• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2374/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/07/2025 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2374/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đặt hàng để tuyển chọn thực hiện năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2374/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2374/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2374/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐNH
Pduyệt Danh mc nhim v khoa học và công nghệ cp tnh
đặt ng để tuyn chọn thực hin năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Khoa hc Công ngh ngày 18/6/2013;
Căn cứ Ngh đnh s 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 ca Chính ph quy
đnh chi tiết hưng dn thi hành mt s điu ca Lut Khoa hc Công ngh;
Căn c Thông tư s 09/2024/TT-BKHCN ngày 27/12/2024 ca B trưng
B Khoa hc Công ngh quy đnh qun lý nhim v khoa hc ng ngh cp
tnh, cp cơ s s dng ngân ch nhà c;
Căn cứ kiến ngh ca Hi đng tư vấn c đnh nhim v khoa hc và công
ngh cp tỉnh năm 2025;
Theo đ ngh ca Giám đc S Khoa hc ng ngh ti T trình
s 1558/TTr-SKHCN ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Danh mc 40 nhiệm v khoa hc và công nghệ cấp tỉnh
đặt hàng để tuyển chn thực hiện năm 2025 (Chi tiết ti Ph lc m theo).
Điu 2. Giao Sở Khoa hc Công nghệ ch trì, phi hợp với Sở Tài
chính và các đơn vị có liên quan, tổ chức xét duyệt h sơ thuyết minh, thẩm định
kinh phí, trình phê duyệt các nhiệm v khoa hc công nghệ tại Điều 1 ca
Quyết định này theo đúng quy định hiện hành ca pháp luật.
Điu 3. Quyết đnh này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc c sở: Khoa hc và Công nghệ,
Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vvà các tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNXDKH.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Đức Giang
2374
04 7
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
I. nh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (09 nhiệm vụ)
1
Nghn cứu xây
dựng quy trình
k thuật thâm
canh chè theo
hướng hữu
gắn với chuỗi
giá tr tại tỉnh
Thanh Hóa.
- Đánh giá được
thc trng vùng
nguyên liu chè ti
tnh Thanh Hoá.
- Hoàn thiện đưc
quy tnh k thut
thâm canh chè theo
ng hu phù
hp vi điều kin
ca Thanh Hóa.
- Xây dng thành
công mô hình trình
din trng thâm
canh chè theo
ng hu gn
vi chui giá tr ti
Thanh Hóa.
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thc trng trồng, chăm sóc,
thu hoch, chế biến và tiêu th chè ti tnh Thanh Hoá.
Yêu cu cần đạt: Sliệu đầy đủ, rõ ràng, chi tiết, khách quan.
Đánh g đúng thực trạng toàn bộ chuỗi giá tr chè ttrồng,
chăm sóc, thu hoạch, chế biến đến tiêu th tại tnh Thanh Hóa.
- Sn phm 2: Quy tnh k thut thâm canh chè theo hưng
hu .
Yêu cu cần đạt: Quy tnh phải đầy đủ các bước k thut
theo đúng tiêu chuẩn TCVN 11041-6:2018; phù hp với
điều kiện sản xuất chè ti Thanh Hóa đảm bảo nh kh
thi khi áp dụng vào thực tiễn.
- Sn phm 3: Báo cáo kết qu tp hun k thut trng thâm
canh chè theo hưng hu .
Yêu cu cần đạt: Báo cáo kết qu tp huấn cho 100 t
nôngn nm vng các quy trình k thut. Có các h
minh chng kèm theo (kế hoch tp hun, danh sách nông
dân đưc tp hun kèm theo xác nhn ca địa phương…)
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qu mô hình trồng thâm canh,
chế biến, tiêu th chè theo hướng hữu gắn với chuỗi giá
tr tại Thanh Hóa.
Yên cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tổ chức, triển khai
thực hiện mô hình (Mô hình trồng thâm canh chè theo
hướng hữu quy mô 5 ha xác định đưc vùng trồng có
mã số vùng trồng; sản phẩm có hệ thống truy xuất nguồn
Tuyn
chọn
Trường Đại
học MĐịa
Chất, Hà Nội
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
gốc, hp đồng hp tác kinh doanh liên kết tiêu th sản
phẩm…). Đánh giá được hiệu qucủa mô hình.
- Sản phẩm 5: Bộ công c truy xut ngồn gốc sản phẩm chè
(bao bì, nhãn mác và tem truy xuất nguồn gốc).
Yêu cầu cần đạt: Thiết kế đúng quy định hiện hành về ghi
nhãn hàng hóa; tem truy xuất sử dụng công ngh hiện đại
(QR code hoặc tương đương) kết nối được với hthống
thông tin nguồn gốc rõ ràng, minh bạch.
- Sản phẩm 6: Báo cáo giải pháp nhm phát triển bền vững
sản phm chè theo chuỗi giá tr.
Yêu cầu cần đạt: Các giải pháp phải làm rõ mc tiêu, nội
dung cụ thể, chế tchc trin khai c điều kiện đảm
bảo (k thuật, chínhch, nhân lực, hạ tầng…), đảm bảo
tính thực tiễn và khthi.
- Sản phẩm 7: Báo cáo phương án sử dụng kết quđề tài.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 8: 02 bài o khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
2
Nghn cứu xây
dựng quy trình
sản xut phân
hữu cơ vi sinh
t mùn thải
nuôi trồng nấm
và các giá thể,
s dụng một
- Xây dựng được
quy trình sản xuất
phân hữu vi sinh
t mùn thi trồng
nấm giá thnông
nghiệp đã qua sử
dụng s dụng
một số chng Vi
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thực trạng, tiềm năng sản
xuất phân hữu vi sinh tmùn thải nuôi trồng nấm c
giá thtn địa bàn tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; số liệu,
tư liệu tính đại din, độ tin cậy, xác thực, cập nht và kèm
theo đầy đủ c H minh chứng về thực trạng, tiềm năng
sản xuất phân hữu vi sinh tmùn thi nuôi trồng nấm
các giá thtrên địa n tỉnh Thanh Hóa.
Tuyn
chọn
Viện
Nông nghiệp
Thanh Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
số chng Vi
sinh vật của
Viện Nông
nghiệp Thanh
Hóa theo
hướng nông
nghiệp tuần
hoàn.
sinh vật ca Viện
Nông nghiệp Thanh
Hóa theo hướng
nông nghiệp tuần
hoàn.
- Xây dựng được
bản hướng dẫn k
thuật sử dụng phân
hữu cơ vi sinh đối
với cây trồng cạn
(rau màu).
- Triển khai thành
công mô hình thực
nghiệm sử dụng
phân hữu vi sinh
trên cây rau màu
trên địa bàn tỉnh.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết quxây dựng quy trình sản xuất
phân hữu vi sinh t mùn thải nuôi trồng nấm các giá
thể có sử dụng một số chng Vi sinh vật của Viện Nông
nghiệp Thanh Hóa theo hướng nông nghiệp tuần hoàn.
Yêu cầu cần đạt: Quy trình được thhiện theo dạng sơ đồ
khối, bao gồm đầy đủ các c thc hiện sản xuất, đảm bảo
tiêu chuẩn theo quy định.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu xây dựng bản hướng dẫn
k thuật sử dụng phân hữu vi sinh đối với cây trồng cạn
(rau màu).
Yêu cầu cần đạt: tả đầy đủ, chi tiết các hoạt động; dễ
hiểu, dễ thực hiện.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết quả triển khai mô hình thc
nghiệm sử dụng phân hữu vi sinh trên y rau màu tn
địa bàn tỉnh.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo đầy đủc hoạt động đã triển khai
đánh giá được hiu qukinh tế, xã hội ca mô hình.
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quca đề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: Hồ sơ đăng ký giải pháp hữu ích.
Yêu cầu cần đạt: quyết định chấp nhận đơn hp lệ của
quan có thẩm quyền
- Sản phẩm 7: 02 bài báo khoa học công bố kết quđề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
3
Nghn cứu
hoàn thiện k
thuật nhân
giống, trồng
chăm sóc cây
Bồ đề (Styrax
tonkinensis
Pierre) m cơ
sở tạo vùng
nguyên liệu
khai thác nhựa
Cánh kiến trắng
trên địa bàn
tnh Thanh
Hóa.
- Xác định được đặc
điểm sinh vật học,
sinh thái học của
cây Bồ đề tại một s
khu vực miền núi
tnh Thanh Hóa.
- Xây dựng được
bản hướng dẫn k
thuật nhân giống,
trồng chăm sóc
cây Bồ đề.
- Xây dựng được 01
mô hình nhân giống
01 mô hình trồng
th nghiệm cây Bồ
đề làm sở tạo
vùng nguyên liệu
khai thác nha Cánh
kiến trắng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 1: Báo cáo đặc điểm sinh vật học, sinh thái học
của loài Bồ đề tại một số khu vực miền núi tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o mô t đưc đặc đim hình thái,
vật hu của loài Bđề; đặc điểm sinh thái (phân bố; các yếu
tđịa hình, khí hậu, đất, thảm thc vật).
- Sản phẩm 2: Bản hướng dẫn k thuật nhân giống cây
Bồ đề.
Yêu cầu cần đạt: Bn hướng dẫn đủ sở khoa học thực
tiễn về k thut; chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng, đúng quy định;
phù hp với đối tượng n bộ m nghiệp, khuyến nông
nông dân.
- Sản phẩm 3: Bản hướng dẫn k thuật trồng, chăm sóc cây
Bồ đề.
Yêu cầu cần đạt: Bn hướng dẫn đủ sở khoa học thực
tiễn về k thut; chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng, đúng quy định;
phù hp với đối tượng n bộ m nghiệp, khuyến nông
nông dân.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qu tập huấn k thuật trồng
chăm sóc cây Bồ đề.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo kết qu tp huấn cho 50 lưt nông
dân nm vngc quy trình k thut. c h minh
chng kèm theo (kế hoch tp hun, danh sách nôngn
được tp hun kèm theo xác nhn ca địa phương…)
- Sản phẩm 5: Báo cáo kết qumô hình nhân giống cây Bồ
đề trên địa n miền núi tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tổ chức, triển khai
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu quả ca mô hình
(kèm theo hình ảnh minh họa hsơ minh chứng quá trình
thực hiện).
- Sản phẩm 6: Báo cáo kết qu mô hình trồng th nghiệm
cây Bồ đề trên địa bàn miền núi tỉnh Thanh Hóa.
Tuyn
chọn
Viện
Nông nghiệp
Thanh Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tổ chức, triển khai
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu quả ca mô hình
(kèm theo hình ảnh minh họa hsơ minh chứng quá trình
thực hiện).
- Sản phẩm 7: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quca đề tài.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 8: 02 bài báo khoa học công bố kết qu
đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
4
Nghn cứu
hoàn thiện quy
trình k thuật
sản xut giống
nuôi thương
phẩm Rạm
(Varuna
litterata
Fabricius,
1798) vùng
đất ngập nước
nhiễm mặn phù
hp với điều
kiện t nhiên
tại Thanh Hóa
- Hoàn thin được
quy trình sản xuất
giống Rạm phù hp
với điều kiện ti
Thanh Hóa.
- Xây dựng hoàn
thiện được quy trình
k thuật nuôi thương
phẩm Rm vùng
đất ngp nước nhiễm
mặn phù hp với
điều kiện tnh Thanh
Hóa.
- Xây dựng được 01
mô hình sản xut
giống; 02 mô hình
- Sản phẩm 1: Quy trình sản xut giống Rạm phù hp với
điều kiện Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt:
Quy trình k thuật đủ sở khoa học thực tiễn; chi tiết,
dễ hiểu, dễ áp dụng, đúng quy định; phù hp với điều kiện
Thanh Hóa. Được Sở NN&MT ban hành quy tnh k thut
tạm thi.
- Sản phẩm 2: Quy trình nuôi thương phm Rạm phù hp
với điều kiện vùng đất ngập nước nhiễm mặn Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt:
Quy trình k thuật đủ sở khoa học thực tiễn; chi tiết,
dễ hiểu, dễ áp dụng, đúng quy định; phù hp với điều kiện
vùng đất ngập nước nhiễm mặn Thanh Hóa. Được Sở
NN&MT ban hành quy trình k thuật tạm thi.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết quả mô hình sản xuất giống Rạm
Yêu cầu cần đạt: Báo o được quá trình tchức, triển khai
Tuyn
chọn
Viện Nông
nghiệp
Thanh Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
nuôi Rạm thương
phẩm năng sut từ 2
- 3 tấn/ha, c thu
hoạch 40-50 con/kg.
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu quả ca mô hình
(Nuôi vỗ Rạm bố msinh sản: t lsống Rạm bố mđạt
75-80%; t lệ sinh sản > 70%; tỷ ltrứng n 60-80%; Ương
giống: giai đoạn u trùng Zoae lên rạm bột (1-2mm): Tỷ l
sống đạt 3 - 5%. Giai đoạn Rạm bột lên Rạm giống: Tỷ lệ
sống > 75%;
Sản xuất được 900.000 - 1.000.000 Rạm giống cỡ 3
4mm/con).
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qu mô hình nuôi Rạm thương
phẩm trong ruộng cói/ruộng lúa ngập nước nhiễm mặn
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tổ chức, triển khai
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu quả ca mô hình
(Quy mô 1- 2 ha, thi gian nuôi 3 - 4 tháng/vụ, năng sut từ
2 - 3 tấn/ha, cỡ thu hoạch 40 - 50 con/kg; tỷ lệ sống > 70%,
thi gian nuôi 3 - 4 tháng, năng sut > 2 tấn/ha, cỡ Rạm
thương phẩm 40-50 con/kg).
- Sản phẩm 5: Báo cáo kết qumô hình nuôi thương phẩm
Rạm trong ao nước l.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tchức, triển khai
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu quả ca mô hình
(Quy mô 2.000 m
2
, năng suất t 2 - 3 tấn/ha, c thu hoạch
40 - 50 con/kg).
- Sản phẩm 6: Báo cáo kết quđào tạo, tập huấn
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo kết qu đào to 5 k thut viên,
tp huấn 50 lượt nông n nm vng các quy tnh k thut.
các h minh chng kèm theo (kế hoch tp hun, danh
sách nông dân đưc tp hun kèm theo xác nhn ca địa
phương…).
Sản phẩm 7: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng kết
quca đtài.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 8: 02 bài o khoa học công bố kết quả đề tài.
u cu cn đt: Đăng ti trên tp chí chuyên ngành trong nưc
5
Nghn cứu xây
dựng quy trình
k thut nhân
giống, nuôi
trồng, chế
bảo qun nấm
Vân chi
(Trametes
versicolor) phù
hp với điều
kiện tnh Thanh
Hóa.
- Xây dựng được 02
quy tnh k thuật
nhân giống nấm
Vân chi (dạng th
dịch th rắn); 01
quy tnh k thuật
nuôi trồng nm Vân
chi; 01 bản hướng
dẫn k thut thu hái,
chế, bảo quản
nấm Vân chi.
- Xây dựng được 02
mô hình nuôi trồng
nấm Vân chi.
- Sản phẩm 1: 02 quy tnh k thuật nhân giống nấm Vân
chi (dạng thể dịch th rắn); 01 quy trình k thuật nuôi
trồng nấm Vân chi; 01 bản hướng dẫn k thuật thu hái, sơ
chế, bảo qun nấm Vân chi.
Yêu cầu kết quả: Quy trình k thut tạm thi bản hướng
dẫn k thut đảm bảo sở khoa học thực tiễn; chi tiết,
dễ hiểu, dễ áp dụng, được ban hành đúng quy định; phù hp
với điều kiện Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết qu 02 mô hình nuôi trồng nấm
Vân chi (Dự kiến ti Viện Nông nghiệp Thanh Hóa sở).
Yêu cần cần đạt: Báo cáo được quá trình tchức, triển khai
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu quả ca mô hình
(Quy mô 300 m
2
; 18000 bịch/năm/mô hình; sản lượng tươi
đạt 840 kg/mô hình).
- Sảm phẩm 3: Xây dựng 01 tiêu chun sở của giống
nấm Vân chi 01 tiêu chun sở qu th nấm Vân chi
thương phẩm.
Yêu cầu cần đạt: Tiêu chuẩn sở của giống nấm Vân chi
01 tiêu chuẩn sở qu th nm Vân chi thương phẩm
được Viện Nông nghiệp ban hành áp dụng.
