• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2545/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ TTHC viễn thông internet

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/03/2026 07:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2545/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2545/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2545/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2545/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực viễn thông và internet thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BKHCN ngày 04/02/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực viễn thông
và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 720/TTr-KHCN
ngày 06/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực viễn thông
và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Tây Ninh (kèm theo 12 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và
Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh
“VHXH”
;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KH&CN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT
.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm
Tấn
Hòa
1
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2545 /QĐ-UBND ngày 12 /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I
DANH MỤC MỚI BAN HÀNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 01 TTHC
Cách thức thực hiện
S
T
T
Tên TTHC
Mã số
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan thực hiện
TTHC
Trực
tiếp
BCCI
Trực
tuyến
Quyết định
công bố của
Bộ ngành
I
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET: 01 TTHC
1
Thủ tục đăng ký
hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông
phổ cập
2.002847
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được danh
sách do
doanh
nghiệp gửi
Không có
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất
kỳ Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
trên địa bàn
tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan được ủy
quyền giải quyết: Sở
Khoa học và Công
nghệ.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa
học và Công nghệ.
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
851/QĐ-
BKHCN ngày
04/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và
Công nghệ
1
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2545 /QĐ-UBND ngày 12 /02/2026
của Chủ tich UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp viễn thông căn cứ hướng dẫn thực hiện
chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của Bộ
Khoa học và Công nghệ, nhu cầu của đối tượng được hỗ
trợ tổng hợp danh sách đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ cập gửi hồ sơ đăng ký hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập bằng hình thức trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính
công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp
trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
- Sở Khoa học và Công nghệ xem xét hồ sơ: Trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được danh sách, Sở
Khoa học và Công nghệ hoàn thành việc xác nhận đối
tượng đủ điều kiện và thông báo cho doanh nghiệp biết
để doanh nghiệp thông báo cho đối tượng sử dụng.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
a) Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04 Phụ lục IV Thông
tư số 01/2026/TT-BKHCN;
2
b) Danh sách đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04a Phụ lục
IV Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN;
c) Danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu
số 04b Phụ lục IV Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được danh
sách do doanh nghiệp gửi.
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Doanh nghiệp viễn thông
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Hoàn thành việc xác nhận đối tượng đủ điều kiện được hỗ
trợ và có văn bản thông báo cho doanh nghiệp biết.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không có.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính
kèm)
- Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04 Phụ lục IV Thông
tư số 01/2026/TT-BKHCN;
- Danh sách đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04a Phụ lục
IV Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN;
- Danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu
số 04b Phụ lục IV Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
1. Điều kiện đối với doanh nghiệp: Doanh nghiệp đã được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng và dịch vụ doanh
nghiệp tham gia cung cấp phù hợp với giấy phép đã được
cấp;
2. Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt chương trình cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định;
3. Bộ Khoa học và Công nghệ đã phê duyệt kế hoạch hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích, dự toán kinh phí
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo quy định..
Căn cứ pháp lý của
- Luật Viễn thông năm 2023.
3
thủ tục hành chính
- Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn
thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính
thực hiện hoạt động viễn thông công ích.
- Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn thực
hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật
Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế
tài
chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.
4
Mẫu số 04, Phụ lục IV
(Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN ………………..
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng .... năm 20...
(Kèm theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
Địa chỉ thường trú
Đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích
STT
Mã xã
Thông tin đối
tượng được hỗ
trợ
Số định danh của
đối tượng được
hỗ trợ
Tên xã
Tên thôn
Loại đối
tượng
Dịch vụ …
Dịch vụ …
…
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
…
………, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi biểu: Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập (tổng hợp) danh
sách đăng ký (tăng) nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập từ các đối tượng có nhu cầu nhận hỗ trợ và gửi cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao nhiệm vụ để xác nhận.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên đối tượng nhận
5
hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ
trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo,…. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu (x) vào cột dịch vụ đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
6
Mẫu số 04a, Phụ lục IV
(Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN ………………..
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng … năm …
Doanh nghiệp(*): ……….
(Kèm theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
Địa chỉ thường trú
Đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông công ích
STT
Mã
xã
Thông
tin đối
tượng
được hỗ
trợ
Số định
danh của
đối tượng
nhận hỗ
trợ
Tên xã
Tên thôn
Loại
đối
tượng
Dịch vụ …
Dịch vụ …
…
Văn
bản đã
xác
nhận
đối
tượng
Lý do
giảm
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
…
………, ngày … tháng … năm ……
Người lập biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
7
Hướng dẫn cách ghi biểu: Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông lập danh sách các đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập để thực hiện điều chỉnh giảm danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo hướng dẫn tại cột (9) dưới đây.
(*) Ghi tên doanh nghiệp viễn thông đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trong trường hợp cơ quan được giao nhiệm vụ lập danh sách theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư này.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên đối tượng
nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ
trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công
ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu (x) vào cột dịch vụ đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 8: Ghi số ký hiệu của Văn bản và ngày phê duyệt văn bản đã xác nhận đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công
ích.
- Cột 9: Ghi lý do đưa đối tượng ra khỏi danh sách được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm:
+ Trường hợp 1: Đối tượng không còn là đối tượng hỗ trợ sử dụng viễn thông phổ cập (TH1);
+ Trường hợp 2: Đối tượng chuyển sang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập của doanh nghiệp khác (TH2);
+ Trường hợp 3: Đối tượng không còn nhu cầu được hỗ trợ (TH3);
+ Trường hợp 4: Đối tượng đã quá 02 (hai tháng) kể từ ngày được xác nhận nhưng chưa sử dụng dịch vụ (TH4);
+ Trường hợp 5: Các trường hợp giảm khác theo quy định (TH5).
8
Mẫu số 04b, Phụ lục IV
(Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN………………..
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG
DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
Doanh nghiệp(*): ……….
Tháng .... năm 20...
(Kèm theo văn bản số … ngày … tháng … năm … của ……)
Địa chỉ thường
trú
Thông tin sau điều chỉnh
Địa chỉ thường
trú
STT
Mã xã
Thông
tin đối
tượng
được hỗ
trợ
Số định
danh của
đối tượng
được hỗ
trợ
Tên xã
Tên thôn
Loại
đối
tượng
Mã xã
Thông
tin đối
tượng
được hỗ
trợ
Số định
danh của
đối tượng
được
hỗ trợ
Tên xã
Tên thôn
Loại
đối
tượng
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
…
Hướng dẫn cách ghi biểu: Biểu mẫu này do doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập danh
sách đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin và gửi cơ quan chuyên môn được Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác nhận.
(*) Ghi tên doanh nghiệp viễn thông đối tượng đăng ký sử dụng dịch vụ trong trường hợp cơ quan được giao nhiệm vụ lập danh sách theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư này
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C, cột 6: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượng là hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên đối
9
tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1, cột 7: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng
nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.
- Cột 2, cột 8: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3, cột 9: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo, …. theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
Cột 5 đến cột 10: Ghi thông tin sau điều chỉnh của đối tượng nhận hỗ trợ
10
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Sở Khoa học và
Công nghệ.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ
04 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC và phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụ lý hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Kết quả:
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
+ Văn bản thông báo cho doanh
nghiệp (thẩm định đạt)
06 ngày
làm
việc
+ Thông báo (thẩm định không đạt)
06 ngày
làm
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
và Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
01 ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
1,5
ngày
làm
việc
11
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ sơ giấy) cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệ và Đổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết
quả TTHC của cá nhân/tổ chức.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2545/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2545/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2545/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×