉ lệ
(%)

Số
cơ sở

Tỉ lệ
(%)

Số
cơ sở

Tỉ lệ
(%)

1

Chấp hành các quy định về khai báo, đề nghị cấp giấy phép

 

 

 

 

 

 

 

2

Bổ nhiệm người phụ trách an toàn theo quy định

 

 

 

 

 

 

 

3

Chấp hành quy định về cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ, đào tạo về an toàn bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

4

Theo dõi và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

5

Khám và lập hồ sơ theo dõi sức khỏe định kỳ đối với nhân viên bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

6

Công tác quản lý hồ sơ về an toàn bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhật ký vận hành, sử dụng thiết bị bức xạ, nguồn phóng xạ; sổ theo dõi về sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

8

Quy trình tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

9

Nội quy an toàn bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

10

Xây dựng và triển khai Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

11

Thực hiện các quy định bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ

 

 

 

 

 

 

 

12

Thực hiện kiểm định thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ, kiểm xạ định kỳ khu vực tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

13

Dấu hiệu cảnh báo bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

14

Kiểm tra đánh giá an toàn việc đối với công việc bức xạ của cơ sở (kiểm tra thực tế của Đoàn thanh tra, kiểm tra)

 

 

 

 

 

 

 

15

Thực hiện các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về an toàn bức xạ và các yêu cầu, kiến nghị của các đoàn thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

16

Thực hiện việc báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ hàng năm và khi được yêu cầu.

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 01.21/KHCNĐP-TTRA

 

 

 

 

 

KẾT QUẢ THANH TRA, KIỂM TRA

TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày…tháng… năm…đến ngày…tháng…năm…)

Đơn vị báo cáo:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Đơn vị tính: Tiền (triệu đồng)

Lĩnh vực[13]

S cuộc thanh tra, kim tra

Số cá nhân được thanh tra, kiểm tra

Số tổ chức được 

thanh tra, kiểm tra

Kết quả

Ghi c

Tổng

s

Thành

lập

đoàn

Thanh

tra độc lập

Số  vi phạm

S QĐ xử phạt hành chính đưc ban hành

Số tiền vi phạm

Số tiền kiến nghị thu hồi

Số tiền xử lý tài sản

 vi phạm

Số tiền xử phạt

 vi phạm

S tiền đã thu

Thanh

tra

Kim

tra

Thanh

tra

Kiểm

tra

Tng

s

nhân

Tổ

chức

Tổng

 số

nhân

Tổ

chc

Tổng số

nhân

Tổ 

chức

Tng

 s

Tch thu (thành tiền)

Tiêu hủy

(thành tiền)

Tng

 số

nhân

T

 chức

Tổng s

Cá 

nhân

Tổ 

chức

MS

1=2+3

2

3

4

5

6

7

8=9+10

9

10

11=12+13

12

13

14=15+16

15

16

17

18=19+20

19

20

21=22+23

22

23

24=25+26

25

26

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                           

 

Lưu ý:

Cột (24), (25), (26) là số tiền đã thu từ kết qu kiến nghị thu hồi từ Cột 17 + Số tiền tài sản vi phạm đã x lý từ Cột 18 + Số tiền x phạt vi phạm đã thu từ Cột 21

 

Mẫu số 02

03/2019/TT-BKHCN

BỘ, NGÀNH

Số: …/BC-…..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

........., ngày ...... tháng ...... năm 20…

 

BÁO CÁO

Kết quả hoạt động quản lý nhà nước về

khoa học và công nghệ của các bộ, ngành

Kỳ báo cáo: Năm

(Từ ngày...tháng…năm… đến ngày…tháng…năm….)


 

           

Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ

 

Phần I

TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