- Sản phẩm 4: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng
các kết qu nghiên cứu ca đề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
Tuyn
chọn
Viện
Nông nghiệp
Thanh Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
- Sản phẩm 5: Báo cáo kết quđào tạo, tập hun
Yêu cầu cần đạt: Báo o kết qu đào to 10 k thut viên,
tp huấn 200 lượt nông n nm vng các quy trình k
thut. các h sơ minh chng kèm theo (kế hoch tp
hun, danh sách nông dân đưc tp hun kèm theo xác nhn
ca địa phương…)
- Sn phẩm 6: 02 bài báo khoa hc công b kết qu đ tài.
u cu cn đt: Đăng ti trên tp chí chuyên ngành trong nước
6
Nghn cứu
hoàn thiện k
thuật nhân
giống, trồng,
chăm sóc
chế biến loài
dược liu Sa
sâm (Launaea
sarmentosa)
theo hướng
GACP-WHO
trên vùng đất
cát ven biển
Thanh Hoá.
- Xác định được đặc
điểm sinh vật học,
sinh thái học, vùng
phân bố, của loài Sa
sâm.
- Xây dựng được 03
bản hướng dẫn k
thuật (nhân giống;
k thut trồng; thu
hái chế Sa
sâm).
- Xây dựng 01 mô
hình nhân giống cây
Sa sâm.
- Xây dựng 01 quy
trình chế biến dược
liệu Sa sâm.
- Xây dựng mô hình
trng sa sâm theo
hướng GACP-
WHO.
- Sản phẩm 1: Báo cáo đặc điểm sinh vật học, sinh thái học
vùng phân bố, ca loài Sa sâm.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học trong đó
mô tả được đặc điểm hình thái, sinh thái học vùng phân bố
của cây Sa sâm.
- Sản phẩm 2: 03 bản hướng dẫn k thuật (nhân giống; k
thuật trồng; thu hái và sơ chế Sa sâm).
Yêu cầu cần đạt: Bn hướng dẫn đủ sở khoa học thực
tiễn về k thut; chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng, đúng quy định;
phù hp với vùng đất cát ven biển Thanh H.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu xây dựng 01 mô hình nhân
giống cây Sa Sâm.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tổ chức, triển khai
nhân giống, đánh giá được kết qu nhân giống (Kèm theo
hình ảnh minh họa, hồ sơ minh chứng cho quá trình triển
khai thực hin mô hình).
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qu xây dựng mô hình trồng
trồng theo hướng GACP-WHO.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tổ chức, triển khai
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu quả ca mô hình
(kèm theo hình ảnh minh họa quá trình sản xuất h
minh chng quá trình triển khai thực hiện). Xác định được
hàm lượng ợc tính của loài Sa sâm.
- Sản phẩm 5: 01 quy trình chế biến dược liệu Sa sâm.
Tuyn
chọn
Trung tâm
nghiên cu
dược liệu Bc
Trung B -
Vin dưc
liệu
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
Yêu cầu cần đạt: Quy trình k thuật tạm thời; chi tiết, dễ
hiểu, dễ áp dụng, được ban hành đúng quy định; phù hp với
điều kiện Thanh Hóa.
- Sản phẩm 6: Báo cáo kết qu Sản xut 3kg cao Sa Sâm;
5.000 viên nang cứng hoặc viên nén.
Yêu cầu cần đạt: Báo o được tnh bày logic khoa học,
mô tchi tiết quá tnh tchc, trin khai thực hiện sản xuất
cao viên nén. Sản phẩm to ra được đăng ký h lưu
hành theo quy định của Bộ Y tế.
- Sản phẩm 7: Báo cáo phương án nhân rộng sử dụng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 8: 02 bài báo khoa học công bố kết quđề tài.
u cu cn đt: Đăng ti trên tp chí chuyên ngành trong nước
7
Nghiên cu
đánh g mc đ
ô nhiễm và đ
xut giải pháp
giảm thiu tn
dư mt s thuc
bo v thc vt,
kim loi nng
trong đt, nưc
ti mt s vùng
trng trt có
diện tích lớn ca
tỉnh Thanh Hóa
- Đánh giá được
thực trạng việc sử
dụng mc độ tồn
thuốc bảo vệ
thực vật, kim loại
nặng tại một số
vùng trồng trọt của
tnh Thanh Hóa;
- Đề xut được các
giải pháp giảm thiểu
tồn thuốc bảo vệ
thực vật kim loại
nặng trong đất
nước tại một số
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết quđánh giá thực trạng việc sử
dụng và mc đ tn dư thuc bo v thc vt, kim loi nng ti
mt s vùng trng trt ca tnh Thanh Hóa;
u cu cn đt: Báo cáo trình bày logic, khoa hc trong đó
đánh g đưc hàm lượng, mc đ ô nhim theo tiêu chun quy
định, đng thời đánh g được nguyên nhân, các yếu t nh
hưởng đến mc đ ô nhiễm (có d liu phân tích mu thuc bo
v thc vt và kim loi nng; h sơ minh chng kèm theo).
- Sn phm 2: Báo cáo kết qu nghn cu đ xut các giải
pháp giảm thiểu tn dư thuc bo v thc vt và kim loi nng
trong đt và nưc ti mt s vùng trng trt ca tnh Thanh Hóa.
u cu cn đt: Báo cáo trình bày logic, khoa hc trong đó các
giải pháp cn làm rõ đưc mc tiêu, cách thc qun , t chc
và điu kiện đ triển khai (công ngh, k thut, cơ s vt cht,
Tuyn
chọn
Công ty
TNHH
Nghiên cứu
Tư vấn
Môi trường
Việt Nam -
Hà Nội
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
vùng trồng trọt của
tnh Thanh Hóa.
- Áp dụng các giải
pháp để xây dựng
được 03 mô hình
giảm thiểu mức độ
thuốc tồn thuốc
bảo vệ thực vật và
kim loại nặng trong
đất (mô hình trồng
lúa; mô hình trồng
rau màu mô hình
trồng cây ăn quả).
nhân lc, chính sách, khuyến cáo; công tác phi hợp, tch
nhim ca các cp y, chính quyn, đoàn th, t chc KH&CN,
doanh nghip và cng đng).
- Sn phm 3: Báo cáo kết qu xây dng đưc 03 mô hình
giảm thiểu mc đ thuc tn dư thuc bo v thc vt và kim
loi nng trong đt (mô hình trng lúa; mô hình trng rau màu
và mô hình trng cây ăn qu).
u cu cn đt: Báo cáo được quá trình t chc, triển khai
thc hiện mô hình. Đánh g được hiệu qu ca mô hình (kèm
theo hình nh minh ha quá trình trin khai và h sơ minh chng
quá trình triển khai thc hin)
- Sn phẩm 4: Báo cáo kết qu đào to, tp hun
u cu cn đt: Báo cáo kết qu tp hun 300 t nông dân
nm vng các quy trình k thut. Có các h sơ minh chng kèm
theo (kế hoch tp hun, danh sách nông dân đưc tp hun kèm
theo xác nhn ca địa phương)
- Sn phẩm 5: Tham gia đào to 01 thc sĩ; 03 đi hc.
u cu cn đt: Có chuyên ngành phù hp với ni dung
nghiên cu ca đ tài.
- Sn phm 6: Báo cáo phương án nhân rng và s dng kết
qu đ tài
u cu cn đt: Đm bo tính khoa hc, thc tiễn và có kh
năng triển khai áp dng; được đơn v d kiến ng dng đng ý
tiếp nhn và có kế hoch c th v vic nhân rng các sn phm
ca đ tài.
- Sn phẩm 7: 02 bài báo khoa học công bố kết quđề tài.
u cu cn đt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên ngành
ch s Scopus/ISI 01 bài đăng tải trên tp chí chuyên
ngành trong nước.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
8
Nghn cứu
hoàn thiện quy
trình k thuật
sản xut giống
nuôi thương
phẩm Nheo
sông (Silurus
asotus) phù hp
với điều kiện ti
Thanh Hóa.
- Hoàn thiện được
quy trình sản xuất
giống Nheo sông
phù hp với điều
kiện tại Thanh Hóa.
- Xây dựng hoàn
thiện được quy trình
nuôi thương phẩm
Nheo sông phù
hp với điều kin
tnh Thanh Hóa.
- Xây dựng được 01
mô hình sản xut
giống; 02 mô hình
nuôi thương phẩm
Nheo sông năng
suất 1000 kg
thương phẩm, cỡ
thương phẩm 300 -
500gam/con
- Sản phẩm 1: Quy trình sản xuất giống Nheo sông phù
hp với điều kin Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Quy trình k thuật đảm bảo s khoa
học và thực tiễn; chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng, đúng quy
định; phù hp với điều kiện Thanh Hóa. Được Sở NN&MT
ban hành quy trình k thuật tạm thi.
- Sản phẩm 2: Quy trình nuôi thương phẩm Nheo Sông
trong ao nuôi lồng tn sông/h phù hợp với điều kiện
tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Quy trình k thut đủ s khoa học
thực tiễn; chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng, đúng quy định; phù
hp với điều kiện tnh Thanh Hóa. Được Sở Nông nghiệp
Môi trường ban hành quy trình k thuật tạm thi.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu mô hình sản xuất giống
Nheo sông.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tổ chức, triển khai
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu quả ca mô hình
(các ch tiêu tỷ lệ bố mthành thc 70%; t lệ đẻ
70%; tỷ lth tinh 70%; t lệ trứng n 60%; tỷ lương
nuôi bột lên hương (2-3 cm/con) 50%, t lsống khi
ương hương lên giống cỡ 4 - 6cm/con đạt > 70%, sản
xuất được ≥ 10.000 con giống).
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qu xây dựng 02 mô hình nuôi
thương phẩm Nheo sông trong ao nuôi lồng trên
sông/hphù hp với điều kiện tnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình tổ chức, triển khai
thực hiện mô hình. Đánh giá được hiệu qucủa mô hình (Tỷ
l sống ≥70%, 1000 kg Nheo sông thương phẩm, cỡ cá
thương phẩm 300 - 500gam/con).
- Sản phẩm 5: Báo cáo kết quđào tạo, tập huấn
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo kết qu đào tạo 5 k thuật viên,
Tuyn
chọn
Trại giống
thy sản
Thiệu Hóa -
Công ty CP
Giống thy
sản Thanh
Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
tập huấn 100 lượt nông dân nắm vững các quy trình k
thuật. các h sơ minh chứng kèm theo (kế hoạch tp
huấn, danh sách nông dân được tập huấn kèm theo xác nhận
của địa phương…)
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án nhân rộng sử dụng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th v việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 7: 02 bài báo khoa học công bố kết quđề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài đăng trên tạp chí chuyên ngành trong
nước 01 bài đăng trên tập san của Sở Khoa học Công
nghệ.
9
Tên đề tài:
Nghn cứu
xây dựng quy
trình chế tạo
ứng dụng
hạt nano Fe,
Cu, Zn trong
sản xuất phân
bón phc vụ
phát triển
nông nghiệp
bền vững tại
Thanh Hóa.
- Xây dựng được
quy trình chế tạo
các hạt nano Fe,
Cu, Zn; Trong đó
đăng ký được 01
giải pháp hu ích.
- Xây dựng được
quy trình sản xuất
2 loại phân bón
sử dụng một trong
các hạt nano được
chế tạo (phân bón
đơn -vi lượng
phân bón đa - vi
lượng) - Xây dựng
thành công mô
- Sản phẩm 1: 03 quy trình chế tạo các hạt nano: Quy
trình chế tạo hạt Fe, Quy trình chế to hạt Cu Quy trình
chế tạo hạt Zn.
Yêu cầu cần đạt: Quy trình được trình bày theo dạng sơ đồ
khối mô tả đầy đủ các bước thực hiện. Trong đó, nêu rõ
yêu cầu về nguyên vật liệu, điều kiện bố trí, các yếu tk
thuật thực hiện; Các hạt nano có kích thước < 100 nm,
phân bố hp (kích thước ht nano thay đổi trong khoảng
hẹp); Độ ổn định trong dung dịch 6 tháng (Không bị lắng
cặn);
- Sản phẩm 2: Hồ sơ đăng ký giải pháp hữu ích
Yêu cầu cần đạt: Được chấp nhận đơn hp lệ.
- Sản phẩm 3: Quy trình sản xuất 2 loại phân bón sử
dụng một trong các hạt nano được chế to (phân bón đơn -
viợng phân bón đa - vi lượng).
Yêu cầu cần đạt: Quy trình được trình bày theo dạng sơ đồ
Tuyn
chọn
Công ty CP
Công nông
nghiệp Tiến
Nông
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
hình th nghiệm
ứng dụng các loại
phân bón s
dụng một trong các
hạt nano được chế
tạo trên các loại
cây trồng (cây rau
cải, cây rau mồng
tơi, cây chua,
cây dưa vàng) đạt
tăng năng suất cây
trồng ít nhất 15%;
tăng hàm lượng
dinh dưỡng
(vitamin, khoáng
cht) ít nhất 10%;
giảm tỷ l mắc
bệnh cây trồng ít
nhất 20%; so với
sử dụng phân bón
truyền thống ;
Không phát hiện
các chất độc hi
phát sinh từ phân
bón nano đối với
đất nước trong
khu vực th
nghiệm.
khối mô tđầy đủ các bước thực hiện. Trong đó, nêu rõ
yêu cầu về nguyên vật liệu, điều kiện bố trí, các yếu tk
thuật thực hiện; các loại phân bón được sản xut đáp ứng
QCVN 01-189:2019/BNNPTNT;
- Sản phẩm 4: Bản hướng dẫn k thuật sử dụng 3 loại
phân bón cho các loại cây trồng
Yêu cầu cần đạt: Bản hướng dẫn trình bày theo dạng sơ đồ
khối mô tả đầy đủ các bước thực hiện. Trong đó, nêu rõ
thi điểm bón, phương pháp bón, liều lượng bón phân phù
hp cho tng loại cây trồng.
- Sản phẩm 5: Báo o đánh giá kết qu mô hình th
nghiệm ứng dụng các loại phân bón sử dụng một trong
các hạt nano được chế tạo trên các loại cây trồng.
Yêu cầu cần đạt: Báo o nêu quá trình tổ chc triển
khai mô hình, kết quđạt được: tăng năng sut cây trồng ít
nhất 15%; tăng hàm lượng dinhng (vitamin, khoáng
cht) ít nhất 10%; giảm tỷ l mắc bệnh cây trồng ít nhất
20% so với sử dụng phân bón truyền thống; Không phát
hiện các chất độc hi phát sinh từ phân bón nano đối với
đất nước trong khu vực th nghiệm (kèm theo hình nh
minh họa và h minh chứng).
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án s dng nhân rng
kết qu đề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
khnăng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận.
- Sản phẩm 7: 01 bài báo công bố kết qunghn cứu đề tài
Yêu cầu cần đạt: Bài báo được đăng trên tạp chí khoa hc
chuyên ngành
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
II. nh vực Khoa học xã hội Nhân văn (14 nhiệm vụ)
10
Nghn cứu
khai thác tài
nguyên t
nhiên nhân
văn phc vụ
phát triển du
lịch sinh thái
cộng đồng ti
bản Nghèo, xã
Hồi Xuân, tnh
Thanh Hóa
- Đánh giá được
hiện trạng tài
nguyên du lịch t
nhiên nhân văn
tại bản Nghèo, xã
Hồi Xuân, tỉnh
Thanh Hóa;
- Xây dựng được
mô hình du lịch sinh
thái cộng đồng tại
bản Nghèo, xã Hồi
Xuân, tỉnh Thanh
Hóa;
- Đề xuất h thống
giải pháp phát triển
nhân rộng mô
hình du lch sinh
thái cộng đồng tại
bản Nghèo, xã Hồi
Xuân, tỉnh Thanh
Hóa;
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết quả đánh g hiện trạng tài
nguyên du lch tnhiên nhân văn; tiềm năng xây dựng
phát triển mô hình du lch sinh thái cộng đồng tại bản
Nghèo, xã Hồi Xuân, tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học, phân
tích rõ hiện trạng tài nguyên, đánh giá đưc tiềm năng khai
thác (htầng, nguồn lực chính sách, mức độ sẵn sàng của
cộng đồng); đề xuất điều kiện thiết yếu cho mô hình du lịch
sinh thái cộng đồng.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết quxây dựng mô hình thuyết
về mô hình du lịch sinh thái cộng đồng tại bản Nghèo, xã
Hồi Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cần cần đạt: Báo o mô tchi tiết, dễ hiểu, thhiện
đầy đủ cấu trúc hoạt động của mô hình; phù hp với điều
kiện thực tiễn của địa phương; tính kh thi thn
giao, nhân rộng sau nghiệm thu.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu triển khai thc nghiệm mô
hình du lịch sinh thái cộng đồng tại bản Nghèo, xã Hồi
Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cần cần đạt: Báo cáo đầy đủ nội dung thực nghiệm;
trình bày rõ kế hoạch thực hiện, ch thức tchc, quản lý
vận hành mô hình; đánh giá được hiu quả, hạn chế
tiềm năng ứng dụng thc tế.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qu xây dựng hthống giải pháp
phát triển mô hình du lch sinh thái cộng đồng ti bản Nghèo.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học trong đó
mỗi giải pháp cần làm rõ: mc tiêu, ch thể, cách thức quản
lý, t chức điều kiện để triển khai thực hiện (cơ sở vật
cht, nhân lực, chính sách h trợ cơ chế phối hợp giữa
Tuyn
chọn
Trường
Đi học
Hồng Đức
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
các bên liên quan).
- Sản phẩm 5: Btài liu hướng dẫn triển khai mô hình du
lịch sinh thái cộng đồng trên cơ s khai thác hiệu qu nguồn
tài nguyên du lịch t nhn nhân văn tại bản Nghèo, xã
Hồi Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Tài liệu rõ ràng, dễ sử dụng, hướng dẫn
chi tiết cách xây dựng mô hình du lch sinh thái cộng đồng
dựa trên khai thác hiệu qutài nguyên tnhiên nhân văn;
có tính mở rộng và kh năng áp dụng cho các cộng đồng
tương t.
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn có
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 7: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
11
Nghn cứu
giải pháp phát
triển ngành
công nghiệp
văn hóa trong
lĩnh vực ngh
thuật biểu diễn
truyền thống
trên địa bàn
tnh Thanh Hóa
- Đánh giá được
thực trạng phát triển
các ngành công
nghiệp văn hóa tnh
Thanh Hóa hiện
nay;
- Xây dựng được 01
mô hình thuyết
phát trin ngành
công nghiệp văn hóa
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thc trạng, tiềm năng
các nhân t ảnh hưng đến việc phát trin các ngành công
nghiệp văn hóa hiện nay tại tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học, phân
tích hiện trạng thực trạng, tiềm năng các nhân tố ảnh
hưởng đến việc phát triển các ngành công nghiệp văn hóa
(sliệu, liệu nh đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập
nhật, có hồ sơ minh chứng kèm theo).
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết qu xây dựng 01 mô hình
thuyết phát triển ngành công nghiệp văn hóa trong lĩnh vực
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Văn hóa,
Ththao
Du lch
Thanh Hóa
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
02 mô hình thc
nghiệm cho 02
Chương trình biểu
diễn ngh thuật
truyền thống của
tnh.
- Đề xuất được gii
pháp phát triển
ngành công nghiệp
văn hóa trong lĩnh
vực nghệ thuật biểu
diễn ngh thuật
truyền thống của
tnh Thanh Hóa.
ngh thut biu diễn truyền thống của Tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o mô tchi tiết, dễ hiểu, thhiện
đầy đủ cấu trúc, tiêu chí hoạt động của mô hình; phù hp
với điều kiện thc tiễn ca địa phương; tính khthi
thbàn giao, nhân rộng sau nghiệm thu.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu xây dựng 02 mô hình thực
nghiệm cho 02 Chương trình biểu diễn ngh thut truyền
thống của tỉnh.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đủ nội dung (Bao gồm: 01
diễn xướng dân gian 01 biểu diễn ngh thuật sân khu
truyền thống); trình y rõ kế hoạch thực hiện, cách thức t
chc, quản vận hành mô hình; đánh g được hiu quả,
hạn chế tiềm năng ứng dụng thực tế.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết quxây dựng hthống giải pháp
phát triển ngành công nghiệp văn hóa trong nh vực ngh
thuật biểu diễn ngh thuật truyền thống của tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học trong đó
các giải pháp cần làm rõ được mc tu, ch th, cách thức
quản lý, tổ chc điều kiện để triển khai ( sở vật chất,
nhân lực, chính ch htrợ và cơ chế phối hợp….).
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
12
Nghn cứu
phc dựng, bảo
tồn phát huy
giá trị văn hóa
truyền thống l
hội Dương
Đình Ngh,
tnh Thanh
Hóa.
- Đánh giá được
thực trạng bảo tồn
phát huy giá tr
văn hóa truyền
thống lễ hội Dương
Đình Ngh, tnh
Thanh Hóa.
- Xây dựng được
mô hình phc dựng
l hội Dương Đình
Ngh (kch bản
phần L- phần Hội).
- Xây dựng được h
thống giải pháp bảo
tồn và phát huy giá
tr văn hóa truyền
thống lễ hội Dương
Đình Nghệ.
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thc trạng bảo tồn phát
huy giá tr văn hóa truyền thống lễ hội Dương Đình Nghệ,
tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học, đánh
giá được thực trạng về bảo tồn, phát huy theo quy định; lựa
chọn được các giá trị tiêu biểu định hưng bảo tồn, phát huy
giá tr văn hóa truyền thống; i học kinh nghiệm rút ra để
làm được thc trạng bảo tồn phát huy giá tr văn hóa
truyền thống l hội Dương Đình Ngh, tnh Thanh Hóa
(sliệu, liệu nh đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập
nhật, có hồ sơ minh chứng kèm theo).
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết quả xây dựng mô hình phc
dựng, bảo tồn phát huy giá trị văn hóa truyn thống lễ
hội Dương Đình Nghệ, tnh Thanh Hóa (kch bản phần L-
phần Hội).
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đ nội dung phản ánh đúng
về tư liệu, bản sắc văn hóa truyền thống; trình bày kế
hoạch thực hiện, cách thức tchc, quản vận hành mô
hình; đánh giá được hiệu qu, hạn chế tiềm năng ứng dụng
thực tế.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết quả thử nghiệm triển khai mô hình
phc dựng lhội Dương Đình Ngh, tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đủ nội dung; trình bày kế
hoạch thực hiện, cách thức tchc, quản vận hành mô
hình (Tập huấn, truyền dạy, chuẩn bị vật dụng, không gian l
hội: Trang phc, cờ quạt, kiu, nhạc cụ, hiện vật, rút kinh
nghiệm, hn thiện kch bản lhội…).
- Sản phẩm 4: Báo cáo đề xut các giải pháp bảo tồn và phát
huy giá tr văn hóa truyền thống lễ hội Dương Đình Nghệ, tỉnh
Thanh Hóa hin nay.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình y logic, khoa học trong đó
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Văn hóa,
Ththao
Du lch
Thanh Hóa
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
mỗi giải pháp cần làm rõ được mc tiêu, cách thức quản lý, tổ
chc điều kiện để triển khai (cơ sở vật chất, nhân lc, cnh
sách hỗ trợ chế phối hợp giữa các bên liên quan).
- Sản phẩm 7: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quả đề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thc tiễn có kh
năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiếnng dụng đồng ý
tiếp nhận kế hoạch c th về việc nhân rộng các sản
phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 8: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên ngành
ch s Scopus/ISI 01 bài đăng tải trên tp chí chuyên
ngành trong nưc.
13
Nghn cứu xây
dựng mô hình
du lch trải
nghiệm sáng
tạo tại khu vực
miền núi tỉnh
Thanh Hóa
- Đánh giá được
thực trạng du lch
trải nghiệm sáng tạo
tại khu vực miền núi
tnh Thanh Hoá.
- Xây dựng được 01
mô hình du lch trải
nghiệm sáng tạo ti
khu vực miền núi
tnh Thanh Hoá.
- Đề xut giải pháp
phát triển nhân
rộng mô hình du
lịch trải nghiệm
sáng tạo tại khu vực
miền núi tỉnh Thanh
H.
Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thực trạng du lch trải
nghiệm sáng tạo tại khu vực miền núi tnh Thanh Hoá.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học, đánh
giá được thực trạng khai thác t chức hoạt động du lch
trải nghiệm sáng tạo tại khu vực miền núi tỉnh Thanh Hóa.
Làm rõ các tiềm năng, lợi thế, khó khăn hạn chế trong
việc phát triển loại hình du lch này; phân tích các nhân tố
ảnh hưởng đến phát triển du lch trải nghiệm sáng tạo khu
vực nghiên cứu.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết qu xây dựng mô hình du lch
trải nghiệm sáng tạo tại khu vực miền núi tỉnh Thanh Hoá.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đủ nội dung; trình bày kế
hoạch thực hiện, cách thức tchc, quản vận hành mô
hình; đánh giá được hiệu qu, hạn chế và tiềm năng ứng
dụng thc tế.
- Sản phẩm 3: Báo cáo đề xut các giải pháp phát triển
nhân rộng mô hình du lch trải nghiệm sáng tạo tại khu vực
miền núi tnh Thanh Hoá.
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Vinh
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học trong đó
các giải pháp cần làm đưc mc tiêu, cách thức quản lý, tổ
chc điều kiện để triển khai (cơ sở vật chất, nhân lực,
chính sách htrợ chế phối hợp giữa các bên liên quan).
- Sản phẩm 4: Tham gia đào tạo 01 thạc sĩ.
Yêu cầu cần đạt: chuyên ngành phù hp với nội dung
nghiên cứu ca đề tài.
Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng tải trên tp chí
chuyên ngành trong nước.
14
Nghn cứu xây
dựng mô hình
du lch trải
nghiệm y dược
cổ truyền
văn hóa bản địa
khu vực miền
núi tnh Thanh
Hóa.
- Đánh giá được
thực trạng các hoạt
động tiềm năng
phát triển sản phẩm
du lch trải nghiệm
y dược cổ truyn
văn hóa bản địa
miền núi Thanh
Hóa.
- Xây dựng được 01
mô hình thuyết
du lch trải nghiệm
y dược cổ truyn
văn hóa bản địa
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết qu đánh giá thực trạng các hoạt
động tiềm năng phát triển sản phẩm du lịch trải nghiệm y
dược cổ truyền và văn hóa bản địa min núi Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học, đánh
giá được thc trạng du lch khám phá y dược cổ truyền
văn hóa bản địa khu vực miền núi tỉnh Thanh Hóa. Làm
các tiềm năng, li thế, khó khăn hạn chế trong việc phát
triển loại hình du lịch này; đánh giá đúng thực trạng c hoạt
động du lịch khám phá y dược ctruyền n hóa bản địa
khu vực miền núi tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết quxây dựng mô hình thuyết
du lịch trải nghiệm y ợc cổ truyền văn hóa bản địa
khu vực miền núi tnh Thanh Hóa.
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Hồng
Đc
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
khu vực miền núi
tnh Thanh Hóa.
- Xây dựng được
mô hình thực
nghiệm du lịch trải
nghiệm y ợc c
truyền n hóa
bản địa khu vực
miền núi tỉnh Thanh
Hóa.
- Đề xut được các
giải pháp phát triển
du lch trải nghiệm
y dược cổ truyn
văn hóa bản địa
khu vực miền núi
tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o mô tchi tiết, dhiểu, thhiện
đầy đủ cấu trúc hoạt động của mô hình; phù hp với điều
kiện thực tiễn của địa phương; tính kh thi thbàn
giao, nhân rộng sau nghiệm thu.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết quả xây dựng mô hình thực
nghiệm du lịch trải nghim y dược ctruyn văn hóa bản
địa khu vực miền núi tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đủ nội dung; trình bày kế
hoạch thực hiện, cách thức tchc, quản vận hành mô
hình; nêu rõ thi điểm triển khai, cách thức thực hiện
đánh giá chính xác, khách quan, trung thực về tính hiệu qu
của các mô hình.
- Sản phẩm 4: Báo cáo đề xut các giải pháp phát triển du
lịch trải nghiệm y dược cổ truyền văn hóa bản địa khu
vực miền núi tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học trong đó
các giải pháp cần làm đưc mc tiêu, cách thức quản lý, tổ
chc điều kiện để triển khai (cơ s vật chất, nhân lực,
chính sách htrợ chế phối hợp giữa các bên liên quan).
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
15
Nghn cứu xây
dựng t chức
không gian
phát triển du
lịch tại phố cổ
Ph Đầm tnh
Thanh Hóa.
- Đánh giá được
thực trạng t chức
không gian phát
triển du lch tại ph
cổ PhĐầm.
- Xây dựng được
mô hình t chức
không gian mang
tính đặc trưng du
lịch truyền thống tại
phcổ phĐầm (01
mô hình lý thuyết;
01 mô hình thực
nghiệm)
- Đề xuất các giải
pháp nâng cao hiệu
qu tổ chc không
gian phát triển du
lịch tại phố cổ ph
Đm.
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết quđánh giá thực trạng tchc
không gian phát triển du lịch tại phcổ phĐầm hiện nay.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học, đánh
giá được thc trạng sử dụng, khai thác các sản phẩm du lch
phcổ phĐầm hiện nay, trong đó làm các điều kiện về
tiêu chun, tiêu chí tiềm năng để phát triển các sản phm
du lịch của ph cổ ph Đầm. Làm rõ thực trạng các yếu t
ảnh hưởng đến việc phát triển sản phẩm du lịch của phcổ
ph Đm; đánh giá, phân tích tiềm năng, li thế trong phát
triển du lch tại phĐầm.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết quxây dựng mô hình thuyết
t chức không gian mang tính đặc tng du lịch truyền thống
tại phcổ phĐầm.
Yêu cầu cần đạt: Báo o mô tchi tiết, dễ hiểu, thhiện
đầy đủ cấu trúc hoạt động của mô hình; phù hp với điều
kiện thực tiễn của địa phương; tính kh thi thbàn
giao, nhân rộng sau nghiệm thu.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết quả xây dựng mô hình thực
nghiệm phát triển không gian du lịch tại phcổ PhĐầm.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đủ nội dung; trình bày kế
hoạch thực hiện, cách thức tchc, quản vận hành mô
hình; nêu rõ thi điểm triển khai, cách thức thực hin
đánh giá chính xác, khách quan, trung thc về tính hiệu qu
của các mô hình
- Sản phẩm 4: Báo cáo đề xut các giải pháp nâng cao hiệu
quả tổ chức không gian phát triển du lịch tại phố cphĐầm.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học trong đó
các giải pháp cần làm đưc mc tiêu, cách thức quản lý, tổ
chc điều kiện để triển khai ( svật cht, nhân lực, cnh
sách hỗ trợ chế phối hợp giữa các bên liên quan).
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Văn hóa,
Ththao
Du lch
Thanh Hóa
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
16
Tổ chc không
gian phát triển
du lch thông
minh tại làng
ngh Trà Đông,
tnh Thanh Hoá
- Đánh giá được
thực trạng tiềm
năng tổ chức không
gian phát triển du
lịch thông minh tại
làng nghTrà Đông,
tnh Thanh Hoá.
- Xây dựng được 01
mô hình t chức
không gian phát
triển du lch thông
minh tại làng ngh
Trà Đông, tỉnh
Thanh H.
- Đề xuất các giải
pháp nâng cao hiệu
qu tổ chc không
gian phát triển du
lịch thông minh tại
làng nghTrà Đông,
tnh Thanh Hoá.
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết quđánh giá thực trạng tiềm
năng tổ chức không gian phát triển du lịch thông minh tại
làng ngh Trà Đông, tỉnh Thanh H.
Yêu cầu cần đạt được: Báo cáo trình bày logic, khoa học,
đánh giá được thc trạng tổ chức không gian sáng tạo sản
phẩm làng ngh của Trà Đông; thực trạng tổ chức không
gian cảnh quan làng ngh của làng Trà Đông; hiện trạng h
tầng h trợ phát triển du lịch thông minh tại làng ngh (h
tầng công ngh thông tin, kết nối mạng, kh năng tích hp
IoT); hthống các giải pháp tổng thể.
- Sản phẩm 2: Báo o kết qu xây dựng 01 mô hình t
chc không gian phát triển du lch thông minh tại làng ngh
Trà Đông, tnh Thanh Hoá.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đủ nội dung; trình bày kế
hoạch thực hiện, cách thức tchc, quản vận hành mô
hình; nêu rõ thi điểm triển khai, cách thức thực hin
đánh giá chính xác, khách quan, trung thc về tính hiệu qu
của các mô hình
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu đề xut các giải pháp nâng
cao hiệu quả tổ chức không gian phát triển du lịch thông
minh tại làng ngh Trà Đông, tỉnh Thanh Hoá
Yêu cầu cần đạt được: Báo cáo trình bày logic, khoa học
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Thương
mại - Hà Nội
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
trong đó c giải pháp cần làm được mc tiêu, cách thc
quản lý, tổ chc điều kiện để triển khai (cơ sở vật cht,
nhân lc, chính sách htr chế phối hp giữa các bên
ln quan).
- Sản phẩm 4: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 5: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
17
Nghn cứu bảo
tồn, phát huy
giá trị tổ
chc không
gian mô hình
phát triển du
lịch làng cổ
Tiên Hòa, tỉnh
Thanh Hóa.
- Đánh giá xác định
được các giá trđặc
trưng của của làng
cổ Tiên Hòa.
- Xây dựng mô hình
t chức không gian
phát triển du lịch
làng cổ Tiên Hòa.
- Đề xuất các giải
pháp bảo tồn
phát huy giá trị làng
cổ Tiên Hòa.
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết qu đánh giá thực trạng, xác
định được c giá tr đặc trưng của ca làng cTiên Hòa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học, tổng
hp được s lý lun về bảo tồn làng cổ, xác định được
tiêu chí, tiềm năng phát triển du lch cộng đồng; m các
yếu tcần khai thác bảo tồn phù hợp bối cảnh văn hóa xã
hội; đánh g được thc trạng không gian ng cổ Tiên Hòa
về kiến trúc, cảnh quan, cộng đồng, văn hóa vật thể/phi vật
thể; đánh g lựa chọn những giá trị nổi bật của làng cổ
Tiên Hòa có th xây dựng thành sản phẩm du lch.
- Sản phẩm 2: Báo o kết qu xây dựng mô hình th
nghim du lch làng cổ Tiên Hòa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo đầy đủ nội dung, thiết kế chi
tiết mô hình th nghiệm (tour mẫu, hoạt động trải nghiệm,
phương thức vận hành; sơ đồ tổ chức không gian phát
triển du lch làng cổ Tiên Hòa); trình bày kế hoạch thc
hiện, cách thức t chức, qun lý vận hành mô hình; nêu
Tuyn
chọn
Trung tâm
nghiên cứu
phát triển
vùng
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
thi điểm triển khai, cách thức thực hiện đánh giá
chính xác, khách quan, trung thực về tính hiệu qu của c
mô hình.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết quả xây dựng hệ thống gii
pháp bảo tồn phát huy giá trị làng cổ Tiên Hòa gắn với
phát triển du lch.
Yêu cầu cần đạt: Báo o tnh bày logic, khoa học; c
giải pháp có cơ sở khoa học thc tiễn, kh năng thc
thi rõ ràng, trong đó các giải pháp cần làm rõ được mc
tiêu, cách thức qun lý, t chức điều kiện để triển khai
(cơ sở vật chất, nhân lực, chính sách htrợ chế phối
hp giữa các n liên quan).
- Sản phẩm 4: Bộ tài liệu, dữ liệu hình ảnh, video (3-5
phút) giới thiệu du lch làng cổ Tiên Hòa.
Yêu cầu cần đạt: Bộ tài liệu có bản đồ, tuyến điểm, mô t
trải nghiệm, liên h dịch vụ; Hướng đến khách du lch,
doanh nghiệp lữ hành người dân; Bộ dữ liệu hình ảnh,
video (3-5 phút) gii thiu du lịch làng cổ Tiên Hòa th
hiện không gian, hoạt động văn hóa, cộng đồng; li
nh hoặc ph đề gii thiệu.
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng
kết quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng
dụng đồng ý tiếp nhn kế hoạch cụ th về việc nhân
rộng các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
18
Nghiên cu
gii pp bo
tn và pt
huy mt s
loi nh âm
nhạc dân gian
truyền thống
gắn vi các
sn phẩm du
lch đc trưng
tnh Thanh
Hóa.
- Đánh giá được
thực trạng bảo tồn
và phát huy một số
loại hình âm nhạc
dân gian truyền
thống đặc trưng của
tnh Thanh Hóa;
- Xây dựng được
mô hình thuyết
mô hình thực
nghiệm bảo tồn
phát huy một số loại
hình âm nhạc dân
gian truyn thống
gắn với các sản
phẩm du lịch đặc
trưng tỉnh Thanh
Hóa.
- Đề xuất được gii
pháp bảo tồn
phát huy một số loại
hình âm nhạc dân
gian gắn với c sản
phẩm du lịch đặc
trưng của tnh
Thanh Hóa
- Sản phẩm 1: Báo cáo thực trạng bảo tồn phát huy một
số loại hình âm nhạc dân gian truyền thống đặc trưng của
tnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học, đánh
giá được thực trạng bảo tồn, phát huy; tiềm năng, lợi thế để
bảo tồn phát huy một số loại hình âm nhạc dân gian
truyền thống gn với các sản phẩm du lịch đặc trưng tỉnh
Thanh Hóa trong bối cảnh hiện nay; tư liệu hóa lựa chọn
các giá tr di sản âm nhạc dân gian gắn với các sản phm du
lịch đặc trưng của tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết quxây dựng mô hình lý thuyết
bảo tồn phát huy một sloại hình âm nhạc dân gian truyền
thống gắn với các sản phm du lịch đặc trưng tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o mô tchi tiết, dễ hiểu, thhiện
đầy đủ: cấu trúc, nội dung, cách thức tổ chức, quản vận
hành mô hình; tính kh thi có thbàn giao, nhân rộng
sau nghim thu.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu các mô hình thực nghiệm
bảo tồn phát huy một số loại hình âm nhc dân gian
truyền thống gn với các sản phẩm du lịch đặc trưng tỉnh
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đủ nội dung; trình bày kế
hoạch thực hiện, cách thức tchc, quản vận hành mô
hình; nêu rõ thi điểm triển khai, cách thức thực hin
đánh giá chính xác, khách quan, trung thc về tính hiệu qu
của các mô hình
- Sản phẩm 4: Báo cáo giải pháp bảo tồn phát huy một
số loại hình âm nhc dân gian gắn với các sản phẩm du lch
đặc trưng của tỉnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; các giải
pháp sở khoa học thực tiễn, kh năng thực thi rõ
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Văn hóa,
Ththao
Du lch
Thanh Hóa
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
ng, trong đó các giải pháp cần làm rõ được mc tiêu, cách
thức quản lý, tổ chc điều kiện để triển khai (cơ sở vật
cht, nhân lực, chính sách, …).
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
19
Giải pháp nâng
cao năng lực
đổi mi sáng
tạo cho giám
đốc doanh
nghiệp trên địa
bàn tỉnh Thanh
Hóa
- Đánh giá được
thực trạng năng lực
c nhân tố ảnh
hưởng đến năng lực
đổi mi sáng tạo
của giám đốc doanh
nghiệp trên địa bàn
tnh Thanh Hóa.
- Xây dựng được h
thống giải pháp
nâng cao năng lực
đổi mi sáng tạo
cho giám đốc doanh
nghiệp trên địa bàn
tnh Thanh Hóa.
- Triển khai chương
trình đào tạo, bồi
dưỡng năng lực đổi
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thực trạng năng lực các
nhân t ảnh hưởng đến năng lc đổi mi sáng tạo của giám
đốc doanh nghiệp trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o logic, khoa học số liệu cụ thể,
ng, chi tiết, khách quan, đánh giá đúng thực trạng năng lực
đổi mi sáng tạo của giám đốc doanh nghiệp tn địa bàn
tnh.
- Sản phẩm 2: Khung năng lực bộ tiêu chí đánh giá năng
lực đổi mới sáng tạo của giám đốc doanh nghiệp tnh
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Khung năng lực phải đảm bảo có đầy đủ
tiêu chun, tu chí đánh giá, thang đo cách thc tchức
thực hiện.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu xây dựng hthống giải pháp
nâng cao năng lực đổi ming tạo cho giám đốc doanh
nghiệp trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; các giải
pháp sở khoa học thực tiễn, kh năng thực thi rõ
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Hồng
Đc
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
mi sáng to cho ít
nhất 1.000 giám đốc
doanh nghip trên
địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
ng, trong đó các giải pháp cần làm rõ được mc tiêu, cách
thức quản lý, tổ chc điều kiện để triển khai (cơ sở vật
cht, nhân lc, chính sách, …).
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết quđào to, bồi ỡng năng lc
đổi mi sáng tạo cho giám đốc doanh nghip trên địa n
tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo kết qu đào tạo cho ít nhất 1.000
giám đốc doanh nghiệp trên địa bàn tnh Thanh Hóa. c
h minh chng kèm theo (kế hoạch đào tạo, chương trình
đào to, danh sách giám đốc doanh nghiệp được đào to…).
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng
các kết qu nghiên cứu ca đề tài.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí ch số
Scopus/ISI 01 i đăng tải trên tạp chí chuyên ngành
trong nước.
20
Nghn cứu xây
dựng mô hình
ln kết 5 nhà
“Nhà nước -
Nhà trường -
Nhà khoa học -
Nhà tuyển dụng
- Nhà đầu tư”
đáp ứng yêu
cầu nhân lực
phc vụ phát
- Đánh giá được thc
trạng liên kết 5 nhà
“Nhà nước - Nhà
trường - Nhà khoa
học - Nhà tuyển
dụng - Nhà đầu tư
trong tuyển dụng, s
dụng quản lý nhân
lực trên địa bàn tnh
hiện nay.
- Xây dựng được
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thực trạng ln kết giữa 5
nhà “Nhà nước - Nhà tờng - Nhà khoa học - Nhà tuyển
dụng - Nhà đầu tư trong tuyển dụng, sử dụng quản lý
nhân lực trên địa bàn tnh hiện nay; thực trạng về nhu cầu
nguồn nhân lc phc vụ phát triển Khu kinh tế Nghi n
các Khu công nghiệp.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học; số liu,
tư liệu độ tin cậy, xác thực, cập nhật; Rà soát được các
ch trương, chính sách về mối liên kết giữa các nhà trong
phát triển ngồn nhân lực chất lượng cao. Đánh giá được sự
tham gia, mối liên kết của mỗi nhà trong phát triển ngồn
Tuyn
chọn
Viện Khoa
học Tổ chức
nhà nước và
Lao động
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
triển Khu kinh
tế Nghi n các
khu công
nghiệp ca tỉnh
Thanh Hóa
mô hình thuyết
ln kết 5 nhà; xây
dựng được mô hình
thí điểm ln kết
giữa sgiáo dục
đại học và nhà đầu
.
- Đề xut giải pháp
h tr, nâng cao
hiệu qu phát
huy mô hình liên kết
5 nhà làm s tạo
nguồn nhân lực chất
lượng cao dài hạn,
cung cấp cho doanh
nghiệp trên địa bàn
Khu kinh tế Nghi
Sơn các khu công
nghiệp của tnh
Thanh Hóa
nhân lực. Ch ra được những thun lợi, khó khăn, hạn chế,
nguyên nhân trong mô hình liên kết.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kinh nghiệm phát triển nguồn nhân
lực chất lượng cao thông qua mô hình liên kết 5 nhà trong
ngoài nước. Bài học cho tỉnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được kinh nghiệm về mô hình
ln kết điển hình trong phát triển nguồn nhân lực. Làm
được vai tcủa các nhà rút ra đưc bài học cho Thanh
Hóa trong việc xây dựng mô hình liên kết 5 nhà.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qutriển khai xây dựng mô hình
lý thuyết về liên kết 5 nhà Nhà nước - Nhà trường - Nhà
khoa học - Nhà tuyn dụng - Nhà đầu tư” trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo mô tả chi tiết, dễ hiểu, th hiện
đầy đủ cấu trúc hoạt động của mô hình; Làm rõ về cách
thức triển khai, ltnh thực hiện, tchức thực hiện hiệu qu
mô hình, mối liên kết giữa các nhà trong phát triển nguồn
nhân lực.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qutriển khai thí điểm mô hình
ln kết 5 nhà trên địa bàn tnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo phi lảm rõ: quy mô, cách thức tổ
chc triển khai thực hiện mô hình, tiêu chí và cách thức
đánh giá kết qu hiệu qu mang lại t mô hình.
- Sản phẩm 5: Báo cáo kết quxây dựng giải pháp htr,
nâng cao hiệu qu phát huy mô hình liên kết 5 nhà để
chiến lược đào tạo nguồn nhân lực.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; các giải
pháp sở khoa học thực tiễn, kh năng thực thi rõ
ng, trong đó c giải pháp cần làm được mc tu, ch
th thc hiện, cách thức quản lý, t chức điều kiện để
triển khai (cơ svật chất, nhân lực, chính sách, …). Báo cáo
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
đưa ra được các giải pháp khuyến ngh chính sách để htr,
nâng cao hiệu qumô hình liên kết 5 nhà.
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng
các kết qu nghiên cứu ca đề tài.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 7: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành thuộc danh mc tạp chí khoa học được tính điểm theo
quyết định của Hội đồng giáo sư nhà nước; 01 bài được
đăng trên tập san của Sở Khoa học Công ngh
21
Nghn cứu đề
xuất các giải
pháp mi phát
triển t chức
đảng trong các
doanh nghiệp
tư nhân trên địa
bàn tỉnh Thanh
H giai đoạn
2026-2030 tầm
nhìn đến năm
2045.
- Đánh giá thực
trạng hoạt động
của tổ chức đảng
trong c doanh
nghiệp tư nhân trên
địa bản tỉnh.
- Đề xuất được gii
pháp mi nâng cao
cht lượng hoạt
động của t chc
đảng trong doanh
nghiệp tư nhân trên
địa bàn tỉnh Thanh
Hóa giai đoạn 2026-
2030 tầm nhìn đến
năm 2045.
- Xây dựng được 01
mô hình thí điểm áp
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết quđánh giá thực trạng hoạt
động của tổ chc đảng trong các doanh nghiệp nhân trên
địa bản tỉnh.
u cầu đạt được:
Báo o được trình bày logic, khoa học; đánh giá, làm
được thực trạng hoạt động của t chức đảng trong các
doanh nghiệp tư nhân trên địa bản tnh; các yếu tố ảnh
hưởng, những khó khăn, hn chế, nguyên nhân trong việc
thành lập hoạt động của các tổ chức đảng trong các doanh
nghiệp tư nhân trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Báo cáo đề xuất c giải pháp mi phát triển
tchức đảng trong các doanh nghip tư nhân trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá giai đoạn 2026- 2030 tầm nhìn đến năm 2045.
Yêu cầu cần đạt: Báo o được trình bày logic, khoa học.
Đ xuất được h thống giải pháp đồng bộ, đột phá, kh thi
nhằm nâng cao chất lượng công tác phát triển t chức đảng
trong c doanh nghiệp tư nhân tn địa n tnh Thanh Hóa
giai đoạn 2026- 2030, tầm nhìn đến năm 2045. Mỗi giải
pháp phi rõ: mc tiêu, nội dung, ch thể, cách thức tchức
Tuyn
chọn
Trường
Chính tr tnh
Thanh Hóa
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
dụng c giải pháp
mi để phát triển
được ít nhất 03 t
chc đảng trong
doanh nghiệp tư
nhân trên địa bàn
tnh Thanh Hóa.
và điều kiện thực hiện.
- Sản phẩm 3: Báo o kết quxây dựng mô hình thí đim
áp dụng c giải pháp mới để phát triển tchức đảng trong
doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o logic, khoa học; nêu thời gian
triển khai, cách thức thc hiện, hiệu qumô hình; phát triển
được ít nht 03 tổ chức đảng trong doanh nghiệp tư nhân
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 4: Cẩm nang công tác phát triển tchức đảng,
đảng viên trong các doanh nghiệp tư nhân.
Yêu cầu cần đạt: Trình bày logic, khoa học, chi tiết, dễ hiểu,
dễ s dụng, phù hp làm tài liệu giảng dạy cho Trường
Chính trị tnh công tác phát triển tổ chức đảng, đảng viên
trong các doanh nghiệp tư nhân.
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài.
Yêu cầu cần đạt: Nêu rõ tên các quan, đơn vị sẽ sử dụng
cho từng kết qu nghiên cứu. đầy đủ thông tin về nguồn
lực, về phương thức, về thời gian sử dụng tng sản phẩm
của đề tài. Đưc đơn vị đặt hàng ng dụng kết qu nghiên
cứu đồng ý tiếp nhận
- Sản phẩm 6: 02 bài báo khoa học công bố kết qunghn
cứu của đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài báo công bố kết qu nghiên cứu
được đăng tn tạp chí khoa hc chuyên ngành trong nước
và 01 bài đăng tn Ấn phẩm KH&CN Thanh Hóa
22
Nghn cứu
nâng cao năng
lực quản trị tài
chính trong các
bệnh viện đa
- Đánh giá được
thực trạng năng lực
quản trị tài chính
trong các bệnh viện
đa khoa công lập
- Sản phẩm 1: Bộ công c đánh giá khung năng lực qun trị
tài chính trong c bệnh viện đa khoa công lập cấp bản
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: đầy đủ tiêu chuẩn, tiêu chí thang đo
đánh g khung năng lực tài chính trong các bệnh viện đa
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Hồng
Đc
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
khoa công lập
cấp cơ bản trên
địa bàn tnh
Thanh Hóa
cấp bản tn địa
bàn tỉnh Thanh Hóa
- Đề xuất được h
thống giải pháp
nâng cao năng lực
quản trị tài chính
trong các bệnh viện
đa khoa công lập
cấp bản tn địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
khoa công lập cấp cơ bản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Báo cáo thc trạng quản trị tài chính trong
các bệnh viện đa khoa công lập cấp bản trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Số liệu đầy đủ, ng, chi tiết, khách
quan. Đánh g đúng thực trạng quản tr tài chính trong các
bệnh viện đa khoa công lập cấp bản trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết quxây dựng triển khai các
mô hình quản trị tài chính trong các bệnh viện đa khoa công
lập cấp cơ bản trên địa n tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o phải nêu rõ: cấu trúc, nội dung
hoạt động, tiêu chí đánh giá hiệu quả, cách thức qun
vận hành; hiệu quđạt được sau khi vận hành thnghiệm.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết quxây dựng giải pháp nâng cao
năng lc quản trị tài chính trong các bệnh viện đa khoa công
lập cấp cơ bản trên địa n tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Các giải pháp cần làm rõ được mc tiêu,
cách thức qun lý, tổ chức điều kiện để triển khai (k
thuật, s vật chất, nhân lc,…).
- Sản phẩm 5: Báo cáo kết qu đào tạo, tập hun nâng cao
năng lc quản trị tài chính trong các bệnh viện đa khoa công
lập cấp cơ bản trên địa n tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: T chc được 03 lp (50 ngưi/lp).
các h minh chng kèm theo (kế hoạch, chương trình,
danh sách cán b tham gia tp hun…).
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng
các kết qu nghiên cứu ca đề tài.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; đưc đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
-
Sản phẩm 7: 02 bài báo khoa học công bố kết qu đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng tn tạp chí ch số
Scopus/ISI 01 i đăng tải trên tạp chí chuyên ngành
trong nước
.
23
Nghiên cu thc
trng, đ xut
mt s giải pháp
và mô hình
phòng nga, ng
phó các nguy cơ
đe da an ninh
kinh tế phù hợp
với điu kiện
thc tế ca tnh
Thanh Hoá
- Đánh giá được
thực trạng an ninh
kinh tế thc trạng
phòng nga, ứng
phó với nguy đe
dọa an ninh kinh tế
của tnh Thanh Hóa.
- Xác định được các
yếu tố, nhóm nguy
đe dọa an ninh
kinh tế trên địa bàn
tnh Thanh Hóa đến
năm 2030 tm
nhìn đến 2045.
- Đề xuất được h
thống các giải pháp
xây dựng được
mô hình phòng
ngừa, ứng phó c
nguy cơ đe dọa an
ninh kinh tế phù
hp với điều kin
thực tế của tỉnh
Thanh Hoá.
- Xây dựng được
mô hình phòng
ngừa, ứng phó với
- Sản phẩm 1: Báo cáo s luận về an ninh kinh tế
phòng nga, ứng phó các nguy đe dọa an ninh kinh tế
dưới góc độ tiếp cận của khoa học an ninh an ninh phi
truyền thống.
Yêu cầu cần đạt: Làm rõ cơ sở luận về nội dung nghiên
cứu; quan điểm, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng,
Nhà nước và nhng ch trương, kế hoạch của tnh Thanh
Hóa trong đảm bảo an ninh kinh tế, phát triển bền vững.
- Sản phm 2: Báo cáo đánh giá thực trạng an ninh kinh tế
thc trạng phòng ngừa, ng phó với nguy đe dọa an
ninh kinh tế của tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Số liệu đầy đủ, ràng, chi tiết, khách quan.
Phản ánh chính xác kết qu nghiên cứu; đánh giá được thực
trạng an ninh kinh tế ca tnh Thanh Hóa của từng nội dung
nhiệm vụ của đề tài (Tập trung o 04 nh vực: (01) An ninh
h tầng kinh tế, an ninh công nghiệp, an ninh doanh nghiệp;
(02) An ninh lương thực, an ninh kinh tế biển; (03) An ninh du
lịch; (04) Tội phạmvi phạm pháp luật về kinh tế).
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu xác định các yếu tố, nhóm
nguy đe dọa an ninh kinh tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
đến năm 2030 và tầm nhìn đến 2045.
Yêu cầu cần đạt: Số liệu đầy đủ, ràng, chi tiết, khách quan;
dự o c nguy cơ, thách thức, mối đe dọa an ninh kinh tế dựa
trên các luận cứ khoa học thực tiễn để làm căn cứ đề xuất
các giải pháp, phương án phòng ngừa/ứng phó.
- Sản phẩm 4: Báo cáo hthống các giải pháp phòng ngừa,
ứng phó các nguy đe dọa an ninh kinh tế phù hp với
Tuyn
chọn
Viện An
ninh phi
truyền thống
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
các mối đe dọa an
ninh du lch nhm
đảm bảo an ninh, an
toàn, phát triển bền
vững lĩnh vực du
lịch trên địa n tỉnh
Thanh Hóa.
điều kiện thực tế ca tỉnh Thanh Hoá.
Yêu cầu cần đạt: Các giải pháp cần làm được mc tiêu,
cách thức quản lý, tổ chức và điu kiện để triển khai (k thut,
svật cht, nhân lực,…).
- Sản phẩm 5: Báo cáo kết quả xây dựng mô hình về
phòng nga, ứng phó với các mối đe dọa an ninh du lịch
nhằm đảm bảo an ninh, an tn, phát triển bền vững nh vực
du lch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo phi nêu rõ: Báo cáo phải nêu rõ:
cấu trúc, nội dung hoạt động, tiêu chí đánh giá hiệu quả,
cách thc quản vận hành; hiệu qu đạt được sau khi
vận hành th nghiệm.
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng
các kết qu nghiên cứu ca đề tài.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thc tiễn có kh
năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiếnng dụng đồng ý
tiếp nhận kế hoạch c th về việc nhân rộng các sản
phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 7: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài
Yêu cầu cần đạt: Đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành
có uy tín.
III. Lĩnh vực Y - Dược (06 nhiệm vụ)
24
Nghn cứu ứng
dụng k thuật
phẫu thut cắt
gan điều trị ung
thư biểu mô tế
bào gan ti một
số Bệnh viện
công lập trên địa
- Đánh giá được
thực trạng việc phẫu
thuật cắt gan điều tr
ung thư tế bào gan
tại Thanh Hóa.
- Ứng dụng đưc k
thuật phẫu thut cắt
gan điều tr ung thư
biểu mô tế bào gan
- Sản phẩm 1: Báo cáo thực trạng việc phẫu thuật cắt gan
điều trị ung thư tế bào gan tại Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; số liệu,
tư liệu tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật; mô t
đầy đủ về thực trạng điều trị ung thư tế bào gan tại Thanh
Hóa (Số liu, liệu tính đại diện, độ tin cậy, xác thực,
cập nhật và kèm theo đầy đủ các Hsơ minh chứng).
- Sản phẩm 2: Danh sách 02 kíp k thuật phẫu thut cắt gan
Tuyn
chọn
Bệnh viện
Đa khoa tnh
Thanh Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
bàn tỉnh Thanh
Hóa.
tại một số Bệnh viện
công lập trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Đánh giá kết qu
k thuật phẫu thuật
cắt gan điều tr ung
thư biểu mô tế bào
gan (dự kiến cho 30
bệnh nhân) tại một
số Bệnh viện công
lập trên địa bàn tnh
Thanh Hóa.
điều tr ung thư biểu mô tế bào gan được chuyển giao k thuật.
Yêu cầu cần đạt: 02 kíp phẫu thuật cắt gan điều tr ung thư
tế bào gan gồm 04 bác 02 k thuật viên được đơn vị
chuyển giao công nghệ xác nhận thành thạo k thuật phẫu
thuật cắt gan điều trị ung thư biểu mô tế bào gan ( danh
sách xác nhận và giấy chng nhận ca đơn vị chuyn giao).
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết quả ứng dụng k thuật phẫu
thuật cắt gan điều trị ung thư biểu mô tế o gan (dự kiến
cho 30 bệnh nhân).
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo đầy đủ thông tin, số liệu có độ tin
cậy, xác thực, cập nht qua quá trình điều trị, theo dõi c
bệnh nhân được can thip, kèm theo đầy đủ hồ sơ minh
chng. Kết qu can thiệp thành công trên 95%.
- Sản phẩm 4: Quy tnh k thuật phu thuật cắt gan điều trị
ung thư biểu mô tế bào gan tại một s Bệnh viện công lập
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo đủ sở khoa học thực tiễn;
chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng. Làm cách thc tchức thực
hiện; tiêu chuẩn k thut ca quy trình được ban hành k
thuật thường quy để áp dụng.
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
25
Áp dụng xét
nghiệm GFAP
UCHL-1
trong x t
bệnh nhân chấn
thương s não
nh tại khoa
cấp cứu tại
Bệnh viện Đa
khoa tỉnh
Thanh Hóa.
- Xây dựng được
quy trình xét
nghiệm định lượng
nồng độ GFAP
UCHL-1 tại Bnh
viện đa khoa tnh
Thanh Hóa.
- Xây dựng được
quy tnh x trí bệnh
nhân chấn thương
sọ não mc độ nh
dựa trên xét nghiệm
GFAP và UCHL-1.
- Sản phẩm 1: Báo cáo thực trạng áp dụng xét nghiệm
GFAP UCHL-1 trong xtrí bệnh nhân chấn thương sọ não
nhtại Bệnh viện Đa khoa tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo đảm bảo tính logic, khoa học. Số
liệu, tư liệu tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, đánh giá được
thực trạng áp dụng xét nghiệm GFAP UCHL-1 trong xtrí
bệnh nhân chấn thương sọ não nhẹ.
- Sản phẩm 2: Quy trình xét nghiệm định lượng nồng độ
GFAP UCHL-1.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo đủ sở khoa học thực tiễn;
chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng, Xét nghiệm được định lượng
nồng độ GFAP UCHL-1. Được Bệnh viện Đa khoa tỉnh
ban hành áp dụng.
- Sản phẩm 3: Quy trình x trí bệnh nhân chấn thương sọ não
nhdựa trên xét nghiệm GFAP UCHL-1.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo đủ s khoa học thực tiễn; chi
tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng. Dựa trên “cut off” kết quả GFAP và
UCHL-1 trong vòng 12h sau chấn thương sọ não hoặc cho
bệnh nhân ra vin theo dõi tại nhà. Được Bệnh viện Đa khoa
tnh ban hành áp dụng.
- Sản phẩm 4: Tham gia đào tạo 01 thạc sĩ hoặc 01 BSCKII.
Yêu cầu cần đạt: chuyên ngành phù hp với nội dung
nghiên cứu của đề tài.
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quả đề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thc tiễn có kh
năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng đồng ý
tiếp nhận kế hoạch c th về việc nhân rộng các sản
phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên ngành
Tuyn
chọn
Bệnh viện
Đa khoa tnh
Thanh Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí chuyên
ngành trong nước.
26
Nghn cứu xây
dựng quy trình
ứng dụng phẫu
thuật nội soi
một cổng điều
tr thoát vị đĩa
đệm cột sống
thắt lưng tại c
bệnh viện công
lập trên địa bàn
tnh Thanh Hóa
- Đánh giá được
thực trạng điều trị
bệnh thoát vị đĩa
đệm cột sống thắt
lưng trên địa n
tnh Thanh Hóa.
- Xây dựng được
quy trình ứng dụng
phẫu thuật nội soi
một cổng điều trị
thoát vị đĩa đệm cột
sống thắt lưng tại
các bệnh viện công
lập trên địa bàn tnh
Thanh Hóa
- ng dụng thành
công kĩ thuật nội soi
một cổng điều trị
bệnh thoát vị đĩa
đệm cột sống thắt
lưng trên 40 người
bệnh.
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thực trạng điều trị bệnh
thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng trên địa bàn tnh Thanh
Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; Số liệu,
tư liệu tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật và kèm
theo đầy đủc hồ sơ minh chứng về thực trạng điều trị
bệnh tht vị đĩa đệm cột sống thắt lưng trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Quy trình ứng dụng phẫu thuật nội soi một
cổng điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo đủ sở khoa học thực tiễn;
chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng. Làm rõ cách thc tchức thực
hiện; tiêu chuẩn k thut ca quy trình được ban hành k
thuật thường quy để áp dụng.
- Sản phẩm 3: Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn 04 bác sĩ.
Yêu cầu cần đạt: Thành thạo k thut phẫu thuật nội soi cột
sống thắt ng một cổng; được cấp giấy chng nhn sau khi
đào to.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qu ng dụng kĩ thuật nội soi
một cổng điều tr bệnh thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
trên 40 người bệnh.
Yêu cầu cần đạt: Tổng hp kết qutrin khai thí đim thc
hiện k thuật cho 40 bệnh nhân (có bệnh án nghiên cứu đầy
đủ thông tin, hminh chng cho quá trình triển khai thực
hiện kèm theo).
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
qunghiên cứu
Yêu cầu cần đạt: Nêu rõ tên các cơ quan, đơn vị sẽ dự kiến
sử dụng cho từng kết qu nghiên cứu. đầy đủ thông tin
Tuyn
chọn
Bệnh viện
Đa khoa tnh
Thanh Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
về nguồn lc, về phương thức, về thời gian sdụng từng sản
phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 bài báo khoa học công bố kết qunghn
cứu của đề tài
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng tải trên tp chí
chuyên ngành trong nước.
27
Nghn cứu
nâng cao chất
lượng cấp cứu
Nhi khoa ban
đầu ti một số
bệnh viện đa
khoa công lập
cấp cơ bản trên
địa bàn tnh
Thanh Hóa
- Đánh giá thực
trạng cht ợng cấp
cứu Nhi khoa ban
đầu tại các bệnh
viện đa khoa công
lập cấp bản tn
địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
- Xây dựng mô hình
cấp cứu Nhi khoa
ban đầu tại một s
bệnh viện đa khoa
công lập cấp bản
trên địa n tỉnh
Thanh Hóa.
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết qu đánh giá thực trạng chất
lượng cấp cứu Nhi khoa ban đầu tại các bệnh vin đa khoa
công lập cấp cơ bản trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; Số liệu,
tư liệu độ tin cậy, xác thực, cập nhật (đánh giá dựa trên
bộ tiêu chí đánh g năng lực, quy trình đánh giá nămg lc
cấp cứu nhi khoa ban đầu tại c bệnh viện đa khoa công lập
cấp cơ bản trên địa bàn tnh); ch thực trạng cấp cứu nhi
khoa tại các bệnh viện công lập cấp bản (về nhân lực,
kiến thức, thực hành, máy móc thiết bị, cơ sở vật chất …).
- Sản phẩm 2: Quy tnh k thuật cấp cứu Nhi khoa ban đầu
tại các bệnh viện đa khoa công lp cấp bản trên địa bàn
tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo đủ sở khoa học thực tiễn;
chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng. Làm rõ cách thức tổ chức thực
hiện; tiêu chuẩn k thut ca quy trình được ban hành k
thuật thường quy để áp dụng.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu xây dựng mô hình cấp cứu
Nhi khoa ban đầu tại một sbệnh viện đa khoa công lập cấp
bản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đầy đủ nội dung; trình bày kế
hoạch thực hiện, cách thức tchc, quản vận hành mô
hình cấp cứu Nhi khoa ban đầu tại một số bệnh viện đa khoa
Tuyn
chọn
Bệnh viện
Nhi Thanh
Hóa
Đ tài
NCKH
XH&NV
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
công lập cấp cơ bản trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 4: Báo cáo giải pháp nâng cao chất lượng cấp
cứu Nhi khoa ban đầu tại các bệnh viện đa khoa công lập
cấp cơ bản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học;c giải
pháp sở khoa học thực tiễn, kh năng thực thi rõ
ng, trong đó các giải pháp cần làm rõ được mc tiêu, cách
thức quản lý, tổ chc điều kiện để triển khai (cơ sở vật
cht, nhân lực, chính sách, …).
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành trong nưc và 01 bài đăng ti trên tập san của Sở
Khoa học và Công ngh Thanh Hóa.
28
Nghn cứu xây
dựng h thống
giám t gói
phòng ngừa
phòng ngừa
nhiễm khun
vết m tại các
bệnh viện tuyến
tnh Thanh Hóa
- Đánh giá được
thực trạng phòng
ngừa nhiễm khun
vết m tại các bệnh
viện tuyến tnh
Thanh Hóa.
- Xây dng được h
thng giám sát nhim
khun vết m ti các
bnh viện tuyến tnh
Thanh Hoá.
Sản phẩm 1: Báo cáo kết qu đánh giá thực trạng phòng
ngừa nhiễm khuẩn vết m tại các bệnh viện tuyến tnh
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; Số liệu,
tư liệu độ tin cậy, xác thc, cập nhật; ch thực trạng
phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ ti các bệnh viện tuyến
tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết qu xây dựng triển khai h
thống giám sát nhiễm khuẩn vết m tại các bệnh viện tuyến
tnh Thanh Hoá.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học; đầy đủ
Tuyn
chọn
Bệnh viện
Đi học Y
Hà Nội
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
- Xây dựng được
gói phòng nga
nhiễm khuẩn vết m
tại các bệnh viện
tuyến tnh Thanh
Hóa.
- Đánh giá hiệu qu
phòng ngừa nhiễm
khun vết mtại các
bệnh viện tuyến tỉnh
Thanh Hoá
nội dung, cách thc t chức quy trình vận hành của h
thống, tiêu chuẩn k thuật của h thống; quy chế, quy định
giám sát về phòng ngừa nhiễm khun vết m tại các bệnh
viện tuyến tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; đánh giá chính
xác, khách quan, trung thực về tính hiệu qu của h thống
giám sát nhiễm khuẩn vết m tại các bệnh viện tuyến tnh
Thanh Hoá.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu xây dựng triển khai gói
phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ ti các bệnh viện tuyến
tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học; đầy đủ
nội dung, trình bày kế hoạch thực hiện, cách thức tổ chức;
bộ tu chí lựa chọn biện pháp phòng ngừa phù hp với điều
kiện thực tế của các bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh Thanh
Hóa; đánh giá chính xác, khách quan, trung thực về tính
hiệu qu của gói phòng ngừa nhiễm khun vết m ti các
bệnh viện tuyến tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 4: Báo o kết qu đánh giá hiệu qu phòng
ngừa nhiễm khuẩn vết m tại các bệnh viện tuyến tnh
Thanh Hoá
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học, nêu
thi điểm triển khai, cách thc hiện; phi s liệu minh
chng để khẳng định tính hiệu quả, đảm bảo khoa học (s
mẫu (thực nghiệm đối chng) đủ lớn, đảm bảo tính đại
diện và độ tin cậy), khách quan, trung thực.
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
29
Nghn cứu xây
dựng quy trình
công ngh sản
xuất sản phẩm
h trợ điều tr
viêm đường hô
hấp t cây Quýt
hoi (Citrus ×
aurantium)
Thanh Hóa
- Xây dựng được
quy trình chiết cao
Quýt hoi bảo tồn
các hoạt chất làm
nguyên liệu đầu vào
cho sản xut các
dạng thc phm
điều tr viêm đường
hô hấp.
- Xây dựng được
quy trình công ngh
chế biến sản phẩm
(siro viên nang)
tác dụng h trợ
chống viêm đường
hô hấp t cây Quýt
hoi (Citrus ×
aurantium) Thanh
Hóa.
- Sản xuất th
nghiệm được sản
phẩm cao chiết, Siro
viên nang h trợ
điều tr viêm đường
hô hấp t cây Quýt
hoi.
Sản phẩm 1: Báo cáo xác định thành phần hoạt chất trong
cây Quýt hoi tại Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày đầy đủ sở khoa học,
mô t chi tiết quá trình, c bước của phương pháp nghiên
cứu k thuật sử dụng. Báo cáo xác định được một số
thành phần hóa học chính trong y Quýt hoi ( kèm theo
kết quả đánh giá của đơn vị chc năng, đảm bảo tính
pháp lý);
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết qu đánh g tác dụng dược
của cao Quýt hoi theo hướng h trợ điều trị viêm đường
hô hấp.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày đầy đủ sở khoa học,
mô t chi tiết quá trình, c bước của phương pháp nghiên
cứu k thuật sdụng. Kết luận ràng về công dụng, độ
an toàn của cao Quýt hoi (kèm theo kết qu đánh g, công
nhận của đơn vị có chức năng, đảm bảo tính pháp lý).
Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu xác định độc tính cấp, độc
tính bán trường diễn của dịch chiết từ cao Quýt hoi.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày đầy đủ sở khoa học,
mô t chi tiết quá trình, các ớc của phương pháp nghiên
cứu k thuật sdụng. Kết luận ràng về công dụng, độ
an toàn của cao Quýt hoi (kèm theo kết qu đánh giá của
đơn vị có chc năng, đảm bảo tính pháp lý).
Sản phẩm 4: Báo cáo kết quxây dựng quy trình chiết cao
Quýt hoi bảo tồn các hoạt chất làm nguyên liệu đầu vào cho
sản xuất các dạng thc phm điều trị viêm đưng hô hấp.
Yêu cầu cần đạt: Quy trình dạng sơ đồ kèm theo miêu tả
Tuyn
chọn
Viện Hóa
học các hp
cht Thiên
nhiên -
Nội
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
trin công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
đây đủ, chi tiết các bước thc hiện quá trình chiết cao Quýt
hoi bảo tồn c hoạt cht làm nguyên liệu đầu vào cho sản
xuất các dạng thực phẩm điều tr viêm đường hô hp quy mô
phòng thí nghiệm. Trong đó nêu yêu cầu về nguyên vật
liệu, trang thiết bị, điều kiện, nhân lực thc hiện. Quy trình
được đăng ký bảo hSáng chế/Giải pháp hu ích (quyết
định chấp nhận đơn hp lệ của Cục Sở hu trí tuệ).
Sản phẩm 5: Báo o kết qu xây dựng quy trình công ngh
chế biến sản phm (siro viên nang) tác dụng h trợ
chống viêm đưng hô hấp t cây Quýt hoi.
Yêu cầu cần đạt: Quy trình dạng sơ đồ kèm theo miêu tả
đây đủ, chi tiết các bước thực hiện chế biến sản phẩm (siro
viên nang) tác dụng htrchống viêm đưng hô hấp
tcây Quýt hoi. Trong đó nêu rõ yêu cầu về nguyên vật liệu,
trang thiết bị, điều kiện, nhân lực thực hiện. Quy trình được
đăng ký bảo h Sáng chế/Giải pháp hu ích (Có quyết định
chp nhận đơn hp lcủa Cục Sở hữu t tuệ).
- Sản phẩm 6: Báo cáo kết qu sản xuất th nghiệm sản
phẩm cao chiết; Siro viên nang htr điều trị viêm đường
hô hấp từ cây Quýt hoi.
Yêu cầu cần đạt: Thu được ít nht 5 kg cao chiết khô hoặc cô
đặc (đã xác định tiêu chuẩn chất lượng: độ m, hoạt chất
chính…). h lô, quy trình chiết tách rõ ràng (Cao chiết
này sẽ nguyên liệu cho viên nang, siro). 10 000 viên nang
500 lsiro (100 mL) phải đảm bảo tiêu chuẩn dược lý: độ
ổn định, độ tan, đồng đều khối lượng, gii hạn vi sinh... Nộp
hoàn thiện h đăng ký u hành thực phẩm bảo vệ sức
khỏe hoặc dược phẩm cổ truyền tùy theo phân loại sản phm.
- Sản phẩm 7: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 8: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
IV. nh vực Công nghiệp, Xây dựng và Môi trường (04 nhim vụ)
30
Nghn cứu,
ứng dụng khoa
học công
ngh, xây dựng
mô hình thí
điểm dòng sông
không rác thi
trên sông nhà
Lê khu vực
phường Đông
Sơn, tnh
Thanh Hóa.
- Phân tích, lựa
chọn được giải pháp
công ngh s dụng
thí điểm mô hình
dòng sông đô th
không rác thải.
- Xây dựng thành
công mô hình dòng
sông đô th không
c thải bền vững thí
điểm trên sông nhà
Lê khu vực phường
Đông Sơn, tnh
Thanh Hóa.
- Sản phẩm 1: Báo o đánh g thực trạng rác thi trên
sông nhà Lê khu vực thành phThanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo o nêu được thực trạng các loại rác
thải, nguồn phát sinh; mc độ ô nhiễm, các biện pháp thu
gom, xử lý hiện nay; nhn thức, hành vi người dân trong
việc x thải; Phân tích nguyên nhân và tác động đến môi
trường sinh hoạt ngưi n.
- Sản phẩm 2: Báo cáo Thiết kế mô hình thí điểm dòng
sông không rác thi
Yêu cầu cần đạt:
+ Phân tích, đánh giá các kết qu nghiên cứu trong ngoài
nước, giải pháp công nghtrên sở kinh nghiệm các mô
hình đã để xác định giải pháp về quản lý; giải pháp k
thuật và la chọn được công ngh phù hp thí điểm dòng
sông không rác thải trên sông nhà Lê khu vực thành ph
Thanh Hóa; trong đó giải pháp ng dụng AI (nhận dạng
hình ảnh/video) để phát hiện rác thải trôi nổi. Phát triển h
thống cảnh báo t động khi phát hin đim tập kết rác bất
thường. Ứng dụng công nghIoT, camera giám sát, xlý dữ
liệu thời gian thực.
+ Thiết kế hthống thu gom rác thông minh (phao chắn, thiết
bị nổi di động…). Triển khai điểm giám sát thu gom tích hợp
Tuyn
chọn
Ban chp
hành Đoàn
TNCS HCM
tnh Thanh
Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
công nghAI tại các vị trí trọng điểm. Thiết lập hệ thống quản
lý, vận hành cơ chế phối hợp giữa các bên liên quan.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu triển khai mô hình dòng
sông đô th không rác thải bền vững thí điểm trên sông nhà
Lê khu vực thành phThanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o nêu đưc quá trình t chc, trin
khai mô hình thí đim, phân tích đánh giá đưc kết qu, hiu
qu ca mô hình, mô hình tính bn vng (kèm theo h sơ
minh chng cho quá trình trin khai thc hin mô hình).
Trong mô hình: Lắp đặt h thng trên một đoạn sông Nhà Lê
(thí đim). Theo dõi, thu thp d liệu, đánh giá hiu qu phát
hin - thu gom - cnh báo. Ly ý kiến cộng đồng cơ quan
qun v mô hình.
- Sn phm 4: H sơ đăng ký giải pháp hữu ích:
Yêu cầu cần đạt: Được chp nhận đơn hp lệ.
- Sản phẩm 5: Báo cáo phương án s dụng, nhân rộng kết
quđề tài.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo nêu rõ nội dung, quy mô, phương
án s dng nhân rộng đối vi tng kết qu đưc đơn vị
đề xut đặt hàng đồng ý tiếp nhn. Trong đó, xây dng kế
hoch m rng quy mô mô hình.
Đ xuất chế qun lý, tài chính, truyn thông, cộng đồng
cùng tham gia.
- Sản phẩm 6: 01 i báo khoa học công bố kết quđề tài.
Yêu cầu cần đạt: được đăng tn tạp chí chuyên ngành.
31
Nghn cứu
xây dựng h
thống giám sát
t động thông
số bụi (nồng
độ, thành
- Nhận diện các
điểm nóng sự ô
nhiễm không khí t
bụi đá tại tnh
Thanh Hóa.
- Đánh giá mc độ
- Sản phẩm 1: Báo cáo hiện trạng ô nhiễm bụi tại các
xưởng chế tác đá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo nêu hiện trạng ô nhiễm bụi tại
các xưởng chế tác đá trên địa n tỉnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Xây dựng bản đồ điểm nóng ô nhiễm bụi do
hoạt động chế tác đá trên địa bàn tnh Thanh Hóa
Tuyn
chọn
Đi học
Công nghiệp
Hà Nội
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
phần), thông
qua giao tiếp,
truyền dẫn
bằng công
nghệ IoT đề
xuất giải pháp
nâng cao chất
lượng không
khí tại các
xưởng chế tác
đá tn địa bàn
tnh Thanh
Hóa
ô nhiễm về bụi đá
(nồng độ, thành
phần) cho các
xưởng chế tác đá
trên địa n tnh
Thanh Hóa.
- Xây dựng được
quy tnh giám sát
nồng độ, thành
phần bụi đá quy
trình t động x lý
giảm thải bụi đá.
- Chế tạo, kết nối
được được hthống
giám sát h
thống tự động x lý
giảm thải bụi đá
cho 01 xưng chế
tác đá trên địa bàn
tnh Thanh Hóa.
- Đề ra c giải
pháp phù hp nhằm
giảm thiểu bụi đá
đối với chính quyn
địa phương, các
doanh nghiệp chế
tác đá trên địa bàn
tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Bản đồ (bản đồ số, bản đồ giấy), trình bày
đúng quy định, đảm bảo tính khoa học, thhiện được vị trí
và mc độ ô nhiễm bụi tại các khu vực chế tác đá.
- Sản phẩm 3: 01 h thống giám sát nồng độ một số loại
bụi điển hình như PM 2.5, PM 10 cùng các thành phần bụi
đá gây hại tới sức khỏe con người (Silic) theo thi gian thực
Yêu cầu cần đạt: H thống giám sát tự động thông số bụi
(nồng độ, thành phần PM2.5, PM10, silic), thông qua giao
tiếp, truyền dẫn bằng công nghIoT.
- Sản phẩm 4: 01 hthống tđộng xlý tc thi khi nồng
độ hoặc thành phần vượt quá ngưỡng cho phép.
Yêu cầu cần đạt: Hệ thống tđộngkhnăng xử lý tức thời
khi nồng độ hoặc thành phần vượt quá ngưỡng cho phép.
- Sản phẩm 5: Báo cáo đề xuất c giải pháp giảm nồng độ
bụi trên địa bàn có các xưởng chế tác đá
Yêu cầu cần đạt: Báo o đề xut được giải pháp giảm
nồng độ bụi trên địa n có các xưng chế tác đá cho các
đối tượng chính quyền tnh, địa phương, doanh nghiệp
nhân người tham gia sản xut.
- Sn phẩm 6: H sơ Đăng ký sáng chế hoc giải pháp hu ích.
Yêu cầu cần đạt: Đơn đăng ký sáng chế hoc gii pháp hu
ích đưc chp nhn đơn hp l.
- Sản phẩm 7: Báo cáo phương án s dụng, nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo nêu rõ nội dung, quy mô, phương
án s dng nhân rộng đối vi tng kết qu được đơn
v đề xut đặt hàng đồng ý tiếp nhn.
- Sản phẩm 8: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: Được đăng trên tạp chí chuyên ngành.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
32
Nghn cứu
ứng dụng
công ngh số
trong công tác
quản vận
hành các công
trình h đập
cha nước
trên địa n
tnh Thanh
Hóa.
- ng dụng được
công ngh số trong
công tác qun lý
vận hành các công
trình h đập chứa
nước trên địa bàn
tnh Thanh Hóa;
- Xây dựng được
03 mô hình (đại
diện cho 3 vùng
miền đồng bằng,
trung du, miền núi)
ứng dụng công ngh
số trong công tác
quản lý vận hành
các công trình h
đập chứa nước.
- Sn phm 1: Báo cáo đánh giá thc trng công tác quản lý
vận hành các công trình h đập có lưu ợng cha nưc t
50.000 m
3
tn địa bàn tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o nêu được thực trạng công tác
quản lý vận hành các công trình hđập có lưu lượng cha
nước t 50.000 m
3
tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết qu xây dựng h thống phần
mềm quản lý, giám sát h đập chứa nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o đáp ứng các chc năng nâng cao
an toàn hđập vùng hdu, qun lý dữ liệu chính xác
khoa học, góp phần hiện đại hóa công tác quản lý tài nguyên
nước tại các hđập cha nước trên địa bàn tnh Thanh Hóa;
- Sản phẩm 3: Quy trình vn hành và đào to cán b vn hành
h thng phn mm qun lý, gm sát h đp cha nước trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa;
Yêu cầu cần đạt: 01 quy trình vận hành; đào tạo đươc 20
cán bộ vận hành, giám sát h thống phần mềm quản lý h
đập chứa nước trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết quvận hành thnghiệm tại 24
hđập ln trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo làm rõ kết quả, hiệu quả đạt được
trong từng khâu của quy trình vận hành; hiệu qutrong công
tác quản lý, giám sát hđập chứa nước.
- Sản phẩm 5: H sơ Đăng ký sáng chế hoc gii pháp
hu ích.
Yêu cầu cần đạt: Đơn đăng ký sáng chế hoc gii pháp hu
ích đưc chp nhn đơn hp l.
- Sản phẩm 6: Báo o phương án nhân rộng kết quả để tài.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo nêu rõ nội dung, quy mô, phương
án s dng nhân rộng đối vi tng kết qu đưc đơn vị
Tuyn
chọn
Công ty
TNHH Một
thành viên
Sông Chu
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
đề xuất đặt hàng đồng ý tiếp nhn.
- Sản phẩm 7: 01 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: Được đăng tn tạp chí chuyên ngành.
33
Nghn cứu xây
dựng ch dẫn
k thuật thiết
kế, chế tạo
thi công
tông sử dụng
cốt liệu nh tái
chế tro bay
nhiệt điện Nghi
Sơn cho công
trình đường
giao thông
nông thôn tỉnh
Thanh Hóa.
- Đánh giá tính kh
thi của việc sdụng
cốt liệu tái chế (t
phế thải xây dựng)
trong sản xuất
tông cho công trình
đường giao thông
nông thôn.
- Xác định cấp phối
tối ưu của tông
với cốt liệu tái chế
để đảm bảo chất
lượng công trình.
- Xây dựng ch dẫn
k thuật thiết kế,
chế tạo và thi công
tông sử dụng cốt
liệu nh tái chế và
tro bay nhiệt điện
Nghi Sơn cho công
trình đường giao
thông nông thôn.
- Sản phẩm 1: Báo cáo tình hình nghiên cứu sử dụng
tông sử dụng cốt liệu nhtái chế và tro bay hàm lượng cao
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo nêu rõ tình hình nghn cứu s
dụng tông sử dụng cốt liệu nh tái chế tro bay hàm
lượng cao.
- Sản phẩm 2: Đánh giá thc trạng về nguồn vật liệu sản
xuất bê tông trên địa n tỉnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo o đánh giá được tr lượng thực
trạng nguồn chất thải rắn xây dựng tro bay để sản xuất
tông tn địa bàn tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 3: Quy trình công nghch dẫn k thuật thiết
kế chế tạo, thi công tông sử dụng cốt liu nhtái chế
tro bay nhiệt điện Nghi n
Yêu cầu cần đạt: Quy trình công ngh ch dẫn k thuật
thiết kế chế tạo, thi công tông sử dụng cốt liệu nhtái chế
tro bay nhiệt điện Nghi n đảm bảo sản xuất tông đạt
tiêu chuẩn quốc gia hiện hành.
- Sản phẩm 4: Hồ Đăng ký sáng chế hoặc giải pháp hữu
ích.
Yêu cầu cần đạt: Đơn đăng ký sáng chế hoc gii pháp hu ích
đưc chp nhn đơn hp l.
- Sản phẩm 5. Thi công thí điểm 50 - 100m đường giao
thông nông thôn s dụng tông sử dụng cốt liệu nh tái
chế và tro bay nhiệt điện Nghi sơn.
Yêu cầu cần đạt: Thi công 50 - 100m đường giao thông
nông thôn sử dụng tông s dụng cốt liệu nh tái chế
tro bay nhiệt điện Nghi n đảm bảo tiêu chun quốc gia
hiện hành về yêu cầu thiết kế đường giao thông nông thôn.
Tuyn
chọn
Trường
Đi học
Xây dựng
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án s dụng, nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo nêu rõ ni dung, quy mô, phương
án s dng nhân rộng đối vi tng kết qu đưc đơn vị
đề xuất đặt hàng đồng ý tiếp nhn.
- Sản phẩm 7: 01 bài báo công bố kết quđề tài
Yêu cầu cần đạt: được đăng tn tạp chí ch s
Scopus/ISI.
- Sản phẩm 8: Hỗ trợ đào tạo 01 học viên thc bảo vệ
Yêu cầu cần đạt: Đào tạo 01 hc viên thc s.
V. Lĩnh vực chuyển đổi số (05 nhim vụ)
34
Nghn cứu
ứng dụng công
ngh số xây
dựng mô hình
truyền thanh
thông minh
trong bệnh viện
trên địa bàn
tnh Thanh
Hóa.
- Xây dựng được h
thống phần mềm
truyền thanh thông
minh 2 chiều trong
bệnh viện trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa;
- Xây dựng được
mô hình truyn
thanh thông minh
h tr giám sát,
chăm sóc sức khỏe
của bệnh nhân tại
các bệnh viện trên
địa bàn tỉnh.
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá hin trạng sử dụng h
thống truyền thanh thông minh tại các bệnh viện trên địa n
tnh Thanh Hóa
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; số liệu,
tư liệu tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật và kèm
theo đầy đủ các H minh chứng về hiện trạng sdụng h
thống truyền thanh thông minh tại các bệnh viện trên địa n
tnh Thanh Hóa
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết qu xây dựng h thống phần
mềm truyền thanh thông minh 2 chiều trong bệnh viện trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình xây dựng, h
thống phần mền phải bao gồm: giao diện quản tr dành cho
cán bộ quản lý bệnh viện. Htr lập lch, phân vùng thông
báo, chọn thiết bị đầu cuối, nhân hóa nội dung. tính
năng chuyển văn bản thành giọng nói (TTS) và cảnh báo
khẩn cấp. Hướng dẫn k thut, quy tnh quản vận hành.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu triển khai th nghiệm mô
hình tại 01 bệnh viện trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo được quá trình t chức, triển
Tuyn
chọn
Trường Cao
đẳng Công
nghiệp
Thanh Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
khai thc hiện mô hình; đánh g được hiệu qu kinh tế xã
hội của mô hình; Th hin đưc kết qu đo lường bao
gồm: hiệu qu truyền thông, thi gian phản hồi, mức độ
hài lòng của nhân viên/y bác /người bệnh (có nhật kí
theo dõi kèm theo).
- Sản phẩm 4: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 5: Hồ sơ đăng ký giải pháp hữu ích
Yêu cầu cần đạt: Được xác nhn đơn hp lcủa quan
thẩm quyn
- Sản phẩm 6: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
35
Nghn cứu xây
dựng mô hình
ứng dụng trí tu
nhân to h trợ
phát hiện các
bất thường của
ảnh y khoa
phổi tại các
bệnh viện công
trên địa bàn
tnh Thanh
Hóa.
- Xây dựng được bộ
dữ liệu ảnh y khoa
phổi có gán nhãn
bởi các chuyên gia y
tế (dự kiến 500 bệnh
nhân).
- Xây dựng được
mô hình ng dụng
trí tu nhân to h
tr phát hiện c bất
thường ca ảnh y
khoa phổi.
- Th nghiệm thành
Sản phẩm 1: Báo cáo kết qu khảo sát thu thập dữ liệu
ảnh y khoa phổi tại các bệnh viện công tn địa bàn tnh
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo phân tích chi tiết các loại ảnh y
khoa XQ chp phổi cha không chứa các bất thường; đặc
điểm hình dạng, kích thước tính chất trực quan của
chúng, các dấu hiệu đặc trưng nhận diện chi tiết bất
thường; bộ dữ liệu ảnh y khoa XQ phổi gán nhãn bởi các
chuyên gia y tế (dự kiến 500 bệnh nhân) thu thập tại các
bệnh viện trong và ngi tỉnh.
- Sản phẩm 2: Báo cáo kết quxây dựng mô hình ứng dụng
trí tu nhân tạo h tr phát hiện các bất thường của nh y
khoa XQ phổi.
Tuyn
chọn
Phân hiệu
trường Đại
học Y Hà
Nội
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
công mô hình ứng
dụng trí tunhân tạo
h trợ phát hiện các
bất thường của ảnh
y khoa phổi tại ít
nhất 02 sở y tế
tại Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt:
+ Mô t chi tiết kiến trúc của mô hình AI, các thành phần
mạng, cấu hình mạng, quá trình tối ưu và huấn luyện mô
hình, mô tcác tham số huấn luyn, đánh giá báo cáo kết
quhuấn luyện; cách thức quản lý và vận hành mô hình.
+ Xây dựng được bộ công cụ trên nền Web htrợ chc năng
gán nhãn (bất thường hay nh thường) cho, gán vị trí tọa
độ vùng bất thường trên ảnh y khoa XQ chp phổi.
- Sản phẩm 3: Báo cáo kết qu th nghiệm mô hình ứng
dụng trí tunhân tạo htrợ phát hiện các bất thường của ảnh
y khoa XQ phổi.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo quá trình triển khai thử nghiệm tại 2
sở y tế trên địa bàn tỉnh trong thi gian th nghiệm 3-5
tháng với quy mô sca chẩn đoán bởi mô hình tối thiểu trên 20
bệnh nhân. So sánh đối chiếu kết quchn đoán của mô
hình AI với kết quchn đoán của bác sĩ chuyên khoa chẩn
đoán hình ảnh ti sở y tế triển khai thử nghiệm.
- Sản phẩm 4: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 5: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
36
Nghn cứu
ứng dụng công
ngh AI trong
số hóa tài liệu
địa chí, tài liệu
- Đánh giá thực trạng
về bảo quản, khai
thác, sử dụng tài liệu
địa chí, tài liệu quý
hiếm; h tầng công
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thc trạng về bảo quản,
khai thác, sử dụng tài liệu địa chí, tài liệu quý hiếm; htầng
công ngh thông tin tại Thư viện tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học. Đánh giá
được thc trạng về bảo quản, khai thác, sử dụng tài liệu địa
Tuyn
chọn
Thư viện
tnh Thanh
Hóa
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
PTCN
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
quý hiếm ti
Thư viện tỉnh
Thanh Hóa
ngh thông tin tại
Thư viện tỉnh Thanh
Hóa.
- Xây dựng quy trình
ứng dụng AI để số
hóa tài liệu địa chí,
tài liệu quý hiếm tại
thư viện tnh Thanh
Hóa
chí, tài liệu quý hiếm đưa ra danh mc tài liệu cần số hóa;
thực trạng hạ tầng công ngh thông tin (thiết bị nhân lực,
công nghdang sử dụng…) tại Thư viện tnh Thanh Hóa.
- Sản phẩm 2: Báo cáo đánh giá kết qulựa chọn công ngh
AI phù hp để số hóa tài liệu địa chí, tài liệu quý hiếm tại
Thư viện tnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o được quá tnh lựa chọn công
ngh AI phù hợp để shóa (nhn dạng ký tquang học; x
lý ngôn ng tnhiên; học máy….).
- Sản phẩm 3: Quy trình ứng dụng công ngh AI trong số
hóa tài liệu địa chí, tài liệu quý hiếm tại Thư viện tỉnh
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Quy trình được trình bày rõ ng, dễ hiểu,
dễ đọc, dễ áp dụng (mô tả các bước thực hiện; nhân lực, vận
hành…), phù hp với điều kiện của Thư vin tỉnh.
- Sản phẩm 4: Báo o kết quả triển khai mô hình th
nghiệm quy trình ứng dụng công ngh AI trong số hóa tài
liệu địa chí, tài liệu quý hiếm ti Thư viện tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o logic, khoa học; nêu thời gian
triển khai, cách thức thực hin, hiệu qu ứng dụng công
ngh AI trong số hóa tài liệu địa chí, tài liu quý hiếm. Số
hóa được ít nht 500.000 trang tài liệu địa chí, tài liu quý
hiếm tại Thư viện tnh Thanh Hóa, đảm bảo chất lượng theo
quy định.
Sản phầm 5: Báo o kết quxây dựng giải pháp ứng dụng
công ngh AI trong s hóa quản lý, khai thác tài liu đã
được số hóa tại Thư viện tỉnh Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; các giải
pháp sở khoa học thực tiễn, kh năng thực thi rõ
ng, trong đó các giải pháp cần làm rõ được mc tiêu, cách
thức quản lý, tổ chức điều kiện để triển khai (giải pháp cơ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
sở vật chất, nhân lực, chính sách, nâng cấp Website cổng
thông tin thư viện tnh Thanh Hóa; Bổ sung modul quản lý
tài liệu số ứng dụng AI, tích hp vào phần mềm quản
thư viện ILIB8.0…).
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 7: 02 i báo công bố kết qucủa đề tài
Yêu cầu cần đạt: 01 bài báo công bố kết qu nghiên cứu
được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành 01 bài
đăng trên Ấn phm KH&CN Thanh Hóa
37
Nghiên cu ng
dng công ngh
trí tu nhân to
(AI) và hc máy
(Machine
Learning) xây
dng cơ s d
liệu h thng l
hi tn địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
- Xây dng, hoàn
thin cơ s d liu
các l hi trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
- Ứng dng công
ngh t tu nhân to
(AI) và hc máy
(Machine Learning)
đ qun lý bo tn,
phát huy, qung bá
văn hóa tnh Thanh
Hóa góp phn thúc
đy du lịch
- Sn phm 1: Báo cáo đánh giá thc trạng h thng thông tin
hiện có v các l hi tn địa bàn tnh Thanh Hóa
u cu cn đt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; Thu thập
đầy đủ dữ liệu hiện có; đánh giá được thc trạng về htng
công ngh thông tin; các cơ sở dữ liệu lễ hội, văn hóa, bản
sắc văn hóa; các phần mm quản lý; nhân lực, quản lý, ứng
dụng công nghthông tin trong lĩnh vực n hóa lhội; Xác
định nhng hạn chế, thiếu sót của hthống hiện tại; đề
xuất tổng quan về hướng nâng cấp, cải tiến h thống.
- Sn phm 2: Báo cáo phân tích các công ngh mi hin nay
và la chn đưc công ngh ti ưu đ s dng xây dng cơ s
d liu các l hi tn địa bàn tỉnh.
u cu cn đt: Báo cáo trình bày logic, khoa học; Tổng
hp, đánh g ít nht 3 công nghhoặc nn tảng qun dữ
liệu hiện đại (ví dụ: PostgreSQL + PostGIS, NoSQL, h
quản trị tri thức, u tr đám mây…). So sánh các công
ngh dựa tn tiêu chí rõ ràng: hiệu năng, chi phí, khnăng
Tuyn
chọn
Học viện
công ngh
Bưu chính
viễn thông -
Hà Nội
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
m rộng, bảo mật, tính tương thích với công ngh AI. La
chọn biện minh rõ ràng sao công ngh được chọn là tối
ưu. minh họa bộ (mô hình kiến trúc hthống, biểu đồ
so sánh...).
- Sn phm 3: H thng cơ s d liệu hoàn chỉnh v các lễ hi
trên đa bàn tnh.
u cu cn đt: sở dữ liệu gồm đầy đủ các trường thông
tin theo chuẩn quản văn hóa (tên lễ hội, loại hình, thời
gian, địa điểm, nguồn gốc, nghi lễ, diễn biến, hình ảnh,
video…); giao diện quản tr dữ liệu (qun lý, thêm, sửa,
xóa…); H trợ truy vấn nhanh, tìm kiếm thông minh (theo
địa phương, thời gian, loại hình…). H thống kh năng
m rộng, tích hp API, đồng bộ với hthống hiện ca Sở
Văn hóa - Th thao Du lịch; tài liệu hướng dẫn sử
dụng, đồ thiết kế sở dữ liệu đánh giá kiểm thử; làm
căn cứ, sở pháp về các sở dữ liệu; được Sở Văn
Hóa, Th thao Du lch hoặc quan thẩm quyn
Quyết định phê duyệt sở dữ liệu.
- Sn phm 4: Báo cáo việc ng dng, tích hợp, cp nht phn
mm ng dng công ngh AI v h thng lễ hi trên đa bàn tnh
Thanh Hóa
u cu cn đt: Báo cáo trình bày logic, khoa học (có các
bước phân tích thiết kế h thng, các tu chí qun trị, đánh
g...); Trình bày quy tnh phân tích - thiết kế - phát triển
phần mm ứng dụng AI; mô hình h thống, đồ kiến
trúc phần mềm bản mô tcác tính năng AI tích hp; trình
bày c tiêu chí đánh giá hiệu qu h thống; phn mm
mở/đóng, trang s dng, duy t, qun (tích hợp TTV, trang
web S Văn hóa - Th thao và Du lịch); được quan thẩm
quyền phê duyệt cấp độ an toàn thông tin theo quy định; quy
định quản lý, sử dụng phần mm sở dữ liệu lễ hội
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
được Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa phê
duyệt, ban hành.
- Sn phẩm 5: Báo cáo đánh giá kết qu th nghiệm phn mm.
u cu cn đt: Báo cáo tnh bày logic, khoa học ( kế
hoạch th nghiệm rõ ràng; ghi nhn các phản hồi, phân tích
hiệu qu sử dụng; đánh giá các rủi ro khi triển khai rộng;
đề xut phương án tích hp chính thức vào website Sở Văn
hóa - Th thao Du lch, l tnh triển khai, bảo trì - cập
nhật phần mm; kết luận rõ ràng về tính khthi hiệu qu
ứng dụng).
- Sản phẩm 6: Báo cáo phương án sdụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn có
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 7: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài báo công bố kết qu nghiên cứu
được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành 01 bài
đăng trên Ấn phm KH&CN Thanh Hóa.
38
Nghn cứu xây
dựng khung
kiến trúc
một s mô hình
ứng dụng công
ngh thực tế ảo
(VR) phc vụ
du lch thông
minh tại Thanh
Hóa
- Xây dựng được
khung kiến trúc
công ngh thực tế
ảo (VR) phc vụ du
lịch thông minh tại
Thanh Hóa.
- Xây dựng 02 mô
hình ứng dụng công
ngh thực tế ảo
(VR) trên khung
kiến trúc.
- Sản phẩm 1: Báo cáo kết qu đánh giá thc trạng ứng
dụng công ngh thực tế ảo (VR) tại Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học; đầy đủ
sở luận về công ngh VR trong du lịch thông minh;
đánh giá chính xác thực trạng ứng dụng công nghVR trong
lĩnh vực du lịch tại Thanh Hóa; nêu rõ thun lợi, khó khăn
và đề xuất hướng phát triển phù hp.
- Sản phẩm 2: Khung kiến trúc nền tảng cho mô hình ứng
dụng công ngh thực tế ảo (VR) phc vụ du lịch thông minh
tại Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Khung kiến trúc gồm: h tầng phần cứng,
Tuyn
chọn
Trường Đại
học Hồng
Đc
Đ tài
Nghn cứu
ứng dụng
Phát
triển công
nghệ
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
phần mềm, dữ liệu, lớp ứng dụng bảo mật. Khung kiến
trúc phải đảm bảo tính linh hoạt, khnăng mrộng, tích hp
và phù hp với điu kiện thực tiễn tại Thanh Hóa.
- Sản phẩm 3: B tiêu chí lựa chọn 2 mô hình ứng dụng
công ngh thực tế ảo (VR) phc vụ du lch thông minh tại
Thanh Hóa.
Yêu cầu cần đạt: Xác định đầy đủ các tiêu chí để lựa chọn
mô hình VR (bao gồm: n hóa, lch sử, mức độ sẵn ng h
tầng, tiềm năng du lch, nhu cầu trải nghiệm). Lựa chọn
được 02 mô hình tu biểu đáp ứng tu chí, căn cứ minh
bạch, ng.
- Sản phẩm 4: Báo cáo kết qu xây dựng vận hành 02
mô hình du lịch ứng dụng công ngh thc tế ảo (VR) vận
hành trên khung kiến trúc.
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày logic, khoa học; (kế
hoạch thử nghiệm rõ ràng; có kh năng vận hành ổn định
trên khung kiến trúc đã xây dựng, dữ liệu trực quan
(3D/VR), nội dung trải nghiệm hp dẫn, tương tác thân
thiện, thhiện rõ giá trị văn hóa - du lịch xThanh; đánh giá
mức độ hoạt động ổn định, hiệu qutrải nghiệm mức độ
tương thích với h tầng hiện có; ghi nhận phản hồi của
người sử dụng đề xuất giải pháp hoàn thiện mô hình).
- Sản phẩm 5: Quy trình vận hành, sdụng khung kiến trúc
và 02 mô hình du lịchng dụng công ngh thực tế ảo (VR).
Yêu cầu cần đạt: Quy trình vận hành, khai thác bảo trì
ng, dễ hiểu, dễ triển khai cho cán bộ k thut hướng
dẫn sử dụng cho du khách. Có đồ minh họa từng bước
thực hiện, yêu cầu về nhân lực, thiết bị, công c kèm theo.
Sản phẩm 6: Báo cáo phương án sử dụng nhân rộng kết
quđề tài
Yêu cầu cần đạt: Đảm bảo tính khoa học, thực tiễn
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
kh năng triển khai áp dụng; được đơn vị dự kiến ứng dụng
đồng ý tiếp nhận kế hoạch cụ th về việc nhân rộng
các sản phẩm của đề tài.
- Sản phẩm 7: 02 i báo khoa học công bố kết quả đề tài.
Yêu cầu cần đạt: 01 bài được đăng trên tạp chí chuyên
ngành ch s Scopus/ISI 01 bài đăng ti trên tạp chí
chuyên ngành trong nước.
VI. nh vực Sở hữu trí tu (02 nhiệm vụ)
39
Xây dng, qun
lý phát trin
nhãn hiu tp
th “Go nếp
cái hoa vàng
Gia Miêu
Ngoại Trang”,
cho sn phm
go nếp cái hoa
vàng xã Hà
Long, tnh
Thanh Hóa.
- Đánh giá được
thực trạng sản xuất,
kinh doanh gạo nếp
cái hoa ng Gia
Miêu Ngoi Trang
trên địa n tỉnh
Thanh Hóa;
- Hồ đăng ký
Nhãn hiệu tập th
“Gạo nếp cái hoa
vàng Gia Miêu
Ngoại Trang được
Cục Sở hữu trí tu
cấp Văn bằng bảo
hộ;
- Xây dựng được h
thống văn bản, công
cụ qun lý, truy xuất
thông tin sản phẩm
được ch sở hu
ban hành.
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thực trạng sản xut, tiêu
th gạo nếp cái hoa vàng Gia Miêu Ngoại Trang trên địa n
tnh Thanh Hóa;
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày lôgic, khoa học, đánh
giá đúng thc trạng sản xut, tiêu th gạo nếp i hoa vàng
Gia Miêu Ngoại Trang tn s tổng hp sliệu điều tra,
khảo sát.
- Sản phẩm 2: H sơ đăng ký nhãn hiệu tập th Gạo nếp
cái hoa vàng Gia Miêu Ngoại Trang
Yêu cu cần đạt: Được Cục Sở hu trí tucấp Giấy chứng
nhận “Gạo nếp cái hoa vàng Gia Miêu Ngoại Trang.
- Sản phẩm 3: Quy chế sử dụng Nhãn hiệu tập th“Gạo nếp
cái hoa vàng Gia Miêu Ngoại Trang.
Yêu cu cần đạt: Quy chế tnh y rõ ng, c th v trong
đó các thông tin chính gm: v tên gọi, địa ch ca t
chc s hu nhãn hiu tp th, tiêu chí tr thành thành viên
nhãn hiu tp thể, điu kin s dng nhãn hiu tp th, cách
thc s dng nhãn hiu tp th, bin pháp kim soát nhãn
hiu tp th, bin pháp x lý vi phm quy chế.
- Sản phẩm 4: Bản hướng dẫn k thuật sản xuất “Go nếp
cái hoa vàng Gia Miêu Ngoại Trang.
Tuyn
chọn
Hp tác xã
Dch vụ
Nông nghiệp
xã Hà Long
Nhiệm vụ
SHTT
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
- Hệ thống nhận
diện công cụ
truyền thông, quảng
được xây dựng
s dụng trong
phân phối sản phẩm.
- Xây dựng được
mô hình quản lý
phát trin nhãn hiu
tp th “Gạo nếp cái
hoa vàng Gia Miêu
Ngoại Trang”.
Yêu cu cần đạt: Bản hướng dn k thut mô t đầy đủ các
bước thc hiện. Trong đó, nêu rõ yêu cầu về nguyên vật liệu,
điều kiện bố trí, các yếu tk thut thực hiện.
- Sản phẩm 5: Quy định về kiểm st cht ợng sản phẩm
"Gạo nếp cái hoa vàng Gia Miêu Ngoại Trang".
Yêu cu cần đạt: Quy định trình bày rõ ràng, c th v
trong đó có các thông tin chính gồm: mc đích, xác định
tiêu chun chất lượng; quy tnh kim soát chất lượng, ch
th kim soát trách nhim, bin pháp x khi phát hin
vi phm, ghi nhận lưu trưc h sơ, cập nht ci tiến
định k.
- Sản phẩm 6: 01 Bộ nhận diện sản phẩm (bao bì, tem nhãn
truy xut nguồn gốc/thông tin sản phẩm)
Yêu cu cần đạt: các mu nhn din sn phm đảm bo
tính đồng b nhn din cao, thiết kế phù hp vi đặc tính
sn phm, kh năng chng gi.
- Sản phẩm 7: Sổ tay hướng dẫn quản lý sử dụng nhãn
hiệu tập th sản phẩm "Gạo nếp cái hoa vàng Gia Miêu
Ngoại Trang".
Yêu cu cần đạt: S tay trình bày ràng, logic, nêu được
các ni dung chính gồm: trường hp được phép s dng
nhãn hiu, nhn din, bo v kim soát nhãn hiu.
- Sản phẩm 8: Báo cáo đánh giá kết qu thực hiện mô hình
quản phát triển sản phẩm mang nhãn hiệu tập th"Gạo
nếp cái hoa ng Gia Miêu Ngoại Trang".
Yêu cu cần đạt: Báo cáo m rõ:
- Cấu trúc, nội dung hoạt động, cách thức tchc thc hiện
và hiệu qucủa mô hình (kèm theo h minh chứng).
- Phương án phát trin nhãn hiệu tp th Go nếp cái hoa
vàng Gia Miêu Ngoại Trangsau khi được bảo hộ.
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
40
Xây dựng,
Quản phát
triển nhãn hiệu
tập th “Mây
tre đan Hoằng
Thnh”, cho các
sản phẩm Mây
tre đan của xã
Hoằng Lộc,
tnh Thanh
Hóa.
- Đánh giá thực
trạng sản xut, tiêu
th sản phẩm mây
tre đan Hoằng
Thnh.
- Hồ đăng ký
Nhãn hiệu tập th
“Mây tre đan Hoằng
Thnh được Cục
Sở hữu trí tu cấp
Văn bằng bảo hộ;
- Xây dựng được h
thống văn bản, công
cụ qun lý, truy xuất
thông tin sản phẩm
được ch sở hu
ban hành.
- Hệ thống nhận
diện công cụ
truyền thông, quảng
được xây dựng
s dụng trong
phân phối sản phẩm.
- Xây dựng được
mô hình t chức
quản phát triển
sản phẩm mang
nhãn hiệu tập th
“Mây tre đan Hoằng
Thnh.
- Sản phẩm 1: Báo cáo đánh giá thực trạng sản xuất, tiêu
th mây tre đan Hoằng Thnh trên địa bàn tnh Thanh Hóa;
Yêu cầu cần đạt: Báo o trình bày lôgic, khoa học, đánh
giá đúng thực trạng sản xut, tiêu th mây tre đan Hoằng
Thnh trên sở tổng hp số liệu điều tra, khảo sát.
- Sản phẩm 2: H đăng ký nhãn hiệu tp th Mây tre
đan Hoằng Thnh
Yêu cu cần đạt: Được Cục Sở hữu t tucấp Giấy chứng
nhận nhãn hiệu tập thMây tre đan Hoằng Thịnh
- Sản phẩm 3: Quy chế sử dụng Nhãn hiệu tập th "Mây tre
đan Hoằng Thnh ".
u cu cần đạt: Quy chế tnh y rõ ng, c th v trong
đó các thông tin chính gm: v tên gọi, địa ch ca t
chc s hu nhãn hiu tp th, tiêu chí tr thành thành viên
nhãn hiu tp thể, điu kin s dng nhãn hiu tp th, cách
thc s dng nhãn hiu tp th, bin pháp kim soát nhãn
hiu tp th, bin pháp x lý vi phm quy chế.
- Sản phẩm 4: Bản hướng dẫn k thuật sản xuất "Mây tre
đan Hoằng Thnh ".
Yêu cu cần đạt: Bn hướng dn k thut mô tđầy đủ các
bước thc hiện. Trong đó, nêu rõ yêu cầu về nguyên vật liệu,
điều kiện bố trí, các yếu tk thut thực hiện.
- Sản phẩm 5: Quy định về kiểm soát chất ng sản phm
"Mây tre đan Hoằng Thnh".
Yêu cu cần đt: Quy đinh trình bày ràng, c th v trong
đó c thông tin chính gm: mc đích, xác đnh tiêu chun
chất lượng; quy trình kim soát cht lượng, ch th kim soát
trách nhim, bin pháp x khi phát hin vi phm, ghi
nhận lưu trưc h , cập nht ci tiến định k.
- Sản phẩm 6: 01 Bnhận diện sản phm (bao , tem nhãn
truy xut nguồn gốc/thông tin sản phẩm)
Tuyn
chọn
Hp tác xã
Tiểu th
công nghiệp
sản xuất
Kinh doanh
Tổng hp
Quý Ngọc
Nhiệm vụ
SHTT
STT
Tên nhiệm vụ
Định hướng
mc tiêu
Yêu cầu đối với kết qu
Phương
thc tổ chc
thc hiện
Nguồn
đ xuất
nhim vụ
Loại hình
nhiệm vụ
Yêu cu cần đạt: Có các mu nhn din sn phm đảm bo
tính đồng b nhn din cao, thiết kế phù hp vi đặc tính
sn phm, kh năng chng gi.
- Sản phẩm 7: Sổ tay hướng dẫn quản lý sử dụng nhãn
hiệu tập thsản phm "Mây tre đan Hoằng Thnh ".
Yêu cu cần đạt: S tay trình bày ng, logic, nêu đưc
các ni dung chính gồm: trường hp được phép s dng
nhãn hiu, nhn din, bo v kim soát nhãn hiu.
- Sản phẩm 8: Báo cáo đánh giá kết quthực hiện mô hình
quản phát triển sản phẩm mang nhãn hiệu tập th"Mây
tre đan Hoằng Thnh".
Yêu cu cần đạt: Báo cáo m rõ:
- Cấu trúc, nội dung hoạt động, cách thức tchức thực hiện
và hiệu qucủa mô hình (kèm theo h minh chứng).
- Phương án phát triển nhãn hiệu tp th "Mây tre đan
Hoằng Thnh " sau khi được bảo hộ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2374/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đặt hàng để tuyển chọn thực hiện năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2374/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×